Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220547776-03
Thời điểm đóng mở thầu 01/06/2022 08:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CỔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI TRƯỜNG BẢO
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220547674
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn từ nguồn khai thác quỹ đất tại mặt bằng phê duyệt
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-19 09:15:00 đến ngày 2022-06-01 08:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,192,262,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.557678E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Hợp đồng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.Trong đó có ít nhất 1 hợp đồng có đầy đủ các hạng mục: Thi công nền, mặt đường, hệ thống thoát nước, vỉa hè, cây xanh và hệ thống điện chiếu sáng.(Nhà thầu gửi kèm theo HĐ bản gốc hoặc chứng thực, biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh đã hoàn thành >= 80% giá trị gói thầu + tài liệu chứng minh quy mô cấp công trình). Đối với hợp đồng là thầu phụ ngoài những tài liệu trên nhà thầu phải đính kèm công văn chấp thuận thầu phụ của Chủ đầu tư dự án đó)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.636.683.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư xây dựng hoặc giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực, kèm CMT/CCCD.`- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có quy mô tính chất tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn 01 kỹ sư giao thông; 01 kỹ sư điện; 01 kỹ sư cấp thoát nước, kèm CMT/CCCD.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có quy mô tính chất tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 kỹ sư trình độ đại học (Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực), kèm CMT/CCCD.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có quy mô tính chất tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách Trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Là kỹ sư trắc địa, kèm CMT/CCCD.- Đã trực tiếp thi công ≥ 02 công trình có quy mô tính chất tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học chuyên nghành xây dựng có chứng chỉ ATLĐ, PCCC. kèm CMT/CCCD.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có quy mô tính chất tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Có chứng chỉ sơ cấp trở lên các ngành: cầu đường (2 người) , cốt pha(2 người), hàn(2 người), bê tông(2 người) , điện(1 người) , nước(1 người) có chứng nhận hoành thành khóa huấn luyện ATLĐ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký và kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi ≥108CV
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký và kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép ≥12T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký và kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ - trọng tải: 7tấn ≤ 12tấn
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy san bánh lốp 125Hp
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký và kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy rải ≥ 60m3/h
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định còn hiệu lực kèm tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tưới nước >= 5m3
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất 1 KW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu hóa đơn chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bê tông đầm dùi - công suất 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu hóa đơn chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông – 250L
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu hóa đơn chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
11-Cần trục ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định phần cần trục; Có tài liệu hóa đơn chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu hóa đơn chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy toàn đạc hoặc thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định, tài liệu hóa đơn chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy lu rung ≥16 T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký và kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CỔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI TRƯỜNG BẢO
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Hạ tầng kỹ thuật mặt bằng phân lô đất ở năm 2020 (Tỷ lệ 1/500) thôn Gia Hòa, xã Hoằng Thắng, huyện Hoằng Hóa
05 Tháng
E-CDNT 3 Vốn từ nguồn khai thác quỹ đất tại mặt bằng phê duyệt
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CỔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI TRƯỜNG BẢO , địa chỉ: Ki ốt C6, Chợ mới Phú Sơn, Phường Phú Sơn, Thành Phố Thanh Hóa, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã xã Hoằng Thắng; (địa chỉ: xã Hoằng Thắng, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế kỹ thuật, dự toán: Công ty CP tư vấn và xây dựng Tây Thành. + Đơn vị thẩm định BCKTKT: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hoằng Hóa; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD và Thương mại Trường Bảo. + Đơn vị thẩm định HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Nhà thầu tham gia dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:


- Bên mời thầu: CỔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI TRƯỜNG BẢO , địa chỉ: Ki ốt C6, Chợ mới Phú Sơn, Phường Phú Sơn, Thành Phố Thanh Hóa, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã xã Hoằng Thắng; (địa chỉ: xã Hoằng Thắng, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa).


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Bản scan bảo lãnh dự thầu. 2. Bản scan đăng ký kinh doanh và Chứng chỉ năng lực hoạt động của tổ chức do Bộ xây dựng hoặc Sở xây dựng cấp phù hợp với loại và cấp công trình của gói thầu. 3. a). Bản scan báo cáo tài chính trong 3 năm gần nhất (2019, 2020, 2021). Báo cáo tài chính phải được in đầy đủ bảng biểu theo quy định của Bộ tài chính đã được kiểm toán độc lập theo quy định, Bản chụp của một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận tình trạng nộp thuế đến hết quý I năm 2022) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; b). Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cung cấp cho gói thầu. c) Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp trong năm gần nhất. 4. Bản scan Hợp đồng tương tự + phụ lục khối lượng hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình bàn giao đưa vào sử dụng đối với công trình đã hoàn thành hoặc hồ sơ xác nhận khối lượng hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng đối với công trình đang thực hiện. Bản chụp quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu tương đương để chứng minh tính chất tương tự. 5. Bản scan các bằng cấp, chứng chỉ và các tài liệu liên quan của nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu (Bên mời thầu có quyền kiểm tra bản gốc và nhân sự khi cần thiết). 6. Bản scan các tài liệu chứng minh máy móc bố trí cho gói thầu (Bên mời thầu có quyền kiểm tra bản gốc khi cần thiết). 7. Bản scan các hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết cung cấp vật tư, vật liệu cho gói thầu. 8. Thuyết minh, bản vẽ biện pháp thi công, tiến độ thi công, tiến độ huy động máy móc. Lưu ý: Trường hợp cần thiết bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp tài liệu gốc để đối chiếu khi có nghi ngờ về tính trung thực của các tài liệu trong E-HSDT (Khi phát hiện các tài liệu có dấu hiệu chỉnh sửa hoặc không cung cấp được bản gốc để đối chiếu Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu và sẽ bị sử lý theo Luật đấu thầu).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã xã Hoằng Thắng; (địa chỉ: xã Hoằng Thắng, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã xã Hoằng Thắng, huyện Hoằng Hóa(địa chỉ: xã Hoằng Thắng, huyện Hoằng Hóa).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ được thành lập khi có yêu cầu
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Giao thông
1Đào vét bùn bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT11,474100m3
2San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT11,474100m3
3Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT23,2931m3
4Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4,426100m3
5Mua đất đắp nền đường tại mỏ đất Phú Nham xã Hà Ninh, huyện Hà Trung, cự ly vận chuyển L=26,7km (1km đường đường loại 5 k= 1,50; 20 km đường loại 1 k= 0,57; 5,70 km đường loại 3 k=1,00)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2.851,456m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km (1km đường loại 6, k= 1,50)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT285,14610m³/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (9,0 km đường loại 1, k= 0,57))Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT285,14610m³/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km (11 km đường loại 1 k= 0,57; 5,70 km đường loại 3 k= 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT285,14610m³/1km
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,831100m3
10Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT15,797100m3
11Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT8,133100m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,842100m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,526100m3
14Bù vênh mặt đường cũ bằng bê tông xi măng bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT28,34m3
15Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT39,571100m2
16Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/hMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT5,635100tấn
17Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT5,635100tấn
18Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT5,635100tấn
19Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT39,571100m2
B Hạng mục: Thoát nước
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT73,642m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT9,001100m2
3Ván khuôn tường rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT27,82100m2
4Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT376,39m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4,091100m2
6Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan,Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT18,386tấn
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT81,824m3
8Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT817cái
9Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT6,38m3
10Nilon lót tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,638100m2
11Ván khuôn thân giếng thuMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,727100m2
12Bê tông hố thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,727m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,328100m2
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT5,8m3
15Lắp dựng cốt thép hố thu, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,289tấn
16Lắp dựng cốt thép hố thu, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4,62tấn
17Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,003tấn
18Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT29cái
19Tấm thu nước compositMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT29bộ
C Hạng mục: Lát hè + Bó vỉa
1Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT10,287m3
2Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT205,73m2
3Lát hè bằng đá Marble Thanh Hóa KT (400x400x40)mm băm mặt, đục nhám, vát cạnhMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT205,73m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT10,566m3
5Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x11x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT17,219m3
6Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT164,363m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT11,729m3
8Đệm vữa xi măng, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT112,949m2
9Đá phiến bó vỉa đã vát cạnh KT:(230x260x1000)mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT434,42md
10Lăp đặt bó vỉa thẳng KT:(230x260x1000)mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT434,42m
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,471m3
12Đệm vữa xi măng, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3,949m2
13Đá phiến bó vỉa cong đã vát cạnh KT:(230x230x400)mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT15,19md
14Lăp đặt bó vỉa thẳng KT:(230x230x400)mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT15,19m
15Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông đan rãnh, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT6,746m3
16Cắt khe co giãn đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT224,8510m
D Hạng mục: Vật liệu chính xây lắp điện
1Rãnh cáp 1 sợi trên vỉa hè cấp về tủ Công tơMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT333m
2Rãnh cáp 2 sợi trên vỉa hè cấp về tủ Công tơMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT33m
3Rãnh cáp qua đường cấp về tủ Công tơMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT42m
4Rãnh cáp cấp về căn hộ đi trên vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT130m
5Rãnh cáp cấp về căn hộ đi qua đườngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT18m
6Ống nhựa gân xoắn HDPE bảo vệ cáp 105/80Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT111m
7Ống nhựa gân xoắn HDPE bảo vệ cáp 85/65:Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT94,5m
8Ống nhựa gân xoắn HDPE bảo vệ cáp 65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT303,5m
9Ống nhựa gân xoắn HDPE bảo vệ cáp 40/30Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT339,5m
10Ống thép bảo vệ cáp F90Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT45m
11Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70+1x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT112m
12Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50+1x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT96,5m
13Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x25+1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT284m
14Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT26m
15Tủ điện cấp điện loại 4 công tơMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT9tủ
16Tiếp địa lặp lại RC-4Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3bộ
17Tiếp địa tủ điện RC-2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT9bộ
18Đầu cốt đồng S-70Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT6Cái
19Đầu cốt đồng S-50Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT12Cái
20Đầu cốt đồng S-35Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2Cái
21Đầu cốt đồng S-25Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT40Cái
22Đầu cốt đồng S-16, 10Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT20Cái
23Colie treo cáp và ống đỡ cáp lên cộtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1bộ
24Ghíp đa năng AM70Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT8cái
25Mốc báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1bộ
26Móng tủ điện công tơMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT9móng
E Hạng mục: Phần xây lắp đường dây 0,4KV + Điện chiếu sáng
1Rãnh cáp 1 sợi trên vỉa hè cấp về tủ Công tơMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT333m
2Rãnh cáp 2 sợi trên vỉa hè cấp về tủ Công tơMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT33m
3Rãnh cáp qua đường cấp về tủ Công tơMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT42m
4Rãnh cáp cấp về căn hộ đi trên vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT130m
5Rãnh cáp cấp về căn hộ đi qua đườngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT18m
6Mốc báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT111trụ
7Móng tủ điện công tơMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT9móng
8Tiếp địa lặp lại RC-4Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3bộ
9Tiếp địa tủ điện RC-2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT9bộ
10Rãnh cáp chiếu sáng đi trên vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT342m
11Rãnh cáp chiếu sáng đi qua đườngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT16m
12Ống nhựa gân xoắn HDPE bảo vệ cáp 50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT453m
13Ống thép bảo vệ cáp F76Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT16m
14Mốc báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT77trụ
15Cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x10+1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT466m
16Dây đồng trần M-10 nối tiếp địa liên hoàn đi trong rãnh cápMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT466m
17Móng đèn cao áp cột cao 8mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4móng
18Móng đèn cao áp cột cao 9mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4móng
19Móng tủ điện điều khiển chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1móng
20Tiếp địa tủ điều khiển chiếu sáng và tiếp địa lặp lại RC-4Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1bộ
21Tiếp địa cột đền chiếu sáng RC-1Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT13bộ
22Cột thép bát giác 8m, dầy 3,5mm/đế bích 400x400mm + liền cần đơn vươn 1,5m/ mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4cột
23Cột thép bát giác 9m, dầy 3,5mm/đế bích 400x400mm + liền cần đơn vươn 1,5m/ mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT9cột
24Đèn đường led 100W (HP)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT13bộ
25Dây dẫn điện lên đèn 2x1.5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT113m
26Bảng điện đơn CĐ30A/4P/ 1 Atomat 6AMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT13bộ
27Làm đầu cápMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT26đầu
28Đầu cốt đồng M10Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT104cái
29Tủ điều khiển chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1tủ
30Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT11 sợi
31Thí nghiệm tiếp địa và tiếp địa lặp lại (tiếp địa tủ)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT14vị trí
F Hạng mục: Phần lắp đặt
1Rãnh cáp 1 sợi trên vỉa hè cấp về tủ Công tơMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT333m
2Rãnh cáp 2 sợi trên vỉa hè cấp về tủ Công tơMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT33m
3Rãnh cáp qua đường cấp về tủ Công tơMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT42m
4Rãnh cáp cấp về căn hộ đi trên vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT130m
5Rãnh cáp cấp về căn hộ đi qua đườngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT18m
6Ống nhựa gân xoắn HDPE bảo vệ cáp 105/80Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT111m
7Ống nhựa gân xoắn HDPE bảo vệ cáp 85/65:Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT94,5m
8Ống nhựa gân xoắn HDPE bảo vệ cáp 65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT303,5m
9Ống nhựa gân xoắn HDPE bảo vệ cáp 40/30Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT339,5m
10Ống thép bảo vệ cáp F90Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT45m
11Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70+1x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT112m
12Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50+1x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT96,5m
13Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x25+1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT284m
14Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT26m
15Tủ điện cấp điện loại 4 công tơMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT9tủ
16Tiếp địa lặp lại RC-4Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3bộ
17Tiếp địa tủ điện RC-2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT9bộ
18Đầu cốt đồng S-70Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT6Cái
19Đầu cốt đồng S-50Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT12Cái
20Đầu cốt đồng S-35Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2Cái
21Đầu cốt đồng S-25Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT40Cái
22Đầu cốt đồng S-16, 10Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT20Cái
23Colie treo cáp và ống đỡ cáp lên cộtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1bộ
24Chi phí vân chuyển vật tư, TB, tủ điện đến công trườngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1T.Bộ
25Thí nghiệm tiếp địa và tiếp địa lặp lại (tiếp địa tủ)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT12vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.557678E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Hợp đồng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.Trong đó có ít nhất 1 hợp đồng có đầy đủ các hạng mục: Thi công nền, mặt đường, hệ thống thoát nước, vỉa hè, cây xanh và hệ thống điện chiếu sáng.(Nhà thầu gửi kèm theo HĐ bản gốc hoặc chứng thực, biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh đã hoàn thành >= 80% giá trị gói thầu + tài liệu chứng minh quy mô cấp công trình). Đối với hợp đồng là thầu phụ ngoài những tài liệu trên nhà thầu phải đính kèm công văn chấp thuận thầu phụ của Chủ đầu tư dự án đó)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.636.683.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ Kỹ sư xây dựng hoặc giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực, kèm CMT/CCCD.`- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có quy mô tính chất tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)52
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 3 01 kỹ sư giao thông; 01 kỹ sư điện; 01 kỹ sư cấp thoát nước, kèm CMT/CCCD.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có quy mô tính chất tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)32
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 01 kỹ sư trình độ đại học (Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực), kèm CMT/CCCD.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có quy mô tính chất tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)32
4 Cán bộ Phụ trách Trắc đạc 1 - Trình độ: Là kỹ sư trắc địa, kèm CMT/CCCD.- Đã trực tiếp thi công ≥ 02 công trình có quy mô tính chất tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)32
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Trình độ: Đại học chuyên nghành xây dựng có chứng chỉ ATLĐ, PCCC. kèm CMT/CCCD.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có quy mô tính chất tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).32
6 Công nhân 10 - Trình độ: Có chứng chỉ sơ cấp trở lên các ngành: cầu đường (2 người) , cốt pha(2 người), hàn(2 người), bê tông(2 người) , điện(1 người) , nước(1 người) có chứng nhận hoành thành khóa huấn luyện ATLĐ.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0,8 m3 Có đăng ký và kiểm định còn hiệu lực1
2 Máy ủi ≥108CV Có đăng ký và kiểm định còn hiệu lực1
3 Máy lu bánh thép ≥12T Có đăng ký và kiểm định còn hiệu lực1
4 Ô tô tự đổ - trọng tải: 7tấn ≤ 12tấn Có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực3
5 Máy san bánh lốp 125Hp Có đăng ký và kiểm định còn hiệu lực1
6 Máy rải ≥ 60m3/h Có kiểm định còn hiệu lực kèm tài liệu chứng minh1
7 Ô tô tưới nước >= 5m3 Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực1
8 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất 1 KW Có tài liệu hóa đơn chứng minh2
9 Máy đầm bê tông đầm dùi - công suất 1,5 KW Có tài liệu hóa đơn chứng minh2
10 Máy trộn bê tông – 250L Có tài liệu hóa đơn chứng minh2
11 Cần trục ≥ 7 tấn Có kiểm định phần cần trục; Có tài liệu hóa đơn chứng minh1
12 Máy đầm cóc Có tài liệu hóa đơn chứng minh2
13 Máy toàn đạc hoặc thủy bình Có kiểm định, tài liệu hóa đơn chứng minh1
14 Máy lu rung ≥16 T Có đăng ký và kiểm định còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->