Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220573779-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/06/2022 20:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Hợp Châu
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220427028
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 420 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-26 19:36:00 đến ngày 2022-06-05 20:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,281,939,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 220,000,000 VNĐ ((Hai trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9925E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.27E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình(6) có các hạng mục: San nền, nền đường.- Tương tự về quy mô công việc: Giá trị của mỗi hợp đồng tối thiểu 11.000.000.000 VNĐ (Mười một tỷ đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng các yêu cầu sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau: Xây dựng, Giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật tối thiểu hạng III.- Là nhân sự của nhà thầu hoặc nhà thầu đứng đầu liên danh (trong trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu).- Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.- Quyết định phân công công tác hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.- Có chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng các yêu cầu sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau: Xây dựng, Giao thông hoặc hạ tậng kỹ thuật.- Là nhân sự của nhà thầu đứng đầu liên danh (trong trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu).- Đã làm chủ nhiệm KCS của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.- Quyết định phân công công tác hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.- Có chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu .
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng các yêu cầu sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành ATLĐ hoặc Tốt nghiệp các trường đại học hệ kỹ thuật;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường.- Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.- Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.- Có chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân trực tiếp thi công tại công trình
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Có bằng hoặc chứng chỉ nghề đào tạo phù hợp công trình này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu 16T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu 16T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu 25T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu 25T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi
- Số lượng tối thiểu 1
5-ô tô tự đổ 7T
- Đặc điểm thiết bị ô tô tự đổ 7T
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Hợp Châu
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Khu đất dịch vụ, tái định cư, đấu giá quyền sử dụng đất thôn Chăm Chỉ, thị trấn Hợp Châu, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc (Giai đoạn 1+2)
420 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hợp Châu , địa chỉ: xã Hợp Châu, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Hợp Châu
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế - dự toán,lập, thẩm tra dự toán gói thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế giao thông và xây dựng Vĩnh Phúc (tư vấn lập thiết kế bản vẽ thi công, dự toán); Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Ánh Dương Vĩnh Phúc (tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công, dự toán; thẩm tra dự toán gói thầu). + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tập đoàn đầu tư Phúc Lộc + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH dịch vụ tư vấn xây dựng và thương mại Anh Quân; - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Chủ đầu tư, bên mời thầu (UBND thị trấn Hợp Châu).


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hợp Châu , địa chỉ: xã Hợp Châu, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Hợp Châu


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các bản scan tài liệu sau đây (Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực): - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Thỏa thuận liên danh (nếu có); Giấy ủy quyền (nếu có); Cam kết tín dụng thực hiện gói thầu; Bảo đảm dự thầu; Chứng chỉ hoạt động xây dựng lĩnh vực xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. - Báo cáo tài chính năm 2019; 2020; 2021 và Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế hết năm 2021. - Hợp đồng tương tự kèm theo hồ sơ nghiệm thu thanh toán (quyết toán). - Văn bằng chứng chỉ của nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu. - Tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của nhà thầu; biểu tiến độ thực hiện và các yêu cầu khác trong E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 220.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thị trấn Hợp Châu
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị trấn Hợp Châu (Địa chỉ: Thị trấn Hợp Châu, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND thị trấn Hợp Châu (Địa chỉ: Thị trấn Hợp Châu, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND thị trấn Hợp Châu (Địa chỉ: Thị trấn Hợp Châu, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Đào đất nền, đất cấp ITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT70,158100m3
2Vận chuyển đất ra bãi thải, đất cấp ITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT70,158100m3
3Đào đất nền, đất cấp IITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,068100m3
4Vận chuyển đất ra bãi thải, đất cấp IITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,068100m3
5Đắp đất san nền, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT427,592100m3
6Mua đất để san nền, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT569,125100m3
B NỀN ĐƯỜNG
1Đào đất nền đường, đất cấp ITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT75,061100m3
2Vận chuyển đất ra bãi thải, đất cấp ITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT75,061100m3
3Đào đất nền đường, đất cấp IITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,79100m3
4Vận chuyển đất ra bãi thải, đất cấp IITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,79100m3
5Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT168,727100m3
6Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT31,046100m3
7Mua đất để đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT230,701100m3
8Mua đất để đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT43,576100m3
9Đào đất móng, đất cấp ITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT8,862100m3
10Vận chuyển đất ra bãi thải, đất cấp ITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT8,862100m3
11Đắp đất móng, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT5,846100m3
12Mua đất để đắp móng, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT7,994100m3
13Thi công lớp đá đệm móngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT13,92m3
14Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT97,44m3
15Xây đá hộc, xây tường thẳng, vữa XM mác 100Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT111,36m3
16Ván khuôn mũ tườngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,464100m2
17Bê tông mũ tường, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT10,44m3
18Vải địa kỹ thuậtTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT40,02m2
19Ống thoát nước D10cmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT41,18m
20Thi công khe lúnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT20,76m
21Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,026100m3
22Xây gạch bê tông (6,5x10,5x22)cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT6,56m3
23Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT77,9m2
24Sơn gờ chắn bánhTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT77,9m2
25Sơn phản quangTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT9,02m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9925E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.27E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình(6) có các hạng mục: San nền, nền đường.- Tương tự về quy mô công việc: Giá trị của mỗi hợp đồng tối thiểu 11.000.000.000 VNĐ (Mười một tỷ đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Đáp ứng các yêu cầu sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau: Xây dựng, Giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật tối thiểu hạng III.- Là nhân sự của nhà thầu hoặc nhà thầu đứng đầu liên danh (trong trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu).- Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.- Quyết định phân công công tác hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.- Có chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu.55
2 Cán bộ quản lý chất lượng 1 Đáp ứng các yêu cầu sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau: Xây dựng, Giao thông hoặc hạ tậng kỹ thuật.- Là nhân sự của nhà thầu đứng đầu liên danh (trong trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu).- Đã làm chủ nhiệm KCS của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.- Quyết định phân công công tác hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.- Có chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu .33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Đáp ứng các yêu cầu sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành ATLĐ hoặc Tốt nghiệp các trường đại học hệ kỹ thuật;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường.- Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.- Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.- Có chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu.33
4 Công nhân trực tiếp thi công tại công trình 10 - Có bằng hoặc chứng chỉ nghề đào tạo phù hợp công trình này.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu 16T Máy lu 16T1
2 Máy lu 25T Máy lu 25T1
3 Máy đào Máy đào1
4 Máy ủi Máy ủi1
5 ô tô tự đổ 7T ô tô tự đổ 7T2
6 Máy trộn vữa Máy trộn vữa1
7 Đầm cóc Đầm cóc1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->