Gói thầu: Gói thầu số 4: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220564914-01
Thời điểm đóng mở thầu 04/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220402932
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 250 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-24 17:50:00 đến ngày 2022-06-04 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,548,282,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 143,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4322E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.864E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công bao gồm các hạng mục chính sau:+ Thi công xây dựng trạm bơm tưới/ tiêu với giá trị tối thiểu 1.800.000.000 VNĐ + Thi công xây dựng hệ thống kênh tưới/tiêu với giá trị tối thiểu 4.000.000.000 VNĐ + Cung cấp, lắp đặt máy bơm tưới/tiêu giá trị tối tiểu 900.000.000 VNĐ* TH nhà thầu có: 01 hợp đồng thi công xây dựng trạm bơm tưới/ tiêu với giá trị tối thiểu 1.800.000.000 VNĐ + 01 hợp đồng thi công xây dựng hệ thống kênh tưới/tiêu với giá trị tối thiểu 4.000.000.000 VNĐ + 01 Hợp đồng Cung cấp, lắp đặt máy bơm tưới/tiêu có giá trị tối thiểu 900.000.000 VNĐ thì được tính là 01 hợp đồng tương tự. * Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu hoặc hoá đơn xuất cho chủ đầu tư;- Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư về quy mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.*Đối với các hợp đồng không phải vốn ngân sách nhà nước phải có giấy cấp phép xây dựng của cơ quan quản lý nhà nước cấp cho chủ đầu tư hoặc các tài liệu pháp lý tương đương khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 người- Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành Thủy lợi hoặc ngành kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực thủy lợi);- Có chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Đã từng là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình trạm bơm tưới/tiêu (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong Biên bản nghiệm thu công trình/hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công:
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 người, tốt nghiệp Đại học trở lên ngành Thủy lợi hoặc ngành kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực thủy lợi); Đã thực hiện phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình trạm bơm tưới/tiêu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).≥ 01 người, tốt nghiệp Đại học trở lên ngành chuyên ngành thiết bị thủy lợi hoặc chế tạo máy hoặc cơ khí; Đã thực hiện phụ trách lắp đặt thiết bị 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt máy bơm tưới/tiêu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).≥ 01 người, tốt nghiệp Đại học trở lên ngành điện; Đã thực hiện phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình điện hoặc hạng mục điện trong công trình xây dựng (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật chất lượng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 người, tốt nghiệp Đại học trở lên ngành Thủy lợi hoặc ngành kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực thủy lợi); Đã thực hiện phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình trạm bơm tưới/tiêu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc xây dựng và có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã thực hiện công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình trạm bơm tưới/tiêu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8 m3 (đính kèm giấy kiểm định/Đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc Giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và hóa đơn của thiết bị).
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cẩu tự hành ≥ 10T (đính kèm giấy kiểm định/Đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc Giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và hóa đơn của thiết bị).
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ép cọc ≥ 150T (đính kèm giấy kiểm định/Đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc Giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và hóa đơn của thiết bị).
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô vận chuyển ≥ 5 tấn (đính kèm giấy kiểm định/ giấy đăng kiểm và đăng ký của thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 4: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị
Xây dựng mới trạm bơm Đồng Cạn và và nâng cấp hệ thống kênh tưới xã Trung Hoà
250 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội , địa chỉ: Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ (Địa chỉ: Số 63 Hòa Sơn, thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 02433.716972).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và phát triển công nghệ Việt Nga + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty cổ phần Thuỷ Công + Thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Phòng Quản lý đô thị huyện Chương Mỹ. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Hà Nội (Địa chỉ: Số 01, đường Quang Trung, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội). + Thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ (Địa chỉ: Số 63 Hòa Sơn, thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 02433.716972).


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội , địa chỉ: Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ (Địa chỉ: Số 63 Hòa Sơn, thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 02433.716972).


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: * Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ * Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm * Bản Scan (bản gốc hoặc công chứng) các tài liệu để chứng minh về năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật và Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSDT theo nội dung kê khai trên Webform của nhà thầu khi tham dự. * Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa (thiết bị): - Các hàng hoá tham gia chào thầu phải mới 100% có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, được sản xuất từ năm 2021 trở lại đây. - Thiết bị sản xuất tại chính hãng, thông số kỹ thuật đầy đủ. - Hàng hóa phải bao gồm đầy đủ phụ kiện tiêu chuẩn kèm theo. Trong trường hợp trong HSDT thiếu nhà thầu có thể gửi bổ sung trong quá trình chấm thầu và nhà thầu chỉ được trao hợp đồng khi đã cung cấp giấy tờ đầy đủ theo yêu cầu. Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác trong việc thông tin về chất lượng trang thiết bị của mình. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các sản phẩm do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành. - Đối với hàng hóa, thiết bị nhập khẩu, phải có: bản gốc (hoặc được chứng thực bởi cơ quan chức năng) giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa, thiết bị (C/O) và chứng nhận chất lượng hàng hóa, thiết bị (C/Q); có bộ hồ sơ hải quan về nhập khẩu hàng hóa, thiết bị của doanh nghiệp gồm: Tờ khai nhập khẩu hàng hóa, thiết bị tại cảng đến (Việt Nam); hóa đơn vận tải hàng hóa, thiết bị hoặc hóa đơn vận tải hàng không; Packing list hàng hóa, thiết bị; - Đối với hàng hóa, thiết bị trong nước, phải cam kết có: phiếu xuất xưởng và chứng nhận chất lượng hàng hóa, thiết bị của nhà sản xuất. - Có catalogue và bản dịch tiếng Việt của catalogue các loại hàng hóa, thiết bị chính. (Nếu thông số kỹ thuật trong catalogue không phù hợp, không logic với thông số kỹ thuật của hàng hóa, thiết bị nhà thầu kê khai thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và E-HSDT sẽ bị loại). - Hàng hoá không méo móp, sứt mẻ.... * Các tài liệu có liên quan khác. (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu). (Đối với nhà thầu trúng thầu: Nộp 01 bộ gốc + 03 bộ chụp hồ sơ dự thầu)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 143.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ (Địa chỉ: Số 63 Hòa Sơn, thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 02433.716972).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội (Địa chỉ: Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 02433.716972 ; SĐT: 02433842245)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRẠM BƠM ĐỒNG CẠN
1Đào đất, đất cấp I - Đào phong hóa346,5113m3
2Đào đất, đất cấp II745,0439m3
3Đào xúc đất, đất cấp I3,4651100m3
4Đào xúc đất, đất cấp II7,4504100m3
5Vận chuyển đất, đất cấp I3,4651100m3
6Vận chuyển đất, đất cấp II7,4504100m3
7Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,951,0496100m3
8Đào đất, đất cấp I68,4226m3
9Đào đất, đất cấp II348,3116m3
10Đào xúc đất, đất cấp I0,6843100m3
11Đào xúc đất, đất cấp II3,4832100m3
12Vận chuyển đất , đất cấp I0,6843100m3
13Vận chuyển đất , đất cấp II3,4832100m3
14Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,953,4739100m3
15Đóng cọc tre, chiều dài cọc 122,236100m
16Thả đá hộc vào thân kè395,497m3
17Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn93rọ
18Bê tông lót móng, chiều rộng 6,68m3
19Bê tông móng, chiều rộng 66,338m3
20Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,7tấn
21Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 2,265tấn
22Ván khuôn dầm, giằng kè6,0649100m2
23Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng203,411m3
24Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x21,0171100m3
25Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình7,0638100m2
26Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,905,668100m3
27Đóng cọc tre , chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II21,81100m
28Đóng cọc bạch đàn , chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II10,9100m
29Buộc cọc tre , chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II8,72100m
30Thép neo, đường kính cốt thép 0,195tấn
31Rải vải bạt làm móng đê quây8,175100m2
32Đào xúc đất, đất cấp II - Phá dỡ đê quây5,668100m3
33Nhổ cọc bạch đàn , chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II10,9100m
34Nhổ cọc tre , chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II21,81100m
35Vận chuyển đất , đất cấp II4,6652100m3
36Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 10028,831m3
37Đá dăm lót dày 10cm0,0961100m3
38Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng18,702m3
39Đào đất, đất cấp II26,583m3
40Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x40,0235100m3
41Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x20,0294100m3
42Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm0,13100m
43Vải lọc bọc ống nhựa0,0208100m2
44Bê tông lót móng, chiều rộng 1,824m3
45Bê tông móng, chiều rộng 8,68m3
46Bê tông tường chiều dày 4,015m3
47Ván khuôn móng0,087100m2
48Ván khuôn tường bể hút0,353100m2
49Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,532tấn
50Cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,479tấn
51Bê tông lót móng, chiều rộng 1,84m3
52Bê tông mái bờ kênh mương dày 11,038m3
53Ván khuôn mái bờ kênh mương0,073100m2
54Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,609tấn
55Bê tông lót móng, chiều rộng 0,329m3
56Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 2501,711m3
57Ván khuôn cầu thang thường0,0374100m2
58Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 0,053tấn
59Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa3,942m2
60Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao 0,672m3
61Ván khuôn móng cột0,0462100m2
62Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,029tấn
63Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,061tấn
64Bê tông lót móng, chiều rộng 1,39m3
65Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 2508,262m3
66Ván khuôn móng dài0,0801100m2
67Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,395tấn
68Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa6,48m2
69Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 2502,081m3
70Ván khuôn cầu thang thường0,114100m2
71Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 0,054tấn
72Cọc BTCT đúc sẵn, kích thước cọc 25x25cm308m
73Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng 56cấu kiện
74Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng 56cấu kiện
75Vận chuyển cọc, cột bê tông4,812510 tấn/1km
76Ép trước cọc bê tông cốt thép , chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I3,08100m
77Đập đầu cọc bê tông các loại , trên cạn0,525m3
78Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm28mối nối
79Bê tông mũ cọc, chiều rộng 1,418m3
80Ván khuôn móng cột0,126100m2
81Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển0,0053100m3
82Vận chuyển đất , đất cấp IV. VC đập đầu cọc0,0053100m3
83Bê tông lót móng, chiều rộng 5,713m3
84Bê tông móng, chiều rộng 28,565m3
85Ván khuôn móng dài0,1565100m2
86Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,562tấn
87Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 2500,804m3
88Ván khuôn móng cột0,0256100m2
89Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép 0,04tấn
90Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm0,018100m
91Bê tông tường chiều dày 54,816m3
92Ván khuôn tường, chiều cao 2,8126100m2
93Cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,836tấn
94Cốt thép tường, đường kính cốt thép 1,805tấn
95Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ chống thấm162,76m2
96Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ chống thấm111,93m2
97Bê tông tường chiều dày 0,714m3
98Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 1,404m3
99Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2503,413m3
100Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,1231100m2
101Ván khuôn sàn mái, chiều cao 0,2658100m2
102Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0347tấn
103Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,192tấn
104Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,711tấn
105Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 2500,868m3
106Ván khuôn cầu thang thường0,1035100m2
107Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 0,039tấn
108Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,137tấn
109Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao 5,646m3
110Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,5775100m2
111Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,106tấn
112Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,1tấn
113Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,669tấn
114Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 4,269m3
115Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2507,378m3
116Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,2274100m2
117Ván khuôn sàn mái, chiều cao 0,7731100m2
118Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,075tấn
119Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,516tấn
120Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,64tấn
121Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2500,798m3
122Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,1064100m2
123Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,037tấn
124Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,037tấn
125Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 28,812m3
126Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100265,195m2
127Trát trần, vữa XM mác 10073,78m2
128Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100200,489m2
129Gia công xà gồ thép C60*30*12*30,2672tấn
130Lắp dựng xà gồ thép0,2672tấn
131Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ0,7191100m2
132Lắp dựng khuôn cửa đơn30,2m cấu kiện
133Lắp dựng cửa vào khuôn11,16m2 cấu kiện
134Cửa sổ 1,2x1,2 (05 bộ bao gồm cửa và khuôn cửa)7,2m2
135Cửa đi pano gỗ đặc 1,8x2,2 (1 bộ bao gồm cửa và khuôn cửa)3,96m2
136Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ265,195m2
137Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ200,489m2
138Đắp phào chỉ, vữa XM mác 10035,3m
139Cầu chắn rác phi 1502cái
140Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm - Ống thoát nước sân thượng0,194100m
141Đai gắn ống8cái
142Gia công kim thu sét, loại 80cm2cái
143Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm21,32m
144Lắp đặt kim thu sét, loại 80cm2cái
145Gia công và đóng cọc chống sét loại cọc thép L63x63x6 dài 2,5m2cọc
146Gia công lan can thép mạ kẽm (Lan can; Cầu thang)0,1475tấn
147Lắp dựng lan can sắt17,304m2
148Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường >25 cm, đá 1x2, mác 25021,567m3
149Bê tông nền, đá 1x2, mác 2500,6m3
150Bê tông lót móng, chiều rộng 6,645m3
151Ván khuôn mặt đường0,1092100m2
152Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa1,898m2
153Bê tông lót móng, chiều rộng 2,429m3
154Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 25011,995m3
155Bê tông tường chiều dày 11,3m3
156Bê tông cột, tiết diện cột 0,163m3
157Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 0,12m3
158Ván khuôn móng dài0,1111100m2
159Ván khuôn tường, chiều cao 0,7054100m2
160Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,026100m2
161Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,0151100m2
162Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,712tấn
163Cốt thép tường, đường kính cốt thép 1,0216tấn
164Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0251tấn
165Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0033tấn
166Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0019tấn
167Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,01tấn
168Bê tông tường chiều dày 0,348m3
169Gia công thép hình cửa van0,0383tấn
170Gia công dàn van0,0525tấn
171Lắp dựng cửa van và dàn van0,0908tấn
172Bu lông M16x100 liên kết dàn van8cái
173Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ - Sơn dàn van2,3797m2
174Máy nâng hạ cửa van V01cái
175Gia công lan can0,0881tấn
176Lắp dựng lan can sắt11,711m2
177Bê tông lót móng, chiều rộng 0,176m3
178Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 2500,856m3
179Ván khuôn cầu thang thường0,037100m2
180Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa1,36m2
181Bê tông nền, đá 1x2, mác 2503,675m3
182Bê tông lót móng, chiều rộng 2,45m3
183Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa5,1m2
184Phá dỡ kết cấu bê tông - Móng26,186m3
185Phá dỡ kết cấu gạch - Tường26,361m3
186Phá dỡ kết cấu bê tông - Bể xả18,606m3
187Phá dỡ kết cấu bê tông - Lối vào tầng 12,846m3
188Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển0,74100m3
189Vận chuyển đất , đất cấp IV0,74100m3
B KÊNH TRUNG HÒA
1Bóc phong hóa106,47m3
2Đào kênh mương, đất cấp II3.326,045m3
3Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,9045,4544100m3
4Đất đắp bờ kênh (mua thêm đất sau khi đã tận dụng 70% đất tại chỗ để đắp3.283,676m3
5Vận chuyển đất, trung chuyển nội bộ tuyến kênh454,54410m3/1km
6Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,902,1474100m3
7Rải vải nilong làm móng công trình42,9479100m2
8Bê tông móng, chiều rộng 644,2186m3
9Ván khuôn móng dài10,6492100m2
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 1.420,3041m3
11Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 - Giằng ngang16,9992m3
12Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 5,9187tấn
13Ván khuôn xà, dầm - Giằng ngang4,1649100m2
14Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 124,6604m3
15Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 9,0954tấn
16Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 11,3233100m2
17Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 755.891,1725m2
18Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa336,794m2
19Bê tông lót móng, chiều rộng 0,6974m3
20Bê tông móng, chiều rộng 5,28m3
21Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1545tấn
22Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1381tấn
23Ván khuôn móng dài0,1928100m2
24Bê tông tường chiều dày 4,824m3
25Cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,2116tấn
26Cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,1023tấn
27Ván khuôn tường, chiều cao 0,6696100m2
28Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa3,96m2
29Bê tông lót móng, chiều rộng 0,3487m3
30Bê tông móng, chiều rộng 2,64m3
31Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0773tấn
32Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,069tấn
33Ván khuôn móng dài0,0964100m2
34Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 0,288m3
35Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,012tấn
36Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,024100m2
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 2,9952m3
38Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7512,48m2
39Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa2,196m2
40Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình0,828m3
41Rải vải nilong làm móng công trình16,56100m2
42Bê tông móng, chiều rộng 3,6225m3
43Ván khuôn móng dài0,1284100m2
44Bê tông tường chiều dày 6,4666m3
45Ván khuôn tường, chiều cao 0,7745100m2
46Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2001,216m3
47Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,0667tấn
48Ván khuôn sàn mái, chiều cao 0,1187100m2
49Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa6,845m2
50Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 - Cửa van0,6872m3
51Gia công thép hình cửa van0,3722tấn
52Gia công dàn van0,5303tấn
53Lắp dựng cửa van và dàn van0,9025tấn
54Bu lông M16x100 liên kết dàn van80cái
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ - Sơn dàn van23,1976m2
56Máy nâng hạ cửa van V010cái
57Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình0,06m3
58Rải vải nilong làm móng công trình1,2100m2
59Bê tông móng, chiều rộng 0,4532m3
60Ván khuôn móng dài0,0242100m2
61Bê tông tường chiều dày 0,7981m3
62Ván khuôn tường, chiều cao 0,1076100m2
63Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa2,4165m2
64Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 - Cửa van1,0712m3
65Gia công thép hình cửa van0,0721tấn
66Gia công dàn van0,1103tấn
67Lắp dựng cửa van và dàn van0,1824tấn
68Bu lông M16x100 liên kết dàn van24cái
69Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ - Sơn dàn van4,6994m2
70Máy nâng hạ cửa van V03cái
71Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2003,38m3
72Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,1944tấn
73Ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,1196100m2
74Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg261 cấu kiện
75Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 - Đắp bờ ngăn phân đoạn thi công kênh3,262100m3
76Đào xúc đất , đất cấp II3,262100m3
77Vận chuyển đất , đất cấp II19,8922100m3
C LẮP ĐẶT TUYẾN HẠ THẾ 0,4KV TRẠM BƠM ĐỒNG CẠN
1Thu hồi cột bê tông LT, H. Chiều cao cột 51 cột
2Thu hồi dây . Dây nhôm (A). Tiết diện dây 0,3181km / 1dây
3Ca xe vận chuyển1ca
4Cột BTLT-10m/5.0kN/1905cột
5Dựng cột bê tông, chiều cao cột5cột
6Đào móng, đất cấp II0,065100m3
7Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 2005,005m3
8Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,201100m2
9Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,900,022100m3
10Vận chuyển đất, đất cấp II0,043100m3
11Cáp vặn xoắn ABC 4x150mm2318m
12Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 0,3181km/1 dây
13Kẹp hãm20bộ
14Kẹp treo5bộ
15Giá móc treo kẹp20bộ
16Dây đai Inox D2 - 20x0,4mm50m
17Khóa Đai Inox 20mm30cái
18Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x50mm260m
19Lắp đặt cáp cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x50mm20,6100m
20Đầu cốt AM15020cái
21Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 210 đầu cốt
22Đầu cốt AM5040cái
23Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 410 đầu cốt
24Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng 5,25m3
25Cọc tiêp địa L63x63x6,L=2,5m6cái
26Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II0,610 cọc
27Dây tiếp địa, Bulong, ecu, sắt dẹp 40x41bộ
28Rải dây thép địa0,9410 m
29Ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống d=65/50mm50m
30Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống d=65/50mm0,5100m
31Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,900,026100m3
D THIẾT BỊ ĐIỆN
1Tủ hạ thế trọn bộ 150A-600V-36KA/s1tủ
2Bình tụ bù 10KVAR - 415V1bình
3Lắp đặt tủ điện xoay chiều 3 pha1tủ
E THIẾT BỊ TRẠM BƠM
1Bơm có công suất 33Kw; 980v/p3tổ
2Bơm mồi chân không có công suất 3Kw-1450v/p (gồm cả đường ống)2tổ
3Bơm thoát nước sàn3tổ
4Ống thép phi 450mm (tính cho 3 bộ)52,5m
5Ống thép phi 350mm (tính cho 3 bộ)15m
6Thu ống từ phi 450 về 350 dài 90cm8đoạn
7Van clape kín nước phi 4503bộ
8Van cổng phi 3503bộ
9Ống nối mềm phi 3503bộ
10Ống nối mềm phi 4503bộ
11Van một chiều phi 3503bộ
12Khớp lắp ráp phi 3503bộ
13Khớp lắp ráp phi 4503bộ
14Cẩu nâng palang xích điện loại 1 tấn1bộ
15Rọ chắn rác phi 453cái
16Tủ điện và điều khiển bơm1tủ
17Đèn tuýp 2x40W1.2mcompak2bộ
18Đèn cao áp ngoài sân2bộ
19Đèn cầu thang1bộ
20Đèn trần 20W, tầng hầm2bộ
21Ổ cắm đôi3cái
22Công tắc đôi2cái
23Áp to mát 1P-20A-clipsal2cái
24Dây điện 2x2.5mm250m
25Ống gen ốp tường, đi nổi50m
26Quạt treo tường2cái
27Bình chữa cháy loại 3kg CO21bình
F CHI PHÍ LẮP MÁY, CHẠY THỬ
1Sản xuất dầm cầu trục, I200x100x5.5x80,5273tấn
2Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn0,5273tấn
3Lắp đặt mối nối mềm, van hai chiều đường kính mối nối d=350mm6cái
4Lắp đặt mối nối mềm, Van Clape đường kính mối nối d=450mm6cái
5Lắp máy bơm Q=1000 m3/h, H=9m, Nđc=33kw6,5136Tấn
6Lắp cầu trục loại 1 tấn2Tấn
7Chạy máy thử nghiệm3Tổ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4322E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.864E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công bao gồm các hạng mục chính sau:+ Thi công xây dựng trạm bơm tưới/ tiêu với giá trị tối thiểu 1.800.000.000 VNĐ + Thi công xây dựng hệ thống kênh tưới/tiêu với giá trị tối thiểu 4.000.000.000 VNĐ + Cung cấp, lắp đặt máy bơm tưới/tiêu giá trị tối tiểu 900.000.000 VNĐ* TH nhà thầu có: 01 hợp đồng thi công xây dựng trạm bơm tưới/ tiêu với giá trị tối thiểu 1.800.000.000 VNĐ + 01 hợp đồng thi công xây dựng hệ thống kênh tưới/tiêu với giá trị tối thiểu 4.000.000.000 VNĐ + 01 Hợp đồng Cung cấp, lắp đặt máy bơm tưới/tiêu có giá trị tối thiểu 900.000.000 VNĐ thì được tính là 01 hợp đồng tương tự. * Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu hoặc hoá đơn xuất cho chủ đầu tư;- Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư về quy mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.*Đối với các hợp đồng không phải vốn ngân sách nhà nước phải có giấy cấp phép xây dựng của cơ quan quản lý nhà nước cấp cho chủ đầu tư hoặc các tài liệu pháp lý tương đương khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 ≥ 01 người- Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành Thủy lợi hoặc ngành kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực thủy lợi);- Có chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Đã từng là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình trạm bơm tưới/tiêu (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong Biên bản nghiệm thu công trình/hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự).53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: 3 ≥ 01 người, tốt nghiệp Đại học trở lên ngành Thủy lợi hoặc ngành kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực thủy lợi); Đã thực hiện phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình trạm bơm tưới/tiêu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).≥ 01 người, tốt nghiệp Đại học trở lên ngành chuyên ngành thiết bị thủy lợi hoặc chế tạo máy hoặc cơ khí; Đã thực hiện phụ trách lắp đặt thiết bị 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt máy bơm tưới/tiêu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).≥ 01 người, tốt nghiệp Đại học trở lên ngành điện; Đã thực hiện phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình điện hoặc hạng mục điện trong công trình xây dựng (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.53
3 Cán bộ giám sát kỹ thuật chất lượng: 1 ≥ 01 người, tốt nghiệp Đại học trở lên ngành Thủy lợi hoặc ngành kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực thủy lợi); Đã thực hiện phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình trạm bơm tưới/tiêu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.53
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc xây dựng và có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã thực hiện công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình trạm bơm tưới/tiêu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8 m3 (đính kèm giấy kiểm định/Đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc Giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và hóa đơn của thiết bị). ≥ 0,8 m31
2 Cẩu tự hành ≥ 10T (đính kèm giấy kiểm định/Đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc Giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và hóa đơn của thiết bị). ≥ 10T1
3 Máy ép cọc ≥ 150T (đính kèm giấy kiểm định/Đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc Giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và hóa đơn của thiết bị). ≥ 150T1
4 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt2
5 Máy trộn vữa Hoạt động tốt2
6 Máy đầm bàn Hoạt động tốt1
7 Máy đầm dùi Hoạt động tốt2
8 Máy hàn Hoạt động tốt2
9 Máy đầm cóc Hoạt động tốt1
10 Ô tô vận chuyển ≥ 5 tấn (đính kèm giấy kiểm định/ giấy đăng kiểm và đăng ký của thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu). ≥ 5 tấn2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->