Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220551999-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/06/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220550099 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố 95%, phần còn lại ngân sách xã Hòa Khánh và huy động nguồn hợp pháp khác 5% |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-26 17:45:00 đến ngày 2022-06-06 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,317,901,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.98E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.595E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.720.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng (hoặc cao hơn), có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công và có chứng nhận huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động. Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên trong 03 năm trở lại đây (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng (hoặc cao hơn). Có chứng nhận huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động Đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình trong 03 năm trở lại đây (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trọng tải ≥ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 200kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Nhà lớp học 10 phòng trường THCS Hòa Khánh 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Thành phố 95%, phần còn lại ngân sách xã Hòa Khánh và huy động nguồn hợp pháp khác 5% |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công, công trình dân dụng hạng III trở lên của cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột, số 01B Trần Khánh Dư, TP. Buôn Ma Thuột, số điện thoại: 02623.951312 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột, số 01B Trần Khánh Dư, TP. Buôn Ma Thuột, số điện thoại: 02623.951312 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột, số 01B Trần Khánh Dư, TP. Buôn Ma Thuột, số điện thoại: 02623.951312 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Buôn Ma Thuột, số 01 Lý Nam Đế, thành phố Buôn Ma Thuột, điện thoại: 02623.989293 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHUẨN BỊ MẶT BẰNG | |||
| 1 | Chặt cây đường kính gốc cây | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 5 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 5 | gốc cây |
| 3 | Bốc xếp và vận chuyển cây bằng ô tô | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 1 | ca |
| B | THÁO DỠ NHÀ LỚP HỌC 3 PHÒNG SỐ 1 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 39,369 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 39,369 | m3 |
| C | THÁO DỠ NHÀ LỚP HỌC 3 PHÒNG SỐ 2 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 39,369 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 39,369 | m3 |
| D | THÁO DỠ NHÀ LÀM VIỆC 02 PHÒNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 22,414 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 22,414 | m3 |
| E | NHÀ LỚP HỌC 10 PHÒNG 02 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng cột | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 3,961 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 32,597 | m3 |
| 3 | Lót móng đá 4x6 vữa xi măng mác 50 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 35,453 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,676 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 3,856 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 1,168 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 2,524 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 92,307 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 75,553 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng đường kính | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,612 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng đường kính | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 1,849 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn dầm, giằng móng | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 1,732 | 100m2 |
| 13 | Bê tông dầm, giằng đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 20,384 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình đầm đất độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 6,906 | 100m3 |
| 15 | Đào xúc đất đắp nên | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 2,619 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất đắp nền | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 2,619 | 100m3 |
| 17 | Lót nền đá 4x6 vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 47,228 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ đường kính | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,016 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ đường kính | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,126 | tấn |
| 20 | Ván khuôn cột | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,06 | 100m2 |
| 21 | Bê tông cột đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,598 | m3 |
| 22 | Cốt thép kết cấu khung chịu lực thép | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 1,795 | tấn |
| 23 | Cốt thép kết cấu khung chịu lực thép | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 6,738 | tấn |
| 24 | Cốt thép kết cấu khung chịu lực thép > 18mm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 2,264 | tấn |
| 25 | Ván khuôn cột | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 3,741 | 100m2 |
| 26 | Bê tông cột, chiều cao | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 9,616 | m3 |
| 27 | Bê tông cột chiều cao | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 14,919 | m3 |
| 28 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 3,556 | 100m2 |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2,mác 200 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 34,898 | m3 |
| 30 | Cốt thép xà dầm, giằng thép | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,514 | tấn |
| 31 | Cốt thép xà dầm, giằng thép | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 3,567 | tấn |
| 32 | Ván khuôn dầm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 2,73 | 100m2 |
| 33 | Bê tông dầm đá 1x2 mác 200 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 24,648 | m3 |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn, mái, sê nô đường kính | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 6,138 | tấn |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn, mái, sê nô đường kính >10mm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,67 | tấn |
| 36 | Ván khuôn sàn, mái | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 7,175 | 100m2 |
| 37 | Bê tông sàn, mái đá 1x2 mác 200 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 59,331 | m3 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,309 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựngcốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,303 | tấn |
| 40 | Ván khuôn cầu thang | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,469 | 100m2 |
| 41 | Bê tông cầu thang đá 1x2 mác 200 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 4,77 | m3 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 1,237 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,942 | tấn |
| 44 | Ván khuôn lanh tô, ô văng, giằng, lam | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 3,07 | 100m2 |
| 45 | Bê tông lanh tô, ô văng, giằng, lam đá 1x2 mác 200 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 19,033 | m3 |
| 46 | Đào đất móng bó hè, đất cấp III | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 5,332 | m3 |
| 47 | Lót móng bậc cấp, bó hè đá 4x6 vữa xi măng mác 50 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 18,719 | m3 |
| 48 | Xây tam cấp gạch thẻ XMCL 40x80x180 vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 16,246 | m3 |
| 49 | Xây ốp trụ gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm), Vữa XM Mác 50, tầng 1 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 9,232 | m3 |
| 50 | Xây ốp trụ gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm), Vữa XM Mác 50, tầng 2 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 7,578 | m3 |
| 51 | Xây chèn chân móng gạch không nung (XM cốt liệu) 4 lỗ 80x80x180 vữa XM mác 50, tầng 1 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 2,617 | m3 |
| 52 | Xây tường gạch không nung (XM cốt liệu) 4 lỗ 80x80x180 vữa XM mác 50, tầng 1 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 73,736 | m3 |
| 53 | Xây tường gạch không nung (XM cốt liệu) 4 lỗ 80x80x180 vữa XM mác 50, tầng 2 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 83,661 | m3 |
| 54 | Xây tường thu hồi, chèn sê nô gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), vữa XM Mác 50 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 16,547 | m3 |
| 55 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 2,331 | tấn |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 2,331 | tấn |
| 57 | Lợp mái bằng tôn | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 6,737 | 100m2 |
| 58 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 179,488 | m2 |
| 59 | Xây bục giảng gạch không nung (XM cốt liệu) 4 lỗ 80x80x180 vữa XM mác 50, tầng 1 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,73 | m3 |
| 60 | Xây bục giảng gạch không nung (XM cốt liệu) 4 lỗ 80x80x180 vữa XM mác 50, tầng 2 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,73 | m3 |
| 61 | Lót nền bục giảng đá 4x6 vữa xi măng mác 50 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 6,18 | m3 |
| 62 | Xây bậc cấp cầu thang gạch thẻ XMCL 40x80x180 vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,955 | m3 |
| 63 | Trát chân móng chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 92,345 | m2 |
| 64 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 161,84 | m2 |
| 65 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 818,382 | m2 |
| 66 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 812 | m2 |
| 67 | Trát trụ cột ngoài nhà dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 300,61 | m2 |
| 68 | Trát trụ cột trong nhà dày1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 155,15 | m2 |
| 69 | Trát xà dầm ngoài nhà vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 124,089 | m2 |
| 70 | Trát xà dầm trong nhà vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 110,1 | m2 |
| 71 | Trát trần, vữa XM mác 75, ngoài nhà | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 340,934 | m2 |
| 72 | Trát trần, vữa XM mác 75, trong nhà | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 284 | m2 |
| 73 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 353,008 | m2 |
| 74 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 42,698 | m2 |
| 75 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 135,7 | m |
| 76 | Đắp chỉ đôi chân và đầu trụ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 21,6 | m |
| 77 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 26,9 | m |
| 78 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 179,488 | m2 |
| 79 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 92,345 | m2 |
| 80 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 1.543,962 | m2 |
| 81 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 1.710,588 | m2 |
| 82 | Sơn trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 1.274,83 | m2 |
| 83 | Sơn ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 1.979,72 | m2 |
| 84 | Lát đá bậc cầu thang bằng đá granit tự nhiên | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 29,576 | m2 |
| 85 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 38,857 | m2 |
| 86 | Sản xuất dầm trần thép hộp 40*80*1,6 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 2,046 | tấn |
| 87 | Lắp dựng dầm trần thép hộp 40*80*1,6 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 2,046 | tấn |
| 88 | Đóng trần tôn lạnh có nẹp chỉ nhôm bao quanh | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 433,41 | m2 |
| 89 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 895,61 | m2 |
| 90 | Ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 200x400mm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 86,42 | m2 |
| 91 | Lát nền ram dốc bằng gạch chống trượt 400x400mm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 14,169 | m2 |
| 92 | Dán ngói trên mái sảnh | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 18,542 | m2 |
| 93 | Lát đá mặt lan can bằng đá granit tự nhiên | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 37,45 | m2 |
| 94 | Gia công lan can sắt | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,289 | tấn |
| 95 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 16,403 | m2 |
| 96 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 14,88 | m2 |
| 97 | Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang (Bao gồm gia công lắp dựng và sơn hoàn thiện) | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 23,249 | m2 |
| 98 | Sản xuất, lắp dựng khung sắt kính (Bao gồm sản xuất, lắp dựng và phụ kiện) | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 7,02 | m2 |
| 99 | Sản xuất, lắp dựng khung sắt trang trí (Bao gồm sản xuất, lắp dựng và phụ kiện) | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 8,16 | m2 |
| 100 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi, cửa sổ sắt kính (Bao gồm sản xuất, lắp dựng và phụ kiện) | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 226,9 | m2 |
| 101 | Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 150,424 | m2 |
| 102 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 269,041 | m2 |
| 103 | Lắp đặt bảng chống lóa kích thước 1,2m x 3,6m | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 10 | bảng |
| 104 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 9,25 | 100m2 |
| 105 | Lắp đặt cầu chắn rác | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 30 | cái |
| 106 | Lắp đặt tê nhựa D90 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 15 | cái |
| 107 | Lắp đặt cút nhựa D90 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 30 | cái |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa D90 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 1,208 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa D90 thông dầm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,065 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống STK D34 thoát tràn | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,081 | 100m |
| 111 | Lắp đặt tủ điện tổng tầng 1 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 1 | tủ |
| 112 | Lắp đặt tủ điện tổng tầng 2 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 1 | tủ |
| 113 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 120A | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 63A | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt ống luồn qua tường gạch | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x25mm2 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 100 | m |
| 118 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x10mm2 dây nối đất đi theo dây 1x25mm2 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 50 | m |
| 119 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x16mm2 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 20 | m |
| 120 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x10mm2 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 201,6 | m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 106,8 | m |
| 122 | Lắp đặt automat loại 1 pha, 15A | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 10 | cái |
| 123 | Lắp đặt automat loại 1 pha, 5A | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt đèn tuýp tuber dài 1,2m, loại hộp đèn Led 2 bóng, 2x18w | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 40 | bộ |
| 125 | Lắp đặt đèn led sát trần D250 có chụp | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 24 | bộ |
| 126 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 20 | cái |
| 127 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 20 | cái |
| 128 | Lắp đặt mặt CB | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 12 | cái |
| 129 | Lắp đặt mặt 03 ổ cắm 2 chấu | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 30 | cái |
| 130 | Lắp đặt mặt 1 lỗ công tắc | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 20 | cái |
| 131 | Lắp đặt mặt 2 lỗ công tắc | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt mặt 4 lỗ (2 công tắc +2 Chiết áp quạt) | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 20 | cái |
| 133 | Lắp đặt hạt công tắc | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 62 | cái |
| 134 | Lắp đặt hạt công tắc 2 chiều | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt hạt chiết áp quạt trần | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 20 | cái |
| 136 | Lắp đặt đế đơn đặt âm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 40 | hộp |
| 137 | Lắp đặt đế đôi đặt âm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 22 | hộp |
| 138 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x6mm2 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 150 | m |
| 139 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x4 mm2 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 130 | m |
| 140 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x2,5 mm2 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 500 | m |
| 141 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1,5 mm2 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 550 | m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 680 | m |
| 143 | Đào mương tiếp địa đất cấp III | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 13,44 | m3 |
| 144 | Đắp cát mương tiếp địa | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 5,76 | m3 |
| 145 | Đắp đất mương tiếp địa | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 7,68 | m3 |
| 146 | Gia công kim thu sét | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 7 | cái |
| 147 | Lắp đặt kim thu sét | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 7 | cái |
| 148 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 75 | m |
| 149 | Lắp đặt chân đỡ liên kết dây và tường | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 36 | cái |
| 150 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 35 | m |
| 151 | Lắp đặt eke liên kết dây và cọc tiếp địa | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 12 | cái |
| 152 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 12 | cọc |
| 153 | Lắp đặt kẹp kiểm tra điện trở | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 2 | cái |
| 154 | Đo kiểm tra điện trở tiếp đất | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 1 | lần |
| F | SÂN | |||
| 1 | Đào xúc đất nền sân | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,589 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đi đổ | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,589 | 100m3 |
| 3 | Vệ sinh và tạo nhám mặt bằng nền sân bê tông hiện trạng | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 4 | Công |
| 4 | Lót nền sân đá 4x6 vữa xi măng mác 50 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 39,25 | m3 |
| 5 | Bê tông sân đá 1x2 mác 200 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 49,525 | m3 |
| 6 | Cắt ron | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 48,22 | 10m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.98E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.595E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.720.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng (hoặc cao hơn), có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công và có chứng nhận huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động. Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên trong 03 năm trở lại đây (kèm theo tài liệu chứng minh) | 3 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng (hoặc cao hơn). Có chứng nhận huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động Đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình trong 03 năm trở lại đây (kèm theo tài liệu chứng minh) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | - Trọng tải ≥ 7 tấn | 2 |
| 2 | Máy đào | ≥ 0,8m3 | 1 |
| 3 | Máy tời | ≥ 200kg | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa | dung tích ≥ 150l | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | dung tích ≥ 250l | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi