Gói thầu: Gói thầu số 60: Sửa chữa, cải tạo mặt bằng TBA 220kV Đồng Hới
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220572908-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Truyền tải điện Quảng Bình Công ty Truyền tải điện 2 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 60: Sửa chữa, cải tạo mặt bằng TBA 220kV Đồng Hới |
| Số hiệu KHLCNT | 20220528729 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-26 16:38:00 đến ngày 2022-06-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 293,635,561 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.405E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.809E7 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp trong TBA có cấp điện áp 220kV trở lên có các hạng mục tương tự. Nhà thầu cung cấp các BBNT, hoá đơn GTGT để chứng minh (trường hợp Nhà thầu cung cấp 02 hợp đồng xây lắp trong TBA có cấp điện áp 110kV đáp ứng quy mô của gói thầu thì được xem là 01 hợp đồng tương tự) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 206.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư Điện phù hợp với gói thầu;2. Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường xây dựng;3. Có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động;4. Đáp ứng 1 trong 02 yêu cầu sau: (i) Có chứng chỉ giám sát xây dựng hoặc giám sát lắp đặt thiết bị điện vào công trình hoặc xây lắp đường dây và TBA, hoặc (ii) Đã trực tiếp làm Chỉ huy trưởng/Giám sát kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng trong trạm biến áp có cấp điện áp 220kV trở lên hoặc 02 công trình xây dựng trong trạm biến áp có cấp điện áp 110kV. Nhà thầu cung cấp xác nhận của của Chủ đầu tư để chứng minh năng lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật B |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | . Là kỹ sư Xây dựng hoặc Điện có chuyên môn phù hợp với tính chất gói thầu, có chứng chỉ giám sát;2. Có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.3. Đã trực tiếp làm giám sát kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng trong trạm biến áp có cấp điện áp 220kV trở lên hoặc 02 công trình xây dựng trong trạm biến áp có cấp điện áp 110kV. Nhà thầu cung cấp xác nhận của của Chủ đầu tư để chứng minh năng lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát an toàn điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Là kỹ sư Xây dựng hoặc Điện có chuyên môn phù hợp với tính chất gói thầu, có chứng chỉ giám sát;2. Có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.3. Có chứng chỉ an toàn điện bậc 4 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe rùa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe rùa |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 5-Xe tải ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe tải ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Truyền tải điện Quảng Bình Công ty Truyền tải điện 2 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 60: Sửa chữa, cải tạo mặt bằng TBA 220kV Đồng Hới Sửa chữa lớn năm 2022 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sửa chữa lớn năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh thuộc đối tượng được ưu đãi theo quy định của Luật đấu thầu (nếu có) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Truyền tải điện Quảng Bình Số 191 Hữu Nghị, TP. Đồng Hới - Quảng Bình, Điện thoại: 0232.700088 Số Fax: 0232.3840.366. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Truyền tải điện Quảng Bình Số 191 Hữu Nghị, TP. Đồng Hới - Quảng Bình, Điện thoại: 0232.700088 Số Fax: 0232.3840.366. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Truyền tải điện Quảng Bình Số 191 Hữu Nghị, TP. Đồng Hới - Quảng Bình, Điện thoại: 0232.700088 Số Fax: 0232.3840.366. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Truyền tải điện Quảng Bình Số 191 Hữu Nghị, TP. Đồng Hới - Quảng Bình, Điện thoại: 0232.700088 Số Fax: 0232.3840.366. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây lắp | |||
| 1 | Nhổ cỏ vệ sinh mặt bằng trạm | Tham chiếu chương V-Phần II Yêu cầu kỹ thuật | 1.857,6 | m2 |
| 2 | Cào bóc lớp đá 1x2 hiện hữu trên mặt bằng, tập kết tại vị trí thích hợp | Tham chiếu chương V-Phần II Yêu cầu kỹ thuật | 185,7 | m3 |
| 3 | Trải 01 lớp vải địa kỹ thuật ART7 | Tham chiếu chương V-Phần II Yêu cầu kỹ thuật | 46,44 | 100m2 |
| 4 | San gạt, rải lại đá 1x2 cũ hiện hữu | Tham chiếu chương V-Phần II Yêu cầu kỹ thuật | 185,76 | m3 |
| 5 | Rải bổ sung 01 lớp đá 1x2 để tăng chiều dày đá mặt bằng cho đủ 10cm | Tham chiếu chương V-Phần II Yêu cầu kỹ thuật | 274,1 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông M200 đá 1x2 | Tham chiếu chương V-Phần II Yêu cầu kỹ thuật | 7,6 | m3 |
| 7 | Đào đất móng thủ công C3 | Tham chiếu chương V-Phần II Yêu cầu kỹ thuật | 1,58 | m3 |
| 8 | Xây bồn hoa gạch đặc dày 11cm VXM75 | Tham chiếu chương V-Phần II Yêu cầu kỹ thuật | 3,17 | m3 |
| 9 | Trát thành bồn hoa VXM75 dày 2cm | Tham chiếu chương V-Phần II Yêu cầu kỹ thuật | 36 | m2 |
| 10 | Quét nước xi măng 3 nước thành bồn hoa | Tham chiếu chương V-Phần II Yêu cầu kỹ thuật | 36 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.405E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.809E7 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp trong TBA có cấp điện áp 220kV trở lên có các hạng mục tương tự. Nhà thầu cung cấp các BBNT, hoá đơn GTGT để chứng minh (trường hợp Nhà thầu cung cấp 02 hợp đồng xây lắp trong TBA có cấp điện áp 110kV đáp ứng quy mô của gói thầu thì được xem là 01 hợp đồng tương tự) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 206.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | 1. Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư Điện phù hợp với gói thầu;2. Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường xây dựng;3. Có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động;4. Đáp ứng 1 trong 02 yêu cầu sau: (i) Có chứng chỉ giám sát xây dựng hoặc giám sát lắp đặt thiết bị điện vào công trình hoặc xây lắp đường dây và TBA, hoặc (ii) Đã trực tiếp làm Chỉ huy trưởng/Giám sát kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng trong trạm biến áp có cấp điện áp 220kV trở lên hoặc 02 công trình xây dựng trong trạm biến áp có cấp điện áp 110kV. Nhà thầu cung cấp xác nhận của của Chủ đầu tư để chứng minh năng lực | 3 | 2 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật B | 1 | . Là kỹ sư Xây dựng hoặc Điện có chuyên môn phù hợp với tính chất gói thầu, có chứng chỉ giám sát;2. Có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.3. Đã trực tiếp làm giám sát kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng trong trạm biến áp có cấp điện áp 220kV trở lên hoặc 02 công trình xây dựng trong trạm biến áp có cấp điện áp 110kV. Nhà thầu cung cấp xác nhận của của Chủ đầu tư để chứng minh năng lực | 3 | 2 |
| 3 | Giám sát an toàn điện | 1 | 1. Là kỹ sư Xây dựng hoặc Điện có chuyên môn phù hợp với tính chất gói thầu, có chứng chỉ giám sát;2. Có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.3. Có chứng chỉ an toàn điện bậc 4 | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa 150l | Máy trộn vữa 150l | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông 250l | Máy trộn bê tông 250l | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn 1kW | Máy đầm bàn 1kW | 1 |
| 4 | Xe rùa | Xe rùa | 10 |
| 5 | Xe tải ≥ 5 tấn | Xe tải ≥ 5 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi