Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220570672-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/06/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Chân Mộng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220570332 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và các nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 250 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-27 08:07:00 đến ngày 2022-06-06 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,014,040,958 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,200,000 VNĐ ((Ba mươi triệu hai trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.021062E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.04212E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Loại công trình: Công trình giao thôngCấp công trình: Cấp IV trở lên theo mô tả: Các hợp đồng tương tự của nhà thầu phải đảm bảo đã thi công mặt đường bê tông xi măng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.410.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.820.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành giao thông;Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông; Đã có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng thi công 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định bổ nhiệm và phân công cán bộ tham gia công trình và tài liệu khác tương đương chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành giao thông Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông cấp IV trở lên(Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định bổ nhiệm và phân công cán bộ tham gia công trình và tài liệu khác tương đương chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định bổ nhiệm và phân công cán bộ tham gia công trình và tài liệu khác tương đương chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đủ điều kiện năng lực để thực hiện công tác thí nghiệm cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào ≥0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện ≥23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy lu bánh thép ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa ≥150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy ủi ≥80CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đào ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Chân Mộng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường BTXM khu 5 xã Chân Mộng, huyện Đoan Hùng 250 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước và các nguồn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - File scan Đăng ký kinh doanh. - File scan Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực. - File scan Báo cáo tài chính 3 năm 2019; 2020; 2021 và kèm theo một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có) - Hợp đồng xây lắp tương tự - Bằng cấp, chứng chỉ nhân sự huy động cho gói thầu - File scan Đăng ký, hóa đơn chứng minh khả năng huy động thiết bị - File scan Các tài liệu khác liên quan Các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền, sẵn sàng xuất trình khi Bên mời thầu yêu cầu (Tài liệu là scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.200.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Địa chỉ của Chủ đầu tư: Xã Chân Mộng - Huyện Đoan Hùng - Phú Thọ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Xã Chân Mộng - Huyện Đoan Hùng - Phú Thọ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Xã Chân Mộng - Huyện Đoan Hùng - Phú Thọ |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9022 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1102 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,0934 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6619 | 100m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,13 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bê tông đổ đi, bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1813 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển bê tông đổ đi 1,0km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1813 | 100m3/1km |
| 8 | Vét bùn bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9042 | 100m3 |
| 9 | Đào cấp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2947 | 100m3 |
| 10 | Vét hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1697 | 100m3 |
| 11 | Đào rãnh bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3631 | 100m3 |
| 12 | Trồng cỏ mái ta luy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3078 | 100m2 |
| 13 | Vận chuyển đất tận dụng bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7921 | 100m3 |
| 14 | Khai thác đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6517 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất khai thác bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6517 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất khai thác 1,0km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6517 | 100m3/1km |
| 17 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3754 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất thừa đổ đi 1,0km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3754 | 100m3/1km |
| 19 | Vận chuyển đất thừa, bùn, hữu cơ đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0738 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất thừa, bùn, hữu cơ đổ đi 1,0km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0738 | 100m3/1km |
| 21 | Bê tông mặt đường dày 20cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 414,31 | m3 |
| 22 | Móng CPĐD loại 2 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1073 | 100m3 |
| 23 | Đánh bóng mặt đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.071,55 | m2 |
| 24 | Bê tông mặt đường dày 20cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 279,594 | m3 |
| 25 | Bù vênh CPĐD loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3469 | 100m3 |
| 26 | Đánh bóng mặt đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.397,97 | m2 |
| 27 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7902 | 100m2 |
| 28 | Biển hình tròn (cả cột cao 3,0m) D70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Di chuyển cột điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| B | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cống dọc bằng máy đào 0,4m3, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0182 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất móng cống dọc bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,313 | 100m3 |
| 3 | Đá dăm làm lớp đệm, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,42 | m3 |
| 4 | Bê tông thân cống dọc, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,46 | m3 |
| 5 | Cốt thép thân cống F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8367 | tấn |
| 6 | Cốt thép thân cống F=>10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,978 | tấn |
| 7 | Ván khuôn đổ BT cống dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,092 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214 | cái |
| 9 | Mối nối cống dọc, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | m3 |
| 10 | Bê tông tấm bản, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,34 | m3 |
| 11 | Cốt thép tấm bản F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3231 | tấn |
| 12 | Cốt thép tấm bản F=>10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6022 | tấn |
| 13 | Ván khuôn đổ BT tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1856 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214 | tấm |
| 15 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,316 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,189 | 100m3 |
| 17 | Bê tông đầu, thân cống, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,35 | m3 |
| 18 | Bê tông sân cống, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 19 | Đá dăm làm lớp đệm, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,33 | m3 |
| 20 | Cốt thép tấm bản F6-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1872 | tấn |
| 21 | Cốt thép tấm bản F12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0229 | tấn |
| 22 | Cốt thép mũ tường cống + khớp nối tấm bản F4-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0938 | tấn |
| 23 | Bê tông tấm bản, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,82 | m3 |
| 24 | Bê tông bảo vệ bản + khớp nối tấm bản, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,14 | m3 |
| 25 | Bê tông gờ chắn bánh, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 26 | Bê tông mũ tường cống, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,42 | m3 |
| 27 | Lắp đặt tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0407 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,954 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC: CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Thuế tài nguyên, môi trường | Thực hiện đầy đủ theo quy định hiện hành | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.021062E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.04212E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Loại công trình: Công trình giao thôngCấp công trình: Cấp IV trở lên theo mô tả: Các hợp đồng tương tự của nhà thầu phải đảm bảo đã thi công mặt đường bê tông xi măng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.410.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.820.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành giao thông;Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông; Đã có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng thi công 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định bổ nhiệm và phân công cán bộ tham gia công trình và tài liệu khác tương đương chứng minh) | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 1 | Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành giao thông Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông cấp IV trở lên(Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định bổ nhiệm và phân công cán bộ tham gia công trình và tài liệu khác tương đương chứng minh). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | Trình độ đại học trở lên; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định bổ nhiệm và phân công cán bộ tham gia công trình và tài liệu khác tương đương chứng minh). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng | Đủ điều kiện năng lực để thực hiện công tác thí nghiệm cho gói thầu | 1 |
| 2 | Máy đầm đất cầm tay | Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 5 | Máy đào ≥0,4m3 | Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 6 | Máy hàn điện ≥23kW | Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 7 | Máy lu bánh thép ≥10T | Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông ≥250 lít | Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa ≥150l | Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 10 | Máy ủi ≥80CV | Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ ≥7T | Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
| 12 | Máy thủy bình | Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 13 | Máy đào ≥0,8m3 | Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi