Gói thầu: Chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220569628-01
Thời điểm đóng mở thầu 05/06/2022 20:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Đại tỉnh Bến Tre
Tên gói thầu Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220560406
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp kinh tế huyện năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-26 19:56:00 đến ngày 2022-06-05 20:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bến Tre
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,871,955,564 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.307E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.61E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông cấp IV trở lên.b) Tương tự về quy mô công việc:Số lượng hợp đồng bằng N=3 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=2.015.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X=6.045.000.000 đồng. Trong đó X = N x V.Tài liệu sau đây được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng, Bảng giá phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.015.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.045.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành công chánh hoặc giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo (nhóm II trở lên, còn hiệu lực).- Có giấy chứng nhận chỉ huy trưởng- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên và có giá trị ≥ 2.015.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ; Giấy chứng nhận; Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là Chỉ huy trưởng công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này là Chỉ huy trưởng và Tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành công chánh hoặc giao thông.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên và có giá trị ≥ 2.015.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là cán bộ kỹ thuật hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này là cán bộ kỹ thuật và Tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành công chánh hoặc giao thông.- Đã làm kỹ thuật hoặc đội trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là (đội trưởng hoặc kỹ thuật) hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này là (đội trưởng hoặc kỹ thuật) và Tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thuỷ bình hoặc máy kinh vĩ (máy toàn đạc điện tử)
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT và giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe lu – trọng lượng ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT hoặc giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy san hoặc máy ủi – công suất ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT hoặc giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần trục ô tô – sức nâng ≥ 6T
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT hoặc giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 5
6-Máy đầm dùi - công suất ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đầm bàn - công suất ≥ 1,0KW
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt bê tông - công suất ≥ 7,5KW
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn - công suất ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Đại tỉnh Bến Tre
E-CDNT 1.2 Chi phí xây dựng
Nâng cấp bê tông và cống thoát nước đường tổ 2,3,4,5 ấp Bình Hòa, thị trấn Bình Đại
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn sự nghiệp kinh tế huyện năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Đại tỉnh Bến Tre , địa chỉ: Khu phố 2 thị trấn Bình Đại huyện Bình Đại tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Bình Đại
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty CP TVTK và Xây dựng Gia Long;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Đại tỉnh Bến Tre , địa chỉ: Khu phố 2 thị trấn Bình Đại huyện Bình Đại tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Bình Đại


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản scan chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có thể hiện phạm vi hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên. Đối với liên danh dự thầu: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này và từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 43.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Bình Đại
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Bình Đại. Địa chỉ: Khu phố 2, Thị trấn Bình Đại, huyện Bình Đại, tỉnh Bến Tre.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: Số 06, đường Cách Mạng Tháng Tám, Phường An Hội, Tp. Bến Tre, tỉnh Bến Tre.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Đại. Địa chỉ: Thị trấn Bình Đại, huyện Bình Đại, tỉnh Bến Tre.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax=37,5mm lớp trênmô tả kỹ thuật chương V1,416100m3
2Rải vải nhựa lớp cách lymô tả kỹ thuật chương V11,799100m2
3Bê tông mặt đường đá 1x2 M250mô tả kỹ thuật chương V295,38m3
4Ván khuôn thép mặt đường bê tôngmô tả kỹ thuật chương V1,634100m2
5Cắt khe mặt đườngmô tả kỹ thuật chương V59,2210m
6Phát hoang mặt bằng xây dựngmô tả kỹ thuật chương V10,212100m2
7Phá vỡ hàng rào tường gạch hiện hữumô tả kỹ thuật chương V43,08m3
8Đào nền đường mở rộngmô tả kỹ thuật chương V0,403100m3
9Lu lèn phần đào mở rộngmô tả kỹ thuật chương V10,98100m2
10Đắp đất dính tấn lề K>=0,90 (tận dụng đất đào)mô tả kỹ thuật chương V1,751100m3
11Đắp cát sông nền đường K>=0,95mô tả kỹ thuật chương V0,093100m3
12Đắp đất dính tấn lề K>=0,90 (tận dụng đất đào)mô tả kỹ thuật chương V0,438100m3
13Đắp cát sông nền đường K>=0,95mô tả kỹ thuật chương V0,298100m3
14Rải vải nhựa lớp cách lymô tả kỹ thuật chương V1,654100m2
15Ván khuôn thép mặt đường bê tôngmô tả kỹ thuật chương V0,14100m2
16Bê tông mặt đường đá 1x2 M200mô tả kỹ thuật chương V23,15m3
17Bê tông lót tường gạch đá 1x2 M150mô tả kỹ thuật chương V0,34m3
18Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm dày 20cm vữa XM M75mô tả kỹ thuật chương V1,7m3
19Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75mô tả kỹ thuật chương V6m2
20Đắp cát sông nền đường K>=0,95mô tả kỹ thuật chương V0,062100m3
21Rải vải nhựa lớp cách lymô tả kỹ thuật chương V0,272100m2
22Bê tông mặt đường đá 1x2 M200mô tả kỹ thuật chương V3,81m3
23Đào đất trồng trụ biển báomô tả kỹ thuật chương V0,96m3
24Bê tông móng trụ biển báo đá 1x2 M150mô tả kỹ thuật chương V1,11m3
25Ván khuôn móng trụ biển báomô tả kỹ thuật chương V0,115100m2
26Cung cấp trụ biển báo D=90mmmô tả kỹ thuật chương V38,4m
27Cung cấp biển báo tròn D=87,5cmmô tả kỹ thuật chương V2cái
28Lắp đặt cột và biển báo phản quang trònmô tả kỹ thuật chương V2cái
29Cung cấp biển báo tam giác D=87,5cmmô tả kỹ thuật chương V10cái
30Lắp đặt cột và biển báo phản quang tam giácmô tả kỹ thuật chương V10cái
B PHẦN THOÁT NƯỚC
1Đào đất xây dựng hố gamô tả kỹ thuật chương V0,107100m3
2Đóng cừ tràm gia cố móng hố gamô tả kỹ thuật chương V1,229100m
3Đệm cát vàng đầu cừmô tả kỹ thuật chương V0,19m3
4Ván khuôn bê tông lótmô tả kỹ thuật chương V0,006100m2
5Bê tông lót đá 1x2 M150mô tả kỹ thuật chương V0,19m3
6Cốt thép đáy hố ga Ø12mmmô tả kỹ thuật chương V0,049tấn
7Cốt thép thành hố ga Ø8mmmô tả kỹ thuật chương V0,024tấn
8Cốt thép thành hố ga Ø12mmmô tả kỹ thuật chương V0,101tấn
9Cốt thép nắp hố ga Ø12mmmô tả kỹ thuật chương V0,049tấn
10Ván khuôn đáy hố gamô tả kỹ thuật chương V0,011100m2
11Ván khuôn thành hố gamô tả kỹ thuật chương V0,075100m2
12Ván khuôn nắp hố gamô tả kỹ thuật chương V0,011100m2
13Bê tông đáy hố ga đá 1x2 M250mô tả kỹ thuật chương V0,384m3
14Bê tông thành hố ga đá 1x2 M250mô tả kỹ thuật chương V1,904m3
15Bê tông nắp hố ga đá 1x2 M250mô tả kỹ thuật chương V0,384m3
16Lắp đặt nắp hố gamô tả kỹ thuật chương V1cái
17Đắp đất hoàn trả (tận dụng đất đào)mô tả kỹ thuật chương V0,054100m3
18Đào đất xây dựng hố ga, cống thoát nướcmô tả kỹ thuật chương V8,983100m3
19Ván khuôn bê tông lótmô tả kỹ thuật chương V0,471100m2
20Bê tông lót đá 1x2 M150mô tả kỹ thuật chương V22,7m3
21Ván khuôn móng thân cốngmô tả kỹ thuật chương V0,685100m2
22Bê tông móng cống đá 1x2 M200mô tả kỹ thuật chương V40,66m3
23Cung cấp ống bê tông Ø60 - H30, L=3mmô tả kỹ thuật chương V68cái
24Cung cấp ống bê tông Ø60 - H30, L=2,5mmô tả kỹ thuật chương V4cái
25Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 600mmmô tả kỹ thuật chương V681 đoạn ống
26Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 600mmmô tả kỹ thuật chương V41 đoạn ống
27Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mmmô tả kỹ thuật chương V69mối nối
28Trát mối nối cống chiều dày trung bình 4cm M100mô tả kỹ thuật chương V77,94m2
29Cốt thép đáy hố ga Ø12mmmô tả kỹ thuật chương V0,328tấn
30Cốt thép thành hố ga Ø8mmmô tả kỹ thuật chương V0,313tấn
31Cốt thép thành hố ga Ø12mmmô tả kỹ thuật chương V0,927tấn
32Cốt thép thành hố ga Ø18mmmô tả kỹ thuật chương V0,089tấn
33Cốt thép khuôn nắp hố ga Ø8mmmô tả kỹ thuật chương V0,049tấn
34Cốt thép khuôn nắp hố ga Ø12mmmô tả kỹ thuật chương V0,169tấn
35Cốt thép nắp hố ga Ø12mmmô tả kỹ thuật chương V0,14tấn
36Cốt thép nắp hố ga Ø14mmmô tả kỹ thuật chương V0,016tấn
37Gia công thép hình hố gamô tả kỹ thuật chương V0,603tấn
38Lắp đặt thép hình hố gamô tả kỹ thuật chương V0,603tấn
39Ván khuôn đáy hố gamô tả kỹ thuật chương V0,065100m2
40Ván khuôn thành hố gamô tả kỹ thuật chương V1,087100m2
41Ván khuôn khuôn nắp hố gamô tả kỹ thuật chương V0,194100m2
42Ván khuôn nắp hố gamô tả kỹ thuật chương V0,037100m2
43Bê tông đáy hố ga đá 1x2 M250mô tả kỹ thuật chương V1,944m3
44Bê tông thành hố ga đá 1x2 M250mô tả kỹ thuật chương V8,155m3
45Bê tông khuôn nắp hố ga đúc sẵn đá 1x2 M250mô tả kỹ thuật chương V1,152m3
46Bê tông nắp hố ga đá 1x2 M250mô tả kỹ thuật chương V0,954m3
47Lắp đặt khuôn nắp hố gamô tả kỹ thuật chương V9cấu kiện
48Lắp đặt nắp hố gamô tả kỹ thuật chương V9cấu kiện
49Đắp đất hoàn trả (tận dụng đất đào)mô tả kỹ thuật chương V3,524100m3
50Đắp cát sông đạt K>=0,95mô tả kỹ thuật chương V2,568100m3
51Đào đất xây dựng hố gamô tả kỹ thuật chương V0,017100m3
52Ván khuôn bê tông lótmô tả kỹ thuật chương V0,003100m2
53Bê tông lót đá 1x2 M150mô tả kỹ thuật chương V0,06m3
54Cốt thép đáy hố ga Ø12mmmô tả kỹ thuật chương V0,008tấn
55Cốt thép thành hố ga Ø8mmmô tả kỹ thuật chương V0,01tấn
56Cốt thép thành hố ga Ø12mmmô tả kỹ thuật chương V0,022tấn
57Cốt thép nắp hố ga Ø12mmmô tả kỹ thuật chương V0,008tấn
58Ván khuôn đáy hố gamô tả kỹ thuật chương V0,005100m2
59Ván khuôn thành hố gamô tả kỹ thuật chương V0,044100m2
60Ván khuôn nắp hố gamô tả kỹ thuật chương V0,003100m2
61Bê tông đáy hố ga đá 1x2 M250mô tả kỹ thuật chương V0,096m3
62Bê tông thành hố ga đá 1x2 M250mô tả kỹ thuật chương V0,327m3
63Bê tông nắp hố ga đá 1x2 M250mô tả kỹ thuật chương V0,064m3
64Lắp đặt nắp hố gamô tả kỹ thuật chương V1cái
65Đắp đất hoàn trả (tận dụng đất đào)mô tả kỹ thuật chương V0,01100m3
66Đào đất thi công hố thu nước mưa sân trườngmô tả kỹ thuật chương V0,037100m3
67Ván khuôn bê tông lótmô tả kỹ thuật chương V0,036100m2
68Bê tông lót đá 1x2 M150mô tả kỹ thuật chương V0,4m3
69Cốt thép hố thu Ø8mmmô tả kỹ thuật chương V0,051tấn
70Cốt thép hố thu Ø12mmmô tả kỹ thuật chương V0,184tấn
71Ván khuôn thép hố thumô tả kỹ thuật chương V0,359100m2
72Bê tông hố thu đá 1x2 M200mô tả kỹ thuật chương V1,98m3
73Sản xuất thép hình nắp hố thumô tả kỹ thuật chương V0,128tấn
74Sản xuất thép tấm nắp hố thumô tả kỹ thuật chương V0,059tấn
75Mạ kẽm nhúng nóngmô tả kỹ thuật chương V187,12kg
76Lắp đặt thép nắp hố thumô tả kỹ thuật chương V0,187tấn
77Lắp đặt ống nhựa uPVC - Đường kính 200mm dày 11,9mmmô tả kỹ thuật chương V0,28100m
78Đắp đất hoàn trả (tận dụng đất đào)mô tả kỹ thuật chương V0,017100m3
79Đào đất thi công hố ga, rãnh thoát nướcmô tả kỹ thuật chương V3,63100m3
80Ván khuôn bê tông lót rãnhmô tả kỹ thuật chương V0,708100m2
81Bê tông lót rãnh đá 1x2 M150mô tả kỹ thuật chương V37,83m3
82Cốt thép rãnh nước Ø10mmmô tả kỹ thuật chương V5,375tấn
83Cốt thép hố ga Ø10mmmô tả kỹ thuật chương V0,33tấn
84Cốt thép nắp rãnh Ø12mmmô tả kỹ thuật chương V4,177tấn
85Cốt thép rãnh nước Ø12mmmô tả kỹ thuật chương V6,677tấn
86Cốt thép nắp hố ga Ø12mmmô tả kỹ thuật chương V0,228tấn
87Cốt thép hố ga Ø12mmmô tả kỹ thuật chương V0,785tấn
88Ván khuôn nắp rãnhmô tả kỹ thuật chương V1,742100m2
89Ván khuôn rãnh thoát nướcmô tả kỹ thuật chương V15,679100m2
90Ván khuôn nắp hố gamô tả kỹ thuật chương V0,095100m2
91Ván khuôn hố gamô tả kỹ thuật chương V1,348100m2
92Bê tông nắp rãnh đá 1x2 M250mô tả kỹ thuật chương V35,356m3
93Bê tông rãnh nước đá 1x2 M250mô tả kỹ thuật chương V159,868m3
94Bê tông nắp hố ga đá 1x2 M250mô tả kỹ thuật chương V1,932m3
95Bê tông hố ga đá 1x2 M250mô tả kỹ thuật chương V8,454m3
96Lắp đặt ống nhựa uPVC - Đường kính 90mm dày 5,4mmmô tả kỹ thuật chương V0,26100m
97Lắp đặt nắp rãnhmô tả kỹ thuật chương V513cấu kiện
98Lắp đặt nắp hố gamô tả kỹ thuật chương V28cấu kiện
99Đắp đất hoàn trả (tận dụng đất đào)mô tả kỹ thuật chương V2,241100m3
C HẠNG MỤC: CỔNG TƯỜNG RÀO (HOÀN TRẢ)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng mô tả kỹ thuật chương V0,9207100m3
2Đóng cừ tràm đk gốc>=70-đk ngọn>=30, L=3,5m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp Imô tả kỹ thuật chương V31,5175100m
3Đắp cát đệm đầu cừmô tả kỹ thuật chương V4,1661m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtmô tả kỹ thuật chương V0,3689100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V4,1661m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V7,981m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85mô tả kỹ thuật chương V0,7403100m3
8Đào đất thi công đà kiềng bằng thủ công, rộng mô tả kỹ thuật chương V6,0244m3
9Rải nilon lót chống mất nước xi măngmô tả kỹ thuật chương V0,1945100m2
10Ván khuôn thép. Ván khuôn đà kiềngmô tả kỹ thuật chương V0,4844100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 200mô tả kỹ thuật chương V4,8435m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85mô tả kỹ thuật chương V0,0118100m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,9828100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột mô tả kỹ thuật chương V4,914m3
15Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V46,208m2
16Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màumô tả kỹ thuật chương V46,208m2
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,2497100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V1,5365m3
19Trát xà dầm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V53,7768m2
20Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màumô tả kỹ thuật chương V53,7768m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép phi 6mô tả kỹ thuật chương V0,0518tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép phi 10mô tả kỹ thuật chương V0,2628tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép phi 12mô tả kỹ thuật chương V0,2714tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép phi 6, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,1693tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép phi 8, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,0926tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép phi 12, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,3806tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép phi 16, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,0137tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép phi 6, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,0972tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép phi 10, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,3692tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép phi 12, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,0359tấn
31Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày mô tả kỹ thuật chương V15,8123m3
32Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V368,9122m2
33Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màumô tả kỹ thuật chương V368,9122m2
34Cung cấp, lắp dựng sắt vuông đặc 14x14 vuốt nhọn đầu kết hợp sắt dẹt rộng 2ly uốn cong (Cả phụ kiện)mô tả kỹ thuật chương V14,4045m2
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V22,8195m2
36Cung cấp, lắp dựng cửa cổng trượt khung sắt kết hợp tole (Cả phụ kiện)mô tả kỹ thuật chương V8,415m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.307E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.61E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông cấp IV trở lên.b) Tương tự về quy mô công việc:Số lượng hợp đồng bằng N=3 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=2.015.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X=6.045.000.000 đồng. Trong đó X = N x V.Tài liệu sau đây được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng, Bảng giá phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.015.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.045.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành công chánh hoặc giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo (nhóm II trở lên, còn hiệu lực).- Có giấy chứng nhận chỉ huy trưởng- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên và có giá trị ≥ 2.015.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ; Giấy chứng nhận; Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là Chỉ huy trưởng công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này là Chỉ huy trưởng và Tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành công chánh hoặc giao thông.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên và có giá trị ≥ 2.015.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là cán bộ kỹ thuật hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này là cán bộ kỹ thuật và Tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT.53
3 Đội trưởng thi công 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành công chánh hoặc giao thông.- Đã làm kỹ thuật hoặc đội trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là (đội trưởng hoặc kỹ thuật) hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này là (đội trưởng hoặc kỹ thuật) và Tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thuỷ bình hoặc máy kinh vĩ (máy toàn đạc điện tử) Hóa đơn VAT và giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu1
2 Xe lu – trọng lượng ≥ 10T Hóa đơn VAT hoặc giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu1
3 Máy san hoặc máy ủi – công suất ≥ 110CV Hóa đơn VAT hoặc giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu1
4 Cần trục ô tô – sức nâng ≥ 6T Hóa đơn VAT hoặc giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu1
5 Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250l Hóa đơn VAT5
6 Máy đầm dùi - công suất ≥ 1,5KW Hóa đơn VAT3
7 Máy đầm bàn - công suất ≥ 1,0KW Hóa đơn VAT2
8 Máy cắt bê tông - công suất ≥ 7,5KW Hóa đơn VAT2
9 Máy hàn - công suất ≥ 23KW Hóa đơn VAT2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->