Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220550422-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG HƯNG TIẾN PHÁT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220548625 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị trấn, hỗ trợ cấp trên và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-27 07:54:00 đến ngày 2022-06-03 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,047,541,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 41,000,000 VNĐ ((Bốn mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0713115E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2142623E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.833.278.700 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư xây dựng; Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình; Có chứng chỉ giám sát (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư xây dựng; (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư điện; (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân bậc 3/7 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,0 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG HƯNG TIẾN PHÁT |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình Xây dựng, cải tạo nghĩa trang liệt sỹ thị trấn Tứ Kỳ, huyện Tứ Kỳ 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị trấn, hỗ trợ cấp trên và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Đăng ký kinh doanh; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng; Báo cáo tài chính; Hợp đồng tương tự đã thực hiện; Bằng cấp chứng chỉ của cán bộ tham gia thực hiện gói thầu; máy móc thiết bị bố trí cho gói thầu; bảng tính đơn giá dự thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 41.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Tên chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân thị trấn Tứ Kỳ, huyện Tứ Kỳ; địa chỉ: thị trấn Tứ Kỳ, huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương; số điện thoại: 0962.828.466
- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng Hưng Tiến Phát; địa chỉ: Số 206, đường Ngô Quyền, phường Tân Bình, thành phố Hải Dương; số điện thoại: 02203890751-0888861456. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân thị trấn Tứ Kỳ, huyện Tứ Kỳ; địa chỉ: thị trấn Tứ Kỳ, huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương; số điện thoại: 0962.828.466 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Uỷ ban nhân dân thị trấn Tứ Kỳ, huyện Tứ Kỳ; địa chỉ: thị trấn Tứ Kỳ, huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương; số điện thoại: 0962.828.466 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Báo đấu thầu. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây > 70cm | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 22 | cây |
| 2 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 18 | cây |
| 3 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 4 | cây |
| 4 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc > 70cm | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 22 | gốc cây |
| 5 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 18 | gốc cây |
| 6 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 4 | gốc cây |
| 7 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 29,351 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 24,848 | m2 |
| 9 | Phá dỡ hàng rào thép | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 53,273 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 46,123 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 137,306 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 11,823 | m3 |
| 13 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch lá nem | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 21,85 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 70,733 | m2 |
| 15 | Vận chuyển vật liệu phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 1,98 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển vật liệu, phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 1,98 | 100m3 |
| B | PHẦN SÂN ĐƯỜNG, ĐIỆN NƯỚC, BỒN CÂY | |||
| C | SÂN | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 7,575 | 100m3 |
| 2 | Rải lớp nilon sinh học phục vụ thi công bê tông nền | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 18,905 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 189,013 | m3 |
| 4 | Cắt khe 1x4 của sân, đường bê tông | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 19,414 | 10m |
| 5 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500X500 (gạch sân vườn), vữa XM mác 75 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 1.033,8 | m2 |
| 6 | Lát gạch terrazo KT 400x400, vữa XM cát mác 75 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 888,8 | m2 |
| D | ĐƯỜNG VÀO CỔNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,183 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 12,2 | m3 |
| 3 | Cắt khe 1x4 của sân, đường bê tông | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 2,206 | 10m |
| E | BỒN CÂY, TƯỜNG CHẮN SÂN | |||
| 1 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,98 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 15,678 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 53,552 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 4,294 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,185 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,104 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,717 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 112,975 | m2 |
| 9 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic KT 300x450 (màu đỏ), vữa XM mác 75 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 102,652 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 112,975 | m2 |
| 11 | Đắp đất màu trồng cây | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 267,386 | m3 |
| F | HỐ GA, CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,395 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,215 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 1,354 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 1,076 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,111 | 100m2 |
| 6 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 28,22 | m2 |
| 7 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 5,76 | m2 |
| 8 | Lắp đặt Ống cống BTCT mác 200, D300 dày 4cm | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 97 | m |
| 9 | Lắp đặt Ống cống BTCT mác 200, D400 dày 5cm | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 19 | m |
| 10 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 131 | đoạn ống |
| 11 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 8 | đoạn ống |
| 12 | Đế cống BTCT bản rộng 250 đỡ cống D300 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 131 | chiếc |
| 13 | Đế cống BTCT bản rộng 250 đỡ cống D400 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 8 | chiếc |
| G | CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,049 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,049 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,027 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,36 | m3 |
| 5 | Bu lông neo M18x500 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 4 | bộ |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,192 | m3 |
| 7 | Đắp cát nền móng công trình | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,18 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,06 | m3 |
| 9 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 3,84 | m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cột inox sus 304 hoàn chỉnh | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 39,1 | kg |
| H | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 7,29 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,42 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,81 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 7,68 | m3 |
| 5 | Bu lông neo M24x600 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 40 | bộ |
| 6 | Lắp đặt cầu dao 2 cực một chiều - Cường độ dòng điện | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt tủ điện kim loại KT 600x450x200 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 1 | hộp |
| 9 | Lắp đặt tủ điện kim loại KT 400x300x150 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 1 | hộp |
| 10 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 75Ampe | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPE D65/50 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 390 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 60 | m |
| 16 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 1 | sứ |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 20 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 120 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 220 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4 mm2 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 45 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 80 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 25 | m |
| 23 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt đế nổi tường | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 2 | hộp |
| 25 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn hắt 200W | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 4 | bộ |
| 26 | Lắp dựng cột đèn sân vườn bằng máy | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 6 | cột |
| 27 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 4 | cột |
| 28 | Lắp đặt chùm đèn bằng máy | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 6 | bộ |
| 29 | Lắp cần đèn kép D60, chiều dài cần đèn | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 4 | cần đèn |
| 30 | Lắp đặt đèn LED công suất 150W ở độ cao | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 8 | bộ |
| 31 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 10 | bộ |
| 32 | Lắp bảng điện cửa cột | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 10 | bảng |
| 33 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 1 | tủ |
| 34 | Lắp đặt tủ điện tôn KT 400x300x150 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 1 | hộp |
| 35 | Làm đầu cáp khô | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 54 | đầu cáp |
| 36 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 20 | đầu cáp |
| 37 | Lắp đặt đèn cầu D400 (không bóng) | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 30 | bộ |
| 38 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn led sân vườn | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 30 | bộ |
| 39 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn trụ tường rào | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 10 | bộ |
| I | PHẦN CẢI TẠO MỘ CHÍ | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 60,524 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 29,684 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 7,284 | m3 |
| 4 | Đắp cát mộ chí | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 42,675 | m3 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 9,828 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,574 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 216 | 1 cấu kiện |
| 8 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic KT 300x450 (màu đỏ), vữa XM mác 75 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 390,912 | m2 |
| 9 | Ốp bia mộ chiến sĩ, vữa XM mác 75 (không bao gồm bia mộ chiến sĩ) | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 19,224 | m2 |
| 10 | Bia mộ chiến sĩ bằng gốm sứ | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 216 | bia |
| 11 | Bát hương | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 216 | bát |
| 12 | Bình hoa | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 216 | bình |
| J | HỒ CẢNH | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ, chiều dày | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 9,326 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 61,799 | m2 |
| 3 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic KT 300x450 (màu đỏ), vữa XM mác 75 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 29,885 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 31,914 | m2 |
| K | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 1,8 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D25 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 7 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D25 ren trong | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn nối nhựa HDPE D25 ren ngoài | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D25 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa đồng D25 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 4 | cái |
| 7 | Lắp đai khởi thuỷ D25 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| L | PHẦN CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 1,431 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 13,792 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp I | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 2,091 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,53 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 6,701 | 100m |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,803 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,238 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 14,733 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,243 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 1,006 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 14,083 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 52,444 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 29,67 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,245 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,059 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,328 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 2,551 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,392 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,096 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,45 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,091 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 3,278 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,518 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,827 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 7,373 | m3 |
| 26 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 13,997 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 24,155 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 13,774 | m3 |
| 29 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 41,395 | m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,3 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,557 | tấn |
| 32 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông nan hoa, đá 1x2, mác 200 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 1,565 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 207 | 1 cấu kiện |
| 34 | Đinh vít liên kết thanh bê tông | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 264 | cái |
| 35 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 93,274 | m2 |
| 36 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 124,402 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 217,855 | m2 |
| 38 | Ốp gạch thẻ, vữa XM cát mịn mác 75 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 47,244 | m2 |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 373,92 | m |
| 40 | Đắp vữa XM mác 75 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 13,948 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 6,868 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 30,858 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 473,287 | m2 |
| 44 | Nhân công đắp chi tiết phức tạp (NC bậc 5,0/7-nhóm 2) | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 78 | công |
| 45 | Đắp chi tiết phức tạp (định mức vật liệu x 4 lần) | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 6,3 | m2 |
| 46 | Gia công cổng sắt | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,444 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 22,227 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cánh cổng sắt | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 16,044 | m2 |
| 49 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công khung biển tên thép mạ kẽm | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,09 | tấn |
| 50 | Lắp đặt kết cấu thép khác. lắp đặt khung biển tên thép mạ kẽm | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,09 | tấn |
| 51 | Dán tấm alumex vào các kết cấu dạng tấm | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 9,9 | m2 |
| 52 | Gia công, lắp đặt bộ chữ inox mạ đồng, chiều cao chữ 20cm : " NGHĨA TRANG LIỆT SỸ THỊ TRẤN TỨ KỲ " và " ĐỜI ĐỜI NHỚ ƠN CÁC ANH HÙNG LIỆT SỸ " | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 54 | chữ |
| 53 | Nẹp inox V30x30mm màu vàng gương | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 22,32 | m |
| 54 | Bản lề + goong cánh cổng | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 12 | bộ |
| 55 | Bánh xe có vòng bi D80 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 4 | bộ |
| 56 | Khoá cổng | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 3 | bộ |
| M | PHẦN XÂY DỰNG NHÀ BIA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,262 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 2,921 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,097 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,194 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,194 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 22 | 100m |
| 7 | Cát đen đệm đầu cọc | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 3,52 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,158 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 5,668 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,417 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,35 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 1,121 | tấn |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 10,812 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 1,956 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 16,576 | m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,585 | 100m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 3,861 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột tròn | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,562 | 100m2 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,086 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 1,191 | tấn |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 2,811 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 1,586 | 100m2 |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,252 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 1,563 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,581 | tấn |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 9,007 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,968 | 100m2 |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 1,403 | tấn |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 9,97 | m3 |
| 30 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 3,237 | m3 |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 9,004 | m3 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 45,355 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 89,701 | m2 |
| 34 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 56,2 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 167,086 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 96,8 | m2 |
| 37 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 204,33 | m |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 244,803 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 89,701 | m2 |
| 40 | Sơn cột trong nhà không bả bằng sơn (sơn giả đá VL và NC bằng 2 lần mã AK.84222) | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 88,419 | m2 |
| 41 | Nhân công đắp chi tiết phức tạp (NC bậc 5,0/7-nhóm 2) | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 50 | công |
| 42 | Khắc tên chiến sĩ trên bia ghi danh KT 2,58mx1,29m bằng máy CNC | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 2 | bia |
| 43 | Đắp chi tiết phức tạp (định mức vật liệu x 4 lần) | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 5,332 | m2 |
| 44 | Lát gạch đất nung 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 45,479 | m2 |
| 45 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 20,256 | m2 |
| 46 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 6,682 | m2 |
| 47 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 99,846 | m2 |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng lư hương | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 2 | Lư |
| N | PHẦN CẢI TẠO KỲ ĐÀI | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,344 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 1,305 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,434 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,06 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,044 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,354 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,011 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,091 | m3 |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 12 | 1 cấu kiện |
| 10 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 48,065 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic KT 600x600, vữa XM mác 75 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 48,038 | m2 |
| 12 | Vệ sinh nền bệ kỳ đài, cánh sen kỳ đài, lớp granito bậc kỳ đài | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 10 | công |
| O | XÂY DỰNG NHÀ QUẢN TRANG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,072 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,8 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,16 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,032 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,274 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 1,6 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 1,358 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 4,962 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 2,619 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 1,185 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,158 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 1,541 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 8,351 | m3 |
| 14 | Xây gạch không sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 1,714 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,413 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,084 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,09 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 1,009 | m3 |
| 19 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 3 | 1 cấu kiện |
| 20 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 1 | 1 cấu kiện |
| 21 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 70 | 1 cấu kiện |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,086 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,009 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,183 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,905 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,252 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,322 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 2,76 | m3 |
| 29 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic KT 500x500, vữa XM mác 75 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 17,698 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 25,316 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 56,983 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 58,848 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 8,516 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 25,2 | m2 |
| 35 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 4,675 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 92,243 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 56,983 | m2 |
| 38 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,079 | tấn |
| 39 | Kính trắng dày 5mm | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,889 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 2,64 | m2 |
| 41 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 3,734 | m2 |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 5,619 | m2 |
| 43 | Bản lề thép | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 8 | bộ |
| 44 | Khóa cửa | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 1 | bộ |
| 45 | Chốt cài thép | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 1 | bộ |
| 46 | Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay : Nhôm sơn tĩnh điện, cửa đi khung 54,8x66mm dày 2mm, cánh 54,8x87mm dày 2mm, gioăng EPDM hoặc tương đương, phụ kiện Kinlong hoặc tương đương, kính dán an toàn Việt Nhật hoặc tương đương dày 6,38mm | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 1,796 | m2 |
| 47 | Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở quay : Nhôm sơn tĩnh điện, cửa sổ khung 54,8x50mm dày 1,4mm, cánh 54,8x76mm dày 1,4mm, gioăng EPDM hoặc tương đương, phụ kiện Kinlong hoặc tương đương, kính dán an toàn Việt Nhật hoặc tương đương dày 6,38mm | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 3,206 | m2 |
| 48 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 3 | bộ |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 20 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 30 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 30 | m |
| 54 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 6 | cái |
| 55 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt hộp âm tường | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 9 | hộp |
| 57 | Lắp đặt hộp nối âm tường 110x110 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 2 | hộp |
| 58 | Mặt hình chữ nhật 1-3 lỗ | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 3 | chiếc |
| 59 | Móc treo quạt trần | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 1 | chiếc |
| P | LÒ HOÁ MÃ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,021 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,232 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,008 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,016 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,016 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,013 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,48 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,026 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,008 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,06 | tấn |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,425 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 1,583 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,596 | m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,007 | 100m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,164 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 2,069 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,171 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,392 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,002 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,002 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,022 | m3 |
| 22 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 1 | 1 cấu kiện |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,048 | 100m2 |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,008 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,092 | tấn |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,486 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,08 | 100m2 |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,1 | tấn |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,581 | m3 |
| 30 | Xây gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 1,187 | m3 |
| 31 | Gia công giàn hóa mã | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,055 | tấn |
| 32 | Lắp dựng giàn hóa mã | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 1,44 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 2,016 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 9,388 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 14,847 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 5,59 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 8 | m2 |
| 38 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 2,765 | m2 |
| 39 | Đắp vữa XM mác 75 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 2,712 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 25,743 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 14,847 | m2 |
| 42 | Nhân công đắp chi tiết phức tạp (NC bậc 5,0/7-nhóm 2) | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 11 | công |
| 43 | Đắp chi tiết phức tạp (định mức vật liệu x 4 lần) | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 2,016 | m2 |
| 44 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 8,493 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0713115E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2142623E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.833.278.700 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Kỹ sư xây dựng; Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình; Có chứng chỉ giám sát (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | + Kỹ sư xây dựng; (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | + Kỹ sư điện; (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp). | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 2 | Công nhân bậc 3/7 | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | 250l | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa | 150l | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | 1,5KW | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | 1,0 KW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi