Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220573997-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG AN TỈNH HẬU GIANG
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220573993
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-27 07:01:00 đến ngày 2022-06-03 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hậu Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,166,778,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: nhà thầu đã thực hiện các hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng có các phần việc: Thi công móng cừ tràm bê tông cốt thép; cột, dầm sàn bê tông cốt thép, cấp điện, hệ thống cấp thoát nước, sân đường nội bộ, san lấp mặt bằng- Tương tự về quy mô: có giá trị phần xây lắp tối thiểu 2.300.000.000 VND.- Tài liệu đính kèm: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, hồ sơ quyết toán, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành công trình.- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình: quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 05 năm.2. Đã từng làm chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án có ghi tên của nhân sự là chỉ huy trưởng; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Chứng chỉ hoặc chứng nhận hoàn thành lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình. Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 05 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện hoặc Điện tử; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh, quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng; Chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động; Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích cối tối thiểu 250L (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 2000W (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi bê tông.
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1,5 kW (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1000W (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1,5KW (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 50KVA (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Giàn giáo thép
- Đặc điểm thiết bị 01 bộ 42 chân 42 chéo (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu tối thiểu 0,5m3 (Có giấy chứng nhận đăng ký + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 6KVA (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy kinh Vĩ hoặc máy Toàn đạt
- Đặc điểm thiết bị (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy chứng nhận kiểm nghiệm – hiệu chuẩn còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1,5 KW (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng tối thiểu 5 Tấn (có giấy chứng nhận đăng ký + đăng kiểm thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
13-Xe ủi
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận đăng ký + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
14-Xe lu
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng tối thiểu 5 Tấn (có giấy chứng nhận đăng ký + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG AN TỈNH HẬU GIANG
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Công an xã Vĩnh Viễn A
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG AN TỈNH HẬU GIANG , địa chỉ: Số 9, Đại lộ Võ Nguyen Giáp, Phường 5, TP Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Hậu Giang. Địa chỉ: Số 09, Đại lộ Võ Nguyên Giáp, phường 5, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang. Điện thoại: 02933 878 817 – Fax: 02933 878 817
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





 Đơn vị Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH MTV xây dựng TM Hoàng Phúc;  Đơn vị Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây dựng Ngọc Lam; Đơn vị tư vấn lập E-HSMT và đánh giá hố sơ dự thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Hoàng Long


- Bên mời thầu: CÔNG AN TỈNH HẬU GIANG , địa chỉ: Số 9, Đại lộ Võ Nguyen Giáp, Phường 5, TP Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Hậu Giang. Địa chỉ: Số 09, Đại lộ Võ Nguyên Giáp, phường 5, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang. Điện thoại: 02933 878 817 – Fax: 02933 878 817


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật - Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2021
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an tỉnh Hậu Giang. Địa chỉ: Số 09, Đại lộ Võ Nguyên Giáp, phường 5, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang. Điện thoại: 02933 878 817 – Fax: 02933 878 817
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Hậu Giang, Địa chỉ: Số 09, Đại lộ Võ Nguyên Giáp, phường 5, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang. Điện thoại: 02933 878 817 – Fax: 02933 878 817.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hậu Giang. Số 7, Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, Phường 5, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang, điện thoại: 0293.3870214 - Fax: 0293.3878871.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hậu Giang. Số 7, Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, Phường 5, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang, điện thoại: 0293.3870214 - Fax: 0293.3878871.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC (XÂY DỰNG)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I3,056100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,902,037100m3
3Đóng cừ tràm L=5m, đk ngọn ≥ 4,2cm, mật độ 25cây/m²46,06100m
4Vét bùn đầu cừ9,04m3
5Điệm cát đầu cừ9,04m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,901,218100m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB4012,378m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB4018,32m3
9Bê tông đà bó nền, đà kiềng, đà mái, vì kèo, đá 1x2 Mác 20038,483m3
10Bê tông lanh tô, ô văng, tấm đan, giằng lan can đá 1x2 Mác 2002,389m3
11Bê tông cột, trụ đá 1x2 Mác 2007,335m3
12Bê tông sàn trệt, tam cấp, gram dốc, sàn hộp ghen đá 1x2 Mác 20026,04m3
13Bê tông sàn mái, sê nô đá 1x2 Mác 20017,244m3
14Lót tấm nilon đổ bê tông đà kiềng3,03100m2
15SXLD tháo dỡ ván khuôn móng1,064100m2
16SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ đà kiềng, đà bó nền1,89100m2
17SXLD tháo dỡ ván khuôn dầm mái, vì kèo2,484100m2
18SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, ô văng0,511100m2
19SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ cột, trụ1,366100m2
20SXLD, tháo dỡ ván khuôn sê nô, sàn mái1,759100m2
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,499tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm1,769tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m1,012tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m5,376tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,166tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,026tấn
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm2,506tấn
28Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m1,823tấn
29Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,217tấn
30Xây tường bó nền bằng gạch 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M759,92m3
31Xây tường bao bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M7525,953m3
32Xây tường ngăn bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M7511,632m3
33Xây tường bao bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M751,708m3
34Xây tường lan can, thành tam cấp bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M750,751m3
35Xây tường ốp cột, hộp gen bằng gạch ống 8x8x18, dày1,119m3
36Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB401,8m2
37Xây bậc cấp gạch không nung 4x8x18, vữa xi măng Mác 751,35m3
38Ốp tường gạch Ceramic 300x600mm hoa văn giả đá4,68m2
39Ốp đá chẻ tự nhiên vào chân tường bồn hoa37,68m2
40Sơn bóng đá chẻ tự nhiên37,68m2
41Lát kệ bếp gạch ceramic 600x600mm3,5m2
42Ốp tường kích thước gạch Ceramic 300x600mm, cao tới trần79,62m2
43Ốp tường hồi gạch Ceramic 300x600mm hoa văn giả đá17,55m2
44Ốp tường hành lang, kích thước gạch Ceramic 300x600mm, cao 1,5m73,473m2
45Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch Ceramic 300x600mm1,44m2
46Ốp tường trong phòng, kích thước gạch Ceramic 300x600mm, cao 1,5m234,735m2
47Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán11,216m2
48Sơn giả đá cột (NC+VL+M)5,526M2
49Trát tường ngoài bó nền, bồn hoa chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 7555,111m2
50Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40259,272m2
51Trát ô văng, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB4012,801m2
52Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40300,858m2
53Trát trụ cột, đà dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (không trát đà mái và vì kèo)198,763m2
54Trát trần sê nô, sàn mái, diềm mái, vữa xi măng Mác 75175,9m2
55Lát bậc tam cấp gạch Ceramic 600x600mm, vữa mác 7523,94m2
56Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch Ceramic 600x600mm258,6m2
57Lát nền WC, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch Ceramic 300x300mm10,5m2
58Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB4095,222m2
59Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng95,222m2
60Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75194,345m
61Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà435,172m2
62Bả bằng bột bả vào tường trong nhà300,858m2
63Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (đà nằm khuất trong trần Prima không bả)198,763m2
64Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ435,172m2
65Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ499,621m2
66Gia công xà gồ thép1,364tấn
67Lắp dựng xà gồ thép1,364tấn
68Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép kính dày 5mm8,58m2
69Lắp dựng vách khung nhựa lõi thép, kính dày 5mm23,1m2
70Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép kính dày 5mm12,48m2
71Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép kính dày 5mm12,36m2
72Lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép kính dày 5mm41,4m2
73Lắp dựng cửa đi khung sắt1,6m2
74Lắp dựng hoa sắt cửa0,36m2
75SXLD khung bảo vệ cửa đi, cửa sổ bằng Inox 30459,385M2
76SXLD khung màn rèm cửa (NC+VL)86,22M2
77SXLD hoa sắt lan can thép mạ kẽm5,684m2
78Lợp mái che tường bằng Tole giả ngói dày 0,45mm2,636100m2
79Làm trần nhôm khung xương (thành phẩm)266,1M2
80LD quốc huy bằng nhựa Composite đk 6001Cái
81LD chữ Inox mạ đồng1Bộ
82Đào HTH bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,199100m3
83Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I0,199100m3
84Đóng cừ tràm L=5m, đk ngọn ≥ 4,2cm, mật độ 25cây/m²9,87100m
85Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB401,174m3
86Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB401,174m3
87Xây tường bằng gạch 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M753,226m3
88Xây tường bằng gạch 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, PCB400,64m3
89Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,102100m2
90Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,996m3
91Lắp dựng cốt thép HTH, ĐK ≤10mm0,209tấn
92Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4016,128m2
93Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4016,128m2
94Lắp đặt lớp đá 4x6 dày 2000,256M3
95Lắp đặt lớp than củi dày 3000,384M3
96Lắp đặt lớp đá 1x2 dày 1000,128M3
B NHÀ LÀM VIỆC (PHẦN CẤP ĐIỆN)
1Lắp đặt đèn led panel âm trần 40W, KT 600x600x10mm (tđ MPE)23bộ
2Lắp đặt đèn led dowlight âm trần 12W D140 (tđ MPE)15bộ
3Lắp đặt led dowlight âm trần 9W D118 (tđ MPE)8bộ
4Lắp đặt quạt trần12cái
5Lắp đặt quạt treo tường1cái
6Lắp đặt ô cắm đôi38cái
7Lắp đặt công tắc 1 hạt34cái
8Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A1cái
9Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A10cái
10Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A10cái
11Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A11cái
12Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm21hộp
13Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm210hộp
14Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm21hộp
15Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm26hộp
16Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm249hộp
17Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm210hộp
18Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2700m
19Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2900m
20Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2150m
21Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2120m
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm250m
23Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm650m
24Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm90m
25Lắp đặt cáp đồng trần 16mm220m
26Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm10m
27Đóng cọc chống sét đã có sẵn3cọc
28Lắp đặt linh kiện báo cháy2bộ
29Lắp đặt linh kiện báo cháy2bộ
30Lắp đặt linh kiện báo cháy2bộ
31Lắp đặt linh kiện báo cháy2bộ
C NHÀ LÀM VIỆC (CẤP - THOÁT NƯỚC)
1Lắp đặt xí bệt2bộ
2Lắp đặt xí xổm1bộ
3Lắp đặt vòi rửa vệ sinh2cái
4Lắp đặt chậu rửa 1 vòi2bộ
5Lắp đặt vòi rửa 1 vòi2bộ
6Lắp đặt chậu rửa 2 vòi1bộ
7Lắp đặt vòi rửa 1 vòi1bộ
8Lắp đặt gương soi2cái
9Lắp đặt kệ kính2cái
10Lắp đặt giá treo2cái
11Lắp đặt hộp đựng xà phòng2cái
12Lắp đặt vòi rửa 1 vòi2bộ
13Lắp đặt vòi rửa 1 vòi2bộ
14Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm4cái
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm0,2100m
16Lắp đặt van khóa đồng thau D272cái
17Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm10cái
18Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm10cái
19Lắp đặt Co răng trong thau D27/216cái
20Lắp đặt Co răng ngoài thau D27/214cái
21Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm0,24100m
22Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm0,16100m
23Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm3cái
24Lắp đặt côn lơi nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm6cái
25Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm7cái
26Lắp đặt côn lơi nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm4cái
27Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mm4cái
28Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm0,68100m
29Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm0,12100m
30Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm11cái
31Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm11cái
32Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm22cái
D NHÀ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I0,271m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB400,351m3
3Lắp dựng Bulong neo vào nền Bê tông24Cái
4Gia công cột bằng thép hình0,105tấn
5Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m0,191tấn
6Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m0,191tấn
7Gia công xà gồ thép0,13tấn
8Lắp dựng xà gồ thép0,13tấn
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ0,9481m2
10Lợp mái, che tường bằng tole sóng vuông dày 0,45mm0,477100m2
11Lót tấm cao su trắng đổ bê tông0,32100m2
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB401,6m3
E CẤP - THOÁT NƯỚC NGOẠI VI
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm0,87100m
2Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm10cái
3Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm7cái
4Lắp đặt van PVC - Đường kính 34mm5cái
5Lắp đặt Van khóa đồng thau D342cái
6Lắp đặt Racco đồng thau D344cái
7Gia công các kết cấu thép vỏ bao che0,008tấn
8Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 60mm1cái
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I18,271m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường12,18m3
11Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,031m3
12Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I23,3221m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đường30,319m3
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB404,9m3
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB402,1m3
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,093tấn
17Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,084100m2
18Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)2,45m3
19Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm0,136tấn
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,147100m2
21Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB404,758m3
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40118,95m2
23Láng vữa xi măng chiều dầy 3cm, vữa M10021m2
24Lắp đặt ống uPVC D27 dày 1,8mm nắp đan0,441100m
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu701cấu kiện
26Đào móng đặt đường ống, đất cấp I6,8431m3
27Đắp đất nền móng công trình, nền đường4,562m3
28Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,72m3
29Lắp đặt ống uPVC D315 dày 15mm nối dán keo0,24100m
30Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I11,8161m3
31Đắp cát nền móng hoàn trả đầm chặt K=0,903,939m3
32Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,98m3
33Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB400,72m3
34Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB404,03m3
35Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M750,403m2
36Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB400,46m3
37Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,35m3
38Sản xuất lắp dựng cốt thép đáy hố ga ĐK 0,043tấn
39Sản xuất lắp dựng cốt thép đà giằng (BT đổ tại chổ), ĐK 0,034tấn
40Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm0,043tấn
41Sản xuất lắp dựng thép hình nắp đan0,153tấn
42SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ móng hố ga0,007100m2
43SXLD, tháo dỡ ván khuôn giằng hố ga bằng ván ép công nghiệp0,063100m2
44SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn đan hố ga0,011100m2
45Lắp đặt ống uPVC D27 dày 1,8mm nắp đan0,028100m
46Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu101cấu kiện
F SAN LẤP MẶT BẰNG
1Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,907,593100m3
G SÂN ĐƯỜNG - CÂY XANH
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,113m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,113m3
3Lắp dựng Bulong neo M20x800 vào nền Bê tông4Cái
4Xây bậc cấp bằng gạch 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB400,212m3
5Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán1,978m2
6Lắp dựng cột cờ inox1Bộ
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB401,692m3
8Xây gờ bó, bồn hoa bằng gạch ống 8x8x18, dày2,284m3
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4025,378m2
10Đắp đất trồng cây, cỏ14,813m3
11Trồng cỏ đậu phộng59,25m2/lần
12Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng thủ công17,775100m2/ lần
13Lót tấm nilon đổ bê tông5,383100m2
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB4053,83m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: nhà thầu đã thực hiện các hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng có các phần việc: Thi công móng cừ tràm bê tông cốt thép; cột, dầm sàn bê tông cốt thép, cấp điện, hệ thống cấp thoát nước, sân đường nội bộ, san lấp mặt bằng- Tương tự về quy mô: có giá trị phần xây lắp tối thiểu 2.300.000.000 VND.- Tài liệu đính kèm: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, hồ sơ quyết toán, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành công trình.- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình: quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 05 năm.2. Đã từng làm chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án có ghi tên của nhân sự là chỉ huy trưởng; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Chứng chỉ hoặc chứng nhận hoàn thành lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình. Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.75
2 Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng 1 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 05 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.55
3 Cán bộ kỹ thuật thi công điện 1 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện hoặc Điện tử; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.33
4 Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước. 1 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.33
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh, quyết toán công trình 1 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng; Chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.33
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động; Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Dung tích cối tối thiểu 250L (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực).2
2 Máy cắt sắt Công suất tối thiểu 2000W (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực).2
3 Máy đầm dùi bê tông. Công suất tối thiểu 1,5 kW (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực).2
4 Máy cắt gạch Công suất tối thiểu 1000W (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực).2
5 Máy uốn thép Công suất tối thiểu 1,5KW (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực).1
6 Máy phát điện Công suất tối thiểu 50KVA (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực).1
7 Giàn giáo thép 01 bộ 42 chân 42 chéo (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực).2
8 Máy đào bánh xích Dung tích gầu tối thiểu 0,5m3 (Có giấy chứng nhận đăng ký + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực).1
9 Máy hàn Công suất tối thiểu 6KVA (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực)2
10 Máy kinh Vĩ hoặc máy Toàn đạt (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy chứng nhận kiểm nghiệm – hiệu chuẩn còn hiệu lực).1
11 Máy đầm bàn Công suất tối thiểu 1,5 KW (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực)1
12 Ô tô tự đổ Trọng lượng tối thiểu 5 Tấn (có giấy chứng nhận đăng ký + đăng kiểm thiết bị)2
13 Xe ủi Có giấy chứng nhận đăng ký + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực1
14 Xe lu Trọng lượng tối thiểu 5 Tấn (có giấy chứng nhận đăng ký + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->