Gói thầu: Xây lắp + Thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220574655-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng
Tên gói thầu Xây lắp + Thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220300310
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh thực hiện dự án + vốn huyện CBĐT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-27 09:16:00 đến ngày 2022-06-06 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tây Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,072,896,369 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2109E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.421E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 3 trở lên (bao gồm xây dựng và thiết bị văn phòng) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu).+ Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.740.000.000 đồng (trong đó: giá trị xây dựng ≥ 4.770.000.000 đồng, giá trị thiết bị văn phòng ≥ 970.000.000 đồng) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.480.000.000 đồng (trong đó: giá trị xây dựng ≥ 9.540.000.000 đồng, giá trị thiết bị văn phòng ≥ 1.940.000.000 đồng) .Hoặc: * Phần xây lắp:+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 3 trở lên.+ Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.770.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.540.000.000 đồng.* Phần thiết bị văn phòng:+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị văn phòng.+ Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 970.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.940.000.000 đồng. Được chứng minh bằng bản chụp Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu công trình đã đưa vào sử dụng (hoặc bản thanh lý hợp đồng) kèm theo.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.740.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.480.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng:- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 4.770.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (chỉ huy trưởng) tối thiểu 03 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì Các thành viên liên danh cử cá nhân là chỉ huy trưởng (Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp) phần công việc của thành viên liên danh (Theo Khoản c Mục 7 Điều 23 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021).Riêng đối với trường hợp nhà thầu là thành viên liên danh thực hiện phần công việc cung cấp và lắp đặt hệ thống PCCC thì chỉ huy trưởng phải có Chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về PCCC.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 4.770.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ kỹ thuật phụ trách PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học trở lên có Chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về PCCC.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình thi công hệ thống PCCC. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Riêng đối với trường hợp nhà thầu là thành viên liên danh thực hiện phần công việc cung cấp và lắp đặt hệ thống PCCC thì chỉ huy trưởng phụ trách PCCC được phép đảm nhận cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công PCCC.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cung cấp và lắp đặt thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc điện tử hoặc công nghệ thông tin.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu cung cấp và lắp đặt thiết bị có giá trị tối thiểu 970.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bêtông, vữa
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy kinh vĩ hoặc thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-máy cắt
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-máy bơm
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Dàn giáo (1 bộ = 42 chân)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 10

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng
E-CDNT 1.2 Xây lắp + Thiết bị
Trường Tiểu học Phạm Tự Điểm, xã Trí Bình
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh thực hiện dự án + vốn huyện CBĐT
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng , địa chỉ: Số 24/1 - ấp Trường Lộc - xã Trường Tây - huyện Hòa Thành - tỉnh Tây Ninh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Thành, Địa chỉ: Khu phố 3 – thị trấn Châu Thành – huyện Châu Thành – tỉnh Tây Ninh, Điện thoại: 0276.3790161
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế và Xây dựng Hoa Đất; Và đơn vị Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng, Địa chỉ: 24/1 Trường Lộc – Trường Tây – Hòa Thành – Tây Ninh, Điện thoại: 0937.247192;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng , địa chỉ: Số 24/1 - ấp Trường Lộc - xã Trường Tây - huyện Hòa Thành - tỉnh Tây Ninh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Thành, Địa chỉ: Khu phố 3 – thị trấn Châu Thành – huyện Châu Thành – tỉnh Tây Ninh, Điện thoại: 0276.3790161


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Thành, Địa chỉ: Khu phố 3 – thị trấn Châu Thành – huyện Châu Thành – tỉnh Tây Ninh, Điện thoại: 0276.3790161
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Châu Thành, Địa chỉ: Khu phố 3 – thị trấn Châu Thành – huyện Châu Thành – tỉnh Tây Ninh;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Tây Ninh, đường CMT8, phường 1, TP.Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Châu Thành
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI 6 PHÒNG HỌC LẦU
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo Chương V0,549m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo Chương V1,217m3
3Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,07m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4m2
5Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7m2
6Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7m2
7Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V101,707m2
9Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V101,707m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V508,535m2
11Phá dỡ lớp vữa trát sê nôMô tả kỹ thuật theo Chương V47,88m2
12Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,88m2
13Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,88m2
14Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V47,88m2
15Lắp đặt ống PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,2m
16Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,484m3
17Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,698m3
18Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,44m3
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,888m3
20Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,414m3
21Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,908m3
22Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,471m3
23Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,216m3
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,268m3
25Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,042100m2
26Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 60x240mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,28m2
27Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,15m2
28Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V42,15m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V42,15m2
30Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V186,791m2
31Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trongMô tả kỹ thuật theo Chương V114,244m2
32Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V301,035m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V571,22m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V622,637m2
35Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V6,05m3
36Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V0,716m3
37Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,972m3
38Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V370,98m2
39Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V379,82m2
40Tháo dỡ gạch ốp chân tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V26,717m2
41Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,785m2
42Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,07m2
43Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V79,58m2
44Đục tẩy bề mặt đá mài bậc cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V42,31m2
45Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V28,822m2
46Lát đá bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V28,976m2
47Lát đá mặt bệ các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V3,651m2
48Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,8m2
49Sản xuất, lắp dựng khung sắt hộp lavabo (sắt tráng kẽm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,08m2
50Tay vịn InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V19,5m
51Thanh đứng inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V45,108m
52Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V80,64m2
53Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V92,04m2
54Cửa đi nhôm kính hệ 700Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,92m2
55Cửa sổ nhôm kính hệ 1000Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,56m2
56Cung cấp vách nhôm kính hệ 700Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,6m2
57Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại + vệ sinh kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V73,92m2
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V73,92m2
59Ron kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V92,4m
60Ổ khóa tay nắm gạtMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
61Lắp đặt kính dày 6mm (hao hụt 10%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,853m2
62Ổ khóa rờiMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
63Cục hít chống va đậpMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
64Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,108100m3
65Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,023100m3
66Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,738m3
67Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,553m3
68Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,072100m2
69Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,038tấn
70Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
71Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
72Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,34m3
73Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,307m3
74Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,76m2
75Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,44m2
76Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V19,2m2
77Gạch vỡMô tả kỹ thuật theo Chương V0,056m3
78Than củiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,112m3
79Đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,056m3
80Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,212m3
81Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,12m3
82Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m2
83Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,006tấn
84Ống cống BTCT D1000 L500Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
85Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
86Than củiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,382m3
87Đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,382m3
88Cát tầng lọcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,502m3
89Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,95100m2
90Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,341100m2
91Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V15,244m2
92Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V15,244m2
B HẠNG MỤC: KHỐI PHÒNG HỌC VÀ PHÒNG CHỨC NĂNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,678100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V16,774m3
3Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,629m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,9353100m3
5Mua đất đắp nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V9,449m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,096100m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,779m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,019m3
9Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,682m3
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,688100m2
11Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,064m3
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V3,774100m2
13Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V58,548m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,164m3
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,77100m2
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,646100m2
17Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,845m3
18Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V2,828100m2
19Làm sàn gạch bộng dày 20cm, Gạch bộng 33x25x15 (cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V207,4m2
20Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn gạch bộngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,074100m2
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,427m3
22Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V1,299100m2
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,589m3
24Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,322100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,27tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,441tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,614tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,19tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,451tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,962tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,115tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn gạch bộng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,572tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn gạch bộng, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,525tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,305tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,708tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,471tấn
37Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,358tấn
38Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,217m3
39Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,02m3
40Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,335m3
41Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,968m3
42Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,522m3
43Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,76m3
44Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,167m3
45Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,003m3
46Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,419m3
47Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,017m3
48Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,015m3
49Sản xuất, lắp dựng Lam Z đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V210cái
50Sản xuất, lắp dựng Lam ngang đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V288cái
51Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,127100m2
52Ngói úp nócMô tả kỹ thuật theo Chương V157,08viên
53Gia công xà gồ thép tráng kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,847tấn
54Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V4,847tấn
55Thi công trần tôn lạnhMô tả kỹ thuật theo Chương V254,72m2
56Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,752tấn
57Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,445tấn
58Kẻ ron KT20x10Mô tả kỹ thuật theo Chương V131,6m
59Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,4m
60Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V376,14m
61Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V307,75m
62Đắp xi măng dày 15Mô tả kỹ thuật theo Chương V56,481m2
63Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V88,58m2
64Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V88,58m2
65Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V88,58m2
66Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V79,682m2
67Lát nền, sàn, tiết d`iện gạch granite 600x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V584,698m2
68Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch granite 150x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,851m2
69Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic nhám 300x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,18m2
70Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V157,19m2
71Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V59,364m2
72Lát đá mặt bệ các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V4,219m2
73Lát đá bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V28,976m2
74Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo Chương V2,51m2
75Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 60x240Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,895m2
76Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V532,362m2
77Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V941,175m2
78Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V180,21m2
79Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V258,805m2
80Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V451,445m2
81Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1.473,537m2
82Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V890,46m2
83Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.831,635m2
84Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V532,362m2
85Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V144,77m2
86Sản xuất cửa đi khung sắt (chi tiết theo TK)Mô tả kỹ thuật theo Chương V57,12m2
87Cửa đi khung nhôm hệ 700 (chi tiết theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,11m2
88Sản xuất cửa sổ nhôm kính lùa hệ 1000 (chi tiết theo TK)Mô tả kỹ thuật theo Chương V66,54m2
89Khung bảo vệ cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V63,84m2
90Lắp đặt kính dày 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V28,642m2
91Ổ khóa nắm tay gạtMô tả kỹ thuật theo Chương V31bộ
92Cục hít chống va đậpMô tả kỹ thuật theo Chương V34SL
93Ổ khóa rờiMô tả kỹ thuật theo Chương V17SL
94Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V178,08m2
95Sản xuất, lắp dựng khung sắt hộp lavabo (sắt tráng kẽm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,2m2
96Sản xuất, lắp dựng lan can inox hành langMô tả kỹ thuật theo Chương V35,9m
97Sản xuất, lắp dựng lan can inox cầu thang (chi tiết theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,988m2
98Sản xuất, lắp dựng vách ngăn compactMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8m2
99Tay vịn người khuyết tậtMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
100Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,108100m3
101Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,023100m3
102Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,738m3
103Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,553m3
104Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,072100m2
105Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,038tấn
106Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
107Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
108Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,34m3
109Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,307m3
110Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,76m2
111Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,44m2
112Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V19,2m2
113Gạch vỡMô tả kỹ thuật theo Chương V0,056m3
114Than củiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,112m3
115Đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,056m3
116Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,212m3
117Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,12m3
118Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m2
119Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,006tấn
120Ống cống BTCT D1000 L500Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
121Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
122Than củiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,382m3
123Đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,382m3
124Cát tầng lọcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,502m3
C HẠNG MỤC: XÂY MỚI CỔNG - HÀNG RÀO MẶT TRƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,247100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,363m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,806m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,195100m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,363m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,218m3
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,322100m2
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,765m3
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,542100m2
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,174m3
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,646100m2
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3m3
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,323100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,17tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,11tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,254tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,19tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,371tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,184tấn
20Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,298m3
21Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,76m3
22Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,1m2
23Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,1m2
24Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V17,1m2
25Công tác ốp đá chẻ 100x200 vào chân tường, viền tường, viền trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V56,64m2
26Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V54,6m
27Kẻ ron tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,15m
28Sản xuất cổng rào (chi tiết theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,26m2
29Sản xuất khung hàng rào (chi tiết theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V80,325m2
30Sản xuất khung hàng rào lưới B40 (chi tiết theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,9m2
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V189,17m2
32Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V107,485m2
33Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,24m2
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V102,974m2
35Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,3m2
36Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,06m2
37Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V102,974m2
38Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V88,6m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V191,574m2
40Chữ Inox đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,255m2
D HẠNG MỤC: XÂY MỚI TRỤ CỜ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,085m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,49m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,011100m3
4Đất san lắpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,641m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,789m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,107m3
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo Chương V0,011100m2
8Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,672m3
9Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V9,137m2
10Trụ cờ chi tiết theo thiết kế (bao gồm công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1SL
E HẠNG MỤC: SÂN NỀN + MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,412m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,021100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,191m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V223,72m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V84,205m3
6Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400X400Mô tả kỹ thuật theo Chương V553,1m2
7Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,694m3
8Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,029m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,18m2
10Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cây
11Trồng cây lộc vừngMô tả kỹ thuật theo Chương V9cây
12Cắt ron nền bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V1.684,1m2
13Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,808100m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,157100m3
15Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,651100m3
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,008100m3
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,779m3
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,965m3
19Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,251100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,213tấn
21Cung cấp Ống cống ly tâm D400Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,4m
22Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V138cái
23Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,816m3
24Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,493m3
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V157,272m2
26Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V184,786m2
F HẠNG MỤC: ĐÀI NƯỚC 2M3
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,051100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,039100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,32m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,859m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,026100m2
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,54m3
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,072100m2
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,384m3
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,032100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,003tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,052tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,01tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,058tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,049tấn
15Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,885m3
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,112m2
17Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo Chương V14,112m2
G HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,058m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,112m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,733m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,576m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,784m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,275m3
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,053100m2
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,528m3
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,106100m2
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,785m3
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,178100m2
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,716m3
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,202100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,037tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,026tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,012tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,047tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,068tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,23tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,016tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,017tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,13tấn
23Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,302m3
24Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,222100m2
25Thi công trần tôn lạnhMô tả kỹ thuật theo Chương V7,84m2
26Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,186tấn
27Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,175tấn
28Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V6,44m2
29Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ 700Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,76m2
30Khung bảo vệ cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V4,68m2
31Sản xuất cửa số khung nhôm hệ 1000Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,68m2
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V4,68m2
33Ổ khóa tay nắm gạtMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
34Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,44m2
35Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V16,44m2
36Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,11m3
37Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,8m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V46,772m2
39Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,47m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V23,377m2
41Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,972m2
42Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,76m2
43Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite 600x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,04m2
44Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch granite 150x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,74m2
45Công tác ốp đá chẻ 100x200 vào chân tường, viền tường, viền trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V6,56m2
46Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,4m
47Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,6m
48Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6m
49Kẻ ron trang trí KT20 sâu 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,6m
H HẠNG MỤC: HỒ NƯỚC PCCC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,399100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,403100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,8m3
4Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,376m3
5Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,848m3
6Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,324m3
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4024100m2
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,406100m2
9Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,12tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,566tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,02tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,122tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,046tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,718tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,02tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,019tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,107tấn
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V61,64m2
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,72m2
21Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,6m2
22Chống thấm đáy hồ bằng SikaMô tả kỹ thuật theo Chương V39,6m2
23Chống thấm thành trong hồ bằng SikaMô tả kỹ thuật theo Chương V61,64m2
24Xử lý mạch ngừngMô tả kỹ thuật theo Chương V28,4m
I HẠNG MỤC: ĐIỆN NƯỚC
1Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (2x1.2m),Mô tả kỹ thuật theo Chương V78bộ
2Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (1x1.2m),Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
3Lắp đặt đèn led tube chiếu bảng, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (1x1.2m),Mô tả kỹ thuật theo Chương V15bộ
4Lắp đặt đèn áp trần led vuông 300x300, 22WMô tả kỹ thuật theo Chương V35bộ
5Lắp đặt đèn áp trần led tròn D300, 22WMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
6Lắp đặt quạt điện - Quạt trần .Mô tả kỹ thuật theo Chương V50cái
7Điều tốc quạt âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V51cái
8Lắp đặt công tắc 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V106cái
9Lắp đặt công tắc 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
10Lắp đặt hộp nối âm tường có nắp đậy 110x110x80Mô tả kỹ thuật theo Chương V15hộp
11Lắp đặt hộp nối âm sàn (2 ngả, 3 ngả) xuống các thiết bị chiếu sáng, quạtMô tả kỹ thuật theo Chương V50hộp
12Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V230m
13Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V800m
14Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V170m
15Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10m
16Lắp đặt ống HDPE 85/65Mô tả kỹ thuật theo Chương V80m
17Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-1.5mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.300m
18Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-2.5mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.300m
19Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-4mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V200m
20Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V136m
21Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-16mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V262m
22Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-25mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
23Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CXV-70mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V160m
24Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A.Mô tả kỹ thuật theo Chương V39cái
25Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 1 lổMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
26Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 2 lổMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
27Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 3 lổMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
28Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 4 lổMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
29Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 5 lổMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
30Lắp đặt hộp đế âm tường cho công tắc, ổ cắmMô tả kỹ thuật theo Chương V93hộp
31Lắp đặt mặt nạ cho CBMô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
32Lắp đặt hộp đế âm tường cho CBMô tả kỹ thuật theo Chương V21hộp
33Tủ điện tổng âm tường vỏ kim loại KT 600x450x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
34Tủ điện âm tường vỏ kim loại chứa 09 moduleMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
35Lắp đặt aptomat (MCCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 175AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
36Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 80AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
37Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 50AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
38Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 1P, cường độ dòng điện 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
39Lắp đặt aptomat chống rò điện (ELCB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
40Lắp đặt aptomat chống rò điện (ELCB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
41Lắp đặt aptomat chống rò điện (ELCB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
42Vist, tắc kêMô tả kỹ thuật theo Chương V30bịch
43Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V30cuộn
44Đào đất đặt đường ống bảo vệ cáp điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V16,8m3
45Đắp đất đường ống bảo vệ cáp điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V10,5m3
46Đắp cát đường ống bảo vệ cáp điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V6,3m3
47Băng cảnh báo cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V70m
48Dây cáp đồng trần đồng 25mm².Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
49Cọc tiếp đất sắt mạ đồng Þ16 dài 2.4m.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cọc
50Hàn cáp dẫn đất vào cọc đồng bằng phương pháp hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
51Giếng tiếp địa sâu 30mMô tả kỹ thuật theo Chương V1giếng
52Đào mương tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V1,08m3
53Lấp đất mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,08m3
54Cần đèn thép đơn tròn côn thân làm bằng thép tấm S4mm Ø60/70, nhánh làm bằng ống Ø49x2.5mm, ống chống Ø49x2.5mm, cần cao 1,5m, vươn xa 2m , đỉnh gắn quả cầu inox Ø100 (mạ kẽm nhúng nóng xong sơn tĩnh điện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cần đèn
55Đèn cao áp led 120WMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
56Máy điều hoà 2 cục loại treo tường loại 2HPMô tả kỹ thuật theo Chương V6máy
57Ống đồng dẫn ga (ĐK 6,4mm - 15,9mm, lớp cách nhiệt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,18100m
58Ống PVC Þ21x1.6mmdẫn nước thải máy lạnhMô tả kỹ thuật theo Chương V18m
59Vist, tắc kêMô tả kỹ thuật theo Chương V5bịch
60Dây cáp mạng vi tính cat 6UTPMô tả kỹ thuật theo Chương V290m
61Lắp đặt ống PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V265m
62Lắp đặt ống PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5m
63Lắp đặt ống HDPE 50/40Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
64Ổ cắm mạng vi tínhMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
65Lắp đặt mặt nạ cho ổ cắm vi tính.Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
66Lắp đặt hộp đế cho ổ cắm vi tínhMô tả kỹ thuật theo Chương V8hộp
67ADSL (Bộ nhận tín hiệu mạng internet) , 4portMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
68Hup 16 port 10/100/1000 Mbps RJ45Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
69Hup 48 port 10/100/1000 Mbps RJ45Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
70Tủ vi tính CRACK-10U-D600Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
71Nối, co, tê, hộp nối,...Mô tả kỹ thuật theo Chương V50cái
72Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V5cuộn
73Đào đất đặt ống PVC bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo Chương V5,25m3
74Lấp đất đặt ống PVC bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo Chương V3,15m3
75Lấp cát đặt ống PVC bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1m3
76Ống PVC Þ 21 dày 1,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,35100m
77Ống PVC Þ 27 dày 1,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1100m
78Ống PVC Þ 34 dày 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
79Ống PVC Þ 42 dày 2,1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
80Ống PVC Þ 60 dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,49100m
81Ống PVC Þ 90 dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
82Ống PVC Þ 114 dày 3,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,43100m
83Co 90 độ PVC Þ27Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
84Co 90 độ PVC Þ34Mô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
85Co 90 độ PVC Þ42Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
86Co 90 độ PVC Þ60Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
87Co 45 độ PVC Þ60Mô tả kỹ thuật theo Chương V38cái
88Co 45 độ PVC Þ90Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
89Co 45 độ PVC Þ114Mô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
90Co ren trong thau D 21Mô tả kỹ thuật theo Chương V33cái
91Tê thau ren trong D 21Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
92Tê Þ27Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
93Tê Þ60Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
94Y PVC Þ60Mô tả kỹ thuật theo Chương V19cái
95Y PVC Þ90Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
96Y PVC Þ114Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
97Y PVC Þ90/60Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
98Y PVC Þ114/90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
99Tê giảm Þ27/21Mô tả kỹ thuật theo Chương V50cái
100Tê giảm Þ60/27Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
101Co 90 độ PVC giảm Þ27x21Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
102Co 90 độ PVC giảm Þ60x27Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
103Co 90 độ PVC giảm Þ90x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
104Lắp đăt T kiểm tra, đường kính cút Þ90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
105Lắp đăt T kiểm tra, đường kính cút Þ114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
106Nối giảm PVC Þ60x27Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
107Nối giảm PVC Þ60x34Mô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
108Nối giảm PVC Þ60x42Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
109Van nhựa Þ 27Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
110Van thau một chiều Þ 60Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
111Xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
112Vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
113Lavobo âm bànMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
114Lavobo cho người khuyết tậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
115Vòi + bộ xả lavobo inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V13bộ
116Bồn tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
117Vòi + bộ xả bồn tiểu nam inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
118Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
119Gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
120Phểu thu nước 140*140 inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
121Bồn inox 2m3 dạng ngangMô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
122Giếng khoanMô tả kỹ thuật theo Chương V1giếng
123Máy bơm 1.5HPMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
124Hộc máy bơmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cai
125Keo dán ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V2kg
126Cưa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V5cây
127Hố thăm có nắp đậyMô tả kỹ thuật theo Chương V4hộp
128Đắp đất đường ống nước.Mô tả kỹ thuật theo Chương V9m3
129Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V6m3
130Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V3m3
J HẠNG MỤC: ĐIỆN NƯỚC NHÀ BẢO VỆ
1Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (1x1.2m),Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
2Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
3Điều tốc quạt âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
4Lắp đặt công tắc 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
5Lắp đặt ống HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn 32/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V34m
6Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-1.5mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
7Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-2.5mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
8Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CXV-4mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V18m
9Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
10Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 3 lổMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
11Lắp đặt hộp đế âm tường cho công tắc, ổ cắmMô tả kỹ thuật theo Chương V3hộp
12Lắp đặt mặt nạ cho CBMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
13Lắp đặt hộp đế âm tường cho CBMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
14Lắp đặt aptomat (CB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
15Nối, co, tê ống luồn dây điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
16Vist, tắc kêMô tả kỹ thuật theo Chương V5bịch
17Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V5cuộn
18Đào đất đặt đường ống bảo vệ cáp điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2,16m3
19Đắp đất đường ống bảo vệ cáp điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,35m3
20Đắp cát đường ống bảo vệ cáp điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,81m3
21Băng cảnh báo cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cuộn
K HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC
1Lắp đặt ống STK Þ 114 dày 3,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,54100m
2Lắp đặt ống STK Þ 76 dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
3Măng xông Þ 114Mô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
4Măng xông Þ 76Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
5Co STK Þ 114Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
6Co STK Þ 76Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
7T giảm STK Þ 114Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
8T giảm STK Þ 114/76Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
9Van góc chữa cháy D65Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
10Lăng phun D65Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
11Khớp nối D65Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
12Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà 700x500x220Mô tả kỹ thuật theo Chương V4tủ
13Cuộn vòi chữa cháy D65 20mMô tả kỹ thuật theo Chương V4cuộn
14Hai đầu răng D65Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
15Van một chiều bằng đồng D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
16Van khóa bằng đồng D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
17Trụ tiếp nước chữa cháy D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
18Cà rá D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cặp bích
19Mặt bích D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cặp bích
20Lắp đặt máy bơm chữa cháy Diezel, Q=72m3/h, h=50m (chỉ tính công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2máy
21Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
22Ống chống rung Þ 114Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
23Luppe Þ 114Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
24Giếng khoanMô tả kỹ thuật theo Chương V1giếng
25Máy bơm nước 2HP vào hồ nước PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
26Tủ điểu khiển bơm PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
27Đào đất đặt ống STKMô tả kỹ thuật theo Chương V70,4m3
28Lấp đất đặt ống STKMô tả kỹ thuật theo Chương V44m3
29Lấp cát đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V26,4m3
30Sơn đỏMô tả kỹ thuật theo Chương V3kg
31Keo ABMô tả kỹ thuật theo Chương V3kg
32Băng keo lụaMô tả kỹ thuật theo Chương V20cuộn
33Lắp đặt hộp nối dây kỹ thuật.Mô tả kỹ thuật theo Chương V10hộp
34Lắp đặt đầu báo khóiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,710 đầu
35Lắp đặt nút ấn báo cháy.Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,85 nút
36Lắp đặt đèn báo cháy.Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,85 đèn
37Lắp đặt chuông reoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,85 chuông
38Lắp đặt dây dẫn 2 ruột VCm 2x1.5mm2.Mô tả kỹ thuật theo Chương V370m
39Lắp đặt đường dây tín hiệu chống cháy CXV/FR(2x1.5mm²).Mô tả kỹ thuật theo Chương V460m
40Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V370m
41Lắp đặt ống HDPE 32/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V230m
42Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn led 2x2WMô tả kỹ thuật theo Chương V1,25 đèn
43Lắp đặt đèn thoát hiểm led 3WMô tả kỹ thuật theo Chương V0,45 đèn
44Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu 16A.Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
45Lắp đặt hộp đế âm tường cho ổ cắmMô tả kỹ thuật theo Chương V8hộp
46Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-2.5mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V315m
47Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V105m
48Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 8 zoneMô tả kỹ thuật theo Chương V1trung tâm
49Điện trở cuối đường dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
50Đào đất đặt ống PVC bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo Chương V16,5m3
51Lấp đất đặt ống PVC bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo Chương V9,9m3
52Lấp cát đặt ống PVC bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo Chương V6,6m3
53Bình chữa cháy CO2 T5 5kgMô tả kỹ thuật theo Chương V6bình
54Bình chữa cháy bột BC MZF8 8kgMô tả kỹ thuật theo Chương V6bình
55Kệ để bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V6kệ
56Tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V6bảng
57Lắp đặt kim thu sét, bán kính bảo vệ Rp= 71mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
58Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng 50 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V13m
59Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng 50 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V33m
60Trụ đỡ kim thu sét Þ42 + đếMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
61Cọc tiếp đất sắt mạ đồng Þ16 dài 2.4m.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cọc
62Ốc xiết cáp bằng đồng.Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
63Bulong nở đồng Þ16.Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
64Bulong nở đồng Þ8.Mô tả kỹ thuật theo Chương V25cái
65Hộp đo điện trở.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
66Sơn thái.Mô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
67Phụ kiện lắp đặt đầu cáp vào hệ thống tiếp đất.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
68Phụ kiện lắp đặt đầu cáp vào kim thu sét.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
69Phụ kiện kẹp định vị cáp thoát sét.Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
70Chân trụ đỡ.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
71Cáp neo trụ 3mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
72Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V13m
73Khâu nối Þ25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
74Hàn cáp dẫn đất vào cọc đồng bằng phương pháp hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V2mối
75Giếng tiếp địa 30mMô tả kỹ thuật theo Chương V1giếng
76Đào mương tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,36m3
77Đắp đất mương tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,36m3
L HẠNG MỤC: VẬT TƯ TRẠM BIẾN ÁP
1Lắp đặt giá TMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
2Boulon 16x500Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
3Long đền vuông phi 18Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
4Fuse link 3AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
5Boulon VRS 16x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
6Long đền vuông phi 18Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
7Thùng CD Trạm 1 pha đo đếm gián tiếp (Tole dày 1,5mm- Sơn tĩnh điện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
8Boulon 16x350Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
9Long đền vuông phi 18Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
10Cáp đồng trần C25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0223km/dây
11Lắp đặt ống thép tráng kẽm ĐK 21Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,310m
12Kẹp nối ép Cu_Al WR 259Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
13Split bolt (C10-70/A25-70) 2/0Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
14Ống PVC phi 27Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m
15Cáp đồng bọc 24kV-25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,005km/dây
16Nắp chụp đầu sứ cao MBAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
17Nắp chụp LAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
18Nắp chụp FCOMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
19Cáp đồng bọc CV95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V24m
20Ép đầu cốt, Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,210 đầu
21Lắp đặt khóa đaiMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
22Lắp đặt đai thép kẹp ống PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V5m
23Lắp đặt ống HDPE 50/65Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,610m
24Băng keo hạ thế loại lớnMô tả kỹ thuật theo Chương V2cuộn
25Cáp đồng bọc CV95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2m
26Kẹp nối ép Cu_Al WR 279Mô tả kỹ thuật theo Chương V2mối
27Ép đầu cốt, Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,210 cái
28Bảng tên trạm (cắt Decan dán lên trụ điện kích thức theo mẫu điện lực quy định)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
29Đóng cọc tiếp địa 16x2,4m + kẹpMô tả kỹ thuật theo Chương V1cọc
30Split bolt (C10-70/A25-70) 2/0Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
31Cáp đồng trần C25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,042km/dây
32Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4m3
33Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4m3
34Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54cv, độ sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
35Hàn cadweldMô tả kỹ thuật theo Chương V1mối
M HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Trụ BTLT 14 m - F650Mô tả kỹ thuật theo Chương V2trụ
2Boulon VRS 16x500Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
3Boulon VRS 16x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
4Boulon VRS 16x800Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
5Long đền vuông phi 18Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
6Đổ bê tông móng trụ đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3m3
7Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,95m3
8Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,434m3
9Lắp cách điện treo polymer 24kVMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
10Lắp đặt giáp níu dừng dây cáp đồng bọc 24kV-25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
11Ma ní phi 16Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
12Boulon mắt 16x500Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
13Long đền vuông phi 18Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
14UclevisMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
15Sứ hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V2sứ
16Boulon 16x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
17Long đền vuông phi 18Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
18Kẹp AC 50-70 (nhôm 2 rãnh - 2 boulon)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
19Kẹp nối ép Cu_Al WR 279Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
20Cáp nhôm trần lõi thép AC50Mô tả kỹ thuật theo Chương V25m
21Cáp đồng bọc 24kV-25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,027km/dây
22Kẹp nối ép Cu-Al WR 279Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
23Kẹp AC 50-70/50-70 (2 boulon)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
24Kẹp quai loại tyMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
25Kẹp hot line 2/0Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
26Nắp chụp kẹp quaiMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
27Chi phí đấu nối hotline, thử nghiệm đóng điện hệ thống…Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ
N HẠNG MỤC: THIẾT BỊ VĂN PHÒNG
1Máy tính học sinh:
- CPU: Intel Core i5-10400 (2.90 GHz - 4.30 GHz/12MB/6 nhân, 12 luồng)
- RAM: 1 x 4GB DDR4 2666MHz (2 Khe cắm, Hỗ trợ tối đa 64GB)
- Đồ họa: Intel UHD Graphics 630
- Lưu trữ: 1TB HDD 7200RPM
- Bàn phím cơ + chuột
* LCD 19.5'' E2020H.
Mô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
2Máy tính giáo viên:- CPU: Intel Core i5-10400 (2.90 GHz - 4.30 GHz/12MB/6 nhân, 12 luồng)- RAM: 1 x 4GB DDR4 2666MHz (2 Khe cắm, Hỗ trợ tối đa 64GB)- Đồ họa: Intel UHD Graphics 630- Lưu trữ: 1TB HDD 7200RPM- Bàn phím cơ + chuột * LCD 19.5'' E2020H.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
3Bàn - Ghế giáo viên Kt: Bàn: W1200 x D600 x H750 mm Ghế: W450xD450xH1(450)xH900Chất liệu: Khung bàn ghế ống thép sơn tĩnh điện+ Mặt bàn và đệm tựa ghế gỗ Melamine cao cấpKiểu dáng: + Bàn rời ghế có tựa+ Bàn giáo viên hộc liền cánh mở, khung ống thép 25x25 sơn tĩnh điện, mặt bàn gỗ dày 18mm+ Ghế giáo viên khung ống thép 25x25 sơn tĩnh điện, đệm tựa ghế gỗ dày 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
4Bàn vi tính học sinh ( mỗi bàn 2 máy)Kích thước (1,0x0,8x0,75)m, khung ván gỗ cao su ghép 18mm xử lý bề mặt, sơn phủ PU 3 lớp chống trầy xước, chân nút nhựa điều chỉnh. ngăn kéo rây 3 nấcMô tả kỹ thuật theo Chương V9Cái
5Ghế vi tính học sinh: (0,4 x 0.4x 0.75)m- Ghế inox xếp, khung thép sơn tĩnh điện, mặt và lưng tựa nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V36Cái
6Ổn áp 15KVAMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
7Bảng nội quiBảng nội qui kích thước: (1,2 x 0,8)m. Toàn bộ nền alumin, chữ in decal, khung nhôm hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
8Bảng phấn từ trắng1,2x 2,4 m - Mặt bảng thép tấm sơn tĩnh điện màu trắng, có dòng kẻ mờ, khung nhôm chịu lực, tấm lót MDF/PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
9Tủ kệ kính sách báo KT: (1.80 x 1.40 x 0.40)m. Gỗ cao su ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp, kết cấu phía dưới 1 hộc + 2 cánh mở, phía trên 3 tầng + cửa kính dày 5mm đẩy ngang ngăn cửa kính dày 5mm - Khóa cửa loại tốt.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
10Màn cửa đi, cửa sổ (tất cả trong phòng theo diện tích thực tế):Khung treo inox, vải thun may xếp ly. Màu sắc: do CĐT và ĐVSD chọn.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
11Màn hình tương tác 75inchModel: WM75A LH75WMAWLGCXXVCPU CA72 Quad (1.7GHz) 2MB L2RAM 3GB LPDDR4 (1.6GHz)Ổ cứng 16GBGPU MaliG51 MP4@760MHzHDMI (Đầu vào) 2. HDMI (Đầu ra) 1. DisplayPort (Đầu vào) 1. Cổng USB 4Cổng âm thanh 1 x Đầu ra. Độ phân giải: 4K UHD (3840 x 2160). Độ tương phản: 4000:1. Cảm ứng màn hình: Có, Công nghệ IRWi-Fi Có. Bluetooth Có. Loa 2 x 10 WNguồn vào 100V ~ 240 V, 50Hz ~ 60HzTrọng lượng màn hình 58.30 kg. Lắp đặt đầy đủ phụ kiện, dây tín hiệu (kết nối các thiết bị khác theo yêu cầu).Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
12Chân đỡ màn hình tương tác - di động (có 4 bánh xe đẩy)Vật liệu: khung Sắt sơn tĩnh điện.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
13Bàn vuông học nhómKt: Bàn: W1200 x D1200 x H750 mmChất liệu: Khung bàn ghế ống thép sơn tĩnh điện+ Mặt bàn gỗ Melamine cao cấpKiểu dáng: mặt bàn gỗ dày 18mm, khung ống thép 25x25 sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V8Cái
14Ghế xếp KT: (0,4 x 0.4x 0.75)m- Ghế inox xếp, khung thép sơn tĩnh điện, mặt và lưng tựa nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V40Cái
15Bảng nội quiBảng nội qui kích thước: (1,2 x 0,8)m. Toàn bộ nền alumin, chữ in decal, khung nhôm hộp.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
16Bảng phấn từ trắng1,2x 2,4 m - Mặt bảng thép tấm sơn tĩnh điện màu trắng, có dòng kẻ mờ, khung nhôm chịu lực, tấm lót MDF/PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
17Màn cửa đi, cửa sổ (tất cả trong phòng theo diện tích thực tế):Khung treo inox, vải thun may xếp ly. Màu sắc: do CĐT và ĐVSD chọn.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
18Tủ kệ kính sách báo KT: (1.80 x 1.40 x 0.40)m. Gỗ cao su ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp, kết cấu phía dưới 1 hộc + 2 cánh mở, phía trên 3 tầng + cửa kính dày 5mm đẩy ngang ngăn cửa kính dày 5mm - Khóa cửa loại tốt.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
19Kệ thiết bị 5 tầngKT(1.80 x 1.20 x 0.40)mKhung sắt V lỗ đa năng, mặt kệ tole dày, toàn bộ sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
20Trống nhỏMô tả kỹ thuật theo Chương V10Cái
21Thanh pháchMô tả kỹ thuật theo Chương V15Cặp
22Maracas - lục lạ cầm tay bằng gỗ. Vừa tay cầm (1 bộ 2 cái)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10Bộ
23Đàn Organ Đàn organ : 61 phím kiểu piano với Hệ thống làm sáng phím đànNguồn âm thanh : AHLPhức điệu tối đa : 48. Âm sắc : 600 âm cài sẵn. Giai điệu/: Mẫu180 nhịp điệu cài sẵnĐệm nhạc tự độngMáy gõ nhịp : 6 bản nhạc x 5 bài hát (ghi âm phần biểu diễn), 1 bài hát (ghi âm bài học), tổng cộng xấp xỉ 12.000 nốt nhạc, ghi âm/phát lại theo thời gian thựcLoa : 12cm x 2Khuyếch đại : 2,5W + 2,5WMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
24Ti vi thông minh - Kệ treo tường. Dây tín hiệu đầy đủMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
25Song loanMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
26Trống nhựa 1 mặt + dùiMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
27Kèn phímMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
28Giá vẽ học sinhKT: rộng 60cm cao 130cm. Chất liệu: gỗ tự nhiên màu vàngMô tả kỹ thuật theo Chương V36Bộ
29Bảng kê giấy vẽ A3:- Bằng giấy ép dầy 5 li kê giấy vẽ - Chú ý, bảng không chịu được nước thấm quá nhiều.Mô tả kỹ thuật theo Chương V40Cái
30Kệ treo trưng bày giấy khen, huy chương (bắt vào tường)KT: (2,4 x 1.2 x 0.10)m, khung nhôm hộp 20x40, lưng ván mica trắng 5mm, cửa kính lùa 5mm, có khóaMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
31- Bàn, ghế làm việc: KT bàn: (1.20 x 0.60 x 0.78)m. khóa liên kết, 1 hộc treo 3 hộc kéo. Toàn bộ gỗ cao su ghép sơn phủ PU 3 lớp.- Ghế tựa Kt: (0,4 x 0,4 x 0,75)mKhung ghế thép sơn tĩnh điện, mặt và lưng tựa nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
32Tủ kệ kính sách báo KT: (1.80 x 1.40 x 0.40)m. Gỗ cao su ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp, kết cấu phía dưới 1 hộc + 2 cánh mở, phía trên 3 tầng + cửa kính dày 5mm đẩy ngang ngăn cửa kính dày 5mm - Khóa cửa loại tốt.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
33Bàn họp 2,4m: Kích thước: 1,2 x 2,4 x 0,76 (m)- Vật liệu: mặt bàn dày 18 mm viền cạnh 36mm hình chữ nhật lượn cong 4 góc.- Có hộc bên dưới. Toàn bộ gỗ cao su ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp. Chân đế tenderMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
34Ghế đai gỗ tựa caoKt:0,4x0,4x1,1m. Toàn bộ gỗ tự nhiên. Qua xử lý hóa chất chống mối mọt, sơn phũ PU chống trầy xước.Mô tả kỹ thuật theo Chương V20Cái
35Máy tính giáo viên:- CPU: Intel Core i5-10400 (2.90 GHz - 4.30 GHz/12MB/6 nhân, 12 luồng)- RAM: 1 x 4GB DDR4 2666MHz (2 Khe cắm, Hỗ trợ tối đa 64GB)- Đồ họa: Intel UHD Graphics 630- Lưu trữ: 1TB HDD 7200RPM- Bàn phím cơ + chuột * LCD 19.5'' E2020H.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
36Máy in laserMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
37Trống đội + giá để trống đội 3 tầng inox: Tang trống Inox + dùi + dây đeo. Bộ gồm 5 cái: 06 trống con, 01 trống cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
38Kèn TRUMPETT - Chất liệu Đồng + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V6Bộ
39Khẩu hiệu, khung viền nhôm hộp, nền mica, chữ decan, logo Đội TNTP HCMMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
40Bảng phấn từ trắngKT: 1,2 x 1,2 m Mặt bảng thép tấm sơn tĩnh điện màu trắng, có dòng kẻ mờ, khung nhôm chịu lực, tấm lót MDF/PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
41Bảng nội qui kích thước: (1,2 x 0,8)m. Toàn bộ nền alumin, chữ in decal, khung nhôm hộp.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
42Tủ hồ sơ sắt sơn tĩnh điện Kích thước: W:915 ; D:450 ; H: 1830.Tủ bốn cánh mở trong đó phần trên hai cánh kính, bên trong có 2 mâm tole cố định chia làm 03 ngăn được. Phần dưới tủ gồm 2 khoang sắt mở và 2 khóa riêng.- Vật liệu: Tủ tài liệu sử dụng tole sơn tĩnh điện màu tiêu chuẩn ghi xám. Tole sử dụng dày 0.5 - 0.7 mm. Kính sử dụng dày 4mm. Phần khung tủ được hàn liền chắc chắn.- Tiếp xúc với sàn bằng bốn chân nhựa điều chỉnh được.Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
43Màn cửa đi, cửa sổ (tất cả trong phòng theo diện tích thực tế):Khung treo inox, vải thun may xếp ly. Màu sắc: do CĐT và ĐVSD chọn.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
44Bảng phấn từ trắng1,2x 2,4 m - Mặt bảng thép tấm sơn tĩnh điện màu trắng, có dòng kẻ mờ, khung nhôm chịu lực, tấm lót MDF/PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
45- Bàn, ghế làm việc: KT bàn: (1.20 x 0.60 x 0.78)m. khóa liên kết, 1 hộc treo 3 hộc kéo. Toàn bộ gỗ cao su ghép sơn phủ PU 3 lớp.- Ghế tựa Kt: (0,4 x 0,4 x 0,75)mKhung ghế thép sơn tĩnh điện, mặt và lưng tựa nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
46Tủ kệ kính sách báo KT: (1.80 x 1.40 x 0.40)m. Gỗ cao su ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp, kết cấu phía dưới 1 hộc + 2 cánh mở, phía trên 3 tầng + cửa kính dày 5mm đẩy ngang ngăn cửa kính dày 5mm - Khóa cửa loại tốt.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
47Máy tính giáo viên:- CPU: Intel Core i5-10400 (2.90 GHz - 4.30 GHz/12MB/6 nhân, 12 luồng)- RAM: 1 x 4GB DDR4 2666MHz (2 Khe cắm, Hỗ trợ tối đa 64GB)- Đồ họa: Intel UHD Graphics 630- Lưu trữ: 1TB HDD 7200RPM- Bàn phím cơ + chuột * LCD 19.5'' E2020H.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
48Máy in laserMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
49Bàn đọc sách thư viện 6 chổ KT (1.60 x 0.80 x 0.75)m gỗ cao su ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp, 2 hộc để tài liệu.Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
50Ghế xếp KT: (0,4 x 0.4x 0.75)m- Ghế inox xếp, khung thép sơn tĩnh điện, mặt và lưng tựa nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
51Kệ thư viện 2 mặt (1.00 x 0.55 x 2.0 )m. Loại 5 ngăn di động, Khung sắt 1,2mm, mặt hông và mặt kệ tole dày 1mm, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
52Kệ thiết bị 5 tầngKT(1.80 x 1.20 x 0.40)mKhung sắt V lỗ đa năng, mặt kệ tole dày, toàn bộ sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
53Bảng nội qui kích thước: (1,2 x 0,8)m. Toàn bộ nền alumin, chữ in decal, khung nhôm hộp.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
54Màn cửa đi, cửa sổ (tất cả trong phòng theo diện tích thực tế):Khung treo inox, vải thun may xếp ly. Màu sắc: do CĐT và ĐVSD chọn.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
55Giường inox y tế nâng đầu:Kích thước khung giường: 1900 x 900 x cao 540 mmTay quay nâng đầu góc độ từ 0 đến 75 độ.Dát giường bằng inox hộp 20mm khoảng cách khe hở giữa các nan 15 – 18mm.Cọc màn chữ U inox - có 4 móc màn.Tải trọng tối đa của giường 400 kg. Thanh chống inoxChân giường có bánh xe (khóa được).Nệm giường chia 2 khúc (dày 70mm) bọc simili không thấm nước.Ra giường vải trắng (2 bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
56Tủ đầu giường inoxKT: (0,35x0,3x0,75)m.Loại hộc trên ngăn kéo, hộc dưới cửa mở, khung inox hộp, ngăn, mặt hông, mặt hậu inox tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
57Đèn khám bệnh loại thông dụngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
58Huyết áp kế điện tửMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
59Ống nghe bệnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
60Nhiệt kế y học 42ºC điện tửMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
61Cân trọng lượng 120kg có thước đo chiều caoMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
62Thước dây 1,5 métMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
63Găng tay y tế loại thông dụng (hộp 50 đôi găng tay)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
64Cồn Iode 0,5% - 90mlMô tả kỹ thuật theo Chương V1lốc
65Xà phòng rửa tayMô tả kỹ thuật theo Chương V2bánh
66Cồn sát trùng 70 độ - 60mlMô tả kỹ thuật theo Chương V5lọ
67- Bàn, ghế làm việc: KT bàn: (1.20 x 0.60 x 0.78)m. khóa liên kết, 1 hộc treo 3 hộc kéo. Toàn bộ gỗ cao su ghép sơn phủ PU 3 lớp.- Ghế tựa Kt: (0,4 x 0,4 x 0,75)mKhung ghế thép sơn tĩnh điện, mặt và lưng tựa nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
68Ghế tựa inoxKt: (0,4 x 0,4 x 0,75)m Loại xếp gọn sau khi sử dụngKhung ghế thép sơn tĩnh điện, mặt và lưng tựa nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
69Bảng phấn từ trắngKT: 1,2 x 1,2 m Mặt bảng thép tấm sơn tĩnh điện màu trắng, có dòng kẻ mờ, khung nhôm chịu lực, tấm lót MDF/PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
70Màn cửa đi, cửa sổ (tất cả trong phòng theo diện tích thực tế):Khung treo inox, vải thun may xếp ly. Màu sắc: do CĐT và ĐVSD chọn.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
71Bếp điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
72Nồi luộc dụng cụ inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
73Kẹp dụng cụ hấp sấyMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
74Thùng đựng nước có vòi dung tích 20 lítChân để inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
75Chậu rửa inox + vòi + lắp đặt đường dây đường ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
76Thùng đựng rác có nắp đậy, dung tích 60 lítMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
77Hộp hủy kim tiêm an toànMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
78Các bộ nẹp chân, tay: 10 thanh từ nhỏ đến lớnBộ sản phẩm bán gồm : 10 thang nẹp gỗ với kích thước dài ngắn khác nhau.Kích thước trọn bộ: 118(Dài) x 6(Rộng) x 10(Dày)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
79Dây Garo cho tiêm truyền và garo cầm máuMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
80Bông, gạc y tế (8cmx12cm x 10 miếng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5gói
81Cáng tayKhung cáng tay cứu thương được thiết kế bằng khung inox, - Mặt vải bạt - Cáng có 4 chân inox bọc nhựaKích thước:1900x600x700Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
82Băng vết thương y tếMô tả kỹ thuật theo Chương V50cuộn
83Tủ đựng thuốc và dụng cụ, tủ đựng thuốc (tủ kính 3 tầng)KT: (1,2 x 0,45 x 1,6)mKhung inox hộp, lưng và hậu inox tấm, 02 cửa trên khung inox pano kính trắng dày 5mm, 02 cửa dưới khung inox pano inox tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
84Bơm tiêm nhựa dùng 1 lần, các loại: 3ml, 5ml, 10ml (mỗi loại 1 hộp 100 chiếc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
85Túi chườm nóng lạnhMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
86Khay đựng dụng cụ nôngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
87Kẹp lấy dị vật trong mắtMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
88Bảng thử thị lực (dán vào tường)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
89Đèn pin, pinMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
90Đè lưỡi bằng inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
91Băng dính y tế (cuộn 1,5 x 500)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cuộn
92Sonde hậu mônMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
93Bô trònMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
94Vịt đái nữMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
95Vịt đái namMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
96Bàn làm việc Lãnh đạo 1,6m. Mặt ốp cạnh dày 60mm lượn cong phía trước, trên có tấm PVC phần ngồi viết.Chất liệu: gỗ ghép cao su dày 18mm đã qua xử lý, sơn phủ PU bóng mờ chống trầy. 6 hộc 2 bên (2 hộc trên có khóa) và 1 hộc ngang. Kích thước (D x R x C): 1,60 x 0,80 x 0,75 (m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
97Ghế làm việc Lãnh đạoGhế nệm xoay lưng trungMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
98Bàn 2,0m: Kích thước: 1,2 x 2,0 x 0,76 (m)- Vật liệu: mặt bàn dày 18 mm viền cạnh 36mm hình chữ nhật lượn cong 4 góc.- Có hộc bên dưới. Toàn bộ gỗ cao su ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp. Chân đế tenderMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
99Ghế xếp KT: (0,4 x 0.4x 0.75)m- Ghế inox xếp, khung thép sơn tĩnh điện, mặt và lưng tựa nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V10Cái
100Tủ kệ kính sách báo KT: (1.80 x 1.40 x 0.40)m. Gỗ cao su ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp, kết cấu phía dưới 1 hộc + 2 cánh mở, phía trên 3 tầng + cửa kính dày 5mm đẩy ngang ngăn cửa kính dày 5mm - Khóa cửa loại tốt.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
101Laptop CPU: i51135G72.4GHz. RAM: 8 GBDDR4 2 khe (1 khe 8GB + 1 khe rời)3200 MHzỔ cứng: SSD 512 GB NVMe PCIe (Có thể tháo ra, lắp thanh khác tối đa 1TB)Màn hình: 14"Full HD (1920 x 1080)Card màn hình: Card tích hợp Intel Iris XeDài 324 mm - Rộng 225.9 mm - Dày 19.9 mm - Nặng 1.426 kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
102Máy in laserMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
103Bảng phấn từ trắngKT: 1,2 x 1,2 m Mặt bảng thép tấm sơn tĩnh điện màu trắng, có dòng kẻ mờ, khung nhôm chịu lực, tấm lót MDF/PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
104Màn cửa đi, cửa sổ (tất cả trong phòng theo diện tích thực tế):Khung treo inox, vải thun may xếp ly. Màu sắc: do CĐT và ĐVSD chọn.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
105Bộ ấm tách dung tích 0,8lBình thuỷ điện dung tích 2,4lMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
106Bàn làm việc Lãnh đạo 1,6m. Mặt ốp cạnh dày 60mm lượn cong phía trước, trên có tấm PVC phần ngồi viết.Chất liệu: gỗ ghép cao su dày 18mm đã qua xử lý, sơn phủ PU bóng mờ chống trầy. 6 hộc 2 bên (2 hộc trên có khóa) và 1 hộc ngang. Kích thước (D x R x C): 1,60 x 0,80 x 0,75 (m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
107Ghế làm việc Lãnh đạoGhế nệm xoay lưng trungMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
108LaptopCPU: i51135G72.4GHz. RAM: 8 GBDDR4 2 khe (1 khe 8GB + 1 khe rời)3200 MHzỔ cứng: SSD 512 GB NVMe PCIe (Có thể tháo ra, lắp thanh khác tối đa 1TB)Màn hình: 14"Full HD (1920 x 1080)Card màn hình: Card tích hợp Intel Iris XeDài 324 mm - Rộng 225.9 mm - Dày 19.9 mm - Nặng 1.426 kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
109- Bàn, ghế làm việc: KT bàn: (1.20 x 0.60 x 0.78)m. khóa liên kết, 1 hộc treo 3 hộc kéo. Toàn bộ gỗ cao su ghép sơn phủ PU 3 lớp.- Ghế tựa Kt: (0,4 x 0,4 x 0,75)mKhung ghế thép sơn tĩnh điện, mặt và lưng tựa nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
110Máy tính giáo viên:- CPU: Intel Core i5-10400 (2.90 GHz - 4.30 GHz/12MB/6 nhân, 12 luồng)- RAM: 1 x 4GB DDR4 2666MHz (2 Khe cắm, Hỗ trợ tối đa 64GB)- Đồ họa: Intel UHD Graphics 630- Lưu trữ: 1TB HDD 7200RPM- Bàn phím cơ + chuột * LCD 19.5'' E2020H.Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
111Tủ hồ sơ sắt sơn tĩnh điện Kích thước: W:915 ; D:450 ; H: 1830.Tủ bốn cánh mở trong đó phần trên hai cánh kính, bên trong có 2 mâm tole cố định chia làm 03 ngăn được. Phần dưới tủ gồm 2 khoang sắt mở và 2 khóa riêng.- Vật liệu: Tủ tài liệu sử dụng tole sơn tĩnh điện màu tiêu chuẩn ghi xám. Tole sử dụng dày 0.5 - 0.7 mm. Kính sử dụng dày 4mm. Phần khung tủ được hàn liền chắc chắn.- Tiếp xúc với sàn bằng bốn chân nhựa điều chỉnh được.Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
112Bàn họpChất liệu: gỗ ghép sơn phủ PU cao cấp.Kt1,2x0,45x0,78m.Kết cấu: loại bàn có 2 hộc để tài liệu, chân cưa lọng trang trí, yếm chắn phía trước bàn cao 0,4 m.Mô tả kỹ thuật theo Chương V8Cái
113Ghế đai gỗ tựa caoKt:(0,4x0,35x1,1)m.Mặt gỗ Cao su ghép dày 18mm. Qua xử lý hóa chất chống mối mọt, sơn phũ PU chống trầy xước.Mô tả kỹ thuật theo Chương V20Cái
114Máy in laserMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
115Máy Scan Văn phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
116Máy photocopy Máy photocopy trắng đen Chức năng chuẩn: Copy, In mạng, Scan màu, Duplex, DADF, WIFI.Tốc độ: tối đa 25 trang/phút (khổ A4) - 15 trang/phút (khổ A3)Bộ nhớ ram: 2GB. Khay giấy tiêu chuẩn: 550 tờ x 2 khay Khay giấy tay: 100 tờ.Độ phân giải: tối đa 1.200 x 1.200 dpi - Bộ nạp và đảo mặt bản gốc: có sẵn DADF- AZ1 (khả năng chứa giấy 50 tờ)- Bộ đảo bản sao: có sẵn.- Chức năng in: qua mạng nội bộ.- Chức năng scan: scan màu, scan to email-folder.- Chuẩn kết nối: USB 2.0, ethernet 10/100/1000, wifi 802.11 b/g/n.- Chức năng đặc biệt: màn hình cảm ứng màu 7 inch hiển thị tiếng Việt, chia bộ bản sao điện tử, copy/in/scan 2 mặt tự động, quản lý người dùng, quét 1 lần - sao chụp nhiều lần, in/scan trực tiếp từ ổ đĩa USB (tiff, jpeg, pdf).- Kích thước: 586 x 713 x 912 mm Trọng lượng: 66.8 kg.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Máy
117Âm thanh học đườnggồm: 01 Ampli 300Watt01 Đầu DVD 04 loa phóng thanh 25W (bắt theo vị trí nhà trường yêu cầu)01 micro có dây + chân02 micro không dây shureDây tín hiệu (âm tường hoặc đi trong nẹp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
118Tủ lạnh 150litMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
119Trống Trường + Chân + Dùiđường kính 600mm cao 950mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
120Màn cửa đi, cửa sổ (tất cả trong phòng theo diện tích thực tế):Khung treo inox, vải thun may xếp ly. Màu sắc: do CĐT và ĐVSD chọn.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
121Bộ ấm tách dung tích 0,8lBình thuỷ điện dung tích 2,4lMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
122Bàn - Ghế học sinh tiểu học 01 chổ (Điều chỉnh độ cao)Bàn ghế điều chỉnh độ cao, chân thép hộp sơn tĩnh điện. - Mặt bàn, ghế, đệm tựa ghế bằng gỗ sơn màu, phủ PU chống trầy xước.Kích thước : - Ghế GHS: Ngang 420 x Sâu 360 x Cao (280- 380) mm - lưng tựa + 400 mm có góc nghiêng - Bàn BHS: Ngang 600 x Sâu 450 x Cao (450-620) mmMô tả kỹ thuật theo Chương V180Bộ
123Bàn - Ghế giáo viên Kt: Bàn: W1200 x D600 x H750 mm Ghế: W450xD450xH1(450)xH900Chất liệu: Khung bàn ghế ống thép sơn tĩnh điện+ Mặt bàn và đệm tựa ghế gỗ Melamine cao cấpKiểu dáng: + Bàn rời ghế có tựa+ Bàn giáo viên hộc liền cánh mở, khung ống thép 25x25 sơn tĩnh điện, mặt bàn gỗ dày 18mm+ Ghế giáo viên khung ống thép 25x25 sơn tĩnh điện, đệm tựa ghế gỗ dày 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8Bộ
124Bảng phấn từ 3,6mKT: (1.2 x 3.6 )m Mặt bảng bằng thép tấm sơn tĩnh điện màu xanh, có dòng kẻ mờ, khung nhôm chịu lực, tấm lót bằng ván MDF/PVC.Mô tả kỹ thuật theo Chương V8Cái
125Màn cửa đi, cửa sổ (tất cả trong phòng theo diện tích thực tế):Khung treo inox, vải thun may xếp ly. Màu sắc: do CĐT và ĐVSD chọn.Mô tả kỹ thuật theo Chương V8Bộ
126Khẩu hiệu lớp học: Toàn bộ nền alumin, chữ in decal, khung nhôm hộp gồm:Khẩu hiệu giữa kích thước: (1,6 x 0,3)m " Sống, chiến đấu…", 02 khẩu hiệu biên kích thước: (0,6 x 0,8)m" 5 Điều Bác dạy", " ...Non sông….các em", Cờ Tổ quốc kích thước: (0,3 x 0,4)m nền mica, chữ decan. Ảnh Bác khung kiếngMô tả kỹ thuật theo Chương V8Bộ
O HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PCCC
1Lắp đặt máy bơm chữa cháy Diezel, Q=72m3/h, h=50m
Lắp đặt máy bơm động cơ diesel 80HP chuyên dùng chữa cháy
* Lưu lượng Q= 27-78m3/h . Cột áp H= 50,5-70,8m
* Động cơ D4BB/80HP
* Đầu bơm. model : CA50-250C.
* Acquy 12V đề máy
* Động cơ và đầu bơm được gắn trên bệ đỡ bằng thép, dẫn chuyền động qua khớp nối.
* Khung máy bao che, bình acquy, bồn dầu nhiên liệu, bảng điều khiển, bộ giải nhiệt bằng gió và nước.
Mô tả kỹ thuật theo Chương V2máy
P HẠNG MỤC: THIẾT BỊ TBA
1Lắp đặt máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 1 pha loại 37,5kVAMô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
2Lắp đặt FCO 27KV-100A- POLYMERMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
3Lắp đặt LA 18KV-10KA - POLYMERMô tả kỹ thuật theo Chương V1pha
4Lắp đặt MCCB 3P-690V-200A loại chỉnh dòngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
5Chi phí thử nghiệm máy biến áp, LA, FCO, MCCBMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2109E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.421E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 3 trở lên (bao gồm xây dựng và thiết bị văn phòng) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu).+ Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.740.000.000 đồng (trong đó: giá trị xây dựng ≥ 4.770.000.000 đồng, giá trị thiết bị văn phòng ≥ 970.000.000 đồng) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.480.000.000 đồng (trong đó: giá trị xây dựng ≥ 9.540.000.000 đồng, giá trị thiết bị văn phòng ≥ 1.940.000.000 đồng) .Hoặc: * Phần xây lắp:+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 3 trở lên.+ Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.770.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.540.000.000 đồng.* Phần thiết bị văn phòng:+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị văn phòng.+ Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 970.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.940.000.000 đồng. Được chứng minh bằng bản chụp Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu công trình đã đưa vào sử dụng (hoặc bản thanh lý hợp đồng) kèm theo.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.740.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.480.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng:- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 4.770.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (chỉ huy trưởng) tối thiểu 03 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì Các thành viên liên danh cử cá nhân là chỉ huy trưởng (Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp) phần công việc của thành viên liên danh (Theo Khoản c Mục 7 Điều 23 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021).Riêng đối với trường hợp nhà thầu là thành viên liên danh thực hiện phần công việc cung cấp và lắp đặt hệ thống PCCC thì chỉ huy trưởng phải có Chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về PCCC.53
2 cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng 1 tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 4.770.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021)32
3 cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện 1 tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021)32
4 cán bộ kỹ thuật phụ trách PCCC 1 tốt nghiệp đại học trở lên có Chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về PCCC.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình thi công hệ thống PCCC. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Riêng đối với trường hợp nhà thầu là thành viên liên danh thực hiện phần công việc cung cấp và lắp đặt hệ thống PCCC thì chỉ huy trưởng phụ trách PCCC được phép đảm nhận cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công PCCC.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021)32
5 cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cung cấp và lắp đặt thiết bị 1 tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc điện tử hoặc công nghệ thông tin.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu cung cấp và lắp đặt thiết bị có giá trị tối thiểu 970.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021)32
6 cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bêtông, vữa Sử dụng tốt4
2 Máy đầm dùi Sử dụng tốt4
3 Máy kinh vĩ hoặc thủy bình Sử dụng tốt1
4 Máy hàn Sử dụng tốt1
5 máy cắt Sử dụng tốt1
6 máy bơm Sử dụng tốt1
7 máy phát điện dự phòng Sử dụng tốt1
8 Dàn giáo (1 bộ = 42 chân) Sử dụng tốt10
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->