Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220568064-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ QUẢN LÝ XÂY DỰNG TOÀN TÂM |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220565518 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-27 08:54:00 đến ngày 2022-06-07 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,055,644,574 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2083E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.01E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.950.000.000 VND. Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:-Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên trong thi công các hạng mục sau: Khối nhà chức năng (Kết cấu móng cọc BTCT, khung sàn BTCT); Hạng mục điện, chống sét; Hạng mục cấp thoát nước; Hạng mục sân đường.-Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 5.650.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1.Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2.Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3.Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4.Hóa đơn VAT đính kèm.5.Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hợp đồng đang thi công):1.Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2.Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3.Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4.Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5.Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Ghi chú:- Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.- Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.950.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.-Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện vào công trình hoặc giám sát thi công xây dựng công trình điện hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có thẻ an toàn điện bậc 4/5 trở lên theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa ≥ 10 tấn(dùng vận chuyển vật tư vật liệu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Thiết bị ép cọc BTCT (1 bộ bao gồm: Cần cẩu + máy ép cọc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cẩn cẩu: Sức nâng ≥ 10 tấn;Máy ép cọc: Lực ép ≥ 150 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy vận thăng hoặc tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích > 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | 42 khung 42 chéo |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 16-Ván khuôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3000 |
| 17-Cây chống | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1000 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ QUẢN LÝ XÂY DỰNG TOÀN TÂM |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Trường MG Bình Lãng 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân Trụ; Địa chỉ: Khu phố Bình Hòa, thị trấn Tân Trụ, huyện Tân Trụ, tỉnh Long An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND Huyện Đức Hòa. Địa chỉ: Khu B, thị trấn Hậu Nghĩa, huyện Đức Hoà, tỉnh Long An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 61 Trương Định, Phường 1, Tân An, Long An |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,203 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,612 | 100m3 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 73,698 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,116 | 100m2 |
| 5 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12,598 | 100m |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6,708 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6,708 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 41,982 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,623 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 18,685 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,853 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,154 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,637 | 100m2 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 79,702 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,082 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6,301 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9,72 | 100m2 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,367 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,379 | 100m2 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 62,758 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6,876 | 100m2 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10,224 | m3 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 16,067 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,363 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,137 | m3 |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,022 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cấu kiện |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,647 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,97 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 29,249 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 34,485 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 29,18 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 35,182 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8,616 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6,788 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,788 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 16,045 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,443 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 17,564 | m3 |
| 41 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,125 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 350,525 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 540,788 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 31,474 | m2 |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 37,62 | m2 |
| 46 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 95,664 | m2 |
| 47 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 750,097 | m2 |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 130,465 | m2 |
| 49 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 41,82 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 302,202 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 262,742 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 616,271 | m2 |
| 53 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 71,28 | m2 |
| 54 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 335,318 | m2 |
| 55 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 73,398 | m2 |
| 56 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 644,658 | m |
| 57 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 248,5 | m |
| 58 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (tạm tính cho đắp chỉ 50x200 thành sê nô) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 24,316 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 866,238 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 775,801 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1.443,188 | m2 |
| 62 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 866,238 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2.218,989 | m2 |
| 64 | Láng vữa tạo dốc sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 182,311 | m2 |
| 65 | Láng vữa bảo vệ sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm M100 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 182,311 | m2 |
| 66 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 182,311 | m2 |
| 67 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,928 | 100m3 |
| 68 | Rải nilong chống thấm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,067 | 100m2 |
| 69 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 39,074 | m3 |
| 70 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic 600x600 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 900,17 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic 300x300 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 123,37 | m2 |
| 72 | Láng granitô nền sàn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,323 | m2 |
| 73 | Láng granitô cầu thang | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 58,179 | m2 |
| 74 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 121,25 | m |
| 75 | Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 61,567 | m2 |
| 76 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 130x600 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 25,075 | m2 |
| 77 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1.003,453 | m2 |
| 78 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 41,76 | m2 |
| 79 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,304 | m2 |
| 80 | Công tác ốp đá chẻ vào tường, trụ, cột, tiết diện 100x200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 44,525 | m2 |
| 81 | Lắp dựng cửa đi kính khung nhôm (hệ 100), kính trắng dày 5ly, có khung sắt bảo vệ, khóa tay gạt | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 62,91 | m2 |
| 82 | Lắp dựng cửa đi kính khung nhôm (hệ 100), kính mờ dày 5ly, tay nắm inox | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 31,68 | m2 |
| 83 | Lắp dựng cửa đi lambri nhôm rỗng (hệ 100), khóa tay gạt | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,64 | m2 |
| 84 | Lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm (hệ 70), kính trắng dày 5ly, có khung sắt bảo vệ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 92,5 | m2 |
| 85 | Lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm (hệ 70), kính mờ dày 5ly, có khung sắt bảo vệ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | m2 |
| 86 | Lắp dựng cửa đi lambri nhôm rỗng (hệ 100), tay nắm inox | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 44,64 | m2 |
| 87 | Lắp dựng cửa đi kính khung nhôm (hệ 100), kính trắng dày 5ly, có khung sắt bảo vệ, khóa tay gạt | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 62,91 | m2 |
| 88 | Lắp dựng cửa đi kính khung nhôm (hệ 100), kính mờ dày 5ly, tay nắm inox | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 31,68 | m2 |
| 89 | Lắp dựng cửa đi lambri nhôm rỗng (hệ 100), khóa tay gạt | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,64 | m2 |
| 90 | Lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm (hệ 70), kính trắng dày 5ly, có khung sắt bảo vệ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 92,5 | m2 |
| 91 | Lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm (hệ 70), kính mờ dày 5ly, có khung sắt bảo vệ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | m2 |
| 92 | Lắp dựng cửa đi lambri nhôm rỗng (hệ 100), tay nắm inox | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 44,64 | m2 |
| 93 | Tấm compact HPL loại 1 dày 12mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 38,525 | m2 |
| 94 | Gia công thang sắt | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,045 | tấn |
| 95 | Gia công lan can | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,517 | tấn |
| 96 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 15,165 | m2 |
| 97 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6,215 | tấn |
| 98 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6,215 | tấn |
| 99 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,379 | 100m2 |
| 100 | Trần prima dày 4,5mm, khung nhôm nổi 600x600, sơn nước | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 386,57 | m2 |
| 101 | Nối cọc thép hình | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | mối nối |
| 102 | Thép nối cọc | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 65,596 | kg |
| 103 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,428 | tấn |
| 104 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8,038 | tấn |
| 105 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,094 | tấn |
| 106 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,324 | tấn |
| 107 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,909 | tấn |
| 108 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,363 | tấn |
| 109 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,942 | tấn |
| 110 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,049 | tấn |
| 111 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,298 | tấn |
| 112 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,24 | tấn |
| 113 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7,02 | tấn |
| 114 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,853 | tấn |
| 115 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,661 | tấn |
| 116 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,907 | tấn |
| 117 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,732 | tấn |
| 118 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,927 | tấn |
| 119 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,236 | tấn |
| 120 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,088 | tấn |
| 121 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,247 | tấn |
| 122 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,002 | tấn |
| 123 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,116 | tấn |
| 124 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,542 | tấn |
| 125 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,346 | tấn |
| B | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt bộ đèn LED M36 1x40W | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 91 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led ốp trần Ø220 18W | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần đường kính 1,4m 80W | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt Hút Gắn Tường có màn che | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A AC | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 48 | cái |
| 6 | Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều trên mặt 1 AC | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 7 | Lắp đặt 2 công tắc 1 chiều trên mặt 2 AC | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt 4 công tắc 1 chiều trên mặt 4 AC | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt 4 dimmer quạt trên mặt 4 AC | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt 1 công tắc 2 chiều + 2 công tắc 1 chiều trên mặt 3 AC | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt tủ điện âm tường 2 lớp cửa KT 300x300x150 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 12 | Lắp đặt bộ chống sét lan truyền 1P+N, 40kA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt tủ điện âm tường 18 đường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 14 | Lắp đặt tủ điện âm tường 6 đường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | hộp |
| 15 | Lắp đặt MCB 2P-100A , dòng cắt 15kA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt MCB 2P-63A , dòng cắt 10kA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt MCB 2P-63A , dòng cắt 6kA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt MCB 2P-25A , dòng cắt 6kA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt RCBO 1P+N-25A , dòng cắt 6kA, dòng rò 30mA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 20 | Lắp đặt MCB 1P-20A , dòng cắt 6kA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt MCB 1P-16A , dòng cắt 6kA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2.115 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-2,5mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 950 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-4mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 435 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-16mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn diện CXV-2x25mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 130 | m |
| 27 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 AC | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 765 | m |
| 28 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 25 AC | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 145 | m |
| 29 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 32 AC | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 30 | Lắp đặt nối măng sông các loại | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 310 | cái |
| 31 | Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm AC | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 96 | hộp |
| 32 | Lắp đặt đầu nối ven răng các loại AC | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 150 | cái |
| 33 | Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắp AC | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 173 | hộp |
| 34 | Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150 AC | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | hộp |
| 35 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Ø16 L=2,4m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cọc |
| 36 | Kéo rải dây đồng trần 25mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 37 | Lắp đặt mối hàn hóa nhiệt | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cọc |
| 38 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | sứ |
| 39 | Lắp đặt giá treo | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 40 | Lắp đặt bình cứu hỏa bột MFZL8 ABC | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 41 | Lắp đặt bình cứu hỏa khí CO2 MT5 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 42 | Lắp đặt giá treo 2 bình cứu hỏa | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 43 | Lắp đặt bảng nội quy - tiêu lệnh chữa cháy | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| C | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét phóng tia tiên đạo R = 107m | 1 | cái | |
| 2 | Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét dài 6m + chân đế + dây neo + nón chống dột | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Kéo rải dây đồng trần chống sét 70mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 70 | m |
| 4 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 32 AC | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 5 | Lắp đặt kẹp cố định ống luồn cáp Ø 32 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 6 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Ø16 L=2,4m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cọc |
| 7 | Lắp đặt mối hàn hóa nhiệt | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cọc |
| 8 | Lắp đặt bộ đếm sét CDI 250 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 10 | Đo kiểm tra điện trở đất | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lần |
| D | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,57 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,21 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,496 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,748 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,76 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,082 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,554 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,591 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,071 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,033 | 100m2 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8,852 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,311 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cấu kiện |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 69,616 | m2 |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,284 | m2 |
| 16 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 14,7 | m2 |
| 17 | Sản xuất cốt thép bê tông trong hầm, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,211 | tấn |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,101 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,035 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,484 | m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,484 | m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,453 | m3 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,805 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,249 | 100m2 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,264 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,026 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,05 | m3 |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,006 | 100m2 |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cấu kiện |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8,5 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8,402 | m2 |
| 32 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,602 | m2 |
| 33 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 11,534 | m2 |
| 34 | Sản xuất cốt thép bê tông trong hầm, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,412 | tấn |
| 35 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,264 | 100m3 |
| 36 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 52,313 | m3 |
| 37 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,399 | 100m3 |
| 38 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,622 | m3 |
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,241 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,127 | 100m2 |
| 41 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,576 | m3 |
| 42 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,029 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8,655 | m3 |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 32,713 | m2 |
| 46 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,4 | m2 |
| 47 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 132,7 | đoạn ống |
| 48 | Nối ống bê tông bằng gạch đất sét nung (4x8x18cm), đường kính 300mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 123 | mối nối |
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,166 | m2 |
| 50 | Bu lông (hố ga) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 51 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,005 | tấn |
| 52 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,034 | tấn |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,68 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,55 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,55 | 100m |
| 56 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 35 | cái |
| 57 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 54 | cái |
| 58 | Lắp đặt côn, tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, tê 27mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 52 | cái |
| 59 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27-21mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 96 | cái |
| 60 | Lắp đặt đầu ren, đường kính | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 188 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,47 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,655 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 49mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,55 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,52 | 100m |
| 65 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 66 | Lắp đặt côn, tê thông hơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, tê thông hơi 34mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 48 | cái |
| 68 | Lắp đặt côn, Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, Y 114mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 69 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 65 | cái |
| 70 | Lắp đặt côn, Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, Y 60mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 68 | cái |
| 71 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 49-34mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 92 | cái |
| 72 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 49mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 92 | cái |
| 73 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60-49mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 92 | cái |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,399 | 100m |
| 75 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 76 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox D90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 78 | Lắp đặt chậu xí bệt có vòi rửa cầm tay (trẻ em) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | bộ |
| 79 | Lắp đặt chậu xí bệt có vòi rửa cầm tay (người lớn) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 80 | Lắp đặt lavabo chân sứ (trẻ em) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | bộ |
| 81 | Lắp đặt lavabo kệ đan (người lớn) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 82 | Lắp đặt máng tiểu sứ (trẻ em) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 83 | Lắp đặt phễu thu D200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 84 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen + các phụ kiện lắp đặt (trẻ em) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 85 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen + các phụ kiện lắp đặt (người lớn) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 86 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 35 | cái |
| 87 | Lắp đặt giá treo Inox | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 19 | cái |
| 88 | Lắp đặt van thau đường kính 34mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 89 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 2,0m3 (bồn ngang) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 90 | Máy bơm 2HP + phao cơ + phao điện | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| E | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 40,218 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,32 | 100m2 |
| 3 | Nylon chống mất nước xi măng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,93 | 100m2 |
| 4 | Xoa phẳng mặt lăn nhám | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 493 | m2 |
| 5 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 24,65 | 10m |
| F | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 20,889 | 100m3 |
| G | HẠNG MỤC: CHI PHÍ THỬ TỈNH TẢI CỌC (SỐ LƯỢNG 01 CỌC) | |||
| 1 | Chi phí thử tỉnh tải cọc | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cọc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2083E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.01E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.950.000.000 VND. Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:-Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên trong thi công các hạng mục sau: Khối nhà chức năng (Kết cấu móng cọc BTCT, khung sàn BTCT); Hạng mục điện, chống sét; Hạng mục cấp thoát nước; Hạng mục sân đường.-Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 5.650.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1.Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2.Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3.Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4.Hóa đơn VAT đính kèm.5.Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hợp đồng đang thi công):1.Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2.Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3.Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4.Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5.Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Ghi chú:- Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.- Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.950.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.-Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách hạng mục xây dựng | 2 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách hạng mục điện | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện vào công trình hoặc giám sát thi công xây dựng công trình điện hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có thẻ an toàn điện bậc 4/5 trở lên theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa ≥ 10 tấn(dùng vận chuyển vật tư vật liệu) | 2 |
| 2 | Thiết bị ép cọc BTCT (1 bộ bao gồm: Cần cẩu + máy ép cọc) | Cẩn cẩu: Sức nâng ≥ 10 tấn;Máy ép cọc: Lực ép ≥ 150 tấn | 1 |
| 3 | Máy đào | Dung tích gàu ≥ 0,8 m3 | 1 |
| 4 | Máy lu bánh thép | Tải trọng ≥ 16 tấn | 1 |
| 5 | Máy ủi | Công suất ≥ 110 CV | 1 |
| 6 | Máy vận thăng hoặc tời | Không yêu cầu | 1 |
| 7 | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | Không yêu cầu | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Dung tích > 250 lít | 4 |
| 9 | Máy hàn | Không yêu cầu | 2 |
| 10 | Máy khoan cầm tay | Không yêu cầu | 2 |
| 11 | Máy đầm dùi | Không yêu cầu | 2 |
| 12 | Máy đầm bàn | Không yêu cầu | 2 |
| 13 | Máy cắt uốn cốt thép | Không yêu cầu | 2 |
| 14 | Máy cắt gạch đá | Không yêu cầu | 2 |
| 15 | Giàn giáo | 42 khung 42 chéo | 20 |
| 16 | Ván khuôn | Không yêu cầu | 3000 |
| 17 | Cây chống | Không yêu cầu | 1000 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi