Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220574142-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/06/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220434493 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố bố trí tại QĐ 1744/QĐ-UBND ngày 12/10/2021 là 200,0 triệu đồng; QĐ 2112/QĐ-UBND ngày 17/12/2021 là 500,0 triệu đồng; Số vốn còn thiếu bố trí từ nguồn ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-27 09:21:00 đến ngày 2022-06-06 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,346,253,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.346253E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.24375E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III (02 công trình cấp IV được tính là 01 công trình cấp III) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình giao thông hoặc cấp thoát nước.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV, có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành cấp thoát nước.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình giao thông.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc nhóm ngành kỹ thuật về công trình.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý ATLĐ ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ vật tư, vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành vật liệu xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật vật tư, vật liệu ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục có sức nâng ≥6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng cần trục còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt bê tông có công suất ≥7,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào có thể tích gầu ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm bàn có công suất ≥1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa có dung tích thùng trộn ≥ 150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Lu bánh thép có trọng lượng >10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Lu rung có lực rung ≥25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Lu bánh thép có trọng lượng (6-9)T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng Xây dựng hệ thống thoát nước chống ngập tổ 5,7,8 và tổ 15 phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp 18 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố bố trí tại QĐ 1744/QĐ-UBND ngày 12/10/2021 là 200,0 triệu đồng; QĐ 2112/QĐ-UBND ngày 17/12/2021 là 500,0 triệu đồng; Số vốn còn thiếu bố trí từ nguồn ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III còn hiệu lực. (Chứng chỉ này nhà thầu phải xuất trình trong quá trình chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng, nếu nhà thầu không xuất trình được E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại). + Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021 đã được kiểm toán độc lập hoặc xác nhận không nợ đọng thuế của cơ quan thuế hết năm tài chính 2021. + Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật như yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND thành phố Tam Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Tam Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Tam, Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 26,9456 | m3 |
| 2 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1224 | 100m2 |
| 3 | Rải giấy dầu | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,6841 | 100m2 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,819 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,2989 | 100m3 |
| 6 | Matit chèn khe | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 26,025 | kg |
| 7 | Gỗ đệm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0616 | m3 |
| 8 | Chiều dài xẻ khe | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,95 | 10m |
| 9 | Cắt mặt đường bê tông cũ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,221 | 10m |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 16,841 | m3 |
| 11 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1684 | 100m3 |
| B | VỈA HÈ | |||
| 1 | Bê tông vỉa hè, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 53,5515 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 53,5515 | m3 |
| C | BÓ VỈA, ĐAN RÃNH | |||
| 1 | Lắp đặt bo vỉa thẳng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 371 | m |
| 2 | Lắp đặt bo vỉa cong | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 22 | m |
| 3 | Bê tông bó vỉa , bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 21,3675 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,9433 | 100m3 |
| 5 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,331 | m2 |
| 6 | Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 11,655 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan,M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7,6635 | m3 |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 11,79 | m3 |
| D | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp nền đường K90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,7717 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đất C2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12.156,0583 | m3 |
| 3 | Đào nền đất C3 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6.096,3172 | m3 |
| 4 | Đào nền đất C4 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2.022,9617 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 223,2782 | m3 |
| 6 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,2328 | 100m3 |
| 7 | Đào khuôn đất C2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10,5165 | m3 |
| 8 | Đào khuôn đất C3 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 462,7652 | m3 |
| 9 | Đào đất KTH bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,1034 | 100m3 |
| 10 | Đào rãnh đất C2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.346,444 | m3 |
| 11 | Đào hố móng cống dọc C2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4.216,6126 | m3 |
| 12 | Đào hố móng cống dọc C3 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2.837,6986 | m3 |
| 13 | Đào hố móng cống dọc C4 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 535,5961 | m3 |
| 14 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 21,4905 | 100m3 |
| 15 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 40,2856 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đổ thải phế thải | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 240,1192 | m3 |
| E | CỐNG DỌC D=1500 | |||
| 1 | Nối ống bê tông - Đường kính 1500mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 122 | mối nối |
| 2 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 1500mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 369 | cái |
| 3 | Thi công lớp cấp phối đá dăm chèn móng cống | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 91,3546 | m3 |
| 4 | Vữa xi măng chèn khe M100 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,8705 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 1500mm dưới lòng đường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 123 | 1 đoạn ống |
| 6 | Quét nhựa bitum phòng nước | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 573,918 | m2 |
| F | CỐNG DỌC D=800 | |||
| 1 | Nối ống bê tông - Đường kính D=800mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 79 | mối nối |
| 2 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D=800mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 240 | cái |
| 3 | Thi công lớp cấp phối đá dăm chèn móng, lót móng cống | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 34,4168 | m3 |
| 4 | Vữa xi măng chèn khe M100 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,2166 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D=800mm dưới lòng đường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 14 | 1 đoạn ống |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D=800mm trên vỉa hè | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 66 | 1 đoạn ống |
| 7 | Quét nhựa bitum phòng nước | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 373,28 | m2 |
| G | RÃNH B=600 | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 63,2493 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 32,8645 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,5766 | 100m2 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 21,9097 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 280,6502 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,6342 | tấn |
| 7 | Bê tông xà mũ rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12,6845 | m3 |
| 8 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà mũ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,5375 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,4601 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 15,36 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,6912 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 192 | 1cấu kiện |
| H | HỐ GA KT 1x1m | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0986 | tấn |
| 2 | Bê tông tấm đan,M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,008 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0504 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 14 | 1cấu kiện |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0602 | tấn |
| 6 | Bê tông xà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,1088 | m3 |
| 7 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1344 | 100m2 |
| 8 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,5316 | m3 |
| 9 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,8241 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0689 | 100m2 |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,8827 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 23,573 | m2 |
| 13 | Gia công thang sắt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0434 | tấn |
| 14 | Đào hố móng C3 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 22,7452 | m3 |
| 15 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0719 | 100m3 |
| I | HỐ THU TRỰC TIẾP | |||
| 1 | Bê tông hố thu, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,8913 | m3 |
| 2 | Ván khuôn hố thu | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,4559 | 100m2 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,125 | m3 |
| 4 | Tấm chắn rác | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 15 | cái |
| 5 | Lắp đặt tấm chắn rác | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 15 | 1 cấu kiện |
| 6 | Ống nhựa dẫn nước PVC D140 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 40 | m |
| 7 | Cắt mặt đường bê tông cũ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,95 | 10m |
| 8 | Đào mặt đường bê tông | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8,775 | m3 |
| 9 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0877 | 100m3 |
| 10 | Đào hố móng C3 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8,325 | m3 |
| 11 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0044 | 100m3 |
| J | HỐ GA BTCT 1,5x1,2 | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép hố ga ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,514 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1558 | tấn |
| 3 | Bê tông móng hố ga, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,9134 | m3 |
| 4 | Bê tông thành hố ga - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 13,7541 | m3 |
| 5 | Bê tông cổ hố ga, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7,4199 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan thu cổ ga bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,0542 | m3 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,4567 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1058 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thành hố ga | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,4165 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cổ hố ga | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,6745 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn tấm đan thu hố ga | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1562 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0986 | tấn |
| 13 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,008 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0504 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 14 | 1cấu kiện |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0516 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,9504 | m3 |
| 18 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1152 | 100m2 |
| 19 | Đào hố móng C3 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 32,9767 | m3 |
| 20 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1803 | 100m3 |
| K | HỐ GA BTCT 2,0x1,2 | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép hố ga ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,1083 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2229 | tấn |
| 3 | Bê tông móng hố ga, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,3254 | m3 |
| 4 | Bê tông thành hố ga - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 18,0298 | m3 |
| 5 | Bê tông cổ hố ga, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 16,1725 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan thu cổ ga bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,3486 | m3 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,4795 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng hố ga | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,121 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thành hố ga | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,0372 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cổ hố ga | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,4702 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn tấm đan thu hố ga | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1714 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1108 | tấn |
| 13 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,0368 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0518 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 14 | 1cấu kiện |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0602 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,1194 | m3 |
| 18 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1363 | 100m2 |
| 19 | Đào hố móng C3 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 39,1399 | m3 |
| 20 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,192 | 100m3 |
| L | PHẦN CỬA XẢ CỐNG D1500 | |||
| 1 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,0658 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7,4895 | m3 |
| 3 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,154 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2424 | 100m2 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,034 | m3 |
| 6 | Đào hố móng đất C1 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 329,2123 | m3 |
| 7 | Đào hố móng đất C2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 493,8185 | m3 |
| 8 | Đào hố móng đất C3 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 658,4246 | m3 |
| 9 | Đào hố móng đất C4 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 164,6062 | m3 |
| 10 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,153 | 100m3 |
| M | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | Chi phí dự phòng là 140.818.000 VND. Chi phí dự phòng do chủ đầu tư quản lý, chỉ thanh toán cho nhà thầu khi có khối lượng phát sinh được phê duyệt | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.346253E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.24375E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III (02 công trình cấp IV được tính là 01 công trình cấp III) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình giao thông hoặc cấp thoát nước.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV, có xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công thoát nước | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành cấp thoát nước.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công giao thông | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình giao thông.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ quản lý ATLĐ | 1 | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc nhóm ngành kỹ thuật về công trình.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý ATLĐ ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư. | 2 | 2 |
| 5 | Cán bộ vật tư, vật liệu | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành vật liệu xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật vật tư, vật liệu ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục có sức nâng ≥6T | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng cần trục còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 2 | Máy cắt bê tông có công suất ≥7,5Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 3 | Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 4 | Máy đào có thể tích gầu ≥0,8m3 | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 5 | Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 6 | Đầm bàn có công suất ≥1Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa có dung tích thùng trộn ≥ 150L | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 8 | Lu bánh thép có trọng lượng >10T | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 9 | Lu rung có lực rung ≥25T | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥7T | Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo | 2 |
| 11 | Lu bánh thép có trọng lượng (6-9)T | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi