Gói thầu: Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng công trình + đảm bảo an toàn giao thông

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220570281-01
Thời điểm đóng mở thầu 10/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng công trình + đảm bảo an toàn giao thông
Số hiệu KHLCNT 20220508870
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-27 08:06:00 đến ngày 2022-06-10 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,671,016,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5716E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.143E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông tương tự gói thầu.* Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Quyết định hoặc thông báo trúng thầu;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công để chứng minh qui mô, kết cấu công trình;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu pháp lý tương đương.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.334.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.668.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông, còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông tương tự. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình giao thông tương tự. (Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông, còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tự. (Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông hoặc thủy lợi và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. - Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình giao thông tương tự. (Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác). Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị (Tải trọng
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy san hoặc máy rải
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150 L
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80 L
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 50 Kg
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy toàn đạc hoặc máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng công trình + đảm bảo an toàn giao thông
Đường trục xã Nam Phong (đoạn từ trường THCS Nam Phong, đoạn cuối giao đường Nội Hợp - Thụy Phú)
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng , địa chỉ: thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Phú Xuyên Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị khảo sát, lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật, dự toán; + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán; + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả đánh giá E-HSDT; Nhà thầu tham dự thầu không cùng một thuộc cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Chủ đầu tư, Bên mời thầu.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng , địa chỉ: thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Phú Xuyên Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Phú Xuyên Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên- huyện Phú Xuyên- TP. Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Phú Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, TP.Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG,TỔ CHỨC GIAO THÔNG
1Đào nền đường, đất cấp IChương V937,655m3
2Đào cấp đất cấp IIChương V240,156m3
3Đào khuôn đường đất cấp IIChương V830,555m3
4Đào thay đất, đất cấp IIChương V829,789m3
5Đào rãnh đất cấp IIChương V110,955m3
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K85Chương V0,4356100m3
7Đắp cát nền đường đầm K95Chương V16,4206100m3
8Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K98Chương V10,3475100m3
9Đắp lề đường bằng đất đồi cấp III, độ chặt K95Chương V3,2587100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IChương V17,846100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V11,3374100m3
12Đào đường cũ đất cấp IVChương V51,789m3
13Đào rãnh đất cấp IIChương V125,478m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V1,2548100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IVChương V0,5179100m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V758,82m3
17Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngChương V2,7593100m2
18Rải giấy dầu lớp cách lyChương V34,4916100m2
19Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V5,4222100m3
20Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V6,2085100m3
21Rải vải địa kỹ thuật không dệt làm móng công trìnhChương V49,2916100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V253,6296m3
B KÈ ĐÁ HỘC XÂY, CỌC TIÊU
1Đào đất móng công trình, đất cấp IChương V2.826,6m3
2Đắp trong kè bằng cát đầm K95Chương V8,9672100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K85Chương V4,3172100m3
4Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Chương V129,124100m
5Đóng cọc tre bằng máy, chiều dài cọc Chương V516,494100m
6Thi công lớp đá đệm móng kè, loại đá có đường kè,kính DmaxChương V150,32m3
7Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Chương V1.095,09m3
8Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V305,7m3
9Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM mác 100Chương V1.069,8m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V70,94m3
11Ván khuôn giằng đỉnh kèChương V3,5472100m2
12Cốt thép xà dầm, giằng đỉnh kè, đường kính cốt thép Chương V1,011tấn
13Cốt thép xà dầm, giằng đỉnh kè đường kính cốt thép Chương V3,1481tấn
14Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V263,26m2
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IChương V23,5171100m3
16Ống nhựa D90Chương V87m
17Vải địa kỹ thuật bịt ốngChương V15,66m2
18Đắp bờ vây thi côngChương V7,908100m3
19Cọc tre gia cố bờ vâyChương V94,896100m
20Cọc tre giằng bờ vâyChương V10,544100m
21Phên nứaChương V1.581,6m2
22Thép buộc 3mmChương V216,15kg
23Phá bờ vây thi côngChương V7,908100m3
24Thi công cọc tiêu bê tông cốt thépChương V89cái
25Biển báo phản quang tam giác cạnh 0.7mChương V3cái
26Cột biển báoChương V7,5m
27Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmChương V3cái
C HOÀN TRẢ TƯỜNG RÀO
1Xây gách cột, trụ vữa XM mác 75Chương V43,33m3
2Xây tường gạch mác 75#Chương V23,52m3
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V431,07m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng, đá 1x2, mác 250Chương V2,27m3
5Ván khuôn giằngChương V0,206100m2
6Cốt thép xà dầm, giằng đỉnh kè, đường kính cốt thép Chương V0,0309tấn
7Cốt thép xà dầm, giằng đỉnh kè đường kính cốt thép Chương V0,1829tấn
8Thép D16Chương V89,59kg
9Lưới thép gai 2.5mmChương V44,14kg
D CỐNG NGANG ĐƯỜNG
1Đào hố móng cốngChương V0,0841100m3
2Đào móng kèChương V0,0762100m3
3Đắp trong kè bằng cát đầm K95Chương V0,0096100m3
4Đắp ngoài kè đầm K90Chương V0,0192100m3
5Đệm đá dăm móng cốngChương V0,53m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,8m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,0153100m2
8Đắp trả móng cống bằng cátChương V0,0878100m3
9Đệm đá dăm móng kèChương V0,78m3
10Xây móng tường đầu đá hộc xây. vữa XM mác 100Chương V3,12m3
11Thân tường đầu đá hộc xây, vữa XM mác 100Chương V5,55m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, giằng đỉnh kè, đá 1x2, mác 250Chương V0,48m3
13Ván khuôn giằng đỉnh kèChương V0,024100m2
14Cốt thép xà dầm, giằng đỉnh kè, đường kính cốt thép Chương V0,0068tấn
15Cốt thép xà dầm, giằng đỉnh kè đường kính cốt thép Chương V0,0213tấn
16Mua cống hộp BxH=(0.8x0.8)m, tải trong HL93Chương V7,3m
17Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 800x800mmChương V5đoạn cống
18Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 800x800mmChương V4mối nối
19Đóng cọc tre gia cố móng cốngChương V8,8275100m
20Phá dỡ bờ vâyChương V0,09100m3
21Gia công hệ khung dànChương V0,1287tấn
22Lắp dựng khung bệ đỡ dàn ty vanChương V0,1287tấn
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V6,22m2
24Máy đóng mởChương V1bộ
25Bu lông D14Chương V1bộ
26Cao su tấmChương V2,7m
27Đắp bờ vây thi côngChương V0,09100m3
28Cọc tre gia cố bờ vâyChương V1,08100m
29Cọc tre gia giằng bờ vâyChương V0,12100m
30Phên nứa ngăn nướcChương V18m2
31Thép buộc 3mmChương V2,46kg
32Phá dỡ bờ vâyChương V0,09100m3
33Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IChương V0,0762100m3
34Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIIChương V0,063100m3
E HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V2,74m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,1312100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V4,1m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V10,29m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V38,48m2
6Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V9,12m2
7Ván khuôn giằng tường gaChương V0,3335100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V2,55m3
9Cốt thép xà dầm, giằng đỉnh kè, đường kính cốt thép Chương V0,1492tấn
10Ván khuôn tấm đanChương V0,1047100m2
11Bê tông cốt thép bản nắp, cổ ga, cửa thu cấp B20 (mác 250#) đá 1x2Chương V1,77m3
12Cốt thép bản DChương V0,4064tấn
13Lắp đặt bảnChương V25cái
14Lắp đặt song chắn rác cửa thu nứơc bằng : Compsite loại 430x860 với tải trọng thiết kế P=125KN:Chương V9bộ
15Mua song chắn rác cửa thu nứơc bằng : Compsite loại 430x860 với tải trọng thiết kế P=125KNChương V9bộ
16Đệm đá dăm móng gaChương V35,45m3
17Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V1,2223100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V53,19m3
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V94,22m3
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V509,75m2
21Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V162,98m2
22Ván khuôn giằng tường gaChương V3,5855100m2
23Cốt thép xà dầm, giằng đỉnh kè, đường kính cốt thép Chương V1,9395tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V28,69m3
25Ván khuôn tấm đanChương V1,5939100m2
26Cốt thép bản DChương V2,4732tấn
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V1,9517tấn
28Bê tông cốt thép bản nắp, cổ ga, cửa thu cấp B20 (mác 250#) đá 1x2Chương V30,8m3
29Lắp đặt bản hố gaChương V408cái
30Phá dỡ giằng tường rãnh B400 hiện trạngChương V12,53m3
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V17,53m3
32Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V113,92m2
33Ván khuôn giằng tườngChương V1,5664100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,4236tấn
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V12,53m3
36Tháo dỡ tấm đanChương V178cái
37Lắp đặt tấm đan tận dụng còn tốtChương V178cái
38Nạo vét bùn rãnh hiện trạngChương V14,24m3
39Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IChương V0,1424100m3
40Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IVChương V0,1253100m3
F HÀO KỸ THUẬT BẢO VỆ ĐƯỜNG ỐNG XĂNG DẦU
1Đào xúc đất, đất cấp IIChương V814,5328m3
2Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K95Chương V6,5333100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V8,1453100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V15,6m3
5Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V15,6m3
6Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V97,5100m
7Đổ bê tông thủ công Hào kỹ thuật, đá 1x2, mác 200Chương V56,16m3
8Ván khuôn thân + đáy HàoChương V3,8512100m2
9Gia công, lắp dựng cốt thép hào kỹ thuật, đường kính Chương V0,1087tấn
10Gia công, lắp dựng cốt thép Hào kỹ thuật, đường kính > 10mmChương V6,3515tấn
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V31,46m3
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V1,2012100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép tấm đan. đường kính cốt thép Chương V0,1027tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép tấm đan. đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V7,1575tấn
15Sản xuất lắp dựng thép gócChương V2,0574tấn
16Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanChương V130cái
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V1,125m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,047tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,1646tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Chương V4,015m3
21Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,46100m2
22Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện Chương V20cái
23Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa - sử dụng cátChương V64,9038m2
24Sơn lót bằng nhựa đường số 4, pha xăng không chìChương V64,9038m2
25Bọc 3 lớp matit + vải thủy tinh d=9 +- 0,5 mm -Chương V1,3100m
G ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Ống nhựa PVC D90Chương V162,5m
2Dây cảnh báo nguy hiểm (dây phản quang)Chương V3.250m
3Giấy dán phản quang (trắng+đỏ)Chương V57,2m
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V5,1m3
5Mua biển báo công trường đang thi công hình chữ nhật phản quang kích thước 100x40cm, có ghi đi chậm 5km/hChương V3cái
6Mua biển báo công trường 5km/h , đường hẹp (biển tam giác cạnh 70cm)Chương V3cái
7Mua biển báo công trường 5km/h (biển tam giác cạnh 70cm)Chương V3cái
8Biển tròn dẫn hướngChương V3cái
9Đèn giao thôngChương V3cái
10Bộ liên lạcChương V3cái
11Áo phản quang và bộ đàmChương V3bộ
12Nhân công bậc 3/7 điều hành phân luồng giao thôngChương V120công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5716E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.143E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông tương tự gói thầu.* Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Quyết định hoặc thông báo trúng thầu;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công để chứng minh qui mô, kết cấu công trình;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu pháp lý tương đương.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.334.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.668.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông, còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông tương tự. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.53
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình giao thông tương tự. (Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông, còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tự. (Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông hoặc thủy lợi và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. - Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình giao thông tương tự. (Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác). Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (Tải trọng 2
2 Máy đào Sử dụng tốt1
3 Máy lu bánh xích Sử dụng tốt1
4 Máy lu bánh lốp Sử dụng tốt1
5 Máy san hoặc máy rải Sử dụng tốt1
6 Máy trộn bê tông ≥ 150 L2
7 Máy trộn vữa ≥ 80 L2
8 Đầm dùi ≥ 1 kW2
9 Đầm bàn ≥ 1 kW2
10 Đầm cóc ≥ 50 Kg2
11 Máy cắt uốn thép Sử dụng tốt2
12 Máy hàn Sử dụng tốt2
13 Máy toàn đạc hoặc máy kinh vĩ Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->