Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220551999-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/06/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220550099
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố 95%, phần còn lại ngân sách xã Hòa Khánh và huy động nguồn hợp pháp khác 5%
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-26 17:45:00 đến ngày 2022-06-06 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,317,901,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.98E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.595E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.720.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng (hoặc cao hơn), có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công và có chứng nhận huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động. Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên trong 03 năm trở lại đây (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng (hoặc cao hơn). Có chứng nhận huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động Đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình trong 03 năm trở lại đây (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Trọng tải ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị ≥ 200kg
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 150l
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Nhà lớp học 10 phòng trường THCS Hòa Khánh
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Thành phố 95%, phần còn lại ngân sách xã Hòa Khánh và huy động nguồn hợp pháp khác 5%
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột , địa chỉ: 01B Trần Khánh Dư, phường Tân Lợi, TP. Buôn Ma Thuột
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột, số 01B Trần Khánh Dư, TP. Buôn Ma Thuột, số điện thoại: 02623.951312
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột, số 01B Trần Khánh Dư, TP. Buôn Ma Thuột. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc góp vốn với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc góp vốn trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Hoàng Phong. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu… - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với1: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột, số 01B Trần Khánh Dư, TP. Buôn Ma Thuột.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột , địa chỉ: 01B Trần Khánh Dư, phường Tân Lợi, TP. Buôn Ma Thuột
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột, số 01B Trần Khánh Dư, TP. Buôn Ma Thuột, số điện thoại: 02623.951312


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công, công trình dân dụng hạng III trở lên của cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột, số 01B Trần Khánh Dư, TP. Buôn Ma Thuột, số điện thoại: 02623.951312
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột, số 01B Trần Khánh Dư, TP. Buôn Ma Thuột, số điện thoại: 02623.951312
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột, số 01B Trần Khánh Dư, TP. Buôn Ma Thuột, số điện thoại: 02623.951312
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Buôn Ma Thuột, số 01 Lý Nam Đế, thành phố Buôn Ma Thuột, điện thoại: 02623.989293
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHUẨN BỊ MẶT BẰNG
1Chặt cây đường kính gốc cây Theo hồ sơ đã phê duyệt5cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc Theo hồ sơ đã phê duyệt5gốc cây
3Bốc xếp và vận chuyển cây bằng ô tôTheo hồ sơ đã phê duyệt1ca
B THÁO DỠ NHÀ LỚP HỌC 3 PHÒNG SỐ 1
1Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo hồ sơ đã phê duyệt39,369m3
2Vận chuyển phế thải đi đổTheo hồ sơ đã phê duyệt39,369m3
C THÁO DỠ NHÀ LỚP HỌC 3 PHÒNG SỐ 2
1Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo hồ sơ đã phê duyệt39,369m3
2Vận chuyển phế thải đi đổTheo hồ sơ đã phê duyệt39,369m3
D THÁO DỠ NHÀ LÀM VIỆC 02 PHÒNG
1Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo hồ sơ đã phê duyệt22,414m3
2Vận chuyển phế thải đi đổTheo hồ sơ đã phê duyệt22,414m3
E NHÀ LỚP HỌC 10 PHÒNG 02 TẦNG
1Đào móng cộtTheo hồ sơ đã phê duyệt3,961100m3
2Đào móng băngTheo hồ sơ đã phê duyệt32,597m3
3Lót móng đá 4x6 vữa xi măng mác 50Theo hồ sơ đã phê duyệt35,453m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ đã phê duyệt0,676tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ đã phê duyệt3,856tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo hồ sơ đã phê duyệt1,168tấn
7Ván khuôn móngTheo hồ sơ đã phê duyệt2,524100m2
8Bê tông móng đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ đã phê duyệt92,307m3
9Xây móng bằng đá hộc vữa XM mác 50Theo hồ sơ đã phê duyệt75,553m3
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng đường kính Theo hồ sơ đã phê duyệt0,612tấn
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng đường kính Theo hồ sơ đã phê duyệt1,849tấn
12Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn dầm, giằng móngTheo hồ sơ đã phê duyệt1,732100m2
13Bê tông dầm, giằng đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ đã phê duyệt20,384m3
14Đắp đất công trình đầm đất độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ đã phê duyệt6,906100m3
15Đào xúc đất đắp nênTheo hồ sơ đã phê duyệt2,619100m3
16Vận chuyển đất đắp nềnTheo hồ sơ đã phê duyệt2,619100m3
17Lót nền đá 4x6 vữa XM mác 50Theo hồ sơ đã phê duyệt47,228m3
18Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ đường kính Theo hồ sơ đã phê duyệt0,016tấn
19Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ đường kính Theo hồ sơ đã phê duyệt0,126tấn
20Ván khuôn cộtTheo hồ sơ đã phê duyệt0,06100m2
21Bê tông cột đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ đã phê duyệt0,598m3
22Cốt thép kết cấu khung chịu lực thép Theo hồ sơ đã phê duyệt1,795tấn
23Cốt thép kết cấu khung chịu lực thép Theo hồ sơ đã phê duyệt6,738tấn
24Cốt thép kết cấu khung chịu lực thép > 18mmTheo hồ sơ đã phê duyệt2,264tấn
25Ván khuôn cộtTheo hồ sơ đã phê duyệt3,741100m2
26Bê tông cột, chiều cao Theo hồ sơ đã phê duyệt9,616m3
27Bê tông cột chiều cao Theo hồ sơ đã phê duyệt14,919m3
28Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ đã phê duyệt3,556100m2
29Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2,mác 200Theo hồ sơ đã phê duyệt34,898m3
30Cốt thép xà dầm, giằng thép Theo hồ sơ đã phê duyệt0,514tấn
31Cốt thép xà dầm, giằng thép Theo hồ sơ đã phê duyệt3,567tấn
32Ván khuôn dầmTheo hồ sơ đã phê duyệt2,73100m2
33Bê tông dầm đá 1x2 mác 200Theo hồ sơ đã phê duyệt24,648m3
34Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn, mái, sê nô đường kính Theo hồ sơ đã phê duyệt6,138tấn
35Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn, mái, sê nô đường kính >10mmTheo hồ sơ đã phê duyệt0,67tấn
36Ván khuôn sàn, máiTheo hồ sơ đã phê duyệt7,175100m2
37Bê tông sàn, mái đá 1x2 mác 200Theo hồ sơ đã phê duyệt59,331m3
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo hồ sơ đã phê duyệt0,309tấn
39Công tác gia công lắp dựngcốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mmTheo hồ sơ đã phê duyệt0,303tấn
40Ván khuôn cầu thangTheo hồ sơ đã phê duyệt0,469100m2
41Bê tông cầu thang đá 1x2 mác 200Theo hồ sơ đã phê duyệt4,77m3
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ đã phê duyệt1,237tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mmTheo hồ sơ đã phê duyệt0,942tấn
44Ván khuôn lanh tô, ô văng, giằng, lamTheo hồ sơ đã phê duyệt3,07100m2
45Bê tông lanh tô, ô văng, giằng, lam đá 1x2 mác 200Theo hồ sơ đã phê duyệt19,033m3
46Đào đất móng bó hè, đất cấp IIITheo hồ sơ đã phê duyệt5,332m3
47Lót móng bậc cấp, bó hè đá 4x6 vữa xi măng mác 50Theo hồ sơ đã phê duyệt18,719m3
48Xây tam cấp gạch thẻ XMCL 40x80x180 vữa XM mác 75Theo hồ sơ đã phê duyệt16,246m3
49Xây ốp trụ gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm), Vữa XM Mác 50, tầng 1Theo hồ sơ đã phê duyệt9,232m3
50Xây ốp trụ gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm), Vữa XM Mác 50, tầng 2Theo hồ sơ đã phê duyệt7,578m3
51Xây chèn chân móng gạch không nung (XM cốt liệu) 4 lỗ 80x80x180 vữa XM mác 50, tầng 1Theo hồ sơ đã phê duyệt2,617m3
52Xây tường gạch không nung (XM cốt liệu) 4 lỗ 80x80x180 vữa XM mác 50, tầng 1Theo hồ sơ đã phê duyệt73,736m3
53Xây tường gạch không nung (XM cốt liệu) 4 lỗ 80x80x180 vữa XM mác 50, tầng 2Theo hồ sơ đã phê duyệt83,661m3
54Xây tường thu hồi, chèn sê nô gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), vữa XM Mác 50Theo hồ sơ đã phê duyệt16,547m3
55Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ đã phê duyệt2,331tấn
56Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ đã phê duyệt2,331tấn
57Lợp mái bằng tônTheo hồ sơ đã phê duyệt6,737100m2
58Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ đã phê duyệt179,488m2
59Xây bục giảng gạch không nung (XM cốt liệu) 4 lỗ 80x80x180 vữa XM mác 50, tầng 1Theo hồ sơ đã phê duyệt0,73m3
60Xây bục giảng gạch không nung (XM cốt liệu) 4 lỗ 80x80x180 vữa XM mác 50, tầng 2Theo hồ sơ đã phê duyệt0,73m3
61Lót nền bục giảng đá 4x6 vữa xi măng mác 50Theo hồ sơ đã phê duyệt6,18m3
62Xây bậc cấp cầu thang gạch thẻ XMCL 40x80x180 vữa XM mác 75Theo hồ sơ đã phê duyệt0,955m3
63Trát chân móng chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ đã phê duyệt92,345m2
64Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ đã phê duyệt161,84m2
65Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50Theo hồ sơ đã phê duyệt818,382m2
66Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50Theo hồ sơ đã phê duyệt812m2
67Trát trụ cột ngoài nhà dày 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ đã phê duyệt300,61m2
68Trát trụ cột trong nhà dày1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ đã phê duyệt155,15m2
69Trát xà dầm ngoài nhà vữa XM mác 75Theo hồ sơ đã phê duyệt124,089m2
70Trát xà dầm trong nhà vữa XM mác 75Theo hồ sơ đã phê duyệt110,1m2
71Trát trần, vữa XM mác 75, ngoài nhàTheo hồ sơ đã phê duyệt340,934m2
72Trát trần, vữa XM mác 75, trong nhàTheo hồ sơ đã phê duyệt284m2
73Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo hồ sơ đã phê duyệt353,008m2
74Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ đã phê duyệt42,698m2
75Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo hồ sơ đã phê duyệt135,7m
76Đắp chỉ đôi chân và đầu trụ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ đã phê duyệt21,6m
77Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ đã phê duyệt26,9m
78Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ đã phê duyệt179,488m2
79Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ đã phê duyệt92,345m2
80Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ đã phê duyệt1.543,962m2
81Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ đã phê duyệt1.710,588m2
82Sơn trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ đã phê duyệt1.274,83m2
83Sơn ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ đã phê duyệt1.979,72m2
84Lát đá bậc cầu thang bằng đá granit tự nhiênTheo hồ sơ đã phê duyệt29,576m2
85Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiênTheo hồ sơ đã phê duyệt38,857m2
86Sản xuất dầm trần thép hộp 40*80*1,6Theo hồ sơ đã phê duyệt2,046tấn
87Lắp dựng dầm trần thép hộp 40*80*1,6Theo hồ sơ đã phê duyệt2,046tấn
88Đóng trần tôn lạnh có nẹp chỉ nhôm bao quanhTheo hồ sơ đã phê duyệt433,41m2
89Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mmTheo hồ sơ đã phê duyệt895,61m2
90Ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 200x400mmTheo hồ sơ đã phê duyệt86,42m2
91Lát nền ram dốc bằng gạch chống trượt 400x400mmTheo hồ sơ đã phê duyệt14,169m2
92Dán ngói trên mái sảnhTheo hồ sơ đã phê duyệt18,542m2
93Lát đá mặt lan can bằng đá granit tự nhiênTheo hồ sơ đã phê duyệt37,45m2
94Gia công lan can sắtTheo hồ sơ đã phê duyệt0,289tấn
95Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ đã phê duyệt16,403m2
96Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ đã phê duyệt14,88m2
97Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang (Bao gồm gia công lắp dựng và sơn hoàn thiện)Theo hồ sơ đã phê duyệt23,249m2
98Sản xuất, lắp dựng khung sắt kính (Bao gồm sản xuất, lắp dựng và phụ kiện)Theo hồ sơ đã phê duyệt7,02m2
99Sản xuất, lắp dựng khung sắt trang trí (Bao gồm sản xuất, lắp dựng và phụ kiện)Theo hồ sơ đã phê duyệt8,16m2
100Sản xuất, lắp dựng cửa đi, cửa sổ sắt kính (Bao gồm sản xuất, lắp dựng và phụ kiện)Theo hồ sơ đã phê duyệt226,9m2
101Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ đã phê duyệt150,424m2
102Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ đã phê duyệt269,041m2
103Lắp đặt bảng chống lóa kích thước 1,2m x 3,6mTheo hồ sơ đã phê duyệt10bảng
104Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ đã phê duyệt9,25100m2
105Lắp đặt cầu chắn rácTheo hồ sơ đã phê duyệt30cái
106Lắp đặt tê nhựa D90Theo hồ sơ đã phê duyệt15cái
107Lắp đặt cút nhựa D90Theo hồ sơ đã phê duyệt30cái
108Lắp đặt ống nhựa D90Theo hồ sơ đã phê duyệt1,208100m
109Lắp đặt ống nhựa D90 thông dầmTheo hồ sơ đã phê duyệt0,065100m
110Lắp đặt ống STK D34 thoát trànTheo hồ sơ đã phê duyệt0,081100m
111Lắp đặt tủ điện tổng tầng 1Theo hồ sơ đã phê duyệt1tủ
112Lắp đặt tủ điện tổng tầng 2Theo hồ sơ đã phê duyệt1tủ
113Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 120ATheo hồ sơ đã phê duyệt1cái
114Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 63ATheo hồ sơ đã phê duyệt2cái
115Lắp đặt ống luồn qua tường gạchTheo hồ sơ đã phê duyệt1cái
116Lắp đặt sứ hạ thế - loại sứ 2 sứTheo hồ sơ đã phê duyệt1cái
117Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x25mm2Theo hồ sơ đã phê duyệt100m
118Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x10mm2 dây nối đất đi theo dây 1x25mm2Theo hồ sơ đã phê duyệt50m
119Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x16mm2Theo hồ sơ đã phê duyệt20m
120Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x10mm2Theo hồ sơ đã phê duyệt201,6m
121Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo hồ sơ đã phê duyệt106,8m
122Lắp đặt automat loại 1 pha, 15ATheo hồ sơ đã phê duyệt10cái
123Lắp đặt automat loại 1 pha, 5ATheo hồ sơ đã phê duyệt2cái
124Lắp đặt đèn tuýp tuber dài 1,2m, loại hộp đèn Led 2 bóng, 2x18wTheo hồ sơ đã phê duyệt40bộ
125Lắp đặt đèn led sát trần D250 có chụpTheo hồ sơ đã phê duyệt24bộ
126Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ đã phê duyệt20cái
127Lắp đặt quạt treo tườngTheo hồ sơ đã phê duyệt20cái
128Lắp đặt mặt CBTheo hồ sơ đã phê duyệt12cái
129Lắp đặt mặt 03 ổ cắm 2 chấuTheo hồ sơ đã phê duyệt30cái
130Lắp đặt mặt 1 lỗ công tắcTheo hồ sơ đã phê duyệt20cái
131Lắp đặt mặt 2 lỗ công tắcTheo hồ sơ đã phê duyệt2cái
132Lắp đặt mặt 4 lỗ (2 công tắc +2 Chiết áp quạt)Theo hồ sơ đã phê duyệt20cái
133Lắp đặt hạt công tắcTheo hồ sơ đã phê duyệt62cái
134Lắp đặt hạt công tắc 2 chiềuTheo hồ sơ đã phê duyệt2cái
135Lắp đặt hạt chiết áp quạt trầnTheo hồ sơ đã phê duyệt20cái
136Lắp đặt đế đơn đặt âmTheo hồ sơ đã phê duyệt40hộp
137Lắp đặt đế đôi đặt âmTheo hồ sơ đã phê duyệt22hộp
138Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x6mm2Theo hồ sơ đã phê duyệt150m
139Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x4 mm2Theo hồ sơ đã phê duyệt130m
140Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x2,5 mm2Theo hồ sơ đã phê duyệt500m
141Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1,5 mm2Theo hồ sơ đã phê duyệt550m
142Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống Theo hồ sơ đã phê duyệt680m
143Đào mương tiếp địa đất cấp IIITheo hồ sơ đã phê duyệt13,44m3
144Đắp cát mương tiếp địaTheo hồ sơ đã phê duyệt5,76m3
145Đắp đất mương tiếp địaTheo hồ sơ đã phê duyệt7,68m3
146Gia công kim thu sétTheo hồ sơ đã phê duyệt7cái
147Lắp đặt kim thu sétTheo hồ sơ đã phê duyệt7cái
148Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhàTheo hồ sơ đã phê duyệt75m
149Lắp đặt chân đỡ liên kết dây và tườngTheo hồ sơ đã phê duyệt36cái
150Kéo rải dây chống sét dưới mương đấtTheo hồ sơ đã phê duyệt35m
151Lắp đặt eke liên kết dây và cọc tiếp địaTheo hồ sơ đã phê duyệt12cái
152Gia công và đóng cọc chống sétTheo hồ sơ đã phê duyệt12cọc
153Lắp đặt kẹp kiểm tra điện trởTheo hồ sơ đã phê duyệt2cái
154Đo kiểm tra điện trở tiếp đấtTheo hồ sơ đã phê duyệt1lần
F SÂN
1Đào xúc đất nền sânTheo hồ sơ đã phê duyệt0,589100m3
2Vận chuyển đất đi đổTheo hồ sơ đã phê duyệt0,589100m3
3Vệ sinh và tạo nhám mặt bằng nền sân bê tông hiện trạngTheo hồ sơ đã phê duyệt4Công
4Lót nền sân đá 4x6 vữa xi măng mác 50Theo hồ sơ đã phê duyệt39,25m3
5Bê tông sân đá 1x2 mác 200Theo hồ sơ đã phê duyệt49,525m3
6Cắt ronTheo hồ sơ đã phê duyệt48,2210m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.98E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.595E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.720.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng (hoặc cao hơn), có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công và có chứng nhận huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động. Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên trong 03 năm trở lại đây (kèm theo tài liệu chứng minh)33
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 Trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng (hoặc cao hơn). Có chứng nhận huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động Đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình trong 03 năm trở lại đây (kèm theo tài liệu chứng minh)22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ - Trọng tải ≥ 7 tấn2
2 Máy đào ≥ 0,8m31
3 Máy tời ≥ 200kg2
4 Máy trộn vữa dung tích ≥ 150l1
5 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250l1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->