Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trinh: Chỉnh trang khu vực trung tâm, xã Hoành Mô, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220565376-03 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp công trinh: Chỉnh trang khu vực trung tâm, xã Hoành Mô, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220546202 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, huyện, và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-25 18:48:00 đến ngày 2022-06-06 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,243,303,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng , có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | kỹ thật thi công nghiệm thu hạng mục hạ tầng kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng , |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | kỹ thật thi công nghiệm thu hạng mục hạ tầng kỹ thuật hạng mục xây dựng điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ sư điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ > 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình. Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy lu bánh hơi >10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình. Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào > 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình. Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tự đổ > 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình. Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào > 0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình. Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông > 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Có hoá đơn chứng từ mua hàng (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mượn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm lu bánh thép 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình. Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải > 100Cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình. Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Có hoá đơn chứng từ mua hàng (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mượn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đo điện trở | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Có hoá đơn chứng từ mua hàng (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mượn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Có hoá đơn chứng từ mua hàng (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mượn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình. Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-xe cần cẩu 6 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình. Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy nén khí > 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Có hoá đơn chứng từ mua hàng (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mượn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp công trinh: Chỉnh trang khu vực trung tâm, xã Hoành Mô, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh Chỉnh trang khu vực trung tâm, xã Hoành Mô, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh, huyện, và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trụ sở Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu- Tầng 4, trung tâm hành chính công huyện Bình Liêu, khu Co Nhan I thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Bình Liêu, khu Bình Quyền thị trấn Bình Liêu -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND huyện Bình Liêu, khu Bình Quyền thị trấn Bình Liêu |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19) chiều dày đã lèn ép 8,25cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 45,3978 | 100m² |
| 2 | Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19) chiều dày đã lèn ép 8,16cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 19,2051 | 100m² |
| 3 | Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19) chiều dày đã lèn ép 7,63cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,879 | 100m² |
| 4 | Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19) chiều dày đã lèn ép 7,97cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,8403 | 100m² |
| 5 | Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19) chiều dày đã lèn ép 7,68cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12,5666 | 100m² |
| 6 | Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19) chiều dày đã lèn ép 7,69cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,4822 | 100m² |
| 7 | Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19) chiều dày đã lèn ép 7cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 159,6462 | 100m² |
| 8 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 43,5007 | 100 tấn |
| 9 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 43,5007 | 100 tấn |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 248,0171 | 100m² |
| 11 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2.992,3367 | m² |
| 12 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 123,0475 | m² |
| 13 | Cắt khe 1x20 đường BT | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18,15 | 10m |
| 14 | Đào Bê tông đường cũ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,7302 | 100m³ |
| 15 | Vận chuyển đất đất cấp IV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,7302 | 100m³ |
| 16 | Đắp Cấp phối đá dăm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0183 | 100m³ |
| 17 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,0953 | 100m³ |
| 18 | Lót nilon | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,651 | 100m² |
| 19 | Bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 2x4, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 73,02 | m³ |
| 20 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,022 | 100m³ |
| 21 | Vận chuyển đất đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,022 | 100m³ |
| 22 | Đắp Cấp phối đá dăm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0104 | 100m³ |
| 23 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0174 | 100m³ |
| 24 | Lót nilon | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,058 | 100m² |
| 25 | Bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 2x4, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,16 | m³ |
| 26 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,5 | m³ |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0632 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1058 | tấn |
| 29 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0775 | 100m² |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 25 | cấu kiện |
| 31 | Sơn kẻ đường màu vàng, chiều dày 2mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 123,537 | m² |
| 32 | Sơn kẻ đường màu trắng, chiều dày 2mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.332,255 | m² |
| B | HẠNG MỤC ĐIỆN: ĐƯỜNG CÁP NGẦM 0,4KV | |||
| 1 | Biển nhận diện tên lộ cáp nhánh rẽ/ BBAT | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | Bộ |
| 2 | Gông đỡ 1 cáp ngầm hạ thế lên cột BTLT đơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x120+1x70- 0,6/1(1,2)kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 113,22 | m |
| 4 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,1322 | 100m |
| 5 | Ống nhựa xoắn HDPE D130/100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,03 | 100m |
| 6 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x95+1x50- 0,6/1(1,2)kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 211,65 | m |
| 7 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,1165 | 100m |
| 8 | Ống nhựa xoắn HDPE D105/80 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,815 | 100m |
| 9 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x50+1x25- 0,6/1(1,2)kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 71,4 | m |
| 10 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,714 | 100m |
| 11 | Ống nhựa xoắn HDPE D85/65 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,64 | 100m |
| 12 | Ống nhựa xoắn HDPE D50/40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,76 | 100m |
| 13 | Ống thép DN 140 - Φ132 (dày 4mm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 39 | m |
| 14 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,39 | 100m |
| 15 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế 0,6/1(1,2)kV - 4x70-120(ngoài trời) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | Đầu |
| 16 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế tiết diện 1 ruột cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 17 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế tiết diện 1 ruột cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 18 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế tiết diện 1 ruột cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 19 | Đầu cốt đồng ECO-M120 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | Đầu |
| 20 | Đầu cốt đồng nhôm ECO-AU95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | Đầu |
| 21 | Đầu cốt đồng ECO-M95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 27 | Đầu |
| 22 | Đầu cốt đồng ECO-M70 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | Đầu |
| 23 | Đầu cốt đồng ECO-M50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 21 | Đầu |
| 24 | Đầu cốt đồng ECO-M25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 25 | Băng dính cách điện hạ thế | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 25 | Cuộn |
| 26 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 22 | Cái |
| 27 | Tiếp địa R2C | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | Vị trí |
| 28 | Tiếp địa R6C | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 29 | Tủ điện hạ thế trọn bộ - 09 công tơ 1 pha | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | Tủ |
| 30 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | 1 tủ |
| 31 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 32 | Rãnh cáp 0,4kV 1 lộ dưới nền đất | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 282 | m |
| 33 | Rãnh cáp 0,4kV 2 lộ dưới nền đất | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7 | m |
| 34 | Rãnh cáp 0,4kV 01 lộ đường bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9 | m |
| 35 | Rãnh cáp 0,4kV 02 lộ đường bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9 | m |
| 36 | Móng tủ công tơ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | Móng |
| C | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NCS TBA 400KVA-35(22)/0,4KV | |||
| 1 | Hộp chống tổn thất MBA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Cáp lộ tổng Cu/XLPE/PVC1x240 chập đôi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 28 | m |
| 3 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế tiết diện 1 ruột cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16 | đầu |
| 4 | Dây đồng bọc CXV 1x95 nối trung tính MBA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | m |
| 5 | Đầu cốt đồng ECO-M240 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 6 | Ống nhựa xoắn HDPE D130 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,5 | m |
| 7 | Khóa tủ điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 8 | Nắp che đầu sứ cao thế MBA (3 pha) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ (3 cái) |
| 9 | Nắp che đầu sứ hạ thế MBA (3 pha) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ (4 cái) |
| 10 | Dây chảy cầu chì 15 k | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 11 | Biển tên trạm và biển báo nguy hiểm , biển cấm lửa. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| 12 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | 1 bộ |
| 13 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,06 | 100m |
| 14 | Máy biến áp 400 kVA -35(22)/0,4kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Máy |
| 15 | Tủ điện 400V-600A - 4ATM (300+2X200+50A) (Kèm giá đỡ và colie treo tủ ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Tủ |
| 16 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | 1 máy |
| 17 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | 1 tủ |
| D | HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ TBA 400KVA | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 3 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 4 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | 1 pha |
| 5 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 6 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 7 | Thí nghiệm biến dòng điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| E | HẠNG MỤC: THÁO DỠ THIẾT BỊ TBA CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Tháo hạ máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | 1 máy |
| 2 | Tháo hạ tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | 1 tủ |
| F | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2- 0,6/1kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 229,71 | m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,2971 | 100m |
| 3 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế tiết diện 1 ruột cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 4 | Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 3x2,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 48 | m |
| 5 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,48 | 100 m |
| 6 | Dây đồng trần M10 nối tiếp địa liên hoàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 229,71 | m |
| 7 | Cột thép bát giác đầu ngọn D78, H=6m tôn dày 3,0 mm mạ kẽm nhúng nóng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | Cột |
| 8 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cột |
| 9 | Đánh số cột thép, cột gang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | 10 cột |
| 10 | Cần đèn cao 2m vươn 1,5m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | Cái |
| 11 | Lắp cần đèn chữ S, chiều dài cần đèn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cần đèn |
| 12 | Bảng điện cửa cột, lắp cửa cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | Cửa |
| 13 | Luồn cáp cửa cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | đầu cáp |
| 14 | Đèn LED chiếu sáng đường phố100W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 15 | Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,007 | 100m |
| 16 | Ống thép DN 80 - Φ73,6 (dày 3,2mm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18 | m |
| 17 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,06 | 100m |
| 18 | Đầu cốt đồng dài M16 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 42 | cái |
| 19 | Đầu cốt đồng dài M10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 39 | cái |
| 20 | Biển nhận diện tên lộ cáp nhánh rẽ/ BBAT | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9 | Bộ |
| 21 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9 | 1 bộ |
| 22 | Băng dính cách điện hạ thế | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | Cuộn |
| 23 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | Cái |
| 24 | Tiếp địa an toàn R1C | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | Bộ |
| 25 | Tiếp địa lặp lại R6C | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 26 | Móng cột đèn chiếu sáng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | Móng |
| 27 | Rãnh cáp 0,4kV 1 lộ trên nền đất | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 174,7 | m |
| 28 | Rãnh cáp 0,4kV 01 lộ đường bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9 | m |
| G | HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU ĐIỆN | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | 1 sợi, 1 ruột |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17 | 1 vị trí |
| H | HẠNG MỤC: CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Chi phí nghiệm thu đóng điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | khoản |
| I | HẠNG MỤC: CHI PHÍ VỆ SINH MÔI TRƯỜNG | |||
| 1 | Chi phí vệ sinh môi trường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | khoản |
| J | HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Biển báo tam giác cạnh 70cm (x20%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 2 | Biển phụ S.507 KT25x100cm (x20%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 3 | Biển phụ S.507 KT25x200cm (x20%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 4 | Rào chắn (x20%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 5 | Đèn nháy đêm (x20%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 6 | Ống nhựa PVC75 (x20%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 28,1667 | m |
| 7 | Thép D6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,7215 | kg |
| 8 | Decal phản quang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,432 | m2 |
| 9 | Dây băng cảnh báo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5.732,68 | m |
| 10 | Nhân công DBGT | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | công |
| 11 | Bê tông tấm đế đá 2x4, M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2925 | m³ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng , có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật | 3 | 3 |
| 2 | kỹ thật thi công nghiệm thu hạng mục hạ tầng kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng , | 2 | 2 |
| 3 | kỹ thật thi công nghiệm thu hạng mục hạ tầng kỹ thuật hạng mục xây dựng điện | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ sư điện | 2 | 2 |
| 4 | An toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành xây dựng | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ > 7T | đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình. Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 3 |
| 2 | Máy lu bánh hơi >10 tấn | đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình. Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 3 | Máy đào > 0,8 m3 | đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình. Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 4 | Ô tô tự đổ > 5T | đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình. Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 5 | Máy đào > 0,4 m3 | đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình. Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông > 250l | Còn sử dụng tốt; Có hoá đơn chứng từ mua hàng (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mượn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê) | 2 |
| 7 | Đầm lu bánh thép 10 tấn | phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình. Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 8 | Máy rải > 100Cv | phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình. Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 9 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt; Có hoá đơn chứng từ mua hàng (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mượn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê) | 1 |
| 10 | Máy đo điện trở | Còn sử dụng tốt; Có hoá đơn chứng từ mua hàng (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mượn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê) | 1 |
| 11 | Máy cắt uốn | Còn sử dụng tốt; Có hoá đơn chứng từ mua hàng (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mượn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê) | 1 |
| 12 | Máy phun nhựa đường | phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình. Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 13 | xe cần cẩu 6 tấn | phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình. Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 14 | Máy nén khí > 360m3/h | Còn sử dụng tốt; Có hoá đơn chứng từ mua hàng (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mượn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi