Gói thầu: Gói thầu số 4: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220564914-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220402932 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 250 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-24 17:50:00 đến ngày 2022-06-04 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,548,282,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 143,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4322E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.864E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công bao gồm các hạng mục chính sau:+ Thi công xây dựng trạm bơm tưới/ tiêu với giá trị tối thiểu 1.800.000.000 VNĐ + Thi công xây dựng hệ thống kênh tưới/tiêu với giá trị tối thiểu 4.000.000.000 VNĐ + Cung cấp, lắp đặt máy bơm tưới/tiêu giá trị tối tiểu 900.000.000 VNĐ* TH nhà thầu có: 01 hợp đồng thi công xây dựng trạm bơm tưới/ tiêu với giá trị tối thiểu 1.800.000.000 VNĐ + 01 hợp đồng thi công xây dựng hệ thống kênh tưới/tiêu với giá trị tối thiểu 4.000.000.000 VNĐ + 01 Hợp đồng Cung cấp, lắp đặt máy bơm tưới/tiêu có giá trị tối thiểu 900.000.000 VNĐ thì được tính là 01 hợp đồng tương tự. * Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu hoặc hoá đơn xuất cho chủ đầu tư;- Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư về quy mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.*Đối với các hợp đồng không phải vốn ngân sách nhà nước phải có giấy cấp phép xây dựng của cơ quan quản lý nhà nước cấp cho chủ đầu tư hoặc các tài liệu pháp lý tương đương khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 người- Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành Thủy lợi hoặc ngành kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực thủy lợi);- Có chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Đã từng là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình trạm bơm tưới/tiêu (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong Biên bản nghiệm thu công trình/hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 người, tốt nghiệp Đại học trở lên ngành Thủy lợi hoặc ngành kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực thủy lợi); Đã thực hiện phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình trạm bơm tưới/tiêu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).≥ 01 người, tốt nghiệp Đại học trở lên ngành chuyên ngành thiết bị thủy lợi hoặc chế tạo máy hoặc cơ khí; Đã thực hiện phụ trách lắp đặt thiết bị 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt máy bơm tưới/tiêu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).≥ 01 người, tốt nghiệp Đại học trở lên ngành điện; Đã thực hiện phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình điện hoặc hạng mục điện trong công trình xây dựng (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật chất lượng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 người, tốt nghiệp Đại học trở lên ngành Thủy lợi hoặc ngành kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực thủy lợi); Đã thực hiện phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình trạm bơm tưới/tiêu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc xây dựng và có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã thực hiện công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình trạm bơm tưới/tiêu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,8 m3 (đính kèm giấy kiểm định/Đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc Giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và hóa đơn của thiết bị). | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cẩu tự hành ≥ 10T (đính kèm giấy kiểm định/Đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc Giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và hóa đơn của thiết bị). | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ép cọc ≥ 150T (đính kèm giấy kiểm định/Đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc Giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và hóa đơn của thiết bị). | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô vận chuyển ≥ 5 tấn (đính kèm giấy kiểm định/ giấy đăng kiểm và đăng ký của thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu). | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 4: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị Xây dựng mới trạm bơm Đồng Cạn và và nâng cấp hệ thống kênh tưới xã Trung Hoà 250 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: * Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ * Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm * Bản Scan (bản gốc hoặc công chứng) các tài liệu để chứng minh về năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật và Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSDT theo nội dung kê khai trên Webform của nhà thầu khi tham dự. * Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa (thiết bị): - Các hàng hoá tham gia chào thầu phải mới 100% có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, được sản xuất từ năm 2021 trở lại đây. - Thiết bị sản xuất tại chính hãng, thông số kỹ thuật đầy đủ. - Hàng hóa phải bao gồm đầy đủ phụ kiện tiêu chuẩn kèm theo. Trong trường hợp trong HSDT thiếu nhà thầu có thể gửi bổ sung trong quá trình chấm thầu và nhà thầu chỉ được trao hợp đồng khi đã cung cấp giấy tờ đầy đủ theo yêu cầu. Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác trong việc thông tin về chất lượng trang thiết bị của mình. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các sản phẩm do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành. - Đối với hàng hóa, thiết bị nhập khẩu, phải có: bản gốc (hoặc được chứng thực bởi cơ quan chức năng) giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa, thiết bị (C/O) và chứng nhận chất lượng hàng hóa, thiết bị (C/Q); có bộ hồ sơ hải quan về nhập khẩu hàng hóa, thiết bị của doanh nghiệp gồm: Tờ khai nhập khẩu hàng hóa, thiết bị tại cảng đến (Việt Nam); hóa đơn vận tải hàng hóa, thiết bị hoặc hóa đơn vận tải hàng không; Packing list hàng hóa, thiết bị; - Đối với hàng hóa, thiết bị trong nước, phải cam kết có: phiếu xuất xưởng và chứng nhận chất lượng hàng hóa, thiết bị của nhà sản xuất. - Có catalogue và bản dịch tiếng Việt của catalogue các loại hàng hóa, thiết bị chính. (Nếu thông số kỹ thuật trong catalogue không phù hợp, không logic với thông số kỹ thuật của hàng hóa, thiết bị nhà thầu kê khai thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và E-HSDT sẽ bị loại). - Hàng hoá không méo móp, sứt mẻ.... * Các tài liệu có liên quan khác. (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu). (Đối với nhà thầu trúng thầu: Nộp 01 bộ gốc + 03 bộ chụp hồ sơ dự thầu) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 143.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ (Địa chỉ: Số 63 Hòa Sơn, thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 02433.716972). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội (Địa chỉ: Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 02433.716972 ; SĐT: 02433842245) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRẠM BƠM ĐỒNG CẠN | |||
| 1 | Đào đất, đất cấp I - Đào phong hóa | 346,5113 | m3 | |
| 2 | Đào đất, đất cấp II | 745,0439 | m3 | |
| 3 | Đào xúc đất, đất cấp I | 3,4651 | 100m3 | |
| 4 | Đào xúc đất, đất cấp II | 7,4504 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất, đất cấp I | 3,4651 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất, đất cấp II | 7,4504 | 100m3 | |
| 7 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,0496 | 100m3 | |
| 8 | Đào đất, đất cấp I | 68,4226 | m3 | |
| 9 | Đào đất, đất cấp II | 348,3116 | m3 | |
| 10 | Đào xúc đất, đất cấp I | 0,6843 | 100m3 | |
| 11 | Đào xúc đất, đất cấp II | 3,4832 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất , đất cấp I | 0,6843 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất , đất cấp II | 3,4832 | 100m3 | |
| 14 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | 3,4739 | 100m3 | |
| 15 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | 122,236 | 100m | |
| 16 | Thả đá hộc vào thân kè | 395,497 | m3 | |
| 17 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn | 93 | rọ | |
| 18 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 6,68 | m3 | |
| 19 | Bê tông móng, chiều rộng | 66,338 | m3 | |
| 20 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,7 | tấn | |
| 21 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 2,265 | tấn | |
| 22 | Ván khuôn dầm, giằng kè | 6,0649 | 100m2 | |
| 23 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng | 203,411 | m3 | |
| 24 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | 1,0171 | 100m3 | |
| 25 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | 7,0638 | 100m2 | |
| 26 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | 5,668 | 100m3 | |
| 27 | Đóng cọc tre , chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | 21,81 | 100m | |
| 28 | Đóng cọc bạch đàn , chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | 10,9 | 100m | |
| 29 | Buộc cọc tre , chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | 8,72 | 100m | |
| 30 | Thép neo, đường kính cốt thép | 0,195 | tấn | |
| 31 | Rải vải bạt làm móng đê quây | 8,175 | 100m2 | |
| 32 | Đào xúc đất, đất cấp II - Phá dỡ đê quây | 5,668 | 100m3 | |
| 33 | Nhổ cọc bạch đàn , chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | 10,9 | 100m | |
| 34 | Nhổ cọc tre , chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | 21,81 | 100m | |
| 35 | Vận chuyển đất , đất cấp II | 4,6652 | 100m3 | |
| 36 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | 28,831 | m3 | |
| 37 | Đá dăm lót dày 10cm | 0,0961 | 100m3 | |
| 38 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | 18,702 | m3 | |
| 39 | Đào đất, đất cấp II | 26,583 | m3 | |
| 40 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | 0,0235 | 100m3 | |
| 41 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | 0,0294 | 100m3 | |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | 0,13 | 100m | |
| 43 | Vải lọc bọc ống nhựa | 0,0208 | 100m2 | |
| 44 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 1,824 | m3 | |
| 45 | Bê tông móng, chiều rộng | 8,68 | m3 | |
| 46 | Bê tông tường chiều dày | 4,015 | m3 | |
| 47 | Ván khuôn móng | 0,087 | 100m2 | |
| 48 | Ván khuôn tường bể hút | 0,353 | 100m2 | |
| 49 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,532 | tấn | |
| 50 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,479 | tấn | |
| 51 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 1,84 | m3 | |
| 52 | Bê tông mái bờ kênh mương dày | 11,038 | m3 | |
| 53 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | 0,073 | 100m2 | |
| 54 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,609 | tấn | |
| 55 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 0,329 | m3 | |
| 56 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | 1,711 | m3 | |
| 57 | Ván khuôn cầu thang thường | 0,0374 | 100m2 | |
| 58 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,053 | tấn | |
| 59 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | 3,942 | m2 | |
| 60 | Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | 0,672 | m3 | |
| 61 | Ván khuôn móng cột | 0,0462 | 100m2 | |
| 62 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,029 | tấn | |
| 63 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,061 | tấn | |
| 64 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 1,39 | m3 | |
| 65 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | 8,262 | m3 | |
| 66 | Ván khuôn móng dài | 0,0801 | 100m2 | |
| 67 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,395 | tấn | |
| 68 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | 6,48 | m2 | |
| 69 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | 2,081 | m3 | |
| 70 | Ván khuôn cầu thang thường | 0,114 | 100m2 | |
| 71 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,054 | tấn | |
| 72 | Cọc BTCT đúc sẵn, kích thước cọc 25x25cm | 308 | m | |
| 73 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | 56 | cấu kiện | |
| 74 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | 56 | cấu kiện | |
| 75 | Vận chuyển cọc, cột bê tông | 4,8125 | 10 tấn/1km | |
| 76 | Ép trước cọc bê tông cốt thép , chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | 3,08 | 100m | |
| 77 | Đập đầu cọc bê tông các loại , trên cạn | 0,525 | m3 | |
| 78 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | 28 | mối nối | |
| 79 | Bê tông mũ cọc, chiều rộng | 1,418 | m3 | |
| 80 | Ván khuôn móng cột | 0,126 | 100m2 | |
| 81 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | 0,0053 | 100m3 | |
| 82 | Vận chuyển đất , đất cấp IV. VC đập đầu cọc | 0,0053 | 100m3 | |
| 83 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 5,713 | m3 | |
| 84 | Bê tông móng, chiều rộng | 28,565 | m3 | |
| 85 | Ván khuôn móng dài | 0,1565 | 100m2 | |
| 86 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,562 | tấn | |
| 87 | Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 | 0,804 | m3 | |
| 88 | Ván khuôn móng cột | 0,0256 | 100m2 | |
| 89 | Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | 0,04 | tấn | |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm | 0,018 | 100m | |
| 91 | Bê tông tường chiều dày | 54,816 | m3 | |
| 92 | Ván khuôn tường, chiều cao | 2,8126 | 100m2 | |
| 93 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,836 | tấn | |
| 94 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 1,805 | tấn | |
| 95 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ chống thấm | 162,76 | m2 | |
| 96 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ chống thấm | 111,93 | m2 | |
| 97 | Bê tông tường chiều dày | 0,714 | m3 | |
| 98 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 1,404 | m3 | |
| 99 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 3,413 | m3 | |
| 100 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,1231 | 100m2 | |
| 101 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 0,2658 | 100m2 | |
| 102 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0347 | tấn | |
| 103 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,192 | tấn | |
| 104 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,711 | tấn | |
| 105 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | 0,868 | m3 | |
| 106 | Ván khuôn cầu thang thường | 0,1035 | 100m2 | |
| 107 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,039 | tấn | |
| 108 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,137 | tấn | |
| 109 | Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | 5,646 | m3 | |
| 110 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,5775 | 100m2 | |
| 111 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,106 | tấn | |
| 112 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,1 | tấn | |
| 113 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,669 | tấn | |
| 114 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 4,269 | m3 | |
| 115 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 7,378 | m3 | |
| 116 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,2274 | 100m2 | |
| 117 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 0,7731 | 100m2 | |
| 118 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,075 | tấn | |
| 119 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,516 | tấn | |
| 120 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,64 | tấn | |
| 121 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | 0,798 | m3 | |
| 122 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,1064 | 100m2 | |
| 123 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,037 | tấn | |
| 124 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,037 | tấn | |
| 125 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 28,812 | m3 | |
| 126 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | 265,195 | m2 | |
| 127 | Trát trần, vữa XM mác 100 | 73,78 | m2 | |
| 128 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | 200,489 | m2 | |
| 129 | Gia công xà gồ thép C60*30*12*3 | 0,2672 | tấn | |
| 130 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,2672 | tấn | |
| 131 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,7191 | 100m2 | |
| 132 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | 30,2 | m cấu kiện | |
| 133 | Lắp dựng cửa vào khuôn | 11,16 | m2 cấu kiện | |
| 134 | Cửa sổ 1,2x1,2 (05 bộ bao gồm cửa và khuôn cửa) | 7,2 | m2 | |
| 135 | Cửa đi pano gỗ đặc 1,8x2,2 (1 bộ bao gồm cửa và khuôn cửa) | 3,96 | m2 | |
| 136 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 265,195 | m2 | |
| 137 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 200,489 | m2 | |
| 138 | Đắp phào chỉ, vữa XM mác 100 | 35,3 | m | |
| 139 | Cầu chắn rác phi 150 | 2 | cái | |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm - Ống thoát nước sân thượng | 0,194 | 100m | |
| 141 | Đai gắn ống | 8 | cái | |
| 142 | Gia công kim thu sét, loại 80cm | 2 | cái | |
| 143 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | 21,32 | m | |
| 144 | Lắp đặt kim thu sét, loại 80cm | 2 | cái | |
| 145 | Gia công và đóng cọc chống sét loại cọc thép L63x63x6 dài 2,5m | 2 | cọc | |
| 146 | Gia công lan can thép mạ kẽm (Lan can; Cầu thang) | 0,1475 | tấn | |
| 147 | Lắp dựng lan can sắt | 17,304 | m2 | |
| 148 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường >25 cm, đá 1x2, mác 250 | 21,567 | m3 | |
| 149 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 0,6 | m3 | |
| 150 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 6,645 | m3 | |
| 151 | Ván khuôn mặt đường | 0,1092 | 100m2 | |
| 152 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | 1,898 | m2 | |
| 153 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 2,429 | m3 | |
| 154 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | 11,995 | m3 | |
| 155 | Bê tông tường chiều dày | 11,3 | m3 | |
| 156 | Bê tông cột, tiết diện cột | 0,163 | m3 | |
| 157 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 0,12 | m3 | |
| 158 | Ván khuôn móng dài | 0,1111 | 100m2 | |
| 159 | Ván khuôn tường, chiều cao | 0,7054 | 100m2 | |
| 160 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,026 | 100m2 | |
| 161 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,0151 | 100m2 | |
| 162 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,712 | tấn | |
| 163 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 1,0216 | tấn | |
| 164 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0251 | tấn | |
| 165 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0033 | tấn | |
| 166 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0019 | tấn | |
| 167 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,01 | tấn | |
| 168 | Bê tông tường chiều dày | 0,348 | m3 | |
| 169 | Gia công thép hình cửa van | 0,0383 | tấn | |
| 170 | Gia công dàn van | 0,0525 | tấn | |
| 171 | Lắp dựng cửa van và dàn van | 0,0908 | tấn | |
| 172 | Bu lông M16x100 liên kết dàn van | 8 | cái | |
| 173 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ - Sơn dàn van | 2,3797 | m2 | |
| 174 | Máy nâng hạ cửa van V0 | 1 | cái | |
| 175 | Gia công lan can | 0,0881 | tấn | |
| 176 | Lắp dựng lan can sắt | 11,711 | m2 | |
| 177 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 0,176 | m3 | |
| 178 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | 0,856 | m3 | |
| 179 | Ván khuôn cầu thang thường | 0,037 | 100m2 | |
| 180 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | 1,36 | m2 | |
| 181 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 3,675 | m3 | |
| 182 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 2,45 | m3 | |
| 183 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | 5,1 | m2 | |
| 184 | Phá dỡ kết cấu bê tông - Móng | 26,186 | m3 | |
| 185 | Phá dỡ kết cấu gạch - Tường | 26,361 | m3 | |
| 186 | Phá dỡ kết cấu bê tông - Bể xả | 18,606 | m3 | |
| 187 | Phá dỡ kết cấu bê tông - Lối vào tầng 1 | 2,846 | m3 | |
| 188 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | 0,74 | 100m3 | |
| 189 | Vận chuyển đất , đất cấp IV | 0,74 | 100m3 | |
| B | KÊNH TRUNG HÒA | |||
| 1 | Bóc phong hóa | 106,47 | m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, đất cấp II | 3.326,045 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | 45,4544 | 100m3 | |
| 4 | Đất đắp bờ kênh (mua thêm đất sau khi đã tận dụng 70% đất tại chỗ để đắp | 3.283,676 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất, trung chuyển nội bộ tuyến kênh | 454,544 | 10m3/1km | |
| 6 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,1474 | 100m3 | |
| 7 | Rải vải nilong làm móng công trình | 42,9479 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng | 644,2186 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn móng dài | 10,6492 | 100m2 | |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 1.420,3041 | m3 | |
| 11 | Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 - Giằng ngang | 16,9992 | m3 | |
| 12 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 5,9187 | tấn | |
| 13 | Ván khuôn xà, dầm - Giằng ngang | 4,1649 | 100m2 | |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 124,6604 | m3 | |
| 15 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 9,0954 | tấn | |
| 16 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 11,3233 | 100m2 | |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 5.891,1725 | m2 | |
| 18 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 336,794 | m2 | |
| 19 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 0,6974 | m3 | |
| 20 | Bê tông móng, chiều rộng | 5,28 | m3 | |
| 21 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1545 | tấn | |
| 22 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1381 | tấn | |
| 23 | Ván khuôn móng dài | 0,1928 | 100m2 | |
| 24 | Bê tông tường chiều dày | 4,824 | m3 | |
| 25 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,2116 | tấn | |
| 26 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,1023 | tấn | |
| 27 | Ván khuôn tường, chiều cao | 0,6696 | 100m2 | |
| 28 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 3,96 | m2 | |
| 29 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 0,3487 | m3 | |
| 30 | Bê tông móng, chiều rộng | 2,64 | m3 | |
| 31 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0773 | tấn | |
| 32 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,069 | tấn | |
| 33 | Ván khuôn móng dài | 0,0964 | 100m2 | |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 0,288 | m3 | |
| 35 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,012 | tấn | |
| 36 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,024 | 100m2 | |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 2,9952 | m3 | |
| 38 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 12,48 | m2 | |
| 39 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 2,196 | m2 | |
| 40 | Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình | 0,828 | m3 | |
| 41 | Rải vải nilong làm móng công trình | 16,56 | 100m2 | |
| 42 | Bê tông móng, chiều rộng | 3,6225 | m3 | |
| 43 | Ván khuôn móng dài | 0,1284 | 100m2 | |
| 44 | Bê tông tường chiều dày | 6,4666 | m3 | |
| 45 | Ván khuôn tường, chiều cao | 0,7745 | 100m2 | |
| 46 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 1,216 | m3 | |
| 47 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,0667 | tấn | |
| 48 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 0,1187 | 100m2 | |
| 49 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 6,845 | m2 | |
| 50 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 - Cửa van | 0,6872 | m3 | |
| 51 | Gia công thép hình cửa van | 0,3722 | tấn | |
| 52 | Gia công dàn van | 0,5303 | tấn | |
| 53 | Lắp dựng cửa van và dàn van | 0,9025 | tấn | |
| 54 | Bu lông M16x100 liên kết dàn van | 80 | cái | |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ - Sơn dàn van | 23,1976 | m2 | |
| 56 | Máy nâng hạ cửa van V0 | 10 | cái | |
| 57 | Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình | 0,06 | m3 | |
| 58 | Rải vải nilong làm móng công trình | 1,2 | 100m2 | |
| 59 | Bê tông móng, chiều rộng | 0,4532 | m3 | |
| 60 | Ván khuôn móng dài | 0,0242 | 100m2 | |
| 61 | Bê tông tường chiều dày | 0,7981 | m3 | |
| 62 | Ván khuôn tường, chiều cao | 0,1076 | 100m2 | |
| 63 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 2,4165 | m2 | |
| 64 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 - Cửa van | 1,0712 | m3 | |
| 65 | Gia công thép hình cửa van | 0,0721 | tấn | |
| 66 | Gia công dàn van | 0,1103 | tấn | |
| 67 | Lắp dựng cửa van và dàn van | 0,1824 | tấn | |
| 68 | Bu lông M16x100 liên kết dàn van | 24 | cái | |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ - Sơn dàn van | 4,6994 | m2 | |
| 70 | Máy nâng hạ cửa van V0 | 3 | cái | |
| 71 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 3,38 | m3 | |
| 72 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,1944 | tấn | |
| 73 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,1196 | 100m2 | |
| 74 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | 26 | 1 cấu kiện | |
| 75 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 - Đắp bờ ngăn phân đoạn thi công kênh | 3,262 | 100m3 | |
| 76 | Đào xúc đất , đất cấp II | 3,262 | 100m3 | |
| 77 | Vận chuyển đất , đất cấp II | 19,8922 | 100m3 | |
| C | LẮP ĐẶT TUYẾN HẠ THẾ 0,4KV TRẠM BƠM ĐỒNG CẠN | |||
| 1 | Thu hồi cột bê tông LT, H. Chiều cao cột | 5 | 1 cột | |
| 2 | Thu hồi dây . Dây nhôm (A). Tiết diện dây | 0,318 | 1km / 1dây | |
| 3 | Ca xe vận chuyển | 1 | ca | |
| 4 | Cột BTLT-10m/5.0kN/190 | 5 | cột | |
| 5 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | 5 | cột | |
| 6 | Đào móng, đất cấp II | 0,065 | 100m3 | |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | 5,005 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,201 | 100m2 | |
| 9 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,022 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất, đất cấp II | 0,043 | 100m3 | |
| 11 | Cáp vặn xoắn ABC 4x150mm2 | 318 | m | |
| 12 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | 0,318 | 1km/1 dây | |
| 13 | Kẹp hãm | 20 | bộ | |
| 14 | Kẹp treo | 5 | bộ | |
| 15 | Giá móc treo kẹp | 20 | bộ | |
| 16 | Dây đai Inox D2 - 20x0,4mm | 50 | m | |
| 17 | Khóa Đai Inox 20mm | 30 | cái | |
| 18 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x50mm2 | 60 | m | |
| 19 | Lắp đặt cáp cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x50mm2 | 0,6 | 100m | |
| 20 | Đầu cốt AM150 | 20 | cái | |
| 21 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 2 | 10 đầu cốt | |
| 22 | Đầu cốt AM50 | 40 | cái | |
| 23 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 4 | 10 đầu cốt | |
| 24 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng | 5,25 | m3 | |
| 25 | Cọc tiêp địa L63x63x6,L=2,5m | 6 | cái | |
| 26 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | 0,6 | 10 cọc | |
| 27 | Dây tiếp địa, Bulong, ecu, sắt dẹp 40x4 | 1 | bộ | |
| 28 | Rải dây thép địa | 0,94 | 10 m | |
| 29 | Ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống d=65/50mm | 50 | m | |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống d=65/50mm | 0,5 | 100m | |
| 31 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,026 | 100m3 | |
| D | THIẾT BỊ ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ hạ thế trọn bộ 150A-600V-36KA/s | 1 | tủ | |
| 2 | Bình tụ bù 10KVAR - 415V | 1 | bình | |
| 3 | Lắp đặt tủ điện xoay chiều 3 pha | 1 | tủ | |
| E | THIẾT BỊ TRẠM BƠM | |||
| 1 | Bơm có công suất 33Kw; 980v/p | 3 | tổ | |
| 2 | Bơm mồi chân không có công suất 3Kw-1450v/p (gồm cả đường ống) | 2 | tổ | |
| 3 | Bơm thoát nước sàn | 3 | tổ | |
| 4 | Ống thép phi 450mm (tính cho 3 bộ) | 52,5 | m | |
| 5 | Ống thép phi 350mm (tính cho 3 bộ) | 15 | m | |
| 6 | Thu ống từ phi 450 về 350 dài 90cm | 8 | đoạn | |
| 7 | Van clape kín nước phi 450 | 3 | bộ | |
| 8 | Van cổng phi 350 | 3 | bộ | |
| 9 | Ống nối mềm phi 350 | 3 | bộ | |
| 10 | Ống nối mềm phi 450 | 3 | bộ | |
| 11 | Van một chiều phi 350 | 3 | bộ | |
| 12 | Khớp lắp ráp phi 350 | 3 | bộ | |
| 13 | Khớp lắp ráp phi 450 | 3 | bộ | |
| 14 | Cẩu nâng palang xích điện loại 1 tấn | 1 | bộ | |
| 15 | Rọ chắn rác phi 45 | 3 | cái | |
| 16 | Tủ điện và điều khiển bơm | 1 | tủ | |
| 17 | Đèn tuýp 2x40W1.2mcompak | 2 | bộ | |
| 18 | Đèn cao áp ngoài sân | 2 | bộ | |
| 19 | Đèn cầu thang | 1 | bộ | |
| 20 | Đèn trần 20W, tầng hầm | 2 | bộ | |
| 21 | Ổ cắm đôi | 3 | cái | |
| 22 | Công tắc đôi | 2 | cái | |
| 23 | Áp to mát 1P-20A-clipsal | 2 | cái | |
| 24 | Dây điện 2x2.5mm2 | 50 | m | |
| 25 | Ống gen ốp tường, đi nổi | 50 | m | |
| 26 | Quạt treo tường | 2 | cái | |
| 27 | Bình chữa cháy loại 3kg CO2 | 1 | bình | |
| F | CHI PHÍ LẮP MÁY, CHẠY THỬ | |||
| 1 | Sản xuất dầm cầu trục, I200x100x5.5x8 | 0,5273 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | 0,5273 | tấn | |
| 3 | Lắp đặt mối nối mềm, van hai chiều đường kính mối nối d=350mm | 6 | cái | |
| 4 | Lắp đặt mối nối mềm, Van Clape đường kính mối nối d=450mm | 6 | cái | |
| 5 | Lắp máy bơm Q=1000 m3/h, H=9m, Nđc=33kw | 6,5136 | Tấn | |
| 6 | Lắp cầu trục loại 1 tấn | 2 | Tấn | |
| 7 | Chạy máy thử nghiệm | 3 | Tổ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4322E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.864E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công bao gồm các hạng mục chính sau:+ Thi công xây dựng trạm bơm tưới/ tiêu với giá trị tối thiểu 1.800.000.000 VNĐ + Thi công xây dựng hệ thống kênh tưới/tiêu với giá trị tối thiểu 4.000.000.000 VNĐ + Cung cấp, lắp đặt máy bơm tưới/tiêu giá trị tối tiểu 900.000.000 VNĐ* TH nhà thầu có: 01 hợp đồng thi công xây dựng trạm bơm tưới/ tiêu với giá trị tối thiểu 1.800.000.000 VNĐ + 01 hợp đồng thi công xây dựng hệ thống kênh tưới/tiêu với giá trị tối thiểu 4.000.000.000 VNĐ + 01 Hợp đồng Cung cấp, lắp đặt máy bơm tưới/tiêu có giá trị tối thiểu 900.000.000 VNĐ thì được tính là 01 hợp đồng tương tự. * Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu hoặc hoá đơn xuất cho chủ đầu tư;- Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư về quy mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.*Đối với các hợp đồng không phải vốn ngân sách nhà nước phải có giấy cấp phép xây dựng của cơ quan quản lý nhà nước cấp cho chủ đầu tư hoặc các tài liệu pháp lý tương đương khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | ≥ 01 người- Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành Thủy lợi hoặc ngành kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực thủy lợi);- Có chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Đã từng là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình trạm bơm tưới/tiêu (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong Biên bản nghiệm thu công trình/hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: | 3 | ≥ 01 người, tốt nghiệp Đại học trở lên ngành Thủy lợi hoặc ngành kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực thủy lợi); Đã thực hiện phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình trạm bơm tưới/tiêu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).≥ 01 người, tốt nghiệp Đại học trở lên ngành chuyên ngành thiết bị thủy lợi hoặc chế tạo máy hoặc cơ khí; Đã thực hiện phụ trách lắp đặt thiết bị 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt máy bơm tưới/tiêu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).≥ 01 người, tốt nghiệp Đại học trở lên ngành điện; Đã thực hiện phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình điện hoặc hạng mục điện trong công trình xây dựng (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ giám sát kỹ thuật chất lượng: | 1 | ≥ 01 người, tốt nghiệp Đại học trở lên ngành Thủy lợi hoặc ngành kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực thủy lợi); Đã thực hiện phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình trạm bơm tưới/tiêu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc xây dựng và có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã thực hiện công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình trạm bơm tưới/tiêu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,8 m3 (đính kèm giấy kiểm định/Đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc Giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và hóa đơn của thiết bị). | ≥ 0,8 m3 | 1 |
| 2 | Cẩu tự hành ≥ 10T (đính kèm giấy kiểm định/Đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc Giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và hóa đơn của thiết bị). | ≥ 10T | 1 |
| 3 | Máy ép cọc ≥ 150T (đính kèm giấy kiểm định/Đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc Giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và hóa đơn của thiết bị). | ≥ 150T | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa | Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy hàn | Hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Ô tô vận chuyển ≥ 5 tấn (đính kèm giấy kiểm định/ giấy đăng kiểm và đăng ký của thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu). | ≥ 5 tấn | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi