Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220574268-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Điện lực Long Khánh. Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220479531 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay tín dụng thương mại và KHCB Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-27 08:55:00 đến ngày 2022-06-07 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,365,442,590 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5482E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.096E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.655.900.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.311.800.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp kỹ sư chuyên ngành Điện, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng; Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại trong khoãng thời gian 3 năm/hoặc 5 năm tính đến thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có ký thành phần tham gia trong biên bản nghiệm thu hoàn thành tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai (Tài liệu để chứng minh: Bản sao có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát thi công xây dựng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp kỹ sư điện. Đã trực tiếp tham gia thực hiện giám sát ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại trong khoãng thời gian 3 năm/hoặc 5 năm tính đến thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có ký thành phần tham gia trong biên bản nghiệm thu hoàn thành tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai (Tài liệu để chứng minh: Bản sao có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân thi công gói thầu: Tối thiểu 2 Đội thi công xây lắp mỗi đội 07 công nhân |
| - Số lượng | 14 |
| - Trình độ chuyên môn | Trong danh sách 02 đội thi công tối thiểu 07 công nhân có bằng nghề về điện bậc 3/7 trở lên hoặc Trung cấp nghề, (Tài liệu để chứng minh: Bản sao có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dựng trụ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Giá ra dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | ra dây |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp bọc khi tăng dây. | |
| - Đặc điểm thiết bị | đỡ dây |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 4-Kềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ép ống nối AC |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Palăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | căng dây |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Điện lực Long Khánh. Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Nâng cấp Lưới điện trung, hạ thế và các TBA 1 pha lên 3 pha khu vực xã Bảo Quang, Bàu Trâm, Bình Lộc, Xuân Lập, Hàng Gòn, Phường Xuân Hòa, Bảo Vinh – TP.Long Khánh năm 2022 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vay tín dụng thương mại và KHCB Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu nộp HSDT bản giấy để đối chiếu với file HSDT đã nộp trên mạng khi tham gia thương thảo |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
ĐIỆN LỰC LONG KHÁNH – Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Công ty TNHH MTV Điện Lực Đồng Nai, số 01 Nguyễn Ái Quốc, P. Tân Hiệp, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: ĐIỆN LỰC LONG KHÁNH –Số 03, đường Nguyễn Công Trứ – P.Xuân An, Tp. Long Khánh, tỉnh Đồng Nai, điện thoại: 0251.2213319 fax: 0251.2224.011 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: ĐIỆN LỰC LONG KHÁNH –Số 03, đường Nguyễn Công Trứ – P.Xuân An, Tp. Long Khánh, tỉnh Đồng Nai, điện thoại: 0251.2213319 fax: 0251.2224.011 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần trụ | |||
| 1 | Trụ BTLT 12m- F540 (Dự ứng lực) | A cấp | 125 | trụ |
| 2 | Trụ BTLT 14m- F650 (Dự ứng lực) | A cấp | 4 | trụ |
| B | Bộ chống sét van đường dây bổ sung | |||
| 1 | LA 18kV -10kA | A cấp | 33 | cái |
| 2 | Bass LI bắt LA | Mô tả kỹ thuật chương V | 33 | cái |
| 3 | Bọc cách điện đầu cực LA | Mô tả kỹ thuật chương V | 33 | cái |
| 4 | Cáp đồng trần M25mm2: 21m/1 trụ | A cấp | 52 | kg |
| 5 | Cọc tiếp đất D16x2400 mạ nhúng 16um | Mô tả kỹ thuật chương V | 33 | cái |
| 6 | Cáp 24KV C/XLPE/PVC 12/20(24kV) - 25mm2 (không băng đồng): 3m/1 trụ | A cấp | 33 | mét |
| 7 | Kẹp cọc tiếp đất Cu | Mô tả kỹ thuật chương V | 33 | cái |
| 8 | Ốc siết cáp 38mm2 không chêm mạ nhúng | 33 | cái | |
| 9 | Kẹp quai Cu-Al 6ly (4/0) | Mô tả kỹ thuật chương V | 33 | cái |
| 10 | Hotline clamp mạ Sn 4/0 | Mô tả kỹ thuật chương V | 33 | cái |
| 11 | Chụp kẹp quai + hotline: PVC (chụp kẹp quai đấu nối LA vào lưới) | Mô tả kỹ thuật chương V | 33 | cái |
| C | Tiếp địa lặp lại đường dây lắp mới | |||
| 1 | Cáp đồng trần C25mm2: 10m/1vị trí | A cấp | 40 | kg |
| 2 | Cọc tiếp đất D16x2400 mạ nhúng 16um | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 3 | Kẹp cọc tiếp đất Cu | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 4 | Kẹp nối ép WR279 | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| D | Đấu nối, bảo vệ đường dây, vị trí tiếp địa làm việc | |||
| 1 | FCO 27KV -100A | A cấp | 4 | bộ |
| 2 | Dây chảy 10K | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | sợi |
| 3 | Dây chảy 12K | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | sợi |
| 4 | Kẹp quai Cu-Al 6 ly 4/0 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 5 | Hotline clamp mạ Sn 4/0 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 6 | Cáp CXV 24kV-25mm2 (không băng đồng) | A cấp | 9 | m |
| 7 | Ống nối AC 50 có lõi thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 8 | Ống nối AC 70 có lõi thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 9 | Ống nối co nhiệt 24kV (0,4 m/vị trí) | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | mét |
| 10 | Kẹp nối ép WR 419 | Mô tả kỹ thuật chương V | 64 | cái |
| E | Dây dẫn, xà, sứ & phụ kiện | |||
| 1 | Cáp nhôm bọc lõi thép ACXH50mm2 - 24kV | A cấp | 4.033 | m |
| 2 | Cáp nhôm bọc lõi thép ACXH70mm2 - 24kV | A cấp | 5.705 | m |
| 3 | Cáp nhôm AC50mm2 bổ sung dây trung hòa | A cấp | 2,8 | kg |
| 4 | Cáp nhôm A95 cột dây trung hòa | A cấp | 4,3 | kg |
| 5 | Bass LI (bắt FCO) | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 6 | Đà composite 80x110x5x2400mm | A cấp | 2 | cây |
| 7 | Xà L75x75x8x2200 (04 ốp) | A cấp | 75 | cây |
| 8 | Xà L75x75x8x2100 (03 ốp) | A cấp | 158 | cây |
| 9 | Thanh chống L50x50x5x810 | A cấp | 150 | cây |
| 10 | Thanh chống L50x50x5x1990 | A cấp | 158 | cây |
| 11 | Thanh chống composite dẹp 10x40x920mm | A cấp | 4 | cây |
| 12 | Sứ đứng 24kV ĐR540 (sử dụng cho ty bọc chì) | A cấp | 618 | cái |
| 13 | Ty sứ D20 bọc chì | A cấp | 618 | cái |
| 14 | Sứ chuỗi polymer 24kV-70kN | A cấp | 130 | cái |
| 15 | Giáp níu dây bọc ACD2260-TP (70mm2) + yếm giáp + mắt nối yếm giáp | Mô tả kỹ thuật chương V | 63 | bộ |
| 16 | Giáp níu dây bọc ACD2260-TP (50mm2) + yếm giáp + mắt nối yếm giáp | Mô tả kỹ thuật chương V | 61 | bộ |
| 17 | Khánh đơn | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 18 | Móc treo chữ U D16 | Mô tả kỹ thuật chương V | 279 | cái |
| 19 | Uclevis 3mm (loại gân) 32 | Mô tả kỹ thuật chương V | 69 | cái |
| 20 | Sứ ống chỉ 0,4kV CD>=50mm nhỏ | Mô tả kỹ thuật chương V | 69 | cái |
| 21 | Khóa néo dây cỡ dây 50 (kẹp dừng 3U-3mm) | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 22 | Bulon mắt D16x300 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 23 | Bulon D14x150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 24 | Bulon D16x50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 310 | cái |
| 25 | Bulon D16x300 | Mô tả kỹ thuật chương V | 357 | cái |
| 26 | Bulon D16x350 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 27 | Bulon D16x450 | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 28 | Bulon VRS D16x250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 86 | cái |
| 29 | Bulon VRS D16x450 | Mô tả kỹ thuật chương V | 65 | cái |
| 30 | Bulon VRS D16x550 | Mô tả kỹ thuật chương V | 37 | cái |
| 31 | Bulon VRS D22x750 | Mô tả kỹ thuật chương V | 35 | cái |
| 32 | Long đền D16x50x50x3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 33 | Long đền D18x50x50x3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2.290 | cái |
| 34 | Bọc cách điện đầu cực FCO (01bộ/02 cái) | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 35 | Bọc cách điện kẹp quai | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 36 | Dây composite buộc đầu sứ đứng dùng cho dây 50mm2: TTF | Mô tả kỹ thuật chương V | 120 | sợi |
| 37 | Dây composite buộc cổ sứ đứng dùng cho dây 50mm2: SSF | Mô tả kỹ thuật chương V | 204 | sợi |
| 38 | Dây composite buộc đầu sứ đứng dùng cho dây 70mm2: TTF | Mô tả kỹ thuật chương V | 117 | sợi |
| 39 | Dây composite buộc cổ sứ đứng dùng cho dây 70mm2: SSF | Mô tả kỹ thuật chương V | 189 | sợi |
| 40 | Băng keo c/điện T/thế ScotchTM 23 (19mm-9,1m) | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cuộn |
| 41 | Băng keo c/điện hạ thế (18x18mm) | 10 | cuộn | |
| 42 | Bảng decan số cột | 154 | cái | |
| 43 | Bảng chỉ danh thiết bị | 1 | cái | |
| F | Phần trụ | |||
| 1 | Trụ BTLT 8,5m F300 (dự ứng lực) | A cấp | 22 | trụ |
| G | Dây dẫn và phụ kiện | |||
| 1 | Cáp ABC -A/XLPE 4x95mm2/750V | A cấp | 4.642,5 | mét |
| 2 | Cáp ABC -A/XLPE 4x120mm2/750V | A cấp | 1.058,8 | mét |
| 3 | Cáp nhôm AC50 | A cấp | 1.206,6 | kg |
| 4 | Ống nối cáp ABC (MJPT 95) | Mô tả kỹ thuật chương V | 40 | cái |
| 5 | Ống nối cáp ABC (MJPT 120) | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 6 | Ống nối cáp AC 50 (có lõi thép) | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 7 | Vỏ hộp phân phối 9 cực đấu trực tiếp | Mô tả kỹ thuật chương V | 135 | cái |
| 8 | Cáp CV 25mm2/750V | A cấp | 679 | mét |
| 9 | Ghíp nối IPC 95/50-95 (2bulon) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.117 | cái |
| 10 | Ghíp nối IPC 120120 (2bulon) | Mô tả kỹ thuật chương V | 337 | cái |
| 11 | Cáp DuCV 2x7mm2/750V | A cấp | 148,1 | mét |
| 12 | Kẹp nối ép WR 419 | Mô tả kỹ thuật chương V | 269 | cái |
| 13 | Cosse ép Cu/Al 70mm2+ mũ chụp | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 14 | Cosse ép Cu/Al 95mm2 + mũ chụp | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 15 | Cosse ép Cu/Al 120mm2 + mũ chụp | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | bộ |
| 16 | Băng keo hạ thế | 59 | cuộn | |
| 17 | Tiếp địa cố định cáp ABC | 112 | cái | |
| 18 | Uclevis 3mm (loại gân) 32 | Mô tả kỹ thuật chương V | 194 | cái |
| 19 | Sứ ống chỉ 0,4kV CD>=50mm nhỏ | Mô tả kỹ thuật chương V | 194 | cái |
| 20 | Khóa néo dây cỡ dây 50-70 (kẹp dừng 3U-3mm) | Mô tả kỹ thuật chương V | 103 | cái |
| 21 | Móc treo chữ U D16 | Mô tả kỹ thuật chương V | 103 | cái |
| 22 | Bulon D16x250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 201 | cái |
| 23 | Bulon D16x300 | Mô tả kỹ thuật chương V | 128 | cái |
| 24 | Bulon VRS D16x500 (ghép trụ đôi) | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cây |
| 25 | Bulon VRS D16x350 (ghép trụ đôi) | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cây |
| 26 | Thanh sắt dẹt 50x5x450 (mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 27 | Kẹp dừng cáp IPC 4x50-95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 61 | cái |
| 28 | Kẹp dừng cáp IPC 4x120 | Mô tả kỹ thuật chương V | 26 | cái |
| 29 | Móc treo cáp IPC 4x50-95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 128 | cái |
| 30 | Móc treo cáp IPC 4x120 | Mô tả kỹ thuật chương V | 29 | cái |
| 31 | Móc treo chữ A | Mô tả kỹ thuật chương V | 43 | cái |
| 32 | Bulon móc D16x300 | Mô tả kỹ thuật chương V | 125 | cái |
| 33 | Bulon móc D16x250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 103 | cái |
| 34 | Bulon mắt D16x300 | Mô tả kỹ thuật chương V | 90 | cái |
| 35 | Long đền D18x50x50x3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.008 | cái |
| H | Tiếp địa lặp lại (Cáp ABC thay mới) | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25mm2 | A cấp | 106,6 | kg |
| 2 | Cọc tiếp đất D16x2400 mạ kẽm 16um | Mô tả kỹ thuật chương V | 56 | cái |
| 3 | Kẹp cọc tiếp đất Cu | Mô tả kỹ thuật chương V | 56 | cái |
| I | Tiếp địa lặp lại (Cáp ABC hiện hữu) | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25mm2 | A cấp | 49,5 | kg |
| 2 | Cọc tiếp đất D16x2400 mạ kẽm 16um | Mô tả kỹ thuật chương V | 26 | cái |
| 3 | Kẹp cọc tiếp đất Cu | Mô tả kỹ thuật chương V | 26 | cái |
| J | Phần thiết bị | |||
| 1 | Máy biến áp 1P 12,7/0,23-0,6kV - 75kVA SDL hiện hữu | A cấp | 13 | máy |
| 2 | Máy biến áp 1P 12,7/0,23-0,6kV - 50kVA SDL hiện hữu | A cấp | 4 | máy |
| 3 | Máy biến áp Amorphous-1P 12,7/0,23-0,46kV - 75kVA | A cấp | 23 | máy |
| 4 | Máy biến áp Amorphous-1P 12,7/0,23-0,46kV - 50kVA | A cấp | 5 | máy |
| 5 | FCO 24KV -100A | A cấp | 30 | cái |
| 6 | LA 18kV - 10kA | A cấp | 30 | cái |
| 7 | MCCB 3P 400V -300A -65kA | A cấp | 3 | cái |
| 8 | MCCB 3 cực 400V- 400A - 65KA | A cấp | 12 | cái |
| 9 | Dây chảy 6K | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | sợi |
| 10 | Dây chảy 8K | Mô tả kỹ thuật chương V | 36 | sợi |
| 11 | Biến dòng 600V - 300/5A | A cấp | 9 | cái |
| 12 | Biến dòng 600V - 400/5A | A cấp | 36 | cái |
| 13 | Điện kế 3 pha 4 dây gián tiếp 220-380V/5A | A cấp | 15 | cái |
| K | Cáp xuất hạ thế | |||
| 1 | Cáp Cu bọc CV 750V - 200mm2 | A cấp | 612 | mét |
| 2 | Cáp Cu bọc CV 750V - 150mm2 | A cấp | 153 | mét |
| 3 | Cáp Cu bọc CV 750V - 95mm2 | A cấp | 156 | mét |
| 4 | Cáp Cu bọc CV 750V - 70mm2 | A cấp | 39 | mét |
| L | Đấu nối | |||
| 1 | Cáp CXV 24kV-25mm2 (không băng đồng) | A cấp | 171 | mét |
| 2 | Cáp CVV 4x4mm2/750V | A cấp | 37,5 | mét |
| 3 | Kẹp quai Cu-Al 6 ly 4/0 | Mô tả kỹ thuật chương V | 45 | cái |
| 4 | Hotline clamp mạ Sn 4/0 | Mô tả kỹ thuật chương V | 45 | cái |
| 5 | Cosse ép Cu 4mm2 + chụp | 120 | cái | |
| 6 | Cosse ép Cu 70mm2 + chụp | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 7 | Cosse ép Cu 95mm2 + chụp | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 8 | Cosse ép Cu 150mm2 + chụp | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 9 | Cosse ép Cu 200mm2 + chụp | Mô tả kỹ thuật chương V | 72 | cái |
| 10 | Kẹp nối ép WR 419 | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 11 | Kẹp nối ép WR 875 | Mô tả kỹ thuật chương V | 90 | cái |
| M | Vật tư lắp đặt MBA trạm treo - 3 pha | |||
| 1 | Giá chùm treo máy biến áp 3 pha 75kVA mạ nhúng | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 2 | Giá chùm treo máy biến áp 3 pha 50kVA mạ nhúng | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 3 | Bulon D16x50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 90 | cái |
| 4 | Bulon D16x300 | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 5 | Long đền D18x50x50x3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 240 | cái |
| N | Bộ đấu nối trung thế trạm treo | |||
| 1 | Đà composite 80x110x5x2400mm | A cấp | 15 | cây |
| 2 | Thanh chống composite dẹp 10x40x920mm | A cấp | 30 | cây |
| 3 | Bass LL (FCO) | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | bộ |
| 4 | Bulon D14x150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 5 | Bulon D16x350 | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 6 | Long đền D16x50x50x3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 60 | cái |
| 7 | Long đền D18x50x50x3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 60 | cái |
| O | Phần tủ TBA và phụ kiện | |||
| 1 | Tủ trạm treo 2 ngăn đứng (bao gồm bộ ốp tủ và bakelit) | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 2 | Khóa tủ trạm | 9 | cái | |
| 3 | Bảng tên TBA | 8 | cái | |
| 4 | Bảng báo nguy hiểm | 8 | cái | |
| 5 | Bọc cách điện đầu cực FCO (01bộ/02 cái) | Mô tả kỹ thuật chương V | 45 | bộ |
| 6 | Bọc cách điện đầu cực MBA | Mô tả kỹ thuật chương V | 45 | cái |
| 7 | Bọc cách điện đầu cực LA | Mô tả kỹ thuật chương V | 45 | cái |
| 8 | Chụp kẹp quai + hotline: PVC | Mô tả kỹ thuật chương V | 45 | cái |
| 9 | Băng keo cách điện hạ thế (vàng/xanh/đỏ) | 30 | cuộn | |
| P | Bộ ống bảo vệ cáp xuất trạm treo | |||
| 1 | ống PVC D114x4,9mm: 6m từ MBA xuống tủ trạm; 6 m từ tủ trạm lên lưới hạ thế | Mô tả kỹ thuật chương V | 180 | mét |
| 2 | Cổ dê 230x30x3mm kẹp ống PVC D114 | 30 | bộ | |
| 3 | Cổ dê 280x30x3mm kẹp ống PVC D114 | 45 | bộ | |
| 4 | Khủy L90 độ PVC 114 loại dày | 60 | bộ | |
| 5 | Silicon bịt miệng ống: 175ml/tuýp | 60 | tuýp | |
| Q | Hệ thống nối đất TBA (bổ sung): trạm treo | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25mm2: 19m/1 trạm (dây tín hiệu HTĐĐ đấu cọc tiếp đất riêng) | A cấp | 42,8 | kg |
| 2 | Ốc siết cáp Cu38mm2 không chêm mạ nhúng | 20 | cái | |
| 3 | Cọc tiếp đất D16x2400 mạ Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 4 | Kẹp cọc tiếp đất Cu | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 5 | Ống sắt D21 - 1,2: luồn dây đồng trần tiếp địa | 20 | mét | |
| R | Hệ thống nối đất TBA (làm mới): trạm treo | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25mm2: 45m/1 trạm (dây nối đất LA đi riêng biệt với dây nối đất TBA, 3m dây tín hiệu HTĐĐ đấu cọc tiếp đất riêng) | A cấp | 50,4 | kg |
| 2 | Ốc siết cáp Cu38mm2 không chêm mạ nhúng | 10 | cái | |
| 3 | Cọc tiếp đất D16x2400 mạ kẽm 16um | Mô tả kỹ thuật chương V | 35 | cái |
| 4 | Kẹp cọc tiếp đất Cu | Mô tả kỹ thuật chương V | 35 | cái |
| 5 | Ống sắt D21 - 2mm: luồn dây đồng trần tiếp địa | 10 | mét | |
| 6 | Dây đai inox+khóa đai | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| S | Móng BT 12 Đơn (phá đá) | |||
| 1 | Đào móng cột, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 3 | 14 | móng | |
| 2 | Phá đá chân hố móng (phá bằng tay, đá cấp III) | 14 | móng | |
| 3 | Đổ bêtông móng, chiều rộng | 14 | móng | |
| T | Móng BT 12 Đơn (đào đất) | |||
| 1 | Đào móng cột, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 3 | 6 | móng | |
| 2 | Đổ bêtông móng, chiều rộng | 6 | móng | |
| U | Móng BT 12 Đôi (phá đá) | |||
| 1 | Đào móng cột, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 3 | 18 | móng | |
| 2 | Phá đá chân hố móng (phá bằng tay, đá cấp III) | 18 | móng | |
| 3 | Đổ bêtông móng, chiều rộng | 18 | móng | |
| V | Móng BT 12 Đôi (đào đất) | |||
| 1 | Đào móng cột, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 3 | 20 | móng | |
| 2 | Đổ bêtông móng, chiều rộng | 20 | móng | |
| W | Móng BT 14 Đôi (đào đất) | |||
| 1 | Đào móng cột, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 3 | 2 | móng | |
| 2 | Đổ bêtông móng, chiều rộng | 2 | móng | |
| X | Móng M12 (đào đất) | |||
| 1 | Đào móng cột, rộng 1m, đất cấp 3 | 12 | móng | |
| 2 | Đắp đất hố móng cột bằng đầm đất cầm tay 70kG độ chặt yêu cầu K=0,85 | 12 | móng | |
| Y | Móng M12 (Phá đá hố móng) | |||
| 1 | Đào móng cột, rộng 1m, đất cấp 3 | 30 | móng | |
| 2 | Phá đá chân hố móng (phá bằng tay, đá cấp III) | 30 | móng | |
| 3 | Đắp đất hố móng cột bằng đầm đất cầm tay 70kG độ chặt yêu cầu K=0,85 | 30 | móng | |
| Z | Móng M8 (Móng đất) | |||
| 1 | Đào móng cột, rộng 1m, đất cấp 3 | 10 | móng | |
| 2 | Đắp đất hố móng cột bằng đầm đất cầm tay 70kG độ chặt yêu cầu K=0,85 | 10 | móng | |
| AA | Móng M8 (Móng đơn bê tông) | |||
| 1 | Đào móng cột, rộng 1m, đất cấp 3 | 3 | móng | |
| 2 | Đổ bêtông móng, chiều rộng | 3 | móng | |
| AB | Móng M8 (Móng đôi bê tông) | |||
| 1 | Đào móng cột, rộng > 1m, sâu >1m, đất cấp 3 | 4 | móng | |
| 2 | Đổ bêtông móng, chiều rộng | 4 | móng | |
| AC | Phần trụ | |||
| 1 | Hạ trụ BTLT 12m thủ công + cơ giới, hệ số Nc 0,45 | 3 | trụ | |
| 2 | Hạ, dựng trụ BTLT 12m thủ công + cơ giới | 2 | trụ | |
| 3 | Dựng trụ BTLT 12m thủ công + cơ giới | 125 | cột | |
| 4 | Dựng trụ BTLT 14m thủ công + cơ giới | 4 | cột | |
| 5 | Cẩu 10 tấn | 129 | ca | |
| AD | Đấu nối, bảo vệ đường dây | |||
| 1 | Tháo cầu chì tự rơi 6-10(15)kV (bộ 3 pha) hệ số 0,5 | 2 | 1 bộ | |
| 2 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 6-10(15)kV (bộ 3 pha) hệ số 0,5 | 2 | 1 bộ | |
| 3 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 6-10(15)kV (bộ 3 pha) | 4 | 1 bộ | |
| 4 | Lắp đặt chống sét van | 33 | 3 pha | |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng TD | 9 | m | |
| AE | Dây dẫn, xà, sứ & phụ kiện | |||
| 1 | Hạ dây nhôm lõi thép | 1,11 | 1 km dây | |
| 2 | Máy rải dây | 1,11 | km | |
| 3 | Tời máy 5 tấn (tời điện) | 1,11 | km | |
| 4 | Rãi căng dây nhôm lõi thép (AC, ACSR),thủ công+máy kéo, td=50mm2 (độ cao | 0,014 | 1 km dây | |
| 5 | Máy rãi dây (rãi dây 50mm2) | 0,01 | km | |
| 6 | Tời kéo dây 5 T (căng dây 50mm2) | 0,01 | km | |
| 7 | Rãi căng dây nhôm lõi thép (AC, ACSR),thủ công+máy kéo, td=50mm2 (độ cao | 3,95 | 1 km dây | |
| 8 | Máy rãi dây (rãi dây 50mm2) | 3,95 | km | |
| 9 | Tời kéo dây 5 T (căng dây 50mm2) | 3,95 | km | |
| 10 | Rãi căng dây nhôm lõi thép (AC, ACSR),thủ công+máy kéo, td=70mm2 (độ cao | 5,59 | 1 km dây | |
| 11 | Máy rãi dây (rãi dây 70mm2) | 5,59 | km | |
| 12 | Tời kéo dây 5 T (căng dây 70mm2) | 5,59 | km | |
| 13 | Lắp đặt xà thép 2200mm cho cột néo (22,37kg,tính nội suy: hệ số 1,491) | 75 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt xà thép 2100mm cho cột đỡ (20,8kg,tính nội suy: hệ số 1,386) | 158 | bộ | |
| 15 | Tháo sứ đứng trung thế ở cột tròn -15-22kV, NC 0,45 | 101 | cái | |
| 16 | Lắp đặt sứ đứng trung thế ở cột tròn -15-22kV | 618 | cái | |
| 17 | Tháo sứ chuỗi thủy tinh (bộ 2 bát), NC 0,45 | 1 | bộ | |
| 18 | Tháo chuỗi polymer cấp điện áp | 4 | bộ | |
| 19 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công (sứ ống chỉ) | 69 | sứ | |
| 20 | Lắp sứ chuỗi polymer cấp điện áp | 156 | bộ | |
| AF | Phần trụ | |||
| 1 | Hạ trụ BTLT 7,5m, vuông 6,5m thủ công + cơ giới, NC 0,45 | 19 | trụ | |
| 2 | Cẩu 10 tấn | 19 | trụ | |
| 3 | Hạ trụ BTLT 8,5m thủ công + cơ giới, NC 0,45 | 4 | trụ | |
| 4 | Cẩu 10 tấn | 4 | trụ | |
| 5 | Dựng trụ BTLT 8,5mm thủ công + cơ giới | 22 | trụ | |
| 6 | Cẩu 10 tấn | 22 | ca | |
| AG | Dây dẫn và phụ kiện | |||
| 1 | Tháo cáp ABC3x70mm2 (độ cao | 2,49 | km | |
| 2 | Tháo cáp bọc AV70mm2 (độ cao | 1,35 | km | |
| 3 | Máy rải dây | 1,35 | km | |
| 4 | Tời máy 5 tấn (tời điện) | 1,35 | km | |
| 5 | Tháo cáp bọc AV95mm2 (độ cao | 2,07 | km | |
| 6 | Máy rải dây | 2,07 | km | |
| 7 | Tời máy 5 tấn (tời điện) | 2,07 | km | |
| 8 | Tháo cáp nhôm trần AC50mm2 (độ cao | 2,04 | 1km/dây | |
| 9 | Máy rải dây | 2,04 | ca | |
| 10 | Tời máy 5 tấn (tời điện) | 2,04 | ca | |
| 11 | Tháo cáp nhôm trần ACV70mm2 (độ cao | 2,04 | 1km/dây | |
| 12 | Máy rải dây | 2,04 | ca | |
| 13 | Tời máy 5 tấn (tời điện) | 2,04 | ca | |
| 14 | Rãi căng dây nhôm lõi thép (AC, ACSR),thủ công+máy kéo, td=50mm2 (độ cao | 6,07 | 1km/dây | |
| 15 | Máy rãi dây (rãi dây 70mm2) | 6,07 | ca | |
| 16 | Tời kéo dây 5 T (căng dây 70mm2) | 6,07 | ca | |
| 17 | Lắp cáp voặn xoắn 4x95mm2/750V; hệ số NC x 0,7 | 4,55 | km/dây | |
| 18 | Lắp cáp voặn xoắn 4x120mm2/750V; hệ số NC x 0,7 | 1,04 | km | |
| 19 | Tháo hộp phân phân dây (hộp domino) hệ số NC 0,4x 1,5 | 114 | cái | |
| 20 | Tháo hộp phân phân dây (hộp domino) hệ số NC 0,4x 1,3 | 8 | cái | |
| 21 | Lắp hộp phân phân dây (hộp domino) hệ số NC 0,4x 1,5 | 8 | cái | |
| 22 | Lắp hộp phân phân dây (hộp domino) hệ số 0,6x 1,5 | 135 | cái | |
| 23 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công (sứ ống chỉ) | 194 | sứ | |
| 24 | Tháo Rack ,NC 0,45 (2 sứ, 3 sứ, 4 sứ) | 93 | cái | |
| AH | Tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất cấp 3 (thép tròn NCx0,8) | 133 | cọc | |
| 2 | Rãi dây tiếp địa | 697 | m | |
| AI | Phần thiết bị | |||
| 1 | Tháo Máy biến áp 1 pha 15;(10);(6)/0.24KV | 2 | máy | |
| 2 | Cẩu 5 tấn | 2 | máy | |
| 3 | Tháo Máy biến áp 1 pha 15;(10);(6)/0.24KV | 5 | máy | |
| 4 | Cẩu 5 tấn | 5 | máy | |
| 5 | Lắp Máy biến áp 1 pha 15;(10);(6)/0.24KV | 9 | máy | |
| 6 | Cẩu 5 tấn | 9 | máy | |
| 7 | Lắp Máy biến áp 3 pha 15;(10);(6)/0.24KV | 36 | máy | |
| 8 | Cẩu 5 tấn | 36 | máy | |
| 9 | Tháo cầu chì tự rơi 6-10(15)kV (bộ 3 pha) hệ số 0,5 | 15 | 1bộ/3 pha | |
| 10 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 6-10(15)kV (bộ 3 pha) hệ số 0,5 | 15 | 1 bộ/3 pha | |
| 11 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 6-10(15)kV (bộ 3 pha) | 30 | 1 bộ/3 pha | |
| 12 | Tháo chống sét van | 15 | 3 pha | |
| 13 | Lắp đặt chống sét van | 15 | 3 pha | |
| 14 | Lắp đặt chống sét van | 30 | 3 pha | |
| AJ | Cáp xuất hạ thế | |||
| 1 | Tháo cáp Cu bọc CV 750V - 150mm2 hệ số NC 0,4 | 50 | mét | |
| 2 | Tháo cáp Cu bọc CV 750V - 120mm2 hệ số NC 0,4 | 78 | mét | |
| 3 | Tháo cáp Cu bọc CV 750V - 95mm2 hệ số NC 0,4 | 154 | mét | |
| 4 | Tháo cáp Cu bọc CV 750V - 70mm2 hệ số NC 0,4 | 239 | mét | |
| 5 | Tháo cáp Cu bọc CV 750V - 50mm2 hệ số NC 0,4 | 93 | mét | |
| 6 | Tháo cáp Cu bọc CV 750V - 25mm2 hệ số NC 0,4 | 39 | mét | |
| 7 | Tháo cáp Cu bọc CV 750V - 11mm2 hệ số NC 0,4 | 19 | mét | |
| 8 | Lắp cáp Cu bọc CV 750V - 200mm2 | 612 | mét | |
| 9 | Lắp cáp Cu bọc CV 750V - 150mm2 | 153 | mét | |
| 10 | Lắp cáp Cu bọc CV 750V - 95mm2 | 156 | mét | |
| 11 | Lắp cáp Cu bọc CV 750V - 70mm2 | 39 | mét | |
| AK | Đấu nối | |||
| 1 | Lắp cáp CXV 24kV-25mm2 | 171 | mét | |
| AL | Phần tủ TBA và phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, Hs Vl, Nc, MTC 0,7 | 15 | cái | |
| AM | Bộ ống bảo vệ cáp xuất | |||
| 1 | Tháo ống nhựa ĐK 90mm hệ số NC 0,4 | 157 | mét | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC | 180 | m | |
| AN | Hệ thống nối đất TBA | |||
| 1 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất cấp 3 (thép tròn NCx0,8) | 45 | cọc | |
| 2 | Rãi dây tiếp địa | 416 | m | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5482E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.096E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.655.900.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.311.800.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | Tốt nghiệp kỹ sư chuyên ngành Điện, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng; Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại trong khoãng thời gian 3 năm/hoặc 5 năm tính đến thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có ký thành phần tham gia trong biên bản nghiệm thu hoàn thành tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai (Tài liệu để chứng minh: Bản sao có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động) | 3 | 3 |
| 2 | Giám sát thi công xây dựng: | 1 | Tốt nghiệp kỹ sư điện. Đã trực tiếp tham gia thực hiện giám sát ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại trong khoãng thời gian 3 năm/hoặc 5 năm tính đến thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có ký thành phần tham gia trong biên bản nghiệm thu hoàn thành tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai (Tài liệu để chứng minh: Bản sao có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động). | 3 | 3 |
| 3 | Công nhân thi công gói thầu: Tối thiểu 2 Đội thi công xây lắp mỗi đội 07 công nhân | 14 | Trong danh sách 02 đội thi công tối thiểu 07 công nhân có bằng nghề về điện bậc 3/7 trở lên hoặc Trung cấp nghề, (Tài liệu để chứng minh: Bản sao có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu 5T | Dựng trụ | 1 |
| 2 | Giá ra dây | ra dây | 3 |
| 3 | Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp bọc khi tăng dây. | đỡ dây | 20 |
| 4 | Kềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC) | ép ống nối AC | 2 |
| 5 | Palăng | căng dây | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi