Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trinh: Chỉnh trang khu vực trung tâm, xã Hoành Mô, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220565376-03
Thời điểm đóng mở thầu 06/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp công trinh: Chỉnh trang khu vực trung tâm, xã Hoành Mô, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh
Số hiệu KHLCNT 20220546202
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, huyện, và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-25 18:48:00 đến ngày 2022-06-06 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,243,303,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng , có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc kỹ thật thi công nghiệm thu hạng mục hạ tầng kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng ,
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc kỹ thật thi công nghiệm thu hạng mục hạ tầng kỹ thuật hạng mục xây dựng điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ sư điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ > 7T
- Đặc điểm thiết bị đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình. Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy lu bánh hơi >10 tấn
- Đặc điểm thiết bị đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình. Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào > 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình. Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tự đổ > 5T
- Đặc điểm thiết bị đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình. Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào > 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình. Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông > 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Có hoá đơn chứng từ mua hàng (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mượn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm lu bánh thép 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình. Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải > 100Cv
- Đặc điểm thiết bị phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình. Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Có hoá đơn chứng từ mua hàng (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mượn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đo điện trở
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Có hoá đơn chứng từ mua hàng (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mượn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Có hoá đơn chứng từ mua hàng (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mượn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình. Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-xe cần cẩu 6 tấn
- Đặc điểm thiết bị phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình. Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy nén khí > 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Có hoá đơn chứng từ mua hàng (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mượn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp công trinh: Chỉnh trang khu vực trung tâm, xã Hoành Mô, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh
Chỉnh trang khu vực trung tâm, xã Hoành Mô, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh, huyện, và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu , địa chỉ: Tầng 4, trung tâm Hành chính công Bình Liêu, thôn Co Nhan, xã Tình Húc, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Trụ sở Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu- Tầng 4, trung tâm hành chính công huyện Bình Liêu, khu Co Nhan I thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu , địa chỉ: Tầng 4, trung tâm Hành chính công Bình Liêu, thôn Co Nhan, xã Tình Húc, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Trụ sở Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu- Tầng 4, trung tâm hành chính công huyện Bình Liêu, khu Co Nhan I thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trụ sở Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu- Tầng 4, trung tâm hành chính công huyện Bình Liêu, khu Co Nhan I thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Bình Liêu, khu Bình Quyền thị trấn Bình Liêu
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND huyện Bình Liêu, khu Bình Quyền thị trấn Bình Liêu
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19) chiều dày đã lèn ép 8,25cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V45,3978100m²
2Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19) chiều dày đã lèn ép 8,16cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V19,2051100m²
3Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19) chiều dày đã lèn ép 7,63cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,879100m²
4Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19) chiều dày đã lèn ép 7,97cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,8403100m²
5Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19) chiều dày đã lèn ép 7,68cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V12,5666100m²
6Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19) chiều dày đã lèn ép 7,69cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,4822100m²
7Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19) chiều dày đã lèn ép 7cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V159,6462100m²
8Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn,Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V43,5007100 tấn
9Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn,Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V43,5007100 tấn
10Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V248,0171100m²
11Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2.992,3367
12Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V123,0475
13Cắt khe 1x20 đường BTTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V18,1510m
14Đào Bê tông đường cũTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,7302100m³
15Vận chuyển đất đất cấp IVTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,7302100m³
16Đắp Cấp phối đá dămTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0183100m³
17Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,0953100m³
18Lót nilonTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,651100m²
19Bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 2x4, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V73,02
20Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,022100m³
21Vận chuyển đất đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,022100m³
22Đắp Cấp phối đá dămTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0104100m³
23Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0174100m³
24Lót nilonTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,058100m²
25Bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 2x4, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,16
26Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,5
27Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0632tấn
28Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1058tấn
29Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0775100m²
30Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V25cấu kiện
31Sơn kẻ đường màu vàng, chiều dày 2mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V123,537
32Sơn kẻ đường màu trắng, chiều dày 2mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1.332,255
B HẠNG MỤC ĐIỆN: ĐƯỜNG CÁP NGẦM 0,4KV
1Biển nhận diện tên lộ cáp nhánh rẽ/ BBATTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8Bộ
2Gông đỡ 1 cáp ngầm hạ thế lên cột BTLT đơnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Bộ
3Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x120+1x70- 0,6/1(1,2)kVTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V113,22m
4Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,1322100m
5Ống nhựa xoắn HDPE D130/100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,03100m
6Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x95+1x50- 0,6/1(1,2)kVTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V211,65m
7Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,1165100m
8Ống nhựa xoắn HDPE D105/80Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,815100m
9Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x50+1x25- 0,6/1(1,2)kVTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V71,4m
10Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,714100m
11Ống nhựa xoắn HDPE D85/65Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,64100m
12Ống nhựa xoắn HDPE D50/40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,76100m
13Ống thép DN 140 - Φ132 (dày 4mm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V39m
14Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,39100m
15Đầu cáp co nhiệt hạ thế 0,6/1(1,2)kV - 4x70-120(ngoài trời)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3Đầu
16Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế tiết diện 1 ruột cáp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V31 đầu cáp (3 pha)
17Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế tiết diện 1 ruột cáp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V131 đầu cáp (3 pha)
18Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế tiết diện 1 ruột cáp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V41 đầu cáp (3 pha)
19Đầu cốt đồng ECO-M120Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V12Đầu
20Đầu cốt đồng nhôm ECO-AU95Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4Đầu
21Đầu cốt đồng ECO-M95Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V27Đầu
22Đầu cốt đồng ECO-M70Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4Đầu
23Đầu cốt đồng ECO-M50Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V21Đầu
24Đầu cốt đồng ECO-M25Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
25Băng dính cách điện hạ thếTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V25Cuộn
26Mốc báo hiệu cáp ngầmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V22Cái
27Tiếp địa R2CTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8Vị trí
28Tiếp địa R6CTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2Bộ
29Tủ điện hạ thế trọn bộ - 09 công tơ 1 phaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8Tủ
30Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V81 tủ
31Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100ATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8cái
32Rãnh cáp 0,4kV 1 lộ dưới nền đấtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V282m
33Rãnh cáp 0,4kV 2 lộ dưới nền đấtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7m
34Rãnh cáp 0,4kV 01 lộ đường bê tôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V9m
35Rãnh cáp 0,4kV 02 lộ đường bê tôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V9m
36Móng tủ công tơTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8Móng
C HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NCS TBA 400KVA-35(22)/0,4KV
1Hộp chống tổn thất MBATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Bộ
2Cáp lộ tổng Cu/XLPE/PVC1x240 chập đôiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V28m
3Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế tiết diện 1 ruột cáp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V16đầu
4Dây đồng bọc CXV 1x95 nối trung tính MBATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5m
5Đầu cốt đồng ECO-M240Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V16cái
6Ống nhựa xoắn HDPE D130Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,5m
7Khóa tủ điệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
8Nắp che đầu sứ cao thế MBA (3 pha)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Bộ (3 cái)
9Nắp che đầu sứ hạ thế MBA (3 pha)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Bộ (4 cái)
10Dây chảy cầu chì 15 kTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3Bộ
11Biển tên trạm và biển báo nguy hiểm , biển cấm lửa.Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3Cái
12Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V31 bộ
13Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,06100m
14Máy biến áp 400 kVA -35(22)/0,4kVTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Máy
15Tủ điện 400V-600A - 4ATM (300+2X200+50A) (Kèm giá đỡ và colie treo tủ )Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Tủ
16Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V11 máy
17Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V11 tủ
D HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ TBA 400KVA
1Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1máy
2Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
3Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
4Thí nghiệm chống sét van điện áp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V31 pha
5Thí nghiệm Ampemet loại ACTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
6Thí nghiệm Vonmet loại ACTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
7Thí nghiệm biến dòng điện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
E HẠNG MỤC: THÁO DỠ THIẾT BỊ TBA CHIẾU SÁNG
1Tháo hạ máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V11 máy
2Tháo hạ tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha.Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V11 tủ
F HẠNG MỤC: XÂY DỰNG CHIẾU SÁNG
1Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2- 0,6/1kVTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V229,71m
2Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,2971100m
3Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế tiết diện 1 ruột cáp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V121 đầu cáp (3 pha)
4Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 3x2,5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V48m
5Luồn dây từ cáp ngầm lên đènTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,48100 m
6Dây đồng trần M10 nối tiếp địa liên hoànTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V229,71m
7Cột thép bát giác đầu ngọn D78, H=6m tôn dày 3,0 mm mạ kẽm nhúng nóngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6Cột
8Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6cột
9Đánh số cột thép, cột gangTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V610 cột
10Cần đèn cao 2m vươn 1,5mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6Cái
11Lắp cần đèn chữ S, chiều dài cần đèn Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6cần đèn
12Bảng điện cửa cột, lắp cửa cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6Cửa
13Luồn cáp cửa cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V12đầu cáp
14Đèn LED chiếu sáng đường phố100WTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
15Ống nhựa xoắn HDPE D65/50Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,007100m
16Ống thép DN 80 - Φ73,6 (dày 3,2mm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V18m
17Lắp đặt ống thép bảo vệ cápTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,06100m
18Đầu cốt đồng dài M16Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V42cái
19Đầu cốt đồng dài M10Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V39cái
20Biển nhận diện tên lộ cáp nhánh rẽ/ BBATTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V9Bộ
21Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V91 bộ
22Băng dính cách điện hạ thếTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10Cuộn
23Mốc báo hiệu cáp ngầmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V12Cái
24Tiếp địa an toàn R1CTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6Bộ
25Tiếp địa lặp lại R6CTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Bộ
26Móng cột đèn chiếu sángTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6Móng
27Rãnh cáp 0,4kV 1 lộ trên nền đấtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V174,7m
28Rãnh cáp 0,4kV 01 lộ đường bê tôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V9m
G HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU ĐIỆN
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V41 sợi, 1 ruột
2Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V171 vị trí
H HẠNG MỤC: CHI PHÍ KHÁC
1Chi phí nghiệm thu đóng điệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1khoản
I HẠNG MỤC: CHI PHÍ VỆ SINH MÔI TRƯỜNG
1Chi phí vệ sinh môi trườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1khoản
J HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Biển báo tam giác cạnh 70cm (x20%)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
2Biển phụ S.507 KT25x100cm (x20%)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
3Biển phụ S.507 KT25x200cm (x20%)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
4Rào chắn (x20%)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
5Đèn nháy đêm (x20%)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
6Ống nhựa PVC75 (x20%)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V28,1667m
7Thép D6Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,7215kg
8Decal phản quangTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,432m2
9Dây băng cảnh báoTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5.732,68m
10Nhân công DBGTTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V20công
11Bê tông tấm đế đá 2x4, M200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2925
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng , có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật33
2 kỹ thật thi công nghiệm thu hạng mục hạ tầng kỹ thuật 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng ,22
3 kỹ thật thi công nghiệm thu hạng mục hạ tầng kỹ thuật hạng mục xây dựng điện 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ sư điện22
4 An toàn lao động 1 Tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành xây dựng22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ > 7T đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình. Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu3
2 Máy lu bánh hơi >10 tấn đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình. Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu1
3 Máy đào > 0,8 m3 đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình. Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu2
4 Ô tô tự đổ > 5T đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình. Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu1
5 Máy đào > 0,4 m3 đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình. Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu1
6 Máy trộn bê tông > 250l Còn sử dụng tốt; Có hoá đơn chứng từ mua hàng (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mượn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê)2
7 Đầm lu bánh thép 10 tấn phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình. Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu1
8 Máy rải > 100Cv phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình. Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu1
9 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt; Có hoá đơn chứng từ mua hàng (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mượn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê)1
10 Máy đo điện trở Còn sử dụng tốt; Có hoá đơn chứng từ mua hàng (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mượn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê)1
11 Máy cắt uốn Còn sử dụng tốt; Có hoá đơn chứng từ mua hàng (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mượn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê)1
12 Máy phun nhựa đường phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình. Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu1
13 xe cần cẩu 6 tấn phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình. Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu1
14 Máy nén khí > 360m3/h Còn sử dụng tốt; Có hoá đơn chứng từ mua hàng (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mượn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->