Gói thầu: Gói thầu số 04- Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp đường giao thông tuyến phố Nguyễn Phiên, thị trấn Cẩm Khê
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220569774-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/06/2022 21:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các công trình xây dựng cơ bản Thị trấn Cẩm Khê |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04- Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp đường giao thông tuyến phố Nguyễn Phiên, thị trấn Cẩm Khê |
| Số hiệu KHLCNT | 20220533135 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-26 21:09:00 đến ngày 2022-06-02 21:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,946,803,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2021đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9202045E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.184E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV cùng loại (có hang mục mặt đường bằng bê tông nhựa), có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có chỉ huy trưởng). Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực: + Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Đã là cán bộ kỹ thuật 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dung (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có can bộ kỹ thuật). Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách về công tác an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Đã là cán bộ an toàn lao động 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực;+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ (5-12T) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có đăng ký và đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Lu rung tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy rải BTN | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Thiết bị phun tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Lu bánh hơi ≥ 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý các công trình xây dựng cơ bản Thị trấn Cẩm Khê |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04- Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp đường giao thông tuyến phố Nguyễn Phiên, thị trấn Cẩm Khê Cải tạo, nâng cấp đường giao thông tuyến phố Nguyễn Phiên, thị trấn Cẩm Khê 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, theo yêu cầu của E-HSMT; - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sang làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Cẩm Khê, số 98 đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê. Số ĐT: 0983.297.690
- Bên mời thầu là: Ban quản lý các công trình xây dựng cơ bản Thị trấn Cẩm Khê. số 98 đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê. Số ĐT: 0983.297.690 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Hoàng Danh Ca, chủ tịch Ủy ban nhân dân thị trấn Cẩm Khê, số 98 đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê. Số ĐT: 0983.297.690 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH xây dựng Gia Linh Phú Thọ, địa chỉ huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ, số ĐT: 033228826. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K≥0,95 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,306 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,7203 | 100m3 |
| 3 | Đào rãnh, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,052 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 4,0256 | 100m3 |
| 5 | Đào kết cấu mặt đường cũ | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,4905 | 100m3 |
| 6 | Đào cấp, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,3495 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường (đắp bù VB+VHC+ĐC+Dào xử lý nền K95), độ chặt yêu cầu K≥0,95 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 34,258 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất tận dụng, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3,0008 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,6371 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 32,0188 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3,462 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 5,5763 | 100tấn |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng Nhựa đường nhũ tương tương CRS1, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3,462 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng Nhựa đường MC 1,0 kg/m2 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 28,5568 | 100m2 |
| 6 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 5,5763 | 100tấn |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 4,9474 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3,6935 | 100m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 4,3072 | m3 |
| C | VUỐT RẼ | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0386 | 100m3 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,2345 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,2095 | 100tấn |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng Nhựa đường nhũ tương tương CRS1, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,4566 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng Nhựa đường MC 1,0 kg/m2 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,7779 | 100m2 |
| 6 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,2095 | 100tấn |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,1167 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0386 | 100m3 |
| D | THOÁT NƯỚC NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường, đá 2x4, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 12,98 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3,25 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,3 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,1008 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,3127 | 100m2 |
| 6 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 14,13 | m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0532 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0431 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0375 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 8 | cấu kiện |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,02 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0012 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,94 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0216 | tấn |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,78 | 100m2 |
| 16 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 6,13 | m3 |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,5517 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K≥0,95 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,338 | 100m3 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3 | m3 |
| 20 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,22 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,305 | 100m3 |
| E | RÃNH DỌC ĐẬY BẢN B40 | |||
| 1 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 235,06 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 11,3544 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 10,4959 | tấn |
| 4 | Đắp cát công trình | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 35,77 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 20,2356 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 93 | m3 |
| 7 | Cốt thép tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 9,8419 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 4,7012 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1.022 | cấu kiện |
| 10 | Đào rãnh, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 5,9569 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K≥0,95 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,3406 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3,6163 | 100m3 |
| F | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 245,88 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 22,1292 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,4436 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K≥0,90 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,6981 | 100m3 |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 6,57 | viên |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K≥0,90 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,6469 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, hoàn trả bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 22,1292 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 65/50 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 761,85 | m |
| 9 | Rải cáp ngầm CU/XPLE/PVC/DSTA/PVC: 4x16mm2 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 7,88 | 100m |
| 10 | Khung móng đèn | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 18 | bộ |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 14,976 | m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 11,52 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,576 | 100m2 |
| 14 | Làm tiếp địa cho cột đèn | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 18 | bộ |
| 15 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, cao | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 18 | cột |
| 16 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, chiều cao cột | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 18 | cột |
| 17 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 18 | đầu cáp |
| 18 | Lắp bảng điện cửa cột | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 18 | bảng |
| 19 | Làm đầu cáp khô | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 144 | đầu cáp |
| 20 | Lắp của cột | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 18 | cửa |
| 21 | Đèn LED VENUS 100W. DIM 5 cấp | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 18 | bộ |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2,5 mm-0,6/1kV | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 72 | m |
| 23 | Đánh số cột thép | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 12 | cột |
| 24 | Rải dây tiếp địa M10 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 54 | m |
| 25 | Tủ điện điều khiển chiếu sáng trọn bộ+giá treo | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | tủ |
| 26 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 5 | m3 |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 5 | m3 |
| 28 | Làm tiếp địa cho tủ điện | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2021đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9202045E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.184E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV cùng loại (có hang mục mặt đường bằng bê tông nhựa), có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có chỉ huy trưởng). Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực: + Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan. | 2 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Có trình độ kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Đã là cán bộ kỹ thuật 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dung (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có can bộ kỹ thuật). Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan. | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách về công tác an toàn lao động | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Đã là cán bộ an toàn lao động 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực;+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ủi | Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị | 1 |
| 2 | Máy đào | Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ (5-12T) | Sử dụng tốt, có đăng ký và đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 4 | Lu bánh thép | Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị | 1 |
| 5 | Lu rung tự hành | Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị | 1 |
| 6 | Máy rải BTN | Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị | 1 |
| 7 | Thiết bị phun tưới nhựa | Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị | 1 |
| 8 | Máy nén khí | Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị | 1 |
| 9 | Lu bánh hơi ≥ 16 tấn | Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi