Gói thầu: Cải tạo sửa chữa và thi công, lắp đặt hệ thống mạng, điện nhẹ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220550194-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng Thương Mại Cổ Phần Công Thương Việt Nam Chi nhánh 10 Thành phố Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | Cải tạo sửa chữa và thi công, lắp đặt hệ thống mạng, điện nhẹ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220513165 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Hạch toán chi phí tại Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam - Chi nhánh 10 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-19 17:27:00 đến ngày 2022-06-01 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,781,318,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.671977E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.343954E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.246.922.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.493.845.200 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình phù hợp với gói thầu, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cùng loại có tài liệu chứng minh.-Tất cả có bản photocopy được chứng thực kèm theo.(Số năm kinh nghiệm được thể hiện trên bằng cấp chứng chỉ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cùng loại có tài liệu chứng minh.-Tất cả có bản photocopy được chứng thực kèm theo.(Số năm kinh nghiệm được thể hiện trên bằng cấp chứng chỉ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ngân hàng Thương Mại Cổ Phần Công Thương Việt Nam Chi nhánh 10 Thành phố Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 1.2 |
Cải tạo sửa chữa và thi công, lắp đặt hệ thống mạng, điện nhẹ Sửa chữa, trang bị nội thất, biển hiệu theo nhận diện thương hiệu Vietinbank tại PGD Tô Hiến Thành - CN10 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Hạch toán chi phí tại Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam - Chi nhánh 10 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | : Đối với gói thầu xây lắp, nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam – Chi nhánh 10 TP.HCM.
- Địa chỉ: Số 111-121 Ngô Gia Tự, Phường 2, Quận 10, Tp.HCM.
- Điện thoại: 028 3835 4367 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam – Chi nhánh 10 TP.HCM. - Địa chỉ: Số 111-121 Ngô Gia Tự, Phường 2, Quận 10, Tp.HCM. - Điện thoại: 028 3835 4367 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam – Chi nhánh 10 TP.HCM. - Địa chỉ: Số 111-121 Ngô Gia Tự, Phường 2, Quận 10, Tp.HCM. - Điện thoại: 028 3835 4367 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam – Chi nhánh 10 TP.HCM. - Địa chỉ: Số 111-121 Ngô Gia Tự, Phường 2, Quận 10, Tp.HCM. - Điện thoại: 028 3835 4367 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO SỬA CHỮA VÀTHI CÔNG, LẮP ĐẶT HỆ THỐNG MẠNG, ĐIỆN NHẸ TẠI PGD TÔ HIẾN THÀNH - CN 10 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 14,7 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Chương V của E-HSMT | 23,8 | m |
| 3 | Tháo hệ thống điện chiếu sáng cũ | Chương V của E-HSMT | 2 | công |
| 4 | Tháo dỡ tấm lợp - Ván gỗ ép | Chương V của E-HSMT | 1,095 | 100m2 |
| 5 | Tháo dỡ vách ngăn bằng tôn | Chương V của E-HSMT | 22 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ chậu tiểu | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V của E-HSMT | 203,55 | m2 |
| 11 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V của E-HSMT | 3 | m3 |
| 12 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V của E-HSMT | 3 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Chương V của E-HSMT | 3 | m3 |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Chương V của E-HSMT | 3 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V của E-HSMT | 3 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V của E-HSMT | 3 | m3 |
| 17 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 17,86 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V của E-HSMT | 49,7 | m |
| 19 | Tháo hệ thống điện cũ | Chương V của E-HSMT | 4 | công |
| 20 | Tháo dỡ trần | Chương V của E-HSMT | 109,45 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 22 | Tháo dỡ chậu tiểu | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 24 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 25 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V của E-HSMT | 12,078 | m3 |
| 26 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V của E-HSMT | 15,321 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V của E-HSMT | 265,6 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V của E-HSMT | 20,33 | m2 |
| 29 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Chương V của E-HSMT | 8,01 | m2 |
| 30 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V của E-HSMT | 4,07 | m2 |
| 31 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V của E-HSMT | 4,07 | m2 |
| 32 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V của E-HSMT | 19,94 | m3 |
| 33 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V của E-HSMT | 19,94 | m3 |
| 34 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Chương V của E-HSMT | 19,94 | m3 |
| 35 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Chương V của E-HSMT | 19,94 | m3 |
| 36 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V của E-HSMT | 19,94 | m3 |
| 37 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V của E-HSMT | 19,94 | m3 |
| 38 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Chương V của E-HSMT | 78,1 | m2 |
| 39 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 16,76 | m2 |
| 40 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V của E-HSMT | 42,6 | m |
| 41 | Tháo hệ thống điện mạng cũ | Chương V của E-HSMT | 5 | công |
| 42 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 19,776 | m3 |
| 43 | Tháo dỡ trần | Chương V của E-HSMT | 244 | m2 |
| 44 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 45 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 46 | Tháo dỡ chậu tiểu | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 47 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 48 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V của E-HSMT | 24,15 | m3 |
| 49 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V của E-HSMT | 9,581 | m2 |
| 50 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V của E-HSMT | 263,36 | m2 |
| 51 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V của E-HSMT | 20,33 | m2 |
| 52 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Chương V của E-HSMT | 12,345 | m2 |
| 53 | Đục nhám mặt tường ốp gạch WC vị trí mới | Chương V của E-HSMT | 27,36 | m2 |
| 54 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V của E-HSMT | 252 | m2 |
| 55 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V của E-HSMT | 252 | m2 |
| 56 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V của E-HSMT | 86,63 | m3 |
| 57 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V của E-HSMT | 86,63 | m3 |
| 58 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V của E-HSMT | 86,63 | m3 |
| 59 | Đào hố kiểm tra bằng thủ công hầm tự hoại | Chương V của E-HSMT | 16,28 | 1m3 |
| 60 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Chương V của E-HSMT | 0,391 | 100m3 |
| 61 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Chương V của E-HSMT | 0,391 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V của E-HSMT | 55,34 | m3 |
| 63 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V của E-HSMT | 55,34 | m3 |
| 64 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 1,418 | tấn |
| 65 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V của E-HSMT | 0,306 | 100m2 |
| 66 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 65,205 | m2 |
| 67 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Chương V của E-HSMT | 1,181 | tấn |
| 68 | Tháo alu ốp cột thép | Chương V của E-HSMT | 5,024 | m2 |
| 69 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | Chương V của E-HSMT | 0,022 | tấn |
| 70 | Tháo alu bảng hiệu mặt tiền | Chương V của E-HSMT | 54 | m2 |
| 71 | Tháo khung thép bảng hiệu mặt tiền | Chương V của E-HSMT | 78 | m2 |
| 72 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V của E-HSMT | 15 | m3 |
| 73 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V của E-HSMT | 15 | m3 |
| 74 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V của E-HSMT | 15 | m3 |
| 75 | CC, Lắp dựng cửa sổ nhôm kính xingfa, kính cường lực 10mm (bao gồm phụ kiện) | Chương V của E-HSMT | 12,25 | m2 |
| 76 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 77 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 203,55 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 203,55 | m2 |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 17,15 | 1m2 |
| 80 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,901 | m3 |
| 81 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 25,44 | m2 |
| 82 | Hệ thống cấp nước nhà WC | Chương V của E-HSMT | 1 | phòng |
| 83 | Hệ thống thoát nước nhà WC | Chương V của E-HSMT | 1 | phòng |
| 84 | Quét dung dịch chống thấm WC | Chương V của E-HSMT | 6,5 | m2 |
| 85 | Ốp gạch tường nhà vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 20,33 | m2 |
| 86 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,407 | m3 |
| 87 | Lát gạch nền nhà vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 4,07 | m2 |
| 88 | Vận chuyển Cát lên cao | Chương V của E-HSMT | 1,025 | m3 |
| 89 | Vận chuyển Xi măng lên cao | Chương V của E-HSMT | 0,334 | tấn |
| 90 | Vận chuyển Gạch xây các loại lên cao | Chương V của E-HSMT | 1,555 | tấn |
| 91 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao | Chương V của E-HSMT | 2,44 | 10m2 |
| 92 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V của E-HSMT | 1,025 | m3 |
| 93 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Chương V của E-HSMT | 1,025 | m3 |
| 94 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V của E-HSMT | 0,334 | tấn |
| 95 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m tiếp theo | Chương V của E-HSMT | 0,334 | tấn |
| 96 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V của E-HSMT | 1,296 | 1000v |
| 97 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Chương V của E-HSMT | 1,296 | 1000v |
| 98 | Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V của E-HSMT | 0,136 | 1000v |
| 99 | Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Chương V của E-HSMT | 0,136 | 1000v |
| 100 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Chương V của E-HSMT | 109,45 | m2 |
| 101 | CC, Lắp dựng cửa đi, cửa sổ nhôm kính xingfa, kính cường lực 10mm (bao gồm phụ kiện) | Chương V của E-HSMT | 11,58 | m2 |
| 102 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 7,72 | 1m2 |
| 103 | CC, Lắp dựng vách nhôm kính xingfa, kính cường lực 10mm. | Chương V của E-HSMT | 31,8 | m2 |
| 104 | Bộ phụ kiện bản lề sàn | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 105 | Kẹp dưới | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 106 | Kẹp trên | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 107 | Khóa sàn | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 108 | Tay nắm | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 109 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 265,6 | m2 |
| 110 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 109,45 | m2 |
| 111 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 404,03 | m2 |
| 112 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 113 | Thi công mặt sàn gỗ ván dày 2cm | Chương V của E-HSMT | 109,45 | m2 |
| 114 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt xí bệt | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 116 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 117 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 118 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 119 | Lắp đặt gương soi | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt kệ kính | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt giá treo | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 123 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 13,09 | m3 |
| 124 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 3,12 | m3 |
| 125 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 225,925 | m2 |
| 126 | Quét dung dịch chống hầm tự hoại | Chương V của E-HSMT | 31,2 | m2 |
| 127 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 31,2 | m2 |
| 128 | Hệ thống cấp nước WC | Chương V của E-HSMT | 2 | phòng |
| 129 | Hệ thống thoát nước WC | Chương V của E-HSMT | 2 | phòng |
| 130 | Hệ thống thoát nước hầm tự hoại | Chương V của E-HSMT | 1 | trọn gói |
| 131 | Ốp gạch tường nhà vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 41,74 | m2 |
| 132 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,825 | m3 |
| 133 | Lát gạch nền nhà vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 8,25 | m2 |
| 134 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V của E-HSMT | 0,504 | 100m3 |
| 135 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 25,2 | m3 |
| 136 | Lát gạch nền tẩng trệt | Chương V của E-HSMT | 252 | m2 |
| 137 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | Chương V của E-HSMT | 11,978 | m2 |
| 138 | Gia công các kết cấu thép máng xối tole mới | Chương V của E-HSMT | 0,108 | tấn |
| 139 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Chương V của E-HSMT | 207,45 | m2 |
| 140 | CC, Lắp dựng vách nhôm kính xingfa mặt tiền, kính cường lực 10mm. | Chương V của E-HSMT | 28,8 | m2 |
| 141 | Bộ phụ kiện bản lề sàn | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 142 | Kẹp dưới | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 143 | Kẹp trên | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 144 | Khóa sàn | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 145 | Tay nắm | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 146 | CC, Lắp dựng cửa đi nhôm kính xingfa, kính cường lực 10mm (bao gồm phụ kiện) | Chương V của E-HSMT | 4,62 | m2 |
| 147 | CC, Lắp dựng vách nhôm kính xingfa, kính cường lực 10mm. | Chương V của E-HSMT | 47,04 | m2 |
| 148 | Bộ phụ kiện bản lề sàn | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 149 | Kẹp dưới | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 150 | Kẹp trên | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 151 | Khóa sàn | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 152 | Tay nắm | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 153 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 291,84 | m2 |
| 154 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 327,85 | m2 |
| 155 | Gia công khung lavabo đôi, thép hộp | Chương V của E-HSMT | 1,575 | m2 |
| 156 | Đá hoa cương mặt lavabo đôi | Chương V của E-HSMT | 1,575 | m2 |
| 157 | Bảo vệ bề mặt đá tự nhiên, Dung dịch bảo vệ | Chương V của E-HSMT | 1,575 | 1m2 |
| 158 | Lắp đặt xí bệt | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 159 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 160 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 161 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 162 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 163 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 164 | Lắp đặt gương soi | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 165 | Lắp đặt kệ kính | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 166 | Lắp đặt giá treo | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 167 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 168 | Lát đá hoa cương - Tiết diện đá | Chương V của E-HSMT | 4,34 | m2 |
| 169 | CCLD mái che di động | Chương V của E-HSMT | 63 | m2 |
| 170 | CC, Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Chương V của E-HSMT | 40,95 | m2 |
| 171 | Motor cửa cuốn 700kg | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 172 | Gia cố dầm ngang | Chương V của E-HSMT | 1 | trọn gói |
| 173 | Gia công kèo chịu lực mái tôn | Chương V của E-HSMT | 9 | m |
| 174 | Khung và tấm alu ốp cổng | Chương V của E-HSMT | 25 | m2 |
| 175 | Gia công khung sắt chỉ đứng trụ cổng | Chương V của E-HSMT | 16,8 | m |
| 176 | Tấm thép cắt CNC | Chương V của E-HSMT | 7,392 | m2 |
| 177 | Máng xối bảng hiệu | Chương V của E-HSMT | 9 | m |
| 178 | Khung và tấm alu mái tôn mặt dựng (9x1.79) | Chương V của E-HSMT | 16,11 | m2 |
| 179 | Khung và tấm alu ốp cửa cuốn (9*0.85) | Chương V của E-HSMT | 7,65 | m2 |
| B | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led Anfaco 12W ánh sáng trắng | vàng | Chương V của E-HSMT | 32 | bộ |
| 2 | CC Lắp đặt đèn Led Anfaco 12W ánh sáng trắng - lắp nổi ở cổng ATM | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 3 | CC Lắp đặt đèn máng led bán nguyệt 18W ánh sáng trắng | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | CC Lắp đặt đèn Led Pannel MPE 600 x 600 | Chương V của E-HSMT | 26 | bộ |
| 5 | Đèn hắt trần ánh sáng trắng - led thanh T5 | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 6 | CC Lắp đèn bộ đèn máng Led MPE 2 x 18W | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Đèn bình khẩn cấp - Kentom | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Đèn Exit - Kentom | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt Đế + Công tắc đèn - Panasonic | Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 10 | CC Lắp đặt Đế + Ổ cắm đôi 3 chấu- đa năng - Schneider | Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 11 | CC Lắp đặt Đế + Ổ cắm đôi 3 chấu- thường - Panasonic | Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tủ điện 9 line Sino DP-UPS | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 tủ |
| 13 | Lắp đặt Tủ điện 18 line Sino DP-T | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 14 | LĐ MCB 3P- 63 A (10KA) - Tổng - Panasonic | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | LĐ MCB 3P- 25 A (6KA) - Tổng DB-L01 - Panasonic | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | LĐ MCB 2P- 32 A (6KA) - DB-UPS - Panasonic | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 17 | LĐ MCB 1P- 25 A (6KA) - Máy lạnh | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 18 | LĐ MCB 1P-20 A (6KA) - Đèn - Rack - Cửa cuốn | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 19 | LĐ MCB 1P- 16 A (6KA) spare | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | LĐ RCBO chống giật điện ổ cắm 2P - 20A (30mA) | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 21 | Tủ điện Timer gồm Contractor - MCB - Timer Panasonic | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 22 | LĐ Ống PVC Ф 25 - Sino | Vega | Chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 23 | LĐ Ống PVC Ф 20 - Sino | Vega | Chương V của E-HSMT | 90 | m |
| 24 | Lắp đặt dây điện 1Cx16.0mm2 Cu/PVC - Cadivi | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 25 | Lắp đặt dây điện 1Cx4.0mm2 Cu/PVC - Cadivi | Chương V của E-HSMT | 220 | m |
| 26 | Lắp đặt dây điện 1Cx2,5mm2 Cu/PVC - Cadivi | Chương V của E-HSMT | 1.300 | m |
| 27 | Lắp đặt dây điện 1Cx1,5mm2 Cu/PVC - Cadivi | Chương V của E-HSMT | 850 | m |
| 28 | Lắp đặt Box chia 2,3 ngã | Chương V của E-HSMT | 8 | hộp |
| 29 | Lắp đặt hộp ghen chờ 110 x110 | Chương V của E-HSMT | 8 | hộp |
| 30 | Lắp đặt Adapter nguồn 12V-10A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Quạt hút cho phòng kho & toilet | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 32 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V của E-HSMT | 2 | cọc |
| 33 | Nhân công giải phóng mặt bằng hiện hữu | Chương V của E-HSMT | 1 | hệ |
| 34 | Chi phí cắt đục nền, tường | Chương V của E-HSMT | 4 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.671977E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.343954E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.246.922.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.493.845.200 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình phù hợp với gói thầu, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cùng loại có tài liệu chứng minh.-Tất cả có bản photocopy được chứng thực kèm theo.(Số năm kinh nghiệm được thể hiện trên bằng cấp chứng chỉ) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cùng loại có tài liệu chứng minh.-Tất cả có bản photocopy được chứng thực kèm theo.(Số năm kinh nghiệm được thể hiện trên bằng cấp chứng chỉ) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi