Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220574095-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Điện lực Long Khánh. Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220479435
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay tín dụng thương mại và KHCB Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-27 08:11:00 đến ngày 2022-06-07 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 904,618,373 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 9,100,000 VNĐ ((Chín triệu một trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.357E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.713E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 633.300.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.266.600.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp kỹ sư chuyên ngành Điện, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng; Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại trong khoãng thời gian 3 năm/hoặc 5 năm tính đến thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có ký thành phần tham gia trong biên bản nghiệm thu hoàn thành tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai (Tài liệu để chứng minh: Bản sao có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát thi công xây dựng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp kỹ sư điện. Đã trực tiếp tham gia thực hiện giám sát ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại trong khoãng thời gian 3 năm/hoặc 5 năm tính đến thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có ký thành phần tham gia trong biên bản nghiệm thu hoàn thành tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai (Tài liệu để chứng minh: Bản sao có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân thi công gói thầu: Tối thiểu 2 Đội thi công xây lắp mỗi đội 07 công nhân
- Số lượng 14
- Trình độ chuyên môn Trong danh sách 02 đội thi công tối thiểu 07 công nhân có bằng nghề về điện bậc 3/7 trở lên hoặc Trung cấp nghề, (Tài liệu để chứng minh: Bản sao có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu 5T
- Đặc điểm thiết bị Dựng trụ
- Số lượng tối thiểu 1
2-Giá ra dây
- Đặc điểm thiết bị ra dây
- Số lượng tối thiểu 3
3-Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp bọc khi tăng
- Đặc điểm thiết bị đỡ dây
- Số lượng tối thiểu 20
4-Kềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC)
- Đặc điểm thiết bị ép ống nối AC
- Số lượng tối thiểu 2
5-Palăng
- Đặc điểm thiết bị Căng dây
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Điện lực Long Khánh. Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Phát triển đường dây hạ thế để chống quá tải dây dẫn, giảm tổn thất điện năng khu vực TP. Long Khánh năm 2022
150 Ngày
E-CDNT 3 Vay tín dụng thương mại và KHCB Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Điện lực Long Khánh. Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai , địa chỉ: 03 Nguyễn Công Trứ - P. Xuân An - TX Long Khánh - tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: ĐIỆN LỰC LONG KHÁNH – Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





ĐIỆN LỰC LONG KHÁNH – Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai.


- Bên mời thầu: Điện lực Long Khánh. Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai , địa chỉ: 03 Nguyễn Công Trứ - P. Xuân An - TX Long Khánh - tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: ĐIỆN LỰC LONG KHÁNH – Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu nộp HSDT bản giấy để đối chiếu với file HSDT đã nộp trên mạng khi tham gia thương thảo
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.100.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: ĐIỆN LỰC LONG KHÁNH – Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Công ty TNHH MTV Điện Lực Đồng Nai, số 01 Nguyễn Ái Quốc, P. Tân Hiệp, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: ĐIỆN LỰC LONG KHÁNH –Số 03, đường Nguyễn Công Trứ – P.Xuân An, Tp. Long Khánh, tỉnh Đồng Nai, điện thoại: 0251.2213319 fax: 0251.2224.011
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
ĐIỆN LỰC LONG KHÁNH –Số 03, đường Nguyễn Công Trứ – P.Xuân An, Tp. Long Khánh, tỉnh Đồng Nai, điện thoại: 0251.2213319 fax: 0251.2224.011
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Móng M8 phá đá chân móng
1Đào hố móng đất cấp 3 sâu 3móng
2Phá đá chân hố móng (phá bằng tay, đá cấp III)3móng
3Đắp đất hố móng cột bằng đầm đất cầm tay 70kG độ chặt yêu cầu K=0,853móng
B Móng bê tông ĐÔI (phá đá)
1Đào hố móng đất cấp 3 sâu 8móng
2Phá đá chân hố móng, đá cấp III (thủ công kết hợp cơ giới)8móng
3Đắp đất hố móng cột bằng đầm đất cầm tay 70kG độ chặt yêu cầu K=0,858móng
4Đổ bêtông móng, chiều rộng 8móng
C Móng M8 (Móng đất)
1Đào móng cột, rộng 1m, đất cấp 363móng
2Đắp đất hố móng cột bằng đầm đất cầm tay 70kG độ chặt yêu cầu K=0,8563móng
D Móng bê tông ĐÔI (đào đất)
1Đào móng cột, rộng 1m, đất cấp 347móng
2Đổ bêtông móng, chiều rộng 47móng
E Bộ móng neo chằng xuống DG (Móng đất)
1Ty neo D16x2400/ZnMô tả kỹ thuật chương V1cọc
2Neo xòe 8H-135inch2 +đĩa sen lỗ D18 (sơn đen)Mô tả kỹ thuật chương V1bộ
3Đào móng cột, rộng 1m, đất cấp 31móng
4Đắp đất hố móng cột bằng đầm đất cầm tay 70kG độ chặt yêu cầu K=0,851móng
F Bộ móng neo chằng lệch AG (Móng đất)
1Ty neo D16x2400/ZnMô tả kỹ thuật chương V2cọc
2Neo xòe 8H-135inch2 +đĩa sen lỗ D18 (sơn đen)Mô tả kỹ thuật chương V2bộ
3Đào móng cột, rộng 1m, đất cấp 32móng
4Đắp đất hố móng cột bằng đầm đất cầm tay 70kG độ chặt yêu cầu K=0,852móng
G Tiếp địa lặp lại trụ
1Cáp đồng trần C25mm2: 8m/1vị tríA cấp98,56kg
2Cọc tiếp đất D16- 2,4m mạ ZnMô tả kỹ thuật chương V55cọc
3Kẹp cọc tiếp địa bằng đồng (ốc siết cáp Cu 4/0)Mô tả kỹ thuật chương V55cái
4Kẹp rẽ nhánh IPC 2bulon-(95-95/50)Mô tả kỹ thuật chương V55cái
5Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất cấp 355cọc
H Phần trụ điện BTLT
1Trụ BTLT 8,5 m- F300A cấp180trụ
2Bulon VRS D16x450/ZnMô tả kỹ thuật chương V180cái
3Bulon VRS D16x500/ZnMô tả kỹ thuật chương V180cái
4Bulon VRS D16x600/ZnMô tả kỹ thuật chương V180cái
5Lông-đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V1.080cái
6Dựng cột bê tông chiều cao cột Mô tả kỹ thuật chương V180cột
7Cẩu 10 tấn180trụ
I Bộ chằng xuống DG
1Cáp chằng D3/8"A cấp3,6kg
2Sứ chằng nhỏ1cái
3Kẹp cáp 3 bulon 3/8"/Zn (B42)Mô tả kỹ thuật chương V4cái
4Yếm cáp/ZnMô tả kỹ thuật chương V2cái
5Bulon mắt D16x250/ZnMô tả kỹ thuật chương V1bộ
6Lông-đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V1cái
7Che dây neo sơn màu vàng: 0,4x2000Mô tả kỹ thuật chương V1cái
8Lắp đặt dây néo cột cao 1bộ
J Bộ chằng lệch AG
1Cáp chằng D3/8"A cấp6,5kg
2Sứ chằng nhỏ2cái
3Kẹp cáp 3 bulon 3/8"/Zn (B42)Mô tả kỹ thuật chương V8cái
4Yếm cáp/ZnMô tả kỹ thuật chương V4cái
5Bulon mắt D16x250/ZnMô tả kỹ thuật chương V2cái
6Lông-đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V2cái
7Bộ chống chằng lệch mạ nhúng D60x2x1200Mô tả kỹ thuật chương V2bộ
8Che dây neo sơn màu vàng: 0,4x2000Mô tả kỹ thuật chương V2cái
9Lắp đặt dây néo cột cao 2bộ
K Phần dây, sứ và phụ kiện
1Cáp ABC A/XLPE 3x95 mm2A cấp3.342,234m
2Cáp ABC A/XLPE 3x70 mm2A cấp1.165,656m
3Cáp ABC A/XLPE 4x70 mm2A cấp3.385,992m
4Cáp ABC A/XLPE 4x95 mm2A cấp1.042,134m
5Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 3,3km
6Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 3,4km
7Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 1,2km
8Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 1km
L Bộ đỡ dây trụ thẳng (I)-dây 70
1Móc treo cáp ABC 4x50-95Mô tả kỹ thuật chương V76cái
2Boulon móc16x250/ZnMô tả kỹ thuật chương V76cái
3Lông-đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V76cái
M Bộ đỡ dây trụ thẳng (I)-dây 95
1Kẹp dừng cáp ABC 4x50-95Mô tả kỹ thuật chương V118cái
2Boulon móc16x250/ZnMô tả kỹ thuật chương V103cái
3Lông-đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V118cái
N Bộ đỡ dây trụ góc (G)- dây 70
1Móc treo cáp ABC 4x50-95Mô tả kỹ thuật chương V20cái
2Móc treo chữ "A"Mô tả kỹ thuật chương V10cái
3Boulon móc16x250/ZnMô tả kỹ thuật chương V10cái
4Lông-đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V10cái
O Bộ đỡ dây trụ góc (G)- dây 95
1Móc treo cáp ABC 4x50-95Mô tả kỹ thuật chương V40cái
2Móc treo chữ "A"Mô tả kỹ thuật chương V20cái
3Boulon móc16x250/ZnMô tả kỹ thuật chương V15cái
4Boulon móc16x300/ZnMô tả kỹ thuật chương V5cái
5Lông-đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V20cái
P Bộ đỡ dây trụ dừng 1 mặt (DT)-dây 70
1Kẹp dừng cáp ABC 4x50-95Mô tả kỹ thuật chương V45cái
2Boulon móc16x250/ZnMô tả kỹ thuật chương V45cái
3Long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V45cái
Q Bộ đỡ dây trụ dừng 1 mặt (DT)-dây 95
1Kẹp dừng cáp ABC 4x50-95Mô tả kỹ thuật chương V18cái
2Boulon móc16x250/ZnMô tả kỹ thuật chương V3cái
3Boulon móc16x300/ZnMô tả kỹ thuật chương V15cái
4Long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V18cái
R Bộ đỡ dây trụ dừng 2 mặt (2DT)-dây 70
1Kẹp dừng cáp ABC 4x50-95Mô tả kỹ thuật chương V56cái
2Boulon móc16x250/ZnMô tả kỹ thuật chương V52cái
3Boulon móc16x300/ZnMô tả kỹ thuật chương V4
4Lông-đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V56cái
S Bộ đỡ dây trụ dừng 2 mặt (DT)-dây 95
1Kẹp dừng cáp ABC 4x50-95Mô tả kỹ thuật chương V38cái
2Boulon móc16x250/ZnMô tả kỹ thuật chương V4cái
3Boulon móc16x300/ZnMô tả kỹ thuật chương V34cái
4Lông-đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V38cái
T Bộ đỡ dây trụ dừng 3 mặt (DT)-dây 70
1Kẹp dừng cáp ABC 4x50-95Mô tả kỹ thuật chương V33cái
2Boulon móc16x250/ZnMô tả kỹ thuật chương V9cái
3Boulon móc16x300/ZnMô tả kỹ thuật chương V24cái
4Lông-đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V33cái
U Bộ đỡ dây trụ dừng 3 mặt (DT)-dây 95
1Kẹp dừng cáp ABC 4x50-95Mô tả kỹ thuật chương V3cái
2Boulon móc16x250/ZnMô tả kỹ thuật chương V3cái
3Lông-đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V3cái
V Hộp phân phối đấu trực tiếp-1pha-dây 70mm2
1Hộp phân phối 6 cực đấu nối trực tiếpMô tả kỹ thuật chương V26hộp
2Cáp CV 25mm2- 450/750V: 1 sợi/1m (T.Tính 2 sợi)A cấp104m
3Kẹp rẽ nhánh IPC 2bulon-(95-95/50)Mô tả kỹ thuật chương V104cái
4Boulon16x250/ZnMô tả kỹ thuật chương V26cái
5Lông-đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V52cái
6Lắp hộp Domino trên trụ BTLT = (60% Thay mới)26hộp
W Hộp phân phối đấu trực tiếp-1pha-dây 95mm2
1Hộp phân phối 6 cực đấu nối trực tiếpMô tả kỹ thuật chương V40hộp
2Cáp CV 25mm2- 450/750V: 1 sợi/1m (T.Tính 2 sợi)A cấp160m
3Kẹp rẽ nhánh IPC 2bulon-(95-95/50)Mô tả kỹ thuật chương V160cái
4Boulon16x250/ZnMô tả kỹ thuật chương V24cái
5Boulon 16x300/ZnMô tả kỹ thuật chương V16cái
6Lông-đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V48cái
7Lắp hộp Domino trên trụ BTLT = (60% Thay mới)40hộp
X Hộp bảo vệ đầu nhánh- 1 pha-dây 95mm2-(MCCB 250A)
1Hộp composite bảo vệ MCCB ngoài trờiMô tả kỹ thuật chương V8hộp
2Cáp đồng bọc CV 750V-120 mm2A cấp32m
3Đầu coss ép Cu 120mm2 + chụp đầu cossMô tả kỹ thuật chương V32cái
4Boulon16x250/ZnMô tả kỹ thuật chương V8cái
5Lông-đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V16cái
6Lắp hộp Composite trên trụ BTLT = (60% Thay mới)8hộp
Y Hộp bảo vệ đầu nhánh- 1 pha-dây 70mm2-(MCCB 250A)
1Hộp composite bảo vệ MCCB ngoài trờiMô tả kỹ thuật chương V6hộp
2Cáp đồng bọc CV 750V-120 mm2A cấp24m
3Đầu coss ép Cu 120mm2 + chụp đầu cossMô tả kỹ thuật chương V24cái
4Boulon16x250/ZnMô tả kỹ thuật chương V6cái
5Lông-đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V12cái
6Lắp hộp Composite trên trụ BTLT = (60% Thay mới)6hộp
Z Phụ kiện bổ sung để dừng dây lắp hộp bảo vệ đầu nhánh- 1 pha-dây ABC
1Kẹp dừng cáp ABC 4x50-95Mô tả kỹ thuật chương V6cái
2Boulon móc16x250/ZnMô tả kỹ thuật chương V6cái
3Lông-đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V6cái
AA Hộp phân phối đấu trực tiếp-3pha-dây 70mm2
1Hộp phân phối 6 cực đấu nối trực tiếpMô tả kỹ thuật chương V78hộp
2Cáp CV 25mm2- 450/750V: 1 sợi/1m (T.Tính 2 sợi)A cấp390m
3Kẹp rẽ nhánh IPC 2bulon-(95-95/50)Mô tả kỹ thuật chương V390cái
4Boulon16x250/ZnMô tả kỹ thuật chương V64cái
5Boulon 16x300/ZnMô tả kỹ thuật chương V14cái
6Lông-đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V128cái
7Lắp hộp Domino trên trụ BTLT = (60% Thay mới)78hộp
AB Hộp phân phối đấu trực tiếp-3pha-dây 95mm2
1Hộp phân phối 6 cực đấu nối trực tiếpMô tả kỹ thuật chương V12hộp
2Cáp CV 25mm2- 450/750V: 1 sợi/1m (T.Tính 2 sợi)A cấp60m
3Kẹp rẽ nhánh IPC 2bulon-(95-95/50)Mô tả kỹ thuật chương V60cái
4Boulon16x250/ZnMô tả kỹ thuật chương V9cái
5Boulon 16x300/ZnMô tả kỹ thuật chương V3cái
6Lông-đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V24cái
7Lắp hộp Domino trên trụ BTLT = (60% Thay mới)12hộp
AC Hộp bảo vệ đầu nhánh- 3 pha-dây 70mm2-(MCCB 225A)
1Hộp composite bảo vệ MCCB ngoài trờiMô tả kỹ thuật chương V11hộp
2Cáp đồng bọc CV 750V-120 mm2A cấp66m
3Đầu coss ép Cu-AL 70mm2 + chụp đầu cossMô tả kỹ thuật chương V66cái
4Boulon16x250/ZnMô tả kỹ thuật chương V11cái
5Lông-đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V22cái
6Lắp hộp Composite trên trụ BTLT = (60% Thay mới)11hộp
AD Hộp bảo vệ đầu nhánh- 3 pha-dây 95mm2-(MCCB 250A)
1Hộp composite bảo vệ MCCB ngoài trờiMô tả kỹ thuật chương V2hộp
2Cáp đồng bọc CV 750V-120 mm2A cấp12m
3Đầu coss ép Cu 120mm2 + chụp đầu cossMô tả kỹ thuật chương V12cái
4Boulon16x250/ZnMô tả kỹ thuật chương V2cái
5Lông-đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V4cái
6Lắp hộp Composite trên trụ BTLT = (60% Thay mới)2hộp
AE Phụ kiện bổ sung để dừng dây lắp hộp bảo vệ đầu nhánh- 3 pha-dây ABC - (MCCB 250A)
1Kẹp dừng cáp ABC 4x50-95Mô tả kỹ thuật chương V4cái
2Boulon móc16x250/ZnMô tả kỹ thuật chương V4cái
3Lông-đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V8cái
AF Xử lý vị trí nguy hiểm
1Thanh la thép PL 50x5x450 (dừng cáp ABC tại vị trí tách lưới)Mô tả kỹ thuật chương V3thanh
2Đà L75x75x8-800mmA cấp 7cây
3Thanh chống L50x50x5-810A cấp 7cây
AG Đấu nối điểm cuối ĐD làm mới vào ĐD hiện hữu 1 pha - dây 95mm2
1Kẹp rẽ nhánh IPC 2bulon-(95-95/50)Mô tả kỹ thuật chương V55cái
AH Đấu nối điểm cuối ĐD làm mới vào ĐD hiện hữu 3 pha - dây 95mm2
1Kẹp rẽ nhánh IPC 2bulon-(95-95/50)Mô tả kỹ thuật chương V5cái
AI Phụ kiện đường dây
1Kẹp nối ép WR 419Mô tả kỹ thuật chương V472cái
2Ống nối dây MJBP 95 -1 phaMô tả kỹ thuật chương V9cái
3Ống nối dây MJBP 70 - 1 phaMô tả kỹ thuật chương V3cái
4Ống nối dây MJBP 95 - 3 phaMô tả kỹ thuật chương V4cái
5Ống nối dây MJBP 70 - 3 phaMô tả kỹ thuật chương V12cái
6Chụp đầu cáp (ABC) 35-120mm2226cái
7Băng keo cách điện hạ thế73cuộn
AJ PHẦN MCCB ĐƯỜNG DÂY
1MCCB -2P-250A/230V-36kAA cấp8cái
2MCCB -2P-225A/230V-36kAA cấp6cái
3MCCB -3P-225A/400V-30kAA cấp11cái
4MCCB -3P-250A/400V-30kAA cấp2Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.357E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.713E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 633.300.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.266.600.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 Tốt nghiệp kỹ sư chuyên ngành Điện, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng; Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại trong khoãng thời gian 3 năm/hoặc 5 năm tính đến thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có ký thành phần tham gia trong biên bản nghiệm thu hoàn thành tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai (Tài liệu để chứng minh: Bản sao có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động)33
2 Giám sát thi công xây dựng: 1 Tốt nghiệp kỹ sư điện. Đã trực tiếp tham gia thực hiện giám sát ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại trong khoãng thời gian 3 năm/hoặc 5 năm tính đến thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có ký thành phần tham gia trong biên bản nghiệm thu hoàn thành tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai (Tài liệu để chứng minh: Bản sao có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động).33
3 Công nhân thi công gói thầu: Tối thiểu 2 Đội thi công xây lắp mỗi đội 07 công nhân 14 Trong danh sách 02 đội thi công tối thiểu 07 công nhân có bằng nghề về điện bậc 3/7 trở lên hoặc Trung cấp nghề, (Tài liệu để chứng minh: Bản sao có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu 5T Dựng trụ1
2 Giá ra dây ra dây3
3 Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp bọc khi tăng đỡ dây20
4 Kềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC) ép ống nối AC2
5 Palăng Căng dây2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->