Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220547776-03 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/06/2022 08:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CỔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI TRƯỜNG BẢO |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220547674 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn từ nguồn khai thác quỹ đất tại mặt bằng phê duyệt |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-19 09:15:00 đến ngày 2022-06-01 08:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,192,262,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.557678E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Hợp đồng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.Trong đó có ít nhất 1 hợp đồng có đầy đủ các hạng mục: Thi công nền, mặt đường, hệ thống thoát nước, vỉa hè, cây xanh và hệ thống điện chiếu sáng.(Nhà thầu gửi kèm theo HĐ bản gốc hoặc chứng thực, biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh đã hoàn thành >= 80% giá trị gói thầu + tài liệu chứng minh quy mô cấp công trình). Đối với hợp đồng là thầu phụ ngoài những tài liệu trên nhà thầu phải đính kèm công văn chấp thuận thầu phụ của Chủ đầu tư dự án đó) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.636.683.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư xây dựng hoặc giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực, kèm CMT/CCCD.`- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có quy mô tính chất tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 kỹ sư giao thông; 01 kỹ sư điện; 01 kỹ sư cấp thoát nước, kèm CMT/CCCD.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có quy mô tính chất tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 kỹ sư trình độ đại học (Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực), kèm CMT/CCCD.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có quy mô tính chất tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách Trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Là kỹ sư trắc địa, kèm CMT/CCCD.- Đã trực tiếp thi công ≥ 02 công trình có quy mô tính chất tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học chuyên nghành xây dựng có chứng chỉ ATLĐ, PCCC. kèm CMT/CCCD.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có quy mô tính chất tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Có chứng chỉ sơ cấp trở lên các ngành: cầu đường (2 người) , cốt pha(2 người), hàn(2 người), bê tông(2 người) , điện(1 người) , nước(1 người) có chứng nhận hoành thành khóa huấn luyện ATLĐ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký và kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi ≥108CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký và kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép ≥12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký và kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ - trọng tải: 7tấn ≤ 12tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy san bánh lốp 125Hp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký và kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy rải ≥ 60m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định còn hiệu lực kèm tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tưới nước >= 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất 1 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu hóa đơn chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bê tông đầm dùi - công suất 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu hóa đơn chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông – 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu hóa đơn chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Cần trục ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định phần cần trục; Có tài liệu hóa đơn chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu hóa đơn chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy toàn đạc hoặc thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định, tài liệu hóa đơn chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy lu rung ≥16 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký và kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CỔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI TRƯỜNG BẢO |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng Hạ tầng kỹ thuật mặt bằng phân lô đất ở năm 2020 (Tỷ lệ 1/500) thôn Gia Hòa, xã Hoằng Thắng, huyện Hoằng Hóa 05 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn từ nguồn khai thác quỹ đất tại mặt bằng phê duyệt |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Bản scan bảo lãnh dự thầu. 2. Bản scan đăng ký kinh doanh và Chứng chỉ năng lực hoạt động của tổ chức do Bộ xây dựng hoặc Sở xây dựng cấp phù hợp với loại và cấp công trình của gói thầu. 3. a). Bản scan báo cáo tài chính trong 3 năm gần nhất (2019, 2020, 2021). Báo cáo tài chính phải được in đầy đủ bảng biểu theo quy định của Bộ tài chính đã được kiểm toán độc lập theo quy định, Bản chụp của một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận tình trạng nộp thuế đến hết quý I năm 2022) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; b). Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cung cấp cho gói thầu. c) Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp trong năm gần nhất. 4. Bản scan Hợp đồng tương tự + phụ lục khối lượng hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình bàn giao đưa vào sử dụng đối với công trình đã hoàn thành hoặc hồ sơ xác nhận khối lượng hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng đối với công trình đang thực hiện. Bản chụp quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu tương đương để chứng minh tính chất tương tự. 5. Bản scan các bằng cấp, chứng chỉ và các tài liệu liên quan của nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu (Bên mời thầu có quyền kiểm tra bản gốc và nhân sự khi cần thiết). 6. Bản scan các tài liệu chứng minh máy móc bố trí cho gói thầu (Bên mời thầu có quyền kiểm tra bản gốc khi cần thiết). 7. Bản scan các hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết cung cấp vật tư, vật liệu cho gói thầu. 8. Thuyết minh, bản vẽ biện pháp thi công, tiến độ thi công, tiến độ huy động máy móc. Lưu ý: Trường hợp cần thiết bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp tài liệu gốc để đối chiếu khi có nghi ngờ về tính trung thực của các tài liệu trong E-HSDT (Khi phát hiện các tài liệu có dấu hiệu chỉnh sửa hoặc không cung cấp được bản gốc để đối chiếu Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu và sẽ bị sử lý theo Luật đấu thầu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã xã Hoằng Thắng; (địa chỉ: xã Hoằng Thắng, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã xã Hoằng Thắng, huyện Hoằng Hóa(địa chỉ: xã Hoằng Thắng, huyện Hoằng Hóa). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ được thành lập khi có yêu cầu |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Giao thông | |||
| 1 | Đào vét bùn bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 11,474 | 100m3 |
| 2 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 11,474 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 23,293 | 1m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4,426 | 100m3 |
| 5 | Mua đất đắp nền đường tại mỏ đất Phú Nham xã Hà Ninh, huyện Hà Trung, cự ly vận chuyển L=26,7km (1km đường đường loại 5 k= 1,50; 20 km đường loại 1 k= 0,57; 5,70 km đường loại 3 k=1,00) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2.851,456 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km (1km đường loại 6, k= 1,50) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 285,146 | 10m³/1km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (9,0 km đường loại 1, k= 0,57)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 285,146 | 10m³/1km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km (11 km đường loại 1 k= 0,57; 5,70 km đường loại 3 k= 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 285,146 | 10m³/1km |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,831 | 100m3 |
| 10 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 15,797 | 100m3 |
| 11 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 8,133 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,842 | 100m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,526 | 100m3 |
| 14 | Bù vênh mặt đường cũ bằng bê tông xi măng bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 28,34 | m3 |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 39,571 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 5,635 | 100tấn |
| 17 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 5,635 | 100tấn |
| 18 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 5,635 | 100tấn |
| 19 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 39,571 | 100m2 |
| B | Hạng mục: Thoát nước | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 73,642 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 9,001 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn tường rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 27,82 | 100m2 |
| 4 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 376,39 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4,091 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 18,386 | tấn |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 81,824 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 817 | cái |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 6,38 | m3 |
| 10 | Nilon lót tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,638 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thân giếng thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,727 | 100m2 |
| 12 | Bê tông hố thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,727 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,328 | 100m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 5,8 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép hố thu, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,289 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép hố thu, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4,62 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,003 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 29 | cái |
| 19 | Tấm thu nước composit | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 29 | bộ |
| C | Hạng mục: Lát hè + Bó vỉa | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 10,287 | m3 |
| 2 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 205,73 | m2 |
| 3 | Lát hè bằng đá Marble Thanh Hóa KT (400x400x40)mm băm mặt, đục nhám, vát cạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 205,73 | m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 10,566 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x11x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 17,219 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 164,363 | m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 11,729 | m3 |
| 8 | Đệm vữa xi măng, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 112,949 | m2 |
| 9 | Đá phiến bó vỉa đã vát cạnh KT:(230x260x1000)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 434,42 | md |
| 10 | Lăp đặt bó vỉa thẳng KT:(230x260x1000)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 434,42 | m |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,471 | m3 |
| 12 | Đệm vữa xi măng, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3,949 | m2 |
| 13 | Đá phiến bó vỉa cong đã vát cạnh KT:(230x230x400)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 15,19 | md |
| 14 | Lăp đặt bó vỉa thẳng KT:(230x230x400)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 15,19 | m |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông đan rãnh, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 6,746 | m3 |
| 16 | Cắt khe co giãn đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 224,85 | 10m |
| D | Hạng mục: Vật liệu chính xây lắp điện | |||
| 1 | Rãnh cáp 1 sợi trên vỉa hè cấp về tủ Công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 333 | m |
| 2 | Rãnh cáp 2 sợi trên vỉa hè cấp về tủ Công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 33 | m |
| 3 | Rãnh cáp qua đường cấp về tủ Công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 42 | m |
| 4 | Rãnh cáp cấp về căn hộ đi trên vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 130 | m |
| 5 | Rãnh cáp cấp về căn hộ đi qua đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 18 | m |
| 6 | Ống nhựa gân xoắn HDPE bảo vệ cáp 105/80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 111 | m |
| 7 | Ống nhựa gân xoắn HDPE bảo vệ cáp 85/65: | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 94,5 | m |
| 8 | Ống nhựa gân xoắn HDPE bảo vệ cáp 65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 303,5 | m |
| 9 | Ống nhựa gân xoắn HDPE bảo vệ cáp 40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 339,5 | m |
| 10 | Ống thép bảo vệ cáp F90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 45 | m |
| 11 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70+1x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 112 | m |
| 12 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50+1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 96,5 | m |
| 13 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x25+1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 284 | m |
| 14 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 26 | m |
| 15 | Tủ điện cấp điện loại 4 công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 9 | tủ |
| 16 | Tiếp địa lặp lại RC-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3 | bộ |
| 17 | Tiếp địa tủ điện RC-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 9 | bộ |
| 18 | Đầu cốt đồng S-70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 6 | Cái |
| 19 | Đầu cốt đồng S-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 12 | Cái |
| 20 | Đầu cốt đồng S-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | Cái |
| 21 | Đầu cốt đồng S-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 40 | Cái |
| 22 | Đầu cốt đồng S-16, 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 20 | Cái |
| 23 | Colie treo cáp và ống đỡ cáp lên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Ghíp đa năng AM70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 8 | cái |
| 25 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | bộ |
| 26 | Móng tủ điện công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 9 | móng |
| E | Hạng mục: Phần xây lắp đường dây 0,4KV + Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Rãnh cáp 1 sợi trên vỉa hè cấp về tủ Công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 333 | m |
| 2 | Rãnh cáp 2 sợi trên vỉa hè cấp về tủ Công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 33 | m |
| 3 | Rãnh cáp qua đường cấp về tủ Công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 42 | m |
| 4 | Rãnh cáp cấp về căn hộ đi trên vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 130 | m |
| 5 | Rãnh cáp cấp về căn hộ đi qua đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 18 | m |
| 6 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 111 | trụ |
| 7 | Móng tủ điện công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 9 | móng |
| 8 | Tiếp địa lặp lại RC-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3 | bộ |
| 9 | Tiếp địa tủ điện RC-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 9 | bộ |
| 10 | Rãnh cáp chiếu sáng đi trên vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 342 | m |
| 11 | Rãnh cáp chiếu sáng đi qua đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 16 | m |
| 12 | Ống nhựa gân xoắn HDPE bảo vệ cáp 50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 453 | m |
| 13 | Ống thép bảo vệ cáp F76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 16 | m |
| 14 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 77 | trụ |
| 15 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x10+1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 466 | m |
| 16 | Dây đồng trần M-10 nối tiếp địa liên hoàn đi trong rãnh cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 466 | m |
| 17 | Móng đèn cao áp cột cao 8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4 | móng |
| 18 | Móng đèn cao áp cột cao 9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4 | móng |
| 19 | Móng tủ điện điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | móng |
| 20 | Tiếp địa tủ điều khiển chiếu sáng và tiếp địa lặp lại RC-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Tiếp địa cột đền chiếu sáng RC-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 13 | bộ |
| 22 | Cột thép bát giác 8m, dầy 3,5mm/đế bích 400x400mm + liền cần đơn vươn 1,5m/ mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4 | cột |
| 23 | Cột thép bát giác 9m, dầy 3,5mm/đế bích 400x400mm + liền cần đơn vươn 1,5m/ mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 9 | cột |
| 24 | Đèn đường led 100W (HP) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 13 | bộ |
| 25 | Dây dẫn điện lên đèn 2x1.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 113 | m |
| 26 | Bảng điện đơn CĐ30A/4P/ 1 Atomat 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 13 | bộ |
| 27 | Làm đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 26 | đầu |
| 28 | Đầu cốt đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 104 | cái |
| 29 | Tủ điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | tủ |
| 30 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | 1 sợi |
| 31 | Thí nghiệm tiếp địa và tiếp địa lặp lại (tiếp địa tủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 14 | vị trí |
| F | Hạng mục: Phần lắp đặt | |||
| 1 | Rãnh cáp 1 sợi trên vỉa hè cấp về tủ Công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 333 | m |
| 2 | Rãnh cáp 2 sợi trên vỉa hè cấp về tủ Công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 33 | m |
| 3 | Rãnh cáp qua đường cấp về tủ Công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 42 | m |
| 4 | Rãnh cáp cấp về căn hộ đi trên vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 130 | m |
| 5 | Rãnh cáp cấp về căn hộ đi qua đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 18 | m |
| 6 | Ống nhựa gân xoắn HDPE bảo vệ cáp 105/80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 111 | m |
| 7 | Ống nhựa gân xoắn HDPE bảo vệ cáp 85/65: | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 94,5 | m |
| 8 | Ống nhựa gân xoắn HDPE bảo vệ cáp 65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 303,5 | m |
| 9 | Ống nhựa gân xoắn HDPE bảo vệ cáp 40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 339,5 | m |
| 10 | Ống thép bảo vệ cáp F90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 45 | m |
| 11 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70+1x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 112 | m |
| 12 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50+1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 96,5 | m |
| 13 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x25+1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 284 | m |
| 14 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 26 | m |
| 15 | Tủ điện cấp điện loại 4 công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 9 | tủ |
| 16 | Tiếp địa lặp lại RC-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3 | bộ |
| 17 | Tiếp địa tủ điện RC-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 9 | bộ |
| 18 | Đầu cốt đồng S-70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 6 | Cái |
| 19 | Đầu cốt đồng S-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 12 | Cái |
| 20 | Đầu cốt đồng S-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | Cái |
| 21 | Đầu cốt đồng S-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 40 | Cái |
| 22 | Đầu cốt đồng S-16, 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 20 | Cái |
| 23 | Colie treo cáp và ống đỡ cáp lên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Chi phí vân chuyển vật tư, TB, tủ điện đến công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | T.Bộ |
| 25 | Thí nghiệm tiếp địa và tiếp địa lặp lại (tiếp địa tủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 12 | vị trí |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.557678E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Hợp đồng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.Trong đó có ít nhất 1 hợp đồng có đầy đủ các hạng mục: Thi công nền, mặt đường, hệ thống thoát nước, vỉa hè, cây xanh và hệ thống điện chiếu sáng.(Nhà thầu gửi kèm theo HĐ bản gốc hoặc chứng thực, biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh đã hoàn thành >= 80% giá trị gói thầu + tài liệu chứng minh quy mô cấp công trình). Đối với hợp đồng là thầu phụ ngoài những tài liệu trên nhà thầu phải đính kèm công văn chấp thuận thầu phụ của Chủ đầu tư dự án đó) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.636.683.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ Kỹ sư xây dựng hoặc giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực, kèm CMT/CCCD.`- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có quy mô tính chất tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư) | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 3 | 01 kỹ sư giao thông; 01 kỹ sư điện; 01 kỹ sư cấp thoát nước, kèm CMT/CCCD.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có quy mô tính chất tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | 01 kỹ sư trình độ đại học (Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực), kèm CMT/CCCD.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có quy mô tính chất tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ Phụ trách Trắc đạc | 1 | - Trình độ: Là kỹ sư trắc địa, kèm CMT/CCCD.- Đã trực tiếp thi công ≥ 02 công trình có quy mô tính chất tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Trình độ: Đại học chuyên nghành xây dựng có chứng chỉ ATLĐ, PCCC. kèm CMT/CCCD.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có quy mô tính chất tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 2 |
| 6 | Công nhân | 10 | - Trình độ: Có chứng chỉ sơ cấp trở lên các ngành: cầu đường (2 người) , cốt pha(2 người), hàn(2 người), bê tông(2 người) , điện(1 người) , nước(1 người) có chứng nhận hoành thành khóa huấn luyện ATLĐ. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào 0,8 m3 | Có đăng ký và kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy ủi ≥108CV | Có đăng ký và kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép ≥12T | Có đăng ký và kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ - trọng tải: 7tấn ≤ 12tấn | Có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực | 3 |
| 5 | Máy san bánh lốp 125Hp | Có đăng ký và kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Máy rải ≥ 60m3/h | Có kiểm định còn hiệu lực kèm tài liệu chứng minh | 1 |
| 7 | Ô tô tưới nước >= 5m3 | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 8 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất 1 KW | Có tài liệu hóa đơn chứng minh | 2 |
| 9 | Máy đầm bê tông đầm dùi - công suất 1,5 KW | Có tài liệu hóa đơn chứng minh | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông – 250L | Có tài liệu hóa đơn chứng minh | 2 |
| 11 | Cần trục ≥ 7 tấn | Có kiểm định phần cần trục; Có tài liệu hóa đơn chứng minh | 1 |
| 12 | Máy đầm cóc | Có tài liệu hóa đơn chứng minh | 2 |
| 13 | Máy toàn đạc hoặc thủy bình | Có kiểm định, tài liệu hóa đơn chứng minh | 1 |
| 14 | Máy lu rung ≥16 T | Có đăng ký và kiểm định còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi