Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220568064-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ QUẢN LÝ XÂY DỰNG TOÀN TÂM
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220565518
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-27 08:54:00 đến ngày 2022-06-07 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,055,644,574 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2083E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.01E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.950.000.000 VND. Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:-Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên trong thi công các hạng mục sau: Khối nhà chức năng (Kết cấu móng cọc BTCT, khung sàn BTCT); Hạng mục điện, chống sét; Hạng mục cấp thoát nước; Hạng mục sân đường.-Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 5.650.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1.Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2.Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3.Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4.Hóa đơn VAT đính kèm.5.Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hợp đồng đang thi công):1.Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2.Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3.Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4.Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5.Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Ghi chú:- Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.- Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.950.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.-Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện vào công trình hoặc giám sát thi công xây dựng công trình điện hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có thẻ an toàn điện bậc 4/5 trở lên theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≥ 10 tấn(dùng vận chuyển vật tư vật liệu)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Thiết bị ép cọc BTCT (1 bộ bao gồm: Cần cẩu + máy ép cọc)
- Đặc điểm thiết bị Cẩn cẩu: Sức nâng ≥ 10 tấn;Máy ép cọc: Lực ép ≥ 150 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy vận thăng hoặc tời
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích > 250 lít
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
15-Giàn giáo
- Đặc điểm thiết bị 42 khung 42 chéo
- Số lượng tối thiểu 20
16-Ván khuôn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3000
17-Cây chống
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1000

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ QUẢN LÝ XÂY DỰNG TOÀN TÂM
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Trường MG Bình Lãng
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ QUẢN LÝ XÂY DỰNG TOÀN TÂM , địa chỉ: số 233 Nguyễn Thái Sơn, Phường 7, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân Trụ; Địa chỉ: Khu phố Bình Hòa, thị trấn Tân Trụ, huyện Tân Trụ, tỉnh Long An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây dựng An Lạc Mỹ; Địa chỉ: Số 327B, tỉnh lộ 827, ấp Hội Xuân, Thị trấn Tầm Vu, Huyện Châu Thành, Long An. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công Ty TNHH Xây dựng - Thương mại - Dịch vụ Hài Hòa; Địa chỉ: Số 76/46 Tỉnh lộ 827, Phường 7, thành phố Tân An, tỉnh Long An. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tân Trụ. Địa chỉ: Khu phố Bình Hòa, thị trấn Tân Trụ, huyện Tân Trụ, tỉnh Long An. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và Quản lý Xây dựng Toàn Tâm; Địa chỉ: Số 233 Nguyễn Thái Sơn, Phường 7, quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân Trụ; Địa chỉ: Khu phố Bình Hòa, thị trấn Tân Trụ, huyện Tân Trụ, tỉnh Long An.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ QUẢN LÝ XÂY DỰNG TOÀN TÂM , địa chỉ: số 233 Nguyễn Thái Sơn, Phường 7, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân Trụ; Địa chỉ: Khu phố Bình Hòa, thị trấn Tân Trụ, huyện Tân Trụ, tỉnh Long An


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân Trụ; Địa chỉ: Khu phố Bình Hòa, thị trấn Tân Trụ, huyện Tân Trụ, tỉnh Long An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND Huyện Đức Hòa. Địa chỉ: Khu B, thị trấn Hậu Nghĩa, huyện Đức Hoà, tỉnh Long An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 61 Trương Định, Phường 1, Tân An, Long An
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ CHÍNH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,203100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,612100m3
3Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế73,698m3
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,116100m2
5Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp ITheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế12,598100m
6Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6,708m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6,708m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế41,982m3
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,623100m2
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế18,685m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,853m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,154m3
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,637100m2
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế79,702m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,082m3
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6,301m3
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế9,72100m2
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,367m3
19Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,379100m2
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế62,758m3
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6,876100m2
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10,224m3
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế16,067m3
24Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,363100m2
25Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,137m3
26Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,022100m2
27Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3cái
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cấu kiện
29Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,647m3
30Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,97m3
31Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế29,249m3
32Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế34,485m3
33Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế29,18m3
34Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế35,182m3
35Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8,616m3
36Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6,788m3
37Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,788m3
38Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế16,045m3
39Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,443m3
40Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế17,564m3
41Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,125m3
42Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế350,525m2
43Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế540,788m2
44Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế31,474m2
45Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế37,62m2
46Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế95,664m2
47Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế750,097m2
48Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế130,465m2
49Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế41,82m2
50Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế302,202m2
51Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế262,742m2
52Trát trần, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế616,271m2
53Trát trần, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế71,28m2
54Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế335,318m2
55Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế73,398m2
56Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế644,658m
57Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế248,5m
58Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (tạm tính cho đắp chỉ 50x200 thành sê nô)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế24,316m2
59Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế866,238m2
60Bả bằng bột bả vào tường trongTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế775,801m2
61Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1.443,188m2
62Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế866,238m2
63Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2.218,989m2
64Láng vữa tạo dốc sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế182,311m2
65Láng vữa bảo vệ sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm M100Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế182,311m2
66Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế182,311m2
67Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,928100m3
68Rải nilong chống thấmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5,067100m2
69Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế39,074m3
70Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic 600x600Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế900,17m2
71Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic 300x300Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế123,37m2
72Láng granitô nền sànTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,323m2
73Láng granitô cầu thangTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế58,179m2
74Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế121,25m
75Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 1cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế61,567m2
76Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 130x600Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế25,075m2
77Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1.003,453m2
78Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế41,76m2
79Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,304m2
80Công tác ốp đá chẻ vào tường, trụ, cột, tiết diện 100x200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế44,525m2
81Lắp dựng cửa đi kính khung nhôm (hệ 100), kính trắng dày 5ly, có khung sắt bảo vệ, khóa tay gạtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế62,91m2
82Lắp dựng cửa đi kính khung nhôm (hệ 100), kính mờ dày 5ly, tay nắm inoxTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế31,68m2
83Lắp dựng cửa đi lambri nhôm rỗng (hệ 100), khóa tay gạtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,64m2
84Lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm (hệ 70), kính trắng dày 5ly, có khung sắt bảo vệTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế92,5m2
85Lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm (hệ 70), kính mờ dày 5ly, có khung sắt bảo vệTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế9m2
86Lắp dựng cửa đi lambri nhôm rỗng (hệ 100), tay nắm inoxTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế44,64m2
87Lắp dựng cửa đi kính khung nhôm (hệ 100), kính trắng dày 5ly, có khung sắt bảo vệ, khóa tay gạtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế62,91m2
88Lắp dựng cửa đi kính khung nhôm (hệ 100), kính mờ dày 5ly, tay nắm inoxTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế31,68m2
89Lắp dựng cửa đi lambri nhôm rỗng (hệ 100), khóa tay gạtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,64m2
90Lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm (hệ 70), kính trắng dày 5ly, có khung sắt bảo vệTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế92,5m2
91Lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm (hệ 70), kính mờ dày 5ly, có khung sắt bảo vệTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế9m2
92Lắp dựng cửa đi lambri nhôm rỗng (hệ 100), tay nắm inoxTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế44,64m2
93Tấm compact HPL loại 1 dày 12mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế38,525m2
94Gia công thang sắtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,045tấn
95Gia công lan canTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,517tấn
96Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế15,165m2
97Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6,215tấn
98Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6,215tấn
99Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5,379100m2
100Trần prima dày 4,5mm, khung nhôm nổi 600x600, sơn nướcTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế386,57m2
101Nối cọc thép hìnhTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2mối nối
102Thép nối cọcTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế65,596kg
103Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,428tấn
104Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8,038tấn
105Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,094tấn
106Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,324tấn
107Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,909tấn
108Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,363tấn
109Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,942tấn
110Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,049tấn
111Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,298tấn
112Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,24tấn
113Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7,02tấn
114Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,853tấn
115Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,661tấn
116Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,907tấn
117Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,732tấn
118Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5,927tấn
119Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,236tấn
120Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,088tấn
121Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,247tấn
122Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,002tấn
123Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,116tấn
124Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,542tấn
125Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,346tấn
B HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN
1Lắp đặt bộ đèn LED M36 1x40WTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế91bộ
2Lắp đặt đèn led ốp trần Ø220 18WTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế32bộ
3Lắp đặt quạt trần đường kính 1,4m 80WTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế32cái
4Lắp đặt quạt Hút Gắn Tường có màn cheTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế18cái
5Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A ACTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế48cái
6Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều trên mặt 1 ACTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế22cái
7Lắp đặt 2 công tắc 1 chiều trên mặt 2 ACTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8cái
8Lắp đặt 4 công tắc 1 chiều trên mặt 4 ACTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8cái
9Lắp đặt 4 dimmer quạt trên mặt 4 ACTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8cái
10Lắp đặt 1 công tắc 2 chiều + 2 công tắc 1 chiều trên mặt 3 ACTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
11Lắp đặt tủ điện âm tường 2 lớp cửa KT 300x300x150Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
12Lắp đặt bộ chống sét lan truyền 1P+N, 40kATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
13Lắp đặt tủ điện âm tường 18 đườngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2hộp
14Lắp đặt tủ điện âm tường 6 đườngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8hộp
15Lắp đặt MCB 2P-100A , dòng cắt 15kATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
16Lắp đặt MCB 2P-63A , dòng cắt 10kATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
17Lắp đặt MCB 2P-63A , dòng cắt 6kATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
18Lắp đặt MCB 2P-25A , dòng cắt 6kATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8cái
19Lắp đặt RCBO 1P+N-25A , dòng cắt 6kA, dòng rò 30mATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế9cái
20Lắp đặt MCB 1P-20A , dòng cắt 6kATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8cái
21Lắp đặt MCB 1P-16A , dòng cắt 6kATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10cái
22Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2.115m
23Lắp đặt dây dẫn diện CV-2,5mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế950m
24Lắp đặt dây dẫn diện CV-4mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế435m
25Lắp đặt dây dẫn diện CV-16mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế20m
26Lắp đặt dây dẫn diện CXV-2x25mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế130m
27Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 ACTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế765m
28Lắp đặt ống điện nhựa Ø 25 ACTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế145m
29Lắp đặt ống điện nhựa Ø 32 ACTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế20m
30Lắp đặt nối măng sông các loạiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế310cái
31Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm ACTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế96hộp
32Lắp đặt đầu nối ven răng các loại ACTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế150cái
33Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắp ACTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế173hộp
34Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150 ACTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế20hộp
35Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Ø16 L=2,4mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3cọc
36Kéo rải dây đồng trần 25mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế15m
37Lắp đặt mối hàn hóa nhiệtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3cọc
38Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loạiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5sứ
39Lắp đặt giá treoTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế16bộ
40Lắp đặt bình cứu hỏa bột MFZL8 ABCTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6bộ
41Lắp đặt bình cứu hỏa khí CO2 MT5Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6bộ
42Lắp đặt giá treo 2 bình cứu hỏaTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6cái
43Lắp đặt bảng nội quy - tiêu lệnh chữa cháyTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6cái
C HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét phóng tia tiên đạo R = 107m1cái
2Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét dài 6m + chân đế + dây neo + nón chống dộtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
3Kéo rải dây đồng trần chống sét 70mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế70m
4Lắp đặt ống điện nhựa Ø 32 ACTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế30m
5Lắp đặt kẹp cố định ống luồn cáp Ø 32Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế30cái
6Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Ø16 L=2,4mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6cọc
7Lắp đặt mối hàn hóa nhiệtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6cọc
8Lắp đặt bộ đếm sét CDI 250Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
9Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đấtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
10Đo kiểm tra điện trở đấtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1lần
D HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,57100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,21100m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,496m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,748m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,76m3
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,082100m2
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,554m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,591m3
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,071100m2
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,033100m2
11Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8,852m3
12Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,311m3
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4cấu kiện
14Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế69,616m2
15Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,284m2
16Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế14,7m2
17Sản xuất cốt thép bê tông trong hầm, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,211tấn
18Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,101100m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,035100m3
20Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,484m3
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,484m3
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,453m3
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,805m3
24Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,249100m2
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,264m3
26Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,026100m2
27Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,05m3
28Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,006100m2
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cấu kiện
30Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8,5m2
31Trát trần, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8,402m2
32Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5,602m2
33Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế11,534m2
34Sản xuất cốt thép bê tông trong hầm, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,412tấn
35Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,264100m3
36Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế52,313m3
37Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,399100m3
38Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5,622m3
39Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5,241m3
40Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,127100m2
41Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,576m3
42Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,029100m2
43Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế15cái
44Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8,655m3
45Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế32,713m2
46Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5,4m2
47Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế132,7đoạn ống
48Nối ống bê tông bằng gạch đất sét nung (4x8x18cm), đường kính 300mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế123mối nối
49Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5,166m2
50Bu lông (hố ga)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế30cái
51Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,005tấn
52Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,034tấn
53Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,68100m
54Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,55100m
55Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,55100m
56Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế35cái
57Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế54cái
58Lắp đặt côn, tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, tê 27mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế52cái
59Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27-21mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế96cái
60Lắp đặt đầu ren, đường kính Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế188cái
61Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,47100m
62Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,655100m
63Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 49mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,55100m
64Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,52100m
65Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế18cái
66Lắp đặt côn, tê thông hơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, tê thông hơi 34mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4cái
67Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế48cái
68Lắp đặt côn, Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, Y 114mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế30cái
69Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế65cái
70Lắp đặt côn, Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, Y 60mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế68cái
71Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 49-34mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế92cái
72Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 49mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế92cái
73Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60-49mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế92cái
74Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,399100m
75Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế15cái
76Lắp đặt cầu chắn rác Inox D90Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế15cái
77Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,02100m
78Lắp đặt chậu xí bệt có vòi rửa cầm tay (trẻ em)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế32bộ
79Lắp đặt chậu xí bệt có vòi rửa cầm tay (người lớn)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
80Lắp đặt lavabo chân sứ (trẻ em)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế40bộ
81Lắp đặt lavabo kệ đan (người lớn)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
82Lắp đặt máng tiểu sứ (trẻ em)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế16bộ
83Lắp đặt phễu thu D200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế20cái
84Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen + các phụ kiện lắp đặt (trẻ em)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế16bộ
85Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen + các phụ kiện lắp đặt (người lớn)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
86Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế35cái
87Lắp đặt giá treo InoxTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế19cái
88Lắp đặt van thau đường kính 34mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10cái
89Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 2,0m3 (bồn ngang)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1bể
90Máy bơm 2HP + phao cơ + phao điệnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
E HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG
1Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế40,218m3
2Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,32100m2
3Nylon chống mất nước xi măngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,93100m2
4Xoa phẳng mặt lăn nhámTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế493m2
5Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế24,6510m
F HẠNG MỤC: SAN NỀN
1Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế20,889100m3
G HẠNG MỤC: CHI PHÍ THỬ TỈNH TẢI CỌC (SỐ LƯỢNG 01 CỌC)
1Chi phí thử tỉnh tải cọcTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1Cọc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2083E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.01E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.950.000.000 VND. Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:-Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên trong thi công các hạng mục sau: Khối nhà chức năng (Kết cấu móng cọc BTCT, khung sàn BTCT); Hạng mục điện, chống sét; Hạng mục cấp thoát nước; Hạng mục sân đường.-Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 5.650.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1.Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2.Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3.Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4.Hóa đơn VAT đính kèm.5.Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hợp đồng đang thi công):1.Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2.Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3.Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4.Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5.Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Ghi chú:- Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.- Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.950.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.-Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
2 Cán bộ phụ trách hạng mục xây dựng 2 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
3 Cán bộ phụ trách hạng mục điện 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện vào công trình hoặc giám sát thi công xây dựng công trình điện hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có thẻ an toàn điện bậc 4/5 trở lên theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
4 Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
5 Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa ≥ 10 tấn(dùng vận chuyển vật tư vật liệu)2
2 Thiết bị ép cọc BTCT (1 bộ bao gồm: Cần cẩu + máy ép cọc) Cẩn cẩu: Sức nâng ≥ 10 tấn;Máy ép cọc: Lực ép ≥ 150 tấn1
3 Máy đào Dung tích gàu ≥ 0,8 m31
4 Máy lu bánh thép Tải trọng ≥ 16 tấn1
5 Máy ủi Công suất ≥ 110 CV1
6 Máy vận thăng hoặc tời Không yêu cầu1
7 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc Không yêu cầu1
8 Máy trộn bê tông Dung tích > 250 lít4
9 Máy hàn Không yêu cầu2
10 Máy khoan cầm tay Không yêu cầu2
11 Máy đầm dùi Không yêu cầu2
12 Máy đầm bàn Không yêu cầu2
13 Máy cắt uốn cốt thép Không yêu cầu2
14 Máy cắt gạch đá Không yêu cầu2
15 Giàn giáo 42 khung 42 chéo20
16 Ván khuôn Không yêu cầu3000
17 Cây chống Không yêu cầu1000
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->