Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220574147-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/06/2022 09:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Phúc Yên
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220477155
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-27 09:13:00 đến ngày 2022-06-06 09:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,244,264,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8366396E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6732792E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.556.984.800 và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.556.984.800.Tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc chứng từ thanh toán (hoặc xác nhận của ngân hàng về số tiền đã được thanh toán), hoá đơn VAT đã phát hành cho khối lượng được nghiệm thu, văn bản chứng minh loại và cấp công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.556.984.800 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp, có bằng đại học trở lên, có chứng chỉ giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực, đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình tương tự từ cấp III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành Xây dựng, đã tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình tương tự từ cấp III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ đại học trở lên, có chứng chỉ phòng cháy chữa cháy. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình tương tự từ cấp III trở lên. Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành khác tương đương, có chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình tương tự từ cấp III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành điện, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình tương tự từ cấp III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình tương tự từ cấp III trở lên.Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 02 năm trở lên, có chứng chỉ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào 1 gầu
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy nén khí động cơ diezel
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình điện tử
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô tự đổ 5T
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy lu bánh hơi tư hành
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
20-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
21-Thiết bị nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
22-Vận thăng lồng
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Phúc Yên
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Trường THCS Phúc Yên; Hạng mục: Nhà lớp học 3 tầng 12 phòng và hạng mục phụ trợ
360 Ngày
E-CDNT 3 NSNn
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Phúc Yên , địa chỉ: Nhà làm việc 2 tầng UBND thị xã Phúc Yên (phường Trưng Trắc)
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư và Xây dựng thành phố Phúc Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Đầu tư xây dựng Khánh An; Công ty CP xây dựng và phát triển đô thị Thành Duy; + Tư vấn lập: Trung tâm Nghiên cứu, xúc tiến đầu tư và Hỗ trợ doanh nghiệp. + Thẩm định E-HSMT: Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại Thành Thái. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Trung tâm Nghiên cứu, xúc tiến đầu tư và Hỗ trợ doanh nghiệp. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại Thành Thái. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Chủ đầu tư, Bên mời thầu.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Phúc Yên , địa chỉ: Nhà làm việc 2 tầng UBND thị xã Phúc Yên (phường Trưng Trắc)
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư và Xây dựng thành phố Phúc Yên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu, nhà đầu tư đang hoạt động cấp đã được chứng thực; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng hạng từ III trở lên còn hiệu lực. - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy; - Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021 (trong đó: Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng tối thiểu là 18.366.396.000 (Bằng chữ: Mười tám tỷ, ba trăm sáu mươi sáu triệu, ba trăm chín mươi sáu nghìn đồng) trong vòng 03 năm trở lại đây. Báo cáo tài chính có xác nhận của cơ quan thuế hoặc kiểm toán 03 năm; - Nhà thầu cung cấp xác nhận của cơ quan Thuế về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ thuế với nhà nước đến hết quý I/2022; - Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo quy định tại chương III của E-HSMT. (Nhà thầu phải kê khai các hóa đơn VAT, liên quan đến doanh thu từ hoạt động xây dựng và kèm theo bản sao hóa đơn VAT để chứng minh).
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư và Xây dựng thành phố Phúc Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban QLDA Đầu tư và Xây dựng thành phố Phúc Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng tài chính – kế hoạch thành phố Phúc Yên.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính – kế hoạch thành phố Phúc Yên.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 12 PHÒNG
1Phần cọc:
Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250
Mô tả kỹ thuật theo Chương V99,225m3
2Ván khuôn cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V8,0238100m2
3Cốt thép cọc, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,4774tấn
4Cốt thép cọc, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10,2822tấn
5Cốt thép cọc, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3528tấn
6Bản mã cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2168tấn
7Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmMô tả kỹ thuật theo Chương V196mối nối
8Ép trước cọc 25x25cm, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V16,856100m
9Phá bê tông đầu cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V3,675m3
10Vận chuyển bê tông đầu cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V3,675m3
11Thí nghiệm cọc:Thuê đối trọng ép cọc thí nghiệm + ép cọc đại tràMô tả kỹ thuật theo Chương V1lần
12Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V144tấn/lần
13Đào móng đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V247,0919m3
14Đào đất móng băng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V18,4731m3
15Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,327m3
16Bê tông móng M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V72,294m3
17Bê tông cổ cột M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,4073m3
18Bê tông giằng móng đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,2429m3
19Ván khuôn bê tông lótMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7636100m2
20Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,081100m2
21Ván khuôn cổ cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5222100m2
22Ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7493100m2
23Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,629tấn
24Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1337tấn
25Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4509tấn
26Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5004tấn
27Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5671tấn
28Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,783tấn
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V65,2442m3
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,1009m3
31Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6207100m3
32Đắp đất nền nhà độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4418100m3
33Đắp cát nền nhà, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9045100m3
34Lớp nilong chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V514,3892m2
35Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V51,4389m3
36Phần thân:Bê tông cột, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,6029m3
37Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V4,778100m2
38Cốt thép cột, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6364tấn
39Cốt thép cột, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3963tấn
40Cốt thép cột, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,1067tấn
41Bê tông dầm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V105,9548m3
42Ván khuôn dầmMô tả kỹ thuật theo Chương V9,7388100m2
43Cốt thép dầm, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1584tấn
44Cốt thép dầm, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,7444tấn
45Cốt thép dầm, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9,9158tấn
46Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V150,2503m3
47Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V15,4914100m2
48Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,2983tấn
49Bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,3403m3
50Ván khuôn cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1634100m2
51Cốt thép thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0968tấn
52Cốt thép thang, đường kính cốt thép > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4401tấn
53Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,8433m3
54Ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3356100m2
55Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9629tấn
56Bê tông giằng thu hồi, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,544m3
57Ván khuôn giằng thu hồiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2544100m2
58Cốt thép giằng thu hồiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3287tấn
59Xây tường:Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,1935m3
60Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V277,1953m3
61Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,4964m3
62Đắp cát bục giảng, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1219100m3
63Bê tông nền bục giảng, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0627m3
64Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,663m3
65Trát tường + dầm, trần:Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.485,5172m2
66Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V864,3728m2
67Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V497,503m2
68Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V813,3826m2
69Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.758,6582m2
70Trát má cửa, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V278,028m2
71Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V420,8m
72Mái tôn, xà gồ, chống thấm, láng mái:Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2687tấn
73Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2687tấn
74Sơn xà gồMô tả kỹ thuật theo Chương V289,008m2
75Lợp mái tôn dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,0375100m2
76Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V131,43m2
77Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V162,63m2
78Kết cấu và mái hành lang cầuBu lông M18x500Mô tả kỹ thuật theo Chương V64cái
79Gia công kết cấu hành lang cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4143tấn
80Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V103,5515m2
81Lắp dựng kết cấu hành lang cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4143tấn
82Lợp mái che tường bằng tấm nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V1,031100m2
83Ốp + lát nền:Ốp tường trụ, cột - Gạch KT300x600, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V183,6564m2
84Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.276,9788m2
85Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,4152m2
86Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V63,6228m2
87Hệ khung inox đỡ bàn đá chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
88Ốp đá granit chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V7,92m2
89Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V170,3598m2
90Sơn tường, dầm trần:Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.062,1341m2
91Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V4.635,3277m2
92Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo Chương V63,6228m2
93Lan can, hoa sắt cửa:Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8217tấn
94Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V126,445m2
95Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7004tấn
96Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V184,26m2
97Sơn tĩnh điện thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2.522,1kg
98Thang thép lên mái theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
99Cửa, vách kính:Cửa đi 2 cánh khuôn nhôm hệ, kính an toàn 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V110,16m2
100Cửa đi 1 cánh khuôn nhôm hệ, kính an toàn 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12,96m2
101Cửa sổ mở trượt 4 cánh khuôn nhôm hệ, kính an toàn 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V118,8m2
102Cửa sổ mở trượt 2 cánh khuôn nhôm hệ, kính an toàn 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V64,8m2
103Cửa sổ mở hất khuôn nhôm hệ, kính an toàn 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,96m2
104Vách ngăn Compact dày 12mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo Chương V36,639m2
105Lắp dựng dàn giáo ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V15,7311100m2
106Bể phốt:Đào đất bể phốt, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V21,056m3
107Đắp đất bể phốt, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0719100m3
108Bê tông lót, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8561m3
109Bê tông móng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8561m3
110Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0274100m2
111Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0744tấn
112Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,5901m3
113Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,36m2
114Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,552m2
115Bê tông tấm đa, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,576m3
116Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0288100m2
117Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0352tấn
118Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V81 cấu kiện
119Điện chiếu sáng:Lắp đặt bộ đèn led tuýp lớp học bóng đôi T8-CSLH/20Wx2Mô tả kỹ thuật theo Chương V90bộ
120Lắp đặt đèn tuýp bảng đơn T8-CSBA/20Wx1Mô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
121Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo Chương V61bộ
122Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V60cái
123Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
124Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
125Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
126Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
127Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
128Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V80cái
129MCB 1P-2C; 250V/(16-20)A-6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
130MCB 1P-2C; 250V/32A-6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
131MCB 1P-2C; 250V/50A-6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
132MCB 1P-2C; 250V/75A-6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
133MCCB-SBE 3P-4C, 400V/ 50A-18KAMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
134MCCB-SBE 3P-4C, 400V/ 150A-30KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
135Hộp chứa ATM kèm 06 automat 1PMô tả kỹ thuật theo Chương V12hộp
136Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.880m
137Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.470m
138Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V270m
139Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V285m
140Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC-4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V15m
141Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC-4x35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V150m
142Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC-D16 VT 320N 2,92m/câyMô tả kỹ thuật theo Chương V2.010m
143Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC-D20 VT 320N 2,92m/câyMô tả kỹ thuật theo Chương V370m
144Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC-D25 VT 320N 2,92m/câyMô tả kỹ thuật theo Chương V285m
145Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC-D32 VT 320N 2,92m/câyMô tả kỹ thuật theo Chương V15m
146Phụ kiện cho ống ghen nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V1
147Lắp đặt tủ điện ngầm tường: KT550x400x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3hộp
148Chống sét:Gia công kim thu sét dài 1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
149Lắp đặt kim thu sét dài 1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
150Bình chân kim thu sétMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
151Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V10cọc
152Dây chống sét D10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V185m
153Dây tiếp địa D16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V55m
154Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC-D20 VT 320N 2,92m/câyMô tả kỹ thuật theo Chương V185m
155Cọc đỡ dây thu sét f10, L=150 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V123cọc
156Bu lông, đai ốc vành đệm M12x25, kẹp kiểm traMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
157Đào mương tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V22m3
158Đắp đất mương tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V22m3
159Cấp thoát nướcPhần cấp nướcỐng PPR D63Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m
160Ống PPR D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m
161Ống PPR D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m
162Ống PPR D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m
163Ống PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m
164Ống PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
165Van phao D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
166Van nhựa PPR D63Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
167Van nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
168Van nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
169Rắc co PPR D63Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
170Rắc co PPR D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
171Rắc co PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
172Cút PPR D63-45 độMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
173Cút PPR D63-90 độMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
174Cút PPR D32-90 độMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
175Cút PPR D25-90 độMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
176Cút PPR D25x1/2'' (RT)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
177Côn PPR D40x25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
178Côn PPR D63x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
179Côn PPR D50x40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
180Côn PPR D25x20Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
181Nút bịt D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V42cái
182Tê PPR D20x1/2''(RT)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
183Tê PPR D50x25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
184Tê PPR D63x32Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
185Tê PPR D63x25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
186Tê PPR D40x25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
187Tê PPR D25x25Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
188Tê PPR D20x20Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
189Tê PPR D25x20Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
190Tê PPR D25x1/2''(RT)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
191Kép D25 1/2"Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
192Kép D25 3/4"Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
193Kép D20 1/2"Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
194Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
195Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
196Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
197Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
198Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
199Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
200Lắp đặt vòi rửa (vòi xả nước)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
201Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
202Bơm và hệ thống cấp nước lên téc từ bể hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V1HT
203Phần thoát nước:Ống PVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m
204Ống PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,28100m
205Ống PVC D75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,55100m
206Ống PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,16100m
207Ống PVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,35100m
208Tê 45 độ PVC D110x110Mô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
209Tê 45 độ PVC D90x75Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
210Tê kiểm tra PVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
211Tê 45 độ PVC D75x75Mô tả kỹ thuật theo Chương V25cái
212Cút 135 độ PVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
213Cút 135 độ PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
214Cút 135 độ PVC D75Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
215Cút 90 độ PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
216Cút 90 độ PVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
217Cút 90 độ PVC D75Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
218Côn PVC D90x42Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
219Côn PVC D110x75Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
220Côn PVC D75x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
221Côn PVC D75x42Mô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
222Nắp bể phốtMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
223Nắp thông tắc DN75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
224Si phông D75Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
225Thoát nước mái:Ống PVC D90 thoát nước máiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,22100m
226Côn, cút PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
227Đai gông giữ ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V60cái
B HẠNG MỤC PHỤ TRỢ - NHÀ BẢO VỆ
1Phá dỡ nhà bảo vệ:
Tháo dỡ cửa
Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,28m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V5,5783m3
3Phá dỡ tường xây gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V8,0694m3
4Đào xúc đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0295100m3
5Vận chuyển đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1713100m3
6Nhà bảo vệ xây mới:Phần móng:Đào móng đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V22,5779m3
7Đào đất giằng móng, tam cấp, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9303m3
8Bê tông lót, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9681m3
9Bê tông móng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,1232m3
10Bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3485m3
11Bê tông giằng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2447m3
12Ván khuôn bê tông lótMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0713100m2
13Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,072100m2
14Ván khuôn cổ móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0634100m2
15Ván khuôn dầmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1131100m2
16Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,11tấn
17Cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0104tấn
18Cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1172tấn
19Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,027tấn
20Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1794tấn
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2448m3
22Đắp đất móng, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1894100m3
23Vận chuyển đất, cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0557100m3
24Bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4737m3
25Phần thân:Bê tông cột, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8712m3
26Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1584100m2
27Cốt thép cột, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0228tấn
28Cốt thép cột, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1411tấn
29Bê tông dầm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2447m3
30Ván khuôn dầmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,117100m2
31Cốt thép dầm, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,027tấn
32Cốt thép dầm, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1794tấn
33Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1595m3
34Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2127100m2
35Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2045tấn
36Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2493m3
37Ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0445100m2
38Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0243tấn
39Tường xây:Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,8941m3
40Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1547m3
41Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,27m2
42Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,9158m2
43Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,4608m2
44Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,1656m2
45Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,582m2
46Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V74,42m
47Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,0941m2
48Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,0941m2
49Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75, XMMô tả kỹ thuật theo Chương V23,0941m2
50Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75, XMMô tả kỹ thuật theo Chương V14,3798m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V59,6264m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V72,7678m2
53Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1529tấn
54Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V8,96m2
55Sơn tĩnh điện thép vuôngMô tả kỹ thuật theo Chương V152,9kg
56Cửa đi 1 cánh khuôn nhôm hệ, kính an toàn 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,32m2
57Cửa sổ mở trượt 2 cánh khuôn nhôm hệ, kính an toàn 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,96m2
58Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
59Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
60Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
61Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
62MCB 1P-2C; 250V/16A-6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
63MCB 1P-2C; 250V/50A-6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
64Hộp chứa ATMMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
65Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V21m
66Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
67Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
68Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC-D16 VT 320N 2,92m/câyMô tả kỹ thuật theo Chương V61m
69Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC-D20 VT 320N 2,92m/câyMô tả kỹ thuật theo Chương V30m
C HẠNG MỤC PHỤ TRỢ - SÂN, RÃNH THOÁT NƯỚC
1Phá dỡ sân vườn và nhà lớp học vị trí nối nhà cầu:
Phá dỡ tường xây gạch
Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,3255m3
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V18,9846m2
3Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8985m3
4Đào xúc nền cũMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5382100m3
5Vận chuyển đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3928100m3
6Hoàn trả nhà lớp học và sân vườn:Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8985m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4984m3
8Lát nền, sàn - KT600x600, vữa XM M75,Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,7066m2
9Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,4242m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V10,4242m2
11Lớp bạt kẻ chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1.179m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V117,9m3
13Lát gạch sân bằng gạch terazzo, vữa XM mác 75, XMMô tả kỹ thuật theo Chương V1.179m2
14Sân bê tông Asphal:Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0746100m3
15Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,334100m2
16Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V30,334100m2
17Mua BTN hạt trungMô tả kỹ thuật theo Chương V360,0646tấn
18Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V3,6006100tấn
19Rãnh thoát nước:Đào đất móng rãnh, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V21,3534m3
20Đào móng, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4982100m3
21Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1193100m3
22Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,5856m3
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,601m3
24Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V159,3152m2
25Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,69m2
26Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,9068m3
27Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4195100m2
28Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6195tấn
29Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V1091 cấu kiện
D HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC, THOÁT NẠN
1HỆ THỐNG BÁO CHÁY
Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 05 kênh
Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 trung tâm
2Bộ Ắc quy dự phòng 12VDC,Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
3Lắp đặt thiết bị Đầu báo khói thường kèm đếMô tả kỹ thuật theo Chương V1,810 đầu
4Lắp đặt thiết bị Đầu báo nhiệt thường kèm đếMô tả kỹ thuật theo Chương V1,610 đầu
5Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V1,85 chuông
6Lắp đặt đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V1,85 đèn
7Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V1,85 nút
8Lắp đặt hộp tổ hợp báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V9hộp
9Lắp đặt hộp kỹ thuật báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V3hộp
10Lắp đặt cáp tín hiệu 20x0,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V140m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x0,75mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V850m
12Lắp đặt hộp phân dây D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V52hộp
13Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V760m
14Lắp đặt ống nhựa mềm, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V50m
15Lắp đặt puli kẹp trên trần D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.085,7143cái
16Lắp đặt măng sông D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V253,3333cái
17HỆ THỐNG CHỮA CHÁYLắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
18Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,24100m
19Lắp đặt ống thép đen, đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,54100m
20Lắp đặt ống thép đen, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8100m
21Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối, đường kính cút 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
22Lắp đặt cút thép nối, đường kính cút 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
23Lắp đặt cút thép nối, đường kính cút 80mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
24Lắp đặt cút thép nối, đường kính cút 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
25Lắp đặt côn thép nối, đường kính côn 80x50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
26Lắp đặt côn thép nối, đường kính côn 100x80mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
27Lắp đặt côn thép nối, đường kính côn 100x65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
28Lắp đặt Kép thép tráng kẽm, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
29Lắp đặt kép thép tráng kẽm D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
30Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối, đường kính tê 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
31Lắp đặt tê thép nối, đường kính tê 80/50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
32Lắp đặt tê thép nối, đường kính tê 80mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
33Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối, đường kính tê 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
34Lắp đặt tê thép nối, đường kính tê 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
35Lắp đặt tê thép nối, đường kính tê 100x80mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
36Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối, đường kính tê 50x25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
37Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
38Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối, đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
39Lắp đặt máy bơm nước chữa cháy động cơ diện q >= 12,5 l/s, h>=36,72m.c.n, P = 11kwMô tả kỹ thuật theo Chương V11 máy
40Lắp đặt máy bơm nước chữa cháy động cơ diezel q >= 12,5 l/s, h>=36,72 m.c.n, P = 11kwMô tả kỹ thuật theo Chương V11 máy
41Lắp đặt máy bơm nước bù áp chữa cháy P=3kw, Q= 1.2l/s, H=38 mMô tả kỹ thuật theo Chương V11 máy
42Tủ điều khiển 3 bơm chạy bơm tự độngMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
43Lắp đặt đồng hồ áp lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
44Lắp đặt công tắc áp lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
45Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy 2 cửa D65Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
46Lắp đặt trụ nước chữa cháy 2 cửa D65Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
47Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
48Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
49Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
50Lắp đặt van bướm, tay gạt, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
51Lắp đặt van bướm, tay gạt, đường kính van 80mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
52Lắp đặt van bướm, tay gạt, đường kính van 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
53Lắp đặt van báo động (Alarmvalve), đường kính van 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
54Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
55Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 80mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
56Lắp đặt khớp nối mềm, đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
57Lắp đặt khớp nối mềm, đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
58Lắp đặt khớp nối mềm, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
59Lắp đặt rọ hút, đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
60Lắp đặt rọ hút, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
61Bình tích áp 100L (Loại đứng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bình
62kệ để 03 bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
63Bình chữa cháy C02 -MT3Mô tả kỹ thuật theo Chương V12bình
64Bình bột chữa cháy ABC -MFZL4Mô tả kỹ thuật theo Chương V24bình
65Bộ nội quy, tiêu lệnhMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
66Lắp đặt Hộp chữa cháy vách tường 600X1100X180mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6hộp
67Lắp đặt van góc, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
68Cuộn vòi chữa cháy D50-20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6Cuộn
69Lăng phun chữa cháy D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
70Khoan rút lõi xuyên sàn D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V3lỗ
71Khoan rút lõi xuyên sàn D125Mô tả kỹ thuật theo Chương V2lỗ
72Lắp bích thép, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cặp bích
73Lắp bích thép, đường kính ống 80mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cặp bích
74Lắp bích thép đặc, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cặp bích
75Lắp bích thép, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cặp bích
76Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
77Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x4+1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
78Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
79Lắp đặt ống nhựa xoắn đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6100m
80Đổ bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V2m3
81Giá đỡ ống D80,D100 (bao gồm thép V5; Nở sắt, Ubolt..)Mô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ
82Giá đỡ ống D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
83Bulong+ecu+long đen M16x7, M16x120Mô tả kỹ thuật theo Chương V184cái
84HỆ THỐNG ĐÈN EXIT - SỰ CỐLắp đặt đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
85Lắp đặt đèn exitMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
86Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 2x0,75mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V200m
87Lắp đặt hộp phân dây D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V12hộp
88Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V160m
89Lắp đặt puli kẹp trên trần D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V228,5714cái
90Lắp đặt măng sông đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V53,3333cái
91Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
92Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
93Vật tư phụ Exit - sự cốMô tả kỹ thuật theo Chương V1
94Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 05Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
95Lắp đặt máy bơm nước chữa cháy động cơ điện q >= 12,5 l/s, h>=36,72 m.c.n, P = 11kwMô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
96Lắp đặt máy bơm nước chữa cháy động cơ diezel dự phòng q >= 12,5 l/s, h>=36,72 m.c.n, P = 11kwMô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
97Lắp đặt máy bơm nước bù áp chữa cháy P=3kw, Q= 1.2l/s, H=38 mMô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
98Tủ điều khiển 3 bơm chạy bơm tự độngMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8366396E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6732792E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.556.984.800 và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.556.984.800.Tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc chứng từ thanh toán (hoặc xác nhận của ngân hàng về số tiền đã được thanh toán), hoá đơn VAT đã phát hành cho khối lượng được nghiệm thu, văn bản chứng minh loại và cấp công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.556.984.800 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Là kỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp, có bằng đại học trở lên, có chứng chỉ giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực, đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình tương tự từ cấp III trở lên53
2 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công 1 Có bằng đại học chuyên ngành Xây dựng, đã tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình tương tự từ cấp III trở lên53
3 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công 1 Có trình độ từ đại học trở lên, có chứng chỉ phòng cháy chữa cháy. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình tương tự từ cấp III trở lên. Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên.53
4 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công 1 Có bằng đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành khác tương đương, có chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực53
5 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công 1 Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình tương tự từ cấp III trở lên53
6 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công 1 Có bằng đại học chuyên ngành điện, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình tương tự từ cấp III trở lên53
7 Giám sát kỹ thuật, chất lượng 1 Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình tương tự từ cấp III trở lên.Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 02 năm trở lên, có chứng chỉ an toàn lao động53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh hơi sử dụng tốt1
2 Máy cắt gạch đá sử dụng tốt1
3 Máy cắt uốn thép sử dụng tốt1
4 Máy đào 1 gầu sử dụng tốt1
5 Máy đầm bê tông sử dụng tốt1
6 Máy đầm đất cầm tay sử dụng tốt1
7 Máy hàn xoay chiều sử dụng tốt1
8 Máy khoan bê tông cầm tay sử dụng tốt1
9 Máy mài sử dụng tốt1
10 Máy nén khí động cơ diezel sử dụng tốt1
11 Máy thủy bình điện tử sử dụng tốt1
12 Máy trộn bê tông sử dụng tốt1
13 Máy trộn vữa sử dụng tốt1
14 Máy ủi sử dụng tốt1
15 Ô tô tự đổ 5T sử dụng tốt1
16 Máy lu bánh hơi tư hành sử dụng tốt1
17 Máy lu bánh thép tự hành sử dụng tốt1
18 Máy phun nhựa đường sử dụng tốt1
19 Máy rải cấp phối đá dăm sử dụng tốt1
20 Ô tô tưới nước sử dụng tốt1
21 Thiết bị nấu nhựa sử dụng tốt1
22 Vận thăng lồng sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->