Gói thầu: Gói thầu số 10: Xây lắp hệ thống PCCC + Thiết bị + Máy bơm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220573784-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trưởng Quân sự Quân khu 3 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Xây lắp hệ thống PCCC + Thiết bị + Máy bơm |
| Số hiệu KHLCNT | 20210728235 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-26 19:36:00 đến ngày 2022-06-06 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,528,155,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.29E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.58E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng và công nghiệp- Cấp công trình: Cấp IV.- Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng và công nghiệp trong đó có hạng mục thi công hệ thống PCCC và lắp đặt thiết bị.- Nhà thầu nộp kèm:Hợp đồng tương tự scan bản gốc hoặc bản sao công chứng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền); và một trong các tài liệu sau: Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý Hợp đồng đối với công trình đã hoàn thành hoặc tài liệu thanh toán, khối lượng hoàn thành được CĐT xác nhận đối với công trình chưa hoàn thành (hoàn thành từ 80% khối lượng trở lên). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hệ thống Phòng cháy chữa cháy.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình thi công hệ thống Phòng cháy chữa cháy.(Tài liệu chứng minh: Có tên trong các biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận của chủ đầu tư về danh sách nhân sự tham gia thực hiện gói thầu hoặc các tài liệu tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật, xây dựng dân dụng hoặc tương đương.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự trong đó có hạng mục thi công hệ thống PCCC. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự trong đó có hạng mục thi công hệ thống PCCC. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương.- Có chứng chỉ An toàn lao động còn hiệu lực- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự trong đó có hạng mục thi công hệ thống PCCC. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ nghề hoặc giấy chứng nhận đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ của tổ chức đào tạo nghề thuộc các ngành nghề sau: Thợ nề; PCCC, Thợ cốp pha; Thợ gia công cốt thép; Thợ nước; Thợ hàn; Thợ lái máy…- Có ít nhất 05 người có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động công nhân cho gói thầu (Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn điện > 23 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện > 23 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy thử áp lực đường ống | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thử áp lực đường ống |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đồng hồ đo điện vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đồng hồ đo điện vạn năng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan > 0,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan > 0,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đồng hồ áp lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đồng hồ áp lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi > 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi > 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trưởng Quân sự Quân khu 3 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 10: Xây lắp hệ thống PCCC + Thiết bị + Máy bơm Đầu tư xây dựng doanh trại d1, d2/Trường Quân sự/QK3 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng) - Giấy xác nhận đủ điều kiện hoạt động thi công và lắp đặt thiết bị hệ thống phòng cháy chữa cháy. Tài liệu về năng lực, kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 và bản sao công chứng một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính 2021; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính 2021; + Báo cáo kiểm toán năm 2019, 2020, 2021 - Về Hợp đồng tương tự: Hợp đồng tương tự scan bản gốc hoặc bản sao công chứng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền); Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý Hợp đồng đối với công trình đã hoàn thành hoặc tài liệu thanh toán, khối lượng hoàn thành được CĐT xác nhận đối với công trình chưa hoàn thành (hoàn thành từ 80% khối lượng trở lên). - Về nhân sự chủ chốt (Trừ công nhân kỹ thuật): Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng Hợp đồng lao động, bằng cấp, chứng chỉ, CMND của nhân sự chủ chốt. Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho gói thầu này. - Về máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. - Trong quá trình đánh giá E-HSDT, bên mời thầu, tổ chuyên gia có nghi ngờ về tính trung thực của các tài liệu đính kèm trong E-HSDT sẽ tiến hành làm rõ E-HSDT và nhà thầu phải cung cấp bản gốc các tài liệu trên theo nội dung làm rõ E-HSDT để bên mời thầu, tổ chuyên gia xác minh nhằm bảo đảm lựa chọn được nhà thầu có đủ năng lực và kinh nghiệm, có giải pháp khả thi để thực hiện gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Quân sự/Quân khu 3. Địa chỉ: Phường Sao Đỏ, TP Chí Linh, tỉnh Hải Dương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Quân sự/Quân khu 3. Địa chỉ: Phường Sao Đỏ, TP Chí Linh, tỉnh Hải Dương. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Sông Đà (Địa chỉ: Số 9/133 Chùa Hàng, phường Hồ Nam, Quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ Tư lệnh Quân khu 3. Địa chỉ: Phường Bắc Sơn, Quận Kiến An, TP Hải Phòng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HỆ THỐNG PCCC TIỂU ĐOÀN 1 | |||
| 1 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn và nút ấn báo cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | hộp |
| 2 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | 5 nút |
| 3 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | 5 chuông |
| 4 | Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật tầng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 5 | Lắp đặt đèn thoát hiểm Exit | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 5 đèn |
| 6 | Lắp đặt đèn thoát hiểm Chiếu sáng sự cố | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 xoẵn chống nhiễu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính DN20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 500 | m |
| 11 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 169 | hộp |
| 12 | Vật tư phụ hoàn thiện hệ thống (Cút nối, càng cua...) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ht |
| 13 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 15 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm DN65/50, D65/65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm DN65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm DN50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 18 | Lắp đặt Côn thép DN65/50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt hộp chữa cháy trong nhà 1250x600x180 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | hộp |
| 20 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy DN50/L20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 21 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy DN50/13 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 22 | Lắp khớp nối ren trong DN50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 23 | Lắp đặt van góc chữa cháy DN50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 24 | Lắp đặt bình chữa cháy MT3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | 0 |
| 25 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | 0 |
| 26 | Lắp đặt bộ rụng cụ phá dỡ PCCC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 0 |
| 27 | Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh PCCC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | m2 |
| 29 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 100m |
| 30 | Vật tư phụ hoàn thiện hệ thống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ht |
| B | HỆ THỐNG PCCC TIỂU ĐOÀN 2 | |||
| 1 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn và nút ấn báo cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | hộp |
| 2 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | 5 nút |
| 3 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | 5 chuông |
| 4 | Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật tầng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 5 | Lắp đặt đèn thoát hiểm Exit | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 5 đèn |
| 6 | Lắp đặt đèn thoát hiểm Chiếu sáng sự cố | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 xoẵn chống nhiễu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính DN20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 500 | m |
| 11 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 169 | hộp |
| 12 | Vật tư phụ hoàn thiện hệ thống (Cút nối, càng cua...) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ht |
| 13 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 15 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm DN65/50, D65/65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm DN65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm DN50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 18 | Lắp đặt Côn thép DN65/50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt hộp chữa cháy trong nhà 1250x600x180 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | hộp |
| 20 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy DN50/L20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 21 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy DN50/13 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 22 | Lắp khớp nối ren trong DN50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 23 | Lắp đặt van góc chữa cháy DN50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 24 | Lắp đặt bình chữa cháy MT3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 25 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 26 | Lắp đặt bộ rụng cụ phá dỡ PCCC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh PCCC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | m2 |
| 29 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 100m |
| 30 | Vật tư phụ hoàn thiện hệ thống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ht |
| C | HỆ THỐNG PCCC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,52 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Rọ hút DN100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt rọ hút DN32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt Y lọc DN100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt Y lọc DN32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt van mặt bích 1 chiều, đường kính van 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt van ren 1 chiều, đường kính van 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt mối nối mềm DN100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt mối nối mềm DN32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tê thép hàn DN100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút thép DN100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút thép DN32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn thép DN100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 16 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cặp bích |
| 17 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tác áp suất điều khiển bơm chữa cháy tự động | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1 máy |
| 20 | Lắp đặt bình áp lực 200L | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bình |
| 21 | Lắp đặt bể nước mồi kèm phụ kiện kết nối cho 3 bơm chữa cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 23 | Lắp đặt cáp cấp nguồn cho Bơm chữa cháy 3x25+1x16mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 100m |
| 25 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy DN65/L20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cuộn |
| 26 | Trụ chữa cháy DN100/2DN65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 27 | Họng tiếp nước chữa cháy DN100/2DN65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 110 | m2 |
| 29 | Đào đất đặt đường ống chữa cháy ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 75,6 | m3 |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 75,6 | 100m3 |
| 31 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,52 | 100m |
| 32 | Vật tư phụ hoàn thiện hệ thống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | HT |
| D | NHÀ CHE BƠM | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,91 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,52 | m2 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,058 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,748 | m2 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 57,928 | m2 |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,112 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,112 | tấn |
| 8 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,075 | tấn |
| 9 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,075 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,78 | m2 |
| 11 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,035 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,035 | tấn |
| 13 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0.42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,087 | 100m2 |
| 14 | Tôn bo hồi khổ rộng 600 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,66 | md |
| 15 | Gia công khung sắt bao che | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,273 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,22 | m2 |
| 17 | Lưới B40 mạ kẽm bao khung sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,84 | m2 |
| 18 | Gia công cửa đi, cửa INOX (hoàn thiện) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 49,78 | kg |
| 19 | Khóa cửa D1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 20 | Bản lề INOX cửa D1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| E | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bơm chữa cháy động cơ điện Q=63m3/h, H=60m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bơm |
| 2 | Bơm chữa cháy động cơ diesel Q=63m3/h, H=60m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bơm |
| 3 | Bơm bù áp động cơ điện Q=3,6m3/h, H=60m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bơm |
| 4 | Bình áp lực 200L | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bình |
| 5 | Tủ điện điều khiển bơm chữa cháy tự động loại 03 bơm, bao gồm bộ sạc nguồn cho bơm diesel và Modul nhận tín hiệu từ tủ báo cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.29E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.58E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng và công nghiệp- Cấp công trình: Cấp IV.- Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng và công nghiệp trong đó có hạng mục thi công hệ thống PCCC và lắp đặt thiết bị.- Nhà thầu nộp kèm:Hợp đồng tương tự scan bản gốc hoặc bản sao công chứng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền); và một trong các tài liệu sau: Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý Hợp đồng đối với công trình đã hoàn thành hoặc tài liệu thanh toán, khối lượng hoàn thành được CĐT xác nhận đối với công trình chưa hoàn thành (hoàn thành từ 80% khối lượng trở lên). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hệ thống Phòng cháy chữa cháy.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình thi công hệ thống Phòng cháy chữa cháy.(Tài liệu chứng minh: Có tên trong các biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận của chủ đầu tư về danh sách nhân sự tham gia thực hiện gói thầu hoặc các tài liệu tương đương khác). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật, xây dựng dân dụng hoặc tương đương.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự trong đó có hạng mục thi công hệ thống PCCC. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần PCCC | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự trong đó có hạng mục thi công hệ thống PCCC. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ An toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương.- Có chứng chỉ An toàn lao động còn hiệu lực- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự trong đó có hạng mục thi công hệ thống PCCC. | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 10 | - Có chứng chỉ nghề hoặc giấy chứng nhận đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ của tổ chức đào tạo nghề thuộc các ngành nghề sau: Thợ nề; PCCC, Thợ cốp pha; Thợ gia công cốt thép; Thợ nước; Thợ hàn; Thợ lái máy…- Có ít nhất 05 người có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động công nhân cho gói thầu (Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn điện > 23 Kw | Máy hàn điện > 23 Kw | 1 |
| 2 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Máy đầm đất cầm tay 70kg | 1 |
| 3 | Máy thử áp lực đường ống | Máy thử áp lực đường ống | 1 |
| 4 | Đồng hồ đo điện vạn năng | Đồng hồ đo điện vạn năng | 1 |
| 5 | Máy khoan > 0,5kW | Máy khoan > 0,5kW | 1 |
| 6 | Đồng hồ áp lực | Đồng hồ áp lực | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi > 1,5 kW | Máy đầm dùi > 1,5 kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi