Gói thầu: Gói thầu số 02: Toàn bộ khối lượng đoạn tuyến từ Km12+668,97 - Km39+270
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220573252-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/06/2022 08:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý bảo trì đường bộ huyện Kỳ Anh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Toàn bộ khối lượng đoạn tuyến từ Km12+668,97 - Km39+270 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220552332 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo Quyết định số 136/QĐ UBND ngày 13/01/2022 của Chủ tịch UBND tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-27 07:53:00 đến ngày 2022-06-16 08:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 66,221,087,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 800,000,000 VNĐ ((Tám trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.63E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công công trình đường bộ cấp IV trở lên, trong đó có hạng mục thi công mặt đường bằng BTN; hệ thống thoát nước; ATGT;... Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 47.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp; tài liệu chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự; Hợp đồng lao động không xác định thời hạn (bản sao y của nhà thầu); Chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh môi trường.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Quản lý chất lượng công trình |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp; tài liệu chứng minh đã từng làm quản lý chất lượng công trình; Hợp đồng lao động với nhà thầu; Chứng chỉ hành nghề TVGS thi công xây dựng công trình hoặc Bồi dưỡng nghiệp vụ Quản lý chất lượng công trình.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp; tài liệu chứng minh đã cán bộ kỹ thuật; Hợp đồng lao động với nhà thầu(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp; tài liệu chứng minh đã từng làm đội trưởng; Hợp đồng lao động với nhà thầu(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥0,7m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Máy ủi ≥110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Ô tô tự đổ ≥ 8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 4-Thiết bị tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy rải (BTN, CPĐD) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh sắt 8T - 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu 12T - 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Lu bánh lốp 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Trạm trộn BTN (đồng bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy lu ≥25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Lu bánh thép 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Thiết bị kẻ sơn đường chuyên dụng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý bảo trì đường bộ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Toàn bộ khối lượng đoạn tuyến từ Km12+668,97 - Km39+270 Sửa chữa, thảm tăng cường mặt đường tuyến đường Quốc lộ 19C, đoạn từ Diêu Trì – Mục Thịnh 18 Tháng |
| E-CDNT 3 | Theo Quyết định số 136/QĐ UBND ngày 13/01/2022 của Chủ tịch UBND tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | 1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP: Thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên. 3. Năng lực tài chính: Báo cáo tài chính của các năm kê khai đã được kiểm toán hoặc văn bản xác nhận số liệu BCTC của cơ quan có thẩm quyền hoặc BCTC được ký điện tử; văn bản xác nhận số liệu doanh thu xây lắp của cơ quan có thẩm quyền hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các hóa đơn GTGT về doanh thu xây lắp hoặc các tài liệu hợp pháp khác. 4. Về kinh nghiệm thi công: Hợp đồng tương tự; BBNT hoàn thành đưa vào khai thác sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành ≥80% giá trị khối lượng của Chủ đầu tư (kèm theo Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế bản vẽ thi công trong đó phải thể hiện rõ ràng cấp công trình). 5.Về nhân sự: Bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học, chứng chỉ hành nghề, giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ, chứng chỉ liên quan, tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các nhân sự tham gia thực hiện gói thầu. 6. Về thiết bị thi công: Nhà thầu phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình (phải có chứng thực) như: Giấy đăng ký xe, hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công (Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên) và giấy kiểm định chất lượng an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. 7. Tài liệu chứng minh phòng thí nghiệm hợp: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn giá trị gia tăng mua trang thiết bị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn. Trường hợp thuê thiết bị thí nghiệm thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và đính kèm Quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền kèm danh mục trang thiết bị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn. 8. Tài liệu (hợp đồng nguyên tắc, thuyết minh giải pháp, biện pháp thi công...) theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 3, chương III. 9. Bảng phân tích đơn giá dự thầu và bảng tổng hợp đơn giá (định dạng Excel). *Tài liệu kèm theo phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 800.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở GTVT Bình Định, Ban Quản lý bảo trì đường bộ, Địa chỉ: 08 Lê Thánh Tôn – TP.Quy Nhơn – Bình Định -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bình Định, Số 01 Trần Phú, Tp Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định, Số 35 Lê Lợi, Tp Quy Nhơn, tỉnh Bình Định |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý bảo trì đường bộ, Số 08 Lê Thánh Tôn, Tp Quy Nhơn, tỉnh Bình Định, Điện thoại: 0256.3893979. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| B | ĐOẠN KM12+668.97 - KM13+155.60 | |||
| C | NỀN ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Đào nền + khuôn đường và vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 0,492 | 100m3 |
| 2 | Vét hữu cơ và vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 0,663 | 100m3 |
| 3 | Đánh cấp nền đường và vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 1,432 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường độ chặt K95 (kể cả tận dụng đất đào) | Chương V, E-HSMT | 4,592 | 100m3 |
| 5 | Trồng cỏ | Chương V, E-HSMT | 3,534 | 100m2 |
| D | MẶT ĐƯỜNG: | |||
| E | MẶT ĐƯỜNG BTXM HIỆN TRẠNG: | |||
| 1 | Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn và vận chuyển đến vị trí công trình | Chương V, E-HSMT | 1,588 | 100tấn |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương, lượng nhũ tương 0,4kg/m2 | Chương V, E-HSMT | 8,158 | 100m2 |
| 3 | Bù vênh mặt đường đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép 7cm | Chương V, E-HSMT | 1,834 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép 7cm | Chương V, E-HSMT | 8,158 | 100m2 |
| F | MẶT ĐƯỜNG BTN HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn và vận chuyển đến vị trí công trình | Chương V, E-HSMT | 1,047 | 100tấn |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương, lượng nhũ tương 0,4kg/m2 | Chương V, E-HSMT | 25,327 | 100m2 |
| 3 | Bù vênh mặt đường BTN C19 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép trung bình 7cm | Chương V, E-HSMT | 6,5 | 100m2 |
| G | MẶT ĐƯỜNG MỞ RỘNG | |||
| 1 | Lu tăng cường đáy áo đường đầm chặt K98 | Chương V, E-HSMT | 2,544 | 100m3 |
| 2 | Lót giấy dầu đáy khuôn | Chương V, E-HSMT | 8,481 | 100m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường, M300, đá Dmax40 | Chương V, E-HSMT | 186,59 | m3 |
| 4 | Làm khe co, kích thước 0,06x0,005m | Chương V, E-HSMT | 173,33 | m |
| 5 | Làm khe giãn, kích thước 0,04x0,02m | Chương V, E-HSMT | 15,76 | m |
| 6 | Đệm gỗ khe giãn | Chương V, E-HSMT | 0,06 | m3 |
| 7 | Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn và vận chuyển đến vị trí công trình | Chương V, E-HSMT | 1,348 | 100tấn |
| 8 | Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn và vận chuyển đến vị trí công trình | Chương V, E-HSMT | 6,269 | 100tấn |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương, lượng nhũ tương 0,4kg/m2 | Chương V, E-HSMT | 8,481 | 100m2 |
| 10 | Xây dựng lớp đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép 7cm | Chương V, E-HSMT | 8,481 | 100m2 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương, lượng nhũ tương 0,4kg/m2 | Chương V, E-HSMT | 41,966 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường BTN C19 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V, E-HSMT | 10,601 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường BTN C19 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V, E-HSMT | 31,365 | 100m2 |
| H | VÁ Ổ GÀ | |||
| I | Mặt đường cũ BTXM: | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTXM | Chương V, E-HSMT | 0,474 | 100m |
| 2 | Đào mặt đường BTXM và vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 0,11 | 100m3 |
| 3 | Lu tăng cường đáy áo đường đầm chặt K98 | Chương V, E-HSMT | 0,149 | 100m3 |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V, E-HSMT | 0,498 | 100m2 |
| 5 | Bê tông mặt đường M300, đá Dmax40 | Chương V, E-HSMT | 10,96 | m3 |
| 6 | Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn và vận chuyển đến vị trí công trình | Chương V, E-HSMT | 0,079 | 100tấn |
| 7 | Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn và vận chuyển đến vị trí công trình | Chương V, E-HSMT | 0,057 | 100tấn |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương, lượng nhũ tương 0,4kg/m2 | Chương V, E-HSMT | 0,498 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép 7cm | Chương V, E-HSMT | 0,498 | 100m2 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương, lượng nhũ tương 0,4kg/m2 | Chương V, E-HSMT | 0,498 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V, E-HSMT | 0,498 | 100m2 |
| J | Mặt đường cũ BTN: | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTN | Chương V, E-HSMT | 0,34 | 100m |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường BTN và vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 0,317 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn và vận chuyển đến vị trí công trình | Chương V, E-HSMT | 0,051 | 100tấn |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương, lượng nhũ tương 0,4kg/m2 | Chương V, E-HSMT | 0,317 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường BTN C19 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V, E-HSMT | 0,317 | 100m2 |
| K | THOÁT NƯỚC | |||
| L | RÃNH DỌC | |||
| M | Rãnh dọc: | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTXM | Chương V, E-HSMT | 0,75 | 100m |
| 2 | Đào móng và vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 7,543 | 100m3 |
| 3 | Đệm đá Dmax60 đầm chặt | Chương V, E-HSMT | 32,17 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy rãnh, M200, đá Dmax20 | Chương V, E-HSMT | 29,72 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 3,775 | tấn |
| 6 | Bê tông thân rãnh M200, đá Dmax20 | Chương V, E-HSMT | 80,3 | m3 |
| 7 | Chít khe bằng bao tải tẩm nhựa | Chương V, E-HSMT | 22,25 | m2 |
| 8 | Gia công lắp đặt cốt thép tấm đan F≤10 | Chương V, E-HSMT | 2,856 | tấn |
| 9 | Gia công lắp đặt cốt thép tấm đan F>10 | Chương V, E-HSMT | 2,961 | tấn |
| 10 | SXLD thép hình | Chương V, E-HSMT | 0,308 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan M250, đá Dmax20 | Chương V, E-HSMT | 34,19 | m3 |
| 12 | Lắp đặt tấm đan | Chương V, E-HSMT | 369 | tấm |
| 13 | Lấp đất hố móng K95, tận dụng đất đào | Chương V, E-HSMT | 5,029 | 100m3 |
| N | Gia cố lề: | |||
| 1 | Đào đất lề gia cố và vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 35,2 | 1m3 |
| 2 | Lu tăng cường đáy áo đường đầm chặt K98 | Chương V, E-HSMT | 0,48 | 100m3 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V, E-HSMT | 2,662 | 100m2 |
| 4 | Bê tông gia cố lề + hoàn trả mặt đường M300, đá Dmax40 | Chương V, E-HSMT | 58,56 | m3 |
| 5 | Làm khe co, kích thước 0,06x0,005m | Chương V, E-HSMT | 128 | m |
| 6 | Làm khe giãn, kích thước 0,04x0,02m | Chương V, E-HSMT | 16 | m |
| 7 | Đệm gỗ khe giãn | Chương V, E-HSMT | 0,058 | m3 |
| 8 | Đắp đất lề đầm chặt K95 | Chương V, E-HSMT | 1,466 | 100m3 |
| O | Hoàn trả vỉa hè hiện trạng: | |||
| 1 | Lót nilong đáy khuôn | Chương V, E-HSMT | 0,96 | 100m2 |
| 2 | Bê tông hoàn trả vỉa hè, đá Dmax40 | Chương V, E-HSMT | 14,4 | m3 |
| P | CỐNG F600 | |||
| 1 | Đào móng và vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 23,78 | 100m3 |
| 2 | Đệm đá Dmax60 đầm chặt | Chương V, E-HSMT | 39,81 | m3 |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt gối kê cống D600 | Chương V, E-HSMT | 158 | gối |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt ống cống D600 Hvh | Chương V, E-HSMT | 232 | m |
| 5 | Mối nối cống vữa XM mác 100 | Chương V, E-HSMT | 0,53 | m3 |
| 6 | Chít khe nối ống cống bằng bao tải tẩm nhựa | Chương V, E-HSMT | 21,43 | m2 |
| 7 | Lấp đất hố móng K95, tận dụng đất đào | Chương V, E-HSMT | 15,853 | 100m3 |
| Q | CỬA XẢ: | |||
| R | Cửa xả: | |||
| 1 | Đào hố móng và vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 0,021 | 100m3 |
| 2 | Hút nước hố móng | Chương V, E-HSMT | 1 | ca |
| 3 | Đệm đá Dmax60 đầm chặt | Chương V, E-HSMT | 0,11 | m3 |
| 4 | Bê tông chân khay, sân cửa xả M200, đá Dmax40 | Chương V, E-HSMT | 0,77 | m3 |
| 5 | Bê tông tường cánh M200, đá Dmax40 | Chương V, E-HSMT | 0,25 | m3 |
| 6 | Lót nilong đáy khuôn | Chương V, E-HSMT | 0,069 | 100m2 |
| 7 | Bê tông gia cố mái M200, đá Dmax40 | Chương V, E-HSMT | 0,82 | m3 |
| 8 | Lấp đất hố móng K95, tận dụng đất đào | Chương V, E-HSMT | 0,021 | 100m3 |
| S | Cửa xả và hố ga: | |||
| 1 | Đào móng cửa xả và vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 0,252 | 100m3 |
| 2 | Đào móng hố ga và vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 1,865 | 100m3 |
| 3 | Hút nước hố móng | Chương V, E-HSMT | 8 | ca |
| 4 | Đệm đá Dmax60 đầm chặt | Chương V, E-HSMT | 2,68 | m3 |
| 5 | Bê tông cửa xả M200, đá Dmax40 | Chương V, E-HSMT | 9,54 | m3 |
| 6 | Bê tông hố ga M200, đá Dmax40 | Chương V, E-HSMT | 17,56 | m3 |
| 7 | Gia công lắp đặt cốt thép tấm đan F≤10 | Chương V, E-HSMT | 0,161 | tấn |
| 8 | Gia công lắp đặt cốt thép tấm đan F>10 | Chương V, E-HSMT | 0,29 | tấn |
| 9 | SXLD thép hình | Chương V, E-HSMT | 0,655 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan M250, đá Dmax20 | Chương V, E-HSMT | 1,04 | m3 |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | Chương V, E-HSMT | 12 | tấm |
| 12 | Lấp đất hố móng K95, tận dụng đất đào | Chương V, E-HSMT | 1,411 | 100m3 |
| T | AN TOÀN GIAO THÔNG: | |||
| U | Vạch sơn, cột km, biển báo | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 2mm | Chương V, E-HSMT | 24,38 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, dày sơn 2mm | Chương V, E-HSMT | 16,27 | m2 |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 6mm, vạch giảm tốc | Chương V, E-HSMT | 43,2 | m2 |
| 4 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm, vạch giảm tốc | Chương V, E-HSMT | 43,2 | m2 |
| 5 | Khoan tạo lỗ | Chương V, E-HSMT | 41 | lỗ |
| 6 | Gắn đinh phản quang trên mặt đường nhựa | Chương V, E-HSMT | 41 | viên |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng Cọc Km | Chương V, E-HSMT | 1 | cọc |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng Cọc H | Chương V, E-HSMT | 13 | cọc |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác cạnh 90cm (loại 1) | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác cạnh 90cm (loại 2) | Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| V | Tường hộ lan | |||
| 1 | Cung cấp cột thép tròn D141x2150x4,5mm + nắp | Chương V, E-HSMT | 15 | cột |
| 2 | Đóng cọc ống thép D141, đất cấp 3 (đoạn ngập đất) | Chương V, E-HSMT | 0,21 | 100m |
| 3 | Đóng cọc ống thép D141, đất cấp 3 (đoạn không ngập đất) | Chương V, E-HSMT | 0,113 | 100m |
| 4 | Cung cấp tấm sóng đầu, cuối KT 700x310x3mm | Chương V, E-HSMT | 4 | tấm |
| 5 | Cung cấp tấm sóng giữa KT 3320x310x3mm | Chương V, E-HSMT | 13 | tấm |
| 6 | Bản đệm 70x300x5mm | Chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 7 | Cung cấp Bulông M20x180 | Chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 8 | Cung cấp Bulông M16x36 | Chương V, E-HSMT | 150 | cái |
| 9 | Mắt phản quang thép hình tam giác | Chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 10 | Lắp đặt tường hộ lan mềm | Chương V, E-HSMT | 41,14 | m |
| W | ĐOẠN KM13+155.60 - KM13+900.30 | |||
| X | NỀN ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Đào xúc đất và vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 0,986 | 100m3 |
| 2 | Đắp lề đường độ chặt K95, tận dụng đất đào | Chương V, E-HSMT | 0,872 | 100m3 |
| Y | MẶT ĐƯỜNG: | |||
| Z | MẶT ĐƯỜNG BTXM HIỆN TRẠNG: | |||
| 1 | Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn và vận chuyển đến vị trí công trình | Chương V, E-HSMT | 3,199 | 100tấn |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương, lượng nhũ tương 0,4kg/m2 | Chương V, E-HSMT | 18,208 | 100m2 |
| 3 | Bù vênh mặt đường đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép 7cm | Chương V, E-HSMT | 1,925 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép 7cm | Chương V, E-HSMT | 18,208 | 100m2 |
| AA | MẶT ĐƯỜNG BTN HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn và vận chuyển đến vị trí công trình | Chương V, E-HSMT | 0,775 | 100tấn |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương, lượng nhũ tương 0,4kg/m2 | Chương V, E-HSMT | 22,019 | 100m2 |
| 3 | Bù vênh mặt đường BTN C19 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép trung bình 7cm | Chương V, E-HSMT | 4,814 | 100m2 |
| AB | MẶT ĐƯỜNG MỞ RỘNG | |||
| 1 | Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn và vận chuyển đến vị trí công trình | Chương V, E-HSMT | 5,639 | 100tấn |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương, lượng nhũ tương 0,4kg/m2 | Chương V, E-HSMT | 18,208 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường BTN C19 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V, E-HSMT | 18,208 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường BTN C19 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V, E-HSMT | 22,019 | 100m2 |
| AC | VÁ Ổ GÀ | |||
| AD | Mặt đường cũ BTXM: | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTXM | Chương V, E-HSMT | 1,101 | 100m |
| 2 | Đào mặt đường BTXM và vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 0,254 | 100m3 |
| 3 | Lu tăng cường đáy áo đường đầm chặt K98 | Chương V, E-HSMT | 0,347 | 100m3 |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V, E-HSMT | 1,155 | 100m2 |
| 5 | Bê tông mặt đường M300, đá Dmax40 | Chương V, E-HSMT | 25,43 | m3 |
| 6 | Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn và vận chuyển đến vị trí công trình | Chương V, E-HSMT | 0,184 | 100tấn |
| 7 | Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn và vận chuyển đến vị trí công trình | Chương V, E-HSMT | 0,133 | 100tấn |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương, lượng nhũ tương 0,4kg/m2 | Chương V, E-HSMT | 1,155 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép 7cm | Chương V, E-HSMT | 1,155 | 100m2 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương, lượng nhũ tương 0,4kg/m2 | Chương V, E-HSMT | 1,155 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V, E-HSMT | 1,155 | 100m2 |
| AE | Mặt đường cũ BTN: | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTN | Chương V, E-HSMT | 0,704 | 100m |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường BTN và vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 0,633 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn và vận chuyển đến vị trí công trình | Chương V, E-HSMT | 0,102 | 100tấn |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương, lượng nhũ tương 0,4kg/m2 | Chương V, E-HSMT | 0,633 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường BTN C19 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V, E-HSMT | 0,633 | 100m2 |
| AF | SỬA CHỮA CẦU NGÔ LA | |||
| AG | Gia cố tứ nón: | |||
| 1 | Đào móng và vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 2,617 | 100m3 |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt cống bê tông D800 Hvh | Chương V, E-HSMT | 96 | m |
| 3 | Cung cấp, long cát trong ống cống | Chương V, E-HSMT | 67,72 | m3 |
| 4 | Vải địa kỹ thuật bọc đầu ống cống | Chương V, E-HSMT | 0,432 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đệm M150 đá Dmax40 | Chương V, E-HSMT | 1,53 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Chương V, E-HSMT | 0,414 | 100m |
| 7 | Long đá Dmax20 lòng ống nhựa | Chương V, E-HSMT | 0,26 | m3 |
| 8 | Hút nước hố móng | Chương V, E-HSMT | 4 | ca |
| 9 | Đệm đá Dmax60 đầm chặt | Chương V, E-HSMT | 1,43 | m3 |
| 10 | Bê tông chân khay M200, đá Dmax40 | Chương V, E-HSMT | 3,17 | m3 |
| 11 | Lấp đất hố móng K90 tận dụng đất dào | Chương V, E-HSMT | 1,745 | 100m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép giằng ống cống ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 0,075 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép giằng ống cống ĐK ≤18mm | Chương V, E-HSMT | 0,227 | tấn |
| 14 | Bê tông giằng ống cống, vát dọc giằng chân M250 đá Dmax20 | Chương V, E-HSMT | 7,14 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép giằng mái ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 0,096 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép giằng mái ĐK ≤18mm | Chương V, E-HSMT | 0,268 | tấn |
| 17 | Bê tông giằng mái M250 đá Dmax20 | Chương V, E-HSMT | 2,88 | m3 |
| 18 | Đệm vữa, dày 3cm, vữa XM 8MPa | Chương V, E-HSMT | 3,55 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép gia cố mái taluy, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 0,467 | tấn |
| 20 | Bê tông gia cố mái M200 đá Dmax20 | Chương V, E-HSMT | 17,74 | m3 |
| 21 | Bê tông khóa gia cố M200, đá Dmax40 | Chương V, E-HSMT | 0,28 | m3 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC D50mm | Chương V, E-HSMT | 0,045 | 100m |
| 23 | Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống | Chương V, E-HSMT | 0,007 | 100m2 |
| 24 | Đệm đá Dmax40 tầng lọc ngược | Chương V, E-HSMT | 0,43 | m3 |
| AH | Bản quá độ: | |||
| 1 | SXLD cốt thép bản quá độ + gối kê, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 2 | SXLD cốt thép bản quá độ + gối kê, ĐK ≤18mm | Chương V, E-HSMT | 1,412 | tấn |
| 3 | SXLD cốt thép bản quá độ + gối kê, ĐK >18mm | Chương V, E-HSMT | 2,008 | tấn |
| 4 | Khoan cấy thép, lỗ khoan D32mm, chiều sâu khoan ≤40cm | Chương V, E-HSMT | 20 | lỗ |
| 5 | Bơm keo vào lỗ khoan | Chương V, E-HSMT | 0,017 | lít |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax 25 | Chương V, E-HSMT | 0,407 | 100m3 |
| 7 | Bê tông bản quá độ M300 đá Dmax40 | Chương V, E-HSMT | 19,2 | m3 |
| 8 | Bê tông dầm kê bản quá độ M250 đá Dmax40 | Chương V, E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 9 | Đay tẩm nhựa | Chương V, E-HSMT | 4,96 | m2 |
| AI | Đường đầu cầu: | |||
| 1 | Đào mặt đường hiện trạng và vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 0,36 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường hiện trạng và vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 0,288 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường độ chặt K95 (kể cả tận dụng đất đào) | Chương V, E-HSMT | 0,403 | 100m3 |
| 4 | Lu tăng cường đáy khuôn đường đầm chặt K98 | Chương V, E-HSMT | 0,216 | 100m3 |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V, E-HSMT | 0,72 | 100m2 |
| 6 | Bê tông mặt đường M300 đá Dmax40 | Chương V, E-HSMT | 15,84 | m3 |
| 7 | Làm khe dọc, kích thước 0,04x0,005m | Chương V, E-HSMT | 8 | m |
| 8 | Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn và vận chuyển đến vị trí công trình | Chương V, E-HSMT | 0,116 | 100tấn |
| 9 | Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn và vận chuyển đến vị trí công trình | Chương V, E-HSMT | 0,083 | 100tấn |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương, lượng nhũ tương 0,4kg/m2 | Chương V, E-HSMT | 0,72 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép 7cm | Chương V, E-HSMT | 0,72 | 100m2 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương, lượng nhũ tương 0,4kg/m2 | Chương V, E-HSMT | 0,72 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường BTN C19 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V, E-HSMT | 0,72 | 100m2 |
| 14 | San đất bãi thải (nền mặt đường, thoát nước) | Chương V, E-HSMT | 10,963 | 100m3 |
| AJ | AN TOÀN GIAO THÔNG: | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 2mm | Chương V, E-HSMT | 37,37 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, dày sơn 2mm | Chương V, E-HSMT | 4,88 | m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng Cọc Km | Chương V, E-HSMT | 1 | cọc |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng Cọc H | Chương V, E-HSMT | 13 | cọc |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác cạnh 90cm (loại 2) | Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| AK | ĐOẠN KM21+100-KM24+500; KM25+270-KM27+100 | |||
| AL | SỬA CHỮA HƯ HỎNG MẶT ĐƯỜNG BTXM | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông | Chương V, E-HSMT | 18,451 | 100m |
| 2 | Đào bỏ mặt đường BTXM và vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 5,851 | 100m3 |
| 3 | San đất bãi thải | Chương V, E-HSMT | 5,851 | 100m3 |
| 4 | Lu tăng cường nền đường từ K95-K98 dày 30cm | Chương V, E-HSMT | 7,979 | 100m3 |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V, E-HSMT | 26,596 | 100m2 |
| 6 | Bê tông mặt đường, M300, đá 2x4 | Chương V, E-HSMT | 585,11 | m3 |
| 7 | Làm khe co 0,06 x 0,005 m matit nhựa đường | Chương V, E-HSMT | 429,62 | m |
| 8 | Làm khe dọc 0,06 x 0,005 m matit nhựa đường | Chương V, E-HSMT | 683,52 | m |
| AM | NÂNG ĐƯỜNG ĐỎ ĐOẠN CẦU BẢN HỘP (KM25+824,01 - KM26+00) | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông | Chương V, E-HSMT | 0,11 | 100m |
| 2 | Đào bỏ mặt đường BTXM và vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 2,395 | 100m3 |
| 3 | San đất bãi thải | Chương V, E-HSMT | 2,395 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường, độ chặt K98 | Chương V, E-HSMT | 3,266 | 100m3 |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V, E-HSMT | 10,886 | 100m2 |
| 6 | Bê tông mặt đường, M300, đá 2x4 | Chương V, E-HSMT | 239,49 | m3 |
| 7 | Làm khe co 0,06 x 0,005 m matit nhựa đường | Chương V, E-HSMT | 241,91 | m |
| 8 | Làm khe giãn 0,04 x 0,015 m matit nhựa đường | Chương V, E-HSMT | 20,16 | m |
| 9 | Làm khe dọc 0,06 x 0,005 m matit nhựa đường | Chương V, E-HSMT | 177,84 | m |
| 10 | Gỗ đệm khe | Chương V, E-HSMT | 0,012 | m3 |
| AN | ĐOẠN MỞ RỘNG BỤNG ĐƯỜNG CONG | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa | Chương V, E-HSMT | 3,857 | 100m |
| 2 | Lu tăng cường nền đường từ K95-K98 dày 30cm | Chương V, E-HSMT | 2,563 | 100m3 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V, E-HSMT | 8,544 | 100m2 |
| 4 | Bê tông mặt đường, M300, đá 2x4 | Chương V, E-HSMT | 187,97 | m3 |
| 5 | Làm khe co 0,06 x 0,005 m matit nhựa đường | Chương V, E-HSMT | 170,882 | m |
| 6 | Làm khe giãn 0,04 x 0,015 m matit nhựa đường | Chương V, E-HSMT | 14,24 | m |
| 7 | Làm khe dọc 0,06 x 0,005 m nhựa đường | Chương V, E-HSMT | 385,7 | m |
| 8 | Gỗ đệm khe giãn | Chương V, E-HSMT | 0,009 | m3 |
| 9 | Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn và vận chuyển đến vị trí công trình | Chương V, E-HSMT | 1,358 | 100tấn |
| 10 | Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn và vận chuyển đến vị trí công trình | Chương V, E-HSMT | 0,983 | 100tấn |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương, lượng nhũ tương 0,4kg/m2 | Chương V, E-HSMT | 8,544 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép 7cm | Chương V, E-HSMT | 8,544 | 100m2 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương, lượng nhũ tương 0,4kg/m2 | Chương V, E-HSMT | 8,544 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V, E-HSMT | 8,544 | 100m2 |
| 15 | Phá dỡ rãnh bê tông hiện trạng và vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 0,649 | 100m3 |
| 16 | San đất bãi thải | Chương V, E-HSMT | 0,649 | 100m3 |
| AO | MỞ RỘNG NỀN - MẶT ĐƯỜNG TẠI CẦU CỐNG BẢN 4M (KM22+446.11, KM22+923.53) | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông | Chương V, E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 2 | Đào bỏ mặt đường BTXM và vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 1,364 | 100m3 |
| 3 | San đất bãi thải | Chương V, E-HSMT | 1,364 | 100m3 |
| 4 | Lu tăng cường nền đường từ K95-K98 dày 30cm | Chương V, E-HSMT | 1,864 | 100m3 |
| 5 | Đắp phụ lề nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V, E-HSMT | 8,1 | 100m3 |
| 6 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V, E-HSMT | 6,2 | 100m2 |
| 7 | Bê tông mặt đường, M300, đá 2x4 | Chương V, E-HSMT | 136,4 | m3 |
| 8 | Làm khe co 0,06 x 0,005 m matit nhựa đường | Chương V, E-HSMT | 97,78 | m |
| 9 | Làm khe dọc 0,06 x 0,005 m nhựa đường | Chương V, E-HSMT | 80 | m |
| 10 | Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn và vận chuyển đến vị trí công trình | Chương V, E-HSMT | 0,286 | 100tấn |
| 11 | Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn và vận chuyển đến vị trí công trình | Chương V, E-HSMT | 0,207 | 100tấn |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương, lượng nhũ tương 0,4kg/m2 | Chương V, E-HSMT | 1,8 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép 7cm | Chương V, E-HSMT | 1,8 | 100m2 |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương, lượng nhũ tương 0,4kg/m2 | Chương V, E-HSMT | 1,8 | 100m2 |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19- Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V, E-HSMT | 1,8 | 100m2 |
| AP | SỬA CHỮA KHE CO - GIÃN - DỌC | |||
| 1 | Sửa chữa khe co mặt đường bê tông | Chương V, E-HSMT | 6.271,63 | m |
| 2 | Sửa chữa khe giãn mặt đường bê tông | Chương V, E-HSMT | 541,71 | m |
| 3 | Thi công khe dọc | Chương V, E-HSMT | 5.249,73 | m |
| AQ | THẢM TĂNG CƯỜNG MẶT ĐƯỜNG CŨ + NÚT GIAO | |||
| 1 | Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn và vận chuyển đến vị trí công trình | Chương V, E-HSMT | 60,15 | 100tấn |
| 2 | Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn và vận chuyển đến vị trí công trình | Chương V, E-HSMT | 36,969 | 100tấn |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương, lượng nhũ tương 0,4kg/m2 | Chương V, E-HSMT | 298,11 | 100m2 |
| 4 | Bù vênh đá dăm đen trên mặt đường cũ | Chương V, E-HSMT | 57,07 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép 7cm | Chương V, E-HSMT | 321,471 | 100m2 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương, lượng nhũ tương 0,4kg/m2 | Chương V, E-HSMT | 321,472 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V, E-HSMT | 321,472 | 100m2 |
| 8 | Đào nền đường và vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 16,57 | 1m3 |
| 9 | Đắp phụ lề nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K95 (tận dụng đất đào) | Chương V, E-HSMT | 13,524 | 100m3 |
| AR | SƠN AN TOÀN GIAO THÔNG + ĐINH PHẢN QUANG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Chương V, E-HSMT | 281,94 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Chương V, E-HSMT | 202,5 | m2 |
| 3 | Khoan tạo lỗ mặt đường BTN để lắp đinh phản quang | Chương V, E-HSMT | 138 | 1 lỗ khoan |
| 4 | Cung cấp lắp đặt đinh phản quang trên mặt đường nhựa | Chương V, E-HSMT | 138 | viên |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cọc tiêu | Chương V, E-HSMT | 119 | cọc |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác cạnh 90cm | Chương V, E-HSMT | 31 | bộ |
| AS | TƯỜNG HỘ LAN MỀM | |||
| 1 | Cung cấp tấm sóng giữa 3320x310x3mm tường hộ lan mềm | Chương V, E-HSMT | 108 | tấm |
| 2 | Cung cấp tấm sóng đầu 2320x310x3mm tường hộ lan mềm: | Chương V, E-HSMT | 15 | tấm |
| 3 | Cung cấp tấm sóng đầu 700x310x3mm tường hộ lan mềm: | Chương V, E-HSMT | 4 | tấm |
| 4 | Cung cấp trụ thép tròn D141,3x2150x4,5mm+ mũ chụp | Chương V, E-HSMT | 120 | trụ |
| 5 | Cung cấp trụ thép tròn D141,3x1900x4,5mm+ mũ chụp | Chương V, E-HSMT | 4 | trụ |
| 6 | Cung cấp trụ thép tròn D141,3x1650x4,5mm+ mũ chụp | Chương V, E-HSMT | 4 | trụ |
| 7 | Cung cấp bản đệm | Chương V, E-HSMT | 128 | cái |
| 8 | Cung cấp bu lông D16x35 | Chương V, E-HSMT | 1.280 | bộ |
| 9 | Cung cấp bu lông D20x180 | Chương V, E-HSMT | 128 | bộ |
| 10 | Cung cấp mắt phảng quang loại tam giác | Chương V, E-HSMT | 128 | cái |
| 11 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Chương V, E-HSMT | 353,9 | m |
| 12 | Đóng cột thép bằng máy ép cọc | Chương V, E-HSMT | 128 | Trụ |
| AT | RÃNH DỌC THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào rãnh và vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 8,402 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V, E-HSMT | 60,37 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 6,756 | tấn |
| 4 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, M200, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 134,26 | m3 |
| 5 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V, E-HSMT | 27,11 | m2 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (Đất tận dụng) | Chương V, E-HSMT | 4,668 | 100m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 6,31 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Chương V, E-HSMT | 4,489 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 66,55 | m3 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan | Chương V, E-HSMT | 719 | tấm |
| 11 | Thép viền tấm đan L50x50x5 | Chương V, E-HSMT | 0,102 | tấn |
| AU | GIA CỐ LỀ TỪ VAI ĐƯỜNG ĐẾN RÃNH | |||
| AV | Gia cố lề: | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông | Chương V, E-HSMT | 1,02 | 100m |
| 2 | Đào nền đường và vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 2,184 | 100m3 |
| 3 | Lu lèn tăng cường đạt K95 | Chương V, E-HSMT | 2,98 | 100m3 |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V, E-HSMT | 9,934 | 100m2 |
| 5 | Bê tông gia cố lề dày 22cm, M300, đá 2x4 | Chương V, E-HSMT | 234,37 | m3 |
| 6 | Làm khe co 0,06 x 0,005 m matit nhựa đường | Chương V, E-HSMT | 186,97 | m |
| 7 | Làm khe giãn 0,04 x 0,015 m matit nhựa đường | Chương V, E-HSMT | 12 | m |
| 8 | Làm khe dọc 0,06 x 0,005 m matit nhựa đường | Chương V, E-HSMT | 717,84 | m |
| 9 | Gỗ đệm khe | Chương V, E-HSMT | 0,007 | m3 |
| AW | Hoàn trả vỉa hè nhà dân: | |||
| 1 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V, E-HSMT | 2,118 | 100m2 |
| 2 | Bê tông vỉa hè đổ, M200, đá 2x4 | Chương V, E-HSMT | 31,76 | m3 |
| AX | CỬA XẢ | |||
| 1 | Đào móng và vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 0,434 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K90 (kể cả tận đất đào) | Chương V, E-HSMT | 0,29 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V, E-HSMT | 2,16 | m3 |
| 4 | Bê tông sân cống, chân khay, tường cánh, M200, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 8,04 | m3 |
| 5 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn | Chương V, E-HSMT | 4 | 1 rọ |
| 6 | Bê tông gia cố mái dày 15cm, M200, đá 2x4 | Chương V, E-HSMT | 3,95 | m3 |
| AY | NÂNG RÃNH THOÁT HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan hiện trạng | Chương V, E-HSMT | 365 | tấm |
| 2 | Đào đất hai bên thành rãnh hiện trạng | Chương V, E-HSMT | 43,72 | 1m3 |
| 3 | Đục nhám thành rãnh hiện trạng | Chương V, E-HSMT | 109,31 | m2 |
| 4 | Quét Sikalatex mặt thành tạo liên kết | Chương V, E-HSMT | 109,31 | m2 |
| 5 | Khoan tạo lỗ cấy thép thành rãnh | Chương V, E-HSMT | 2.915 | 1 lỗ khoan |
| 6 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 0,9 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | Chương V, E-HSMT | 1,385 | tấn |
| 8 | Bơm keo vào lỗ khoan | Chương V, E-HSMT | 39,54 | lít |
| 9 | Bê tông thành rãnh, M200, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 21,86 | m3 |
| 10 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V, E-HSMT | 3,97 | m2 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình (tận dụng đất đào) | Chương V, E-HSMT | 29,15 | m3 |
| 12 | Lắp đặt tấm đan | Chương V, E-HSMT | 183 | tấm |
| AZ | THIẾT KẾ MỚI TẤM ĐAN ĐOẠN NÂNG THÀNH RÃNH | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 1,62 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Chương V, E-HSMT | 1,07 | tấn |
| 3 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 16,82 | m3 |
| 4 | Lắp đặt tấm đan | Chương V, E-HSMT | 182 | tấm |
| BA | NÂNG LỀ GIA CỐ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường | Chương V, E-HSMT | 297,66 | m2 |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông | Chương V, E-HSMT | 3,644 | 100m |
| 3 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K98 | Chương V, E-HSMT | 0,893 | 100m3 |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V, E-HSMT | 2,977 | 100m2 |
| 5 | Bê mặt đường, M300, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 65,49 | m3 |
| 6 | Làm khe co 0,06 x 0,005 m matit nhựa đường | Chương V, E-HSMT | 59,53 | m |
| 7 | Làm khe giãn 0,04 x 0,015 m matit nhựa đường | Chương V, E-HSMT | 4,96 | m |
| 8 | Làm khe dọc 0,06 x 0,005 m matit nhựa đường | Chương V, E-HSMT | 364,36 | m |
| 9 | Gỗ đệm khe | Chương V, E-HSMT | 0,003 | m3 |
| 10 | Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn và vận chuyển đến vị trí công trình | Chương V, E-HSMT | 0,479 | 100tấn |
| 11 | Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn và vận chuyển đến vị trí công trình | Chương V, E-HSMT | 0,342 | 100tấn |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương, lượng nhũ tương 0,4kg/m2 | Chương V, E-HSMT | 2,977 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép 7cm | Chương V, E-HSMT | 2,977 | 100m2 |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương, lượng nhũ tương 0,4kg/m2 | Chương V, E-HSMT | 2,977 | 100m2 |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V, E-HSMT | 2,977 | 100m2 |
| BB | CẦU BẢN TẠI KM25+910.45, CỐNG BẢN TẠI KM22+446 VÀ CỐNG BẢN TẠI KM22+923 | |||
| BC | CẦU BẢN TẠI KM25+910.45 | |||
| BD | THÁO DỠ CỐNG CŨ | |||
| 1 | Phá dỡ bản mặt cầu BTCT và vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 10,57 | m3 |
| 2 | Phá dỡ mố cầu, tường cánh xây bằng đá chẻ và vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 57,07 | m3 |
| 3 | San đất bãi thải | Chương V, E-HSMT | 0,676 | 100m3 |
| BE | THÂN CỐNG | |||
| 1 | Bê tông mặt cầu, M350, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 24,89 | m3 |
| 2 | Bê tông thân cầu, bản đáy, chân khay, M300, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 75,86 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cầu, ĐK >18mm | Chương V, E-HSMT | 5,637 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cầu, ĐK ≤18mm | Chương V, E-HSMT | 5,415 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cầu, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 0,076 | tấn |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V, E-HSMT | 15,88 | m3 |
| 7 | Lót bạt nhựa bản đáy cầu | Chương V, E-HSMT | 0,74 | 100m2 |
| 8 | Đào móng và vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 1,907 | 100m3 |
| 9 | Đào đất phạm vi đắp cát và vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 5,224 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát sau mố cầu, độ chặt Y/C K95 | Chương V, E-HSMT | 2,223 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất, độ chặt Y/C K95, tận dụng đất đào | Chương V, E-HSMT | 1,271 | 100m3 |
| 12 | San đất bãi thải | Chương V, E-HSMT | 5,86 | 100m3 |
| 13 | Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn và vận chuyển đến vị trí công trình | Chương V, E-HSMT | 0,068 | 100tấn |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương, lượng nhũ tương 0,4kg/m2 | Chương V, E-HSMT | 0,595 | 100m2 |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19- Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V, E-HSMT | 0,595 | 100m2 |
| BF | BẢN DẪN: | |||
| 1 | Bê tông bản dẫn, M300, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 29,7 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản dẫn, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 0,022 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản dẫn, đường kính cốt thép ≤18mm | Chương V, E-HSMT | 2,588 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản dẫn, đường kính cốt thép >18mm | Chương V, E-HSMT | 1,595 | tấn |
| 5 | Láng vữa XM M75, dày 3cm | Chương V, E-HSMT | 2,52 | m2 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V, E-HSMT | 46,22 | m3 |
| BG | TƯỜNG CÁNH, SÂN CẦU: | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm sân khay sân cầu, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V, E-HSMT | 28,34 | m3 |
| 2 | Bê tông chân khay tường cánh, chân khay sân cầu, M200, đá 2x4 | Chương V, E-HSMT | 48,71 | m3 |
| 3 | Bê tông sân cầu, M200, đá 2x4 | Chương V, E-HSMT | 16,53 | m3 |
| 4 | Bê tông tường cánh M250, đá 2x4 | Chương V, E-HSMT | 32,04 | m3 |
| 5 | Đào móng và vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 3,496 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất, độ chặt Y/C K95, tận dụng đất đào | Chương V, E-HSMT | 2,331 | 100m3 |
| 7 | San đất bãi thải | Chương V, E-HSMT | 1,165 | 100m3 |
| BH | LAN CAN TAY VỊN, ATGT | |||
| 1 | Bê tông gờ chắn, M350, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 1,12 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép gờ chắn, ĐK ≤18mm | Chương V, E-HSMT | 0,142 | tấn |
| 3 | Gia công kết cấu thép lan can | Chương V, E-HSMT | 0,626 | tấn |
| 4 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Chương V, E-HSMT | 0,626 | tấn |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt bu lông U Ø22 mạ kẽm | Chương V, E-HSMT | 20 | 1bộ |
| 6 | Sơn gờ chắn bánh | Chương V, E-HSMT | 12,79 | m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cọc tiêu | Chương V, E-HSMT | 20 | cọc |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt biển báo chữ nhật 30x50cm | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| BI | ĐƯỜNG CÔNG VỤ: | |||
| 1 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K95 | Chương V, E-HSMT | 3,134 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax25 | Chương V, E-HSMT | 0,898 | 100m3 |
| 3 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Chương V, E-HSMT | 4,991 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 3m - Đường kính D1000mm (Khấu hao 50% vật liệu) | Chương V, E-HSMT | 15 | 1 đoạn ống |
| 5 | Đào nền đường và vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 3,134 | 100m3 |
| 6 | Đào móng cấp phối đá dăm và vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 0,898 | 100m3 |
| 7 | Tháo dỡ ống bê tông, đoạn ống dài 3m - Đường kính 1000mm | Chương V, E-HSMT | 15 | 1 đoạn ống |
| 8 | San đất bãi thải | Chương V, E-HSMT | 4,032 | 100m3 |
| BJ | CỐNG BẢN TẠI KM22+446.11 | |||
| BK | THÁO DỠ CẦU CŨ | |||
| 1 | Phá dỡ bản mặt cầu BTCT và vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 12,81 | m3 |
| 2 | Phá dỡ mố cầu, tường cánh xây bằng đá chẻ và vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 61,43 | m3 |
| 3 | Phá dỡ mặt đường BTXM và vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 18,82 | m3 |
| 4 | San đất bãi thải | Chương V, E-HSMT | 0,931 | 100m3 |
| BL | THÂN CỐNG | |||
| 1 | Bê tông mặt cống, M350, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 15,41 | m3 |
| 2 | Bê tông thân cống, bản đáy, chân khay, M300, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 64,04 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cống, ĐK >18mm | Chương V, E-HSMT | 4,874 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cống, ĐK ≤18mm | Chương V, E-HSMT | 4,342 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cống, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 0,053 | tấn |
| 6 | Thi công lớp đá đệm chân khay, đáy cống, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V, E-HSMT | 11,86 | m3 |
| 7 | Lót bạt nhựa bản đáy cống | Chương V, E-HSMT | 0,703 | 100m2 |
| 8 | Đào móng và vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 1,092 | 100m3 |
| 9 | Đào đất phạm vi đắp cát và vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 3,573 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát sau mố cống, độ chặt Y/C K95 | Chương V, E-HSMT | 1,82 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất, độ chặt Y/C K95, tận dụng đất đào | Chương V, E-HSMT | 0,728 | 100m3 |
| 12 | San đất bãi thải | Chương V, E-HSMT | 3,937 | 100m3 |
| 13 | Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn và vận chuyển đến vị trí công trình | Chương V, E-HSMT | 0,049 | 100tấn |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương, lượng nhũ tương 0,4kg/m2 | Chương V, E-HSMT | 0,425 | 100m2 |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19- Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V, E-HSMT | 0,425 | 100m2 |
| BM | BẢN DẪN | |||
| 1 | Bê tông bản dẫn bê tông M300, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 28,05 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản dẫn, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 0,022 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản dẫn, đường kính cốt thép ≤18mm | Chương V, E-HSMT | 2,588 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản dẫn, đường kính cốt thép >18mm | Chương V, E-HSMT | 1,595 | tấn |
| 5 | Láng vữa XM M75 dày 3cm | Chương V, E-HSMT | 2,52 | m2 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V, E-HSMT | 43,66 | m3 |
| BN | TƯỜNG CÁNH, SÂN CẦU: | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm sân khay sân cống, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V, E-HSMT | 23,36 | m3 |
| 2 | Bê tông chân khay tường cánh, chân khay sân cống, M200, đá 2x4 | Chương V, E-HSMT | 44,58 | m3 |
| 3 | Bê tông sân cống, M200, đá 2x4 | Chương V, E-HSMT | 12,67 | m3 |
| 4 | Bê tông tường cánh M250, đá 2x4 | Chương V, E-HSMT | 22,75 | m3 |
| 5 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m | Chương V, E-HSMT | 5,799 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất, độ chặt Y/C K95, tận dụng đất đào | Chương V, E-HSMT | 3,866 | 100m3 |
| 7 | San đất bãi thải | Chương V, E-HSMT | 1,933 | 100m3 |
| BO | LAN CAN TAY VỊN, ATGT | |||
| 1 | Bê tông gờ chắn, M350, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 1,12 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép gờ chắn, ĐK ≤18mm | Chương V, E-HSMT | 0,1 | tấn |
| 3 | Gia công kết cấu thép lan can | Chương V, E-HSMT | 0,415 | tấn |
| 4 | Lắp dựng lan can | Chương V, E-HSMT | 0,415 | tấn |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt bu lông U Ø22 mạ kẽm | Chương V, E-HSMT | 12 | 1bộ |
| 6 | Sơn gờ chắn bánh | Chương V, E-HSMT | 12,79 | m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cọc tiêu | Chương V, E-HSMT | 20 | cọc |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt biển báo chữ nhật 30x50cm | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| BP | ĐƯỜNG CÔNG VỤ: | |||
| 1 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K95 | Chương V, E-HSMT | 6,086 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax25 | Chương V, E-HSMT | 1,587 | 100m3 |
| 3 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Chương V, E-HSMT | 8,815 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 3m - Đường kính D1000mm (Khấu hao vật liệu 50%) | Chương V, E-HSMT | 15 | 1 đoạn ống |
| 5 | Đào nền đường và vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 6,086 | 100m3 |
| 6 | Đào móng cấp phối đá dăm và vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 1,587 | 100m3 |
| 7 | Tháo dỡ ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D1000mm | Chương V, E-HSMT | 15 | 1 đoạn ống |
| 8 | San đất bãi thải | Chương V, E-HSMT | 7,673 | 100m3 |
| BQ | GIA CỐ MÁI TALUY | |||
| 1 | Đào móng và vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 0,3 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm chân khay , đáy cống, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V, E-HSMT | 12 | m3 |
| 3 | Bê tông chân khay tường cánh, chân khay sân cống, M200, đá 2x4 | Chương V, E-HSMT | 4,8 | m3 |
| 4 | Lót bạt nhựa mái taluy | Chương V, E-HSMT | 1,44 | 100m2 |
| 5 | Bê tông mái taluy, M200, đá 2x4 | Chương V, E-HSMT | 17,28 | m3 |
| 6 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V, E-HSMT | 0,05 | 100m2 |
| 7 | Bê tông mặt đường, M300, đá 2x4 | Chương V, E-HSMT | 1,1 | m3 |
| BR | CỐNG BẢN TẠI KM22+923: | |||
| BS | THÁO DỠ CẦU CŨ | |||
| 1 | Phá dỡ bản mặt cầu BTCT và vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 12,81 | m3 |
| 2 | Phá dỡ mố cầu, tường cánh xây bằng đá chẻ và vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 61,43 | m3 |
| 3 | Phá dỡ mặt đường BTXM và vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 18,82 | m3 |
| 4 | San đất bãi thải | Chương V, E-HSMT | 0,931 | 100m3 |
| 5 | Bê tông mặt cống, M350, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 15,41 | m3 |
| 6 | Bê tông thân cống, bản đáy, chân khay, M300, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 64,04 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cống, ĐK >18mm | Chương V, E-HSMT | 4,874 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cống, ĐK ≤18mm | Chương V, E-HSMT | 4,342 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cống, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 0,053 | tấn |
| 10 | Thi công lớp đá đệm chân khay , đáy cống, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V, E-HSMT | 11,86 | m3 |
| 11 | Lót bạt nhựa bản đáy cống | Chương V, E-HSMT | 0,703 | 100m2 |
| 12 | Đào móng và vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 1,092 | 100m3 |
| 13 | Đào đất phạm vi đắp cát và vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 3,573 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát sau mố cống, độ chặt Y/C K95 | Chương V, E-HSMT | 1,82 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất, độ chặt Y/C K95, tận dụng đất đào | Chương V, E-HSMT | 0,728 | 100m3 |
| 16 | San đất bãi thải | Chương V, E-HSMT | 3,937 | 100m3 |
| 17 | Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn và vận chuyển đến vị trí công trình | Chương V, E-HSMT | 0,049 | 100tấn |
| 18 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương, lượng nhũ tương 0,4kg/m2 | Chương V, E-HSMT | 0,425 | 100m2 |
| 19 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19- Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V, E-HSMT | 0,425 | 100m2 |
| BT | BẢN DẪN: | |||
| 1 | Bê tông bản dẫn bê tông M300, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 28,05 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản dẫn, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 0,022 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản dẫn, đường kính cốt thép ≤18mm | Chương V, E-HSMT | 2,588 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản dẫn, đường kính cốt thép >18mm | Chương V, E-HSMT | 1,595 | tấn |
| 5 | Láng vữa XM M75 dày 3cm | Chương V, E-HSMT | 2,52 | m2 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V, E-HSMT | 43,66 | m3 |
| BU | TƯỜNG CÁNH, SÂN CẦU: | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm sân khay sân cống, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V, E-HSMT | 23,36 | m3 |
| 2 | Bê tông chân khay tường cánh, chân khay sân cống, M200, đá 2x4 | Chương V, E-HSMT | 44,58 | m3 |
| 3 | Bê tông sân cống, M200, đá 2x4 | Chương V, E-HSMT | 12,67 | m3 |
| 4 | Bê tông tường cánh, M250, đá 2x4 | Chương V, E-HSMT | 22,75 | m3 |
| 5 | Đào móng và vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 5,799 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất, độ chặt Y/C K95, tận dụng đất đào | Chương V, E-HSMT | 3,866 | 100m3 |
| 7 | San đất bãi thải | Chương V, E-HSMT | 1,933 | 100m3 |
| BV | LAN CAN TAY VỊN, ATGT | |||
| 1 | Bê tông gờ chắn, M350, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 1,12 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép gờ chắn, ĐK ≤18mm | Chương V, E-HSMT | 0,1 | tấn |
| 3 | Gia công kết cấu thép lan can | Chương V, E-HSMT | 0,415 | tấn |
| 4 | Lắp dựng lan can | Chương V, E-HSMT | 0,415 | tấn |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt bu lông U Ø22 mạ kẽm | Chương V, E-HSMT | 12 | 1bộ |
| 6 | Sơn gờ chắn bánh | Chương V, E-HSMT | 12,79 | m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cọc tiêu | Chương V, E-HSMT | 20 | cọc |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt biển báo chữ nhật 30x50cm | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| BW | ĐƯỜNG CÔNG VỤ: | |||
| 1 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V, E-HSMT | 8,396 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax25 | Chương V, E-HSMT | 1,23 | 100m3 |
| 3 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Chương V, E-HSMT | 6,832 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D1000mm (Khấu hao 50% vật liệu) | Chương V, E-HSMT | 15 | 1 đoạn ống |
| 5 | Đào nền đường và vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 8,396 | 100m3 |
| 6 | Đào móng cấp phối đá dăm và vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 1,23 | 100m3 |
| 7 | Tháo dỡ ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤1000mm | Chương V, E-HSMT | 15 | 1 đoạn ống |
| 8 | San đất bãi thải | Chương V, E-HSMT | 9,626 | 100m3 |
| BX | ĐOẠN KM30+300 - KM33+035 | |||
| BY | NỀN ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Đào nền đường + khuôn đường và vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 3,357 | 100m3 |
| 2 | Đào rãnh và vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 0,244 | 100m3 |
| 3 | Vét hữu cơ và vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 1,73 | 100m3 |
| 4 | Đánh cấp nền đường và vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 4,089 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất lề đường đầm chặt K95, tận dụng đất đào | Chương V, E-HSMT | 21,704 | 100m3 |
| 6 | Trồng cỏ mái taluy | Chương V, E-HSMT | 17,591 | 100m2 |
| BZ | MẶT ĐƯỜNG: | |||
| CA | MẶT ĐƯỜNG BTXM: | |||
| 1 | Lu tăng cường đáy áo đường đầm chặt K98 | Chương V, E-HSMT | 4,683 | 100m3 |
| 2 | Lót giấy dầu đáy khuôn | Chương V, E-HSMT | 15,61 | 100m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường, M300, đá Dmax 40 | Chương V, E-HSMT | 343,14 | m3 |
| 4 | Đệm gỗ khe dãn | Chương V, E-HSMT | 0,15 | m3 |
| 5 | Làm khe co, kích thước 0,06x0,005m | Chương V, E-HSMT | 360,15 | m |
| 6 | Làm khe giãn, kích thước 0,04x0,02m | Chương V, E-HSMT | 46,79 | m |
| 7 | Làm khe dọc, kích thước 0,04x0,005m | Chương V, E-HSMT | 96,45 | m |
| CB | THẢM TĂNG CƯỜNG LỚP BTN TRÊN MẶT ĐƯỜNG BTXM HIỆN TRẠNG VÀ PHẦN MỞ RỘNG | |||
| 1 | Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn và vận chuyển đến vị trí công trình | Chương V, E-HSMT | 2,48 | 100tấn |
| 2 | Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn và vận chuyển đến vị trí công trình | Chương V, E-HSMT | 1,795 | 100tấn |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương, lượng nhũ tương 0,4kg/m2 | Chương V, E-HSMT | 15,61 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép 7cm | Chương V, E-HSMT | 15,61 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương, lượng nhũ tương 0,4kg/m2 | Chương V, E-HSMT | 15,61 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường BTN C19 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V, E-HSMT | 15,61 | 100m2 |
| CC | THẢM TĂNG CƯỜNG LỚP BTN TRÊN MẶT ĐƯỜNG BTN HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn và vận chuyển đến vị trí công trình | Chương V, E-HSMT | 34,429 | 100tấn |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương, lượng nhũ tương 0,4kg/m2 | Chương V, E-HSMT | 173,187 | 100m2 |
| 3 | Bù vênh mặt đường BTN C19 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V, E-HSMT | 40,657 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường BTN C19 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V, E-HSMT | 173,187 | 100m2 |
| CD | XỬ LÝ HƯ HỎNG MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTN | Chương V, E-HSMT | 0,555 | 100m |
| 2 | Đào mặt đường BTN và vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 0,09 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường và vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 0,304 | 100m3 |
| 4 | Lu tăng cường đáy khuôn đường đầm chặt K98 | Chương V, E-HSMT | 0,537 | 100m3 |
| 5 | Lót giấy dầu đáy khuôn | Chương V, E-HSMT | 1,789 | 100m2 |
| 6 | Bê tông mặt đường, M300, đá Dmax 40 | Chương V, E-HSMT | 39,36 | m3 |
| 7 | Đệm gỗ khe dãn | Chương V, E-HSMT | 0,08 | m3 |
| 8 | Làm khe co, kích thước 0,06x0,005m | Chương V, E-HSMT | 53,01 | m |
| 9 | Làm khe giãn, kích thước 0,04x0,02m | Chương V, E-HSMT | 74,15 | m |
| 10 | Làm khe dọc, kích thước 0,04x0,005m | Chương V, E-HSMT | 10,52 | m |
| CE | NÚT GIAO THÔNG: | |||
| 1 | Đào khuôn phần mở rộng nút và vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 3,6 | 1m3 |
| 2 | Lu tăng cường nền đường đầm chặt K98 | Chương V, E-HSMT | 0,223 | 100m3 |
| 3 | Lót giấy dầu đáy khuôn | Chương V, E-HSMT | 0,744 | 100m2 |
| 4 | Bê tông mặt đường, M300, đá Dmax 40 | Chương V, E-HSMT | 16,37 | m3 |
| 5 | Làm khe co, kích thước 0,04x0,005m | Chương V, E-HSMT | 20,83 | m |
| 6 | Làm khe dọc, kích thước 0,04x0,005m | Chương V, E-HSMT | 52,4 | m |
| 7 | Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn và vận chuyển đến vị trí công trình | Chương V, E-HSMT | 0,924 | 100tấn |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương, lượng nhũ tương 0,4kg/m2 | Chương V, E-HSMT | 5,737 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V, E-HSMT | 5,737 | 100m2 |
| CF | THOÁT NƯỚC | |||
| CG | CỐNG BẢN HỘP L = 4m | |||
| CH | Phá dỡ cống cũ: | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTXM | Chương V, E-HSMT | 0,508 | 100m |
| 2 | Đào mặt đường BTN, BTXM và vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 0,58 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ gờ chắn, bản mặt BTCT và vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 8,56 | m3 |
| 4 | Phá dỡ thân, mố, tường cánh cũ và vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 101,31 | m3 |
| CI | Cống bản: | |||
| 1 | Đào móng và vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 2,473 | 100m3 |
| 2 | Đào đất phạm vi đắp cát và vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 6,755 | 100m3 |
| 3 | Hút nước hố móng | Chương V, E-HSMT | 10 | ca |
| 4 | Đệm đá Dmax60 đầm chặt | Chương V, E-HSMT | 24,97 | m3 |
| 5 | Lót nilong đáy khuôn | Chương V, E-HSMT | 1,04 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép ống cống ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 0,12 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép ống cống ĐK ≤18mm | Chương V, E-HSMT | 8,481 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép ống cống ĐK >18mm | Chương V, E-HSMT | 9,851 | tấn |
| 9 | Bê tông thân cống, bản dưới, móng cống 25MPa, đá Dmax20 | Chương V, E-HSMT | 136,8 | m3 |
| 10 | Bê tông bản mặt 30MPa, đá Dmax20 | Chương V, E-HSMT | 28,5 | m3 |
| 11 | Lấp đất hố móng K95, tận dụng đất đào | Chương V, E-HSMT | 1,414 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát sau mố, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V, E-HSMT | 5,008 | 100m3 |
| 13 | Lu tăng cường đáy khuôn đường đầm chặt K98 | Chương V, E-HSMT | 0,769 | 100m3 |
| 14 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V, E-HSMT | 2,564 | 100m2 |
| 15 | Bê tông hoàn trả mặt đường M300, đá Dmax40 | Chương V, E-HSMT | 56,42 | m3 |
| 16 | Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn và vận chuyển đến vị trí công trình | Chương V, E-HSMT | 0,145 | 100tấn |
| 17 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương, lượng nhũ tương 0,4kg/m2 | Chương V, E-HSMT | 0,9 | 100m2 |
| 18 | Rải thảm mặt đường BTN C19 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V, E-HSMT | 0,9 | 100m2 |
| CJ | Bản dẫn L = 5m: | |||
| 1 | Đệm đá Dmax 60mm đầm chặt | Chương V, E-HSMT | 92,38 | m3 |
| 2 | Đệm vữa XM M100 dày 3cm | Chương V, E-HSMT | 5,04 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản dẫn, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản dẫn, ĐK ≤18mm | Chương V, E-HSMT | 5,392 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản dẫn, ĐK >18mm | Chương V, E-HSMT | 3,399 | tấn |
| 6 | Bê tông bản dẫn 25MPa đá Dmax20 | Chương V, E-HSMT | 49,72 | m3 |
| CK | Tường cánh, sân cống: | |||
| 1 | Đào móng và vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 3,238 | 100m3 |
| 2 | Đệm đá Dmax 60mm đầm chặt | Chương V, E-HSMT | 46,28 | m3 |
| 3 | Bê tông chân khay 16MPa, đá Dmax40 | Chương V, E-HSMT | 91,82 | m3 |
| 4 | Bê tông sân cống 16MPa, đá Dmax40 | Chương V, E-HSMT | 24,13 | m3 |
| 5 | Bê tông tường cánh 20MPa đá Dmax40 | Chương V, E-HSMT | 48,05 | m3 |
| CL | Lan can tay vịn: | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép gờ chắn bánh, ĐK ≤18mm | Chương V, E-HSMT | 0,218 | tấn |
| 2 | Bê tông gờ chắn bánh 30MPa đá Dmax20 | Chương V, E-HSMT | 2,24 | m3 |
| 3 | Cung cấp thép hình mạ kẽm | Chương V, E-HSMT | 351,17 | kg |
| 4 | Cung cấp thép ống mạ kẽm | Chương V, E-HSMT | 478,93 | kg |
| 5 | Bulong U, F22 | Chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 6 | Sản xuất lan can | Chương V, E-HSMT | 0,83 | tấn |
| 7 | Lắp dựng lan can | Chương V, E-HSMT | 0,83 | tấn |
| 8 | Sơn gờ chắn bánh 2 nước màu trắng | Chương V, E-HSMT | 23,52 | 1m2 |
| CM | Gia cố mái taluy + gia cố lề: | |||
| 1 | Đào móng và vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 0,495 | 100m3 |
| 2 | Lu tăng cường đáy khuôn đường đầm chặt K98 | Chương V, E-HSMT | 0,168 | 100m3 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V, E-HSMT | 0,559 | 100m2 |
| 4 | Đệm đá Dmax 60mm đầm chặt | Chương V, E-HSMT | 6,29 | m3 |
| 5 | Lót nilong đáy khuôn | Chương V, E-HSMT | 2,903 | 100m2 |
| 6 | Bê tông chân khay 16MPa, đá Dmax40 | Chương V, E-HSMT | 9,43 | m3 |
| 7 | Bê tông khóa gia cố 16MPa, đá Dmax40 | Chương V, E-HSMT | 3,92 | m3 |
| 8 | Bê tông gia cố mái taluy 16MPa, đá Dmax20 | Chương V, E-HSMT | 34,83 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42mm | Chương V, E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 10 | Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống nhựa | Chương V, E-HSMT | 0,728 | 100m2 |
| 11 | Đệm đá Dmax 60 tầng lọc | Chương V, E-HSMT | 3,68 | m3 |
| 12 | Bê tông gia cố lề 25MPa đá Dmax40 | Chương V, E-HSMT | 10,6 | m3 |
| CN | Đường công vụ: | |||
| 1 | Đào đất đường tránh và vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 0,516 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường và vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 0,954 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường công vụ độ chặt K95, tận dụng đất đào | Chương V, E-HSMT | 8,673 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax25 | Chương V, E-HSMT | 2,397 | 100m3 |
| 5 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Chương V, E-HSMT | 13,319 | 100m2 |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt ống cống D1000mm H30 (tính 50% VL) | Chương V, E-HSMT | 72 | m |
| 7 | Tháo dỡ ống bê tông D1000mm, dài 3m | Chương V, E-HSMT | 24 | ống |
| 8 | Đào phá dỡ đường công vụ - đất cấp IV | Chương V, E-HSMT | 2,73 | 100m3 |
| 9 | Đào phá dỡ đường công vụ -đất cấp III (tận dụng 50% đất vch từ mỏ đắp lề đường) | Chương V, E-HSMT | 8,673 | 100m3 |
| CO | GIA CỐ MÁI TALUY | |||
| CP | Tháo dỡ công trình cũ: | |||
| 1 | Cắt dọc mái taluy BTXM | Chương V, E-HSMT | 0,609 | 100m |
| 2 | Phá dỡ mái taluy BTXM | Chương V, E-HSMT | 26,13 | m3 |
| 3 | Xúc đất lên xe vận chuyển | Chương V, E-HSMT | 0,261 | 100m3 |
| CQ | Gia cố mái: | |||
| 1 | Đào móng và vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 1,14 | 100m3 |
| 2 | Đệm đá Dmax 60 đầm chặt | Chương V, E-HSMT | 9,75 | m3 |
| 3 | Bê tông chân khay M200 đá Dmax40 | Chương V, E-HSMT | 14,01 | m3 |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa D50mm | Chương V, E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 5 | Vải địa kỹ thuật bịt tầng lọc | Chương V, E-HSMT | 0,78 | 100m2 |
| 6 | Đệm đá Dmax 60 tầng lọc | Chương V, E-HSMT | 3,94 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 0,032 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm | Chương V, E-HSMT | 0,16 | tấn |
| 9 | Bê tông thanh giằng gia cố mái taluy M200, đá Dmax40 | Chương V, E-HSMT | 1,65 | m3 |
| 10 | Lót nilong đáy khuôn | Chương V, E-HSMT | 2,422 | 100m2 |
| 11 | Bê tông gia cố mái taluy M200, đá Dmax20 | Chương V, E-HSMT | 29,06 | m3 |
| 12 | Bê tông khóa gia cố mái taluy M200, đá Dmax40 | Chương V, E-HSMT | 0,66 | m3 |
| CR | Lề gia cố: | |||
| 1 | Lu tăng cường đáy áo đường đầm chặt K98 | Chương V, E-HSMT | 0,183 | 100m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V, E-HSMT | 0,609 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lề đường + lề gia cố M300, đá Dmax40 | Chương V, E-HSMT | 13,4 | m3 |
| 4 | Làm khe co, kích thước 0,06x0,005m | Chương V, E-HSMT | 5,59 | m |
| 5 | Làm khe giãn, kích thước 0,04x0,02m | Chương V, E-HSMT | 1,01 | m |
| 6 | Đệm gỗ khe giãn | Chương V, E-HSMT | 0,003 | m3 |
| 7 | Lấp đất hố móng K90, tận dụng đất đào | Chương V, E-HSMT | 0,76 | 100m3 |
| CS | CỐNG D100 | |||
| CT | Tháo dỡ công trình cũ: | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTN | Chương V, E-HSMT | 0,112 | 100m |
| 2 | Cắt mặt đường BTXM | Chương V, E-HSMT | 0,026 | 100m |
| 3 | Phá dỡ tường đầu, tường cánh, hố thu và vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 4,92 | m3 |
| 4 | Đào xúc BTN, BTXM và vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 0,073 | 100m3 |
| 5 | Tháo dỡ ống bê tông D1000mm, dài 3m | Chương V, E-HSMT | 3 | ống |
| CU | Cống D100: | |||
| 1 | Đào móng và vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 1,055 | 100m3 |
| 2 | Hút nước hố móng | Chương V, E-HSMT | 2 | ca |
| 3 | Đệm đá Dmax 60 đầm chặt | Chương V, E-HSMT | 8,08 | m3 |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt gối kê cống D1000 | Chương V, E-HSMT | 8 | gối |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt ống cống D1000 H30 | Chương V, E-HSMT | 13 | m |
| 6 | Mối nối cống vữa XM mác 100 | Chương V, E-HSMT | 0,44 | m3 |
| 7 | Chít khe nối ống cống bằng bao tải tẩm nhựa | Chương V, E-HSMT | 1,78 | m2 |
| 8 | Bê tông chân khay, sân cống M200 đá Dmax40 | Chương V, E-HSMT | 4,78 | m3 |
| 9 | Bê tông tường đầu, tường cánh M200, đá Dmax 40 | Chương V, E-HSMT | 2,09 | m3 |
| 10 | Bê tông hố thu M200, đá Dmax40 | Chương V, E-HSMT | 3,28 | m3 |
| 11 | Bê tông chân khay gia cố mái taluy M200 đá Dmax40 | Chương V, E-HSMT | 1,84 | m3 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC D50mm | Chương V, E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 13 | Vải địa kỹ thuật bao tầng lọc ngược | Chương V, E-HSMT | 0,104 | 100m2 |
| 14 | Đệm đá 4x6 ống thoát nước | Chương V, E-HSMT | 0,53 | m3 |
| 15 | Lót nilong đáy khuôn | Chương V, E-HSMT | 0,288 | 100m2 |
| 16 | Bê tông gia cố mái taluy M200, đá Dmax20 | Chương V, E-HSMT | 3,46 | m3 |
| 17 | Bê tông khóa gia cố mái taluy M200, đá Dmax40 | Chương V, E-HSMT | 0,94 | m3 |
| CV | Hoàn trả mặt đường + lề gia cố: | |||
| 1 | Lu tăng cường nền đường đầm chặt K98 | Chương V, E-HSMT | 0,109 | 100m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V, E-HSMT | 0,363 | 100m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường + lề đường gia cố M300, đá Dmax40 | Chương V, E-HSMT | 7,99 | m3 |
| 4 | Đắp đất hố móng K95, tận dụng đất đào | Chương V, E-HSMT | 0,703 | 100m3 |
| 5 | Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn và vận chuyển đến vị trí công trình | Chương V, E-HSMT | 0,038 | 100tấn |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương, lượng nhũ tương 0,4kg/m2 | Chương V, E-HSMT | 0,238 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép 7cm | Chương V, E-HSMT | 0,238 | 100m2 |
| CW | Biện pháp thi công cống: | |||
| 1 | Đắp nền đường đầm chặt chặt K95 | Chương V, E-HSMT | 1,045 | 100m3 |
| 2 | Đào phá dỡ đường công vụ (tận dụng 50% đất đắp lề đường) | Chương V, E-HSMT | 1,045 | 100m3 |
| 3 | San đất bãi thải (nền mặt đường + thoát nước) | Chương V, E-HSMT | 27,326 | 100m3 |
| CX | AN TOÀN GIAO THÔNG: | |||
| CY | Cọc tiêu, cọc Km, cọc H | |||
| 1 | Tháo dỡ cọc tiêu bị hư hỏng | Chương V, E-HSMT | 77 | cọc |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cọc tiêu | Chương V, E-HSMT | 106 | cọc |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt Cọc Km | Chương V, E-HSMT | 4 | cọc |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt Cọc H | Chương V, E-HSMT | 18 | cọc |
| CZ | Vạch sơn, biển báo | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 2mm, vạch 1.1 | Chương V, E-HSMT | 133,8 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 2mm, vạch 1.2 | Chương V, E-HSMT | 8,12 | m2 |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, dày sơn 2mm, vạch người đi bộ | Chương V, E-HSMT | 8,1 | m2 |
| 4 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, dày sơn 2mm, vạch người đi bộ | Chương V, E-HSMT | 86,75 | m2 |
| 5 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, dày sơn 2mm, vạch người đi bộ | Chương V, E-HSMT | 14,4 | m2 |
| 6 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm, sơn giảm tốc | Chương V, E-HSMT | 127,74 | m2 |
| 7 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 6mm, vạch giảm tốc | Chương V, E-HSMT | 127,74 | m2 |
| 8 | Khoan tạo lỗ | Chương V, E-HSMT | 148 | lỗ |
| 9 | Gắn đinh phản quang trên mặt đường nhựa | Chương V, E-HSMT | 148 | viên |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác cạnh 90cm | Chương V, E-HSMT | 12 | bộ |
| DA | Tường hộ lan | |||
| 1 | Cung cấp cột thép tròn D141x2150x4,5mm + nắp | Chương V, E-HSMT | 258 | cột |
| 2 | Cung cấp cột thép tròn D141x1975x4,5mm + nắp | Chương V, E-HSMT | 14 | cột |
| 3 | Cung cấp cột thép tròn D141x1800x4,5mm + nắp | Chương V, E-HSMT | 14 | cột |
| 4 | Đóng cọc ống thép phần ngập trong đất | Chương V, E-HSMT | 4,004 | 100m |
| 5 | Đóng cọc ống thép phần không ngập trong đất | Chương V, E-HSMT | 2,072 | 100m |
| 6 | Cung cấp tấm sóng đầu, cuối KT 700x310x3mm | Chương V, E-HSMT | 19 | tấm |
| 7 | Cung cấp tấm sóng giữa KT 3320x310x3mm | Chương V, E-HSMT | 265 | tấm |
| 8 | Bản đệm 70x300x5mm: | Chương V, E-HSMT | 286 | cái |
| 9 | Bu lông M20 | Chương V, E-HSMT | 286 | cái |
| 10 | Bu lông M16 | Chương V, E-HSMT | 2.860 | cái |
| 11 | Mắt phản quang thép hình tam giác: | Chương V, E-HSMT | 286 | cái |
| 12 | Lắp đặt tường hộ lan | Chương V, E-HSMT | 797,36 | m |
| DB | ĐOẠN KM34+00 - KM34+850 | |||
| DC | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Vét hữu cơ và vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 0,234 | 100m3 |
| 2 | Đánh cấp nền đường và vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 3,507 | 100m3 |
| 3 | Đào rãnh và vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 0,008 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất lề đường đầm chặt K95, tận dụng đất đào | Chương V, E-HSMT | 7,411 | 100m3 |
| 5 | Trồng cỏ mái taluy | Chương V, E-HSMT | 16,453 | 100m2 |
| DD | MẶT ĐƯỜNG | |||
| DE | THẢM TĂNG CƯỜNG LỚP BTN TRÊN MẶT ĐƯỜNG BTN HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn và vận chuyển đến vị trí công trình | Chương V, E-HSMT | 9,285 | 100tấn |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương, lượng nhũ tương 0,4kg/m2 | Chương V, E-HSMT | 51 | 100m2 |
| 3 | Bù vênh bằng BTN C19 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V, E-HSMT | 6,672 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường C19 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V, E-HSMT | 51 | 100m2 |
| DF | NÚT GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn và vận chuyển đến vị trí công trình | Chương V, E-HSMT | 0,371 | 100tấn |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương, lượng nhũ tương 0,4kg/m2 | Chương V, E-HSMT | 2,302 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V, E-HSMT | 2,302 | 100m2 |
| DG | XỬ LÝ HƯ HỎNG MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTN | Chương V, E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 2 | Đào mặt đường BTN và vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 0,009 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường và vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 0,031 | 100m3 |
| 4 | Lu tăng cường đáy khuôn đường đầm chặt K98 | Chương V, E-HSMT | 0,054 | 100m3 |
| 5 | Lót giấy dầu đáy khuôn | Chương V, E-HSMT | 0,18 | 100m2 |
| 6 | Bê tông mặt đường, M300, đá Dmax 40 | Chương V, E-HSMT | 3,96 | m3 |
| 7 | Làm khe co, kích thước 0,06x0,005m | Chương V, E-HSMT | 9,6 | m |
| 8 | Làm khe dọc, kích thước 0,04x0,005m | Chương V, E-HSMT | 6 | m |
| DH | THOÁT NƯỚC | |||
| DI | CỐNG 2D1000: | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTN | Chương V, E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 2 | Đào bỏ mặt đường bê tông và vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 0,016 | 100m3 |
| 3 | Đào móng và vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 1,325 | 100m3 |
| 4 | Hút nước hố móng | Chương V, E-HSMT | 2 | ca |
| 5 | Đệm đá Dmax 60 đầm chặt | Chương V, E-HSMT | 11,47 | m3 |
| 6 | Cung cấp gối kê cống F100 | Chương V, E-HSMT | 8 | gối |
| 7 | Lắp đặt gối đỡ cống F100 | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 8 | Cung cấp ống cống F100 H30 | Chương V, E-HSMT | 18 | m |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông D1000mm, dài 3m | Chương V, E-HSMT | 6 | ống |
| 10 | Mối nối cống vữa XM mác 100 | Chương V, E-HSMT | 0,44 | m3 |
| 11 | Chít khe nối ống cống bằng bao tải tẩm nhựa | Chương V, E-HSMT | 1,78 | m2 |
| 12 | Bê tông khe nối cống M200, đá Dmax40 | Chương V, E-HSMT | 3,6 | m3 |
| 13 | Bê tông chân khay, sân cống M200 đá Dmax40 | Chương V, E-HSMT | 13,39 | m3 |
| 14 | Bê tông tường đầu, tường cánh M200, đá Dmax 40 | Chương V, E-HSMT | 4,91 | m3 |
| 15 | Bê tông chân khay gia cố mái taluy M200 đá Dmax40 | Chương V, E-HSMT | 1,38 | m3 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC D50mm | Chương V, E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 17 | Vải địa kỹ thuật bao tầng lọc ngược | Chương V, E-HSMT | 0,104 | 100m2 |
| 18 | Đệm đá 4x6 ống thoát nước | Chương V, E-HSMT | 0,53 | m3 |
| 19 | Lót nilong đáy khuôn | Chương V, E-HSMT | 0,341 | 100m2 |
| 20 | Bê tông gia cố mái taluy M200, đá Dmax20 | Chương V, E-HSMT | 4,09 | m3 |
| 21 | Bê tông khóa gia cố mái taluy M200, đá Dmax40 | Chương V, E-HSMT | 1,06 | m3 |
| 22 | Lấp đất hố móng K95, tận dụng đất đào | Chương V, E-HSMT | 0,884 | 100m3 |
| DJ | Hoàn trả mặt đường + lề đường gia cố: | |||
| 1 | Lu tăng cường nền đường đầm chặt K98 | Chương V, E-HSMT | 0,12 | 100m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V, E-HSMT | 0,399 | 100m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường + lề đường gia cố M300, đá Dmax40 | Chương V, E-HSMT | 8,78 | m3 |
| 4 | Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn và vận chuyển đến vị trí công trình | Chương V, E-HSMT | 0,052 | 100tấn |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương, lượng nhũ tương 0,4kg/m2 | Chương V, E-HSMT | 0,322 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép 7cm | Chương V, E-HSMT | 0,322 | 100m2 |
| DK | Biện pháp thi công cống: | |||
| 1 | Đào xúc đất và vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 1,422 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường đầm chặt K95 | Chương V, E-HSMT | 1,259 | 100m3 |
| 3 | Đào phá dỡ đường công vụ bằng máy đào 1,6m3 (tận dụng 50% đắp lề đường, thừa đổ thải) | Chương V, E-HSMT | 1,259 | 100m3 |
| 4 | San đất bãi thải (nền mặt đường + thoát nước) | Chương V, E-HSMT | 5,642 | 100m3 |
| DL | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| DM | Cọc tiêu, cọc Km, cọc H, vạch sơn, biển báo | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cọc tiêu | Chương V, E-HSMT | 92 | cọc |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt Cọc Km | Chương V, E-HSMT | 2 | cọc |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt Cọc H | Chương V, E-HSMT | 9 | cọc |
| 4 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 2mm, vạch 1.1 | Chương V, E-HSMT | 42,45 | m2 |
| 5 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 2mm, vạch giảm tốc | Chương V, E-HSMT | 10,8 | m2 |
| 6 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 6mm, vạch giảm tốc | Chương V, E-HSMT | 10,8 | m2 |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác cạnh 90cm | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| DN | Tường hộ lan | |||
| 1 | Cung cấp cột thép tròn D141x2150x4,5mm + nắp | Chương V, E-HSMT | 44 | cột |
| 2 | Cung cấp cột thép tròn D141x1975x4,5mm + nắp | Chương V, E-HSMT | 2 | cột |
| 3 | Cung cấp cột thép tròn D141x1800x4,5mm + nắp | Chương V, E-HSMT | 2 | cột |
| 4 | Đóng cọc ống thép phần ngập trong đất | Chương V, E-HSMT | 0,672 | 100m |
| 5 | Đóng cọc ống thép phần không ngập trong đất | Chương V, E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 6 | Cung cấp tấm sóng đầu, cuối KT 700x310x3mm | Chương V, E-HSMT | 4 | tấm |
| 7 | Cung cấp tấm sóng giữa KT 3320x310x3mm | Chương V, E-HSMT | 45 | tấm |
| 8 | Bản đệm 70x300x5mm | Chương V, E-HSMT | 48 | cái |
| 9 | Bu lông M20 | Chương V, E-HSMT | 48 | cái |
| 10 | Bu lông M16 | Chương V, E-HSMT | 480 | cái |
| 11 | Mắt phản quang thép hình tam giác: | Chương V, E-HSMT | 48 | cái |
| 12 | Lắp đặt tường hộ lan | Chương V, E-HSMT | 135,2 | m |
| DO | ĐOẠN KM35+870 - KM37+940 | |||
| DP | NỀN ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Đào nền đường + khuôn đường | Chương V, E-HSMT | 1,375 | 100m3 |
| 2 | Đào rãnh và vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 0,759 | 100m3 |
| 3 | Vét hữu cơ và vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 4,192 | 100m3 |
| 4 | Đánh cấp nền đường và vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 2,42 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất lề đường đầm chặt K95 | Chương V, E-HSMT | 14,085 | 100m3 |
| 6 | Trồng cỏ mái taluy | Chương V, E-HSMT | 9,561 | 100m2 |
| DQ | MẶT ĐƯỜNG: | |||
| DR | MẶT ĐƯỜNG BTXM: | |||
| 1 | Đào bỏ mặt đường BTXM + BTN và vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 0,483 | 100m3 |
| 2 | Lu tăng cường đáy áo đường đầm chặt K98 | Chương V, E-HSMT | 6,359 | 100m3 |
| 3 | Lót giấy dầu đáy khuôn | Chương V, E-HSMT | 21,198 | 100m2 |
| 4 | Bê tông mặt đường, M300, đá Dmax 40 | Chương V, E-HSMT | 465,98 | m3 |
| 5 | Đệm gỗ khe dãn | Chương V, E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 6 | Làm khe co, kích thước 0,06x0,005m | Chương V, E-HSMT | 460,87 | m |
| 7 | Làm khe giãn, kích thước 0,04x0,02m | Chương V, E-HSMT | 61,36 | m |
| 8 | Làm khe dọc, kích thước 0,04x0,005m | Chương V, E-HSMT | 168,84 | m |
| DS | THẢM TĂNG CƯỜNG LỚP BTN TRÊN MẶT ĐƯỜNG BTXM HIỆN TRẠNG VÀ PHẦN MỞ RỘNG | |||
| 1 | Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn và vận chuyển đến vị trí công trình | Chương V, E-HSMT | 24,127 | 100tấn |
| 2 | Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn và vận chuyển đến vị trí công trình | Chương V, E-HSMT | 14,724 | 100tấn |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương, lượng nhũ tương 0,4kg/m2 | Chương V, E-HSMT | 128,787 | 100m2 |
| 4 | Bù vênh mặt đường đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép trung bình 7cm | Chương V, E-HSMT | 23,807 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép 7cm | Chương V, E-HSMT | 128,031 | 100m2 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương, lượng nhũ tương 0,4kg/m2 | Chương V, E-HSMT | 128,031 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường BTN C19 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V, E-HSMT | 128,031 | 100m2 |
| DT | SỬA CHỮA KHE CO, GIÃN: | |||
| 1 | Vệ sinh, chít nhựa khe co KT 0.06x0.005m | Chương V, E-HSMT | 2.369,21 | m |
| 2 | Vệ sinh, chít nhựa khe giãn KT 0.04x0.02m | Chương V, E-HSMT | 234,95 | m |
| 3 | Vệ sinh, chít nhựa khe dọc KT 0.04x0.005m | Chương V, E-HSMT | 2.026,61 | m |
| DU | XỬ LÝ HƯ HỎNG MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTXM | Chương V, E-HSMT | 0,33 | 100m |
| 2 | Đào mặt đường BTXM và vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 0,604 | 100m3 |
| 3 | Lu tăng cường đáy khuôn đường đầm chặt K98 | Chương V, E-HSMT | 0,823 | 100m3 |
| 4 | Lót giấy dầu đáy khuôn | Chương V, E-HSMT | 2,743 | 100m2 |
| 5 | Bê tông mặt đường, M300, đá Dmax 40 | Chương V, E-HSMT | 60,35 | m3 |
| 6 | Làm khe co, kích thước 0,06x0,005m | Chương V, E-HSMT | 71,37 | m |
| 7 | Làm khe dọc, kích thước 0,04x0,005m | Chương V, E-HSMT | 49,88 | m |
| DV | NÚT GIAO THÔNG: | |||
| 1 | Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn và vận chuyển đến vị trí công trình | Chương V, E-HSMT | 0,329 | 100tấn |
| 2 | Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn và vận chuyển đến vị trí công trình | Chương V, E-HSMT | 0,371 | 100tấn |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương, lượng nhũ tương 0,4kg/m2 | Chương V, E-HSMT | 2,072 | 100m2 |
| 4 | Bù vênh mặt đường đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép trung bình 7cm | Chương V, E-HSMT | 2,072 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương, lượng nhũ tương 0,4kg/m2 | Chương V, E-HSMT | 2,307 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V, E-HSMT | 2,307 | 100m2 |
| DW | AN TOÀN GIAO THÔNG: | |||
| DX | Cọc tiêu, cọc Km, cọc H, vạch sơn, biển báo | |||
| 1 | Tháo dỡ cọc tiêu bị hư hỏng | Chương V, E-HSMT | 6 | cọc |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cọc tiêu | Chương V, E-HSMT | 150 | cọc |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt Cọc Km | Chương V, E-HSMT | 3 | cọc |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt Cọc H | Chương V, E-HSMT | 21 | cọc |
| 5 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 2mm, vạch 1.1 | Chương V, E-HSMT | 103,05 | m2 |
| 6 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 2mm, vạch 1.2 | Chương V, E-HSMT | 3,21 | m2 |
| 7 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 2mm, vạch giảm tốc | Chương V, E-HSMT | 55,93 | m2 |
| 8 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 6mm, vạch giảm tốc | Chương V, E-HSMT | 55,93 | m2 |
| 9 | Khoan tạo lỗ | Chương V, E-HSMT | 76 | lỗ |
| 10 | Gắn đinh phản quang trên mặt đường nhựa | Chương V, E-HSMT | 76 | viên |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác cạnh 90cm | Chương V, E-HSMT | 9 | bộ |
| DY | Tường hộ lan | |||
| 1 | Cung cấp cột thép tròn D141x2150x4,5mm + nắp | Chương V, E-HSMT | 118 | cột |
| 2 | Cung cấp cột thép tròn D141x1975x4,5mm + nắp | Chương V, E-HSMT | 4 | cột |
| 3 | Cung cấp cột thép tròn D141x1800x4,5mm + nắp | Chương V, E-HSMT | 4 | cột |
| 4 | Đóng cọc ống thép phần ngập trong đất | Chương V, E-HSMT | 1,764 | 100m |
| 5 | Đóng cọc ống thép phần không ngập trong đất | Chương V, E-HSMT | 0,924 | 100m |
| 6 | Cung cấp tấm sóng đầu, cuối KT 700x310x3mm | Chương V, E-HSMT | 6 | tấm |
| 7 | Cung cấp tấm sóng giữa KT 3320x310x3mm | Chương V, E-HSMT | 120 | tấm |
| 8 | Bản đệm 70x300x5mm: | Chương V, E-HSMT | 126 | cái |
| 9 | Bu lông M20 | Chương V, E-HSMT | 126 | cái |
| 10 | Bu lông M16 | Chương V, E-HSMT | 1.260 | cái |
| 11 | Mắt phản quang thép hình tam giác: | Chương V, E-HSMT | 126 | cái |
| 12 | Lắp đặt tường hộ lan | Chương V, E-HSMT | 359,9 | m |
| DZ | THOÁT NƯỚC | |||
| EA | CẦU BẢN L = 6m | |||
| EB | Phá dỡ cầu cũ: | |||
| 1 | Phá dỡ bản mặt BTCT và vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 20,52 | m3 |
| 2 | Phá dỡ mố cầu, tường cánh và vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 70,195 | m3 |
| 3 | Cắt mặt đường BTXM | Chương V, E-HSMT | 0,11 | 100m |
| 4 | Đào mặt đường BTXM và vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 0,887 | 100m3 |
| EC | Thân cầu: | |||
| 1 | Đào móng và vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 1,229 | 100m3 |
| 2 | Đào đất phạm vi đắp cát và vận chuyển đổ đi đúng quy định (tận dụng 50% đắp nền đường) | Chương V, E-HSMT | 5,67 | 100m3 |
| 3 | Hút nước hố móng | Chương V, E-HSMT | 20 | ca |
| 4 | Đệm đá Dmax 60mm đầm chặt | Chương V, E-HSMT | 15,624 | m3 |
| 5 | Lót nilong đáy khuôn | Chương V, E-HSMT | 0,703 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép ống cống ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 0,111 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép ống cống ĐK ≤18mm | Chương V, E-HSMT | 5,815 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép ống cống ĐK >18mm | Chương V, E-HSMT | 8,32 | tấn |
| 9 | Bê tông thân cầu, bản dưới, móng cầu 25MPa, đá Dmax20 | Chương V, E-HSMT | 87,354 | m3 |
| 10 | Bê tông bản mặt + tạo dốc 30MPa, đá Dmax20 | Chương V, E-HSMT | 26,513 | m3 |
| 11 | Lấp đất hố móng K95, đất tận dụng | Chương V, E-HSMT | 0,819 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát sau mố, độ chặt Y/C K95 | Chương V, E-HSMT | 5,022 | 100m3 |
| ED | Hoàn trả mặt đường: | |||
| 1 | Lu tăng cường đáy khuôn đường đầm chặt K98 | Chương V, E-HSMT | 0,404 | 100m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V, E-HSMT | 1,348 | 100m2 |
| 3 | Bê tông hoàn trả mặt đường + mở rộng vuốt nối M300, đá Dmax40 | Chương V, E-HSMT | 29,656 | m3 |
| 4 | Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn và vận chuyển đến vị trí công trình | Chương V, E-HSMT | 0,069 | 100tấn |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương, lượng nhũ tương 0,4kg/m2 | Chương V, E-HSMT | 0,595 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường BTN C19 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V, E-HSMT | 0,595 | 100m2 |
| EE | Bản dẫn L = 5m: | |||
| 1 | Đệm đá Dmax 60mm đầm chặt | Chương V, E-HSMT | 43,664 | m3 |
| 2 | Đệm vữa XM M100 dày 3cm | Chương V, E-HSMT | 2,52 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản dẫn, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 0,022 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản dẫn, ĐK ≤18mm | Chương V, E-HSMT | 2,588 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản dẫn, ĐK >18mm | Chương V, E-HSMT | 1,595 | tấn |
| 6 | Bê tông bản dẫn 25MPa đá Dmax20 | Chương V, E-HSMT | 28,05 | m3 |
| EF | Tường cánh, sân cầu: | |||
| 1 | Đào móng và vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 4,538 | 100m3 |
| 2 | Đệm đá Dmax 60mm đầm chặt | Chương V, E-HSMT | 50,976 | m3 |
| 3 | Bê tông móng tường cánh, chân khay 16MPa, đá Dmax40 | Chương V, E-HSMT | 76,133 | m3 |
| 4 | Bê tông sân cầu 16MPa, đá Dmax40 | Chương V, E-HSMT | 32,875 | m3 |
| 5 | Bê tông tường cánh 20Mpa đá Dmax40 | Chương V, E-HSMT | 73,033 | m3 |
| 6 | Lấp đất hố móng K95, đất tận dụng | Chương V, E-HSMT | 3,026 | 100m3 |
| EG | Lan can tay vịn: | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép gờ chắn bánh, ĐK ≤18mm | Chương V, E-HSMT | 0,142 | tấn |
| 2 | Bê tông gờ chắn bánh 30MPa đá Dmax20 | Chương V, E-HSMT | 1,12 | m3 |
| 3 | Cung cấp thép hình mạ kẽm | Chương V, E-HSMT | 290,26 | kg |
| 4 | Cung cấp thép ống mạ kẽm | Chương V, E-HSMT | 335,25 | kg |
| 5 | Bulong U, F22 | Chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 6 | Sản xuất lan can | Chương V, E-HSMT | 0,626 | tấn |
| 7 | Lắp dựng lan can | Chương V, E-HSMT | 0,626 | tấn |
| 8 | Sơn gờ chắn bánh 2 nước màu trắng | Chương V, E-HSMT | 12,79 | 1m2 |
| EH | Đường tránh: | |||
| 1 | Đào xúc đất và vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 14,775 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất để đắp - đất cấp III | Chương V, E-HSMT | 14,775 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường công vụ đầm chặt K95 | Chương V, E-HSMT | 13,914 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax25 | Chương V, E-HSMT | 1,318 | 100m3 |
| 5 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Chương V, E-HSMT | 7,32 | 100m2 |
| 6 | Cung cấp ống cống F100 H30 (tính 50% VL) | Chương V, E-HSMT | 36 | m |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông D1000mm, dài 3m | Chương V, E-HSMT | 12 | ống |
| 8 | Tháo dỡ ống bê tông D1000mm, dài 3m | Chương V, E-HSMT | 12 | ống |
| 9 | Đào phá dỡ đường công vụ - đất cấp IV | Chương V, E-HSMT | 1,501 | 100m3 |
| 10 | Đào phá dỡ đường công vụ - đất cấp III (tận dụng 50% đất vận chuyển từ mỏ đắp nền đường) | Chương V, E-HSMT | 13,914 | 100m3 |
| 11 | San đất bãi thải (nền mặt đường + thoát nước) | Chương V, E-HSMT | 22,998 | 100m3 |
| EI | Tường hộ lan | |||
| 1 | Cung cấp cột thép tròn D141x2150x4,5mm + nắp | Chương V, E-HSMT | 16 | cột |
| 2 | Đóng cọc ống thép phần ngập trong đất | Chương V, E-HSMT | 0,224 | 100m |
| 3 | Đóng cọc ống thép phần không ngập trong đất | Chương V, E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 4 | Cung cấp tấm sóng đầu, cuối KT 700x310x3mm | Chương V, E-HSMT | 8 | tấm |
| 5 | Cung cấp tấm sóng giữa KT 3320x310x3mm | Chương V, E-HSMT | 16 | tấm |
| 6 | Bản đệm 70x300x5mm: | Chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 7 | Bu lông M20 | Chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 8 | Bu lông M16 | Chương V, E-HSMT | 160 | cái |
| 9 | Mắt phản quang thép hình tam giác: | Chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 10 | Lắp đặt tường hộ lan | Chương V, E-HSMT | 40,28 | m |
| EJ | NÂNG ĐỈNH RÃNH DỌC HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Bê tông nâng đỉnh rãnh dọc hiện trạng M300, đá Dmax40 | Chương V, E-HSMT | 6,7 | m3 |
| EK | ĐOẠN KM39+00 - KM39+270 | |||
| EL | NỀN ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Đào nền đường + khuôn đường và vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 1,358 | 100m3 |
| 2 | Đào rãnh và vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 0,34 | 100m3 |
| 3 | Vét hữu cơ và vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 0,472 | 100m3 |
| 4 | Đánh cấp nền đường và vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 0,563 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất lề đường đầm chặt K95 | Chương V, E-HSMT | 1,529 | 100m3 |
| 6 | Trồng cỏ mái taluy | Chương V, E-HSMT | 2,221 | 100m2 |
| EM | MẶT ĐƯỜNG: | |||
| EN | MẶT ĐƯỜNG BTXM: | |||
| 1 | Đào bỏ mặt đường BTN và vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 2,832 | 100m3 |
| 2 | Lu tăng cường đáy áo đường đầm chặt K98 | Chương V, E-HSMT | 4,884 | 100m3 |
| 3 | Lót giấy dầu đáy khuôn | Chương V, E-HSMT | 16,281 | 100m2 |
| 4 | Bê tông mặt đường, M300, đá Dmax 40 | Chương V, E-HSMT | 357,95 | m3 |
| 5 | Đệm gỗ khe dãn | Chương V, E-HSMT | 0,1 | m3 |
| 6 | Làm khe co, kích thước 0,06x0,005m | Chương V, E-HSMT | 277,83 | m |
| 7 | Làm khe giãn, kích thước 0,04x0,02m | Chương V, E-HSMT | 30,76 | m |
| 8 | Làm khe dọc, kích thước 0,04x0,005m | Chương V, E-HSMT | 275,53 | m |
| EO | THẢM TĂNG CƯỜNG LỚP BTN TRÊN MẶT ĐƯỜNG BTXM HIỆN TRẠNG VÀ PHẦN MỞ RỘNG | |||
| 1 | Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn và vận chuyển đến vị trí công trình | Chương V, E-HSMT | 2,474 | 100tấn |
| 2 | Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn và vận chuyển đến vị trí công trình | Chương V, E-HSMT | 1,791 | 100tấn |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương, lượng nhũ tương 0,4kg/m2 | Chương V, E-HSMT | 15,57 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép 7cm | Chương V, E-HSMT | 15,57 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương, lượng nhũ tương 0,4kg/m2 | Chương V, E-HSMT | 15,57 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường BTN C19 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V, E-HSMT | 15,57 | 100m2 |
| EP | AN TOÀN GIAO THÔNG: | |||
| EQ | Cọc tiêu, cọc Km, cọc H, vạch sơn | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cọc tiêu | Chương V, E-HSMT | 20 | cọc |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt Cọc Km | Chương V, E-HSMT | 1 | cọc |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt Cọc H | Chương V, E-HSMT | 3 | cọc |
| 4 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 2mm, vạch 1.1 | Chương V, E-HSMT | 13,95 | m2 |
| ER | Tường hộ lan | |||
| 1 | Cung cấp cột thép tròn D141x2150x4,5mm + nắp | Chương V, E-HSMT | 37 | cột |
| 2 | Cung cấp cột thép tròn D141x1975x4,5mm + nắp | Chương V, E-HSMT | 2 | cột |
| 3 | Cung cấp cột thép tròn D141x1800x4,5mm + nắp | Chương V, E-HSMT | 2 | cột |
| 4 | Đóng cọc ống thép phần ngập trong đất | Chương V, E-HSMT | 0,574 | 100m |
| 5 | Đóng cọc ống thép phần không ngập trong đất | Chương V, E-HSMT | 0,297 | 100m |
| 6 | Cung cấp tấm sóng đầu, cuối KT 700x310x3mm | Chương V, E-HSMT | 4 | tấm |
| 7 | Cung cấp tấm sóng giữa KT 3320x310x3mm | Chương V, E-HSMT | 38 | tấm |
| 8 | Bản đệm 70x300x5mm | Chương V, E-HSMT | 41 | cái |
| 9 | Bu lông M20 | Chương V, E-HSMT | 41 | cái |
| 10 | Bu lông M16 | Chương V, E-HSMT | 410 | cái |
| 11 | Mắt phản quang thép hình tam giác: | Chương V, E-HSMT | 41 | cái |
| 12 | Lắp đặt tường hộ lan | Chương V, E-HSMT | 115,23 | m |
| ES | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| ET | ĐOẠN KM12+688.97 - KM13+155.60 | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt cọc tre | Chương V, E-HSMT | 41 | cọc |
| 2 | Cung cấp cuộn băng phản quang rào cản tạm cho công trình | Chương V, E-HSMT | 122 | m |
| 3 | Bê tông đế rào chắn M200 đá Dmax = 40mm | Chương V, E-HSMT | 0,435 | m3 |
| 4 | Sơn trắng đỏ 2 lớp cột rào chắn, sơn phản quang | Chương V, E-HSMT | 1,155 | m2 |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang tam giác | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt bu long D10 | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 8 | Cung cấp thép góc L50x50x4mm | Chương V, E-HSMT | 31,82 | kg |
| 9 | Hàn đường hàn 5mm | Chương V, E-HSMT | 0,6 | m |
| 10 | Đèn chớp xoay | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| EU | Lắp đặt cho các phân đoạn tiếp theo: | |||
| 1 | Công luân chuyển cho các phân đoạn tiếp theo | Chương V, E-HSMT | 5 | công |
| 2 | Công trực đảm bảo giao thông | Chương V, E-HSMT | 2 | công |
| 3 | Cung cấp cuộn băng phản quang rào cản | Chương V, E-HSMT | 122 | m |
| EV | ĐOẠN KM13+155.60 - KM13+900.30 | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt cọc tre | Chương V, E-HSMT | 42 | cọc |
| 2 | Cung cấp cuộn băng phản quang rào cản tạm cho công trình | Chương V, E-HSMT | 124 | m |
| 3 | Bê tông đế rào chắn M200 đá Dmax = 40mm | Chương V, E-HSMT | 0,445 | m3 |
| 4 | Sơn trắng đỏ 2 lớp cột rào chắn, sơn phản quang | Chương V, E-HSMT | 1,185 | m2 |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang tam giác | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt bu long D10 | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 8 | Cung cấp thép góc L50x50x4mm | Chương V, E-HSMT | 31,82 | kg |
| 9 | Hàn đường hàn 5mm | Chương V, E-HSMT | 0,6 | m |
| 10 | Đèn chớp xoay | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| EW | Lắp đặt cho các phân đoạn tiếp theo: | |||
| 1 | Công luân chuyển cho các phân đoạn tiếp theo | Chương V, E-HSMT | 7 | công |
| 2 | Công trực đảm bảo giao thông | Chương V, E-HSMT | 3 | công |
| 3 | Cung cấp cuộn băng phản quang rào cản | Chương V, E-HSMT | 124 | m |
| EX | ĐOẠN KM21+100 - KM24+500; KM25+275 - KM27+100 | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang tam giác A70 | Chương V, E-HSMT | 36 | cái |
| 2 | Lắp đặt biển báo phản quang hình chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 3 | Cung cấp thép hình biển báo L(50x50x4mm) | Chương V, E-HSMT | 381,84 | kg |
| 4 | Cung cấp đèn nháy tín hiệu ban đêm | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 5 | Bê tông móng, đá Dmax40mm, mác 150 | Chương V, E-HSMT | 19,17 | m3 |
| 6 | Cung cấp trụ tre tại công trường | Chương V, E-HSMT | 482,4 | m |
| 7 | Sơn 2 lớp trụ tre phản quang | Chương V, E-HSMT | 132,6 | m2 |
| 8 | Lắp dựng móng trụ Barie | Chương V, E-HSMT | 603 | cái |
| 9 | Cung cấp dây nhựa PVC mỏng 2 màu trắng đỏ rộng 8cm | Chương V, E-HSMT | 1.800 | m |
| 10 | Nhân công trực chốt đảm bảo giao thông thi công thảm nhựa | Chương V, E-HSMT | 45 | công |
| EY | ĐOẠN KM30+300 - KM39+270 | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt cọc tre | Chương V, E-HSMT | 51 | cọc |
| 2 | Cung cấp cuộn băng phản quang rào cản tạm cho công trình | Chương V, E-HSMT | 150 | m |
| 3 | Bê tông đế rào chắn M200 đá Dmax = 40mm | Chương V, E-HSMT | 0,54 | m3 |
| 4 | Sơn trắng đỏ 2 lớp cột rào chắn, sơn phản quang | Chương V, E-HSMT | 1,439 | m2 |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang tam giác | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt bu long D10 | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 8 | Cung cấp thép góc L50x50x4mm | Chương V, E-HSMT | 31,82 | kg |
| 9 | Hàn đường hàn 5mm | Chương V, E-HSMT | 0,6 | m |
| 10 | Đèn chớp xoay | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| EZ | Lắp đặt cho các phân đoạn tiếp theo: | |||
| 1 | Công luân chuyển cho các phân đoạn tiếp theo | Chương V, E-HSMT | 35 | công |
| 2 | Công trực đảm bảo giao thông | Chương V, E-HSMT | 49 | công |
| 3 | Cung cấp cuộn băng phản quang rào cản | Chương V, E-HSMT | 4.500 | m |
| FA | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Dự phòng khối lượng phát sinh: (XD+ĐBGT)*4,7% | Chương V, E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| 2 | Dự phòng trượt giá: (XD+ĐBGT)*2,283% | Chương V, E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 4,7% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 2,28% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.63E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công công trình đường bộ cấp IV trở lên, trong đó có hạng mục thi công mặt đường bằng BTN; hệ thống thoát nước; ATGT;... Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 47.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp; tài liệu chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự; Hợp đồng lao động không xác định thời hạn (bản sao y của nhà thầu); Chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh môi trường.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống) | 5 | 3 |
| 2 | Quản lý chất lượng công trình | 2 | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp; tài liệu chứng minh đã từng làm quản lý chất lượng công trình; Hợp đồng lao động với nhà thầu; Chứng chỉ hành nghề TVGS thi công xây dựng công trình hoặc Bồi dưỡng nghiệp vụ Quản lý chất lượng công trình.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 4 | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp; tài liệu chứng minh đã cán bộ kỹ thuật; Hợp đồng lao động với nhà thầu(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống) | 3 | 1 |
| 4 | Đội trưởng thi công | 5 | - Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp; tài liệu chứng minh đã từng làm đội trưởng; Hợp đồng lao động với nhà thầu(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥0,7m3 | Hoạt động tốt | 5 |
| 2 | Máy ủi ≥110CV | Hoạt động tốt | 4 |
| 3 | Ô tô tự đổ ≥ 8T | Hoạt động tốt | 8 |
| 4 | Thiết bị tưới nhựa | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy rải (BTN, CPĐD) | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy lu bánh sắt 8T - 10T | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy lu 12T - 16T | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Lu bánh lốp 16T | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Trạm trộn BTN (đồng bộ) | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Cần cẩu bánh hơi | Hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy lu ≥25T | Hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Lu bánh thép 16T | Hoạt động tốt | 2 |
| 13 | Ô tô tưới nước | Hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Thiết bị kẻ sơn đường chuyên dụng | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi