Gói thầu: Gói thầu số 16XL: Toàn bộ phần xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220506202-01
Thời điểm đóng mở thầu 03/06/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa
Tên gói thầu Gói thầu số 16XL: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200655930
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tiền sử dụng đất thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-06 14:52:00 đến ngày 2022-06-03 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 27,187,057,027 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.078E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.156E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Có 03 hoặc khác 03 hợp đồng thi công xây dựng công trình/hạng mục công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có đầy đủ các hạng mục công việc như sau: + Phần hạ tầng kỹ thuật có quy mô: Hạng mục san nền có khối lượng san nền ≥ 20.940m3; Hạng mục đường giao thông có quy mô móng cấp phối đá dăm, mặt đường kết cấu bằng bê tông nhựa nóng có diện tích ≥ 5.080m2, vỉa hè lát gạch Terrazoo có diện tích ≥ 5.040m2, cống kỹ thuật bằng cống hộp BTCT lắp ghép; Hạng mục hệ thống thoát nước sử dụng cống tròn bê tông ly tâm và ống nhựa HDPE đường kính D200 trở lên. + Phần điện gồm hạng mục điện sinh hoạt và hạng mục điện chiếu sáng công cộng, trong đó hạng mục điện sinh hoạt có quy mô: xây mới tuyến cáp ngầm đường dây trung áp 22kV và tuyến cáp ngầm đường dây 0,4kV có tổng cộng chiều dài ≥ 1.115m; Có lắp đặt tủ điện phân phối hạ thế ≥ 22 cái và hạng mục điện chiếu sáng công cộng có quy mô: Cột đèn chiếu sáng cao ≥8,0m, tuyến cáp chiếu sáng đi ngầm có chiều dài ≥ 630m, đèn led chiếu sáng gắn trên trụ thép.Trong đó, có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 21.750.000.000VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 65.250.000.000VND.Hoặc:+ Có 03 hoặc khác 03 Hợp đồng thi công xây dựng công trình/hạng mục công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, có đầy đủ các hạng mục như sau: Hạng mục san nền có khối lượng san nền ≥ 20.940m3; Hạng mục đường giao thông có quy mô móng cấp phối đá dăm, mặt đường kết cấu bằng bê tông nhựa nóng có diện tích ≥ 5.080m2, vỉa hè lát gạch Terrazoo có diện tích ≥ 5.040m2, cống kỹ thuật bằng cống hộp BTCT lắp ghép; Hạng mục hệ thống thoát nước sử dụng cống tròn bê tông ly tâm và ống nhựa HDPE đường kính D200 trở lên. Trong đó, có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu 17.114.000.000VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 51.342.000.000 VND.+ Có 03 hoặc khác 03 hợp đồng thi công công trình/hạng mục công trình có đầy đủ các hạng mục: Hạng mục điện sinh hoạt và hạng mục điện chiếu sáng công cộng, trong đó hạng mục điện sinh hoạt có quy mô: xây mới tuyến cáp ngầm đường dây trung áp 22kV và tuyến cáp ngầm đường dây 0,4kV có tổng cộng chiều dài ≥ 1.115m; Có lắp đặt tủ điện phân phối hạ thế ≥ 22 cái và hạng mục điện chiếu sáng công cộng có quy mô: Cột đèn chiếu sáng cao ≥8,0m, tuyến cáp chiếu sáng đi ngầm có chiều dài ≥ 630m, đèn led chiếu sáng gắn trên trụ thép. Trong đó, có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu 4.636.000.000VND (trong đó hạng mục điện sinh hoạt có giá trị tối thiểu là 3.526.000.000VND và hạng mục điện chiếu sáng công cộng có giá trị tối thiểu là 1.110.000.000VND) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.908.000.000 VND (trong đó hạng mục điện sinh hoạt có tổng giá trị tối thiểu là 10.578.000.000VND và hạng mục điện chiếu sáng công cộng có tổng giá trị tối thiểu là 3.330.000.000VND)- Loại công trình: Hạ tầng kỹ thuật.- Cấp công trình: Cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 21.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥65.250.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ tối thiểu đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên. Công trình có giá trị tối thiểu 21.750.000.000VND.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 người có trình độ tối thiểu đại học thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông và đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình (giao thông/hạ tầng kỹ thuật có hạng mục giao thông) từ cấp III hoặc 02 công trình (giao thông/hạ tầng kỹ thuật có hạng mục giao thông) từ cấp IV trở lên. Công trình có giá trị tối thiểu 21.750.000.000VND.- 01 người có trình độ tối thiểu đại học thuộc chuyên ngành thoát nước và đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình (thoát nước/công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục thoát nước) từ cấp III hoặc 02 công trình (thoát nước/công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục thoát nước) từ cấp IV trở lên.Công trình có giá trị tối thiểu 21.750.000.000VND.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ tối thiểu đại học thuộc chuyên ngành Điện.- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có Hạng mục hệ thống điện sinh hoạt và Hạng mục điện chiếu sáng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ tối thiểu cao đẳng chuyên ngành trắc đạc.- Có chứng chỉ khảo sát địa hình hạng 3 còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã làm cán bộ phụ trách trắc đạc thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách an toàn lao động: Tối thiểu 02 người, có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường, trong đó:+ 01 người: Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc an toàn lao đông.+ 01 người: Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc an toàn lao đông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ôtô tải tự đổ.
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Tải trọng ≥ 10T. Có Giấy đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 8
2-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng 1T – 2T.Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng 6T – 8T.Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Lu bánh Thép.
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng ≥12T-14T. Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Lu rung.
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Lực rung ≥25T. Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị:Trọng lượng ≥16T.Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ủi.
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 110CV. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Dung tích gầu 0,2m3 - 0,5m3.Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đào.
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Dung tích gầu ≥ 0,8m3. Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đào.
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Dung tích gầu ≥ 1,6m3. Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy san.
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô quét đường
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị:Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Xe ôtô tưới nước.
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Dung tích ≥5m3. Có Giấy đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Dung tích ≥250 lít. Hoạt động bình thường kèm theo hóa đơn mua bán.
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy đầm dùi bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động bình thường kèm theo hóa đơn mua bán.
- Số lượng tối thiểu 3
16-Cần trục ô tô hoặc ôtô tải gắn cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Trọng tải làm việc/sử dụng cần trục ≥ 3tấn. Có Giấy đăng ký xe ô tô + Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ của ôtô + Giấy chứng nhận kiểm định cần trục gắn trên ôtô còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
17-Xe thang nâng người hoặc ô tô tải gắn cần cẩu nâng người.
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Chiều cao nâng ≥ 12m. Có Giấy đăng ký xe ô tô + Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ của ôtô + Giấy chứng nhận kiểm định cần trục gắn trên ôtô + Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị nâng người còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy Toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Có hóa đơn mua bán và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Có hóa đơn mua bán và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
20-Xe tưới nhựa.
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị:Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải.
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị:Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
22-Trạm trộn bê tông nhựa.
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 80 tấn/giờ.Là Trạm trộn bê tông nhựa nóng có giấy phép hoạt động còn hiệu lực (Kèm theo hợp đồng mua bán bán; hóa đơn GTGT hoặc giấy nộp tiển thuế GTGT; giấy chứng nhận kiểm định cân còn hiệu lực đối với nhựa đường, cốt liệu, phụ gia). Trạm trộn bê tông nhựa thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị sở hữu Trạm trộn bê tông nhựa (đủ điều kiện như trên) để cung cấp vật liệu bê tông nhựa cho gói thầu và tài liệu chứng minh trạm trộn bê tông nhựa thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 16XL: Toàn bộ phần xây lắp
Khu dân cư đường Mạc Thị Bưởi, thành phố Tuy Hòa (Khu phía Nam đường Trần Quang Khải và phía Tây đường Côn Sơn)
270 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu tiền sử dụng đất thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa , địa chỉ: Số 04 Trần Hưng Đạo, Phường 1, TP. Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Tuy Hòa; Địa chỉ: 04 Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Điện thoại: 0257.3811792. Bên mời thầu:Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Tuy Hòa; Địa chỉ: 04 Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Điện thoại: 0257.3811792.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty TNHH Tư vấn xây dựng & xây dựng Nhật Tiến và Trung tâm Khuyến công, xúc tiến Thương mại và Tiết kiệm năng lượng Phú Yên; Địa chỉ: Thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng A.K.T và Công ty TNHH xây lắp công trình Nam Sơn; Địa chỉ: thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Tuy Hòa. Địa chỉ: Thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. + Tư vấn lập HSMT & đánh giá HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng A.K.T; Địa chỉ: 101 Hàm Nghi, phường 2, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. + Tư vấn thẩm định HSMT và đánh giá kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Tuy Hòa.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa , địa chỉ: Số 04 Trần Hưng Đạo, Phường 1, TP. Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Tuy Hòa; Địa chỉ: 04 Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Điện thoại: 0257.3811792. Bên mời thầu:Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Tuy Hòa; Địa chỉ: 04 Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Điện thoại: 0257.3811792.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Nhà thầu phải đính kèm cùng với E-HSDT các tài liệu chứng minh tính hợp lệ. - Khi được mời vào Thương thảo hợp đồng Nhà thầu phải nộp các tài liệu sau đây: + Bảo đảm dự thầu (bản gốc) và các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực: Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên và Thi công công trình điện đường dây và trạm biến áp còn hiệu lực. Trường hợp nhà thầu không cung cấp thì được đánh giá là không đạt. Bên mời thầu sẽ mời nhà thầu xếp hạng tiếp theo vào thương thảo.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 600.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Tuy Hòa; Địa chỉ: 04 Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Điện thoại: 0257.3811792. Bên mời thầu:Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Tuy Hòa; Địa chỉ: 04 Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Điện thoại: 0257.3811792.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Địa chỉ: 02 Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Tuy Hoà, tỉnh Phú Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Phú Yên. Địa chỉ: Số 02 Điện Biên Phủ, phường 7, thành phố Tuy Hoà, tỉnh Phú Yên
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Tuy Hòa. Số 04 Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Số điện thoại/fax: 0257.3811792.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN: SAN NỀN
1Vét hữu cơ đất cấp I, dày 20cm (phần đất trồng lúa)Mục 2 chương V của HSMT8,5016100m3
2San đầm đất cấp I vào khu công viên , khu số 4, độ chặt yêu cầu K = 0,85 (tận dụng phần vét 20cm đất ruộng), (đắp đất vào mặt bằng không yêu cầu độ đầm chặt hao phí nhân công, máy thi công nhân 0,9)Mục 2 chương V của HSMT20,8825100m3
3San đầm đất, độ chặt yêu cầu K = 0,85 (san nền + đắp trả vét hữu cơ)Mục 2 chương V của HSMT261,7712100m3
4Mua đất cấp 3 (đất san lấp) để đắp san nềnMục 2 chương V của HSMT296,042100m3
B PHẦN: ĐƯỜNG GIAO THÔNG + CỐNG KỸ THUẬT
C HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường + khuôn đường + đánh cấp đất cấp IMục 2 chương V của HSMT13,549100m3
2Vét hữu cơ đất cấp IMục 2 chương V của HSMT14,4762100m3
3Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K = 0,95Mục 2 chương V của HSMT130,8014100m3
4Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K = 0,98Mục 2 chương V của HSMT36,6001100m3
5Mua đất cấp 3 (đất chọn lọc) để đắp nền đườngMục 2 chương V của HSMT216,8984100m3
6Vận chuyển đất hữu cơ tập kết tại dự án công viên phía tây trung tâm truyền hình phạm vi ≤1000mMục 2 chương V của HSMT2,0953100m3
7Vận chuyển đất hữu cơ tập kết tại dự án công viên phía tây trung tâm truyền hình 3,6km tiếp theo, trong phạm vi ≤5kmMục 2 chương V của HSMT7,5431100m3/1km
8San đất bãi thảiMục 2 chương V của HSMT209,53100m3
D HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm.Mục 2 chương V của HSMT63,5481100m2
2Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mục 2 chương V của HSMT63,5481100m2
3Cung cấp và thi công móng lớp trên cấp phối đá dăm (Loại 1)Mục 2 chương V của HSMT9,5322100m3
4Cung cấp và thi công móng lớp dưới cấp phối đá dăm (Loại 2)Mục 2 chương V của HSMT10,9801100m3
5Sản xuất và vận chuyển BTNC 12.5 (lượng nhựa đường 50kg/01tấn BTN) từ trạm trộn đến hiện trường thi côngMục 2 chương V của HSMT10,7841100tấn
6Cung cấp và thi công bê tông móng đá 1x2 M250Mục 2 chương V của HSMT7,93m3
7Cuntg cấp và lót bạc nhựaMục 2 chương V của HSMT0,3966100m2
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMục 2 chương V của HSMT7,93m3
E HẠNG MỤC: VỈA HÈ
F 1. Diện tích vỉa hè lát gạch
1Cung cấp và lát gạch Terrazzo KT(40x40x3)cmMục 2 chương V của HSMT6.300,6m2
2Cung cấp và thi công bê tông lót móng đá 2x4 M100Mục 2 chương V của HSMT599,32m3
3Cung cấp và thi công bê tông móng đá 1x2 M200Mục 2 chương V của HSMT0,19m3
4Cung cấp lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn móng dàiMục 2 chương V của HSMT0,0192100m2
G 2. Ô trồng cây KT(1,2x1,2)m
1Cung cấp và thi công bê tông lót móng đá 2x4 M100Mục 2 chương V của HSMT12,79m3
2Cung cấp lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn móng dàiMục 2 chương V của HSMT1,2792100m2
3Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông đá 1x2 M200 đúc sẵnMục 2 chương V của HSMT19,68m3
4Cung cấp lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn kim loạiMục 2 chương V của HSMT1,5744100m2
5Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMục 2 chương V của HSMT0,6052tấn
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMục 2 chương V của HSMT4921cấu kiện
H 3. Phần bó vỉa
1Cung cấp và thi công bê tông lót móng đá 2x4 M100Mục 2 chương V của HSMT88,58m3
2Cung cấp và thi công bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô đá 1x2 M250 đúc sẵnMục 2 chương V của HSMT119,35m3
3Cung cấp và thi công bê tông móng đá 1x2 M250Mục 2 chương V của HSMT10,97m3
4Cung cấp lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanMục 2 chương V của HSMT8,216100m2
5Cung cấp lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn móng dàiMục 2 chương V của HSMT3,6042100m2
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMục 2 chương V của HSMT1.3881cấu kiện
I HẠNG MỤC: GIA CỐ MÁI TALUY
1Đào móng đất cấp IMục 2 chương V của HSMT2,3022100m3
2Cung cấp và thi công bê tông lót móng đá 4x6 M50Mục 2 chương V của HSMT12,65m3
3Cung cấp và thi công bê tông gia cố mái đá 2x4 M150Mục 2 chương V của HSMT48,77m3
4Cung cấp và thi công bê tông chân khay đá 2x4 M150Mục 2 chương V của HSMT140,19m3
5Cung cấp lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn móng dàiMục 2 chương V của HSMT6,1978100m2
6Đắp đất độ chặt yêu cầu K = 0,90Mục 2 chương V của HSMT1,2012100m3
7Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Mục 2 chương V của HSMT0,0149100m3
8Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Mục 2 chương V của HSMT0,0149100m3
9Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmMục 2 chương V của HSMT0,5319100m
J HẠNG MỤC: AN TOÀN GIAO THÔNG
K 1. Vạch sơn kẻ đường
1Cung cấp và sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMục 2 chương V của HSMT275,04m2
L 2. Biển báo giao thông
1Cung cấp và lắp đặt trụ đỡ và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmMục 2 chương V của HSMT24cái
2Đào móng trụ đất cấp IIIMục 2 chương V của HSMT6,75m3
3Cung cấp và thi công bê tông móng đá 2x4 M150Mục 2 chương V của HSMT1,4m3
4Cung cấp và lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMục 2 chương V của HSMT0,0213tấn
5Cung cấp và lắp dựng bê tông lót móng đá 4x6 M100Mục 2 chương V của HSMT0,29m3
6Ván khuôn móng cộtMục 2 chương V của HSMT0,168100m2
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mục 2 chương V của HSMT0,0499100m3
M HẠNG MỤC: CỐNG KỸ THUẬT
N 1.Kết cấu thân cống
1Cung cấp và thi công bê tông lót móng đá 4x6 M50Mục 2 chương V của HSMT6,28m3
2Cung cấp và thi công bê tông móng đá 2x4 M150Mục 2 chương V của HSMT12,58m3
3Cung cấp lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn móng dàiMục 2 chương V của HSMT0,1958100m2
4Cung cấp và thi công bê tông ống cống đá 1x2 M250 đúc sẵn21,86m3
5Cung cấp và lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmMục 2 chương V của HSMT3,9167tấn
6Cung cấp lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMục 2 chương V của HSMT3,5588100m2
7Trám mối nối cống, vữa xi măg M100Mục 2 chương V của HSMT0,18m3
8Cung cấp và thi công bê tông móng đá 1x2 M250Mục 2 chương V của HSMT0,31m3
9Cung cấp và lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤10mmMục 2 chương V của HSMT0,036tấn
10Lắp dựng ống cống ≤2,5TMục 2 chương V của HSMT41cái
O 2. Hố thu cống kỹ thuật
1Cung cấp và thi công bê tông lót móng đá 4x6 M50Mục 2 chương V của HSMT1,8m3
2Cung cấp và thi công bê tông móng đá 2x4 M150Mục 2 chương V của HSMT3,65m3
3Cung cấp lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn móng cộtMục 2 chương V của HSMT0,0785100m2
4Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mmMục 2 chương V của HSMT0,18100m
5Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmMục 2 chương V của HSMT0,12100m
6Cung cấp và thi công bê tông hố van, hố ga đá 1x2 M200Mục 2 chương V của HSMT19,05m3
7Cung cấp lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn móng cộtMục 2 chương V của HSMT1,9805100m2
8Cung cấp và lắp dựng cốt thép bậc thang, ĐK >10mmMục 2 chương V của HSMT0,0435tấn
9Cung cấp và lắp đặt các cấu kiện bằng thép hìnhMục 2 chương V của HSMT0,184tấn
10Cung cấp và lắp đặt cốt thép móng, ĐK ≤10mmMục 2 chương V của HSMT0,0079tấn
11Cung cấp và thi công bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô đá 1x2, M250 đúc sẵnMục 2 chương V của HSMT1,45m3
12Cung cấp và lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMục 2 chương V của HSMT0,1782tấn
13Cung cấp và lắp đặt các cấu kiện bằng thép hìnhMục 2 chương V của HSMT0,5429tấn
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMục 2 chương V của HSMT201cấu kiện
P PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA
Q HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC DỌC
1Đào móng đất cấp IMục 2 chương V của HSMT5,647100m3
2Đắp đất độ chặt yêu cầu K = 0,95Mục 2 chương V của HSMT2,8235100m3
R 1. Cống vỉa hè
S a. Cống D60cm
1Cung cấp và lắp đặt gối cống, đường kính Mục 2 chương V của HSMT284cái
2Cung cấp và lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm,VHMục 2 chương V của HSMT1221 đoạn ống
3Cung cấp và lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤600mm,VHMục 2 chương V của HSMT491 đoạn ống
4Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmMục 2 chương V của HSMT142mối nối
T b. Cống D80cm
1Cung cấp và lắp đặt gối cống, đường kính Mục 2 chương V của HSMT122cái
2Cung cấp và lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤800mm,VHMục 2 chương V của HSMT481 đoạn ống
3Cung cấp và lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤800mm,VHMục 2 chương V của HSMT231 đoạn ống
4Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mmMục 2 chương V của HSMT61mối nối
U 2. Cống ngang đường
V a. Cống D60cm
1Cung cấp và thi công bê tông lót móng đá 4x6 M50Mục 2 chương V của HSMT26,41m3
2Cung cấp lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn móng dàiMục 2 chương V của HSMT1,0256100m2
3Cung cấp và thi công bê tông móng đá 2x4 M150Mục 2 chương V của HSMT69,23m3
4Cung cấp và lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm ,HL93Mục 2 chương V của HSMT401 đoạn ống
5Cung cấp và lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤600mm ,HL93Mục 2 chương V của HSMT361 đoạn ống
6Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmMục 2 chương V của HSMT47mối nối
W b. Cống D80cm
1Cung cấp và thi công bê tông lót móng đá 4x6 M50Mục 2 chương V của HSMT1,32m3
2Cung cấp lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn móng dàiMục 2 chương V của HSMT0,0384100m2
3Cung cấp và thi công bê tông móng đá 2x4 M150Mục 2 chương V của HSMT3,65m3
4Cung cấp và lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤800mm,HL93Mục 2 chương V của HSMT11 đoạn ống
5Cung cấp và lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤800mm,HL93Mục 2 chương V của HSMT21 đoạn ống
6Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mmMục 2 chương V của HSMT2mối nối
X HẠNG MỤC: HỐ THU NƯỚC
1Cung cấp và thi công bê tông lót móng đá 4x6 M50Mục 2 chương V của HSMT14,12m3
2Cung cấp và thi công bê tông móng đá 2x4 M150Mục 2 chương V của HSMT27,66m3
3Cung cấp và thi công bê tông đá 1x2 M200Mục 2 chương V của HSMT84,53m3
4Cung cấp và thi công bê tông đá 1x2 M250Mục 2 chương V của HSMT9,92m3
5Cung cấp lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn móng dàiMục 2 chương V của HSMT10,6489100m2
6Cung cấp và thi công bê tông tấm đan, bê tông đá 1x2 M250 đúc sẵnMục 2 chương V của HSMT10,04m3
7Cung cấp và lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵnMục 2 chương V của HSMT2,0552tấn
8Cung cấp và lắp đặt các cấu kiện bằng thép hìnhMục 2 chương V của HSMT5,0938tấn
9Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mmMục 2 chương V của HSMT0,56100m
10Cung cấp và lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMục 2 chương V của HSMT1401cấu kiện
11Cung cấp và lắp đặt bộ hố thu nước mặt đường và hố ngăn mùiMục 2 chương V của HSMT701cấu kiện
12Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 315mmMục 2 chương V của HSMT0,712100m
13Cung cấp và lắp đặt co nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo - Đường kính 315mmMục 2 chương V của HSMT70cái
14Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mmMục 2 chương V của HSMT0,49100m
15Cung cấp và thi công bê tông đá 2x4 M150Mục 2 chương V của HSMT6,3m3
16Cung cấp lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn móng dàiMục 2 chương V của HSMT0,371100m2
17Cung cấp và thi công bê tông móng đá 1x2 M250Mục 2 chương V của HSMT1,39m3
18Cung cấp và thi công bê tông lót móng đá 2x4 M100Mục 2 chương V của HSMT1,09m3
19Đào móng đất cấp IMục 2 chương V của HSMT1,416100m3
20Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào)Mục 2 chương V của HSMT0,708100m3
Y HẠNG MỤC: CỬA XẢ
1Đào móng đất cấp IMục 2 chương V của HSMT0,0372100m3
2Cung cấp và thi công bê tông lót móng đá 4x6 M50Mục 2 chương V của HSMT0,7m3
3Cung cấp và thi công bê tông móng đá 2x4 M150Mục 2 chương V của HSMT2,91m3
4Cung cấp và thi công bê tông móng đá 2x4 M200Mục 2 chương V của HSMT1,02m3
5Cung cấp và lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤800mm.HL30Mục 2 chương V của HSMT11 đoạn ống
6Cung cấp lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn móng dàiMục 2 chương V của HSMT0,1438100m2
7Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,95 (tận dụng đất đào)Mục 2 chương V của HSMT0,0186100m3
Z PHẦN THOÁT NƯỚC THẢI SINH HOẠT
AA HẠNG MỤC: ỐNG THOÁT NƯỚC MƯA
1Đào móng đất cấp IMục 2 chương V của HSMT0,8155100m3
2Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,95 (tận dụng)Mục 2 chương V của HSMT0,4078100m3
3Cung cấp và lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m - Đường kính 200mmMục 2 chương V của HSMT14,77100 m
4Cung cấp và lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệtMục 2 chương V của HSMT8cái
5Gioăng cao su nối ống - Đường kính 200mmMục 2 chương V của HSMT246,18mối nối
6Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mmMục 2 chương V của HSMT5,779100m
7Cung cấp và lắp đặt bịt đầu ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo - Đường kính 114mmMục 2 chương V của HSMT220cái
8Cung cấp và lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo - Đường kính 114mmMục 2 chương V của HSMT90cái
AB HẠNG MỤC: HỐ GA GOM NƯỚC THẢI
1Cung cấp và thi công bê tông lót móng đá 4x6 M50Mục 2 chương V của HSMT13m3
2Cung cấp và thi công bê tông móng đá 2x4 M150Mục 2 chương V của HSMT25,35m3
3Cung cấp lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn móng dàiMục 2 chương V của HSMT0,728100m2
4Cung cấp và thi công bê tông thân hố thu đá 1x2 M200Mục 2 chương V của HSMT75,37m3
5Cung cấp và thi công bê tông mũ tường đá 1x2 M250Mục 2 chương V của HSMT9,1m3
6Cung cấp lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn móng dàiMục 2 chương V của HSMT8,8425100m2
7Cung cấp và thi công bê tông tấm đan đá 1x2 M250 đúc sẵnMục 2 chương V của HSMT9,36m3
8Cung cấp và lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵnMục 2 chương V của HSMT1,9032tấn
9Cung cấp và lắp đặt các cấu kiện bằng thép hìnhMục 2 chương V của HSMT4,7047tấn
10Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mmMục 2 chương V của HSMT0,52100m
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMục 2 chương V của HSMT1301cấu kiện
12Đào móng đất cấp IMục 2 chương V của HSMT0,9324100m3
13Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,95 (tận dụng đất đào)Mục 2 chương V của HSMT0,4662100m3
AC HẠNG MỤC: HỐ GA CHỜ ĐẤU NỐI NHÀ DÂN
1Cung cấp và thi công bê tông lót móng đá 4x6 M50Mục 2 chương V của HSMT1,35m3
2Cung cấp và thi công bê tông móng đá 2x4 M150Mục 2 chương V của HSMT2,25m3
3Cung cấp lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn móng dàiMục 2 chương V của HSMT0,18100m2
4Cung cấp và thi công bê tông thân hố thu đá 1x2 M250Mục 2 chương V của HSMT4,05m3
5Cung cấp lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn thân hố thuMục 2 chương V của HSMT0,837100m2
6Cung cấp và thi công bê tông tấm đan, bê tông đá 1x2 M250 đúc sẵnMục 2 chương V của HSMT1,13m3
7Cung cấp và lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵnMục 2 chương V của HSMT0,216tấn
8Cung cấp và lắp đặt các cấu kiện bằng thép hìnhMục 2 chương V của HSMT0,6786tấn
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMục 2 chương V của HSMT451cấu kiện
AD PHẦN HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Cung cấp và thi công móng cột đèn chiếu sángMục 2 chương V của HSMT28móng
2Cung cấp và thi công thi công rãnh cáp ngầm chiếu sáng (1 sợi)Mục 2 chương V của HSMT710,5m
3Cung cấp và thi công lắp đặt ống STK Ø90-3,2mm bảo vệ cáp ngầmMục 2 chương V của HSMT8mét
4Cung cấp và lắp đặt ống Ø65/50 bảo vệ cáp ngầmMục 2 chương V của HSMT778,5mét
5Cung cấp và lắp bộ tiếp địa 4 cọc RL-4Mục 2 chương V của HSMT5bộ
6Cung cấp và lắp bộ tiếp địa 1 cọc RL-1Mục 2 chương V của HSMT24bộ
7Cung cấp và thi công lắp đặt cột thép tròn côn liền cần đơn 8m + Đèn LEDs 90WMục 2 chương V của HSMT19cột
8Cung cấp và thi công lắp đặt Cột thép tròn côn liền cần đơn 11m + Đèn LEDs 123WMục 2 chương V của HSMT9cột
9Cung cấp và làm đầu cáp lên cộtMục 2 chương V của HSMT31vị trí
10Cung cấp và làm đầu cáp xuống cộtMục 2 chương V của HSMT25vị trí
11Cung cấp và kéo rải cáp (3x16)mm2-0,6/1kVMục 2 chương V của HSMT938,28mét
12Cung cấp và kéo rải cáp dây đồng trần C10mm2Mục 2 chương V của HSMT938,28mét
13Cung cấp và lắp tủ điều khiển hệ thống chiếu sángMục 2 chương V của HSMT1ht
14Cung cấp và thi công móng & bệ thép đặt tủ điều khiển chiếu sángMục 2 chương V của HSMT1bộ
15Cung cấp và kéo rải cáp 4x25mm2-0,6/1kVMục 2 chương V của HSMT18,11mét
AE PHẦN HỆ THỐNG ĐIỆN SINH HOẠT
AF HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY NGẦM 22KV
1Cung cấp và lắp bộ tiếp địa đường dây RL-6Mục 2 chương V của HSMT2bộ
2Cung cấp và thi công móng trụ BTLTMục 2 chương V của HSMT1móng
3Cung cấp và thi công trụ BTLT 14mMục 2 chương V của HSMT2trụ
4Cung cấp và lắp sứ đứng Pinpost 35kVMục 2 chương V của HSMT6bộ
5Cung cấp và lắp chuỗi néo polymer 35kVMục 2 chương V của HSMT3chuỗi
6Cung cấp và lắp bộ xà néo cuối cột đôi ghép dọcMục 2 chương V của HSMT1bộ
7Cung cấp và lắp LA 24kV - 10kAMục 2 chương V của HSMT6bộ
8Cung cấp và lắp dây dẫn 95mm2 12,7/24Kv đấu nốiMục 2 chương V của HSMT36mét
9Cung cấp và lắp kẹp răng cách điện trung thế 24KVMục 2 chương V của HSMT12cái
10Cung cấp và lắp giá đỡ đầu cáp ngầm 3 pha cột ghép dọc gắn laMục 2 chương V của HSMT2bộ
11Cung cấp và lắp cáp ngầm trung thế 3x95-24kVMục 2 chương V của HSMT164,33mét
12Cung cấp và lắp đầu cáp ngầm trung thế 3x95-24kV - loại outdoorMục 2 chương V của HSMT2đầu
13Cung cấp và thi công rãnh cáp 1 sợi 22kV trên lề đườngMục 2 chương V của HSMT137,5m
14Cung cấp và thi công rãnh cáp ngầm trung thế giao chéo với cốngMục 2 chương V của HSMT6vị trí
15Cung cấp và lắp bộ 3 collier gắn ống STK trên trụ CDG-OSTKMục 2 chương V của HSMT23bộ
16Cung cấp và lắp đặt ống STK Ø114 bảo vệ cápMục 2 chương V của HSMT14mét
17Cung cấp và lắp đặt ống xoắn HDPE Ø130/100 bảo vệ cápMục 2 chương V của HSMT143,5mét
18Thi công hố ga cáp ngầm trung thếMục 2 chương V của HSMT2hố
19Thi công mốc đường cáp ngầmMục 2 chương V của HSMT6mốc
AG HẠNG MỤC: CÁP NGẦM HẠ THẾ
1Cung cấp và kéo rải cáp ngầm (3x95+1x70)-0,6/1kVMục 2 chương V của HSMT1.428,96mét
2Thi công rãnh cáp ngầm hạ thế 1 sợi - trên vĩa hèMục 2 chương V của HSMT8481 mét
3Thi công rãnh cáp ngầm hạ thế 2 sợi - trên vĩa hèMục 2 chương V của HSMT86m
4Cung cấp và lắp đặt ống STK Ø114 bảo vệ cápMục 2 chương V của HSMT39mét
5Cung cấp và thi công móng & bệ thép đặt tủ điện phân phốiMục 2 chương V của HSMT27bộ
6Cung cấp và lắp bộ tiếp địa đường dây hạ thế RL-4Mục 2 chương V của HSMT14bộ
7Cung cấp và lắp đặt ống xoắn HDPE Ø105/80 bảo vệ cápMục 2 chương V của HSMT1.220,94mét
8Lắp đặt ống xoắn HDPE Ø30/40 bảo vệ cápMục 2 chương V của HSMT1.626mét
9Cung cấp và lắp tủ hạ thế phân phối 8 lộ ra (dạng 1)Mục 2 chương V của HSMT22tủ
10Cung cấp và lắp tủ hạ thế phân phối 8 lộ ra (dạng 2)Mục 2 chương V của HSMT5tủ
11Cung cấp và lắp đầu cáp ngầm hạ thế 3x95+1x70mm2Mục 2 chương V của HSMT2đầu
12Cung cấp và lắp MCCB 3P, In=160A, Icu=50kAMục 2 chương V của HSMT1cái
13Cung cấp và lắp MCCB 3P, In=250A, Icu=50kAMục 2 chương V của HSMT2cái
14Lắp một số vật tư đấu nối khácMục 2 chương V của HSMT1t.bộ
AH HẠNG MỤC: THÁO DỠ ĐƯỜNG DÂY HIỆN CÓ
1Tháo hạ cột bê tông. Chiều cao cột Mục 2 chương V của HSMT61 cột
2Tháo hạ cáp nổi ASX-70mm²-12,7/24kVMục 2 chương V của HSMT366m
3Sử dụng lại cáp nổi ASX-70mm²-12,7/24kVMục 2 chương V của HSMT141m
4Tháo xà đỡMục 2 chương V của HSMT31 bộ
5Tháo xà néoMục 2 chương V của HSMT31 bộ
6Tháo không lắp lại sứ đứng 24kVMục 2 chương V của HSMT21cái
7Tháo không lắp lại chuỗi polyme 24kVMục 2 chương V của HSMT15cái
8Tháo cáp chiếu sáng nổiMục 2 chương V của HSMT169m
9Tháo cần đèn chiếu sáng nổiMục 2 chương V của HSMT4cần
10Tháo và lắp lại công tơ 1 phaMục 2 chương V của HSMT3cái
11Tháo cáp ABC-4x95mm2Mục 2 chương V của HSMT169m
AI CHI PHÍ KHÁC
1Chi phí nghiệm thu đóng điện đường dây 22kVMục 2 chương V của HSMT1toàn bộ
2Chi phí nghiệm thu đóng điện đường dây 0,4kVMục 2 chương V của HSMT1toàn bộ
3Chi phí đấu nối hotline (Khi dự thầu, nhà thầu phải giữ nguyên giá trị chi phí đấu nối hotline tạm tính theo dự toán được duyệt là 27.500.000 VND)Mục 2 chương V của HSMT1toàn bộ
4Chi phí thí nghiệm chuyên ngành đường dâyMục 2 chương V của HSMT1toàn bộ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.078E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.156E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Có 03 hoặc khác 03 hợp đồng thi công xây dựng công trình/hạng mục công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có đầy đủ các hạng mục công việc như sau: + Phần hạ tầng kỹ thuật có quy mô: Hạng mục san nền có khối lượng san nền ≥ 20.940m3; Hạng mục đường giao thông có quy mô móng cấp phối đá dăm, mặt đường kết cấu bằng bê tông nhựa nóng có diện tích ≥ 5.080m2, vỉa hè lát gạch Terrazoo có diện tích ≥ 5.040m2, cống kỹ thuật bằng cống hộp BTCT lắp ghép; Hạng mục hệ thống thoát nước sử dụng cống tròn bê tông ly tâm và ống nhựa HDPE đường kính D200 trở lên. + Phần điện gồm hạng mục điện sinh hoạt và hạng mục điện chiếu sáng công cộng, trong đó hạng mục điện sinh hoạt có quy mô: xây mới tuyến cáp ngầm đường dây trung áp 22kV và tuyến cáp ngầm đường dây 0,4kV có tổng cộng chiều dài ≥ 1.115m; Có lắp đặt tủ điện phân phối hạ thế ≥ 22 cái và hạng mục điện chiếu sáng công cộng có quy mô: Cột đèn chiếu sáng cao ≥8,0m, tuyến cáp chiếu sáng đi ngầm có chiều dài ≥ 630m, đèn led chiếu sáng gắn trên trụ thép.Trong đó, có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 21.750.000.000VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 65.250.000.000VND.Hoặc:+ Có 03 hoặc khác 03 Hợp đồng thi công xây dựng công trình/hạng mục công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, có đầy đủ các hạng mục như sau: Hạng mục san nền có khối lượng san nền ≥ 20.940m3; Hạng mục đường giao thông có quy mô móng cấp phối đá dăm, mặt đường kết cấu bằng bê tông nhựa nóng có diện tích ≥ 5.080m2, vỉa hè lát gạch Terrazoo có diện tích ≥ 5.040m2, cống kỹ thuật bằng cống hộp BTCT lắp ghép; Hạng mục hệ thống thoát nước sử dụng cống tròn bê tông ly tâm và ống nhựa HDPE đường kính D200 trở lên. Trong đó, có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu 17.114.000.000VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 51.342.000.000 VND.+ Có 03 hoặc khác 03 hợp đồng thi công công trình/hạng mục công trình có đầy đủ các hạng mục: Hạng mục điện sinh hoạt và hạng mục điện chiếu sáng công cộng, trong đó hạng mục điện sinh hoạt có quy mô: xây mới tuyến cáp ngầm đường dây trung áp 22kV và tuyến cáp ngầm đường dây 0,4kV có tổng cộng chiều dài ≥ 1.115m; Có lắp đặt tủ điện phân phối hạ thế ≥ 22 cái và hạng mục điện chiếu sáng công cộng có quy mô: Cột đèn chiếu sáng cao ≥8,0m, tuyến cáp chiếu sáng đi ngầm có chiều dài ≥ 630m, đèn led chiếu sáng gắn trên trụ thép. Trong đó, có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu 4.636.000.000VND (trong đó hạng mục điện sinh hoạt có giá trị tối thiểu là 3.526.000.000VND và hạng mục điện chiếu sáng công cộng có giá trị tối thiểu là 1.110.000.000VND) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.908.000.000 VND (trong đó hạng mục điện sinh hoạt có tổng giá trị tối thiểu là 10.578.000.000VND và hạng mục điện chiếu sáng công cộng có tổng giá trị tối thiểu là 3.330.000.000VND)- Loại công trình: Hạ tầng kỹ thuật.- Cấp công trình: Cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 21.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥65.250.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ tối thiểu đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên. Công trình có giá trị tối thiểu 21.750.000.000VND.53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 2 - 01 người có trình độ tối thiểu đại học thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông và đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình (giao thông/hạ tầng kỹ thuật có hạng mục giao thông) từ cấp III hoặc 02 công trình (giao thông/hạ tầng kỹ thuật có hạng mục giao thông) từ cấp IV trở lên. Công trình có giá trị tối thiểu 21.750.000.000VND.- 01 người có trình độ tối thiểu đại học thuộc chuyên ngành thoát nước và đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình (thoát nước/công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục thoát nước) từ cấp III hoặc 02 công trình (thoát nước/công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục thoát nước) từ cấp IV trở lên.Công trình có giá trị tối thiểu 21.750.000.000VND.32
3 Phụ trách thi công phần điện 1 - Có trình độ tối thiểu đại học thuộc chuyên ngành Điện.- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có Hạng mục hệ thống điện sinh hoạt và Hạng mục điện chiếu sáng.32
4 Phụ trách trắc đạc 1 - Có trình độ tối thiểu cao đẳng chuyên ngành trắc đạc.- Có chứng chỉ khảo sát địa hình hạng 3 còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã làm cán bộ phụ trách trắc đạc thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.32
5 Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động 2 Cán bộ phụ trách an toàn lao động: Tối thiểu 02 người, có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường, trong đó:+ 01 người: Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc an toàn lao đông.+ 01 người: Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc an toàn lao đông.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ôtô tải tự đổ. Đặc điểm thiết bị: Tải trọng ≥ 10T. Có Giấy đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.8
2 Máy lu bánh thép Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng 1T – 2T.Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
3 Máy lu bánh thép Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng 6T – 8T.Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
4 Lu bánh Thép. Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng ≥12T-14T. Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
5 Lu rung. Đặc điểm thiết bị: Lực rung ≥25T. Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.3
6 Máy lu bánh lốp Đặc điểm thiết bị:Trọng lượng ≥16T.Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
7 Máy ủi. Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 110CV. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
8 Máy đào Đặc điểm thiết bị: Dung tích gầu 0,2m3 - 0,5m3.Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
9 Máy đào. Đặc điểm thiết bị: Dung tích gầu ≥ 0,8m3. Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
10 Máy đào. Đặc điểm thiết bị: Dung tích gầu ≥ 1,6m3. Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
11 Máy san. Đặc điểm thiết bị: Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
12 Ô tô quét đường Đặc điểm thiết bị:Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
13 Xe ôtô tưới nước. Đặc điểm thiết bị: Dung tích ≥5m3. Có Giấy đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
14 Máy trộn bê tông Đặc điểm thiết bị: Dung tích ≥250 lít. Hoạt động bình thường kèm theo hóa đơn mua bán.3
15 Máy đầm dùi bê tông Đặc điểm thiết bị: Hoạt động bình thường kèm theo hóa đơn mua bán.3
16 Cần trục ô tô hoặc ôtô tải gắn cần cẩu Đặc điểm thiết bị: Trọng tải làm việc/sử dụng cần trục ≥ 3tấn. Có Giấy đăng ký xe ô tô + Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ của ôtô + Giấy chứng nhận kiểm định cần trục gắn trên ôtô còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
17 Xe thang nâng người hoặc ô tô tải gắn cần cẩu nâng người. Đặc điểm thiết bị: Chiều cao nâng ≥ 12m. Có Giấy đăng ký xe ô tô + Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ của ôtô + Giấy chứng nhận kiểm định cần trục gắn trên ôtô + Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị nâng người còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
18 Máy Toàn đạc điện tử Đặc điểm thiết bị: Có hóa đơn mua bán và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
19 Máy thủy bình Đặc điểm thiết bị: Có hóa đơn mua bán và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
20 Xe tưới nhựa. Đặc điểm thiết bị:Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải.1
21 Máy rải bê tông nhựa Đặc điểm thiết bị:Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
22 Trạm trộn bê tông nhựa. Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 80 tấn/giờ.Là Trạm trộn bê tông nhựa nóng có giấy phép hoạt động còn hiệu lực (Kèm theo hợp đồng mua bán bán; hóa đơn GTGT hoặc giấy nộp tiển thuế GTGT; giấy chứng nhận kiểm định cân còn hiệu lực đối với nhựa đường, cốt liệu, phụ gia). Trạm trộn bê tông nhựa thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị sở hữu Trạm trộn bê tông nhựa (đủ điều kiện như trên) để cung cấp vật liệu bê tông nhựa cho gói thầu và tài liệu chứng minh trạm trộn bê tông nhựa thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->