Gói thầu: Phân loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220574118-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20220561276
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố được hưởng theo phân cấp và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-27 09:12:00 đến ngày 2022-06-06 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kon Tum
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,085,607,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 76,000,000 VNĐ ((Bảy mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng các hợp đồng tương tự: là 03 hợp đồng (tính đến thời điểm xét thầu).Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại (công trình dân dụng) và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Tương tự về quy mô công việc (công trình dân dụng quy mô từ 2 tầng trở lên): Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc >3,7tỷ giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn >3,7tỷ giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). - Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản giao nhận công trình, biên bản thanh lý hợp đồng. Tất cả tài liệu phải được scan từ bản chính hoặc công chứng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệpCó tối thiểu 05 năm kinh nghiệm, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình tối thiểu hạng III và chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình(kèm theo văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư là đã tham gia làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính hoặc công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệpCó tối thiểu 05 năm kinh nghiệm, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình tối thiểu hạng III. Đã làm giám sát kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III.(kèm theo văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư là đã tham gia làm giám sát kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính hoặc công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệpCó tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tự. Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp(kèm theo văn bằng, xác nhận của chủ đầu tư là đã tham gia làm đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình tương tự, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính hoặc công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệpCó tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tự. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường(kèm theo văn bằng, chứng nhận an toàn lao động, xác nhận của chủ đầu tư là đã tham gia làm giám sát an toàn ít nhất 01 công trình tương tự, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính hoặc công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Quản lý tài chính
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cử nhân kế toánCó tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tự(có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu, bằng cấp, chứng chỉ kế toán trưởng và phải được scan từ bản chính)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành điệnCó tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tự.(kèm theo văn bằng, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính hoặc công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư cấp thoát nướcCó tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tự(kèm theo văn bằng, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Thiết bị vận tải (ô tô tự đổ)
- Đặc điểm thiết bị >=5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị >0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Thiết bị vận tải nâng (cần cẩu)
- Đặc điểm thiết bị >5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Thiết bị định vị, đo đạc công trình (máy kinh vĩ, thủy bình)
- Đặc điểm thiết bị NiKon hoặc tương đương
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị GF20/220V hoặc tương đương
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23kw hoặc tương đương
- Số lượng tối thiểu 2
8-Mày đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Việt Nam hoặc tương đương
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Việt Nam hoặc tương đương
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy bơm, máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Việt Nam hoặc tương đương
- Số lượng tối thiểu 2
11-Giàn giáo thép
- Đặc điểm thiết bị Việt Nam hoặc tương đương
- Số lượng tối thiểu 50

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp
Trường THCS Hàm Nghi, thành phố Kon Tum
210 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố được hưởng theo phân cấp và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum , địa chỉ: 542 Nguyễn Huệ, phường Quyết Thắng, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum.
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum Địa chỉ: Tầng 3 số 542 Nguyễn Huệ - thành phố Kon Tum. Số điện thoại: 0260.3866.727 Fax: 0260.3912.279.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn số II KonTum (Địa chỉ 76 Nơ Trang Long, thành phố KonTum). + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá hồ sơ dự thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Giao Thủy Kon Tum (địa chỉ: Đường Quy hoạch số 3, Khu quy hoạch nhà máy bia, Phường Trường Chinh, Thành phố Kon Tum, Tỉnh Kon Tum, Việt Nam). + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH.MTV tư vấn-xây dựng Highland (địa chỉ: 88/6 Sư Vạn Hạnh, thành phố KonTum).


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum , địa chỉ: 542 Nguyễn Huệ, phường Quyết Thắng, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum.
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum Địa chỉ: Tầng 3 số 542 Nguyễn Huệ - thành phố Kon Tum. Số điện thoại: 0260.3866.727 Fax: 0260.3912.279.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 76.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum Địa chỉ: Tầng 3 số 542 Nguyễn Huệ - thành phố Kon Tum. Số điện thoại: 0260.3866.727 Fax: 0260.3912.279.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum Địa chỉ: Tầng 3 số 542 Nguyễn Huệ - thành phố Kon Tum. Số điện thoại: 0260.3866.727 Fax: 0260.3912.279.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh KonTum Kon Tum Địa chỉ: 12 Nguyễn Viết Xuân, Thắng Lợi, Kon Tum Số điện thoại: 0260.3862710 Fax: .......................................
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum Người giám sát: Trần Đình Giang - Phó giám đốc Địa chỉ: Tầng 3 số 542 Nguyễn Huệ - thành phố Kon Tum. Số điện thoại: 0260.3866.727 Fax: 0260.3912.279.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HỌC BỘ MÔN
1Đào đất móng đất cấp IIIMô tả theo chương V2,05100m3
2Đào đất móng băng đất cấp IIIMô tả theo chương V15,696m3
3Bê tông đá (40x60)mm, vữa XM M50Mô tả theo chương V49,075m3
4Bê tông móng đá (10x20)mm, mác 250Mô tả theo chương V45,698m3
5Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,078tấn
6Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V1,786tấn
7Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả theo chương V1,042tấn
8Ván khuôn móng dàiMô tả theo chương V1,499100m2
9Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V37,057m3
10Xây gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V10,486m3
11Xây móng gạch không nung 6 lỗ (9x13x20)cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V2,302m3
12Bê tông nền, đá (10x20)mm, mác 200Mô tả theo chương V0,803m3
13Đắp đất công trìnhMô tả theo chương V3,651100m3
14Đất để đắpMô tả theo chương V162,54m3
15Bê tông xà dầm, giằng, đá (10x20)mm, mác 250Mô tả theo chương V12,454m3
16Ván khuôn giằng móngMô tả theo chương V1,256100m2
17Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,22tấn
18Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V1,393tấn
19Bê tông cột đá (10x20)mm, mác 250Mô tả theo chương V7,128m3
20Bê tông cột, đá (10x20)mm, mác 250Mô tả theo chương V7,876m3
21Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V2,452100m2
22Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,361tấn
23Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V1,59tấn
24Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mmMô tả theo chương V1,243tấn
25Bê tông xà dầm, giằng, đá (10x20)mm, mác 250Mô tả theo chương V35,213m3
26Ván khuôn xà, dầm, giằngMô tả theo chương V3,868100m2
27Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V1,034tấn
28Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V4,097tấn
29Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả theo chương V3,658tấn
30Bê tông sàn mái, đá (10x20)mm, mác 250Mô tả theo chương V48,351m3
31Ván khuôn sàn máiMô tả theo chương V5,432100m2
32Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V6,761tấn
33Bê tông lanh tô ô văng, đá (10x20)mm, mác 250Mô tả theo chương V23,275m3
34Ván khuôn lanh tôMô tả theo chương V3,706100m2
35Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,851tấn
36Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép > 10mmMô tả theo chương V0,648tấn
37Bê tông cầu thang thường, đá (10x20)mm, mác 250Mô tả theo chương V3,211m3
38Ván khuôn cầu thang thườngMô tả theo chương V0,345100m2
39Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,275tấn
40Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mmMô tả theo chương V0,166tấn
41Gia công và lắp dựng Cửa đi nhôm Xingfa nhập khẩu tem đỏ, phụ kiện lề Kinlong 4D, kính 8 ly cường lựcMô tả theo chương V55,2m2
42Gia công và lắp dựng Cửa sổ nhôm Xingfa nhập khẩu tem đỏ , phụ kiện lề Kinlong 4D, kính 8 ly cường lựcMô tả theo chương V99,36m2
43Khung hoa sắt hộp lớp 2, sắt hộp (14x14x1,2)mmMô tả theo chương V99,36m2
44Gia công và lắp dựng Vách kính cố định nhôm Xingfa nhập khẩu tem đỏ , phụ kiện lề Kinlong 4D, kính 8 ly cường lựcMô tả theo chương V9,36m2
45Gia công và lắp đặt Cửa sổ sắt, khung sắt hộp (30x60x1.2)mm, pa nô tol dày 5 zem (đã bao gồm sơn)Mô tả theo chương V0,49m2
46Gia công và lắp đặt Cửa sổ sắt, khung sắt hộp (30x30x1.2)mm, pa nô tol dày 5 zem (đã bao gồm sơn)Mô tả theo chương V0,49m2
47Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả theo chương V99,63m2
48Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V99,63m2
49Kính trắng cường lực dày 10 liMô tả theo chương V3,0158m2
50Cờ (bao gồm trụ + cờ)Mô tả theo chương V7cái
51Tấm ngăn HPL compact dày 18mmMô tả theo chương V1,92m2
52Căng lưới thép 1mm a10x10 gia cố tường gạchMô tả theo chương V169,5m2
53Gia công lan canMô tả theo chương V0,245tấn
54Lắp dựng lan can sắtMô tả theo chương V17,378m2
55Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V17,378m2
56Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (9x13x20)cm vữa XM mác 75Mô tả theo chương V128,057m3
57Xây hộp kỹ thuật gạch không nung 6 lỗ (9x13x20)cm vữa XM mác 75Mô tả theo chương V17,047m3
58Xây bậc thang gạch không nung 2 lỗ (6,5x10,5x22)cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V0,95m3
59Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x13x20)cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V24,7196m3
60Xà gồ thép hộp tráng kẽm (50x100x1.4)mmMô tả theo chương V471,13md
61Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo chương V1,553tấn
62Lợp mái tole dày 0,4mmMô tả theo chương V4,059100m2
63Trát tường ngoài, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V59,458m2
64Trát tường ngoài, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V290,756m2
65Trát tường trong, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V878,441m2
66Trát tường ngoài, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V9,45m2
67Trát tường ngoài, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V44,086m2
68Trát trụ, cột, trong nhà vữa XM mác 75Mô tả theo chương V248,904m2
69Trát trụ, cột, lam đứng ngoài nhà vữa XM mác 75Mô tả theo chương V227,485m2
70Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V221,073m2
71Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V64,944m2
72Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V502,53m2
73Trát sênô, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V356,297m2
74Láng sê nô vữa XM mác 75Mô tả theo chương V216,242m2
75Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng...quét 02 lớpMô tả theo chương V432,484m2
76Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V385,29m
77Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V128,544m
78Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V186,42m
79Công tác ốp gạch vào tường (250x400)mm vữa XM mác 75Mô tả theo chương V126,402m2
80Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch (120x600)mmMô tả theo chương V39,15m2
81Ốp đá tự nhiên vào tường tiết diện đá (100x200)mm, vữa XM cát vàng M75Mô tả theo chương V92,476m2
82Lát đá bậc tam cấp màu đỏ, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V5,436m2
83Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên màu đenMô tả theo chương V23,669m2
84Lát đá bậc cầu thang bằng đá granit tự nhiên màu đenMô tả theo chương V29,336m2
85Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đenMô tả theo chương V3,415m2
86Lát nền, sàn, kích thước gạch granít (600x600)mm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V509,754m2
87Lát nền, sàn, kích thước gạch (250x250)m2, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V41,428m2
88Trần thạch cao khung nhôm (600x600)mmMô tả theo chương V43,6710.0
89Bả bằng bột bả vào tườngMô tả theo chương V998,302m2
90Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả theo chương V1.563,554m2
91Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V1.838,412m2
92Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V723,444m2
93Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống D90x3mmMô tả theo chương V1,237100m
94Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống D60x3mmMô tả theo chương V0,123100m
95Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống D34x3mmMô tả theo chương V0,126100m
96Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống D21x3mmMô tả theo chương V0,06100m
97Lắp đặt côn, cút nhựa đường kính côn, cút 90mmMô tả theo chương V30cái
98Lắp đặt côn, cút nhựa đường kính côn, cút 60mmMô tả theo chương V2cái
99Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả theo chương V15cái
100Lắp đặt dây dẫn 2ruột CU/PVC, tiết diện 2x6 mm2Mô tả theo chương V82m
101Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả theo chương V855m
102Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2Mô tả theo chương V1.068m
103Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 100AmpeMô tả theo chương V1cái
104Lắp đặt automat loại 1 pha MCB, 25AMô tả theo chương V5cái
105Lắp đặt automat loại 1 pha MCB, 20AMô tả theo chương V6cái
106Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 6AmpeMô tả theo chương V7cái
107Vỏ tủ điện SINO tôn, sơn tĩnh điện, KT300x600x200+ Linh kiện lắp đặtMô tả theo chương V1hộp
108Hộp đế âm tự chống cháy dùng cho mặt chữ nhậtMô tả theo chương V6hộp
109Lắp mặt nhựa chứa 1 MCBMô tả theo chương V6bảng
110Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả theo chương V6cái
111Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả theo chương V12cái
112Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả theo chương V2cái
113Lắp đặt ổ cắm đôi 03 chấu âm tườngMô tả theo chương V26cái
114Lắp đặt ổ cắm đôi 03 chấu âm nềnMô tả theo chương V30cái
115Đi mơ quạt trần đảoMô tả theo chương V26cái
116Lắp đặt đế âm tự chống cháyMô tả theo chương V34hộp
117Lắp mặt nhựa 2 mô đunMô tả theo chương V34bảng
118Lắp đặt ống nhựa PVC chống cháy đặt chìm D32x1,7mmMô tả theo chương V30m
119Lắp đặt ống nhựa PVC chống cháy đặt chìm D25x1,5mmMô tả theo chương V82m
120Lắp đặt ống nhựa PVC chống cháy đặt chìm D20x1,5mmMô tả theo chương V568m
121Lắp đặt ống nhựa PVC chống cháy đặt chìm D16x1,4mmMô tả theo chương V422m
122Lắp đặt khớp nối trơn đường kính 32mmMô tả theo chương V10cái
123Lắp đặt khớp nối trơn đường kính 25mmMô tả theo chương V27cái
124Lắp đặt khớp nối trơn đường kính 20mmMô tả theo chương V190cái
125Lắp đặt khớp nối trơn đường kính 16mmMô tả theo chương V147cái
126Lắp đặt hộp nối dây chống cháy vuông loại sâu 79x79x50mmMô tả theo chương V32hộp
127Lắp hộp nối, hộp phân dây KT100x100Mô tả theo chương V16hộp
128Lắp đặt quạt trần đảo 360 độ (05 cánh)Mô tả theo chương V26cái
129Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả theo chương V4cái
130Lắp đặt loại đèn ống học đường đèn LED BD T8L CSLH/18Wx2 màu sáng trắng vỏ nhôm nhựa bóng đôi kích thước máng 1234x235x128 bao gồm cần treoMô tả theo chương V32bộ
131Lắp đặt loại Đèn LED Tuýp bảng đơn bóng nhôm nhựa BD T8L CSBA/18Wx1-1.2m chiếu sáng bảngMô tả theo chương V8bộ
132Lắp đặt loại đèn LED ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả theo chương V4bộ
133Lắp đặt loại đèn LED ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả theo chương V4bộ
134Lắp đặt các loại đèn sự cố tự sạt ắc quyMô tả theo chương V1bộ
135Đèn Led chiếu pha, rọi Model: D CP02L/30W cầu thangMô tả theo chương V1bộ
136Lắp đặt loại đèn Led panel 20x200/9W Rạng ĐôngMô tả theo chương V21bộ
137Lắp đặt loại đèn Led cầu thang ốp tườngMô tả theo chương V1bộ
138Băng keo điện loại tốtMô tả theo chương V10cái
139Bình khí chữa cháy CO2, loại 2,5kgMô tả theo chương V2Bình
140Bình bột chữa cháy ABC-MFZ 3kgMô tả theo chương V2Bình
141Bảng nội qui, tiêu lệnh PCCCMô tả theo chương V2Bảng
142Hộp kiểm tra điện trởMô tả theo chương V1bộ
143Đóng cọc tiếp địa sắt mạ đồng D14 - L=2,4mMô tả theo chương V3cọc
144Cáp đồng trần 25mm2 VNMô tả theo chương V3m
145Lắp đặt dây đơn 1x 6mm2Mô tả theo chương V9m
146Đào đất móng băng đất cấp IIIMô tả theo chương V1,36m3
147Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả theo chương V1,36m3
148Lắp đặt ống nhựa đường kính ống D21mmMô tả theo chương V0,21100m
149Lắp đặt ống nhựa đường kính ống D27mmMô tả theo chương V0,55100m
150Lắp đặt ống nhựa đường kính ống D34mmMô tả theo chương V0,215100m
151Lắp đặt ống nhựa đường kính ống D49mmMô tả theo chương V0,06100m
152Lắp đặt ống nhựa đường kính ống D60mmMô tả theo chương V0,12100m
153Lắp đặt ống nhựa đường kính ống D90mmMô tả theo chương V0,76100m
154Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 114mmMô tả theo chương V0,18100m
155Lắp đặt côn, cút nhựa đường kính côn, cút 27mmMô tả theo chương V1cái
156Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 34mmMô tả theo chương V32cái
157Lắp đặt côn, cút nhựa đường kính côn, cút 49mmMô tả theo chương V2cái
158Lắp đặt côn, cút nhựa đường kính côn, cút 90mmMô tả theo chương V10cái
159Lắp đặt côn, cút nhựa đường kính côn, cút 114mmMô tả theo chương V3cái
160Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 27/21mmMô tả theo chương V4cái
161Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 90/34mmMô tả theo chương V6cái
162Lắp đặt cút ren trong đồng, đường kính 21mmMô tả theo chương V28cái
163Lắp đặt cút ren ngoài đồng, đường kính 21mmMô tả theo chương V28cái
164Lắp đặt tê nhựa D27mmMô tả theo chương V6cái
165Lắp đặt tê nhựa D34mmMô tả theo chương V1cái
166Lắp đặt tê nhựa D90mmMô tả theo chương V8cái
167Lắp đặt tê nhựa D114mmMô tả theo chương V10cái
168Lắp đặt tê nhựa D27/21mmMô tả theo chương V22cái
169Lắp đặt tê nhựa D34/27mmMô tả theo chương V1cái
170Lắp đặt chóp thông hơi nhựa D27Mô tả theo chương V1cái
171Lắp đặt chóp thông hơi nhựa D90Mô tả theo chương V1cái
172Lắp đặt chóp thông hơi nhựa D114Mô tả theo chương V1cái
173Lắp đặt tê nhựa D90/34mmMô tả theo chương V8cái
174Lắp đặt tê nhựa D90/60mmMô tả theo chương V2cái
175Lắp đặt tê nhựa D114/90mmMô tả theo chương V9cái
176Lắp đặt khâu ren trong đồng đường kính D21mmMô tả theo chương V21cái
177Lắp đặt măng sông nhựa D21 mmMô tả theo chương V4cái
178Lắp đặt măng sông nhựa D27 mmMô tả theo chương V10cái
179Lắp đặt măng sông nhựa D34 mmMô tả theo chương V5cái
180Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 50mmMô tả theo chương V2cái
181Lắp đặt măng sông nhựa D90 mmMô tả theo chương V6cái
182Lắp đặt măng sông nhựa D114 mmMô tả theo chương V3cái
183Lắp đặt chậu xí bệtMô tả theo chương V8bộ
184Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả theo chương V8cái
185Lắp đặt gương soiMô tả theo chương V8cái
186Lắp đặt Lavaplo có chânMô tả theo chương V8bộ
187Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả theo chương V6bộ
188Lắp đặt phễu thu inox 200x200Mô tả theo chương V12cái
189Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh InoxMô tả theo chương V8cái
190Lắp đặt van khóa mở nước đồng D27Mô tả theo chương V2cái
191Lắp đặt van ren, đường kính van D34mmMô tả theo chương V1cái
192Lắp đặt van nhựa đường kính 49mmMô tả theo chương V1cái
193Lắp đặt vòi xả đồng D21Mô tả theo chương V3bộ
194Lắp đặt van phao điện tự độngMô tả theo chương V1cái
195Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả theo chương V1bể
B CHỐNG SÉT, ĐIỆN NƯỚC TỔNG THỂ, HẦM TỰ HOẠI
1Lắp đặt ống nhựa đường kính ống D21mmMô tả theo chương V0,1100m
2Lắp đặt ống nhựa đường kính ống D34mmMô tả theo chương V0,45100m
3Lắp đặt ống nhựa đường kính ống D60mmMô tả theo chương V0,06100m
4Lắp đặt ống nhựa đường kính ống D90mmMô tả theo chương V0,18100m
5Lắp đặt ống nhựa đường kính ống D114mmMô tả theo chương V0,08100m
6Lắp đặt cút nhựa PVC đường kính D34mmMô tả theo chương V3cái
7Lắp đặt côn, cút nhựa , đường kính côn, cút D114mmMô tả theo chương V2cái
8Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 34/21mmMô tả theo chương V2cái
9Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 60/34mmMô tả theo chương V12cái
10Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 90/60mmMô tả theo chương V2cái
11Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 114/90mmMô tả theo chương V1cái
12Lắp răng ngoài đường kính D21mmMô tả theo chương V12cái
13Lắp đặt tê nhựa D34mmMô tả theo chương V1cái
14Lắp đặt tê nhựa D34/27mmMô tả theo chương V10cái
15Lắp đặt tê nhựa D90/60mmMô tả theo chương V10cái
16Lắp đặt tê nhựa D114/90mmMô tả theo chương V1cái
17Lắp măng sông nhựa, D34mmMô tả theo chương V6cái
18Lắp măng sông nhựa, D90mmMô tả theo chương V3cái
19Lắp măng sông nhựa, D114mmMô tả theo chương V2cái
20Lắp đặt van khóa mở nước đồng D34Mô tả theo chương V1cái
21Đào đất giếng thấm, hố ga đất cấp IIIMô tả theo chương V3,509m3
22Đào đất móng băng đất cấp IIIMô tả theo chương V0,9m3
23Bê tông đá 4x6 vữa XM M50Mô tả theo chương V0,056m3
24Xây gạch không nung nung (6,5x10,5x22)cm vữa XM mác 75Mô tả theo chương V0,279m3
25Bê tông tấm đan đá (10x20)mm, mác 150Mô tả theo chương V0,109m3
26Ván khuôn tấm đanMô tả theo chương V0,004100m2
27Cốt thép tấm đanMô tả theo chương V0,011tấn
28Đắp đất nền móng công trìnhMô tả theo chương V1,946m3
29Trát tường ngoài vữa XM mác 75Mô tả theo chương V1,144m2
30Láng hố ga vữa XM mác 75Mô tả theo chương V0,194m2
31Quét nước xi măng 2 nướcMô tả theo chương V1,144m2
32Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Mô tả theo chương V0,003100m3
33Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Mô tả theo chương V0,005100m3
34Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Mô tả theo chương V0,005100m3
35Thi công tầng lọc bằng cátMô tả theo chương V0,007100m3
36Lắp đặt các loại cấu kiện bê tôngMô tả theo chương V21 cấu kiện
37Cáp mạng NETCONNECT CAT 5E UTPMô tả theo chương V53,510 m
38HUB/ LINKSKY SRW224G4 - 12PORTMô tả theo chương V21 thiết bị
39Lắp đặt các loại Rắc cắm RJ45Mô tả theo chương V24cái
40Lắp đặt Bộ định tiến 4- port VPN ROUTERMô tả theo chương V21 thiết bị
41Lắp đặt ống nhựa đường kính D16mmMô tả theo chương V240m
42Bảng nhựa 1-3 lỗ âm tườngMô tả theo chương V16bảng
43Lắp đặt hộp phân chia tín hiệuMô tả theo chương V2hộp
44Lắp tủ tôn sơn tĩnh điện (ROUTER)Mô tả theo chương V2tủ
45Đào đất móng băng đất cấp IIIMô tả theo chương V10,64m3
46Đắp đấtMô tả theo chương V10,48m3
47Kim thu sét bán kính bảo vệ 51m (Úc)Mô tả theo chương V1bộ
48Cọc tiếp địa đồng D16 - L2200 VNMô tả theo chương V9cọc
49Khớp đấu nốiMô tả theo chương V1bộ
50Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét 49/42, L=5mMô tả theo chương V1bộ
51Cáp đồng trần 50mm2 VNMô tả theo chương V50m
52Hộp nối dây và kiểm tra điện trở nối đấtMô tả theo chương V1hộp
53Hoá chất giảm điện trở Terrfill (USA)Mô tả theo chương V1bao
54ốc xiết cáp (đồng)Mô tả theo chương V9cái
55Lắp đặt ống nhựa đường kính ống D27mmMô tả theo chương V0,29100m
56Bộ đếm sétMô tả theo chương V1cái
57Mối hàn hóa nhiệtMô tả theo chương V1mối
58Đào đất hầm tự hoại đất cấp IIIMô tả theo chương V0,203100m3
59Đào đất giếng thấm đất cấp IIIMô tả theo chương V15,791m3
60Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V5,732m3
61Xây móng gạch không nung 2 lỗ (6,5x10,5x22)cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V0,773m3
62Lát gạch 02 lỗ (6,5x10,5x22)cmMô tả theo chương V7,6m2
63Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá (10x20)mm, mác 200Mô tả theo chương V0,563m3
64Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,016tấn
65Ván khuôn thépMô tả theo chương V0,107100m2
66Bê tông tấm đan, lanh tô, đá (10x20)mm, mác 200Mô tả theo chương V1,35m3
67Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả theo chương V0,035100m2
68Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả theo chương V0,069tấn
69Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả theo chương V11cái
70Bê tông ống buy đá (10x20)mm, mác 150Mô tả theo chương V1,063m3
71Ván khuôn thépMô tả theo chương V0,123100m2
72Láng đáy bể vữa XM mác 75Mô tả theo chương V7,793m2
73Trát tường ngoài vữa XM mác 75Mô tả theo chương V37,398m2
74Quét nước xi măng 2 nướcMô tả theo chương V29,008m2
75Thi công tầng lọc bằng đá cấp phối dmax Mô tả theo chương V0,003100m3
76Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Mô tả theo chương V0,005100m3
77Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Mô tả theo chương V0,014100m3
78Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Mô tả theo chương V0,005100m3
79Than xỉMô tả theo chương V0,977m3
80Than củiMô tả theo chương V0,27m3
81Gach vỡMô tả theo chương V0,785m3
82Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 200mmMô tả theo chương V0,017100m
83Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 114mmMô tả theo chương V0,02100m
84Lắp đặt côn, cút nhựa đường kính côn, cút 114mmMô tả theo chương V3cái
85Đắp đất công trìnhMô tả theo chương V0,061100m3
86Vận chuyển đất đổ đi đất cấp IIIMô tả theo chương V0,061100m3
87Đào đất móng cột, đất cấp IIIMô tả theo chương V0,525m3
88Đào đất móng băng đất cấp IIIMô tả theo chương V4,8m3
89Đắp đất công trìnhMô tả theo chương V0,029100m3
90Đắp cát công trìnhMô tả theo chương V0,019100m3
91Bê tông móng đá (10x20)mm, mác 200Mô tả theo chương V0,336m3
92Ván khuôn thépMô tả theo chương V0,034100m2
93Gia công cột bằng thép hìnhMô tả theo chương V0,174tấn
94Lắp dựng cột thép các loạiMô tả theo chương V0,174tấn
95Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả theo chương V175m
96Lắp đặt dây đơn Mô tả theo chương V135m
97Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 50AmpeMô tả theo chương V2cái
98Lắp đặt ống nhựa đường kính ống D16mmMô tả theo chương V0,67100m
99Lắp đặt côn, cút nhựa đường kính côn, cút D16mmMô tả theo chương V5cái
100Lắp măng sông nhựa, D16mmMô tả theo chương V16cái
101Lắp đặt hộp nối điệnMô tả theo chương V1hộp
102Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứMô tả theo chương V2sứ
103Giá móc treo cápMô tả theo chương V3Cái
104Vỏ tủ điện SINO tôn, sơn tĩnh điện kích thước(200x200x150)mm+ Linh kiện lắp đặtMô tả theo chương V1hộp
105Nút bịt đầu trụ D90Mô tả theo chương V3cái
106Bu lông D16 liên kết rắc sứMô tả theo chương V2Bộ
107Đào đất móng băng đất cấp IIIMô tả theo chương V3,296m3
108Đắp cát công trìnhMô tả theo chương V0,012100m3
109Đắp đất công trìnhMô tả theo chương V0,019100m3
110Bê tông đá 4x6 cát vàng, M50Mô tả theo chương V0,042m3
111Xây gạch không nung 2 lỗ (6,5x10,5x22)cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V0,112m3
112Trát tường ngoài vữa XM mác 75Mô tả theo chương V2,19m2
113Quét nước xi măng 2 nướcMô tả theo chương V2,19m2
114Láng đáy hố ga vữa XM mác 75Mô tả theo chương V0,231m2
115Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả theo chương V0,003tấn
116Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả theo chương V0,605m2
117Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V0,264m2
118Lắp đặt ống nhựa đường kính ống D34mmMô tả theo chương V0,3100m
119Lắp đặt cút nhựa đường kính côn, cút D34mmMô tả theo chương V5cái
120Lắp măng sông nhựa, D34mmMô tả theo chương V6cái
121Dây cáp D8mm buộc máy bơmMô tả theo chương V5m
122Máy bơm nước sinh hoạt Hỏa Tiễn 2HP-240VMô tả theo chương V1bộ
123Lắp đặt van đóng mở PVC D34mm (tay gạt kim loại)Mô tả theo chương V1cái
124San dọn tạo mặt bằngMô tả theo chương V14,925100m2
125Chặt cây + đào gốc câyMô tả theo chương V2cây
126Đào đất móng băng đất cấp IIIMô tả theo chương V15,024m3
127Bê tông đá 4x6, M50Mô tả theo chương V156,862m3
128Xây tường thẳng bằng gạch không nung(9x13x20), vữa XM mác 75Mô tả theo chương V15,709m3
129Trát tường ngoài vữa XM mác 75Mô tả theo chương V163,3m2
130Quét nước xi măng 2 nướcMô tả theo chương V163,3m2
131Bê tông nền, đá (10x20)mm, mác 150Mô tả theo chương V104,545m3
132Cắt khe (3x3)mm sân bê tôngMô tả theo chương V86,37810m
133Phá dỡ kết cấu gạchMô tả theo chương V6,036m3
134Đào đất móng đất cấp IIIMô tả theo chương V0,756m3
135Đào đất móng băng đất cấp IIIMô tả theo chương V5,859m3
136Bê tông đá (40x60)mm, vữa XM M50Mô tả theo chương V1,103m3
137Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V8,445m3
138Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá (10x20)mm, mác 200Mô tả theo chương V1,054m3
139Ván khuôn xà, dầm, giằngMô tả theo chương V0,098100m2
140Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,045tấn
141Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,044tấn
142Đắp đất công trìnhMô tả theo chương V0,022100m3
143Xây tường thẳng bằng gạch không nung lỗ (9x13x20)cm vữa XM mác 75Mô tả theo chương V5,915m3
144Trát tường ngoài, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V118,152m2
145Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V9,8m2
146Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V16m
147Gia công hàng rào song sắtMô tả theo chương V3,585m2
148Lắp dựng lan can sắtMô tả theo chương V3,858m2
149Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V3,585m2
150Hoa bê tông (200x300)mm (cả vật liệu chèn)Mô tả theo chương V72cái
151Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V127,952m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng các hợp đồng tương tự: là 03 hợp đồng (tính đến thời điểm xét thầu).Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại (công trình dân dụng) và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Tương tự về quy mô công việc (công trình dân dụng quy mô từ 2 tầng trở lên): Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc >3,7tỷ giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn >3,7tỷ giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). - Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản giao nhận công trình, biên bản thanh lý hợp đồng. Tất cả tài liệu phải được scan từ bản chính hoặc công chứng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệpCó tối thiểu 05 năm kinh nghiệm, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình tối thiểu hạng III và chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình(kèm theo văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư là đã tham gia làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính hoặc công chứng)55
2 Giám sát kỹ thuật 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệpCó tối thiểu 05 năm kinh nghiệm, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình tối thiểu hạng III. Đã làm giám sát kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III.(kèm theo văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư là đã tham gia làm giám sát kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính hoặc công chứng)55
3 Đội trưởng thi công 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệpCó tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tự. Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp(kèm theo văn bằng, xác nhận của chủ đầu tư là đã tham gia làm đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình tương tự, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính hoặc công chứng)33
4 Giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệpCó tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tự. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường(kèm theo văn bằng, chứng nhận an toàn lao động, xác nhận của chủ đầu tư là đã tham gia làm giám sát an toàn ít nhất 01 công trình tương tự, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính hoặc công chứng)33
5 Quản lý tài chính 1 Cử nhân kế toánCó tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tự(có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu, bằng cấp, chứng chỉ kế toán trưởng và phải được scan từ bản chính)33
6 Kỹ thuật thi công điện 1 Kỹ sư chuyên ngành điệnCó tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tự.(kèm theo văn bằng, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính hoặc công chứng)33
7 Kỹ thuật thi công cấp thoát nước 1 Kỹ sư cấp thoát nướcCó tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tự(kèm theo văn bằng, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Thiết bị vận tải (ô tô tự đổ) >=5 tấn2
2 Máy đào >0,4m31
3 Thiết bị vận tải nâng (cần cẩu) >5 tấn1
4 Thiết bị định vị, đo đạc công trình (máy kinh vĩ, thủy bình) NiKon hoặc tương đương1
5 Máy trộn bê tông >250 lít2
6 Máy uốn thép GF20/220V hoặc tương đương2
7 Máy hàn 23kw hoặc tương đương2
8 Mày đầm dùi Việt Nam hoặc tương đương2
9 Máy đầm bàn Việt Nam hoặc tương đương2
10 Máy bơm, máy phát điện dự phòng Việt Nam hoặc tương đương2
11 Giàn giáo thép Việt Nam hoặc tương đương50
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->