Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220574147-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/06/2022 09:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Phúc Yên |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220477155 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-27 09:13:00 đến ngày 2022-06-06 09:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,244,264,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8366396E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6732792E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.556.984.800 và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.556.984.800.Tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc chứng từ thanh toán (hoặc xác nhận của ngân hàng về số tiền đã được thanh toán), hoá đơn VAT đã phát hành cho khối lượng được nghiệm thu, văn bản chứng minh loại và cấp công trình. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.556.984.800 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp, có bằng đại học trở lên, có chứng chỉ giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực, đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình tương tự từ cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành Xây dựng, đã tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình tương tự từ cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ đại học trở lên, có chứng chỉ phòng cháy chữa cháy. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình tương tự từ cấp III trở lên. Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành khác tương đương, có chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình tương tự từ cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành điện, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình tương tự từ cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình tương tự từ cấp III trở lên.Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 02 năm trở lên, có chứng chỉ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào 1 gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy nén khí động cơ diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy thủy bình điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ô tô tự đổ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy lu bánh hơi tư hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy lu bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Thiết bị nấu nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Vận thăng lồng | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Phúc Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Trường THCS Phúc Yên; Hạng mục: Nhà lớp học 3 tầng 12 phòng và hạng mục phụ trợ 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu, nhà đầu tư đang hoạt động cấp đã được chứng thực; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng hạng từ III trở lên còn hiệu lực. - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy; - Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021 (trong đó: Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng tối thiểu là 18.366.396.000 (Bằng chữ: Mười tám tỷ, ba trăm sáu mươi sáu triệu, ba trăm chín mươi sáu nghìn đồng) trong vòng 03 năm trở lại đây. Báo cáo tài chính có xác nhận của cơ quan thuế hoặc kiểm toán 03 năm; - Nhà thầu cung cấp xác nhận của cơ quan Thuế về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ thuế với nhà nước đến hết quý I/2022; - Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo quy định tại chương III của E-HSMT. (Nhà thầu phải kê khai các hóa đơn VAT, liên quan đến doanh thu từ hoạt động xây dựng và kèm theo bản sao hóa đơn VAT để chứng minh). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA Đầu tư và Xây dựng thành phố Phúc Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban QLDA Đầu tư và Xây dựng thành phố Phúc Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng tài chính – kế hoạch thành phố Phúc Yên. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính – kế hoạch thành phố Phúc Yên. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 12 PHÒNG | |||
| 1 | Phần cọc: Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,225 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,0238 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4774 | tấn |
| 4 | Cốt thép cọc, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,2822 | tấn |
| 5 | Cốt thép cọc, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3528 | tấn |
| 6 | Bản mã cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2168 | tấn |
| 7 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 196 | mối nối |
| 8 | Ép trước cọc 25x25cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,856 | 100m |
| 9 | Phá bê tông đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,675 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bê tông đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,675 | m3 |
| 11 | Thí nghiệm cọc:Thuê đối trọng ép cọc thí nghiệm + ép cọc đại trà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lần |
| 12 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144 | tấn/lần |
| 13 | Đào móng đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 247,0919 | m3 |
| 14 | Đào đất móng băng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,4731 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,327 | m3 |
| 16 | Bê tông móng M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,294 | m3 |
| 17 | Bê tông cổ cột M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4073 | m3 |
| 18 | Bê tông giằng móng đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,2429 | m3 |
| 19 | Ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7636 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,081 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5222 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7493 | 100m2 |
| 23 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,629 | tấn |
| 24 | Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1337 | tấn |
| 25 | Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4509 | tấn |
| 26 | Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5004 | tấn |
| 27 | Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5671 | tấn |
| 28 | Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,783 | tấn |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,2442 | m3 |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,1009 | m3 |
| 31 | Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6207 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất nền nhà độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4418 | 100m3 |
| 33 | Đắp cát nền nhà, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9045 | 100m3 |
| 34 | Lớp nilong chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 514,3892 | m2 |
| 35 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,4389 | m3 |
| 36 | Phần thân:Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,6029 | m3 |
| 37 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,778 | 100m2 |
| 38 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6364 | tấn |
| 39 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3963 | tấn |
| 40 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,1067 | tấn |
| 41 | Bê tông dầm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,9548 | m3 |
| 42 | Ván khuôn dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,7388 | 100m2 |
| 43 | Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1584 | tấn |
| 44 | Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,7444 | tấn |
| 45 | Cốt thép dầm, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,9158 | tấn |
| 46 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150,2503 | m3 |
| 47 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,4914 | 100m2 |
| 48 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,2983 | tấn |
| 49 | Bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,3403 | m3 |
| 50 | Ván khuôn cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1634 | 100m2 |
| 51 | Cốt thép thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0968 | tấn |
| 52 | Cốt thép thang, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4401 | tấn |
| 53 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,8433 | m3 |
| 54 | Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3356 | 100m2 |
| 55 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9629 | tấn |
| 56 | Bê tông giằng thu hồi, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,544 | m3 |
| 57 | Ván khuôn giằng thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2544 | 100m2 |
| 58 | Cốt thép giằng thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3287 | tấn |
| 59 | Xây tường:Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,1935 | m3 |
| 60 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 277,1953 | m3 |
| 61 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,4964 | m3 |
| 62 | Đắp cát bục giảng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1219 | 100m3 |
| 63 | Bê tông nền bục giảng, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0627 | m3 |
| 64 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,663 | m3 |
| 65 | Trát tường + dầm, trần:Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.485,5172 | m2 |
| 66 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 864,3728 | m2 |
| 67 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 497,503 | m2 |
| 68 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 813,3826 | m2 |
| 69 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.758,6582 | m2 |
| 70 | Trát má cửa, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 278,028 | m2 |
| 71 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 420,8 | m |
| 72 | Mái tôn, xà gồ, chống thấm, láng mái:Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2687 | tấn |
| 73 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2687 | tấn |
| 74 | Sơn xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 289,008 | m2 |
| 75 | Lợp mái tôn dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,0375 | 100m2 |
| 76 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 131,43 | m2 |
| 77 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 162,63 | m2 |
| 78 | Kết cấu và mái hành lang cầuBu lông M18x500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | cái |
| 79 | Gia công kết cấu hành lang cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4143 | tấn |
| 80 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,5515 | m2 |
| 81 | Lắp dựng kết cấu hành lang cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4143 | tấn |
| 82 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,031 | 100m2 |
| 83 | Ốp + lát nền:Ốp tường trụ, cột - Gạch KT300x600, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 183,6564 | m2 |
| 84 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.276,9788 | m2 |
| 85 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,4152 | m2 |
| 86 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,6228 | m2 |
| 87 | Hệ khung inox đỡ bàn đá chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 88 | Ốp đá granit chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,92 | m2 |
| 89 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170,3598 | m2 |
| 90 | Sơn tường, dầm trần:Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.062,1341 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.635,3277 | m2 |
| 92 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,6228 | m2 |
| 93 | Lan can, hoa sắt cửa:Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8217 | tấn |
| 94 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126,445 | m2 |
| 95 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7004 | tấn |
| 96 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 184,26 | m2 |
| 97 | Sơn tĩnh điện thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.522,1 | kg |
| 98 | Thang thép lên mái theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 99 | Cửa, vách kính:Cửa đi 2 cánh khuôn nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,16 | m2 |
| 100 | Cửa đi 1 cánh khuôn nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,96 | m2 |
| 101 | Cửa sổ mở trượt 4 cánh khuôn nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,8 | m2 |
| 102 | Cửa sổ mở trượt 2 cánh khuôn nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,8 | m2 |
| 103 | Cửa sổ mở hất khuôn nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,96 | m2 |
| 104 | Vách ngăn Compact dày 12mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,639 | m2 |
| 105 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,7311 | 100m2 |
| 106 | Bể phốt:Đào đất bể phốt, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,056 | m3 |
| 107 | Đắp đất bể phốt, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0719 | 100m3 |
| 108 | Bê tông lót, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8561 | m3 |
| 109 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8561 | m3 |
| 110 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0274 | 100m2 |
| 111 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0744 | tấn |
| 112 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5901 | m3 |
| 113 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,36 | m2 |
| 114 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,552 | m2 |
| 115 | Bê tông tấm đa, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,576 | m3 |
| 116 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0288 | 100m2 |
| 117 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0352 | tấn |
| 118 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| 119 | Điện chiếu sáng:Lắp đặt bộ đèn led tuýp lớp học bóng đôi T8-CSLH/20Wx2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | bộ |
| 120 | Lắp đặt đèn tuýp bảng đơn T8-CSBA/20Wx1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 121 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61 | bộ |
| 122 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 123 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 124 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 125 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 126 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 127 | Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 128 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | cái |
| 129 | MCB 1P-2C; 250V/(16-20)A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 130 | MCB 1P-2C; 250V/32A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 131 | MCB 1P-2C; 250V/50A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 132 | MCB 1P-2C; 250V/75A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 133 | MCCB-SBE 3P-4C, 400V/ 50A-18KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 134 | MCCB-SBE 3P-4C, 400V/ 150A-30KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 135 | Hộp chứa ATM kèm 06 automat 1P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | hộp |
| 136 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.880 | m |
| 137 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.470 | m |
| 138 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 270 | m |
| 139 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 285 | m |
| 140 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC-4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 141 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC-4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC-D16 VT 320N 2,92m/cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.010 | m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC-D20 VT 320N 2,92m/cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 370 | m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC-D25 VT 320N 2,92m/cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 285 | m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC-D32 VT 320N 2,92m/cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 146 | Phụ kiện cho ống ghen nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 147 | Lắp đặt tủ điện ngầm tường: KT550x400x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 148 | Chống sét:Gia công kim thu sét dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 149 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 150 | Bình chân kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 151 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cọc |
| 152 | Dây chống sét D10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 185 | m |
| 153 | Dây tiếp địa D16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC-D20 VT 320N 2,92m/cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 185 | m |
| 155 | Cọc đỡ dây thu sét f10, L=150 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123 | cọc |
| 156 | Bu lông, đai ốc vành đệm M12x25, kẹp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 157 | Đào mương tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | m3 |
| 158 | Đắp đất mương tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | m3 |
| 159 | Cấp thoát nướcPhần cấp nướcỐng PPR D63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 160 | Ống PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 161 | Ống PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 162 | Ống PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 163 | Ống PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 164 | Ống PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 165 | Van phao D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 166 | Van nhựa PPR D63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 167 | Van nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 168 | Van nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 169 | Rắc co PPR D63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 170 | Rắc co PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 171 | Rắc co PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 172 | Cút PPR D63-45 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 173 | Cút PPR D63-90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 174 | Cút PPR D32-90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 175 | Cút PPR D25-90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 176 | Cút PPR D25x1/2'' (RT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 177 | Côn PPR D40x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 178 | Côn PPR D63x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 179 | Côn PPR D50x40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 180 | Côn PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 181 | Nút bịt D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| 182 | Tê PPR D20x1/2''(RT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 183 | Tê PPR D50x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 184 | Tê PPR D63x32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 185 | Tê PPR D63x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 186 | Tê PPR D40x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 187 | Tê PPR D25x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 188 | Tê PPR D20x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 189 | Tê PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 190 | Tê PPR D25x1/2''(RT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 191 | Kép D25 1/2" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 192 | Kép D25 3/4" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 193 | Kép D20 1/2" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 194 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 195 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 196 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 197 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 198 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 199 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 200 | Lắp đặt vòi rửa (vòi xả nước) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 201 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 202 | Bơm và hệ thống cấp nước lên téc từ bể hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | HT |
| 203 | Phần thoát nước:Ống PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 204 | Ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | 100m |
| 205 | Ống PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,55 | 100m |
| 206 | Ống PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 207 | Ống PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | 100m |
| 208 | Tê 45 độ PVC D110x110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 209 | Tê 45 độ PVC D90x75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 210 | Tê kiểm tra PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 211 | Tê 45 độ PVC D75x75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 212 | Cút 135 độ PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 213 | Cút 135 độ PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 214 | Cút 135 độ PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 215 | Cút 90 độ PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 216 | Cút 90 độ PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 217 | Cút 90 độ PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 218 | Côn PVC D90x42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 219 | Côn PVC D110x75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 220 | Côn PVC D75x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 221 | Côn PVC D75x42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 222 | Nắp bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 223 | Nắp thông tắc DN75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 224 | Si phông D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 225 | Thoát nước mái:Ống PVC D90 thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,22 | 100m |
| 226 | Côn, cút PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 227 | Đai gông giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| B | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ - NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Phá dỡ nhà bảo vệ: Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,28 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5783 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,0694 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0295 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1713 | 100m3 |
| 6 | Nhà bảo vệ xây mới:Phần móng:Đào móng đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,5779 | m3 |
| 7 | Đào đất giằng móng, tam cấp, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9303 | m3 |
| 8 | Bê tông lót, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9681 | m3 |
| 9 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1232 | m3 |
| 10 | Bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3485 | m3 |
| 11 | Bê tông giằng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2447 | m3 |
| 12 | Ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0713 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn cổ móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0634 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1131 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | tấn |
| 17 | Cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0104 | tấn |
| 18 | Cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1172 | tấn |
| 19 | Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,027 | tấn |
| 20 | Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1794 | tấn |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2448 | m3 |
| 22 | Đắp đất móng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1894 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất, cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0557 | 100m3 |
| 24 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4737 | m3 |
| 25 | Phần thân:Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8712 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1584 | 100m2 |
| 27 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0228 | tấn |
| 28 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1411 | tấn |
| 29 | Bê tông dầm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2447 | m3 |
| 30 | Ván khuôn dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,117 | 100m2 |
| 31 | Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,027 | tấn |
| 32 | Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1794 | tấn |
| 33 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1595 | m3 |
| 34 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2127 | 100m2 |
| 35 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2045 | tấn |
| 36 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2493 | m3 |
| 37 | Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0445 | 100m2 |
| 38 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0243 | tấn |
| 39 | Tường xây:Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,8941 | m3 |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1547 | m3 |
| 41 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,27 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,9158 | m2 |
| 43 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4608 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,1656 | m2 |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,582 | m2 |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,42 | m |
| 47 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,0941 | m2 |
| 48 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,0941 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75, XM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,0941 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75, XM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,3798 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,6264 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,7678 | m2 |
| 53 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1529 | tấn |
| 54 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,96 | m2 |
| 55 | Sơn tĩnh điện thép vuông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152,9 | kg |
| 56 | Cửa đi 1 cánh khuôn nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,32 | m2 |
| 57 | Cửa sổ mở trượt 2 cánh khuôn nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,96 | m2 |
| 58 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 59 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 62 | MCB 1P-2C; 250V/16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 63 | MCB 1P-2C; 250V/50A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 64 | Hộp chứa ATM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | m |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC-D16 VT 320N 2,92m/cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61 | m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC-D20 VT 320N 2,92m/cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| C | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ - SÂN, RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ sân vườn và nhà lớp học vị trí nối nhà cầu: Phá dỡ tường xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3255 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,9846 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8985 | m3 |
| 4 | Đào xúc nền cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5382 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3928 | 100m3 |
| 6 | Hoàn trả nhà lớp học và sân vườn:Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8985 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4984 | m3 |
| 8 | Lát nền, sàn - KT600x600, vữa XM M75, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,7066 | m2 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,4242 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,4242 | m2 |
| 11 | Lớp bạt kẻ chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.179 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,9 | m3 |
| 13 | Lát gạch sân bằng gạch terazzo, vữa XM mác 75, XM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.179 | m2 |
| 14 | Sân bê tông Asphal:Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0746 | 100m3 |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,334 | 100m2 |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,334 | 100m2 |
| 17 | Mua BTN hạt trung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 360,0646 | tấn |
| 18 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6006 | 100tấn |
| 19 | Rãnh thoát nước:Đào đất móng rãnh, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,3534 | m3 |
| 20 | Đào móng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4982 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1193 | 100m3 |
| 22 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,5856 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,601 | m3 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 159,3152 | m2 |
| 25 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,69 | m2 |
| 26 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,9068 | m3 |
| 27 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4195 | 100m2 |
| 28 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6195 | tấn |
| 29 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109 | 1 cấu kiện |
| D | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC, THOÁT NẠN | |||
| 1 | HỆ THỐNG BÁO CHÁY Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 05 kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Bộ Ắc quy dự phòng 12VDC, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt thiết bị Đầu báo khói thường kèm đế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt thiết bị Đầu báo nhiệt thường kèm đế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | 10 đầu |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | 5 chuông |
| 6 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | 5 nút |
| 8 | Lắp đặt hộp tổ hợp báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | hộp |
| 9 | Lắp đặt hộp kỹ thuật báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 10 | Lắp đặt cáp tín hiệu 20x0,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 850 | m |
| 12 | Lắp đặt hộp phân dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | hộp |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 760 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa mềm, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 15 | Lắp đặt puli kẹp trên trần D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.085,7143 | cái |
| 16 | Lắp đặt măng sông D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 253,3333 | cái |
| 17 | HỆ THỐNG CHỮA CHÁYLắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối, đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống thép đen, đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,54 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống thép đen, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | 100m |
| 21 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối, đường kính cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút thép nối, đường kính cút 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút thép nối, đường kính cút 80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút thép nối, đường kính cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn thép nối, đường kính côn 80x50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn thép nối, đường kính côn 100x80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn thép nối, đường kính côn 100x65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt Kép thép tráng kẽm, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối, đường kính tê 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê thép nối, đường kính tê 80/50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê thép nối, đường kính tê 80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối, đường kính tê 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê thép nối, đường kính tê 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê thép nối, đường kính tê 100x80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối, đường kính tê 50x25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt máy bơm nước chữa cháy động cơ diện q >= 12,5 l/s, h>=36,72m.c.n, P = 11kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 máy |
| 40 | Lắp đặt máy bơm nước chữa cháy động cơ diezel q >= 12,5 l/s, h>=36,72 m.c.n, P = 11kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 máy |
| 41 | Lắp đặt máy bơm nước bù áp chữa cháy P=3kw, Q= 1.2l/s, H=38 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 máy |
| 42 | Tủ điều khiển 3 bơm chạy bơm tự động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 43 | Lắp đặt đồng hồ áp lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt công tắc áp lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy 2 cửa D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt trụ nước chữa cháy 2 cửa D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt van bướm, tay gạt, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt van bướm, tay gạt, đường kính van 80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt van bướm, tay gạt, đường kính van 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt van báo động (Alarmvalve), đường kính van 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt khớp nối mềm, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt khớp nối mềm, đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt khớp nối mềm, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt rọ hút, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt rọ hút, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 61 | Bình tích áp 100L (Loại đứng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bình |
| 62 | kệ để 03 bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 63 | Bình chữa cháy C02 -MT3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bình |
| 64 | Bình bột chữa cháy ABC -MFZL4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bình |
| 65 | Bộ nội quy, tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 66 | Lắp đặt Hộp chữa cháy vách tường 600X1100X180mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hộp |
| 67 | Lắp đặt van góc, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 68 | Cuộn vòi chữa cháy D50-20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cuộn |
| 69 | Lăng phun chữa cháy D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 70 | Khoan rút lõi xuyên sàn D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | lỗ |
| 71 | Khoan rút lõi xuyên sàn D125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | lỗ |
| 72 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cặp bích |
| 73 | Lắp bích thép, đường kính ống 80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cặp bích |
| 74 | Lắp bích thép đặc, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cặp bích |
| 75 | Lắp bích thép, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cặp bích |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x4+1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa xoắn đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 80 | Đổ bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m3 |
| 81 | Giá đỡ ống D80,D100 (bao gồm thép V5; Nở sắt, Ubolt..) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 82 | Giá đỡ ống D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 83 | Bulong+ecu+long đen M16x7, M16x120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 184 | cái |
| 84 | HỆ THỐNG ĐÈN EXIT - SỰ CỐLắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 85 | Lắp đặt đèn exit | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 87 | Lắp đặt hộp phân dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | hộp |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | m |
| 89 | Lắp đặt puli kẹp trên trần D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 228,5714 | cái |
| 90 | Lắp đặt măng sông đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,3333 | cái |
| 91 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 92 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 93 | Vật tư phụ Exit - sự cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 94 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 05 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 95 | Lắp đặt máy bơm nước chữa cháy động cơ điện q >= 12,5 l/s, h>=36,72 m.c.n, P = 11kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 96 | Lắp đặt máy bơm nước chữa cháy động cơ diezel dự phòng q >= 12,5 l/s, h>=36,72 m.c.n, P = 11kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 97 | Lắp đặt máy bơm nước bù áp chữa cháy P=3kw, Q= 1.2l/s, H=38 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 98 | Tủ điều khiển 3 bơm chạy bơm tự động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8366396E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6732792E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.556.984.800 và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.556.984.800.Tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc chứng từ thanh toán (hoặc xác nhận của ngân hàng về số tiền đã được thanh toán), hoá đơn VAT đã phát hành cho khối lượng được nghiệm thu, văn bản chứng minh loại và cấp công trình. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.556.984.800 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Là kỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp, có bằng đại học trở lên, có chứng chỉ giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực, đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình tương tự từ cấp III trở lên | 5 | 3 |
| 2 | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công | 1 | Có bằng đại học chuyên ngành Xây dựng, đã tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình tương tự từ cấp III trở lên | 5 | 3 |
| 3 | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ từ đại học trở lên, có chứng chỉ phòng cháy chữa cháy. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình tương tự từ cấp III trở lên. Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên. | 5 | 3 |
| 4 | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công | 1 | Có bằng đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành khác tương đương, có chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực | 5 | 3 |
| 5 | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công | 1 | Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình tương tự từ cấp III trở lên | 5 | 3 |
| 6 | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công | 1 | Có bằng đại học chuyên ngành điện, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình tương tự từ cấp III trở lên | 5 | 3 |
| 7 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng | 1 | Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình tương tự từ cấp III trở lên.Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 02 năm trở lên, có chứng chỉ an toàn lao động | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi | sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy đào 1 gầu | sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm bê tông | sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay | sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy hàn xoay chiều | sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy khoan bê tông cầm tay | sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy mài | sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy nén khí động cơ diezel | sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy thủy bình điện tử | sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy trộn bê tông | sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy trộn vữa | sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Máy ủi | sử dụng tốt | 1 |
| 15 | Ô tô tự đổ 5T | sử dụng tốt | 1 |
| 16 | Máy lu bánh hơi tư hành | sử dụng tốt | 1 |
| 17 | Máy lu bánh thép tự hành | sử dụng tốt | 1 |
| 18 | Máy phun nhựa đường | sử dụng tốt | 1 |
| 19 | Máy rải cấp phối đá dăm | sử dụng tốt | 1 |
| 20 | Ô tô tưới nước | sử dụng tốt | 1 |
| 21 | Thiết bị nấu nhựa | sử dụng tốt | 1 |
| 22 | Vận thăng lồng | sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi