Gói thầu: Cải tạo sửa chữa và thi công, lắp đặt hệ thống mạng, điện nhẹ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220550194-01
Thời điểm đóng mở thầu 01/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ngân hàng Thương Mại Cổ Phần Công Thương Việt Nam Chi nhánh 10 Thành phố Hồ Chí Minh
Tên gói thầu Cải tạo sửa chữa và thi công, lắp đặt hệ thống mạng, điện nhẹ
Số hiệu KHLCNT 20220513165
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Hạch toán chi phí tại Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam - Chi nhánh 10
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-19 17:27:00 đến ngày 2022-06-01 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,781,318,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.671977E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.343954E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.246.922.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.493.845.200 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình phù hợp với gói thầu, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cùng loại có tài liệu chứng minh.-Tất cả có bản photocopy được chứng thực kèm theo.(Số năm kinh nghiệm được thể hiện trên bằng cấp chứng chỉ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cùng loại có tài liệu chứng minh.-Tất cả có bản photocopy được chứng thực kèm theo.(Số năm kinh nghiệm được thể hiện trên bằng cấp chứng chỉ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ngân hàng Thương Mại Cổ Phần Công Thương Việt Nam Chi nhánh 10 Thành phố Hồ Chí Minh
E-CDNT 1.2 Cải tạo sửa chữa và thi công, lắp đặt hệ thống mạng, điện nhẹ
Sửa chữa, trang bị nội thất, biển hiệu theo nhận diện thương hiệu Vietinbank tại PGD Tô Hiến Thành - CN10
30 Ngày
E-CDNT 3 Hạch toán chi phí tại Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam - Chi nhánh 10
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam – Chi nhánh 10 TP.HCM. - Địa chỉ: Số 111-121 Ngô Gia Tự, Phường 2, Quận 10, Tp.HCM. - Điện thoại: 028 3835 4367
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và kiến trúc Tre Việt. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Tân Thái Minh. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đào tạo Quản lý Xây dựng Minh Đạo.


- Bên mời thầu: Ngân hàng Thương Mại Cổ Phần Công Thương Việt Nam Chi nhánh 10 Thành phố Hồ Chí Minh , địa chỉ: 111-121 Ngô Gia Tự, Phường 2, Quận 10, Thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam – Chi nhánh 10 TP.HCM. - Địa chỉ: Số 111-121 Ngô Gia Tự, Phường 2, Quận 10, Tp.HCM. - Điện thoại: 028 3835 4367


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
: Đối với gói thầu xây lắp, nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam – Chi nhánh 10 TP.HCM. - Địa chỉ: Số 111-121 Ngô Gia Tự, Phường 2, Quận 10, Tp.HCM. - Điện thoại: 028 3835 4367
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam – Chi nhánh 10 TP.HCM. - Địa chỉ: Số 111-121 Ngô Gia Tự, Phường 2, Quận 10, Tp.HCM. - Điện thoại: 028 3835 4367
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam – Chi nhánh 10 TP.HCM. - Địa chỉ: Số 111-121 Ngô Gia Tự, Phường 2, Quận 10, Tp.HCM. - Điện thoại: 028 3835 4367
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam – Chi nhánh 10 TP.HCM. - Địa chỉ: Số 111-121 Ngô Gia Tự, Phường 2, Quận 10, Tp.HCM. - Điện thoại: 028 3835 4367
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO SỬA CHỮA VÀTHI CÔNG, LẮP ĐẶT HỆ THỐNG MẠNG, ĐIỆN NHẸ TẠI PGD TÔ HIẾN THÀNH - CN 10
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V của E-HSMT14,7m2
2Tháo dỡ khuôn cửa képChương V của E-HSMT23,8m
3Tháo hệ thống điện chiếu sáng cũChương V của E-HSMT2công
4Tháo dỡ tấm lợp - Ván gỗ épChương V của E-HSMT1,095100m2
5Tháo dỡ vách ngăn bằng tônChương V của E-HSMT22m2
6Tháo dỡ bệ xíChương V của E-HSMT1bộ
7Tháo dỡ chậu rửaChương V của E-HSMT1bộ
8Tháo dỡ chậu tiểuChương V của E-HSMT1bộ
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácChương V của E-HSMT1bộ
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V của E-HSMT203,55m2
11Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngChương V của E-HSMT3m3
12Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChương V của E-HSMT3m3
13Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiChương V của E-HSMT3m3
14Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiChương V của E-HSMT3m3
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V của E-HSMT3m3
16Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V của E-HSMT3m3
17Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V của E-HSMT17,86m2
18Tháo dỡ khuôn cửa đơnChương V của E-HSMT49,7m
19Tháo hệ thống điện cũChương V của E-HSMT4công
20Tháo dỡ trầnChương V của E-HSMT109,45m2
21Tháo dỡ chậu rửaChương V của E-HSMT3bộ
22Tháo dỡ chậu tiểuChương V của E-HSMT1bộ
23Tháo dỡ bệ xíChương V của E-HSMT3bộ
24Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácChương V của E-HSMT3bộ
25Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V của E-HSMT12,078m3
26Cạo rỉ các kết cấu thépChương V của E-HSMT15,321m2
27Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V của E-HSMT265,6m2
28Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V của E-HSMT20,33m2
29Tháo dỡ gạch ốp chân tườngChương V của E-HSMT8,01m2
30Phá dỡ nền gạch lá nemChương V của E-HSMT4,07m2
31Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngChương V của E-HSMT4,07m2
32Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngChương V của E-HSMT19,94m3
33Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChương V của E-HSMT19,94m3
34Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiChương V của E-HSMT19,94m3
35Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiChương V của E-HSMT19,94m3
36Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V của E-HSMT19,94m3
37Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V của E-HSMT19,94m3
38Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoChương V của E-HSMT78,1m2
39Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V của E-HSMT16,76m2
40Tháo dỡ khuôn cửa đơnChương V của E-HSMT42,6m
41Tháo hệ thống điện mạng cũChương V của E-HSMT5công
42Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT19,776m3
43Tháo dỡ trầnChương V của E-HSMT244m2
44Tháo dỡ chậu rửaChương V của E-HSMT2bộ
45Tháo dỡ bệ xíChương V của E-HSMT2bộ
46Tháo dỡ chậu tiểuChương V của E-HSMT2bộ
47Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácChương V của E-HSMT2bộ
48Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V của E-HSMT24,15m3
49Cạo rỉ các kết cấu thépChương V của E-HSMT9,581m2
50Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V của E-HSMT263,36m2
51Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V của E-HSMT20,33m2
52Tháo dỡ gạch ốp chân tườngChương V của E-HSMT12,345m2
53Đục nhám mặt tường ốp gạch WC vị trí mớiChương V của E-HSMT27,36m2
54Phá dỡ nền gạch lá nemChương V của E-HSMT252m2
55Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngChương V của E-HSMT252m2
56Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChương V của E-HSMT86,63m3
57Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V của E-HSMT86,63m3
58Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V của E-HSMT86,63m3
59Đào hố kiểm tra bằng thủ công hầm tự hoạiChương V của E-HSMT16,281m3
60Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVChương V của E-HSMT0,391100m3
61Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVChương V của E-HSMT0,391100m3
62Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V của E-HSMT55,34m3
63Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V của E-HSMT55,34m3
64Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT1,418tấn
65Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V của E-HSMT0,306100m2
66Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT65,205m2
67Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗChương V của E-HSMT1,181tấn
68Tháo alu ốp cột thépChương V của E-HSMT5,024m2
69Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thépChương V của E-HSMT0,022tấn
70Tháo alu bảng hiệu mặt tiềnChương V của E-HSMT54m2
71Tháo khung thép bảng hiệu mặt tiềnChương V của E-HSMT78m2
72Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChương V của E-HSMT15m3
73Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V của E-HSMT15m3
74Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V của E-HSMT15m3
75CC, Lắp dựng cửa sổ nhôm kính xingfa, kính cường lực 10mm (bao gồm phụ kiện)Chương V của E-HSMT12,25m2
76Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V của E-HSMT2bộ
77Bả bằng bột bả vào tườngChương V của E-HSMT203,55m2
78Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT203,55m2
79Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT17,151m2
80Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT1,901m3
81Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT25,44m2
82Hệ thống cấp nước nhà WCChương V của E-HSMT1phòng
83Hệ thống thoát nước nhà WCChương V của E-HSMT1phòng
84Quét dung dịch chống thấm WCChương V của E-HSMT6,5m2
85Ốp gạch tường nhà vệ sinhChương V của E-HSMT20,33m2
86Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT0,407m3
87Lát gạch nền nhà vệ sinhChương V của E-HSMT4,07m2
88Vận chuyển Cát lên caoChương V của E-HSMT1,025m3
89Vận chuyển Xi măng lên caoChương V của E-HSMT0,334tấn
90Vận chuyển Gạch xây các loại lên caoChương V của E-HSMT1,555tấn
91Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên caoChương V của E-HSMT2,4410m2
92Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V của E-HSMT1,025m3
93Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoChương V của E-HSMT1,025m3
94Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V của E-HSMT0,334tấn
95Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m tiếp theoChương V của E-HSMT0,334tấn
96Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V của E-HSMT1,2961000v
97Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoChương V của E-HSMT1,2961000v
98Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V của E-HSMT0,1361000v
99Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoChương V của E-HSMT0,1361000v
100Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Chương V của E-HSMT109,45m2
101CC, Lắp dựng cửa đi, cửa sổ nhôm kính xingfa, kính cường lực 10mm (bao gồm phụ kiện)Chương V của E-HSMT11,58m2
102Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT7,721m2
103CC, Lắp dựng vách nhôm kính xingfa, kính cường lực 10mm.Chương V của E-HSMT31,8m2
104Bộ phụ kiện bản lề sànChương V của E-HSMT1bộ
105Kẹp dướiChương V của E-HSMT1bộ
106Kẹp trênChương V của E-HSMT1bộ
107Khóa sànChương V của E-HSMT1bộ
108Tay nắmChương V của E-HSMT1bộ
109Bả bằng bột bả vào tườngChương V của E-HSMT265,6m2
110Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V của E-HSMT109,45m2
111Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT404,03m2
112Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V của E-HSMT2bộ
113Thi công mặt sàn gỗ ván dày 2cmChương V của E-HSMT109,45m2
114Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmChương V của E-HSMT1cái
115Lắp đặt xí bệtChương V của E-HSMT1bộ
116Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senChương V của E-HSMT1bộ
117Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V của E-HSMT1bộ
118Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V của E-HSMT1bộ
119Lắp đặt gương soiChương V của E-HSMT1cái
120Lắp đặt kệ kínhChương V của E-HSMT1cái
121Lắp đặt giá treoChương V của E-HSMT1cái
122Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V của E-HSMT1cái
123Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT13,09m3
124Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT3,12m3
125Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT225,925m2
126Quét dung dịch chống hầm tự hoạiChương V của E-HSMT31,2m2
127Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT31,2m2
128Hệ thống cấp nước WCChương V của E-HSMT2phòng
129Hệ thống thoát nước WCChương V của E-HSMT2phòng
130Hệ thống thoát nước hầm tự hoạiChương V của E-HSMT1trọn gói
131Ốp gạch tường nhà vệ sinhChương V của E-HSMT41,74m2
132Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT0,825m3
133Lát gạch nền nhà vệ sinhChương V của E-HSMT8,25m2
134Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V của E-HSMT0,504100m3
135Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT25,2m3
136Lát gạch nền tẩng trệtChương V của E-HSMT252m2
137Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2Chương V của E-HSMT11,978m2
138Gia công các kết cấu thép máng xối tole mớiChương V của E-HSMT0,108tấn
139Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Chương V của E-HSMT207,45m2
140CC, Lắp dựng vách nhôm kính xingfa mặt tiền, kính cường lực 10mm.Chương V của E-HSMT28,8m2
141Bộ phụ kiện bản lề sànChương V của E-HSMT2bộ
142Kẹp dướiChương V của E-HSMT2bộ
143Kẹp trênChương V của E-HSMT2bộ
144Khóa sànChương V của E-HSMT2bộ
145Tay nắmChương V của E-HSMT2bộ
146CC, Lắp dựng cửa đi nhôm kính xingfa, kính cường lực 10mm (bao gồm phụ kiện)Chương V của E-HSMT4,62m2
147CC, Lắp dựng vách nhôm kính xingfa, kính cường lực 10mm.Chương V của E-HSMT47,04m2
148Bộ phụ kiện bản lề sànChương V của E-HSMT2bộ
149Kẹp dướiChương V của E-HSMT2bộ
150Kẹp trênChương V của E-HSMT2bộ
151Khóa sànChương V của E-HSMT2bộ
152Tay nắmChương V của E-HSMT2bộ
153Bả bằng bột bả vào tườngChương V của E-HSMT291,84m2
154Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT327,85m2
155Gia công khung lavabo đôi, thép hộpChương V của E-HSMT1,575m2
156Đá hoa cương mặt lavabo đôiChương V của E-HSMT1,575m2
157Bảo vệ bề mặt đá tự nhiên, Dung dịch bảo vệChương V của E-HSMT1,5751m2
158Lắp đặt xí bệtChương V của E-HSMT2bộ
159Lắp đặt chậu tiểu namChương V của E-HSMT1bộ
160Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senChương V của E-HSMT2bộ
161Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V của E-HSMT2bộ
162Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V của E-HSMT2bộ
163Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmChương V của E-HSMT2cái
164Lắp đặt gương soiChương V của E-HSMT2cái
165Lắp đặt kệ kínhChương V của E-HSMT2cái
166Lắp đặt giá treoChương V của E-HSMT2cái
167Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V của E-HSMT2cái
168Lát đá hoa cương - Tiết diện đá Chương V của E-HSMT4,34m2
169CCLD mái che di độngChương V của E-HSMT63m2
170CC, Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnChương V của E-HSMT40,95m2
171Motor cửa cuốn 700kgChương V của E-HSMT1bộ
172Gia cố dầm ngangChương V của E-HSMT1trọn gói
173Gia công kèo chịu lực mái tônChương V của E-HSMT9m
174Khung và tấm alu ốp cổngChương V của E-HSMT25m2
175Gia công khung sắt chỉ đứng trụ cổngChương V của E-HSMT16,8m
176Tấm thép cắt CNCChương V của E-HSMT7,392m2
177Máng xối bảng hiệuChương V của E-HSMT9m
178Khung và tấm alu mái tôn mặt dựng (9x1.79)Chương V của E-HSMT16,11m2
179Khung và tấm alu ốp cửa cuốn (9*0.85)Chương V của E-HSMT7,65m2
B HỆ THỐNG ĐIỆN
1Lắp đặt đèn Led Anfaco 12W ánh sáng trắng | vàngChương V của E-HSMT32bộ
2CC Lắp đặt đèn Led Anfaco 12W ánh sáng trắng - lắp nổi ở cổng ATMChương V của E-HSMT6bộ
3CC Lắp đặt đèn máng led bán nguyệt 18W ánh sáng trắngChương V của E-HSMT1bộ
4CC Lắp đặt đèn Led Pannel MPE 600 x 600Chương V của E-HSMT26bộ
5Đèn hắt trần ánh sáng trắng - led thanh T5Chương V của E-HSMT8bộ
6CC Lắp đèn bộ đèn máng Led MPE 2 x 18WChương V của E-HSMT4bộ
7Lắp đặt Đèn bình khẩn cấp - KentomChương V của E-HSMT3bộ
8Lắp đặt Đèn Exit - KentomChương V của E-HSMT3bộ
9Lắp đặt Đế + Công tắc đèn - PanasonicChương V của E-HSMT22cái
10CC Lắp đặt Đế + Ổ cắm đôi 3 chấu- đa năng - SchneiderChương V của E-HSMT13cái
11CC Lắp đặt Đế + Ổ cắm đôi 3 chấu- thường - PanasonicChương V của E-HSMT32cái
12Lắp đặt Tủ điện 9 line Sino DP-UPSChương V của E-HSMT21 tủ
13Lắp đặt Tủ điện 18 line Sino DP-TChương V của E-HSMT11 tủ
14LĐ MCB 3P- 63 A (10KA) - Tổng - PanasonicChương V của E-HSMT1cái
15LĐ MCB 3P- 25 A (6KA) - Tổng DB-L01 - PanasonicChương V của E-HSMT1cái
16LĐ MCB 2P- 32 A (6KA) - DB-UPS - PanasonicChương V của E-HSMT3cái
17LĐ MCB 1P- 25 A (6KA) - Máy lạnhChương V của E-HSMT6cái
18LĐ MCB 1P-20 A (6KA) - Đèn - Rack - Cửa cuốnChương V của E-HSMT6cái
19LĐ MCB 1P- 16 A (6KA) spareChương V của E-HSMT2cái
20LĐ RCBO chống giật điện ổ cắm 2P - 20A (30mA)Chương V của E-HSMT4bộ
21Tủ điện Timer gồm Contractor - MCB - Timer PanasonicChương V của E-HSMT11 tủ
22LĐ Ống PVC Ф 25 - Sino | VegaChương V của E-HSMT70m
23LĐ Ống PVC Ф 20 - Sino | VegaChương V của E-HSMT90m
24Lắp đặt dây điện 1Cx16.0mm2 Cu/PVC - CadiviChương V của E-HSMT100m
25Lắp đặt dây điện 1Cx4.0mm2 Cu/PVC - CadiviChương V của E-HSMT220m
26Lắp đặt dây điện 1Cx2,5mm2 Cu/PVC - CadiviChương V của E-HSMT1.300m
27Lắp đặt dây điện 1Cx1,5mm2 Cu/PVC - CadiviChương V của E-HSMT850m
28Lắp đặt Box chia 2,3 ngãChương V của E-HSMT8hộp
29Lắp đặt hộp ghen chờ 110 x110Chương V của E-HSMT8hộp
30Lắp đặt Adapter nguồn 12V-10AChương V của E-HSMT2cái
31Quạt hút cho phòng kho & toiletChương V của E-HSMT4cái
32Gia công, đóng cọc chống sétChương V của E-HSMT2cọc
33Nhân công giải phóng mặt bằng hiện hữuChương V của E-HSMT1hệ
34Chi phí cắt đục nền, tườngChương V của E-HSMT4công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.671977E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.343954E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.246.922.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.493.845.200 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình phù hợp với gói thầu, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cùng loại có tài liệu chứng minh.-Tất cả có bản photocopy được chứng thực kèm theo.(Số năm kinh nghiệm được thể hiện trên bằng cấp chứng chỉ)55
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cùng loại có tài liệu chứng minh.-Tất cả có bản photocopy được chứng thực kèm theo.(Số năm kinh nghiệm được thể hiện trên bằng cấp chứng chỉ)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->