Gói thầu: Phân loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220574377-01
Thời điểm đóng mở thầu 06/06/2022 14:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20220560818
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố được hưởng theo phân cấp và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-27 09:20:00 đến ngày 2022-06-06 14:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kon Tum
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,907,323,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 73,000,000 VNĐ ((Bảy mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng các hợp đồng tương tự: là 03 hợp đồng (tính đến thời điểm xét thầu).Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại (công trình dân dụng) và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Tương tự về quy mô công việc (công trình dân dụng quy mô từ 2 tầng trở lên): Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc >3,7tỷ giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn >3,7tỷ giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). - Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản giao nhận công trình, biên bản thanh lý hợp đồng. Tất cả tài liệu phải được scan từ bản chính hoặc công chứng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệpCó tối thiểu 05 năm kinh nghiệm, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình tối thiểu hạng III và chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình(kèm theo văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư là đã tham gia làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính hoặc công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệpCó tối thiểu 05 năm kinh nghiệm, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình tối thiểu hạng III. Đã làm giám sát kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III.(kèm theo văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư là đã tham gia làm giám sát kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính hoặc công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệpCó tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tự. Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp(kèm theo văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư là đã tham gia làm đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình tương tự, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính hoặc công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệpCó tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tự. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường(kèm theo văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư là đã tham gia làm giám sát an toàn ít nhất 01 công trình tương tự, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính hoặc công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Quản lý tài chính
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cử nhân kế toánCó tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tự(có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu, bằng cấp, chứng chỉ kế toán trưởng và phải được scan từ bản chính hoặc công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư điện chuyên ngành điệnCó tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tự.(kèm theo văn bằng, hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính hoặc công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư cấp thoát nướcCó tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tự(kèm theo văn bằng,hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính hoặc công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Thiết bị vận tải (ô tô tự đổ)
- Đặc điểm thiết bị >=5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị >0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Thiết bị vận tải nâng (cần cẩu)
- Đặc điểm thiết bị >=5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Thiết bị định vị, đo đạc công trình (máy kinh vĩ, thủy bình)
- Đặc điểm thiết bị NiKon hoặc tương đương
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị GF20/220V hoặc tương đương
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23kw hoặc tương đương
- Số lượng tối thiểu 2
8-Mày đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Việt Nam hoặc tương đương
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Việt Nam hoặc tương đương
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy bơm, máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Việt Nam hoặc tương đương
- Số lượng tối thiểu 2
11-Giàn giáo thép
- Đặc điểm thiết bị Việt Nam hoặc tương đương
- Số lượng tối thiểu 50

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp
Trường TH-THCS Đăk Rơ Wa (cơ sở THCS), thành phố Kon Tum
210 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố được hưởng theo phân cấp và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum , địa chỉ: 542 Nguyễn Huệ, phường Quyết Thắng, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum.
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum Địa chỉ: Tầng 3 số 542 Nguyễn Huệ - thành phố Kon Tum. Số điện thoại: 0260.3866.727 Fax: 0260.3912.279.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn số II KonTum (Địa chỉ 76 Nơ Trang Long, thành phố KonTum). + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá hồ sơ dự thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Giao Thủy Kon Tum (địa chỉ: Đường Quy hoạch số 3, Khu quy hoạch nhà máy bia, Phường Trường Chinh, Thành phố Kon Tum, Tỉnh Kon Tum, Việt Nam). + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH.MTV tư vấn-xây dựng Highland (địa chỉ: 88/6 Sư Vạn Hạnh, thành phố KonTum).


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum , địa chỉ: 542 Nguyễn Huệ, phường Quyết Thắng, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum.
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum Địa chỉ: Tầng 3 số 542 Nguyễn Huệ - thành phố Kon Tum. Số điện thoại: 0260.3866.727 Fax: 0260.3912.279.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 73.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum Địa chỉ: Tầng 3 số 542 Nguyễn Huệ - thành phố Kon Tum. Số điện thoại: 0260.3866.727 Fax: 0260.3912.279.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum Địa chỉ: Tầng 3 số 542 Nguyễn Huệ - thành phố Kon Tum. Số điện thoại: 0260.3866.727 Fax: 0260.3912.279.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh KonTum Kon Tum Địa chỉ: 12 Nguyễn Viết Xuân, Thắng Lợi, Kon Tum Số điện thoại: 0260.3862710 Fax: .......................................
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum Người giám sát: Trần Đình Giang - Phó giám đốc Địa chỉ: Tầng 3 số 542 Nguyễn Huệ - thành phố Kon Tum. Số điện thoại: 0260.3866.727 Fax: 0260.3912.279.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HỌC BỘ MÔN
1Đào san đất đất cấp IIMô tả theo chương V2,76100m3
2Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIMô tả theo chương V2,76100m3
3Đào đất móng, đất cấp IIIMô tả theo chương V3,482100m3
4Đào đất móng băng đất cấp IIIMô tả theo chương V3,364m3
5Lót móng đá (4x6)cm, vữa XM M50Mô tả theo chương V35,881m3
6Bê tông móng, đá (1x2)cm mác 250Mô tả theo chương V89,326m3
7Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V1,982tấn
8Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V4,928tấn
9Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả theo chương V2,283tấn
10Ván khuôn móng cộtMô tả theo chương V2,274100m2
11Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V41,148m3
12Xây gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, xây ốp chân móng, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V14,16m3
13Vận chuyển đất đổ điMô tả theo chương V3,516100m3
14Đắp đất hố móng công trìnhMô tả theo chương V4,275100m3
15Mua đất về đắpMô tả theo chương V427,5m3
16Bê tông giằng móng đá (1x2)cm, mác 250Mô tả theo chương V13,775m3
17Ván khuôn giằng móngMô tả theo chương V1,269100m2
18Cốt thép giằng móng đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,255tấn
19Cốt thép giằng móng đường kính cốt thép Mô tả theo chương V1,46tấn
20Lót bê tông đá (4x6)mm, vữa XM M50Mô tả theo chương V28,047m3
21Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V0,641m3
22Láng nền ram vữa XM mác 75Mô tả theo chương V7,13m2
23Bê tông cột đá (1x2)cm, mác 250Mô tả theo chương V14,373m3
24Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V2,328100m2
25Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,276tấn
26Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V2,269tấn
27Bê tông xà dầm, giằng đá (1x2)cm, mác 250Mô tả theo chương V47,753m3
28Ván khuôn xà, dầm, giằngMô tả theo chương V4,811100m2
29Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,526tấn
30Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V1,508tấn
31Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả theo chương V1,675tấn
32Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,543tấn
33Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V3,084tấn
34Bê tông sàn đá (1x2)cm, mác 250Mô tả theo chương V55,646m3
35Ván khuôn sàn máiMô tả theo chương V6,897100m2
36Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V4,699tấn
37Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mmMô tả theo chương V0,089tấn
38Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả theo chương V3,19m3
39Ván khuôn cầu thang chiều cao Mô tả theo chương V0,371100m2
40Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,235tấn
41Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mmMô tả theo chương V0,167tấn
42Bê tông lanh tô, ô văng, đá (1x2)cm, mác 250Mô tả theo chương V5,345m3
43Ván khuôn lanh tôMô tả theo chương V1,058100m2
44Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,344tấn
45Cốt thép lanh tô tầng 2 đường kính cốt thép > 10mmMô tả theo chương V0,654tấn
46Xây tường T1+T2 bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20)cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V105,942m3
47Xây gạch hộp gen tầng T1+T2, khu vệ sinh, lan can không nung (6,5x10,5x22)cm, xây tường thẳng vữa XM mác 75Mô tả theo chương V31,648m3
48Xây tường thu hồi thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20)cm vữa XM mác 75Mô tả theo chương V43,583m3
49Xây gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, xây bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V0,931m3
50Thanh kèo, xà gồ thép hộp tráng kẽm (50x100x1,4)mmMô tả theo chương V439,425m
51Lắp dựng xà gồ, thanh kèo thépMô tả theo chương V1,449tấn
52Lợp mái bằng tole dày 4,0 zemMô tả theo chương V4,779100m2
53Căng lưới thép 1mm a10x10 vào ống thông khíMô tả theo chương V1,36m2
54Lắp đặt ống nhựa thoát khí, thoát nước đứng đường kính ống 90mm dày 3mmMô tả theo chương V1,779100m
55Lắp đặt ống thoát nước tràn nhựa đường kính ống 34mm dày 3mmMô tả theo chương V0,044100m
56Lắp đặt ống thông dầm nhựa đường kính ống 60mm dày 4mmMô tả theo chương V0,075100m
57Lắp đặt lơi nhựa đường kính 90mmMô tả theo chương V20cái
58Lắp đặt co nhựa đường kính 90mmMô tả theo chương V20cái
59Cầu chắn rác inox 304 phi 114Mô tả theo chương V22Cái
60Cùm ống thoát nước đứng bằng thép D90Mô tả theo chương V100Cái
61Gia công và lắp dựng Cửa đi nhôm Xingfa nhập khẩu tem đỏ , phụ kiện lề Kinlong 4D, kính 8 ly cường lựcMô tả theo chương V58,26m2
62Gia công và lắp dựng Cửa sổ nhôm Xingfa nhập khẩu tem đỏ , phụ kiện lề Kinlong 4D, kính 8 ly cường lựcMô tả theo chương V93,32m2
63Gia công và lắp dựng Vách kính cố định nhôm Xingfa nhập khẩu tem đỏ, phụ kiện lề Kinlong 4D, kính 8 ly cường lựcMô tả theo chương V7,56m2
64Gia công và lắp đặt Cửa sổ sắt, khung sắt hộp 30x60x1.2, pa nô tol dày 5 zem (đã bao gồm sơn)Mô tả theo chương V0,49m2
65Gia công và lắp đặt Cửa sổ sắt, khung sắt hộp 30x30x1.2, pa nô tol dày 5 zem (đã bao gồm sơn)Mô tả theo chương V0,49m2
66Khung hoa sắt hộp vuông (14x14x1.2)mm gắn vào tườngMô tả theo chương V73,44m2
67Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả theo chương V73,44m2
68Sơn cửa bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V73,44m2
69Gia công lan can thépMô tả theo chương V0,263tấn
70Lắp dựng lan can sắtMô tả theo chương V23,945m2
71Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V23,945m2
72Căng lưới thép 1mm a10x10 gia cố tường gạchMô tả theo chương V312,619m2
73Trát tường trong vữa XM mác 75Mô tả theo chương V732,572m2
74Trát tường ngoài vữa XM mác 75Mô tả theo chương V388,301m2
75Trát tường thu hồi vữa XM mác 75Mô tả theo chương V7,333m2
76Trát tường ngoài,vữa XM mác 75Mô tả theo chương V377,5m2
77Trát bồn hoa, mác 75Mô tả theo chương V14,64m2
78Trát trụ hộp gen ngoài nhà mác 75Mô tả theo chương V229,894m2
79Trát trụ, cột mác 75Mô tả theo chương V163,226m2
80Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V320,733m2
81Trát trần trong mác 75Mô tả theo chương V492,988m2
82Trát lanh tô, ô văng mác 75Mô tả theo chương V254,855m2
83Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V453,11m
84Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V230,94m
85Láng sênô vữa XM mác 75Mô tả theo chương V193,61m2
86Chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả theo chương V193,61m2
87Lát đá bậc tam cấp + cầu thang màu xanh đen, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V99,033m2
88Lát nền, sàn, kích thước gạch (600x600)mm tầng 1+2, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V553,323m2
89Lát nền, sàn, kích thước gạch KT (300x300)mm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V86,052m2
90Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch (300x600)mm vữa XM mác 75Mô tả theo chương V122,128m2
91Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch (120x600)mmMô tả theo chương V32,01m2
92Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột (100x300)mmMô tả theo chương V7,096m2
93Công tác ốp đá tự nhiên vào chân móng tiết diện đá (100x200)mm, vữa XM cát vàng M75Mô tả theo chương V52,501m2
94Thi công trần bằng tấm nhựa khung nổi (600x600)mm khu vệ sinhMô tả theo chương V84,96m2
95Vách Compusite ngăn khu vệ sinhMô tả theo chương V2,16m2
96Bả bằng bột bả nội thất vào tườngMô tả theo chương V700,562m2
97Bả bằng bột bả ngoại thất vào tườngMô tả theo chương V394,3m2
98Bả bằng bột bả nội thất vào cột, dầm, trầnMô tả theo chương V1.040,603m2
99Bả bằng bột bả ngoại thất vào cột, dầm, trầnMô tả theo chương V422,072m2
100Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V1.741,165m2
101Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà , 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V816,372m2
102Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả theo chương V90m
103Lắp đặt dây đơn CV 1x 2,5mm2Mô tả theo chương V860m
104Lắp đặt dây đơn CV 1x 1,5mm2Mô tả theo chương V1.100m
105Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 100Ampe -415VMô tả theo chương V1cái
106Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 25Ampe-25AMô tả theo chương V5cái
107Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 20AmpeMô tả theo chương V6cái
108Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 06AmpeMô tả theo chương V7cái
109Lắp đặt tủ điện vỏ tol dày 2 ly, sơn tĩnh điện, KT (500x700x200)mm+linh kiện lắp đặtMô tả theo chương V1Tủ
110Lắp đặt mặt nạ+đế âm tường chứa 1 MCBMô tả theo chương V6Bộ
111Lắp đặt tủ điện mặt nhựa bóng+đế nhựa chứa 3-6 MouduleMô tả theo chương V1hộp
112Lắp đặt mặt nạ+đế âm tường các loạiMô tả theo chương V24Bộ
113Lắp đặt ổ cắm âm sàn loại 3 chấu+bảng điện âm (SINOAMIGO hoặc tương đương)Mô tả theo chương V30Bộ
114Lắp đặt công tắc 1 chiềuMô tả theo chương V2cái
115Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả theo chương V12cái
116Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu có màn cheMô tả theo chương V6cái
117Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tườngMô tả theo chương V26cái
118Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm nềnMô tả theo chương V30cái
119Lắp đặt Đi mơ quạt 400VA liền mặtMô tả theo chương V26cái
120Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32mmMô tả theo chương V30m
121Lắp đặt ống nhựa cứng PVC chống cháy đặt chìm D25Mô tả theo chương V82m
122Lắp đặt ống nhựa cứng PVC chống cháy đặt chìm D20Mô tả theo chương V360m
123Lắp đặt ống nhựa cứng PVC chống cháy đặt chìm D16Mô tả theo chương V280m
124Lắp đặt khớp nối trơn D32Mô tả theo chương V10hộp
125Lắp đặt khớp nối trơn D25Mô tả theo chương V27hộp
126Lắp đặt khớp nối trơn D20Mô tả theo chương V190hộp
127Lắp đặt khớp nối trơn D16Mô tả theo chương V147hộp
128Lắp đặt hộp nối hợp chia ngã - nắp đậy D16Mô tả theo chương V32hộp
129Lắp đặt hộp nối dây chống cháy vuông loại sâu 79*79*50mmMô tả theo chương V16hộp
130Lắp đặt quạt đảo trần 360 độ (05 cánh)Mô tả theo chương V26cái
131Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường loại 2 dâyMô tả theo chương V4cái
132Lắp đặt loại Đèn LED BD T8L CSLH/18Wx2-1.2m Tuýp lớp học đôi bóng nhôm nhựa (Rạng Đông hoặc tương đương)Mô tả theo chương V32bộ
133Lắp đặt loại Đèn LED Tuýp bảng đơn bóng nhôm nhựa BD T8L CSBA/18Wx1-1.2m chiếu sáng bảngMô tả theo chương V8bộ
134Lắp đặt các loại Đèn tuýt bóng mica dài 1,2m-2x18W đôiMô tả theo chương V4bộ
135Lắp đặt các loại Đèn tuýt bóng mica dài 1,2m-2x18W đơnMô tả theo chương V4bộ
136Lắp đặt đèn led ốp trần D220-18W/220VMô tả theo chương V21bộ
137Lắp đặt đèn ốp tường cầu thang -bóng ledMô tả theo chương V1bộ
138Lắp đặt đèn sự cố tự xạc ắc quy 220VAC/6V bóng Led 8WMô tả theo chương V1bộ
139Bình bột chữa cháy ABC-MFZ4Mô tả theo chương V2bình
140Bình khí CO2 loại MT5Mô tả theo chương V2bình
141Bảng tiêu lệnh PCCCMô tả theo chương V2bảng
142Hộp nối dây và kiểm tra điện trở nối đấtMô tả theo chương V1hộp
143Cọc tiếp địa sắt mạ đồng D14 - L2400Mô tả theo chương V3cọc
144Lắp đặt dây Cáp đồng trần 25mm2 VNMô tả theo chương V3m
145Đào đấtMô tả theo chương V2,5m3
146Đắp đấtMô tả theo chương V2,5m3
147Lắp đặt dây đơn CV1x 6mm2Mô tả theo chương V6m
148Kim thu sét STORMASTER ESE 15 bán kính bảo vệ 51m (Úc)Mô tả theo chương V1cái
149Cọc tiếp địa sắt mạ đồng D16 - L2200Mô tả theo chương V9cọc
150Cột đỡ kim thu sét thép tráng kẽm D42, L=5m + Chân đế, dây néoMô tả theo chương V1Bộ
151Khớp đấu nốiMô tả theo chương V1cái
152Dây Cáp đồng trần 50mm2 VNMô tả theo chương V51m
153Hộp nối dây và kiểm tra điện trở nối đấtMô tả theo chương V1hộp
154Hố kiểm tra mối hànMô tả theo chương V1cái
155Hoá chất giảm điện trở USAMô tả theo chương V2bao
156ốc xiết cáp (đồng)Mô tả theo chương V13cái
157Đào đấtMô tả theo chương V15,6m3
158Đắp đấtMô tả theo chương V15,6m3
159Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 27mm dày 3mmMô tả theo chương V0,27100m
160Cáp mạng NETCONNECT CAT 5E UTPMô tả theo chương V50,210 m
161Lắp đặt thiết bị Switch TP Link TL-SG1016D 16 port gigabit hoặc tương đươngMô tả theo chương V11 thiết bị
162Lắp đặt thiết bị Switch TP-Link TL-SG1048 48 port 10/100/1000Mbps hoặc tương đươngMô tả theo chương V11 thiết bị
163Lắp đặt các loại Rắc cắm RJ45Mô tả theo chương V50cái
164Lắp đặt ống nhựa cứng PVC chống cháy đặt chìm D20Mô tả theo chương V196m
165Lắp đặt mặt nạ + đế âm tườngMô tả theo chương V15Bộ
166Lắp tủ tôn sơn tĩnh điện (ROUTER)Mô tả theo chương V1tủ
167Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 34mm dày 3mmMô tả theo chương V0,11100m
168Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 60mm dày 3mmMô tả theo chương V0,27100m
169Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 90mm dày 3mmMô tả theo chương V0,15100m
170Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 114mm dày 5mmMô tả theo chương V0,24100m
171Lắp đặt co nhựa đường kính 34mmMô tả theo chương V14cái
172Lắp đặt co nhựa đường kính 60mmMô tả theo chương V12cái
173Lắp đặt co nhựa đường kính 90mmMô tả theo chương V6cái
174Lắp đặt co nhựa đường kính 114mmMô tả theo chương V9cái
175Lắp đặt tê nhựa D 90 có nắp (tê kiểm tra)Mô tả theo chương V2cái
176Lắp đặt tê nhựa D 114 có nắp (tê kiểm tra)Mô tả theo chương V2cái
177Lắp đặt tê nhựa D 90 (lệch 135 độ)Mô tả theo chương V7cái
178Lắp đặt tê nhựa D 114 (lệch 135 độ)Mô tả theo chương V10cái
179Lắp đặt tê cong nhựa D 114 (lệch 90 độ)Mô tả theo chương V2cái
180Lắp đặt tê cong nhựa D 90 (lệch 90 độ)Mô tả theo chương V2cái
181Lắp đặt tê nhựa D 60 (lệch 135 độ)Mô tả theo chương V8cái
182Lắp đặt lơi nhựa D 114Mô tả theo chương V14cái
183Lắp đặt lơi nhựa D 90Mô tả theo chương V22cái
184Lắp đặt lơi nhựa D 60Mô tả theo chương V8cái
185Lắp đặt côn nhựa đường kính 90/60mmMô tả theo chương V14cái
186Lắp đặt côn nhựa đường kính 114/60mmMô tả theo chương V2cái
187Lắp đặt côn nhựa đường kính 34/60mmMô tả theo chương V10cái
188Lắp đặt măng sông đường kính 34mmMô tả theo chương V2cái
189Lắp đặt măng sông đường kính 60mmMô tả theo chương V3cái
190Lắp đặt măng sông đường kính 90mmMô tả theo chương V2cái
191Lắp đặt măng sông đường kính 114mmMô tả theo chương V3cái
192Lắp chóp thông hơiMô tả theo chương V3cái
193Lắp đặt nối ren trong đường kính 90mmMô tả theo chương V4cái
194Lắp đặt nối ren trong đường kính 114mmMô tả theo chương V4cái
195Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 90mmMô tả theo chương V4cái
196Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 114mmMô tả theo chương V4cái
197Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 49mm dày 3mmMô tả theo chương V0,1100m
198Lắp đặt ống nhựa D34mm dày 3mmMô tả theo chương V0,04100m
199Lắp đặt ống nhựa D27mm dày 3mmMô tả theo chương V0,51100m
200Lắp đặt ống nhựa D21mm dày 3mmMô tả theo chương V0,12100m
201Lắp đặt co nhựa đường kính D49mmMô tả theo chương V7cái
202Lắp đặt co nhựa đường kính D27mmMô tả theo chương V22cái
203Lắp đặt cút nhựa D 21/27Mô tả theo chương V14cái
204Lắp đặt co răng ngoài ren đồng D21Mô tả theo chương V20cái
205Lắp đặt co răng trong ren đồng D21Mô tả theo chương V12cái
206Lắp đặt tê nhựa D 49Mô tả theo chương V2cái
207Lắp đặt tê nhựa D 34/27Mô tả theo chương V2cái
208Lắp đặt tê nhựa D 34Mô tả theo chương V1cái
209Lắp đặt tê nhựa D 27Mô tả theo chương V8cái
210Lắp đặt tê nhựa D 27/21Mô tả theo chương V12cái
211Lắp đặt côn nhựa D 49/34Mô tả theo chương V1cái
212Lắp đặt côn nhựa D 34/27Mô tả theo chương V1cái
213Lắp đặt khâu răng ngoài ren đồng, D49 mmMô tả theo chương V2cái
214Lắp đặt khâu răng ngoài ren đồng, D27 mmMô tả theo chương V2cái
215Lắp đặt MS nhựa D 34Mô tả theo chương V2cái
216Lắp đặt MS nhựa D 27Mô tả theo chương V4cái
217Lắp đặt MS nhựa D 21Mô tả theo chương V3cái
218Lắp đặt chậu xí bệt 1 khối nắp êm, xả 2 nhấnMô tả theo chương V14bộ
219Lắp đặt vòi xịt inoxMô tả theo chương V14cái
220Tê cấp nước (chậu xí bệt)Mô tả theo chương V14Cái
221Dây nối mềm (chậu xí bệt)Mô tả theo chương V14cái
222Lắp đặt chậu rửa mặt Lavabo có chânMô tả theo chương V8bộ
223Lắp đặt vòi rửa mặt Lavabo lạnhMô tả theo chương V8bộ
224Ống thoát chậu rửa mặt (chậu rửa mặt)Mô tả theo chương V8Cái
225Dây nối mềm (chậu rửa mặt)Mô tả theo chương V8Cái
226Lắp đặt gương soi 7 mónMô tả theo chương V8cái
227Lắp đặt vòi xả nước inox 304 D27Mô tả theo chương V12bộ
228Lắp đặt phểu thu inox, D 200 loại ngăn mùiMô tả theo chương V12cái
229Lắp đặt van khóa mở nước đồng D27Mô tả theo chương V2cái
230Lắp đặt van khóa nước bằng nhựa PVC D49 (tay gạt kim loại)Mô tả theo chương V2cái
231Van phao tự độngMô tả theo chương V1Cái
232Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả theo chương V1bể
233Lắp chóp thông hơiMô tả theo chương V1cái
234Lắp đặt thỏ ngăn mùi D60Mô tả theo chương V1cái
235Lắp đặt ống nhựa D42x2,1mmMô tả theo chương V0,07100m
236Lắp đặt ống nhựa D34x2,1mmMô tả theo chương V0,3100m
237Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 21x1,7mmMô tả theo chương V0,1100m
238Lắp đặt cút nhựa D 34/21 mmMô tả theo chương V8cái
239Cút nhựa ren ngoài đồng D21Mô tả theo chương V16cái
240Lắp đặt tê nhựa D42mmMô tả theo chương V1cái
241Lắp đặt tê nhựa D34/21mmMô tả theo chương V10cái
242Lắp đặt tê nhựa D42/34mmMô tả theo chương V3cái
243Lắp măng sông nhựa D 34Mô tả theo chương V8cái
244Lắp măng sông nhựa D 42Mô tả theo chương V10cái
245Lắp đặt van nhựa PVC D 42Mô tả theo chương V1cái
246Lắp đặt ống nhựa đường kính ống D114x5mmMô tả theo chương V0,11100m
247Lắp đặt ống nhựa D90x3mmMô tả theo chương V0,18100m
248Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 60x2.5mmMô tả theo chương V0,05100m
249Lắp đặt cút nhựa D60/34 mmMô tả theo chương V12cái
250Lắp đặt côn, cút nhựa đường kính côn, cút 60mmMô tả theo chương V3cái
251Lắp đặt côn, cút nhựa đường kính côn, cút 90/60mmMô tả theo chương V12cái
252Lắp đặt côn, cút nhựa đường kính côn, cút 114mmMô tả theo chương V6cái
253Lắp đặt cút nhựa D 114/90 mmMô tả theo chương V2cái
254Lắp đặt tê nhựa D 90/60mmMô tả theo chương V12cái
255Lắp đặt tê nhựa D114/90mmMô tả theo chương V2cái
256Lắp măng sông, đường kính 114mmMô tả theo chương V5cái
257Lắp đặt măng sông nhựa D90 mmMô tả theo chương V4cái
258Đào đấtMô tả theo chương V1,14m3
259Đắp đấtMô tả theo chương V1,14m3
260Đào đất móng đất cấp IIIMô tả theo chương V10,033m3
261Đào đất móng cột đất cấp IVMô tả theo chương V7,129m3
262Lót móng đá 4x6 vữa XM M50Mô tả theo chương V0,581m3
263Bê tông đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V3,614m3
264Ván khuôn ống buyMô tả theo chương V0,903100m2
265Đắp hố móng công trìnhMô tả theo chương V2,332m3
266Bê tông tấm đan đá (1x2)cm, mác 200Mô tả theo chương V0,296m3
267Cốt thép tấm đanMô tả theo chương V0,011tấn
268Ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả theo chương V0,01100m2
269Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả theo chương V41 cấu kiện
270Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 125mmMô tả theo chương V0,05100m
271Lắp đặt cút nhựa D 125Mô tả theo chương V4cái
272Lắp nút bịt vặn ren nhựa D125Mô tả theo chương V2cái
273Lắp đặt nối ren ngoài nhựa D125Mô tả theo chương V2cái
274Làm tầng lọc đá hộcMô tả theo chương V0,003100m3
275Làm tầng lọc đá dăm 4x6Mô tả theo chương V0,005100m3
276Làm tầng lọc đá dăm 1x2Mô tả theo chương V0,005100m3
277Than xỉMô tả theo chương V0,707m3
278Gach vỡMô tả theo chương V0,785m3
279Vận chuyển đất thừa đi đổMô tả theo chương V0,148100m3
280Đào đất đất cấp IIIMô tả theo chương V1m3
281Lót móng đá 4x6 vữa XM M50Mô tả theo chương V0,1m3
282Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V0,518m3
283Ván khuôn móng hố gaMô tả theo chương V0,062100m2
284Đắp đất hố móng công trìnhMô tả theo chương V0,171m3
285Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V0,039m3
286Ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả theo chương V0,002100m2
287Cốt thép tấm đanMô tả theo chương V0,004tấn
288Lắp đặt cấu kiện bê tông đúcMô tả theo chương V11 cấu kiện
B SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ + CẤP ĐIỆN + CẤP NƯỚC TỔNG THỂ
1Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V71,12m3
2Cắt roon ô vuông 3x3mMô tả theo chương V67,73310m
3Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả theo chương V11,28m3
4Đào đất móng băng đất cấp IIIMô tả theo chương V42,3m3
5Đắp đất nền móng công trìnhMô tả theo chương V42,3m3
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Mô tả theo chương V110m
7Lắp đặt các aptomat 3 pha 100AmpeMô tả theo chương V1cái
8Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 32mmMô tả theo chương V1,1100m
9Lắp đặt tủ điện ngoài trời Kt (400x600x250)mmMô tả theo chương V1hộp
10Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V11,28m3
11Cáp mạng NETCONNECT CAT 5E UTPMô tả theo chương V18,810 m
12Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả theo chương V7,2m3
13Đào đất móng băng đất cấp IIIMô tả theo chương V27m3
14Đắp đất nền móng công trìnhMô tả theo chương V27,358m3
15Đào đất móng cột trụ đất cấp IIIMô tả theo chương V0,507m3
16Bê tông đá 4x6 M50Mô tả theo chương V0,085m3
17Xây hố ga bằng gạch (6,5x10,5x22)cm mác 75Mô tả theo chương V0,047m3
18Trát tường trong vữa XM mác 75Mô tả theo chương V2,446m2
19Đóng cửa bằng tôn phẳng màu, dày 4zemMô tả theo chương V0,006100m2
20Sản xuất cửa thépMô tả theo chương V0,002tấn
21Lắp dựng các loại cửa khung sắtMô tả theo chương V0,605m2
22Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo chương V0,264m2
23Lắp đặt ống nhựa D32x3mmMô tả theo chương V1,2100m
24Lắp đặt côn, cút nhựa PVC cút 34mmMô tả theo chương V12cái
25Lắp đặt lơi nhựa PVC nối đường kính côn, cút 34mmMô tả theo chương V3cái
26Lắp đặt nối nhựa, D=24mmMô tả theo chương V8cái
27Lắp rắc co, đường kính49mmMô tả theo chương V1cái
28Lắp đặt van nhựa đường kính 34mm tay gạt kim loạiMô tả theo chương V2cái
29Máy bơm hỏa tiễn 3,5hpMô tả theo chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng các hợp đồng tương tự: là 03 hợp đồng (tính đến thời điểm xét thầu).Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại (công trình dân dụng) và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Tương tự về quy mô công việc (công trình dân dụng quy mô từ 2 tầng trở lên): Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc >3,7tỷ giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn >3,7tỷ giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). - Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản giao nhận công trình, biên bản thanh lý hợp đồng. Tất cả tài liệu phải được scan từ bản chính hoặc công chứng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệpCó tối thiểu 05 năm kinh nghiệm, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình tối thiểu hạng III và chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình(kèm theo văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư là đã tham gia làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính hoặc công chứng)55
2 Giám sát kỹ thuật 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệpCó tối thiểu 05 năm kinh nghiệm, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình tối thiểu hạng III. Đã làm giám sát kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III.(kèm theo văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư là đã tham gia làm giám sát kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính hoặc công chứng)55
3 Đội trưởng thi công 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệpCó tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tự. Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp(kèm theo văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư là đã tham gia làm đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình tương tự, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính hoặc công chứng)33
4 Giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệpCó tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tự. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường(kèm theo văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư là đã tham gia làm giám sát an toàn ít nhất 01 công trình tương tự, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính hoặc công chứng)33
5 Quản lý tài chính 1 Cử nhân kế toánCó tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tự(có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu, bằng cấp, chứng chỉ kế toán trưởng và phải được scan từ bản chính hoặc công chứng)33
6 Kỹ thuật thi công điện 1 Kỹ sư điện chuyên ngành điệnCó tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tự.(kèm theo văn bằng, hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính hoặc công chứng)33
7 Kỹ thuật thi công cấp thoát nước 1 Kỹ sư cấp thoát nướcCó tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tự(kèm theo văn bằng,hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính hoặc công chứng)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Thiết bị vận tải (ô tô tự đổ) >=5 tấn2
2 Máy đào >0,4m31
3 Thiết bị vận tải nâng (cần cẩu) >=5 tấn1
4 Thiết bị định vị, đo đạc công trình (máy kinh vĩ, thủy bình) NiKon hoặc tương đương1
5 Máy trộn bê tông >=250 lít2
6 Máy uốn thép GF20/220V hoặc tương đương2
7 Máy hàn 23kw hoặc tương đương2
8 Mày đầm dùi Việt Nam hoặc tương đương2
9 Máy đầm bàn Việt Nam hoặc tương đương2
10 Máy bơm, máy phát điện dự phòng Việt Nam hoặc tương đương2
11 Giàn giáo thép Việt Nam hoặc tương đương50
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->