Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220550422-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG HƯNG TIẾN PHÁT
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220548625
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị trấn, hỗ trợ cấp trên và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-27 07:54:00 đến ngày 2022-06-03 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,047,541,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 41,000,000 VNĐ ((Bốn mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0713115E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2142623E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.833.278.700 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư xây dựng; Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình; Có chứng chỉ giám sát (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư xây dựng; (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư điện; (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Công nhân bậc 3/7
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250l
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 150l
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1,0 KW
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG HƯNG TIẾN PHÁT
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Xây dựng, cải tạo nghĩa trang liệt sỹ thị trấn Tứ Kỳ, huyện Tứ Kỳ
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị trấn, hỗ trợ cấp trên và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG HƯNG TIẾN PHÁT , địa chỉ: Số nhà 206, đường Ngô Quyền, Phường Tân Bình, Thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương, Việt Nam
- Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân thị trấn Tứ Kỳ, huyện Tứ Kỳ; địa chỉ: thị trấn Tứ Kỳ, huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương; số điện thoại: 0962.828.466 - Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng Hưng Tiến Phát; địa chỉ: Số 206, đường Ngô Quyền, phường Tân Bình, thành phố Hải Dương; số điện thoại: 02203890751-0888861456.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần xây dựng Hưng Tiến Phát; địa chỉ: Số 206, đường Ngô Quyền, phường Tân Bình, thành phố Hải Dương; số điện thoại: 02203890751-0888861456. - Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần quản lý dự án và xây dựng H-D; địa chỉ: số nhà 19, phố Bùi Thị Xuân, phường Lê Thanh Nghị, thành phố Hải Dương. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E- HSHT: Công ty cổ phần xây dựng Hưng Tiến Phát; địa chỉ: Số 206, đường Ngô Quyền, phường Tân Bình, thành phố Hải Dương; số điện thoại: 02203890751-0888861456. - Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần quản lý dự án và xây dựng H-D; địa chỉ: số nhà 19, phố Bùi Thị Xuân, phường Lê Thanh Nghị, thành phố Hải Dương.


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG HƯNG TIẾN PHÁT , địa chỉ: Số nhà 206, đường Ngô Quyền, Phường Tân Bình, Thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương, Việt Nam
- Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân thị trấn Tứ Kỳ, huyện Tứ Kỳ; địa chỉ: thị trấn Tứ Kỳ, huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương; số điện thoại: 0962.828.466 - Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng Hưng Tiến Phát; địa chỉ: Số 206, đường Ngô Quyền, phường Tân Bình, thành phố Hải Dương; số điện thoại: 02203890751-0888861456.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Đăng ký kinh doanh; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng; Báo cáo tài chính; Hợp đồng tương tự đã thực hiện; Bằng cấp chứng chỉ của cán bộ tham gia thực hiện gói thầu; máy móc thiết bị bố trí cho gói thầu; bảng tính đơn giá dự thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 41.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân thị trấn Tứ Kỳ, huyện Tứ Kỳ; địa chỉ: thị trấn Tứ Kỳ, huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương; số điện thoại: 0962.828.466 - Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng Hưng Tiến Phát; địa chỉ: Số 206, đường Ngô Quyền, phường Tân Bình, thành phố Hải Dương; số điện thoại: 02203890751-0888861456.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân thị trấn Tứ Kỳ, huyện Tứ Kỳ; địa chỉ: thị trấn Tứ Kỳ, huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương; số điện thoại: 0962.828.466
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Uỷ ban nhân dân thị trấn Tứ Kỳ, huyện Tứ Kỳ; địa chỉ: thị trấn Tứ Kỳ, huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương; số điện thoại: 0962.828.466
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Báo đấu thầu.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây > 70cmThiết kế BVTC đã được duyệt22cây
2Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Thiết kế BVTC đã được duyệt18cây
3Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Thiết kế BVTC đã được duyệt4cây
4Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc > 70cmThiết kế BVTC đã được duyệt22gốc cây
5Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Thiết kế BVTC đã được duyệt18gốc cây
6Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Thiết kế BVTC đã được duyệt4gốc cây
7Tháo dỡ mái ngói chiều cao Thiết kế BVTC đã được duyệt29,351m2
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngThiết kế BVTC đã được duyệt24,848m2
9Phá dỡ hàng rào thépThiết kế BVTC đã được duyệt53,273m2
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănThiết kế BVTC đã được duyệt46,123m3
11Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phThiết kế BVTC đã được duyệt137,306m3
12Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănThiết kế BVTC đã được duyệt11,823m3
13Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch lá nemThiết kế BVTC đã được duyệt21,85m2
14Phá dỡ nền gạch lá nemThiết kế BVTC đã được duyệt70,733m2
15Vận chuyển vật liệu phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi Thiết kế BVTC đã được duyệt1,98100m3
16Vận chuyển vật liệu, phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Thiết kế BVTC đã được duyệt1,98100m3
B PHẦN SÂN ĐƯỜNG, ĐIỆN NƯỚC, BỒN CÂY
C SÂN
1Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85Thiết kế BVTC đã được duyệt7,575100m3
2Rải lớp nilon sinh học phục vụ thi công bê tông nềnThiết kế BVTC đã được duyệt18,905100m2
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Thiết kế BVTC đã được duyệt189,013m3
4Cắt khe 1x4 của sân, đường bê tôngThiết kế BVTC đã được duyệt19,41410m
5Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500X500 (gạch sân vườn), vữa XM mác 75Thiết kế BVTC đã được duyệt1.033,8m2
6Lát gạch terrazo KT 400x400, vữa XM cát mác 75Thiết kế BVTC đã được duyệt888,8m2
D ĐƯỜNG VÀO CỔNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênThiết kế BVTC đã được duyệt0,183100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Thiết kế BVTC đã được duyệt12,2m3
3Cắt khe 1x4 của sân, đường bê tôngThiết kế BVTC đã được duyệt2,20610m
E BỒN CÂY, TƯỜNG CHẮN SÂN
1Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móngThiết kế BVTC đã được duyệt0,98100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Thiết kế BVTC đã được duyệt15,678m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Thiết kế BVTC đã được duyệt53,552m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Thiết kế BVTC đã được duyệt4,294m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngThiết kế BVTC đã được duyệt0,185100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thiết kế BVTC đã được duyệt0,104tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Thiết kế BVTC đã được duyệt0,717m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Thiết kế BVTC đã được duyệt112,975m2
9Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic KT 300x450 (màu đỏ), vữa XM mác 75Thiết kế BVTC đã được duyệt102,652m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủThiết kế BVTC đã được duyệt112,975m2
11Đắp đất màu trồng câyThiết kế BVTC đã được duyệt267,386m3
F HỐ GA, CỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Thiết kế BVTC đã được duyệt0,395100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Thiết kế BVTC đã được duyệt0,215100m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Thiết kế BVTC đã được duyệt1,354m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Thiết kế BVTC đã được duyệt1,076m3
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyThiết kế BVTC đã được duyệt0,111100m2
6Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Thiết kế BVTC đã được duyệt28,22m2
7Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75Thiết kế BVTC đã được duyệt5,76m2
8Lắp đặt Ống cống BTCT mác 200, D300 dày 4cmThiết kế BVTC đã được duyệt97m
9Lắp đặt Ống cống BTCT mác 200, D400 dày 5cmThiết kế BVTC đã được duyệt19m
10Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mmThiết kế BVTC đã được duyệt131đoạn ống
11Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mmThiết kế BVTC đã được duyệt8đoạn ống
12Đế cống BTCT bản rộng 250 đỡ cống D300Thiết kế BVTC đã được duyệt131chiếc
13Đế cống BTCT bản rộng 250 đỡ cống D400Thiết kế BVTC đã được duyệt8chiếc
G CỘT CỜ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Thiết kế BVTC đã được duyệt0,049m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Thiết kế BVTC đã được duyệt0,049m3
3Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtThiết kế BVTC đã được duyệt0,027100m2
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Thiết kế BVTC đã được duyệt0,36m3
5Bu lông neo M18x500Thiết kế BVTC đã được duyệt4bộ
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Thiết kế BVTC đã được duyệt0,192m3
7Đắp cát nền móng công trìnhThiết kế BVTC đã được duyệt0,18m3
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Thiết kế BVTC đã được duyệt0,06m3
9Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánThiết kế BVTC đã được duyệt3,84m2
10Sản xuất, lắp dựng cột inox sus 304 hoàn chỉnhThiết kế BVTC đã được duyệt39,1kg
H CẤP ĐIỆN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Thiết kế BVTC đã được duyệt7,29m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThiết kế BVTC đã được duyệt0,42100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Thiết kế BVTC đã được duyệt0,81m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Thiết kế BVTC đã được duyệt7,68m3
5Bu lông neo M24x600Thiết kế BVTC đã được duyệt40bộ
6Lắp đặt cầu dao 2 cực một chiều - Cường độ dòng điện Thiết kế BVTC đã được duyệt1bộ
7Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện Thiết kế BVTC đã được duyệt1bộ
8Lắp đặt tủ điện kim loại KT 600x450x200Thiết kế BVTC đã được duyệt1hộp
9Lắp đặt tủ điện kim loại KT 400x300x150Thiết kế BVTC đã được duyệt1hộp
10Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 75AmpeThiết kế BVTC đã được duyệt1cái
11Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeThiết kế BVTC đã được duyệt1cái
12Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeThiết kế BVTC đã được duyệt4cái
13Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeThiết kế BVTC đã được duyệt10cái
14Lắp đặt ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPE D65/50Thiết kế BVTC đã được duyệt390m
15Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Thiết kế BVTC đã được duyệt60m
16Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loạiThiết kế BVTC đã được duyệt1sứ
17Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2Thiết kế BVTC đã được duyệt20m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Thiết kế BVTC đã được duyệt120m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Thiết kế BVTC đã được duyệt220m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4 mm2Thiết kế BVTC đã được duyệt45m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Thiết kế BVTC đã được duyệt80m
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Thiết kế BVTC đã được duyệt25m
23Lắp đặt ổ cắm đôiThiết kế BVTC đã được duyệt2cái
24Lắp đặt đế nổi tườngThiết kế BVTC đã được duyệt2hộp
25Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn hắt 200WThiết kế BVTC đã được duyệt4bộ
26Lắp dựng cột đèn sân vườn bằng máyThiết kế BVTC đã được duyệt6cột
27Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Thiết kế BVTC đã được duyệt4cột
28Lắp đặt chùm đèn bằng máyThiết kế BVTC đã được duyệt6bộ
29Lắp cần đèn kép D60, chiều dài cần đèn Thiết kế BVTC đã được duyệt4cần đèn
30Lắp đặt đèn LED công suất 150W ở độ cao Thiết kế BVTC đã được duyệt8bộ
31Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnThiết kế BVTC đã được duyệt10bộ
32Lắp bảng điện cửa cộtThiết kế BVTC đã được duyệt10bảng
33Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Thiết kế BVTC đã được duyệt1tủ
34Lắp đặt tủ điện tôn KT 400x300x150Thiết kế BVTC đã được duyệt1hộp
35Làm đầu cáp khôThiết kế BVTC đã được duyệt54đầu cáp
36Luồn cáp ngầm cửa cộtThiết kế BVTC đã được duyệt20đầu cáp
37Lắp đặt đèn cầu D400 (không bóng)Thiết kế BVTC đã được duyệt30bộ
38Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn led sân vườnThiết kế BVTC đã được duyệt30bộ
39Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn trụ tường ràoThiết kế BVTC đã được duyệt10bộ
I PHẦN CẢI TẠO MỘ CHÍ
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Thiết kế BVTC đã được duyệt60,524m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Thiết kế BVTC đã được duyệt29,684m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Thiết kế BVTC đã được duyệt7,284m3
4Đắp cát mộ chíThiết kế BVTC đã được duyệt42,675m3
5Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Thiết kế BVTC đã được duyệt9,828m3
6Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpThiết kế BVTC đã được duyệt0,574100m2
7Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Thiết kế BVTC đã được duyệt2161 cấu kiện
8Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic KT 300x450 (màu đỏ), vữa XM mác 75Thiết kế BVTC đã được duyệt390,912m2
9Ốp bia mộ chiến sĩ, vữa XM mác 75 (không bao gồm bia mộ chiến sĩ)Thiết kế BVTC đã được duyệt19,224m2
10Bia mộ chiến sĩ bằng gốm sứThiết kế BVTC đã được duyệt216bia
11Bát hươngThiết kế BVTC đã được duyệt216bát
12Bình hoaThiết kế BVTC đã được duyệt216bình
J HỒ CẢNH
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ, chiều dày Thiết kế BVTC đã được duyệt9,326m3
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Thiết kế BVTC đã được duyệt61,799m2
3Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic KT 300x450 (màu đỏ), vữa XM mác 75Thiết kế BVTC đã được duyệt29,885m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủThiết kế BVTC đã được duyệt31,914m2
K CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa HDPE D25Thiết kế BVTC đã được duyệt1,8100m
2Lắp đặt cút nhựa HDPE D25Thiết kế BVTC đã được duyệt7cái
3Lắp đặt cút nhựa HDPE D25 ren trongThiết kế BVTC đã được duyệt4cái
4Lắp đặt côn nối nhựa HDPE D25 ren ngoàiThiết kế BVTC đã được duyệt1cái
5Lắp đặt tê nhựa HDPE D25Thiết kế BVTC đã được duyệt3cái
6Lắp đặt vòi rửa đồng D25Thiết kế BVTC đã được duyệt4cái
7Lắp đai khởi thuỷ D25Thiết kế BVTC đã được duyệt1cái
8Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Thiết kế BVTC đã được duyệt1cái
9Lắp đặt van ren, đường kính van Thiết kế BVTC đã được duyệt1cái
L PHẦN CỔNG TƯỜNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Thiết kế BVTC đã được duyệt1,431100m3
2Đào móng băng, rộng Thiết kế BVTC đã được duyệt13,792m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IThiết kế BVTC đã được duyệt2,091m3
4Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85Thiết kế BVTC đã được duyệt0,53100m3
5Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Thiết kế BVTC đã được duyệt6,701100m
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyThiết kế BVTC đã được duyệt0,803100m2
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtThiết kế BVTC đã được duyệt0,238100m2
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Thiết kế BVTC đã được duyệt14,733m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thiết kế BVTC đã được duyệt0,243tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thiết kế BVTC đã được duyệt1,006tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Thiết kế BVTC đã được duyệt14,083m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Thiết kế BVTC đã được duyệt52,444m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Thiết kế BVTC đã được duyệt29,67m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtThiết kế BVTC đã được duyệt0,245100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Thiết kế BVTC đã được duyệt0,059tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Thiết kế BVTC đã được duyệt0,328tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Thiết kế BVTC đã được duyệt2,551m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngThiết kế BVTC đã được duyệt0,392100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thiết kế BVTC đã được duyệt0,096tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thiết kế BVTC đã được duyệt0,45tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Thiết kế BVTC đã được duyệt0,091tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Thiết kế BVTC đã được duyệt3,278m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiThiết kế BVTC đã được duyệt0,518100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Thiết kế BVTC đã được duyệt0,827tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Thiết kế BVTC đã được duyệt7,373m3
26Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Thiết kế BVTC đã được duyệt13,997m3
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Thiết kế BVTC đã được duyệt24,155m3
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Thiết kế BVTC đã được duyệt13,774m3
29Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2Thiết kế BVTC đã được duyệt41,395m2
30Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpThiết kế BVTC đã được duyệt0,3100m2
31Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnThiết kế BVTC đã được duyệt0,557tấn
32Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông nan hoa, đá 1x2, mác 200Thiết kế BVTC đã được duyệt1,565m3
33Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Thiết kế BVTC đã được duyệt2071 cấu kiện
34Đinh vít liên kết thanh bê tôngThiết kế BVTC đã được duyệt264cái
35Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Thiết kế BVTC đã được duyệt93,274m2
36Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Thiết kế BVTC đã được duyệt124,402m2
37Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Thiết kế BVTC đã được duyệt217,855m2
38Ốp gạch thẻ, vữa XM cát mịn mác 75Thiết kế BVTC đã được duyệt47,244m2
39Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Thiết kế BVTC đã được duyệt373,92m
40Đắp vữa XM mác 75Thiết kế BVTC đã được duyệt13,948m2
41Trát xà dầm, vữa XM mác 75Thiết kế BVTC đã được duyệt6,868m2
42Trát trần, vữa XM mác 75Thiết kế BVTC đã được duyệt30,858m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủThiết kế BVTC đã được duyệt473,287m2
44Nhân công đắp chi tiết phức tạp (NC bậc 5,0/7-nhóm 2)Thiết kế BVTC đã được duyệt78công
45Đắp chi tiết phức tạp (định mức vật liệu x 4 lần)Thiết kế BVTC đã được duyệt6,3m2
46Gia công cổng sắtThiết kế BVTC đã được duyệt0,444tấn
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủThiết kế BVTC đã được duyệt22,227m2
48Lắp dựng cánh cổng sắtThiết kế BVTC đã được duyệt16,044m2
49Gia công các kết cấu thép khác. Gia công khung biển tên thép mạ kẽmThiết kế BVTC đã được duyệt0,09tấn
50Lắp đặt kết cấu thép khác. lắp đặt khung biển tên thép mạ kẽmThiết kế BVTC đã được duyệt0,09tấn
51Dán tấm alumex vào các kết cấu dạng tấmThiết kế BVTC đã được duyệt9,9m2
52Gia công, lắp đặt bộ chữ inox mạ đồng, chiều cao chữ 20cm : " NGHĨA TRANG LIỆT SỸ THỊ TRẤN TỨ KỲ " và " ĐỜI ĐỜI NHỚ ƠN CÁC ANH HÙNG LIỆT SỸ "Thiết kế BVTC đã được duyệt54chữ
53Nẹp inox V30x30mm màu vàng gươngThiết kế BVTC đã được duyệt22,32m
54Bản lề + goong cánh cổngThiết kế BVTC đã được duyệt12bộ
55Bánh xe có vòng bi D80Thiết kế BVTC đã được duyệt4bộ
56Khoá cổngThiết kế BVTC đã được duyệt3bộ
M PHẦN XÂY DỰNG NHÀ BIA
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Thiết kế BVTC đã được duyệt0,262100m3
2Đào móng băng, rộng Thiết kế BVTC đã được duyệt2,921m3
3Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85Thiết kế BVTC đã được duyệt0,097100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Thiết kế BVTC đã được duyệt0,194100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Thiết kế BVTC đã được duyệt0,194100m3
6Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Thiết kế BVTC đã được duyệt22100m
7Cát đen đệm đầu cọcThiết kế BVTC đã được duyệt3,52m3
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móngThiết kế BVTC đã được duyệt0,158100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Thiết kế BVTC đã được duyệt5,668m3
10Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyThiết kế BVTC đã được duyệt0,417100m2
11Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Thiết kế BVTC đã được duyệt0,35tấn
12Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Thiết kế BVTC đã được duyệt1,121tấn
13Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Thiết kế BVTC đã được duyệt10,812m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Thiết kế BVTC đã được duyệt1,956m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Thiết kế BVTC đã được duyệt16,576m3
16Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85Thiết kế BVTC đã được duyệt0,585100m3
17Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Thiết kế BVTC đã được duyệt3,861m3
18Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột trònThiết kế BVTC đã được duyệt0,562100m2
19Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Thiết kế BVTC đã được duyệt0,086tấn
20Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Thiết kế BVTC đã được duyệt1,191tấn
21Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Thiết kế BVTC đã được duyệt2,811m3
22Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngThiết kế BVTC đã được duyệt1,586100m2
23Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Thiết kế BVTC đã được duyệt0,252tấn
24Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Thiết kế BVTC đã được duyệt1,563tấn
25Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mmThiết kế BVTC đã được duyệt0,581tấn
26Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Thiết kế BVTC đã được duyệt9,007m3
27Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiThiết kế BVTC đã được duyệt0,968100m2
28Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Thiết kế BVTC đã được duyệt1,403tấn
29Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Thiết kế BVTC đã được duyệt9,97m3
30Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Thiết kế BVTC đã được duyệt3,237m3
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Thiết kế BVTC đã được duyệt9,004m3
32Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Thiết kế BVTC đã được duyệt45,355m2
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Thiết kế BVTC đã được duyệt89,701m2
34Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Thiết kế BVTC đã được duyệt56,2m2
35Trát xà dầm, vữa XM mác 75Thiết kế BVTC đã được duyệt167,086m2
36Trát trần, vữa XM mác 75Thiết kế BVTC đã được duyệt96,8m2
37Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Thiết kế BVTC đã được duyệt204,33m
38Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủThiết kế BVTC đã được duyệt244,803m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủThiết kế BVTC đã được duyệt89,701m2
40Sơn cột trong nhà không bả bằng sơn (sơn giả đá VL và NC bằng 2 lần mã AK.84222)Thiết kế BVTC đã được duyệt88,419m2
41Nhân công đắp chi tiết phức tạp (NC bậc 5,0/7-nhóm 2)Thiết kế BVTC đã được duyệt50công
42Khắc tên chiến sĩ trên bia ghi danh KT 2,58mx1,29m bằng máy CNCThiết kế BVTC đã được duyệt2bia
43Đắp chi tiết phức tạp (định mức vật liệu x 4 lần)Thiết kế BVTC đã được duyệt5,332m2
44Lát gạch đất nung 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75Thiết kế BVTC đã được duyệt45,479m2
45Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75Thiết kế BVTC đã được duyệt20,256m2
46Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánThiết kế BVTC đã được duyệt6,682m2
47Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2Thiết kế BVTC đã được duyệt99,846m2
48Sản xuất, lắp dựng lư hươngThiết kế BVTC đã được duyệt2
N PHẦN CẢI TẠO KỲ ĐÀI
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Thiết kế BVTC đã được duyệt0,344m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Thiết kế BVTC đã được duyệt1,305m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Thiết kế BVTC đã được duyệt0,434m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngThiết kế BVTC đã được duyệt0,06100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thiết kế BVTC đã được duyệt0,044tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Thiết kế BVTC đã được duyệt0,354m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpThiết kế BVTC đã được duyệt0,011100m2
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Thiết kế BVTC đã được duyệt0,091m3
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Thiết kế BVTC đã được duyệt121 cấu kiện
10Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Thiết kế BVTC đã được duyệt48,065m2
11Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic KT 600x600, vữa XM mác 75Thiết kế BVTC đã được duyệt48,038m2
12Vệ sinh nền bệ kỳ đài, cánh sen kỳ đài, lớp granito bậc kỳ đàiThiết kế BVTC đã được duyệt10công
O XÂY DỰNG NHÀ QUẢN TRANG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Thiết kế BVTC đã được duyệt0,072100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Thiết kế BVTC đã được duyệt0,8m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyThiết kế BVTC đã được duyệt0,16100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thiết kế BVTC đã được duyệt0,032tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thiết kế BVTC đã được duyệt0,274tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Thiết kế BVTC đã được duyệt1,6m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Thiết kế BVTC đã được duyệt1,358m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Thiết kế BVTC đã được duyệt4,962m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Thiết kế BVTC đã được duyệt2,619m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngThiết kế BVTC đã được duyệt1,185m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Thiết kế BVTC đã được duyệt0,158100m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Thiết kế BVTC đã được duyệt1,541m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Thiết kế BVTC đã được duyệt8,351m3
14Xây gạch không sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Thiết kế BVTC đã được duyệt1,714m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Thiết kế BVTC đã được duyệt0,413m3
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpThiết kế BVTC đã được duyệt0,084100m2
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnThiết kế BVTC đã được duyệt0,09tấn
18Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Thiết kế BVTC đã được duyệt1,009m3
19Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Thiết kế BVTC đã được duyệt31 cấu kiện
20Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Thiết kế BVTC đã được duyệt11 cấu kiện
21Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Thiết kế BVTC đã được duyệt701 cấu kiện
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngThiết kế BVTC đã được duyệt0,086100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thiết kế BVTC đã được duyệt0,009tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thiết kế BVTC đã được duyệt0,183tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Thiết kế BVTC đã được duyệt0,905m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiThiết kế BVTC đã được duyệt0,252100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Thiết kế BVTC đã được duyệt0,322tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Thiết kế BVTC đã được duyệt2,76m3
29Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic KT 500x500, vữa XM mác 75Thiết kế BVTC đã được duyệt17,698m2
30Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Thiết kế BVTC đã được duyệt25,316m2
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Thiết kế BVTC đã được duyệt56,983m2
32Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Thiết kế BVTC đã được duyệt58,848m2
33Trát xà dầm, vữa XM mác 75Thiết kế BVTC đã được duyệt8,516m2
34Trát trần, vữa XM mác 75Thiết kế BVTC đã được duyệt25,2m2
35Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Thiết kế BVTC đã được duyệt4,675m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủThiết kế BVTC đã được duyệt92,243m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủThiết kế BVTC đã được duyệt56,983m2
38Gia công cửa sắt, hoa sắtThiết kế BVTC đã được duyệt0,079tấn
39Kính trắng dày 5mmThiết kế BVTC đã được duyệt0,889m2
40Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômThiết kế BVTC đã được duyệt2,64m2
41Lắp dựng hoa sắt cửaThiết kế BVTC đã được duyệt3,734m2
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủThiết kế BVTC đã được duyệt5,619m2
43Bản lề thépThiết kế BVTC đã được duyệt8bộ
44Khóa cửaThiết kế BVTC đã được duyệt1bộ
45Chốt cài thépThiết kế BVTC đã được duyệt1bộ
46Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay : Nhôm sơn tĩnh điện, cửa đi khung 54,8x66mm dày 2mm, cánh 54,8x87mm dày 2mm, gioăng EPDM hoặc tương đương, phụ kiện Kinlong hoặc tương đương, kính dán an toàn Việt Nhật hoặc tương đương dày 6,38mmThiết kế BVTC đã được duyệt1,796m2
47Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở quay : Nhôm sơn tĩnh điện, cửa sổ khung 54,8x50mm dày 1,4mm, cánh 54,8x76mm dày 1,4mm, gioăng EPDM hoặc tương đương, phụ kiện Kinlong hoặc tương đương, kính dán an toàn Việt Nhật hoặc tương đương dày 6,38mmThiết kế BVTC đã được duyệt3,206m2
48Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeThiết kế BVTC đã được duyệt1cái
49Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnThiết kế BVTC đã được duyệt1cái
50Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngThiết kế BVTC đã được duyệt3bộ
51Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Thiết kế BVTC đã được duyệt20m
52Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Thiết kế BVTC đã được duyệt30m
53Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Thiết kế BVTC đã được duyệt30m
54Lắp đặt ổ cắm đôiThiết kế BVTC đã được duyệt6cái
55Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcThiết kế BVTC đã được duyệt3cái
56Lắp đặt hộp âm tườngThiết kế BVTC đã được duyệt9hộp
57Lắp đặt hộp nối âm tường 110x110Thiết kế BVTC đã được duyệt2hộp
58Mặt hình chữ nhật 1-3 lỗThiết kế BVTC đã được duyệt3chiếc
59Móc treo quạt trầnThiết kế BVTC đã được duyệt1chiếc
P LÒ HOÁ MÃ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Thiết kế BVTC đã được duyệt0,021100m3
2Đào móng băng, rộng Thiết kế BVTC đã được duyệt0,232m3
3Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85Thiết kế BVTC đã được duyệt0,008100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Thiết kế BVTC đã được duyệt0,016100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Thiết kế BVTC đã được duyệt0,016100m3
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móngThiết kế BVTC đã được duyệt0,013100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Thiết kế BVTC đã được duyệt0,48m3
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyThiết kế BVTC đã được duyệt0,026100m2
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Thiết kế BVTC đã được duyệt0,008tấn
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Thiết kế BVTC đã được duyệt0,06tấn
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Thiết kế BVTC đã được duyệt0,425m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Thiết kế BVTC đã được duyệt1,583m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Thiết kế BVTC đã được duyệt0,596m3
14Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85Thiết kế BVTC đã được duyệt0,007100m3
15Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Thiết kế BVTC đã được duyệt0,164m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Thiết kế BVTC đã được duyệt2,069m3
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Thiết kế BVTC đã được duyệt0,171m3
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Thiết kế BVTC đã được duyệt0,392m3
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpThiết kế BVTC đã được duyệt0,002100m2
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnThiết kế BVTC đã được duyệt0,002tấn
21Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Thiết kế BVTC đã được duyệt0,022m3
22Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Thiết kế BVTC đã được duyệt11 cấu kiện
23Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngThiết kế BVTC đã được duyệt0,048100m2
24Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Thiết kế BVTC đã được duyệt0,008tấn
25Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Thiết kế BVTC đã được duyệt0,092tấn
26Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Thiết kế BVTC đã được duyệt0,486m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiThiết kế BVTC đã được duyệt0,08100m2
28Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Thiết kế BVTC đã được duyệt0,1tấn
29Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Thiết kế BVTC đã được duyệt0,581m3
30Xây gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Thiết kế BVTC đã được duyệt1,187m3
31Gia công giàn hóa mãThiết kế BVTC đã được duyệt0,055tấn
32Lắp dựng giàn hóa mãThiết kế BVTC đã được duyệt1,44m2
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủThiết kế BVTC đã được duyệt2,016m2
34Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Thiết kế BVTC đã được duyệt9,388m2
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Thiết kế BVTC đã được duyệt14,847m2
36Trát xà dầm, vữa XM mác 75Thiết kế BVTC đã được duyệt5,59m2
37Trát trần, vữa XM mác 75Thiết kế BVTC đã được duyệt8m2
38Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Thiết kế BVTC đã được duyệt2,765m2
39Đắp vữa XM mác 75Thiết kế BVTC đã được duyệt2,712m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủThiết kế BVTC đã được duyệt25,743m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủThiết kế BVTC đã được duyệt14,847m2
42Nhân công đắp chi tiết phức tạp (NC bậc 5,0/7-nhóm 2)Thiết kế BVTC đã được duyệt11công
43Đắp chi tiết phức tạp (định mức vật liệu x 4 lần)Thiết kế BVTC đã được duyệt2,016m2
44Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2Thiết kế BVTC đã được duyệt8,493m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0713115E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2142623E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.833.278.700 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Kỹ sư xây dựng; Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình; Có chứng chỉ giám sát (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 + Kỹ sư xây dựng; (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp).32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + Kỹ sư điện; (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp).32
4 Công nhân kỹ thuật 2 Công nhân bậc 3/732
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông 250l1
2 Máy trộn vữa 150l1
3 Máy đầm dùi 1,5KW1
4 Máy đầm bàn 1,0 KW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->