Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220574440-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/06/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một Thành viên Tư vấn Xây dựng Phước Tấn
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220537675
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp Giáo dục đào tạo
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-27 08:56:00 đến ngày 2022-06-04 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,528,159,806 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.292239E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.58447E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Hợp đồng Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công sửa chữa hoặc xây dựng mới công trình dân dụng cấp IV trở lên.Chứng minh bằng bản chụp chứng thực: Hợp đồng dân dụng và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để chứng minh quy mô, cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.069.711.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.139.422.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng; Có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm (được tính từ ngày, tháng cấp bằng tốt nghiệp); Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình Xây dựng dân dụng (được chứng thực) hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01(một) công trình thi công Xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình thi công Xây dựng dân dụng cấp IV trở lên;- Đã trãi qua lớp huấn luyện về An toàn, vệ sinh lao động(Chứng minh bản sao bằng tốt nghiệp Đại học và các văn bằng chứng chỉ liên quan được chứng thực).(Chứng minh bằng hợp đồng xây lắp đường giao thông và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng; Quyết định điều động cán bộ; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để chứng minh quy mô, cấp công trình).- Có thời gian tham gia công tác thi công công trình Xây dựng dân dụng tối thiểu 03 (ba) năm.- Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01(một) công trình thi công sửa chữa hoặc xây dựng mới công trình dân dụng.Kèm theo hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng; Có kinh nghiệm tối thiểu 02 (hai) năm (được tính từ ngày, tháng cấp bằng tốt nghiệp);- Đã trãi qua lớp huấn luyện về An toàn, vệ sinh lao động(Chứng minh bản sao bằng tốt nghiệp Đại học và các văn bằng chứng chỉ liên quan được chứng thực)- Có thời gian tham gia công tác thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 02 (hai) năm.- Đã làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01(một) công trình thi công sửa chữa hoặc xây dựng mới công trình dân dụng(Chứng minh bằng hợp đồng xây dựng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng; Quyết định điều động cán bộ giám sát kỹ thuật; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để chứng minh quy mô công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên có kinh nghiệm tối thiểu 02 năm (được tính từ ngày, tháng cấp bằng tốt nghiệp); Là kỹ sư chuyên ngành an toàn lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên (Còn thời hạn);(Chứng minh bản sao bằng tốt nghiệp Đại học, chứng chỉ huấn luyện và các văn bằng chứng chỉ liên quan được chứng thực)- Có thời gian tham gia công tác an toàn lao động trên công trường hoặc làm cán bộ chuyên trách kiêm nhiệm về an toàn lao động ít nhất 01 công trình thi công sửa chữa hoặc xây dựng mới công trình dân dụng.(Chứng minh bằng hợp đồng xây dựng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng; Quyết định điều động cán bộ an toàn lao động; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để chứng minh quy mô công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kiểm soát khối lượng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên có kinh nghiệm tối thiểu 02 năm (được tính từ ngày, tháng cấp bằng tốt nghiệp); Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá xây dựng (Còn thời hạn);- Đã trãi qua lớp huấn luyện về An toàn, vệ sinh lao động(Chứng minh bản sao bằng tốt nghiệp Đại học, chứng chỉ huấn luyện và các văn bằng chứng chỉ liên quan được chứng thực)- Có thời gian tham gia công tác thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 02 (hai) năm.- Đã làm Cán bộ phụ trách công tác kiểm soát khối lượng trên công trường hoặc làm cán bộ chuyên trách kiêm nhiệm về kiểm soát khối lượng ít nhất 01 công trình thi công sửa chữa hoặc xây dựng mới công trình dân dụng.(Chứng minh bằng bảng chụp được chứng thực: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Quyết định điều động cán bộ; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để chứng minh quy mô, cấp công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 5 T (*)
- Đặc điểm thiết bị phải có phải có bản chụp giấy kiểm định hoặc giấy kiểm tra an toàn thiết bị còn hiệu lực và được chứng thực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bê tông, dầm bàn ≥ 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa ≥ 150 lít
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Một Thành viên Tư vấn Xây dựng Phước Tấn
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Sửa chữa nhà vệ sinh thay gạch nền phòng học, hàng lang 3 tầng (khu B), thay gạch nền nhà ăn, sân khấu Trường Tiểu học Trần Quốc Tuấn
60 Ngày
E-CDNT 3 Sự nghiệp Giáo dục đào tạo
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một Thành viên Tư vấn Xây dựng Phước Tấn , địa chỉ: số 407 đường Đồng Khởi, Khu phố 2, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo thị xã Bến Cát; Địa chỉ: Khu phố 2, phường Mỹ Phước, thị xã Bến cát, tỉnh Bình Dương + Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Phước Tấn địa chỉ: Số 894/39 – đường Lê Hồng Phong, Khu phố 3, Phường Phú Thọ, Tp.Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Đăng Khôi, địa chỉ: 300/29/32/16 Phạm Ngọc Thạch, khu phố 7, phường Hiệp Thành, thành phố Thủ Dầu, tỉnh Bình Dương; + Đơn vị thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Quản lý Đô thị thị xã Bến Cát; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Phước Tấn địa chỉ: Số 894/39 – đường Lê Hồng Phong, Khu phố 3, Phường Phú Thọ, Tp.Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương; + Thẩm định E-HSMT, Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tín Toàn Phát, địa chỉ: 453/40/39/13 đường Lê Hồng Phong, khu 3, phường Phú Hòa, TP Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. ĐT: 0943747178;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một Thành viên Tư vấn Xây dựng Phước Tấn , địa chỉ: số 407 đường Đồng Khởi, Khu phố 2, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo thị xã Bến Cát; Địa chỉ: Khu phố 2, phường Mỹ Phước, thị xã Bến cát, tỉnh Bình Dương + Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Phước Tấn địa chỉ: Số 894/39 – đường Lê Hồng Phong, Khu phố 3, Phường Phú Thọ, Tp.Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu độc lập (kể cả các thành viên trong liên danh) phải cung cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên do sở Xây dựng hoặc bộ Xây dựng cấp. Ghi chú: Hồ sơ chứng minh là bản chụp phải được sao y bản chính hoặc chứng thực của cấp có thẩm quyền. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thưc thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại Khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo thị xã Bến Cát; Địa chỉ: Khu phố 2, phường Mỹ Phước, thị xã Bến cát, tỉnh Bình Dương + Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Phước Tấn địa chỉ: Số 894/39 – đường Lê Hồng Phong, Khu phố 3, Phường Phú Thọ, Tp.Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị xã Bến cát, tỉnh Bình Dương;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Dương; Địa chỉ: Tầng 4, Tháp A, Toà nhà Trung Tâm Hành Chính, Phường Hoà Phú, Tp.Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. ĐT: 0274.3822926
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Giáo dục và Đào tạo thị xã Bến Cát; Địa chỉ: Khu phố 2, phường Mỹ Phước, thị xã Bến cát, tỉnh Bình Dương;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO SỬA CHỮA
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiĐáp ứng Chương V1.488,568m2
2Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiĐáp ứng Chương V44,657m3
3Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiĐáp ứng Chương V44,657m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Đáp ứng Chương V0,4466100m3
5Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIIĐáp ứng Chương V30,1392m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Đáp ứng Chương V25,116m3
7Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Đáp ứng Chương V1.488,568m2
8Lát nền, sàn, kích thước gạch Đáp ứng Chương V1.574,536m2
9Phá dỡ nền láng vữa xi măngĐáp ứng Chương V37,6605m2
10Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Đáp ứng Chương V37,6605m2
11Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Đáp ứng Chương V39,5563m2
12Tháo dỡ cửa bằng thủ côngĐáp ứng Chương V17,4375m2
13Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnĐáp ứng Chương V81m
14Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Đáp ứng Chương V81m
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng Chương V174,54m2
16Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụĐáp ứng Chương V174,54m2
17Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng Chương V174,54m2
18Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíĐáp ứng Chương V9bộ
19Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaĐáp ứng Chương V3bộ
20Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiĐáp ứng Chương V62,85m2
21Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Đáp ứng Chương V0,63m3
22Tháo dỡ gạch ốp tườngĐáp ứng Chương V162,72m2
23Đào nền bằng thủ công, đất cấp IIĐáp ứng Chương V5,028m3
24Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiĐáp ứng Chương V7,2852m3
25Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiĐáp ứng Chương V7,2852m3
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Đáp ứng Chương V0,0729100m3
27Quét si ka chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Đáp ứng Chương V60,56m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Đáp ứng Chương V3,1425m3
29Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Đáp ứng Chương V62,85m2
30Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 nhám, vữa XM mác 75Đáp ứng Chương V62,85m2
31Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng Chương V0,63m3
32Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng Chương V6,3m2
33Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Đáp ứng Chương V200,28m2
34Sản xuất cửa đi nhôm kính, khung nhôm hệ 700, kính mờ dày 5mmĐáp ứng Chương V11,97m2
35Sản xuất cửa sổ nhôm kính, khung nhôm hệ 700, kính mờ dày 5mmĐáp ứng Chương V5,4675m2
36Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômĐáp ứng Chương V17,4375m2
37Lắp đặt chậu xí bệtĐáp ứng Chương V9bộ
38Lắp đặt chậu rửa 1 vòiĐáp ứng Chương V3bộ
39Lắp đặt vòi rửa 1 vòiĐáp ứng Chương V3bộ
40Lắp đặt gương soiĐáp ứng Chương V3cái
41Lắp đặt phễu thu đường kính 50mmĐáp ứng Chương V12cái
42Lắp đặt vòi rửa vệ sinhĐáp ứng Chương V9cái
43Đóng trần thạch cao khung nổi 600x600 tấm thạch cao chống ẩmĐáp ứng Chương V65,28m2
44Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmĐáp ứng Chương V0,36100m
45Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmĐáp ứng Chương V0,21100m
46Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmĐáp ứng Chương V0,33100m
47Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmĐáp ứng Chương V0,21100m
48Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmĐáp ứng Chương V0,27100m
49Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmĐáp ứng Chương V0,42100m
50Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mmĐáp ứng Chương V27cái
51Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 40mmĐáp ứng Chương V15cái
52Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mmĐáp ứng Chương V15cái
53Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 50mmĐáp ứng Chương V15cái
54Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 100mmĐáp ứng Chương V15cái
55Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trầnĐáp ứng Chương V3cái
56Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngĐáp ứng Chương V12bộ
57Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Đáp ứng Chương V60m
58Lắp đặt dây đơn Đáp ứng Chương V120m
59Lắp đặt dây đơn Đáp ứng Chương V90m
60Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcĐáp ứng Chương V3cái
61Tháo dỡ cửa bằng thủ côngĐáp ứng Chương V20,82m2
62Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnĐáp ứng Chương V91,8m
63Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Đáp ứng Chương V91,8m
64Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng Chương V197,04m2
65Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụĐáp ứng Chương V197,04m2
66Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng Chương V197,04m2
67Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíĐáp ứng Chương V12bộ
68Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaĐáp ứng Chương V6bộ
69Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Đáp ứng Chương V0,63m3
70Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiĐáp ứng Chương V62,6m2
71Tháo dỡ gạch ốp tườngĐáp ứng Chương V170,4m2
72Đào nền bằng thủ công, đất cấp IIĐáp ứng Chương V5,008m3
73Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiĐáp ứng Chương V7,342m3
74Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiĐáp ứng Chương V7,342m3
75Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Đáp ứng Chương V0,0734100m3
76Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Đáp ứng Chương V3,771m3
77Quét sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Đáp ứng Chương V60,5m2
78Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Đáp ứng Chương V62,76m2
79Lát nền, sàn, kích thước gạch Đáp ứng Chương V62,76m2
80Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng Chương V0,63m3
81Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng Chương V6,3m2
82Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Đáp ứng Chương V206,28m2
83Sản xuất cửa đi nhôm kính, khung nhôm hệ 700, kính mờ dày 5mmĐáp ứng Chương V15,96m2
84Sản xuất cửa sổ nhôm kính, khung nhôm hệ 700, kính mờ dày 5mmĐáp ứng Chương V4,86m2
85Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômĐáp ứng Chương V20,82m2
86Lắp đặt chậu xí bệtĐáp ứng Chương V12bộ
87Lắp đặt chậu rửa 1 vòiĐáp ứng Chương V6bộ
88Lắp đặt vòi rửa 1 vòiĐáp ứng Chương V6bộ
89Lắp đặt gương soiĐáp ứng Chương V6cái
90Lắp đặt phễu thu đường kính 50mmĐáp ứng Chương V15cái
91Lắp đặt vòi rửa vệ sinh xí bệtĐáp ứng Chương V12cái
92Đóng trần thạch cao khung nổi 600x600, tấm thạch cao chống ẩmĐáp ứng Chương V69,12m2
93Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmĐáp ứng Chương V0,36100m
94Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmĐáp ứng Chương V0,21100m
95Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmĐáp ứng Chương V0,33100m
96Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmĐáp ứng Chương V0,21100m
97Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmĐáp ứng Chương V0,27100m
98Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmĐáp ứng Chương V0,33100m
99Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mmĐáp ứng Chương V27cái
100Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 50mmĐáp ứng Chương V15cái
101Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mmĐáp ứng Chương V15cái
102Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 50mmĐáp ứng Chương V15cái
103Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 100mmĐáp ứng Chương V15cái
104Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trầnĐáp ứng Chương V3cái
105Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngĐáp ứng Chương V12bộ
106Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Đáp ứng Chương V60m
107Lắp đặt dây đơn Đáp ứng Chương V120m
108Lắp đặt dây đơn Đáp ứng Chương V90m
109Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcĐáp ứng Chương V3cái
110Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiĐáp ứng Chương V609,7m2
111Tháo dỡ gạch ốp tườngĐáp ứng Chương V53,171m2
112Đào nền bằng thủ công, đất cấp IIIĐáp ứng Chương V48,776m3
113Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiĐáp ứng Chương V48,776m3
114Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiĐáp ứng Chương V48,776m3
115Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Đáp ứng Chương V0,4878100m3
116Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Đáp ứng Chương V36,582m3
117Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Đáp ứng Chương V609,7m2
118Lát nền, sàn, kích thước gạch Đáp ứng Chương V604,58m2
119Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Đáp ứng Chương V34,565m2
120Tháo dỡ gạch ốp tườngĐáp ứng Chương V41,6m2
121Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Đáp ứng Chương V41,6m2
122Lắp đặt vòi rửa 1 vòiĐáp ứng Chương V40bộ
123Phá dỡ nền láng vữa xi măngĐáp ứng Chương V26,37m2
124Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Đáp ứng Chương V33,42m2
125Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Đáp ứng Chương V34,912m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.292239E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.58447E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Hợp đồng Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công sửa chữa hoặc xây dựng mới công trình dân dụng cấp IV trở lên.Chứng minh bằng bản chụp chứng thực: Hợp đồng dân dụng và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để chứng minh quy mô, cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.069.711.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.139.422.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng; Có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm (được tính từ ngày, tháng cấp bằng tốt nghiệp); Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình Xây dựng dân dụng (được chứng thực) hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01(một) công trình thi công Xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình thi công Xây dựng dân dụng cấp IV trở lên;- Đã trãi qua lớp huấn luyện về An toàn, vệ sinh lao động(Chứng minh bản sao bằng tốt nghiệp Đại học và các văn bằng chứng chỉ liên quan được chứng thực).(Chứng minh bằng hợp đồng xây lắp đường giao thông và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng; Quyết định điều động cán bộ; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để chứng minh quy mô, cấp công trình).- Có thời gian tham gia công tác thi công công trình Xây dựng dân dụng tối thiểu 03 (ba) năm.- Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01(một) công trình thi công sửa chữa hoặc xây dựng mới công trình dân dụng.Kèm theo hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự.33
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng; Có kinh nghiệm tối thiểu 02 (hai) năm (được tính từ ngày, tháng cấp bằng tốt nghiệp);- Đã trãi qua lớp huấn luyện về An toàn, vệ sinh lao động(Chứng minh bản sao bằng tốt nghiệp Đại học và các văn bằng chứng chỉ liên quan được chứng thực)- Có thời gian tham gia công tác thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 02 (hai) năm.- Đã làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01(một) công trình thi công sửa chữa hoặc xây dựng mới công trình dân dụng(Chứng minh bằng hợp đồng xây dựng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng; Quyết định điều động cán bộ giám sát kỹ thuật; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để chứng minh quy mô công trình).22
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên có kinh nghiệm tối thiểu 02 năm (được tính từ ngày, tháng cấp bằng tốt nghiệp); Là kỹ sư chuyên ngành an toàn lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên (Còn thời hạn);(Chứng minh bản sao bằng tốt nghiệp Đại học, chứng chỉ huấn luyện và các văn bằng chứng chỉ liên quan được chứng thực)- Có thời gian tham gia công tác an toàn lao động trên công trường hoặc làm cán bộ chuyên trách kiêm nhiệm về an toàn lao động ít nhất 01 công trình thi công sửa chữa hoặc xây dựng mới công trình dân dụng.(Chứng minh bằng hợp đồng xây dựng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng; Quyết định điều động cán bộ an toàn lao động; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để chứng minh quy mô công trình).22
4 Cán bộ kiểm soát khối lượng: 1 Tốt nghiệp đại học trở lên có kinh nghiệm tối thiểu 02 năm (được tính từ ngày, tháng cấp bằng tốt nghiệp); Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá xây dựng (Còn thời hạn);- Đã trãi qua lớp huấn luyện về An toàn, vệ sinh lao động(Chứng minh bản sao bằng tốt nghiệp Đại học, chứng chỉ huấn luyện và các văn bằng chứng chỉ liên quan được chứng thực)- Có thời gian tham gia công tác thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 02 (hai) năm.- Đã làm Cán bộ phụ trách công tác kiểm soát khối lượng trên công trường hoặc làm cán bộ chuyên trách kiêm nhiệm về kiểm soát khối lượng ít nhất 01 công trình thi công sửa chữa hoặc xây dựng mới công trình dân dụng.(Chứng minh bằng bảng chụp được chứng thực: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Quyết định điều động cán bộ; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để chứng minh quy mô, cấp công trình).22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5 T (*) phải có phải có bản chụp giấy kiểm định hoặc giấy kiểm tra an toàn thiết bị còn hiệu lực và được chứng thực1
2 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW -1
3 Máy đầm bê tông, dầm bàn ≥ 1,0 kW -1
4 Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62 kW -1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít -2
6 Máy trộn vữa ≥ 150 lít -1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->