Gói thầu: Thi công sửa chữa xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220573926-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/06/2022 22:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ KIẾN TRÚC VÀ XÂY DỰNG NAM HÀ |
| Tên gói thầu | Thi công sửa chữa xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220573919 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa tài sản cố định của Agribank |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-26 22:24:00 đến ngày 2022-06-02 22:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 921,934,480 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,800,000 VNĐ ((Mười ba triệu tám trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.843E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.76E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng bằng N = 3 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 900.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X= N x V ≥ 2.700.000.000 VND(ii) Trong các hợp đồng trên phải có ít nhất 01 hợp đồng đã hoàn thành đưa vào sử dụng. Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về quy mô, tính chất công việc: Thi công xây lắp công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị công việc của mỗi hợp đồng ≥ 900.000.000 đồng . (*) Đối với nhà thầu liên danh: Kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, tuy nhiên kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh. Ghi chú:- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kiến trúc.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã chỉ huy trưởng công trường công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát thi công xây dựng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã giám sát thi công xây dựng 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện – điện dân dụng.- Đã giám sát thi công xây dựng 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật nội thất |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Công nghệ chế biến lâm sản. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có ≥ 10 công nhân lao động trong đó bao gồm: ≥ 04 Công nhân nề, ≥ 02 Công nhân cấp thoát nước; ≥ 02 công nhân điện - hàn; ≥ 02 Công nhân sơn;.+ Chứng thực hợp đồng lao động hợp lệ với chủ sử dụng lao động.+ Chứng thực bản sao chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua đào tạo nghề.+ Chứng thức bản sao đã tham gia huấn luyện An toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ KIẾN TRÚC VÀ XÂY DỰNG NAM HÀ |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công sửa chữa xây dựng Sửa chữa Phòng giao dịch Tân Hưng - Chi nhánh Tân Bình 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sửa chữa tài sản cố định của Agribank |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản Scan màu từ bản gốc hoặc chứng thực các tài liệu sau: - Bảo lãnh dự thầu (Chứng thư bảo lãnh của ngân hàng) - Cam kết tín dụng (Cam kết tín dụng của ngân hàng) - Báo cáo Tài chính các năm 2019, 2020 và 2021. - Chứng nhận Năng lực tổ chức xây dựng dân dụng hạng III trở lên - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Hợp đồng tương tự + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng + xác nhận khối lượng công việc tương tự của đơn vị quản lý hợp đồng đó, Hoặc chứng từ/hóa đơn liên 1 + liên 3; Tài liệu chứng minh về nhân sự; máy móc theo yêu cầu) - Đề xuất về kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật, các cam kết theo yêu cầu và kèm bản vẽ thuyết minh). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.800.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ngân Hàng Nông Nghiệp Và Phát Triển Nông Thôn Việt Nam Chi nhánh Tân Bình, địa chỉ: Số 1200 Lạc Long Quân, P. 8, Q.Tân Bình, TP HCM; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ngân Hàng Nông Nghiệp Và Phát Triển Nông Thôn Việt Nam Chi nhánh Tân Bình, địa chỉ : Số 1200 Lạc Long Quân, P. 8, Q.Tân Bình, TP HCM;SĐT: (028). 39717945 - 39717952 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ngân Hàng Nông Nghiệp Và Phát Triển Nông Thôn Việt Nam Chi nhánh Tân Bình, địa chỉ : Số 1200 Lạc Long Quân, P. 8, Q.Tân Bình, TP HCM;SĐT: (028). 39717945 - 39717952 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ngân Hàng Nông Nghiệp Và Phát Triển Nông Thôn Việt Nam Chi nhánh Tân Bình, địa chỉ : Số 1200 Lạc Long Quân, P. 8, Q.Tân Bình, TP HCM;SĐT: (028). 39717945 - 39717952 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA XÂY DỰNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa cuốn | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 12,48 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ thiết bị nội thất cũ | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 5 | công |
| 3 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 3 | công |
| 4 | Tháo dỡ trần | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 71,44 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 4,78 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 0,6073 | m3 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn tường cột, trụ trong nhà | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 116,7933 | m2 |
| 8 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 12,7513 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 12,7513 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 89,2591 | m3 |
| 11 | Chống thầm sàn mái, mái tôn bằng chống thấm chuyên dụng | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 71,91 | m2 |
| 12 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 0,1 | m3 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 2 | m2 |
| 14 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 71,44 | m2 |
| 15 | Thi công vách bằng tấm thạch cao | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 25,8 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 214,0333 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 681,2064 | m2 |
| 18 | Sản xuất cửa đi vách kính CL 10 ly | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 12,47 | m2 |
| 19 | Sản xuất vách khung nhôm chìm kính màu xanh CL 8ly | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 47,25 | 0.0 |
| 20 | Lắp đặt bản lề sàn | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt kẹp kính bản lề sàn | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt tay nắm inox D34 | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 2 | bộ |
| 23 | Lắp đặt khóa cửa kính bản lề sàn | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 2 | bộ |
| 24 | Lắp đặt khóa cửa đi khóa tròn | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 2 | bộ |
| 25 | Lắp đặt cửa, Vách kính khung nhôm trong nhà | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 12,47 | m2 |
| 26 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 42 | m2 |
| 27 | Sản xuất cửa cuốn sắt sơn tĩnh điện dày 10dem | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 3,52 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 12,48 | m2 |
| 29 | Ốp aluminum ngoài nhà | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 75,085 | m2 |
| 30 | SXLD bộ chữ AGRIBANK mặt tiền bằng mica | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 1 | bộ |
| 31 | SXLD bộ chữ AGRIBANK phòng giám đốc bằng mica | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 1 | bộ |
| 32 | SXLD bộ chữ AGRIBANK, ATM bằng mica | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 1 | bộ |
| 33 | SXLD Biển hiệu chính AgriBank | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 14,1 | m2 |
| 34 | SXLD Biển hiệu chính AgriBank ( chữ 3D, đèn led) | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 7 | m2 |
| 35 | SXLD Bộ chữ Trung thực, kỷ cương, sáng tạo, chất lượng, hiệu quả bằng mica | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 1 | bộ |
| 36 | Lắp đặt bồn rửa chén | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 1 | bộ |
| 37 | Lắp đặt rèm cửa lá xoay | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 12,9 | m2 |
| B | SẢN XUẤT LẮP ĐẶT NỘI THẤT | |||
| 1 | SXLĐ Quầy Lễ tân (Gỗ MDF Chống ẩm, mặt melamine, KT 1200X700x750mm - quy cách thiết kế) Quầy đơn | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 1 | cái |
| 2 | SXLĐ Quầy Giao dịch viên B1-T/B1-P(Gỗ MDF chống, mặt melamine, KT 1200x800x 750mm - qui cách theo TCTK nội thất Agribank ) | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 4 | cái |
| 3 | SXLĐ Quầy Giao dịch viên B1-T/B1-P(Gỗ MDF chống ẩm, mặt melaminee, KT 1930x800x750mm - qui cách theo TCTK nội thất Agribank) Quầy xéo góc | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 1 | cái |
| 4 | SXLĐ Bàn TP/Bàn PP/KSV/NV(Gỗ MDF chống ẩm, mặt melamine, KT 1400x1600x750mm - qui cách theo TCTK nội thất Agribank) Quầy góc | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 1 | cái |
| 5 | SXLĐ Tủ Tài liệu thấp (Gỗ MDF chống ẩm mặt melamine, KT 2100x350x900mm - qui cách theo TCTK nội thất Agribank) | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 1 | cái |
| 6 | SXLĐ Tủ Tài liệu thấp (Gỗ MDF chống ẩm mặt melamine, KT 2000x350x900mm - qui cách theo TCTK nội thất Agribank) | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 1 | cái |
| 7 | SXLĐ Cửa gỗ quầy (Gỗ MDF chống ẩm mặt melamine, KT 700x40x700mm - qui cách theo TCTK nội thất Agribank) | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt Mặt đá Bàn quầy | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 8,43 | m2 |
| 9 | Vách ngăn kính quầy giao dịch BTP/B1-T/B1-P/B2 | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 5,81 | m2 |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt vách ngăn lửng quầy giao dịch | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 3,855 | m2 |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt ốp vách gỗ trang trí vách khu vực quầy giao dịch | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 25,536 | m2 |
| 12 | SXLĐ Cửa đi gỗ thông phòng (Gỗ MDF chống ẩm mặt melamine, KT 900x100x2200mm - qui cách theo TCTK nội thất Agribank) | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 1,98 | m2 |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt ốp vách logo trang trí | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 15,81 | m2 |
| 14 | Sửa tủ bếp có sẵn | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 4,9 | m dài |
| 15 | Sửa cửa gỗ | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 1,98 | m2 |
| C | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt Đèn led cao áp 150W + cần đèn | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Đèn led cao áp 50W + cần đèn | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Đèn led dây | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 60 | m |
| 4 | Lắp đặt Đèn led âm trần D150 - 14W | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 37 | bộ |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc đảo chiều mặt 2 | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 36 | cái |
| 10 | Lắp đặt Dây Cu/PVC 2.5mm2 | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 650 | m |
| 11 | Lắp đặt Dây Cu/PVC 1.5mm2 | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 1.400 | m |
| 12 | Lắp đặt Dây CV 3x1Cx4.0mm+E4.0mm | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 650 | m |
| 13 | Lắp đặt Hộp nối 150x150 | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 5 | hộp |
| 14 | Lắp đặt Đế âm đơn | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 43 | hộp |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D25 | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 250 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20 | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 800 | m |
| 17 | Vật tư phụ hệ thống điện | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 1 | gói |
| 18 | Lắp đặt tủ điện (KT: 500Wx700Hx250D x 2.0mm+ Phụ Kiện) | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 1 | hộp |
| 19 | Lắp đặt MCB 2P-80A-10kA | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt MCB 2P-63A-6kA | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt MCB 1P-20A-6kA | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 3 | cái |
| 22 | Đèn báo pha (đỏ +vàng +xanh) | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt Bộ chuyển nguồn tự động | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt Bộ Timer hẹn giờ | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt Dây CV 16.0mm2 | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 24 | m |
| 28 | Lắp đặt tủ điện 24 đường | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 1 | hộp |
| 29 | Lắp đặt MCB 2P-63A-6kA | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt MCB 2P-40A-6kA | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt MCB 1P-20A-6kA | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 7 | cái |
| 32 | Lắp đặt tủ điện 12 đường | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 1 | hộp |
| 33 | Lắp đặt MCB 2P-63A-6kA | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt MCB 2P-32A-6kA | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt MCB 1P-20A-6kA | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt Dây CV 8.0mm2 | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 50 | m |
| 37 | Lắp đặt Dây CV 6.0mm2 | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 50 | m |
| 38 | Lắp đặt Dây CV 4.0mm2 | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 12 | m |
| 39 | Phụ kiện lắp đặt | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 1 | gói |
| D | HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Chi phí di dời, vận chuyển và lắp đặt lại máy lạnh 2HP | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 1 | gói |
| 2 | Chi phí di dời, vận chuyển và lắp đặt lại máy lạnh 1.5HP | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 2 | gói |
| 3 | Chi phí vệ sinh máy lạnh, gas nạp, que hàn ống đồng, khớp nối ống, … | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 3 | gói |
| 4 | Thi công cắt đục tường | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 55 | m |
| 5 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 0,4 | 100m |
| 6 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 0,4 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 0,4 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 0,4 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nước ngưng uPVC D27 | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 0,4 | 100m |
| 10 | Lắp đặt dây CV 1.5mm2 | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 360 | m |
| 11 | Lắp đặt dây CV 2.5mm2 | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 80 | m |
| 12 | CCLĐ Ty treo, giá đỡ giàn nóng V3 | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 4 | cái |
| 13 | Vật tư phụ ( Khớp nối trơn, nối ren, bọ gắn ống, băng keo, xốp, đinh, kẽm, sơn, keo dán ống,...) | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 1 | gói |
| 14 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 2 | máy |
| 15 | Lắp đặt tủ điện 12 đường | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 1 | hộp |
| 16 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 0,4 | 100m |
| 17 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 0,4 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 0,4 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 0,4 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nước ngưng uPVC D27 | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 0,2 | 100m |
| 21 | Lắp đặt dây CV 2.5mm2 | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 150 | m |
| 22 | Lắp đặt dây CV 4.0mm2 | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 50 | m |
| 23 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 1 | máy |
| 24 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 0,07 | 100m |
| 25 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 0,07 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 0,07 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 0,07 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nước ngưng uPVC D27 | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 0,07 | 100m |
| 29 | Lắp đặt dây CV 4.0mm2 | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 90 | m |
| 30 | Lắp đặt đế âm | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống cứng PVC D20 | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 15 | m |
| 32 | Thi công cắt đục tường + trám tường | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 3 | m |
| 33 | Vật tư phụ | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 1 | gói |
| E | HỆ THỐNG MẠNG - ĐIỆN THOẠI | |||
| 1 | Chi phí di dời, lắp đặt Tù rack 36U SÂU 800 / chứa switch + đầu ghi hình + UPS, Switch, Core Switch, server | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 1 | gói |
| 2 | CCLĐ đầu phát Wireless | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm mạng & điện thoại | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 20 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt cáp mạng CAT6 | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 915 | m |
| 6 | CCLĐ tủ đấu nối dây điện thoại | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt Cáp điện thoại Cat 3 2Px0.5mm2 | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 300 | m |
| 8 | Lắp đặt Máng cáp 150x100x1.5 | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 20 | m |
| 9 | Lắp đặt Co 150x100x1.5 | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 3 | hộp |
| 10 | CCLĐ Box tròn 2 đường D20 | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 15 | hộp |
| 11 | Lắp đặt nẹp nhựa bảo vệ dây dẫn KT 40x60 | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 180 | m |
| 12 | Lắp đặt nẹp nhựa bảo vệ dây dẫn KT 40x80 | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 120 | m |
| 13 | Lắp đặt ống ruột gà D20 | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 100 | m |
| 14 | Lắp đặt đế âm tường | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 20 | hộp |
| 15 | Chi phí cắt đục tường + hoàn thiện | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 1 | gói |
| 16 | Vật tư phụ | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 1 | gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.843E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.76E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng bằng N = 3 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 900.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X= N x V ≥ 2.700.000.000 VND(ii) Trong các hợp đồng trên phải có ít nhất 01 hợp đồng đã hoàn thành đưa vào sử dụng. Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về quy mô, tính chất công việc: Thi công xây lắp công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị công việc của mỗi hợp đồng ≥ 900.000.000 đồng . (*) Đối với nhà thầu liên danh: Kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, tuy nhiên kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh. Ghi chú:- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kiến trúc.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã chỉ huy trưởng công trường công trình tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát thi công xây dựng công trình | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã giám sát thi công xây dựng 01 công trình tương tự. | 3 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật điện | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện – điện dân dụng.- Đã giám sát thi công xây dựng 01 công trình tương tự. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật nội thất | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Công nghệ chế biến lâm sản. | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 1 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Có ≥ 10 công nhân lao động trong đó bao gồm: ≥ 04 Công nhân nề, ≥ 02 Công nhân cấp thoát nước; ≥ 02 công nhân điện - hàn; ≥ 02 Công nhân sơn;.+ Chứng thực hợp đồng lao động hợp lệ với chủ sử dụng lao động.+ Chứng thực bản sao chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua đào tạo nghề.+ Chứng thức bản sao đã tham gia huấn luyện An toàn lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục 25T | Cần trục 25T | 1 |
| 2 | Máy hàn 23 kW | Máy hàn 23 kW | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa 150 lít | Máy trộn vữa 150 lít | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ 5 tấn | Ô tô tự đổ 5 tấn | 1 |
| 5 | Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW | Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi