Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị toàn bộ dự án

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220573860-01
Thời điểm đóng mở thầu 06/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Điện Biên
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị toàn bộ dự án
Số hiệu KHLCNT 20220573841
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-26 22:06:00 đến ngày 2022-06-06 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,929,625,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 58,000,000 VNĐ ((Năm mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.894E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.178E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công tương tự phải đảm bảo đáp ứng các tiêu chí về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính phải tương đương với bản chất và độ phức tạp của gói thầu đang xét. (Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực hợp đồng; biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo để chứng minh. Ngoài ra nhà thầu phải có tài liệu chứng minh về quy mô, tính chất gói thầu tương tự đã thực hiện của mình).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng (KS chuyên ngành dân dụng, kỹ thuật công trình, giao thông, thủy lợi ...);+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường và chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực).+ Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của công trình).+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng;+ Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 01 công trình cấp IV cùng loại;+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách cấp thoát nước:- Trình độ đại học trở lên thuộc (chuyên nghành cấp thoát nước):- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 trình cấp IV cùng loại.- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLD và vệ sinh môi truờng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. Trong đó:- Cán bộ kiêm nhiệm công tác ATLĐ, VSMT yêu cầu có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSMT còn hiệu lực.- Đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại.- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 2 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 5 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 23 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan đứng
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 4,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan xoay
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 54 Cv
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy nén khí diezel
- Đặc điểm thiết bị tỉ số nén khí ≥ 660 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1 Kw
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Điện Biên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị toàn bộ dự án
Hệ thống cấp nước sạch sinh hoạt Đồn Biên phòng Pa Thơm (425), Thanh Luông (423), Leng Su Sìn, cửa khẩu Huổi Puốc Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Điện Biên
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Điện Biên , địa chỉ: Tổ dân phố 10 - Phường Him Nam - TP Điện Biên Phủ - Tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: Bộ Chỉ huy BĐBP tỉnh Điện Biên. Phố 9, Phường Him Lam, TP. Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Khảo sát địa hình và lập Báo cáo KTKT, TKBVTC-TDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Thanh Thế. + Thẩm tra TKBVTC-TDT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng C.I.C.C Việt Nam. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần TVTK và ĐTXD Viễn Thông. Địa chỉ: Số nhà 30 - tổ 08 - phường Mường Thanh - thành phố Điện Biên Phủ - tỉnh Điện Biên. + Đơn vị thẩm định HSMT và KQLCNT: Ban QLDA Bộ Chỉ huy BĐBP tỉnh Điện Biên.


- Bên mời thầu: Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Điện Biên , địa chỉ: Tổ dân phố 10 - Phường Him Nam - TP Điện Biên Phủ - Tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: Bộ Chỉ huy BĐBP tỉnh Điện Biên. Phố 9, Phường Him Lam, TP. Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- File mềm tính toán đơn giá dự thầu. Ghi chú: Nhà thầu tính thuế VAT là 10% toàn bộ gói thầu. Việc tính thuế giá trị gia tăng theo quy định hiện hành và Nghị định số 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 của Chính phủ Quy định chính sách miễn giảm thuế theo Nghị quyết số 43/2022/QH15 của Quốc hội về chính sách tài khóa, tiền tệ hỗ trợ Chương trình phục hồi và phát triển kinh tế xã hội sẽ được thống nhất trong quá trình thương thảo hợp đồng. + Trong lĩnh vực cung cấp lắp đặt thiết bị: - Bảng liệt kê chi tiết hàng hoá phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V - Phạm vi cung cấp của E-HSMT. - Cam kết hàng hóa, thiết bị chào thầu mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở lại đây, bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất nhưng không ít hơn 12 tháng. - Tất cả các hàng hóa phải nêu rõ tên, ký mã hiệu, hãng sản xuất, xuất xứ, thông số kỹ thuật, năm sản xuất, thời hạn bảo hành của hàng hoá chào cho gói thầu này. - Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp bản chụp Báo cáo tài chính trong vòng 3 năm 2019, 2020, 2021 và bản chụp công chứng của các tài liệu sau: + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; Hoặc Báo cáo tài chính trong vòng 3 năm 2019, 2020, 2021 đã được kiểm toán. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế xác nhận đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế năm gần nhất (năm 2021). * Ghi chú: - Tài liệu được cung cấp dưới dạng bản chụp và trong hồ sơ dự thầu cam kết: Cung cấp bản chính để đối chiếu tài liệu theo yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình xét thầu hoặc thương thảo hợp đồng.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 58.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bộ Chỉ huy BĐBP tỉnh Điện Biên. Phố 9, Phường Him Lam, TP. Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chỉ huy trưởng: Đại tá Bùi Thế Tuyên. Bộ Chỉ huy BĐBP tỉnh Điện Biên. Phố 9, Phường Him Lam, TP. Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần TVTK và ĐTXD Viễn Thông. Địa chỉ: Số nhà 30 - tổ 08 - phường Mường Thanh - thành phố Điện Biên Phủ - tỉnh Điện Biên
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA Bộ Chỉ huy BĐBP tỉnh Điện Biên. Địa chỉ: Phố 9, Phường Him Lam, TP. Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: ĐỒN PA THƠM
B TUYẾN ỐNG
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V115,5m3
2Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá Mô tả kỹ thuật theo chương V4,95m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V115,5m3
4Lắp đặt ống nhựa HDPE PE100 PN6 nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V11100m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE PE100 PN10 nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V11100m
6Lắp đặt ống nhựa HDPE PE100 PN10 nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,5100m
7Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V45cái
8Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
9Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,95m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,66100m2
C GIẾNG KHOAN H=100M
1Khoan giếng, Độ sâu khoan 50 m đến Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2X2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
3Máy bơm đặt tại giếng khoan Công suất 1,5KwMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
4Lắp đặt ống bao đườn kính D125Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
5Lắp đặt ống lọcMô tả kỹ thuật theo chương V20m
6Lắp đặt ống bơmMô tả kỹ thuật theo chương V80m
7Lắp đặt cápMô tả kỹ thuật theo chương V100m
8Lắp đặt cầu dao+ Hộp cầu daoMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
9Thiết bị tự động đóng mở máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
10Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
D HỐ VAN CHIA NƯỚC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,25m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,29m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,27m3
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03m3
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,006tấn
7Thép hình L50x50x5Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0251tấn
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0364100m2
9Lắp đặt Tê nhựa HDPE, D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Khóa việt tiệpMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V11 cấu kiện
E BỆ ĐẶT TRẠM LỌC
1Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V10,754m3
2Bốc, xúc, vận chuyển đất trong hầm bằng xe cải tiến, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1075100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,036m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,632m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0648100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1588tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3196tấn
8Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 125Mô tả kỹ thuật theo chương V28,16m2
F MÁI TRE TRẠM LỌC
1Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0884tấn
2Gia công cột bằng thép hộp TK 90x90x1.4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0884tấn
3Gia công thép hộp thung vách hộp TK60x60x1.4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1289tấn
4Lắp dựng thép hộp thung vách 60x60x1.4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1289tấn
5Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1656tấn
6Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1656tấn
7Gia công xà gồ thép hộp TK 60x60x1.4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,076tấn
8Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,076tấn
9Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,2124100m2
10Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V6,2m
11Vách tônMô tả kỹ thuật theo chương V0,3905100m2
12Thi công vách ngăn bằng tấm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V26,405m2
13Cửa xếpMô tả kỹ thuật theo chương V13,294m2
14Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V13,294m2
15khóa việt tiệpMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột uPC 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
17Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
18Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
19Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
21Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
G HỐ VAN ĐIỀU TIẾT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,76m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,28m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,38m3
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09m3
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,012tấn
7Thép hình L50x50x5Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0635tấn
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1378100m2
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V31 cấu kiện
10Lắp đặt van ren, đường kính van 67mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m
14Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
15Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
16Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Lắp đặt nối thẳng ren trong HDPE, đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Lắp đặt nối thẳng ren trong HDPE, đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
H HẠNG MỤC 2: ĐỒN THANH LUÔNG
I ĐẦU MỐI
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V33m3
2Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá Mô tả kỹ thuật theo chương V33m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V23,22m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,35m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đập, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường tường cánh, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V14,93m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân đập, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V14,45m3
8Xếp đá hộc độn trong bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V6,19m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng đáy hầm thu đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,61m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường hầm thu, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,35m3
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,42m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn đậpMô tả kỹ thuật theo chương V0,19100m2
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,1519100m2
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,022100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lưới hầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0545tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đập đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1856tấn
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,033tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,615tấn
19Lắp đặt van ren, đường kính van 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
20Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
21Crophin D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Lắp đặt nối thẳng ren trong nhựa HDPE, đường 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V71 cấu kiện
J DẪN DÒNG THI CÔNG
1Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4,26m3
2Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,26m3
3Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
4Bơm nước hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V2ca
K TUYẾN ỐNG
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V334,48m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V334,48m3
3Lắp đặt ống nhựa HDPE PE100 PN10 nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V11,9100m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE PE100 PN10 nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,7100m
5Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính măng sông 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
6Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V46cái
7Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
L HỐ VAN CHIA NƯỚC+ HVXC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,51m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,58m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,54m3
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06m3
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,012tấn
7Thép hình L50x50x5Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0502tấn
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0728100m2
9Lắp đặt Tê nhựa HDPE, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp đặt côn thu nhựa HDPE, đường kính măng sông 90-63mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Lắp đặt van ren, đường kính van 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Lắp đặt van ren, đường kính van 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Khóa việt tiệpMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V21 cấu kiện
M TRỤ ĐỠ ỐNG D1-:-C2
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V16,63m3
2Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá Mô tả kỹ thuật theo chương V4,16m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4,94m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,65m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,89m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,17m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,234100m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2015100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0909tấn
10Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
N BỆ ĐẶT TRẠM LỌC
1Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V55,694m3
2Bốc, xúc, vận chuyển đất trong hầm bằng xe cải tiến, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5569100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,036m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,632m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0648100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1588tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3196tấn
8Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 125Mô tả kỹ thuật theo chương V28,16m2
O MÁI TRE TRẠM LỌC
1Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0884tấn
2Gia công cột bằng thép hộp TK 90x90x1.4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0884tấn
3Gia công thép hộp thung vách hộp TK60x60x1.4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1289tấn
4Lắp dựng thép hộp thung vách 60x60x1.4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1289tấn
5Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1656tấn
6Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1656tấn
7Gia công xà gồ thép hộp TK 60x60x1.4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,076tấn
8Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,076tấn
9Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,2124100m2
10Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V6,2m
11Vách tônMô tả kỹ thuật theo chương V0,3905100m2
12Thi công vách ngăn bằng tấm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V26,405m2
13Cửa xếpMô tả kỹ thuật theo chương V13,294m2
14Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V13,294m2
15khóa việt tiệpMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột uPC 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
17Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
18Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
19Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
21Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
P HỐ VAN ĐIỀU TIẾT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,76m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,28m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,38m3
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09m3
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,012tấn
7Thép hình L50x50x5Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0635tấn
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1378100m2
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V31 cấu kiện
10Lắp đặt van ren, đường kính van 67mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m
14Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
15Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
16Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Lắp đặt nối thẳng ren trong HDPE, đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Lắp đặt nối thẳng ren trong HDPE, đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
Q BỂ LỌC NGƯỢC TẠI CỌC 10
1Thóa dỡ các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V121 cấu kiện
2Tháo dỡ tầng lọc bằng cátMô tả kỹ thuật theo chương V0,0186100m3
3Thi công tầng lọc bằng cátMô tả kỹ thuật theo chương V0,0062100m3
4Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0124100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32m3
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0552100m2
9Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V53,76m2
10Trát tường bể chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V53,76m2
11Đánh màu trong bể bằng xi măng tinhMô tả kỹ thuật theo chương V53,76m2
12Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V8m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0069tấn
14Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
15Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
16Lắp đặt van ren, đường kính van 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Lắp đặt van ren, đường kính van 67mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 67mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Lắp đặt nối thẳng ren trong nhựa HDPE, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V141 cấu kiện
21Crophin D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
R HẠNG MỤC 3: ĐỒN LENG SU SÌN
S ĐẦU MỐI
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V49,2m3
2Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá Mô tả kỹ thuật theo chương V21,09m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V16,73m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đập, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,95m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường tường cánh, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V8,75m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân đập, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V17,95m3
8Xếp đá hộc độn trong bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V7,69m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng đáy hầm thu đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,61m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường hầm thu, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,35m3
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,42m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn đậpMô tả kỹ thuật theo chương V0,2521100m2
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6575100m2
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,022100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lưới hầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0545tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đập đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2204tấn
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,033tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2846tấn
19Lắp đặt van ren, đường kính van 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
20Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
21Crophin D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Lắp đặt nối thẳng ren trong nhựa HDPE, đường 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V71 cấu kiện
T DẪN DÒNG THI CÔNG
1Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4,26m3
2Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,26m3
3Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
4Bơm nước hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V2ca
U TUYẾN ỐNG
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V183m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V183m3
3Lắp đặt ống nhựa HDPE PE100 PN10 nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V5100m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE PE100 PN10 nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V3100m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE PE100 PN16 nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,5100m
6Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính măng sông 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
7Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
8Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
9Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,028m3
V HỐ VAN CHIA NƯỚC+ HVXC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,25m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,29m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,27m3
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03m3
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,006tấn
7Thép hình L50x50x5Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0251tấn
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0364100m2
9Lắp đặt Tê nhựa HDPE, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt côn thu nhựa HDPE, đường kính măng sông 90-63mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Lắp đặt van ren, đường kính van 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Khóa việt tiệpMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V11 cấu kiện
W BỆ ĐẶT TRẠM LỌC
1Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V83,004m3
2Bốc, xúc, vận chuyển đất trong hầm bằng xe cải tiến, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,83100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,036m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,632m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0648100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1588tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3196tấn
8Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 125Mô tả kỹ thuật theo chương V28,16m2
X MÁI TRE TRẠM LỌC
1Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0884tấn
2Gia công cột bằng thép hộp TK 90x90x1.4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0884tấn
3Gia công thép hộp thung vách hộp TK60x60x1.4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1289tấn
4Lắp dựng thép hộp thung vách 60x60x1.4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1289tấn
5Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1656tấn
6Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1656tấn
7Gia công xà gồ thép hộp TK 60x60x1.4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,076tấn
8Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,076tấn
9Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,2124100m2
10Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V6,2m
11Vách tônMô tả kỹ thuật theo chương V0,3905100m2
12Thi công vách ngăn bằng tấm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V26,405m2
13Cửa xếpMô tả kỹ thuật theo chương V13,294m2
14Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V13,294m2
15khóa việt tiệpMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột uPC 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
17Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
18Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
19Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
21Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
Y HỐ VAN ĐIỀU TIẾT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,76m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,28m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,38m3
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09m3
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,012tấn
7Thép hình L50x50x5Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0635tấn
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1378100m2
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V31 cấu kiện
10Lắp đặt van ren, đường kính van 67mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m
14Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
15Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
16Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Lắp đặt nối thẳng ren trong HDPE, đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Lắp đặt nối thẳng ren trong HDPE, đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
Z HẠNG MỤC 4: ĐỒN HUỔI PUỐC
AA ĐẦU MỐI
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V55,09m3
2Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá Mô tả kỹ thuật theo chương V23,61m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V17,83m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,54m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đập, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,54m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường tường cánh, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V8,75m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân đập, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V20,14m3
8Xếp đá hộc độn trong bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V8,63m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng đáy hầm thu đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,61m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường hầm thu, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,35m3
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,42m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn đậpMô tả kỹ thuật theo chương V0,2795100m2
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6575100m2
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,022100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lưới hầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0545tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đập đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2594tấn
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,033tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2846tấn
19Lắp đặt van ren, đường kính van 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
20Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
21Crophin D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Lắp đặt nối thẳng ren trong nhựa HDPE, đường 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V71 cấu kiện
AB DẪN DÒNG THI CÔNG
1Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4,26m3
2Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,26m3
3Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
4Bơm nước hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V2ca
AC TUYẾN ỐNG
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V132m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V115,5m3
3Lắp đặt ống nhựa HDPE PE100 PN10 nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,5100m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE PE100 PN16 nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,5100m
5Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính măng sông 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
6Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
AD HỐ VAN CHIA NƯỚC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,25m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,29m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,27m3
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03m3
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,006tấn
7Thép hình L50x50x5Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0251tấn
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0364100m2
9Lắp đặt Tê nhựa HDPE, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt côn thu nhựa HDPE, đường kính măng sông 90-63mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Lắp đặt van ren, đường kính van 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Khóa việt tiệpMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V11 cấu kiện
AE BỆ ĐẶT TRẠM LỌC
1Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V10,759m3
2Bốc, xúc, vận chuyển đất trong hầm bằng xe cải tiến, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1076100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,036m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,632m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0648100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1588tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3196tấn
8Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 125Mô tả kỹ thuật theo chương V28,16m2
AF MÁI TRE TRẠM LỌC
1Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0884tấn
2Gia công cột bằng thép hộp TK 90x90x1.4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0884tấn
3Gia công thép hộp thung vách hộp TK60x60x1.4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1289tấn
4Lắp dựng thép hộp thung vách 60x60x1.4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1289tấn
5Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1656tấn
6Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1656tấn
7Gia công xà gồ thép hộp TK 60x60x1.4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,076tấn
8Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,076tấn
9Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,2124100m2
10Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V6,2m
11Vách tônMô tả kỹ thuật theo chương V0,3905100m2
12Thi công vách ngăn bằng tấm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V26,405m2
13Cửa xếpMô tả kỹ thuật theo chương V13,294m2
14Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V13,294m2
15khóa việt tiệpMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột uPC 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
17Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
18Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
19Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
21Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
AG HỐ VAN ĐIỀU TIẾT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,76m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,28m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,38m3
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09m3
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,012tấn
7Thép hình L50x50x5Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0635tấn
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1378100m2
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V31 cấu kiện
10Lắp đặt van ren, đường kính van 67mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m
14Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
15Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
16Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Lắp đặt nối thẳng ren trong HDPE, đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Lắp đặt nối thẳng ren trong HDPE, đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
AH BỂ LỌC NGƯỢC TẠI CỌC 1
1Thóa dỡ các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V181 cấu kiện
2Tháo dỡ tầng lọc bằng cátMô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m3
3Thi công tầng lọc bằng cátMô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m3
4Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32m3
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0552100m2
9Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V130m2
10Trát tường bể chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V130m2
11Đánh màu trong bể bằng xi măng tinhMô tả kỹ thuật theo chương V17,1m2
12Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V17,1m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0069tấn
14Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
15Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
16Lắp đặt van ren, đường kính van 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Lắp đặt van ren, đường kính van 67mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 67mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Lắp đặt nối thẳng ren trong nhựa HDPE, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V201 cấu kiện
21Crophin D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
AI HẠNG MỤC 5: LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Thiết bị hoà trộn khíMô tả kỹ thuật theo chương V4Chiếc
2Bộ châm hoá chấtMô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
3Bình pha hoá chấtMô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
4Bể lắngMô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
5Máy bơm lọc nướcMô tả kỹ thuật theo chương V8Chiếc
6Cột lọc sơ cấpMô tả kỹ thuật theo chương V4Cột
7Cột lọc thứ cấpMô tả kỹ thuật theo chương V4Cột
8Cột lọc làm mềmMô tả kỹ thuật theo chương V4Cột
9Bình chứa muối chuyên dụngMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
10Thiết bị phụ trợMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
11Tủ điện điều khiểnMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
12Hoá chất chạy thửMô tả kỹ thuật theo chương V800Kg
13Máy thổi khíMô tả kỹ thuật theo chương V4Chiếc
14Nhân công thi công lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
15Vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.894E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.178E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công tương tự phải đảm bảo đáp ứng các tiêu chí về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính phải tương đương với bản chất và độ phức tạp của gói thầu đang xét. (Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực hợp đồng; biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo để chứng minh. Ngoài ra nhà thầu phải có tài liệu chứng minh về quy mô, tính chất gói thầu tương tự đã thực hiện của mình).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 + Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng (KS chuyên ngành dân dụng, kỹ thuật công trình, giao thông, thủy lợi ...);+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường và chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực).+ Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của công trình).+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.85
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 + Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng;+ Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 01 công trình cấp IV cùng loại;+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.53
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình thoát nước 1 Cán bộ phụ trách cấp thoát nước:- Trình độ đại học trở lên thuộc (chuyên nghành cấp thoát nước):- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 trình cấp IV cùng loại.- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.53
4 Cán bộ phụ trách ATLD và vệ sinh môi truờng 1 Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. Trong đó:- Cán bộ kiêm nhiệm công tác ATLĐ, VSMT yêu cầu có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSMT còn hiệu lực.- Đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại.- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy bơm nước công suất ≥ 2 Kw2
2 Máy cắt uốn cốt thép công suất ≥ 5 Kw2
3 Máy dầm dùi công suất ≥ 1,5 Kw2
4 Máy đầm bàn công suất ≥ 1 Kw2
5 Máy hàn công suất ≥ 23 Kw2
6 Máy khoan đứng công suất ≥ 4,5 Kw2
7 Máy khoan xoay công suất ≥ 54 Cv1
8 Máy nén khí diezel tỉ số nén khí ≥ 660 m3/h1
9 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít2
10 Máy trộn vữa dung tích ≥ 150 lít2
11 Máy mài công suất ≥ 1 Kw2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->