Gói thầu: 01.XL: Xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế được duyệt
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220574357-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/06/2022 09:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Thọ |
| Tên gói thầu | 01.XL: Xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế được duyệt |
| Số hiệu KHLCNT | 20220572756 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và huy động các nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-27 09:23:00 đến ngày 2022-06-06 09:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,039,301,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5589515E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.117903E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị của hạng mục tương tự của Hợp đồng do nhà thầu đề xuất có thể được tổ tư vấn hiệu chỉnh trong một số trường hợp sau để xem xét đánh giá:i) Nếu các hạng mục trong bản Scan Phụ lục hợp đồng tương tự mà nhà thầu cung cấp có nhiều hạng mục tính chất quá khác biệt so với tính chất công trình này và có giá trị lớn, tổ chuyên gia có thể trừ giá trị hạng mục này ra để xét “Giá trị của hạng mục tương tự” của hợp đồng để đánh giá Mục 3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự theo Mẫu số 02A thuộc Báo cáo đánh giá E-HSDT (và không lấy giá trị được kê khai tại Mẫu 10b; E-HSDT nếu các giá trị giữa Biểu mẫu kê khai và bản Scan đính kèm có giá trị khác nhau)ii) Nếu hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành và xác định được rõ ràng giá trị hoàn thành thì giá trị hợp đồng tương tự sẽ lấy theo giá trị hoàn thành+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.127.510.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.255.021.400 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành dân dụng trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường;- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết và số điện thoại liên hệ); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành dân dụng trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật trở lên, có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất ≥ 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥ 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch đá - công suất: ≥ 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Thọ |
| E-CDNT 1.2 |
01.XL: Xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế được duyệt Trường Tiểu học Đức Lâm. Hạng mục: Nhà đa chức năng, nhà bếp, nhà ăn và các công trình phụ trợ khác (phần công việc còn lại) 03 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và huy động các nguồn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Nhà thầu phải nộp chứng chỉ năng lực phù hợp với cấp loại công trình khi được mời đến thương thảo. + Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm (Thời gian để tính tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng từ thời điểm tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được chấm theo kê khai của nhà thầu tại mẫu 11c) + Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định có thể hiện giá trị doanh thu xây dựng hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hồ sơ mời thầu. Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng + Đối với các nội dung năng lực về thiết bị thi công tổ tư vấn chấm dựa trên thông tin nhà thầu kê khai trên webform mà không yêu cầu nhà thầu scan tài liệu chứng minh. + Đối với phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo. + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT(Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình) + Và các tài liệu khác quy định trong E-HSMT; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân huyện Đức Thọ
Địa chỉ: TT Đức Thọ, huyện Đức Thọ, tỉnh Hà Tĩnh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Đức Thọ Địa chỉ: TT Đức Thọ, huyện Đức Thọ, tỉnh Hà Tĩnh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả KT theo chương V | 1,06 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả KT theo chương V | 2,3553 | 100m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 14,0957 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 88,871 | m2 |
| 5 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả KT theo chương V | 88,871 | m2 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 26,102 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 0,8276 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả KT theo chương V | 386,927 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả KT theo chương V | 814,483 | m2 |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 293,3 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 256,5 | m2 |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 141,225 | m2 |
| 13 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 91,2 | m |
| 14 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 91,2 | m |
| 15 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả KT theo chương V | 3,3536 | tấn |
| 16 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả KT theo chương V | 3,3536 | tấn |
| 17 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 100X50X2 | Mô tả KT theo chương V | 2,9375 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 2,9375 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 101,592 | m2 |
| 20 | Ke chống bão ĐN | Mô tả KT theo chương V | 1.000 | cái |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả KT theo chương V | 4,1202 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng trần tôn lạnh 3 lớp | Mô tả KT theo chương V | 327,2484 | m2 |
| 23 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 36,01 | m3 |
| 24 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Mô tả KT theo chương V | 376,8 | m2 |
| 25 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 26,3534 | m2 |
| 26 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 102,946 | m2 |
| 27 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả KT theo chương V | 102,946 | m2 |
| 28 | Sản xuất hoa sắt cửa, thép đặc 12x12 mm, sơn tĩnh điện | Mô tả KT theo chương V | 31,32 | m2 |
| 29 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả KT theo chương V | 31,32 | m2 |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm việt pháp hoặc tương đương (bao gồm cả phụ kiện), kính dày 6,38 ly | Mô tả KT theo chương V | 17,82 | m2 |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm việt pháp hoặc tương đương(bao gồm cả phụ kiện), kính dày 6,38 ly | Mô tả KT theo chương V | 3,52 | m2 |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở trượt hệ 2600 khung nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (bao gồm phụ kiện), kính dày 6,38 ly | Mô tả KT theo chương V | 31,32 | m2 |
| 33 | Sản xuất lắp đặt vách kính cố đinh Việt Pháp hoặc tương đương (Hệ cửa) | Mô tả KT theo chương V | 43,2 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả KT theo chương V | 1.201,4091 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả KT theo chương V | 695,585 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 386,927 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 1.505,5071 | m2 |
| 38 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 6,048 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả KT theo chương V | 7,84 | 100m2 |
| 40 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 41 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 42 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 3 bóng | Mô tả KT theo chương V | 12 | bộ |
| 43 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 44 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả KT theo chương V | 9 | cái |
| 45 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả KT theo chương V | 16 | cái |
| 46 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Đế chống cháy | Mô tả KT theo chương V | 3 | hộp |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả KT theo chương V | 550 | m |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x1.5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 350 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x2.5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 150 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột- 2x4mm2 | Mô tả KT theo chương V | 50 | m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x10mm2 | Mô tả KT theo chương V | 150 | m |
| 54 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả KT theo chương V | 3 | hộp |
| 55 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A, 25A, 32A | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 56 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 57 | Tủ điện phân phối tổng đơn + tầng KT: 400*300*210mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả KT theo chương V | 1,2 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 35mm | Mô tả KT theo chương V | 0,1 | 100m |
| 60 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Mô tả KT theo chương V | 16 | cái |
| 61 | Rọ chắn rác bằng Inox dùng cho ống thoát nước D90, làm bằng Inox | Mô tả KT theo chương V | 16 | cái |
| 62 | Gia công kim thu sét dài 1m | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 63 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm | Mô tả KT theo chương V | 40 | m |
| 64 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả KT theo chương V | 55 | m |
| 65 | Nở nhựa D8 | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 66 | Kẹp giữ cáp không gĩ | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 67 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả KT theo chương V | 7 | cọc |
| 68 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả KT theo chương V | 2 | hộp |
| 69 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả KT theo chương V | 25,2 | m3 |
| 70 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả KT theo chương V | 25,2 | 100m3 |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả KT theo chương V | 0,14 | 100m |
| 72 | Hóa chất làm giảm điện trở | Mô tả KT theo chương V | 2 | bao |
| 73 | Bộ kẹp tiếp đất | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 74 | ốc xiết | Mô tả KT theo chương V | 7 | cái |
| B | NHÀ BẾP | |||
| 1 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,2655 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả KT theo chương V | 51,9893 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 4,1251 | m3 |
| 4 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 16,1175 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả KT theo chương V | 27,5833 | m2 |
| 6 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả KT theo chương V | 27,584 | m2 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 0,616 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả KT theo chương V | 138,0105 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả KT theo chương V | 296,281 | m2 |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 85,38 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 63,42 | m2 |
| 12 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 246 | m2 |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 20,45 | m2 |
| 14 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 158,12 | m |
| 15 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 100x50X2 | Mô tả KT theo chương V | 1,0812 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 0,901 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 13,7736 | m2 |
| 18 | Sản xuất giằng mái thép chống bão lốc thép 20X2 | Mô tả KT theo chương V | 0,072 | tấn |
| 19 | Lắp dựng giằng thép chống bão lốc | Mô tả KT theo chương V | 0,072 | tấn |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0.42ly | Mô tả KT theo chương V | 1,9844 | 100m2 |
| 21 | Tôn úp nóc | Mô tả KT theo chương V | 24,44 | m |
| 22 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Mô tả KT theo chương V | 158,1616 | m2 |
| 23 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả KT theo chương V | 9,344 | m2 |
| 24 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 41,568 | m2 |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả KT theo chương V | 41,568 | m2 |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm việt pháp hoặc tương đương (bao gồm cả phụ kiện), kính dày 6,38 ly | Mô tả KT theo chương V | 10,8 | m2 |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm việt pháp hoặc tương đương (bao gồm cả phụ kiện), kính dày 6,38 ly | Mô tả KT theo chương V | 4,32 | m2 |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở quay hệ 2600 khung nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (bao gồm phụ kiện), kính dày 6,38 ly | Mô tả KT theo chương V | 8,64 | m2 |
| 29 | Sản xuất lắp đặt vách kính cố đinh Việt Pháp hoặc tương đương | Mô tả KT theo chương V | 3,24 | m2 |
| 30 | Sản xuất hoa sắt bảo vệ cửa đi và cửa sổ bằng sắt đặc 12x12, sơn tĩnh điện | Mô tả KT theo chương V | 17,28 | m2 |
| 31 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả KT theo chương V | 17,28 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả KT theo chương V | 345,8824 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả KT theo chương V | 419,203 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 711,5314 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 138,011 | m2 |
| 36 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 3,4344 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả KT theo chương V | 1,67 | 100m2 |
| 38 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả KT theo chương V | 12 | bộ |
| 39 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 40 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 41 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả KT theo chương V | 7 | cái |
| 42 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả KT theo chương V | 11 | cái |
| 43 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt đế đơn chống chay | Mô tả KT theo chương V | 13 | hộp |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 330 | m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x1.5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 200 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột- 2x2.5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 100 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột- 2x4mm2 | Mô tả KT theo chương V | 30 | m |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả KT theo chương V | 150 | m |
| 51 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả KT theo chương V | 2 | hộp |
| 52 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A, 32A | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Tủ điện phân phối tổng đơn + tầng KT: 400*300*210mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả KT theo chương V | 0,4 | 100m |
| 56 | Cút nhựa D90 | Mô tả KT theo chương V | 9 | cái |
| 57 | Rọ chắn rác bằng Inox dùng cho ống thoát nước D90, làm bằng Inox | Mô tả KT theo chương V | 9 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Mô tả KT theo chương V | 0,08 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả KT theo chương V | 0,34 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Mô tả KT theo chương V | 0,02 | 100m |
| 61 | Tê nhựa D50 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 62 | Tê nhựa D34 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 63 | Tê nhựa D34*21 | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 64 | Cút nhựa D50 | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 65 | Cút nhựa D34 | Mô tả KT theo chương V | 16 | cái |
| 66 | Cút nhựa D34*21 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Mô tả KT theo chương V | 0,08 | 100m |
| 68 | Tê nhựa D76*34 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 70 | Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 72 | Lắp đặt gương soi | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả KT theo chương V | 3 | bộ |
| 74 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Mô tả KT theo chương V | 2 | bể |
| C | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả KT theo chương V | 7,8509 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 3,5604 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 1,6815 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 17,92 | m2 |
| 5 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả KT theo chương V | 17,92 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả KT theo chương V | 103,07 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả KT theo chương V | 23,55 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 25,5 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 123 | m2 |
| 10 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 35,88 | m |
| 11 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 35,88 | m |
| 12 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 100x50x2mm | Mô tả KT theo chương V | 0,3399 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 0,3399 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 4,3296 | m2 |
| 15 | Ke chống bão ĐN | Mô tả KT theo chương V | 200 | cái |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả KT theo chương V | 0,7342 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 5,2166 | m3 |
| 18 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơn khu vệ sinh | Mô tả KT theo chương V | 53,0464 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả KT theo chương V | 216,48 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 16,54 | m2 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả KT theo chương V | 16,54 | m2 |
| 22 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả KT theo chương V | 8,6 | m2 |
| 23 | Sản xuất hoa sắt cửa, sắt vuông đặc 20x20 mm, sơn tĩnh điện | Mô tả KT theo chương V | 5,76 | m2 |
| 24 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả KT theo chương V | 5,76 | m2 |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm việt pháp hoặc tương đương (bao gồm cả phụ kiện), kính dày 6,38 ly | Mô tả KT theo chương V | 15,84 | m2 |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở hất hệ 2600 khung nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (bao gồm phụ kiện), kính dày 6,38 ly | Mô tả KT theo chương V | 5,76 | m2 |
| 27 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả KT theo chương V | 275,12 | m2 |
| 28 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 1,0872 | 100m2 |
| 29 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (trát lớp thứ nhất) | Mô tả KT theo chương V | 33,33 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trát lớp thứ hai) | Mô tả KT theo chương V | 33,33 | m2 |
| 31 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 9,4864 | m2 |
| 32 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả KT theo chương V | 33,33 | m2 |
| 33 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,1187 | 100m3 |
| 34 | Lắp đặt cút thông ngăn | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 36 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả KT theo chương V | 33 | cái |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả KT theo chương V | 30 | m |
| 39 | Lắp đặt đế âm | Mô tả KT theo chương V | 2 | hộp |
| 40 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện15Ampe | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả KT theo chương V | 0,16 | 100m |
| 42 | Cút nhựa D90 | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 43 | Rọ chắn rác bằng Inox dùng cho ống thoát nước D90, làm bằng Inox | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Mô tả KT theo chương V | 0,1 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Mô tả KT theo chương V | 0,38 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Mô tả KT theo chương V | 0,08 | 100m |
| 47 | Tê nhựa D42 | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 48 | Tê nhựa D27*21 | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 49 | Tê nhựa D42*27 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 50 | Cút nhựa D42 | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 51 | Tê nhựa D21 | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 52 | Cút nhựa D21 | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 53 | Cút nhựa D27 | Mô tả KT theo chương V | 14 | cái |
| 54 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả KT theo chương V | 0,18 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Mô tả KT theo chương V | 0,2 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả KT theo chương V | 0,08 | 100m |
| 60 | Tê nhựa D110 | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 61 | Tê nhựa D76 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 62 | Cút nhựa D60 | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 63 | Cút nhựa D76 | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 64 | Cút nhựa D90 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 65 | Bịt thông tác | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt chóp thông hơi | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả KT theo chương V | 6 | bộ |
| 70 | Lắp đặt gương soi | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 71 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả KT theo chương V | 8 | bộ |
| 72 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 73 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 74 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả KT theo chương V | 6 | bộ |
| 75 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Mô tả KT theo chương V | 1 | bể |
| 76 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 77 | Lắp đặt van phao | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| D | MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 259,7516 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 35,536 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả KT theo chương V | 86,5837 | m3 |
| 4 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 78,8832 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 1,1766 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 1,7503 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 14,7136 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 717,12 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 160,8 | m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả KT theo chương V | 1,0752 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả KT theo chương V | 1,2044 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 22,76 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả KT theo chương V | 310 | cấu kiện |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 15,2 | m3 |
| 15 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 152 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5589515E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.117903E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị của hạng mục tương tự của Hợp đồng do nhà thầu đề xuất có thể được tổ tư vấn hiệu chỉnh trong một số trường hợp sau để xem xét đánh giá:i) Nếu các hạng mục trong bản Scan Phụ lục hợp đồng tương tự mà nhà thầu cung cấp có nhiều hạng mục tính chất quá khác biệt so với tính chất công trình này và có giá trị lớn, tổ chuyên gia có thể trừ giá trị hạng mục này ra để xét “Giá trị của hạng mục tương tự” của hợp đồng để đánh giá Mục 3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự theo Mẫu số 02A thuộc Báo cáo đánh giá E-HSDT (và không lấy giá trị được kê khai tại Mẫu 10b; E-HSDT nếu các giá trị giữa Biểu mẫu kê khai và bản Scan đính kèm có giá trị khác nhau)ii) Nếu hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành và xác định được rõ ràng giá trị hoàn thành thì giá trị hợp đồng tương tự sẽ lấy theo giá trị hoàn thành+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.127.510.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.255.021.400 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành dân dụng trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường;- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết và số điện thoại liên hệ); | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành dân dụng trở lên | 4 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật trở lên, có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực | 4 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất ≥ 0,62 kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 2 | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥ 70 kg | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 4 | Máy hàn điện ≥ 23kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch đá - công suất: ≥ 1,7 kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi