Gói thầu: 01.XL: Xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế được duyệt

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220574357-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/06/2022 09:35:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Thọ
Tên gói thầu 01.XL: Xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế được duyệt
Số hiệu KHLCNT 20220572756
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và huy động các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-27 09:23:00 đến ngày 2022-06-06 09:35:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,039,301,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5589515E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.117903E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị của hạng mục tương tự của Hợp đồng do nhà thầu đề xuất có thể được tổ tư vấn hiệu chỉnh trong một số trường hợp sau để xem xét đánh giá:i) Nếu các hạng mục trong bản Scan Phụ lục hợp đồng tương tự mà nhà thầu cung cấp có nhiều hạng mục tính chất quá khác biệt so với tính chất công trình này và có giá trị lớn, tổ chuyên gia có thể trừ giá trị hạng mục này ra để xét “Giá trị của hạng mục tương tự” của hợp đồng để đánh giá Mục 3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự theo Mẫu số 02A thuộc Báo cáo đánh giá E-HSDT (và không lấy giá trị được kê khai tại Mẫu 10b; E-HSDT nếu các giá trị giữa Biểu mẫu kê khai và bản Scan đính kèm có giá trị khác nhau)ii) Nếu hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành và xác định được rõ ràng giá trị hoàn thành thì giá trị hợp đồng tương tự sẽ lấy theo giá trị hoàn thành+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.127.510.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.255.021.400 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành dân dụng trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường;- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết và số điện thoại liên hệ);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành dân dụng trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật trở lên, có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất ≥ 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥ 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch đá - công suất: ≥ 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Thọ
E-CDNT 1.2 01.XL: Xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế được duyệt
Trường Tiểu học Đức Lâm. Hạng mục: Nhà đa chức năng, nhà bếp, nhà ăn và các công trình phụ trợ khác (phần công việc còn lại)
03 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và huy động các nguồn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Thọ , địa chỉ: Tổ dân phố 5, Thị trấn Đức Thọ, huyện Đức Thọ, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Đức Thọ Địa chỉ: TT Đức Thọ, huyện Đức Thọ, tỉnh Hà Tĩnh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Tư vấn Xây dựng & Thương mại Đại Phát; Địa chỉ: thôn Bắc Thượng, xã Thạch Đài, huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hoàng Phan. Địa chỉ: Số 12, đường Lê Quảng Chí, TP Hà Tĩnh; + Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng Châu Anh, Địa chỉ: Số 28, đường Phú Hào, phường Hà Huy Tập, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Thọ , địa chỉ: Tổ dân phố 5, Thị trấn Đức Thọ, huyện Đức Thọ, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Đức Thọ Địa chỉ: TT Đức Thọ, huyện Đức Thọ, tỉnh Hà Tĩnh


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Nhà thầu phải nộp chứng chỉ năng lực phù hợp với cấp loại công trình khi được mời đến thương thảo. + Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm (Thời gian để tính tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng từ thời điểm tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được chấm theo kê khai của nhà thầu tại mẫu 11c) + Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định có thể hiện giá trị doanh thu xây dựng hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hồ sơ mời thầu. Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng + Đối với các nội dung năng lực về thiết bị thi công tổ tư vấn chấm dựa trên thông tin nhà thầu kê khai trên webform mà không yêu cầu nhà thầu scan tài liệu chứng minh. + Đối với phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo. + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT(Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình) + Và các tài liệu khác quy định trong E-HSMT;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Đức Thọ Địa chỉ: TT Đức Thọ, huyện Đức Thọ, tỉnh Hà Tĩnh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Đức Thọ Địa chỉ: TT Đức Thọ, huyện Đức Thọ, tỉnh Hà Tĩnh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ ĐA NĂNG
1Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả KT theo chương V1,06100m3
2Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả KT theo chương V2,3553100m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả KT theo chương V14,0957m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V88,871m2
5Quét nước xi măng 2 nướcMô tả KT theo chương V88,871m2
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả KT theo chương V26,102m3
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả KT theo chương V0,8276m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả KT theo chương V386,927m2
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả KT theo chương V814,483m2
10Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V293,3m2
11Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V256,5m2
12Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V141,225m2
13Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V91,2m
14Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V91,2m
15Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả KT theo chương V3,3536tấn
16Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả KT theo chương V3,3536tấn
17Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 100X50X2Mô tả KT theo chương V2,9375tấn
18Lắp dựng xà gồ thépMô tả KT theo chương V2,9375tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V101,592m2
20Ke chống bão ĐNMô tả KT theo chương V1.000cái
21Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả KT theo chương V4,1202100m2
22Sản xuất, lắp dựng trần tôn lạnh 3 lớpMô tả KT theo chương V327,2484m2
23Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V36,01m3
24Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mmMô tả KT theo chương V376,8m2
25Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V26,3534m2
26Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V102,946m2
27Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả KT theo chương V102,946m2
28Sản xuất hoa sắt cửa, thép đặc 12x12 mm, sơn tĩnh điệnMô tả KT theo chương V31,32m2
29Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả KT theo chương V31,32m2
30Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm việt pháp hoặc tương đương (bao gồm cả phụ kiện), kính dày 6,38 lyMô tả KT theo chương V17,82m2
31Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm việt pháp hoặc tương đương(bao gồm cả phụ kiện), kính dày 6,38 lyMô tả KT theo chương V3,52m2
32Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở trượt hệ 2600 khung nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (bao gồm phụ kiện), kính dày 6,38 lyMô tả KT theo chương V31,32m2
33Sản xuất lắp đặt vách kính cố đinh Việt Pháp hoặc tương đương (Hệ cửa)Mô tả KT theo chương V43,2m2
34Bả bằng bột bả vào tườngMô tả KT theo chương V1.201,4091m2
35Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả KT theo chương V695,585m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V386,927m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V1.505,5071m2
38Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả KT theo chương V6,048100m2
39Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả KT theo chương V7,84100m2
40Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả KT theo chương V2bộ
41Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả KT theo chương V2bộ
42Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 3 bóngMô tả KT theo chương V12bộ
43Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả KT theo chương V4bộ
44Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả KT theo chương V9cái
45Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả KT theo chương V16cái
46Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả KT theo chương V3cái
47Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcMô tả KT theo chương V1cái
48Đế chống cháyMô tả KT theo chương V3hộp
49Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả KT theo chương V550m
50Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x1.5mm2Mô tả KT theo chương V350m
51Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x2.5mm2Mô tả KT theo chương V150m
52Lắp đặt dây dẫn 2 ruột- 2x4mm2Mô tả KT theo chương V50m
53Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x10mm2Mô tả KT theo chương V150m
54Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả KT theo chương V3hộp
55Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A, 25A, 32AMô tả KT theo chương V5cái
56Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63AmpeMô tả KT theo chương V2cái
57Tủ điện phân phối tổng đơn + tầng KT: 400*300*210mmMô tả KT theo chương V2cái
58Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả KT theo chương V1,2100m
59Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 35mmMô tả KT theo chương V0,1100m
60Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmMô tả KT theo chương V16cái
61Rọ chắn rác bằng Inox dùng cho ống thoát nước D90, làm bằng InoxMô tả KT theo chương V16cái
62Gia công kim thu sét dài 1mMô tả KT theo chương V6cái
63Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mmMô tả KT theo chương V40m
64Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả KT theo chương V55m
65Nở nhựa D8Mô tả KT theo chương V2bộ
66Kẹp giữ cáp không gĩMô tả KT theo chương V2bộ
67Gia công và đóng cọc chống sétMô tả KT theo chương V7cọc
68Hộp kiểm tra tiếp địaMô tả KT theo chương V2hộp
69Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả KT theo chương V25,2m3
70Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả KT theo chương V25,2100m3
71Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmMô tả KT theo chương V0,14100m
72Hóa chất làm giảm điện trởMô tả KT theo chương V2bao
73Bộ kẹp tiếp đấtMô tả KT theo chương V6cái
74ốc xiếtMô tả KT theo chương V7cái
B NHÀ BẾP
1Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả KT theo chương V0,2655100m3
2Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhMô tả KT theo chương V51,9893m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả KT theo chương V4,1251m3
4Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V16,1175m2
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Mô tả KT theo chương V27,5833m2
6Quét nước xi măng 2 nướcMô tả KT theo chương V27,584m2
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả KT theo chương V0,616m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả KT theo chương V138,0105m2
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả KT theo chương V296,281m2
10Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V85,38m2
11Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V63,42m2
12Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V246m2
13Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V20,45m2
14Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V158,12m
15Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 100x50X2Mô tả KT theo chương V1,0812tấn
16Lắp dựng xà gồ thépMô tả KT theo chương V0,901tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V13,7736m2
18Sản xuất giằng mái thép chống bão lốc thép 20X2Mô tả KT theo chương V0,072tấn
19Lắp dựng giằng thép chống bão lốcMô tả KT theo chương V0,072tấn
20Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0.42lyMô tả KT theo chương V1,9844100m2
21Tôn úp nócMô tả KT theo chương V24,44m
22Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mmMô tả KT theo chương V158,1616m2
23Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả KT theo chương V9,344m2
24Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V41,568m2
25Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả KT theo chương V41,568m2
26Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm việt pháp hoặc tương đương (bao gồm cả phụ kiện), kính dày 6,38 lyMô tả KT theo chương V10,8m2
27Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm việt pháp hoặc tương đương (bao gồm cả phụ kiện), kính dày 6,38 lyMô tả KT theo chương V4,32m2
28Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở quay hệ 2600 khung nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (bao gồm phụ kiện), kính dày 6,38 lyMô tả KT theo chương V8,64m2
29Sản xuất lắp đặt vách kính cố đinh Việt Pháp hoặc tương đươngMô tả KT theo chương V3,24m2
30Sản xuất hoa sắt bảo vệ cửa đi và cửa sổ bằng sắt đặc 12x12, sơn tĩnh điệnMô tả KT theo chương V17,28m2
31Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả KT theo chương V17,28m2
32Bả bằng bột bả vào tườngMô tả KT theo chương V345,8824m2
33Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả KT theo chương V419,203m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V711,5314m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V138,011m2
36Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả KT theo chương V3,4344100m2
37Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả KT theo chương V1,67100m2
38Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả KT theo chương V12bộ
39Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả KT theo chương V4bộ
40Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả KT theo chương V8cái
41Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả KT theo chương V7cái
42Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả KT theo chương V11cái
43Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả KT theo chương V1cái
44Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcMô tả KT theo chương V1cái
45Lắp đặt đế đơn chống chayMô tả KT theo chương V13hộp
46Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả KT theo chương V330m
47Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x1.5mm2Mô tả KT theo chương V200m
48Lắp đặt dây dẫn 2 ruột- 2x2.5mm2Mô tả KT theo chương V100m
49Lắp đặt dây dẫn 2 ruột- 2x4mm2Mô tả KT theo chương V30m
50Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả KT theo chương V150m
51Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả KT theo chương V2hộp
52Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A, 32AMô tả KT theo chương V3cái
53Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63AmpeMô tả KT theo chương V1cái
54Tủ điện phân phối tổng đơn + tầng KT: 400*300*210mmMô tả KT theo chương V1cái
55Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả KT theo chương V0,4100m
56Cút nhựa D90Mô tả KT theo chương V9cái
57Rọ chắn rác bằng Inox dùng cho ống thoát nước D90, làm bằng InoxMô tả KT theo chương V9cái
58Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmMô tả KT theo chương V0,08100m
59Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmMô tả KT theo chương V0,34100m
60Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmMô tả KT theo chương V0,02100m
61Tê nhựa D50Mô tả KT theo chương V2cái
62Tê nhựa D34Mô tả KT theo chương V1cái
63Tê nhựa D34*21Mô tả KT theo chương V3cái
64Cút nhựa D50Mô tả KT theo chương V4cái
65Cút nhựa D34Mô tả KT theo chương V16cái
66Cút nhựa D34*21Mô tả KT theo chương V1cái
67Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmMô tả KT theo chương V0,08100m
68Tê nhựa D76*34Mô tả KT theo chương V2cái
69Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmMô tả KT theo chương V3cái
70Lắp đặt van ren, đường kính van 34mmMô tả KT theo chương V2cái
71Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả KT theo chương V1bộ
72Lắp đặt gương soiMô tả KT theo chương V4cái
73Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả KT theo chương V3bộ
74Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Mô tả KT theo chương V2bể
C NHÀ VỆ SINH
1Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhMô tả KT theo chương V7,8509m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V3,5604m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả KT theo chương V1,6815m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V17,92m2
5Quét nước xi măng 2 nướcMô tả KT theo chương V17,92m2
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả KT theo chương V103,07m2
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả KT theo chương V23,55m2
8Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V25,5m2
9Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V123m2
10Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V35,88m
11Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V35,88m
12Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 100x50x2mmMô tả KT theo chương V0,3399tấn
13Lắp dựng xà gồ thépMô tả KT theo chương V0,3399tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V4,3296m2
15Ke chống bão ĐNMô tả KT theo chương V200cái
16Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả KT theo chương V0,7342100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V5,2166m3
18Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơn khu vệ sinhMô tả KT theo chương V53,0464m2
19Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả KT theo chương V216,48m2
20Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V16,54m2
21Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả KT theo chương V16,54m2
22Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxMô tả KT theo chương V8,6m2
23Sản xuất hoa sắt cửa, sắt vuông đặc 20x20 mm, sơn tĩnh điệnMô tả KT theo chương V5,76m2
24Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả KT theo chương V5,76m2
25Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm việt pháp hoặc tương đương (bao gồm cả phụ kiện), kính dày 6,38 lyMô tả KT theo chương V15,84m2
26Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở hất hệ 2600 khung nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (bao gồm phụ kiện), kính dày 6,38 lyMô tả KT theo chương V5,76m2
27Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả KT theo chương V275,12m2
28Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả KT theo chương V1,0872100m2
29Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (trát lớp thứ nhất)Mô tả KT theo chương V33,33m2
30Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trát lớp thứ hai)Mô tả KT theo chương V33,33m2
31Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V9,4864m2
32Quét nước xi măng 2 nướcMô tả KT theo chương V33,33m2
33Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả KT theo chương V0,1187100m3
34Lắp đặt cút thông ngănMô tả KT theo chương V3cái
35Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả KT theo chương V4bộ
36Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả KT theo chương V2cái
37Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả KT theo chương V33cái
38Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả KT theo chương V30m
39Lắp đặt đế âmMô tả KT theo chương V2hộp
40Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện15AmpeMô tả KT theo chương V1cái
41Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả KT theo chương V0,16100m
42Cút nhựa D90Mô tả KT theo chương V12cái
43Rọ chắn rác bằng Inox dùng cho ống thoát nước D90, làm bằng InoxMô tả KT theo chương V4cái
44Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmMô tả KT theo chương V0,1100m
45Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmMô tả KT theo chương V0,38100m
46Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmMô tả KT theo chương V0,08100m
47Tê nhựa D42Mô tả KT theo chương V3cái
48Tê nhựa D27*21Mô tả KT theo chương V12cái
49Tê nhựa D42*27Mô tả KT theo chương V2cái
50Cút nhựa D42Mô tả KT theo chương V4cái
51Tê nhựa D21Mô tả KT theo chương V4cái
52Cút nhựa D21Mô tả KT theo chương V4cái
53Cút nhựa D27Mô tả KT theo chương V14cái
54Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mmMô tả KT theo chương V3cái
55Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mmMô tả KT theo chương V2cái
56Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mmMô tả KT theo chương V2cái
57Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả KT theo chương V0,18100m
58Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmMô tả KT theo chương V0,2100m
59Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả KT theo chương V0,08100m
60Tê nhựa D110Mô tả KT theo chương V8cái
61Tê nhựa D76Mô tả KT theo chương V2cái
62Cút nhựa D60Mô tả KT theo chương V4cái
63Cút nhựa D76Mô tả KT theo chương V12cái
64Cút nhựa D90Mô tả KT theo chương V1cái
65Bịt thông tácMô tả KT theo chương V1cái
66Lắp đặt chóp thông hơiMô tả KT theo chương V1cái
67Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmMô tả KT theo chương V2cái
68Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả KT theo chương V2cái
69Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả KT theo chương V6bộ
70Lắp đặt gương soiMô tả KT theo chương V6cái
71Lắp đặt chậu xí bệtMô tả KT theo chương V8bộ
72Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả KT theo chương V6cái
73Lắp đặt hộp đựngMô tả KT theo chương V6cái
74Lắp đặt chậu tiểu namMô tả KT theo chương V6bộ
75Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Mô tả KT theo chương V1bể
76Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả KT theo chương V10cái
77Lắp đặt van phaoMô tả KT theo chương V1cái
D MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương, đất cấp IIMô tả KT theo chương V259,7516m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V35,536m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả KT theo chương V86,5837m3
4Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả KT theo chương V78,8832m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V1,1766100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V1,7503tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả KT theo chương V14,7136m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V717,12m2
9Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V160,8m2
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả KT theo chương V1,0752100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả KT theo chương V1,2044tấn
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V22,76m3
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả KT theo chương V310cấu kiện
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V15,2m3
15Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V152m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5589515E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.117903E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị của hạng mục tương tự của Hợp đồng do nhà thầu đề xuất có thể được tổ tư vấn hiệu chỉnh trong một số trường hợp sau để xem xét đánh giá:i) Nếu các hạng mục trong bản Scan Phụ lục hợp đồng tương tự mà nhà thầu cung cấp có nhiều hạng mục tính chất quá khác biệt so với tính chất công trình này và có giá trị lớn, tổ chuyên gia có thể trừ giá trị hạng mục này ra để xét “Giá trị của hạng mục tương tự” của hợp đồng để đánh giá Mục 3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự theo Mẫu số 02A thuộc Báo cáo đánh giá E-HSDT (và không lấy giá trị được kê khai tại Mẫu 10b; E-HSDT nếu các giá trị giữa Biểu mẫu kê khai và bản Scan đính kèm có giá trị khác nhau)ii) Nếu hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành và xác định được rõ ràng giá trị hoàn thành thì giá trị hợp đồng tương tự sẽ lấy theo giá trị hoàn thành+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.127.510.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.255.021.400 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư chuyên ngành dân dụng trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường;- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết và số điện thoại liên hệ);53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Là kỹ sư chuyên ngành dân dụng trở lên43
3 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật trở lên, có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực43
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan bê tông cầm tay - công suất ≥ 0,62 kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
2 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥ 70 kg Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
3 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
4 Máy hàn điện ≥ 23kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
5 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
6 Máy cắt gạch đá - công suất: ≥ 1,7 kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->