Gói thầu: Toàn bộ phần thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220573723-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Phong Hiền
Tên gói thầu Toàn bộ phần thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220571474
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-26 18:43:00 đến ngày 2022-06-06 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,248,349,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.235E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên tối thiểu có các hạng mục tương tự như sau:+ Gia cố mái kè bằng tấm đan bê tông hoặc đá hộc.+ Chân kè gia cố rọ đá, phía ngoài đổ đá hộc hoặc thảm đá.+ Thi công cầu dân sinh+ Thi công tuyến đường bằng bê tông xi măng.+ Lát gạch Terrazzo, +Thi công điện chiếu sáng.+Hệ thống thoát nước. -Tương tự về quy mô: Có giá trị nghiệm thu >=5.800.000.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên.Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp IV trở lên có tính chất tương tự, kèm theo các tài liệu hợp lệ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Hợp đồng lao động.- Hoặc có Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn có tính chất tương tự.Ghi chú: Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên, trong đó:+ 01 người chuyên ngành Thủy lợi.+ 01 người chuyên ngành Xây dựng Cầu đường- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên có tính chất tương tự hoặc đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp công trình/hạng mục công trình phù hợp với chuyên môn, kèm theo các tài liệu hợp lệ sau:+ Bằng tốt nghiệp chuyên môn.+ Hợp đồng lao động.+Văn bản hợp lệ để chứng minh đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình/hạng mục công trình nói trên.Ghi chú: Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí đầy đủ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp phần việc mà mình đảm nhiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên. Đã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn kèm theo các loại giấy tờ hợp lệ sau:+Bằng tốt nghiệp chuyên môn.+ Chứng chỉ/Chứng nhận hoàn thành lớp an toàn, vệ sinh lao động+ Hợp đồng lao động.+ Văn bản hợp lệ để chứng minh đã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động số lượng công trình nói trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Thể tích gàu ≤ 1.25 m3, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Chiều cao nâng lưỡi ủi ≥ 300 mm, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe lu tỉnh bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Khối lượng xe khi gia tải (hoặc trọng lượng vận hành với cabin) ≥ 9.000 kg, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xà lan
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 180 tấn, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng chuyên chở hàng hóa ≤ 10T, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 250 lit
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≤ 1.5KW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 4.0 HP
- Số lượng tối thiểu 1
9-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1.0 KW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1.5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 2 KW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy toàn đạt điện tử,
- Đặc điểm thiết bị kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Phong Hiền
E-CDNT 1.2 Toàn bộ phần thi công xây lắp
Gia cố và chỉnh trang đoạn khu dân cư sát bờ sông Bồ
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Phong Hiền , địa chỉ: Xã Phong Hiền, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Phong Hiền.Địa chỉ Xã Phong Hiền, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế.Số điện thoại: 0234 3551033 Số fax: 0234 3551033 Địa chỉ e-mail: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế và dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế giao thông Thừa Thiên Huế. + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng khu vực huyện Phong Điền. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phong Điền + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phong Điền + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV Hữu Dũng.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Phong Hiền , địa chỉ: Xã Phong Hiền, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Phong Hiền.Địa chỉ Xã Phong Hiền, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế.Số điện thoại: 0234 3551033 Số fax: 0234 3551033 Địa chỉ e-mail: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Các tài liệu liên quan đến thông tin mà nhà thầu đã kê khai trên Hệ thống
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Phong Hiền.Địa chỉ Xã Phong Hiền, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế.Số điện thoại: 0234 3551033 Số fax: 0234 3551033 Địa chỉ e-mail: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trần Đức Thiện - Chủ tịch UBND xã Phong Hiền, Xã Phong Hiền, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Phong Điền
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án Gia cố và chỉnh trang đoạn khu dân cư sát bờ sông Bồ, địa chỉ: Ủy ban nhân dân xã Phong Hiền. Điện thoại: 02343 3551033; Fax: 02343 3551033
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *\1- Mặt đường :
1Lát gạch Terrazzo KT(30x30x3)cm Lót vữa xi măng M100 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2.629,971 m2
2Bê tông mặt đường, Dày 16 cm Vữa bê tông đá 2x4 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V420,81 m3
3Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V2.629,971 m2
4Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V263,851 m2
B *\2- Nền đường :
1Đào đất không phù hợp bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V1.071,641 m3
2Đào nền đường bằng máy đào Đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V867,631 m3
3Đào bậc cấp bằng máy đào Đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V28,441 m3
4Đào khuôn đường bằng máy đào Đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V302,981 m3
5Vận chuyển đất đào đổ đi CL 3KmMô tả kỹ thuật theo Chương V2.270,691 m3
6Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép Độ chặt yêu cầu K=0.95 (mua đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.328,171 m3
7Lu nền đường đạt K=0.95 sâu 30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.449,111 m2
8LĐ ống nhựa UPVC D200mm dày 9.6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V901 m
C *\3- Bậc thang và bến nước :
1Đào móng công trình, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,481 m3
2Vận chuyển đất đào đổ đi CL 3KmMô tả kỹ thuật theo Chương V25,5871 m3
3Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,561 m3
4Bê tông bậc thang, bến nước Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,351 m3
5Gia công cốt thép bậc thang, bến nước Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V1,283Tấn
6Gia công cốt thép bậc thang, bến nước Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,413Tấn
7Ván khuôn BT bậc thang, bến nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V49,471 m2
8Lát gạch Terrazzo KT(30x30x3)cm bậc thangMô tả kỹ thuật theo Chương V86,451 m2
9Xây đá hộc chân khay VXM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,121 m3
10Xây đá chẻ (10x20x30) VXM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,721 m3
11Trát vữa xi măng M100 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo Chương V44,081 m2
12Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 2x4 M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,751 m3
13Đệm bột đáMô tả kỹ thuật theo Chương V21 m3
D *\4- Cống ngang đường D800mm :
1Lắp đặt ống cống BTCT D800mm Loại TT băng đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V30,31 m
2Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm Đkính ống 800mmMô tả kỹ thuật theo Chương V111mối nối
3Bê tông móng, sân cống, chân khay Vữa bê tông đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,121 m3
4Ván khuôn BT móng, sân cống, chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V50,371 m2
5Bê tông tường đầu, tường cánh Vữa bê tông đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,781 m3
6Ván khuôn BT tường đầu, tường cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V16,161 m2
7Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 2x4 M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,341 m3
8Đào móng công trình, đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,641 m3
9Vận chuyển đất đào đổ đi CL 3KmMô tả kỹ thuật theo Chương V21,641 m3
10Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95 (mua đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,391 m3
E *\5- Cầu bản :
F +) Bản dầm cầu :
1Bê tông dầm bản đổ tại chỗ BT thương phẩm,vữa BT đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,931 m3
2Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ Đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0951 Tấn
3Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ Đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6891 Tấn
4Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ Đường kính cốt thép >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1791 Tấn
5GC,l/dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Chương V52,021 m2
6Lát gạch Terrazzo KT(30x30x3)cm Lót vữa xi măng M100 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo Chương V26,41 m2
G +) Khe co dãn :
1Sản xuất k/c thép tấm khe biến dạngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3611 tấn
2Lắp dựng k/c thép tấm khe biến dạngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3611 tấn
H +) Mố cầu :
1Bê tông mố cầu bê tông thương phẩm,vữa BT đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,211 m3
2Gia công cốt thép mố cầu Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,074Tấn
3Gia công cốt thép mố cầu Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V1,582Tấn
4Gia công cốt thép mố cầu Đường kính cốt thép d>18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,018Tấn
5Ván khuôn BT mố cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V69,041 m2
6Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 2x4 M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,151 m3
7LĐ ống nhựa PVC D60mm dày 3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,81 m
8LĐ ống nhựa PVC D110mm dày 3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,11 m
9Đắp đất sét dày 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,591 m3
10Xếp đá dăm 4x6 tầng lọc ngượcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,381 m3
11Matit bitum mố cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,011 m3
12Đệm CPĐD loại 1 Dmax37.5mm bản giảm tảiMô tả kỹ thuật theo Chương V7,881 m3
13Đóng cọc tre =máy đào, LMô tả kỹ thuật theo Chương V858,41 m
14Xếp rọ đá hộc KT(0.5x1.0x2.0)mMô tả kỹ thuật theo Chương V161 Rọ
I +) Tường chắn :
1Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 2x4 M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,681 m3
2Bê tông móng tường chắn Vữa bê tông đá 2x4 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,341 m3
3Ván khuôn BT móng tường chắnMô tả kỹ thuật theo Chương V34,691 m2
4Bê tông thân tường chắn Vữa bê tông đá 2x4 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,581 m3
5Ván khuôn BT thân tường chắnMô tả kỹ thuật theo Chương V86,121 m2
6Đóng cọc tre =máy đào, LMô tả kỹ thuật theo Chương V1.5101 m
J +) Lan can, tay vịn :
1Gia công kết cấu thép lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V0,91 tấn
2Lắp dựng kết cấu thép lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V4,41 m2
K +) Thi công k/c nhịp :
1S.xuất k/cấu thép hệ khung thi công dầmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,187Tấn
2Ldựng kcấu thép hệ khung thi công dầmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,879Tấn
3Th.dỡ kcấu thép hệ khung thi công dầmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,879Tấn
4SXLD k/cấu gỗ kê thi công dầmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,281 m3
5Tháo dỡ kết cấu gỗ sau thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,281 m3
L +) Thi công mố :
1Đào móng công trình, đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V96,91 m3
2Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95 (mua đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V49,551 m3
3Đắp cát công trình = máy đầm đất Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,831 m3
M +) Vòng vây thi công :
1Đóng cọc tre =máy đào, LMô tả kỹ thuật theo Chương V1201 m
2Xếp bao tải đất 0.6x0.4x0.2m(đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,491 m3
3LD&TD phên tre vòng vây thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V21,581 m2
4Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V21,581 m2
5Đào đất thanh thải sau thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V9,491 m3
6Nhổ cọc tre sau thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1201 m
N *\6- Cây xanh :
1Trồng cây Bạch TrinhMô tả kỹ thuật theo Chương V103,821 m2
2Trồng cây Cẩm Tú MaiMô tả kỹ thuật theo Chương V103,821 m2
3Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ 1 thángMô tả kỹ thuật theo Chương V207,641 m2
4Đào đất san nền bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V1.035,931 m3
5San đầm đất bằng máy lu bánh thép Độ chặt yêu cầu K=0.85(đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,771 m3
6Vận chuyển đất đào đổ đi CL 3KmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.022,2661 m3
O *\7- Biển báo :
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang Biển tròn D70cm+biển chữ nhật KT(30x70)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V21 Cái
P *\8- Kè Sông Bồ
1Bê tông khung giằng Chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V123,751 m3
2Ván khuôn thép khung giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V1.031,831m2
3Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn giằng ngang, vữa BT đá dăm 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,141 m3
4Lắp giằng bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V135Cái
5Ván khuôn giằng ngang đúc sẳnMô tả kỹ thuật theo Chương V70,471m2
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V300,71 m3
7Vận chuyển cấu kiện bê tông, PMô tả kỹ thuật theo Chương V75,17410tấn/km
8Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, PckMô tả kỹ thuật theo Chương V1.282Cái
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, PckMô tả kỹ thuật theo Chương V7.490Cái
10Ván khuôn thép cấu kiện đúc sẵn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V2.296,231 m2
11Bê tông đổ bù Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V59,341 m3
12Ván khuôn BT đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Chương V88,591m2
13Bê tông RTN Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V86,531 m3
14Ván khuôn RTNMô tả kỹ thuật theo Chương V892,11m2
15Bê tông lan can, gờ chắn Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,861 m3
16Ván khuôn gờ chắnMô tả kỹ thuật theo Chương V190,311m2
17Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả kỹ thuật theo Chương V14,571 m3
18Ni lông lótMô tả kỹ thuật theo Chương V1.083,881 m2
19Quét nhựa bitum , dán bao tải 1 lớp bao - 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V36,631 m2
20Xếp đá khan trên mái dốc thẳng Không chít mạchMô tả kỹ thuật theo Chương V128,691 m3
21Cát lótMô tả kỹ thuật theo Chương V149,441 m3
22Dăm lótMô tả kỹ thuật theo Chương V52,311 m3
23Gia công cốt thép khung giằng Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V1,954Tấn
24Gia công cốt thép khung giằng Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V7,42Tấn
25Cốt thép chân giằng chân đúc sẳn Đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,18Tấn
26Cốt thép giằng chân đúc sẳn Đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6211 tấn
27Gia công cốt thép RTN Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V1,57Tấn
28Gia công cốt thép gờ chắn Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,254Tấn
29Bóc phong hóa Bằng máy ủi , Đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V5901 m3
30Đào móng bằng máy đào Chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4.051,731 m3
31Đắp đê bằng máy đầm Độ chặt yêu cầu K=0.95 (mua đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.537,561 m3
32Đắp bột đá dăm = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.85Mô tả kỹ thuật theo Chương V333,381 m3
33Thả đá hộc tự do vào thân kèMô tả kỹ thuật theo Chương V1.210,68m3
34Rọ đá 2x1x0.5 không neo bọc PVC (phần thép)Mô tả kỹ thuật theo Chương V303,071 rọ
35Làm và thả rọ đá 2.0x1.0x0.5mMô tả kỹ thuật theo Chương V303,071 rọ
36Thảm đá bọc nhựa (phần thép)KT 6x3x0,3Mô tả kỹ thuật theo Chương V83,137thảm
37Thảm đá (phần đá) KT 6x3x0.3mMô tả kỹ thuật theo Chương V83,1371 thảm
38Đóng cọc tre =máy đào , cọc dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V8.432,51 m
39Gia cố nền đất yếu bằng vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê đậpMô tả kỹ thuật theo Chương V7.321,861 m2
40Vận chuyển đất bằng ô tô , phạm vi 3Km đến bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V4.641,721 m3
Q *\9- Rãnh thoát nước
1Bê tông RTN Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,121 m3
2Ván khuôn RTNMô tả kỹ thuật theo Chương V82,181m2
3Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả kỹ thuật theo Chương V2,21 m3
4Gia công cốt thép RTN Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,453Tấn
5Gia công cốt thép dầm bên Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,347Tấn
R *\10- Điện chiếu sáng
1Đào đất hố móng bằng máy đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V63,29m3
2Đào đất hào cáp bằng máy đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V333,33m3
3Đắp đất hố móng bằng đầm cóc K=0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,53m3
4Đắp đất rảnh cáp bằng đầm cóc K=0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V179,49m3
5Lấp bột đá rãnh cáp bằng đầm cóc K=0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V153,85m3
6Lát gạch rãnh cápMô tả kỹ thuật theo Chương V7.326viên
7Đổ bê tông lót móng cột M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,77m3
8Đổ bê tông móng cột M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,99m3
9Ván khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V117,76m2
10Tủ điều khiển chiếu sángMô tả kỹ thuật theo Chương V1Tủ
11Lắp đặt giá đỡ tủ điều khiển chiếu sángMô tả kỹ thuật theo Chương V1Tủ
12Cột và đèn chiếu sáng sân vườn (bao gồm khung móng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V57Cột
13Khung móng tủ điều khiển chiếu sángMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
14Cáp ngầm CXV/DSTA (4x10) mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.055m
15Dây lên đèn CVV(3x1,5) mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V142,5Mét
16Rải dây tiếp địa liên hoàn M10Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.032m
17Đánh số thứ tự cột đènMô tả kỹ thuật theo Chương V57Cột
18Lắp đặt tiếp địa RC1Mô tả kỹ thuật theo Chương V57Bộ
19Lắp đặt tiếp địa RC4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
20Ép đầu cốt (4x10)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V116đầu
21Luồn cáp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V116đầu
22Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V57bảng
23Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D50/65Mô tả kỹ thuật theo Chương V939m
24Cáp vặn xoắn; LV-ABC-A(4x25)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V23m
25Đai thép buộc + khoá đaiMô tả kỹ thuật theo Chương V5Bộ
26Khoá néoMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
27Tấm móc khoá ly tâm; TMK-LTMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
28Kẹp răng 1 bulong; KR 95/35Mô tả kỹ thuật theo Chương V5Bộ
29Ống thép tráng kẽm d59 dày 2.5 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V12m
30Cùm ống omega và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V12Bộ
31Thí nghiệm tiếp đất cột thépMô tả kỹ thuật theo Chương V12Vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.235E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên tối thiểu có các hạng mục tương tự như sau:+ Gia cố mái kè bằng tấm đan bê tông hoặc đá hộc.+ Chân kè gia cố rọ đá, phía ngoài đổ đá hộc hoặc thảm đá.+ Thi công cầu dân sinh+ Thi công tuyến đường bằng bê tông xi măng.+ Lát gạch Terrazzo, +Thi công điện chiếu sáng.+Hệ thống thoát nước. -Tương tự về quy mô: Có giá trị nghiệm thu >=5.800.000.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên.Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp IV trở lên có tính chất tương tự, kèm theo các tài liệu hợp lệ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Hợp đồng lao động.- Hoặc có Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn có tính chất tương tự.Ghi chú: Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng51
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 2 - Tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên, trong đó:+ 01 người chuyên ngành Thủy lợi.+ 01 người chuyên ngành Xây dựng Cầu đường- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên có tính chất tương tự hoặc đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp công trình/hạng mục công trình phù hợp với chuyên môn, kèm theo các tài liệu hợp lệ sau:+ Bằng tốt nghiệp chuyên môn.+ Hợp đồng lao động.+Văn bản hợp lệ để chứng minh đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình/hạng mục công trình nói trên.Ghi chú: Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí đầy đủ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp phần việc mà mình đảm nhiệm.21
3 Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 1 Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên. Đã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn kèm theo các loại giấy tờ hợp lệ sau:+Bằng tốt nghiệp chuyên môn.+ Chứng chỉ/Chứng nhận hoàn thành lớp an toàn, vệ sinh lao động+ Hợp đồng lao động.+ Văn bản hợp lệ để chứng minh đã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động số lượng công trình nói trên.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh xích Thể tích gàu ≤ 1.25 m3, kiểm định còn hiệu lực1
2 Máy ủi Chiều cao nâng lưỡi ủi ≥ 300 mm, kiểm định còn hiệu lực1
3 Xe lu tỉnh bánh thép Khối lượng xe khi gia tải (hoặc trọng lượng vận hành với cabin) ≥ 9.000 kg, kiểm định còn hiệu lực1
4 Xà lan công suất ≥ 180 tấn, kiểm định còn hiệu lực1
5 Ô tô tự đổ Tải trọng chuyên chở hàng hóa ≤ 10T, kiểm định còn hiệu lực4
6 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn ≥ 250 lit2
7 Máy khoan bê tông Công suất ≤ 1.5KW1
8 Đầm cóc Công suất ≥ 4.0 HP1
9 Đầm bàn Công suất ≥1.0 KW2
10 Đầm dùi Công suất ≥ 1.5 KW2
11 Máy cắt thép Công suất ≥ 2 KW1
12 Máy toàn đạt điện tử, kiểm định còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->