Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220570672-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/06/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Chân Mộng
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220570332
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 250 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-27 08:07:00 đến ngày 2022-06-06 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,014,040,958 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,200,000 VNĐ ((Ba mươi triệu hai trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.021062E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.04212E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Loại công trình: Công trình giao thôngCấp công trình: Cấp IV trở lên theo mô tả: Các hợp đồng tương tự của nhà thầu phải đảm bảo đã thi công mặt đường bê tông xi măng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.410.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.820.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành giao thông;Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông; Đã có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng thi công 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định bổ nhiệm và phân công cán bộ tham gia công trình và tài liệu khác tương đương chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành giao thông Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông cấp IV trở lên(Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định bổ nhiệm và phân công cán bộ tham gia công trình và tài liệu khác tương đương chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định bổ nhiệm và phân công cán bộ tham gia công trình và tài liệu khác tương đương chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng
- Đặc điểm thiết bị Đủ điều kiện năng lực để thực hiện công tác thí nghiệm cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào ≥0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện ≥23kW
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy lu bánh thép ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa ≥150l
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy ủi ≥80CV
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ ≥7T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đào ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND xã Chân Mộng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp đường BTXM khu 5 xã Chân Mộng, huyện Đoan Hùng
250 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước và các nguồn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Chân Mộng , địa chỉ: Xã Chân Mộng- Đoan Hùng- Phú THọ
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Xã Chân Mộng - Huyện Đoan Hùng - Phú Thọ
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập BCKTKT: Công ty cổ phần kiến trúc và đầu tư xây dựng Hà Thành.Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT:Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Khánh Đức


- Bên mời thầu: UBND xã Chân Mộng , địa chỉ: Xã Chân Mộng- Đoan Hùng- Phú THọ
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Xã Chân Mộng - Huyện Đoan Hùng - Phú Thọ


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- File scan Đăng ký kinh doanh. - File scan Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực. - File scan Báo cáo tài chính 3 năm 2019; 2020; 2021 và kèm theo một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có) - Hợp đồng xây lắp tương tự - Bằng cấp, chứng chỉ nhân sự huy động cho gói thầu - File scan Đăng ký, hóa đơn chứng minh khả năng huy động thiết bị - File scan Các tài liệu khác liên quan Các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền, sẵn sàng xuất trình khi Bên mời thầu yêu cầu (Tài liệu là scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.200.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Xã Chân Mộng - Huyện Đoan Hùng - Phú Thọ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Xã Chân Mộng - Huyện Đoan Hùng - Phú Thọ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Xã Chân Mộng - Huyện Đoan Hùng - Phú Thọ
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,9022100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1102100m3
3Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V21,0934100m3
4Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,6619100m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V118,13m3
6Vận chuyển bê tông đổ đi, bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V1,1813100m3
7Vận chuyển bê tông đổ đi 1,0km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1813100m3/1km
8Vét bùn bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,9042100m3
9Đào cấp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,2947100m3
10Vét hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V2,1697100m3
11Đào rãnh bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3631100m3
12Trồng cỏ mái ta luyMô tả kỹ thuật theo chương V8,3078100m2
13Vận chuyển đất tận dụng bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V9,7921100m3
14Khai thác đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V15,6517100m3
15Vận chuyển đất khai thác bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V15,6517100m3
16Vận chuyển đất khai thác 1,0km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V15,6517100m3/1km
17Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,3754100m3
18Vận chuyển đất thừa đổ đi 1,0km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,3754100m3/1km
19Vận chuyển đất thừa, bùn, hữu cơ đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I1Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0738100m3
20Vận chuyển đất thừa, bùn, hữu cơ đổ đi 1,0km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V3,0738100m3/1km
21Bê tông mặt đường dày 20cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V414,31m3
22Móng CPĐD loại 2 dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,1073100m3
23Đánh bóng mặt đường BTXMMô tả kỹ thuật theo chương V2.071,55m2
24Bê tông mặt đường dày 20cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V279,594m3
25Bù vênh CPĐD loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3469100m3
26Đánh bóng mặt đường BTXMMô tả kỹ thuật theo chương V1.397,97m2
27Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V4,7902100m2
28Biển hình tròn (cả cột cao 3,0m) D70Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Di chuyển cột điện hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
B HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng cống dọc bằng máy đào 0,4m3, Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,0182100m3
2Đắp đất móng cống dọc bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,313100m3
3Đá dăm làm lớp đệm, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V6,42m3
4Bê tông thân cống dọc, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V31,46m3
5Cốt thép thân cống FMô tả kỹ thuật theo chương V0,8367tấn
6Cốt thép thân cống F=>10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,978tấn
7Ván khuôn đổ BT cống dọcMô tả kỹ thuật theo chương V7,092100m2
8Lắp đặt thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V214cái
9Mối nối cống dọc, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,43m3
10Bê tông tấm bản, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,34m3
11Cốt thép tấm bản FMô tả kỹ thuật theo chương V0,3231tấn
12Cốt thép tấm bản F=>10Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6022tấn
13Ván khuôn đổ BT tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V1,1856100m2
14Lắp đặt tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V214tấm
15Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,316100m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,189100m3
17Bê tông đầu, thân cống, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,35m3
18Bê tông sân cống, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9m3
19Đá dăm làm lớp đệm, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,33m3
20Cốt thép tấm bản F6-8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1872tấn
21Cốt thép tấm bản F12Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0229tấn
22Cốt thép mũ tường cống + khớp nối tấm bản F4-8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0938tấn
23Bê tông tấm bản, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,82m3
24Bê tông bảo vệ bản + khớp nối tấm bản, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,14m3
25Bê tông gờ chắn bánh, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24m3
26Bê tông mũ tường cống, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,42m3
27Lắp đặt tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0407100m2
29Ván khuôn gỗ đổ bê tông các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,954100m2
C HẠNG MỤC: CHI PHÍ KHÁC 
1Thuế tài nguyên, môi trườngThực hiện đầy đủ theo quy định hiện hành1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.021062E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.04212E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Loại công trình: Công trình giao thôngCấp công trình: Cấp IV trở lên theo mô tả: Các hợp đồng tương tự của nhà thầu phải đảm bảo đã thi công mặt đường bê tông xi măng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.410.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.820.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành giao thông;Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông; Đã có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng thi công 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định bổ nhiệm và phân công cán bộ tham gia công trình và tài liệu khác tương đương chứng minh)52
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành giao thông Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông cấp IV trở lên(Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định bổ nhiệm và phân công cán bộ tham gia công trình và tài liệu khác tương đương chứng minh).31
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 Trình độ đại học trở lên; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định bổ nhiệm và phân công cán bộ tham gia công trình và tài liệu khác tương đương chứng minh).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng Đủ điều kiện năng lực để thực hiện công tác thí nghiệm cho gói thầu1
2 Máy đầm đất cầm tay Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
3 Máy đầm bàn Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
4 Máy đầm dùi Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
5 Máy đào ≥0,4m3 Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị. Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
6 Máy hàn điện ≥23kW Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
7 Máy lu bánh thép ≥10T Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị. Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
8 Máy trộn bê tông ≥250 lít Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
9 Máy trộn vữa ≥150l Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
10 Máy ủi ≥80CV Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị. Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
11 Ô tô tự đổ ≥7T Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị. Sẵn sàng huy động cho gói thầu3
12 Máy thủy bình Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
13 Máy đào ≥0,8m3 Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị. Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->