Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220573997-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG AN TỈNH HẬU GIANG |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220573993 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-27 07:01:00 đến ngày 2022-06-03 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hậu Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,166,778,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: nhà thầu đã thực hiện các hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng có các phần việc: Thi công móng cừ tràm bê tông cốt thép; cột, dầm sàn bê tông cốt thép, cấp điện, hệ thống cấp thoát nước, sân đường nội bộ, san lấp mặt bằng- Tương tự về quy mô: có giá trị phần xây lắp tối thiểu 2.300.000.000 VND.- Tài liệu đính kèm: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, hồ sơ quyết toán, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành công trình.- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình: quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 05 năm.2. Đã từng làm chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án có ghi tên của nhân sự là chỉ huy trưởng; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Chứng chỉ hoặc chứng nhận hoàn thành lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình. Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 05 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện hoặc Điện tử; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh, quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng; Chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động; Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích cối tối thiểu 250L (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 2000W (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi bê tông. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 1,5 kW (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 1000W (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 1,5KW (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 50KVA (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Giàn giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 01 bộ 42 chân 42 chéo (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đào bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu tối thiểu 0,5m3 (Có giấy chứng nhận đăng ký + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 6KVA (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy kinh Vĩ hoặc máy Toàn đạt | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy chứng nhận kiểm nghiệm – hiệu chuẩn còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 1,5 KW (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng tối thiểu 5 Tấn (có giấy chứng nhận đăng ký + đăng kiểm thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Xe ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận đăng ký + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Xe lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng tối thiểu 5 Tấn (có giấy chứng nhận đăng ký + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG AN TỈNH HẬU GIANG |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Công an xã Vĩnh Viễn A 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật - Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2021 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an tỉnh Hậu Giang. Địa chỉ: Số 09, Đại lộ Võ Nguyên Giáp, phường 5, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang. Điện thoại: 02933 878 817 – Fax: 02933 878 817 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Hậu Giang, Địa chỉ: Số 09, Đại lộ Võ Nguyên Giáp, phường 5, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang. Điện thoại: 02933 878 817 – Fax: 02933 878 817. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hậu Giang. Số 7, Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, Phường 5, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang, điện thoại: 0293.3870214 - Fax: 0293.3878871. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hậu Giang. Số 7, Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, Phường 5, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang, điện thoại: 0293.3870214 - Fax: 0293.3878871. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC (XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 3,056 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 2,037 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cừ tràm L=5m, đk ngọn ≥ 4,2cm, mật độ 25cây/m² | 46,06 | 100m | |
| 4 | Vét bùn đầu cừ | 9,04 | m3 | |
| 5 | Điệm cát đầu cừ | 9,04 | m3 | |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,218 | 100m3 | |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 12,378 | m3 | |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 18,32 | m3 | |
| 9 | Bê tông đà bó nền, đà kiềng, đà mái, vì kèo, đá 1x2 Mác 200 | 38,483 | m3 | |
| 10 | Bê tông lanh tô, ô văng, tấm đan, giằng lan can đá 1x2 Mác 200 | 2,389 | m3 | |
| 11 | Bê tông cột, trụ đá 1x2 Mác 200 | 7,335 | m3 | |
| 12 | Bê tông sàn trệt, tam cấp, gram dốc, sàn hộp ghen đá 1x2 Mác 200 | 26,04 | m3 | |
| 13 | Bê tông sàn mái, sê nô đá 1x2 Mác 200 | 17,244 | m3 | |
| 14 | Lót tấm nilon đổ bê tông đà kiềng | 3,03 | 100m2 | |
| 15 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng | 1,064 | 100m2 | |
| 16 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ đà kiềng, đà bó nền | 1,89 | 100m2 | |
| 17 | SXLD tháo dỡ ván khuôn dầm mái, vì kèo | 2,484 | 100m2 | |
| 18 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, ô văng | 0,511 | 100m2 | |
| 19 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ cột, trụ | 1,366 | 100m2 | |
| 20 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn sê nô, sàn mái | 1,759 | 100m2 | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,499 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 1,769 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 1,012 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 5,376 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,166 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,026 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 2,506 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 1,823 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,217 | tấn | |
| 30 | Xây tường bó nền bằng gạch 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | 9,92 | m3 | |
| 31 | Xây tường bao bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M75 | 25,953 | m3 | |
| 32 | Xây tường ngăn bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M75 | 11,632 | m3 | |
| 33 | Xây tường bao bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | 1,708 | m3 | |
| 34 | Xây tường lan can, thành tam cấp bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | 0,751 | m3 | |
| 35 | Xây tường ốp cột, hộp gen bằng gạch ống 8x8x18, dày | 1,119 | m3 | |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | 1,8 | m2 | |
| 37 | Xây bậc cấp gạch không nung 4x8x18, vữa xi măng Mác 75 | 1,35 | m3 | |
| 38 | Ốp tường gạch Ceramic 300x600mm hoa văn giả đá | 4,68 | m2 | |
| 39 | Ốp đá chẻ tự nhiên vào chân tường bồn hoa | 37,68 | m2 | |
| 40 | Sơn bóng đá chẻ tự nhiên | 37,68 | m2 | |
| 41 | Lát kệ bếp gạch ceramic 600x600mm | 3,5 | m2 | |
| 42 | Ốp tường kích thước gạch Ceramic 300x600mm, cao tới trần | 79,62 | m2 | |
| 43 | Ốp tường hồi gạch Ceramic 300x600mm hoa văn giả đá | 17,55 | m2 | |
| 44 | Ốp tường hành lang, kích thước gạch Ceramic 300x600mm, cao 1,5m | 73,473 | m2 | |
| 45 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch Ceramic 300x600mm | 1,44 | m2 | |
| 46 | Ốp tường trong phòng, kích thước gạch Ceramic 300x600mm, cao 1,5m | 234,735 | m2 | |
| 47 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 11,216 | m2 | |
| 48 | Sơn giả đá cột (NC+VL+M) | 5,526 | M2 | |
| 49 | Trát tường ngoài bó nền, bồn hoa chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | 55,111 | m2 | |
| 50 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 259,272 | m2 | |
| 51 | Trát ô văng, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | 12,801 | m2 | |
| 52 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 300,858 | m2 | |
| 53 | Trát trụ cột, đà dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (không trát đà mái và vì kèo) | 198,763 | m2 | |
| 54 | Trát trần sê nô, sàn mái, diềm mái, vữa xi măng Mác 75 | 175,9 | m2 | |
| 55 | Lát bậc tam cấp gạch Ceramic 600x600mm, vữa mác 75 | 23,94 | m2 | |
| 56 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch Ceramic 600x600mm | 258,6 | m2 | |
| 57 | Lát nền WC, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch Ceramic 300x300mm | 10,5 | m2 | |
| 58 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 95,222 | m2 | |
| 59 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 95,222 | m2 | |
| 60 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | 194,345 | m | |
| 61 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 435,172 | m2 | |
| 62 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 300,858 | m2 | |
| 63 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (đà nằm khuất trong trần Prima không bả) | 198,763 | m2 | |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 435,172 | m2 | |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 499,621 | m2 | |
| 66 | Gia công xà gồ thép | 1,364 | tấn | |
| 67 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,364 | tấn | |
| 68 | Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép kính dày 5mm | 8,58 | m2 | |
| 69 | Lắp dựng vách khung nhựa lõi thép, kính dày 5mm | 23,1 | m2 | |
| 70 | Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép kính dày 5mm | 12,48 | m2 | |
| 71 | Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép kính dày 5mm | 12,36 | m2 | |
| 72 | Lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép kính dày 5mm | 41,4 | m2 | |
| 73 | Lắp dựng cửa đi khung sắt | 1,6 | m2 | |
| 74 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 0,36 | m2 | |
| 75 | SXLD khung bảo vệ cửa đi, cửa sổ bằng Inox 304 | 59,385 | M2 | |
| 76 | SXLD khung màn rèm cửa (NC+VL) | 86,22 | M2 | |
| 77 | SXLD hoa sắt lan can thép mạ kẽm | 5,684 | m2 | |
| 78 | Lợp mái che tường bằng Tole giả ngói dày 0,45mm | 2,636 | 100m2 | |
| 79 | Làm trần nhôm khung xương (thành phẩm) | 266,1 | M2 | |
| 80 | LD quốc huy bằng nhựa Composite đk 600 | 1 | Cái | |
| 81 | LD chữ Inox mạ đồng | 1 | Bộ | |
| 82 | Đào HTH bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,199 | 100m3 | |
| 83 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | 0,199 | 100m3 | |
| 84 | Đóng cừ tràm L=5m, đk ngọn ≥ 4,2cm, mật độ 25cây/m² | 9,87 | 100m | |
| 85 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | 1,174 | m3 | |
| 86 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,174 | m3 | |
| 87 | Xây tường bằng gạch 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | 3,226 | m3 | |
| 88 | Xây tường bằng gạch 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, PCB40 | 0,64 | m3 | |
| 89 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,102 | 100m2 | |
| 90 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,996 | m3 | |
| 91 | Lắp dựng cốt thép HTH, ĐK ≤10mm | 0,209 | tấn | |
| 92 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 16,128 | m2 | |
| 93 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 16,128 | m2 | |
| 94 | Lắp đặt lớp đá 4x6 dày 200 | 0,256 | M3 | |
| 95 | Lắp đặt lớp than củi dày 300 | 0,384 | M3 | |
| 96 | Lắp đặt lớp đá 1x2 dày 100 | 0,128 | M3 | |
| B | NHÀ LÀM VIỆC (PHẦN CẤP ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led panel âm trần 40W, KT 600x600x10mm (tđ MPE) | 23 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt đèn led dowlight âm trần 12W D140 (tđ MPE) | 15 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt led dowlight âm trần 9W D118 (tđ MPE) | 8 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt quạt trần | 12 | cái | |
| 5 | Lắp đặt quạt treo tường | 1 | cái | |
| 6 | Lắp đặt ô cắm đôi | 38 | cái | |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 34 | cái | |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | 1 | cái | |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | 10 | cái | |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | 10 | cái | |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | 11 | cái | |
| 12 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 | 1 | hộp | |
| 13 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 | 10 | hộp | |
| 14 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | 1 | hộp | |
| 15 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | 6 | hộp | |
| 16 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | 49 | hộp | |
| 17 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 | 10 | hộp | |
| 18 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | 700 | m | |
| 19 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | 900 | m | |
| 20 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | 150 | m | |
| 21 | Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 | 120 | m | |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | 50 | m | |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | 650 | m | |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | 90 | m | |
| 25 | Lắp đặt cáp đồng trần 16mm2 | 20 | m | |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | 10 | m | |
| 27 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | 3 | cọc | |
| 28 | Lắp đặt linh kiện báo cháy | 2 | bộ | |
| 29 | Lắp đặt linh kiện báo cháy | 2 | bộ | |
| 30 | Lắp đặt linh kiện báo cháy | 2 | bộ | |
| 31 | Lắp đặt linh kiện báo cháy | 2 | bộ | |
| C | NHÀ LÀM VIỆC (CẤP - THOÁT NƯỚC) | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | 2 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt xí xổm | 1 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 2 | cái | |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | 1 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 1 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt gương soi | 2 | cái | |
| 9 | Lắp đặt kệ kính | 2 | cái | |
| 10 | Lắp đặt giá treo | 2 | cái | |
| 11 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | 2 | cái | |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | 4 | cái | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm | 0,2 | 100m | |
| 16 | Lắp đặt van khóa đồng thau D27 | 2 | cái | |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | 10 | cái | |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | 10 | cái | |
| 19 | Lắp đặt Co răng trong thau D27/21 | 6 | cái | |
| 20 | Lắp đặt Co răng ngoài thau D27/21 | 4 | cái | |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | 0,24 | 100m | |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | 0,16 | 100m | |
| 23 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 3 | cái | |
| 24 | Lắp đặt côn lơi nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 6 | cái | |
| 25 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 7 | cái | |
| 26 | Lắp đặt côn lơi nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 4 | cái | |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mm | 4 | cái | |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | 0,68 | 100m | |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | 0,12 | 100m | |
| 30 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | 11 | cái | |
| 31 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 11 | cái | |
| 32 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 22 | cái | |
| D | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 0,27 | 1m3 | |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,351 | m3 | |
| 3 | Lắp dựng Bulong neo vào nền Bê tông | 24 | Cái | |
| 4 | Gia công cột bằng thép hình | 0,105 | tấn | |
| 5 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 0,191 | tấn | |
| 6 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,191 | tấn | |
| 7 | Gia công xà gồ thép | 0,13 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,13 | tấn | |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 0,948 | 1m2 | |
| 10 | Lợp mái, che tường bằng tole sóng vuông dày 0,45mm | 0,477 | 100m2 | |
| 11 | Lót tấm cao su trắng đổ bê tông | 0,32 | 100m2 | |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,6 | m3 | |
| E | CẤP - THOÁT NƯỚC NGOẠI VI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | 0,87 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | 10 | cái | |
| 3 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | 7 | cái | |
| 4 | Lắp đặt van PVC - Đường kính 34mm | 5 | cái | |
| 5 | Lắp đặt Van khóa đồng thau D34 | 2 | cái | |
| 6 | Lắp đặt Racco đồng thau D34 | 4 | cái | |
| 7 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che | 0,008 | tấn | |
| 8 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 60mm | 1 | cái | |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 18,27 | 1m3 | |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 12,18 | m3 | |
| 11 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,031 | m3 | |
| 12 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 23,322 | 1m3 | |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 30,319 | m3 | |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 4,9 | m3 | |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 2,1 | m3 | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,093 | tấn | |
| 17 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,084 | 100m2 | |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 2,45 | m3 | |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | 0,136 | tấn | |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,147 | 100m2 | |
| 21 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | 4,758 | m3 | |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | 118,95 | m2 | |
| 23 | Láng vữa xi măng chiều dầy 3cm, vữa M100 | 21 | m2 | |
| 24 | Lắp đặt ống uPVC D27 dày 1,8mm nắp đan | 0,441 | 100m | |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 70 | 1cấu kiện | |
| 26 | Đào móng đặt đường ống, đất cấp I | 6,843 | 1m3 | |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 4,562 | m3 | |
| 28 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,72 | m3 | |
| 29 | Lắp đặt ống uPVC D315 dày 15mm nối dán keo | 0,24 | 100m | |
| 30 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I | 11,816 | 1m3 | |
| 31 | Đắp cát nền móng hoàn trả đầm chặt K=0,90 | 3,939 | m3 | |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,98 | m3 | |
| 33 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,72 | m3 | |
| 34 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | 4,03 | m3 | |
| 35 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | 0,403 | m2 | |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 0,46 | m3 | |
| 37 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,35 | m3 | |
| 38 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đáy hố ga ĐK | 0,043 | tấn | |
| 39 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đà giằng (BT đổ tại chổ), ĐK | 0,034 | tấn | |
| 40 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | 0,043 | tấn | |
| 41 | Sản xuất lắp dựng thép hình nắp đan | 0,153 | tấn | |
| 42 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ móng hố ga | 0,007 | 100m2 | |
| 43 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn giằng hố ga bằng ván ép công nghiệp | 0,063 | 100m2 | |
| 44 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn đan hố ga | 0,011 | 100m2 | |
| 45 | Lắp đặt ống uPVC D27 dày 1,8mm nắp đan | 0,028 | 100m | |
| 46 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 10 | 1cấu kiện | |
| F | SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 | 7,593 | 100m3 | |
| G | SÂN ĐƯỜNG - CÂY XANH | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,113 | m3 | |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,113 | m3 | |
| 3 | Lắp dựng Bulong neo M20x800 vào nền Bê tông | 4 | Cái | |
| 4 | Xây bậc cấp bằng gạch 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | 0,212 | m3 | |
| 5 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 1,978 | m2 | |
| 6 | Lắp dựng cột cờ inox | 1 | Bộ | |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 1,692 | m3 | |
| 8 | Xây gờ bó, bồn hoa bằng gạch ống 8x8x18, dày | 2,284 | m3 | |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 25,378 | m2 | |
| 10 | Đắp đất trồng cây, cỏ | 14,813 | m3 | |
| 11 | Trồng cỏ đậu phộng | 59,25 | m2/lần | |
| 12 | Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng thủ công | 17,775 | 100m2/ lần | |
| 13 | Lót tấm nilon đổ bê tông | 5,383 | 100m2 | |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 53,83 | m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: nhà thầu đã thực hiện các hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng có các phần việc: Thi công móng cừ tràm bê tông cốt thép; cột, dầm sàn bê tông cốt thép, cấp điện, hệ thống cấp thoát nước, sân đường nội bộ, san lấp mặt bằng- Tương tự về quy mô: có giá trị phần xây lắp tối thiểu 2.300.000.000 VND.- Tài liệu đính kèm: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, hồ sơ quyết toán, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành công trình.- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình: quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 05 năm.2. Đã từng làm chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án có ghi tên của nhân sự là chỉ huy trưởng; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Chứng chỉ hoặc chứng nhận hoàn thành lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình. Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 05 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công điện | 1 | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện hoặc Điện tử; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước. | 1 | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh, quyết toán công trình | 1 | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng; Chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động; Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Dung tích cối tối thiểu 250L (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực). | 2 |
| 2 | Máy cắt sắt | Công suất tối thiểu 2000W (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực). | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi bê tông. | Công suất tối thiểu 1,5 kW (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực). | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch | Công suất tối thiểu 1000W (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực). | 2 |
| 5 | Máy uốn thép | Công suất tối thiểu 1,5KW (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực). | 1 |
| 6 | Máy phát điện | Công suất tối thiểu 50KVA (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực). | 1 |
| 7 | Giàn giáo thép | 01 bộ 42 chân 42 chéo (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực). | 2 |
| 8 | Máy đào bánh xích | Dung tích gầu tối thiểu 0,5m3 (Có giấy chứng nhận đăng ký + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực). | 1 |
| 9 | Máy hàn | Công suất tối thiểu 6KVA (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực) | 2 |
| 10 | Máy kinh Vĩ hoặc máy Toàn đạt | (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy chứng nhận kiểm nghiệm – hiệu chuẩn còn hiệu lực). | 1 |
| 11 | Máy đầm bàn | Công suất tối thiểu 1,5 KW (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ | Trọng lượng tối thiểu 5 Tấn (có giấy chứng nhận đăng ký + đăng kiểm thiết bị) | 2 |
| 13 | Xe ủi | Có giấy chứng nhận đăng ký + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 14 | Xe lu | Trọng lượng tối thiểu 5 Tấn (có giấy chứng nhận đăng ký + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi