Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220574268-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Điện lực Long Khánh. Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220479531
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay tín dụng thương mại và KHCB Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-27 08:55:00 đến ngày 2022-06-07 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,365,442,590 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5482E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.096E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.655.900.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.311.800.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp kỹ sư chuyên ngành Điện, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng; Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại trong khoãng thời gian 3 năm/hoặc 5 năm tính đến thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có ký thành phần tham gia trong biên bản nghiệm thu hoàn thành tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai (Tài liệu để chứng minh: Bản sao có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát thi công xây dựng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp kỹ sư điện. Đã trực tiếp tham gia thực hiện giám sát ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại trong khoãng thời gian 3 năm/hoặc 5 năm tính đến thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có ký thành phần tham gia trong biên bản nghiệm thu hoàn thành tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai (Tài liệu để chứng minh: Bản sao có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân thi công gói thầu: Tối thiểu 2 Đội thi công xây lắp mỗi đội 07 công nhân
- Số lượng 14
- Trình độ chuyên môn Trong danh sách 02 đội thi công tối thiểu 07 công nhân có bằng nghề về điện bậc 3/7 trở lên hoặc Trung cấp nghề, (Tài liệu để chứng minh: Bản sao có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu 5T
- Đặc điểm thiết bị Dựng trụ
- Số lượng tối thiểu 1
2-Giá ra dây
- Đặc điểm thiết bị ra dây
- Số lượng tối thiểu 3
3-Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp bọc khi tăng dây.
- Đặc điểm thiết bị đỡ dây
- Số lượng tối thiểu 20
4-Kềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC)
- Đặc điểm thiết bị ép ống nối AC
- Số lượng tối thiểu 2
5-Palăng
- Đặc điểm thiết bị căng dây
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Điện lực Long Khánh. Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Nâng cấp Lưới điện trung, hạ thế và các TBA 1 pha lên 3 pha khu vực xã Bảo Quang, Bàu Trâm, Bình Lộc, Xuân Lập, Hàng Gòn, Phường Xuân Hòa, Bảo Vinh – TP.Long Khánh năm 2022
150 Ngày
E-CDNT 3 Vay tín dụng thương mại và KHCB Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Điện lực Long Khánh. Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai , địa chỉ: 03 Nguyễn Công Trứ - P. Xuân An - TX Long Khánh - tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: ĐIỆN LỰC LONG KHÁNH – Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





ĐIỆN LỰC LONG KHÁNH – Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai


- Bên mời thầu: Điện lực Long Khánh. Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai , địa chỉ: 03 Nguyễn Công Trứ - P. Xuân An - TX Long Khánh - tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: ĐIỆN LỰC LONG KHÁNH – Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu nộp HSDT bản giấy để đối chiếu với file HSDT đã nộp trên mạng khi tham gia thương thảo
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: ĐIỆN LỰC LONG KHÁNH – Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Công ty TNHH MTV Điện Lực Đồng Nai, số 01 Nguyễn Ái Quốc, P. Tân Hiệp, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: ĐIỆN LỰC LONG KHÁNH –Số 03, đường Nguyễn Công Trứ – P.Xuân An, Tp. Long Khánh, tỉnh Đồng Nai, điện thoại: 0251.2213319 fax: 0251.2224.011
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
ĐIỆN LỰC LONG KHÁNH –Số 03, đường Nguyễn Công Trứ – P.Xuân An, Tp. Long Khánh, tỉnh Đồng Nai, điện thoại: 0251.2213319 fax: 0251.2224.011
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần trụ
1Trụ BTLT 12m- F540 (Dự ứng lực)A cấp125trụ
2Trụ BTLT 14m- F650 (Dự ứng lực)A cấp4trụ
B Bộ chống sét van đường dây bổ sung
1LA 18kV -10kAA cấp33cái
2Bass LI bắt LAMô tả kỹ thuật chương V33cái
3Bọc cách điện đầu cực LAMô tả kỹ thuật chương V33cái
4Cáp đồng trần M25mm2: 21m/1 trụA cấp52kg
5Cọc tiếp đất D16x2400 mạ nhúng 16umMô tả kỹ thuật chương V33cái
6Cáp 24KV C/XLPE/PVC 12/20(24kV) - 25mm2 (không băng đồng): 3m/1 trụA cấp33mét
7Kẹp cọc tiếp đất CuMô tả kỹ thuật chương V33cái
8Ốc siết cáp 38mm2 không chêm mạ nhúng33cái
9Kẹp quai Cu-Al 6ly (4/0)Mô tả kỹ thuật chương V33cái
10Hotline clamp mạ Sn 4/0Mô tả kỹ thuật chương V33cái
11Chụp kẹp quai + hotline: PVC (chụp kẹp quai đấu nối LA vào lưới)Mô tả kỹ thuật chương V33cái
C Tiếp địa lặp lại đường dây lắp mới
1Cáp đồng trần C25mm2: 10m/1vị tríA cấp40kg
2Cọc tiếp đất D16x2400 mạ nhúng 16umMô tả kỹ thuật chương V18cái
3Kẹp cọc tiếp đất CuMô tả kỹ thuật chương V18cái
4Kẹp nối ép WR279Mô tả kỹ thuật chương V18cái
D Đấu nối, bảo vệ đường dây, vị trí tiếp địa làm việc
1FCO 27KV -100AA cấp4bộ
2Dây chảy 10KMô tả kỹ thuật chương V3sợi
3Dây chảy 12KMô tả kỹ thuật chương V3sợi
4Kẹp quai Cu-Al 6 ly 4/0Mô tả kỹ thuật chương V10cái
5Hotline clamp mạ Sn 4/0Mô tả kỹ thuật chương V10cái
6Cáp CXV 24kV-25mm2 (không băng đồng)A cấp9m
7Ống nối AC 50 có lõi thépMô tả kỹ thuật chương V10cái
8Ống nối AC 70 có lõi thépMô tả kỹ thuật chương V12cái
9Ống nối co nhiệt 24kV (0,4 m/vị trí)Mô tả kỹ thuật chương V16mét
10Kẹp nối ép WR 419Mô tả kỹ thuật chương V64cái
E Dây dẫn, xà, sứ & phụ kiện
1Cáp nhôm bọc lõi thép ACXH50mm2 - 24kVA cấp4.033m
2Cáp nhôm bọc lõi thép ACXH70mm2 - 24kVA cấp5.705m
3Cáp nhôm AC50mm2 bổ sung dây trung hòaA cấp2,8kg
4Cáp nhôm A95 cột dây trung hòaA cấp4,3kg
5Bass LI (bắt FCO)Mô tả kỹ thuật chương V6bộ
6Đà composite 80x110x5x2400mmA cấp2cây
7Xà L75x75x8x2200 (04 ốp)A cấp75cây
8Xà L75x75x8x2100 (03 ốp)A cấp158cây
9Thanh chống L50x50x5x810A cấp150cây
10Thanh chống L50x50x5x1990A cấp158cây
11Thanh chống composite dẹp 10x40x920mmA cấp4cây
12Sứ đứng 24kV ĐR540 (sử dụng cho ty bọc chì)A cấp618cái
13Ty sứ D20 bọc chìA cấp618cái
14Sứ chuỗi polymer 24kV-70kNA cấp130cái
15Giáp níu dây bọc ACD2260-TP (70mm2) + yếm giáp + mắt nối yếm giápMô tả kỹ thuật chương V63bộ
16Giáp níu dây bọc ACD2260-TP (50mm2) + yếm giáp + mắt nối yếm giápMô tả kỹ thuật chương V61bộ
17Khánh đơnMô tả kỹ thuật chương V12cái
18Móc treo chữ U D16Mô tả kỹ thuật chương V279cái
19Uclevis 3mm (loại gân) 32Mô tả kỹ thuật chương V69cái
20Sứ ống chỉ 0,4kV CD>=50mm nhỏMô tả kỹ thuật chương V69cái
21Khóa néo dây cỡ dây 50 (kẹp dừng 3U-3mm)Mô tả kỹ thuật chương V12cái
22Bulon mắt D16x300Mô tả kỹ thuật chương V12cái
23Bulon D14x150Mô tả kỹ thuật chương V4cái
24Bulon D16x50Mô tả kỹ thuật chương V310cái
25Bulon D16x300Mô tả kỹ thuật chương V357cái
26Bulon D16x350Mô tả kỹ thuật chương V2cái
27Bulon D16x450Mô tả kỹ thuật chương V30cái
28Bulon VRS D16x250Mô tả kỹ thuật chương V86cái
29Bulon VRS D16x450Mô tả kỹ thuật chương V65cái
30Bulon VRS D16x550Mô tả kỹ thuật chương V37cái
31Bulon VRS D22x750Mô tả kỹ thuật chương V35cái
32Long đền D16x50x50x3Mô tả kỹ thuật chương V8cái
33Long đền D18x50x50x3Mô tả kỹ thuật chương V2.290cái
34Bọc cách điện đầu cực FCO (01bộ/02 cái)Mô tả kỹ thuật chương V6bộ
35Bọc cách điện kẹp quaiMô tả kỹ thuật chương V10cái
36Dây composite buộc đầu sứ đứng dùng cho dây 50mm2: TTFMô tả kỹ thuật chương V120sợi
37Dây composite buộc cổ sứ đứng dùng cho dây 50mm2: SSFMô tả kỹ thuật chương V204sợi
38Dây composite buộc đầu sứ đứng dùng cho dây 70mm2: TTFMô tả kỹ thuật chương V117sợi
39Dây composite buộc cổ sứ đứng dùng cho dây 70mm2: SSFMô tả kỹ thuật chương V189sợi
40Băng keo c/điện T/thế ScotchTM 23 (19mm-9,1m)Mô tả kỹ thuật chương V4cuộn
41Băng keo c/điện hạ thế (18x18mm)10cuộn
42Bảng decan số cột154cái
43Bảng chỉ danh thiết bị1cái
F Phần trụ
1Trụ BTLT 8,5m F300 (dự ứng lực)A cấp22trụ
G Dây dẫn và phụ kiện
1Cáp ABC -A/XLPE 4x95mm2/750VA cấp4.642,5mét
2Cáp ABC -A/XLPE 4x120mm2/750VA cấp1.058,8mét
3Cáp nhôm AC50A cấp1.206,6kg
4Ống nối cáp ABC (MJPT 95)Mô tả kỹ thuật chương V40cái
5Ống nối cáp ABC (MJPT 120)Mô tả kỹ thuật chương V16cái
6Ống nối cáp AC 50 (có lõi thép)Mô tả kỹ thuật chương V2cái
7Vỏ hộp phân phối 9 cực đấu trực tiếpMô tả kỹ thuật chương V135cái
8Cáp CV 25mm2/750VA cấp679mét
9Ghíp nối IPC 95/50-95 (2bulon)Mô tả kỹ thuật chương V1.117cái
10Ghíp nối IPC 120120 (2bulon)Mô tả kỹ thuật chương V337cái
11Cáp DuCV 2x7mm2/750VA cấp148,1mét
12Kẹp nối ép WR 419Mô tả kỹ thuật chương V269cái
13Cosse ép Cu/Al 70mm2+ mũ chụpMô tả kỹ thuật chương V5bộ
14Cosse ép Cu/Al 95mm2 + mũ chụpMô tả kỹ thuật chương V6bộ
15Cosse ép Cu/Al 120mm2 + mũ chụpMô tả kỹ thuật chương V9bộ
16Băng keo hạ thế59cuộn
17Tiếp địa cố định cáp ABC112cái
18Uclevis 3mm (loại gân) 32Mô tả kỹ thuật chương V194cái
19Sứ ống chỉ 0,4kV CD>=50mm nhỏMô tả kỹ thuật chương V194cái
20Khóa néo dây cỡ dây 50-70 (kẹp dừng 3U-3mm)Mô tả kỹ thuật chương V103cái
21Móc treo chữ U D16Mô tả kỹ thuật chương V103cái
22Bulon D16x250Mô tả kỹ thuật chương V201cái
23Bulon D16x300Mô tả kỹ thuật chương V128cái
24Bulon VRS D16x500 (ghép trụ đôi)Mô tả kỹ thuật chương V4cây
25Bulon VRS D16x350 (ghép trụ đôi)Mô tả kỹ thuật chương V4cây
26Thanh sắt dẹt 50x5x450 (mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật chương V8cái
27Kẹp dừng cáp IPC 4x50-95Mô tả kỹ thuật chương V61cái
28Kẹp dừng cáp IPC 4x120Mô tả kỹ thuật chương V26cái
29Móc treo cáp IPC 4x50-95Mô tả kỹ thuật chương V128cái
30Móc treo cáp IPC 4x120Mô tả kỹ thuật chương V29cái
31Móc treo chữ AMô tả kỹ thuật chương V43cái
32Bulon móc D16x300Mô tả kỹ thuật chương V125cái
33Bulon móc D16x250Mô tả kỹ thuật chương V103cái
34Bulon mắt D16x300Mô tả kỹ thuật chương V90cái
35Long đền D18x50x50x3Mô tả kỹ thuật chương V1.008cái
H Tiếp địa lặp lại (Cáp ABC thay mới)
1Cáp đồng trần M25mm2A cấp106,6kg
2Cọc tiếp đất D16x2400 mạ kẽm 16umMô tả kỹ thuật chương V56cái
3Kẹp cọc tiếp đất CuMô tả kỹ thuật chương V56cái
I Tiếp địa lặp lại (Cáp ABC hiện hữu)
1Cáp đồng trần M25mm2A cấp49,5kg
2Cọc tiếp đất D16x2400 mạ kẽm 16umMô tả kỹ thuật chương V26cái
3Kẹp cọc tiếp đất CuMô tả kỹ thuật chương V26cái
J Phần thiết bị
1Máy biến áp 1P 12,7/0,23-0,6kV - 75kVA SDL hiện hữuA cấp13máy
2Máy biến áp 1P 12,7/0,23-0,6kV - 50kVA SDL hiện hữuA cấp4máy
3Máy biến áp Amorphous-1P 12,7/0,23-0,46kV - 75kVAA cấp23máy
4Máy biến áp Amorphous-1P 12,7/0,23-0,46kV - 50kVAA cấp5máy
5FCO 24KV -100AA cấp30cái
6LA 18kV - 10kAA cấp30cái
7MCCB 3P 400V -300A -65kAA cấp3cái
8MCCB 3 cực 400V- 400A - 65KAA cấp12cái
9Dây chảy 6KMô tả kỹ thuật chương V9sợi
10Dây chảy 8KMô tả kỹ thuật chương V36sợi
11Biến dòng 600V - 300/5AA cấp9cái
12Biến dòng 600V - 400/5AA cấp36cái
13Điện kế 3 pha 4 dây gián tiếp 220-380V/5AA cấp15cái
K Cáp xuất hạ thế
1Cáp Cu bọc CV 750V - 200mm2A cấp612mét
2Cáp Cu bọc CV 750V - 150mm2A cấp153mét
3Cáp Cu bọc CV 750V - 95mm2A cấp156mét
4Cáp Cu bọc CV 750V - 70mm2A cấp39mét
L Đấu nối
1Cáp CXV 24kV-25mm2 (không băng đồng)A cấp171mét
2Cáp CVV 4x4mm2/750VA cấp37,5mét
3Kẹp quai Cu-Al 6 ly 4/0Mô tả kỹ thuật chương V45cái
4Hotline clamp mạ Sn 4/0Mô tả kỹ thuật chương V45cái
5Cosse ép Cu 4mm2 + chụp120cái
6Cosse ép Cu 70mm2 + chụpMô tả kỹ thuật chương V3cái
7Cosse ép Cu 95mm2 + chụpMô tả kỹ thuật chương V12cái
8Cosse ép Cu 150mm2 + chụpMô tả kỹ thuật chương V18cái
9Cosse ép Cu 200mm2 + chụpMô tả kỹ thuật chương V72cái
10Kẹp nối ép WR 419Mô tả kỹ thuật chương V30cái
11Kẹp nối ép WR 875Mô tả kỹ thuật chương V90cái
M Vật tư lắp đặt MBA trạm treo - 3 pha
1Giá chùm treo máy biến áp 3 pha 75kVA mạ nhúngMô tả kỹ thuật chương V10cái
2Giá chùm treo máy biến áp 3 pha 50kVA mạ nhúngMô tả kỹ thuật chương V2cái
3Bulon D16x50Mô tả kỹ thuật chương V90cái
4Bulon D16x300Mô tả kỹ thuật chương V30cái
5Long đền D18x50x50x3Mô tả kỹ thuật chương V240cái
N Bộ đấu nối trung thế trạm treo
1Đà composite 80x110x5x2400mmA cấp15cây
2Thanh chống composite dẹp 10x40x920mmA cấp30cây
3Bass LL (FCO)Mô tả kỹ thuật chương V30bộ
4Bulon D14x150Mô tả kỹ thuật chương V30cái
5Bulon D16x350Mô tả kỹ thuật chương V30cái
6Long đền D16x50x50x3Mô tả kỹ thuật chương V60cái
7Long đền D18x50x50x3Mô tả kỹ thuật chương V60cái
O Phần tủ TBA và phụ kiện
1Tủ trạm treo 2 ngăn đứng (bao gồm bộ ốp tủ và bakelit)Mô tả kỹ thuật chương V7cái
2Khóa tủ trạm9cái
3Bảng tên TBA8cái
4Bảng báo nguy hiểm8cái
5Bọc cách điện đầu cực FCO (01bộ/02 cái)Mô tả kỹ thuật chương V45bộ
6Bọc cách điện đầu cực MBAMô tả kỹ thuật chương V45cái
7Bọc cách điện đầu cực LAMô tả kỹ thuật chương V45cái
8Chụp kẹp quai + hotline: PVCMô tả kỹ thuật chương V45cái
9Băng keo cách điện hạ thế (vàng/xanh/đỏ)30cuộn
P Bộ ống bảo vệ cáp xuất trạm treo
1ống PVC D114x4,9mm: 6m từ MBA xuống tủ trạm; 6 m từ tủ trạm lên lưới hạ thếMô tả kỹ thuật chương V180mét
2Cổ dê 230x30x3mm kẹp ống PVC D11430bộ
3Cổ dê 280x30x3mm kẹp ống PVC D11445bộ
4Khủy L90 độ PVC 114 loại dày60bộ
5Silicon bịt miệng ống: 175ml/tuýp60tuýp
Q Hệ thống nối đất TBA (bổ sung): trạm treo
1Cáp đồng trần M25mm2: 19m/1 trạm (dây tín hiệu HTĐĐ đấu cọc tiếp đất riêng)A cấp42,8kg
2Ốc siết cáp Cu38mm2 không chêm mạ nhúng20cái
3Cọc tiếp đất D16x2400 mạ ZnMô tả kỹ thuật chương V10cái
4Kẹp cọc tiếp đất CuMô tả kỹ thuật chương V10cái
5Ống sắt D21 - 1,2: luồn dây đồng trần tiếp địa20mét
R Hệ thống nối đất TBA (làm mới): trạm treo
1Cáp đồng trần M25mm2: 45m/1 trạm (dây nối đất LA đi riêng biệt với dây nối đất TBA, 3m dây tín hiệu HTĐĐ đấu cọc tiếp đất riêng)A cấp50,4kg
2Ốc siết cáp Cu38mm2 không chêm mạ nhúng10cái
3Cọc tiếp đất D16x2400 mạ kẽm 16umMô tả kỹ thuật chương V35cái
4Kẹp cọc tiếp đất CuMô tả kỹ thuật chương V35cái
5Ống sắt D21 - 2mm: luồn dây đồng trần tiếp địa10mét
6Dây đai inox+khóa đaiMô tả kỹ thuật chương V10bộ
S Móng BT 12 Đơn (phá đá)
1Đào móng cột, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 314móng
2Phá đá chân hố móng (phá bằng tay, đá cấp III)14móng
3Đổ bêtông móng, chiều rộng 14móng
T Móng BT 12 Đơn (đào đất)
1Đào móng cột, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 36móng
2Đổ bêtông móng, chiều rộng 6móng
U Móng BT 12 Đôi (phá đá)
1Đào móng cột, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 318móng
2Phá đá chân hố móng (phá bằng tay, đá cấp III)18móng
3Đổ bêtông móng, chiều rộng 18móng
V Móng BT 12 Đôi (đào đất)
1Đào móng cột, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 320móng
2Đổ bêtông móng, chiều rộng 20móng
W Móng BT 14 Đôi (đào đất)
1Đào móng cột, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 32móng
2Đổ bêtông móng, chiều rộng 2móng
X Móng M12 (đào đất)
1Đào móng cột, rộng 1m, đất cấp 312móng
2Đắp đất hố móng cột bằng đầm đất cầm tay 70kG độ chặt yêu cầu K=0,8512móng
Y Móng M12 (Phá đá hố móng)
1Đào móng cột, rộng 1m, đất cấp 330móng
2Phá đá chân hố móng (phá bằng tay, đá cấp III)30móng
3Đắp đất hố móng cột bằng đầm đất cầm tay 70kG độ chặt yêu cầu K=0,8530móng
Z Móng M8 (Móng đất)
1Đào móng cột, rộng 1m, đất cấp 310móng
2Đắp đất hố móng cột bằng đầm đất cầm tay 70kG độ chặt yêu cầu K=0,8510móng
AA Móng M8 (Móng đơn bê tông)
1Đào móng cột, rộng 1m, đất cấp 33móng
2Đổ bêtông móng, chiều rộng 3móng
AB Móng M8 (Móng đôi bê tông)
1Đào móng cột, rộng > 1m, sâu >1m, đất cấp 34móng
2Đổ bêtông móng, chiều rộng 4móng
AC Phần trụ
1Hạ trụ BTLT 12m thủ công + cơ giới, hệ số Nc 0,453trụ
2Hạ, dựng trụ BTLT 12m thủ công + cơ giới2trụ
3Dựng trụ BTLT 12m thủ công + cơ giới125cột
4Dựng trụ BTLT 14m thủ công + cơ giới4cột
5Cẩu 10 tấn129ca
AD Đấu nối, bảo vệ đường dây
1Tháo cầu chì tự rơi 6-10(15)kV (bộ 3 pha) hệ số 0,521 bộ
2Lắp đặt cầu chì tự rơi 6-10(15)kV (bộ 3 pha) hệ số 0,521 bộ
3Lắp đặt cầu chì tự rơi 6-10(15)kV (bộ 3 pha)41 bộ
4Lắp đặt chống sét van 333 pha
5Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng TD 9m
AE Dây dẫn, xà, sứ & phụ kiện
1Hạ dây nhôm lõi thép 1,111 km dây
2Máy rải dây1,11km
3Tời máy 5 tấn (tời điện)1,11km
4Rãi căng dây nhôm lõi thép (AC, ACSR),thủ công+máy kéo, td=50mm2 (độ cao 0,0141 km dây
5Máy rãi dây (rãi dây 50mm2)0,01km
6Tời kéo dây 5 T (căng dây 50mm2)0,01km
7Rãi căng dây nhôm lõi thép (AC, ACSR),thủ công+máy kéo, td=50mm2 (độ cao 3,951 km dây
8Máy rãi dây (rãi dây 50mm2)3,95km
9Tời kéo dây 5 T (căng dây 50mm2)3,95km
10Rãi căng dây nhôm lõi thép (AC, ACSR),thủ công+máy kéo, td=70mm2 (độ cao 5,591 km dây
11Máy rãi dây (rãi dây 70mm2)5,59km
12Tời kéo dây 5 T (căng dây 70mm2)5,59km
13Lắp đặt xà thép 2200mm cho cột néo (22,37kg,tính nội suy: hệ số 1,491)75bộ
14Lắp đặt xà thép 2100mm cho cột đỡ (20,8kg,tính nội suy: hệ số 1,386)158bộ
15Tháo sứ đứng trung thế ở cột tròn -15-22kV, NC 0,45101cái
16Lắp đặt sứ đứng trung thế ở cột tròn -15-22kV618cái
17Tháo sứ chuỗi thủy tinh (bộ 2 bát), NC 0,451bộ
18Tháo chuỗi polymer cấp điện áp 4bộ
19Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công (sứ ống chỉ)69sứ
20Lắp sứ chuỗi polymer cấp điện áp 156bộ
AF Phần trụ
1Hạ trụ BTLT 7,5m, vuông 6,5m thủ công + cơ giới, NC 0,4519trụ
2Cẩu 10 tấn19trụ
3Hạ trụ BTLT 8,5m thủ công + cơ giới, NC 0,454trụ
4Cẩu 10 tấn4trụ
5Dựng trụ BTLT 8,5mm thủ công + cơ giới22trụ
6Cẩu 10 tấn22ca
AG Dây dẫn và phụ kiện
1Tháo cáp ABC3x70mm2 (độ cao 2,49km
2Tháo cáp bọc AV70mm2 (độ cao 1,35km
3Máy rải dây1,35km
4Tời máy 5 tấn (tời điện)1,35km
5Tháo cáp bọc AV95mm2 (độ cao 2,07km
6Máy rải dây2,07km
7Tời máy 5 tấn (tời điện)2,07km
8Tháo cáp nhôm trần AC50mm2 (độ cao 2,041km/dây
9Máy rải dây2,04ca
10Tời máy 5 tấn (tời điện)2,04ca
11Tháo cáp nhôm trần ACV70mm2 (độ cao 2,041km/dây
12Máy rải dây2,04ca
13Tời máy 5 tấn (tời điện)2,04ca
14Rãi căng dây nhôm lõi thép (AC, ACSR),thủ công+máy kéo, td=50mm2 (độ cao 6,071km/dây
15Máy rãi dây (rãi dây 70mm2)6,07ca
16Tời kéo dây 5 T (căng dây 70mm2)6,07ca
17Lắp cáp voặn xoắn 4x95mm2/750V; hệ số NC x 0,74,55km/dây
18Lắp cáp voặn xoắn 4x120mm2/750V; hệ số NC x 0,71,04km
19Tháo hộp phân phân dây (hộp domino) hệ số NC 0,4x 1,5114cái
20Tháo hộp phân phân dây (hộp domino) hệ số NC 0,4x 1,38cái
21Lắp hộp phân phân dây (hộp domino) hệ số NC 0,4x 1,58cái
22Lắp hộp phân phân dây (hộp domino) hệ số 0,6x 1,5135cái
23Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công (sứ ống chỉ)194sứ
24Tháo Rack ,NC 0,45 (2 sứ, 3 sứ, 4 sứ)93cái
AH Tiếp địa lặp lại
1Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất cấp 3 (thép tròn NCx0,8)133cọc
2Rãi dây tiếp địa697m
AI Phần thiết bị
1Tháo Máy biến áp 1 pha 15;(10);(6)/0.24KV 2máy
2Cẩu 5 tấn2máy
3Tháo Máy biến áp 1 pha 15;(10);(6)/0.24KV 5máy
4Cẩu 5 tấn5máy
5Lắp Máy biến áp 1 pha 15;(10);(6)/0.24KV 9máy
6Cẩu 5 tấn9máy
7Lắp Máy biến áp 3 pha 15;(10);(6)/0.24KV 36máy
8Cẩu 5 tấn36máy
9Tháo cầu chì tự rơi 6-10(15)kV (bộ 3 pha) hệ số 0,5151bộ/3 pha
10Lắp đặt cầu chì tự rơi 6-10(15)kV (bộ 3 pha) hệ số 0,5151 bộ/3 pha
11Lắp đặt cầu chì tự rơi 6-10(15)kV (bộ 3 pha)301 bộ/3 pha
12Tháo chống sét van 153 pha
13Lắp đặt chống sét van 153 pha
14Lắp đặt chống sét van 303 pha
AJ Cáp xuất hạ thế
1Tháo cáp Cu bọc CV 750V - 150mm2 hệ số NC 0,450mét
2Tháo cáp Cu bọc CV 750V - 120mm2 hệ số NC 0,478mét
3Tháo cáp Cu bọc CV 750V - 95mm2 hệ số NC 0,4154mét
4Tháo cáp Cu bọc CV 750V - 70mm2 hệ số NC 0,4239mét
5Tháo cáp Cu bọc CV 750V - 50mm2 hệ số NC 0,493mét
6Tháo cáp Cu bọc CV 750V - 25mm2 hệ số NC 0,439mét
7Tháo cáp Cu bọc CV 750V - 11mm2 hệ số NC 0,419mét
8Lắp cáp Cu bọc CV 750V - 200mm2612mét
9Lắp cáp Cu bọc CV 750V - 150mm2153mét
10Lắp cáp Cu bọc CV 750V - 95mm2156mét
11Lắp cáp Cu bọc CV 750V - 70mm239mét
AK Đấu nối
1Lắp cáp CXV 24kV-25mm2171mét
AL Phần tủ TBA và phụ kiện
1Lắp đặt tủ điện hạ thế, Hs Vl, Nc, MTC 0,715cái
AM Bộ ống bảo vệ cáp xuất
1Tháo ống nhựa ĐK 90mm hệ số NC 0,4157mét
2Lắp đặt ống nhựa PVC180m
AN Hệ thống nối đất TBA
1Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất cấp 3 (thép tròn NCx0,8)45cọc
2Rãi dây tiếp địa416m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5482E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.096E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.655.900.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.311.800.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 Tốt nghiệp kỹ sư chuyên ngành Điện, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng; Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại trong khoãng thời gian 3 năm/hoặc 5 năm tính đến thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có ký thành phần tham gia trong biên bản nghiệm thu hoàn thành tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai (Tài liệu để chứng minh: Bản sao có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động)33
2 Giám sát thi công xây dựng: 1 Tốt nghiệp kỹ sư điện. Đã trực tiếp tham gia thực hiện giám sát ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại trong khoãng thời gian 3 năm/hoặc 5 năm tính đến thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có ký thành phần tham gia trong biên bản nghiệm thu hoàn thành tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai (Tài liệu để chứng minh: Bản sao có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động).33
3 Công nhân thi công gói thầu: Tối thiểu 2 Đội thi công xây lắp mỗi đội 07 công nhân 14 Trong danh sách 02 đội thi công tối thiểu 07 công nhân có bằng nghề về điện bậc 3/7 trở lên hoặc Trung cấp nghề, (Tài liệu để chứng minh: Bản sao có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu 5T Dựng trụ1
2 Giá ra dây ra dây3
3 Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp bọc khi tăng dây. đỡ dây20
4 Kềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC) ép ống nối AC2
5 Palăng căng dây2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->