Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220574142-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/06/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220434493
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố bố trí tại QĐ 1744/QĐ-UBND ngày 12/10/2021 là 200,0 triệu đồng; QĐ 2112/QĐ-UBND ngày 17/12/2021 là 500,0 triệu đồng; Số vốn còn thiếu bố trí từ nguồn ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-27 09:21:00 đến ngày 2022-06-06 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,346,253,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.346253E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.24375E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III (02 công trình cấp IV được tính là 01 công trình cấp III)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình giao thông hoặc cấp thoát nước.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV, có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành cấp thoát nước.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình giao thông.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc nhóm ngành kỹ thuật về công trình.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý ATLĐ ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ vật tư, vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành vật liệu xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật vật tư, vật liệu ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục có sức nâng ≥6T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng cần trục còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt bê tông có công suất ≥7,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào có thể tích gầu ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm bàn có công suất ≥1Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa có dung tích thùng trộn ≥ 150L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
8-Lu bánh thép có trọng lượng >10T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
9-Lu rung có lực rung ≥25T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥7T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
11-Lu bánh thép có trọng lượng (6-9)T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Xây dựng hệ thống thoát nước chống ngập tổ 5,7,8 và tổ 15 phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp
18 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố bố trí tại QĐ 1744/QĐ-UBND ngày 12/10/2021 là 200,0 triệu đồng; QĐ 2112/QĐ-UBND ngày 17/12/2021 là 500,0 triệu đồng; Số vốn còn thiếu bố trí từ nguồn ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp , địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp
- Chủ đầu tư: UBND thành phố Tam Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tổ chức tư vấn thiết kế - lập dự toán: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng và phát triển Bình Minh; Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Hưng Thành


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp , địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp
- Chủ đầu tư: UBND thành phố Tam Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III còn hiệu lực. (Chứng chỉ này nhà thầu phải xuất trình trong quá trình chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng, nếu nhà thầu không xuất trình được E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại). + Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021 đã được kiểm toán độc lập hoặc xác nhận không nợ đọng thuế của cơ quan thuế hết năm tài chính 2021. + Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật như yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thành phố Tam Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Tam Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Tam, Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A MẶT ĐƯỜNG
1Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT26,9456m3
2Ván khuôn mặt đường bê tôngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1224100m2
3Rải giấy dầuTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,6841100m2
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,819100m3
5Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3,2989100m3
6Matit chèn kheTheo yêu cầu của HSTK, HSMT26,025kg
7Gỗ đệmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0616m3
8Chiều dài xẻ kheTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4,9510m
9Cắt mặt đường bê tông cũTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,22110m
10Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT16,841m3
11Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1684100m3
B VỈA HÈ
1Bê tông vỉa hè, M100, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT53,5515m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo yêu cầu của HSTK, HSMT53,5515m3
C BÓ VỈA, ĐAN RÃNH
1Lắp đặt bo vỉa thẳngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT371m
2Lắp đặt bo vỉa congTheo yêu cầu của HSTK, HSMT22m
3Bê tông bó vỉa , bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT21,3675m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3,9433100m3
5Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,331m2
6Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT11,655m3
7Bê tông tấm đan,M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT7,6635m3
8Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo yêu cầu của HSTK, HSMT11,79m3
D NỀN ĐƯỜNG
1Đắp nền đường K90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,7717100m3
2Đào nền đất C2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT12.156,0583m3
3Đào nền đất C3Theo yêu cầu của HSTK, HSMT6.096,3172m3
4Đào nền đất C4Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2.022,9617m3
5Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT223,2782m3
6Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,2328100m3
7Đào khuôn đất C2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT10,5165m3
8Đào khuôn đất C3Theo yêu cầu của HSTK, HSMT462,7652m3
9Đào đất KTH bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,1034100m3
10Đào rãnh đất C2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1.346,444m3
11Đào hố móng cống dọc C2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4.216,6126m3
12Đào hố móng cống dọc C3Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2.837,6986m3
13Đào hố móng cống dọc C4Theo yêu cầu của HSTK, HSMT535,5961m3
14Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT21,4905100m3
15Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9Theo yêu cầu của HSTK, HSMT40,2856100m3
16Vận chuyển đổ thải phế thảiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT240,1192m3
E CỐNG DỌC D=1500
1Nối ống bê tông - Đường kính 1500mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT122mối nối
2Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 1500mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT369cái
3Thi công lớp cấp phối đá dăm chèn móng cốngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT91,3546m3
4Vữa xi măng chèn khe M100Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,8705m3
5Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 1500mm dưới lòng đườngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1231 đoạn ống
6Quét nhựa bitum phòng nướcTheo yêu cầu của HSTK, HSMT573,918m2
F CỐNG DỌC D=800
1Nối ống bê tông - Đường kính D=800mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT79mối nối
2Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D=800mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT240cái
3Thi công lớp cấp phối đá dăm chèn móng, lót móng cốngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT34,4168m3
4Vữa xi măng chèn khe M100Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,2166m3
5Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D=800mm dưới lòng đườngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT141 đoạn ống
6Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D=800mm trên vỉa hèTheo yêu cầu của HSTK, HSMT661 đoạn ống
7Quét nhựa bitum phòng nướcTheo yêu cầu của HSTK, HSMT373,28m2
G RÃNH B=600
1Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT63,2493m3
2Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT32,8645m3
3Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,5766100m2
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo yêu cầu của HSTK, HSMT21,9097m3
5Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT280,6502m2
6Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,6342tấn
7Bê tông xà mũ rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT12,6845m3
8Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà mũTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,5375100m2
9Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,4601tấn
10Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT15,36m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,6912100m2
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1921cấu kiện
H HỐ GA KT 1x1m
1Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐKTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0986tấn
2Bê tông tấm đan,M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,008m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0504100m2
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo yêu cầu của HSTK, HSMT141cấu kiện
5Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0602tấn
6Bê tông xà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,1088m3
7Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1344100m2
8Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT6,5316m3
9Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,8241m3
10Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0689100m2
11Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,8827m3
12Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT23,573m2
13Gia công thang sắtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0434tấn
14Đào hố móng C3Theo yêu cầu của HSTK, HSMT22,7452m3
15Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0719100m3
I HỐ THU TRỰC TIẾP
1Bê tông hố thu, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT5,8913m3
2Ván khuôn hố thuTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,4559100m2
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,125m3
4Tấm chắn rácTheo yêu cầu của HSTK, HSMT15cái
5Lắp đặt tấm chắn rácTheo yêu cầu của HSTK, HSMT151 cấu kiện
6Ống nhựa dẫn nước PVC D140Theo yêu cầu của HSTK, HSMT40m
7Cắt mặt đường bê tông cũTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,9510m
8Đào mặt đường bê tôngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT8,775m3
9Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0877100m3
10Đào hố móng C3Theo yêu cầu của HSTK, HSMT8,325m3
11Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0044100m3
J HỐ GA BTCT 1,5x1,2
1Lắp dựng cốt thép hố ga ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,514tấn
2Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1558tấn
3Bê tông móng hố ga, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4,9134m3
4Bê tông thành hố ga - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT13,7541m3
5Bê tông cổ hố ga, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT7,4199m3
6Bê tông tấm đan thu cổ ga bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3,0542m3
7Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,4567m3
8Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1058100m2
9Ván khuôn thành hố gaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,4165100m2
10Ván khuôn cổ hố gaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,6745100m2
11Ván khuôn tấm đan thu hố gaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1562100m2
12Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐKTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0986tấn
13Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,008m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0504100m2
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo yêu cầu của HSTK, HSMT141cấu kiện
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0516tấn
17Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,9504m3
18Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1152100m2
19Đào hố móng C3Theo yêu cầu của HSTK, HSMT32,9767m3
20Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1803100m3
K HỐ GA BTCT 2,0x1,2
1Lắp dựng cốt thép hố ga ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,1083tấn
2Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2229tấn
3Bê tông móng hố ga, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT6,3254m3
4Bê tông thành hố ga - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT18,0298m3
5Bê tông cổ hố ga, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT16,1725m3
6Bê tông tấm đan thu cổ ga bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4,3486m3
7Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3,4795m3
8Ván khuôn móng hố gaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,121100m2
9Ván khuôn thành hố gaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,0372100m2
10Ván khuôn cổ hố gaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,4702100m2
11Ván khuôn tấm đan thu hố gaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1714100m2
12Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐKTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1108tấn
13Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,0368m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0518100m2
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo yêu cầu của HSTK, HSMT141cấu kiện
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0602tấn
17Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,1194m3
18Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1363100m2
19Đào hố móng C3Theo yêu cầu của HSTK, HSMT39,1399m3
20Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,192100m3
L PHẦN CỬA XẢ CỐNG D1500
1Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT5,0658m3
2Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT7,4895m3
3Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,154100m2
4Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2424100m2
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3,034m3
6Đào hố móng đất C1Theo yêu cầu của HSTK, HSMT329,2123m3
7Đào hố móng đất C2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT493,8185m3
8Đào hố móng đất C3Theo yêu cầu của HSTK, HSMT658,4246m3
9Đào hố móng đất C4Theo yêu cầu của HSTK, HSMT164,6062m3
10Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,153100m3
M CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinhChi phí dự phòng là 140.818.000 VND. Chi phí dự phòng do chủ đầu tư quản lý, chỉ thanh toán cho nhà thầu khi có khối lượng phát sinh được phê duyệt1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.346253E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.24375E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III (02 công trình cấp IV được tính là 01 công trình cấp III)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình giao thông hoặc cấp thoát nước.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV, có xác nhận của chủ đầu tư.33
2 Cán bộ kỹ thuật thi công thoát nước 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành cấp thoát nước.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư22
3 Cán bộ kỹ thuật thi công giao thông 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình giao thông.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư22
4 Cán bộ quản lý ATLĐ 1 + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc nhóm ngành kỹ thuật về công trình.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý ATLĐ ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư.22
5 Cán bộ vật tư, vật liệu 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành vật liệu xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật vật tư, vật liệu ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục có sức nâng ≥6T Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng cần trục còn hiệu lực kèm theo1
2 Máy cắt bê tông có công suất ≥7,5Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
3 Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
4 Máy đào có thể tích gầu ≥0,8m3 Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
5 Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
6 Đầm bàn có công suất ≥1Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
7 Máy trộn vữa có dung tích thùng trộn ≥ 150L Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
8 Lu bánh thép có trọng lượng >10T Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
9 Lu rung có lực rung ≥25T Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
10 Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥7T Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo2
11 Lu bánh thép có trọng lượng (6-9)T Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->