Gói thầu: Gói thầu số 57: Xây dựng nhà tình nghĩa nghĩa năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220571530-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Nhiệt điện Mông Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 57: Xây dựng nhà tình nghĩa nghĩa năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220525368 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SXKD của Công ty NĐMD |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-27 10:04:00 đến ngày 2022-06-06 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 322,723,519 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là VND(4), trong vòng (5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát đúng chuyên ngành và còn hiệu lực.+ Có Chứng chỉ Chỉ huy trưởng công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Nhiệt điện Mông Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 57: Xây dựng nhà tình nghĩa nghĩa năm 2022 Sản xuất kinh doanh điện năm 2022 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn SXKD của Công ty NĐMD |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | |
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ TÌNH NGHĨA PHƯỜNG MÔNG DƯƠNG | |||
| B | PHẦN MÓNG NHÀ | |||
| 1 | Đào đất hố móng bằng máy, đất cấp 3 | Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành | 0,234 | 100m3 |
| 2 | ván khuôn bê tông lót móng | Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành | 0,0744 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành | 2,23 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc VXM M50 | Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành | 8,18 | m3 |
| 5 | Ván khuôn giằng móng | Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành | 0,0744 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông giằng móng, M200, đá 1x2 | Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành | 0,74 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành | 0,0116 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành | 0,093 | tấn |
| C | PHẦN NỀN NHÀ | |||
| 1 | Lấp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành | 0,1339 | 100m3 |
| 2 | Tôn xỉ nền nhà, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành | 0,039 | 100m3 |
| 3 | Lát nền nhà bằng gạch tráng men, VXM M75 | Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành | 33,47 | m2 |
| D | PHẦN THÂN NHÀ | |||
| 1 | Xây trụ cột tiết diện 220*220mm bằng gạch chỉ đặc, VXM M50, độ cao ≤4m | Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành | 1,01 | m3 |
| 2 | Xây tường bằng gạch chỉ đặc, chiều dày 110 mm, chiều cao ≤4m, vữa XM M50 | Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành | 12,15 | m3 |
| 3 | Ván khuôn giằng tường | Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành | 0,0521 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm | Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành | 0,0536 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông giằng tường, bê tông M200, đá 1x2 | Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành | 0,26 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài nhà dày 1,5cm, vữa XM M50, chiều cao ≤4m | Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành | 42,6 | m2 |
| 7 | Trát tường trong nhà dày 2cm, vữa XM M50 | Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành | 124,91 | m2 |
| 8 | Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ mầu vàng đậm | Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành | 42,6 | m2 |
| 9 | Sơn tường trong nhà, 1 nước lót + 2 nước phủ mầu vàng nhạt | Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành | 124,91 | m2 |
| 10 | Sản xuất lắp đặt cửa đi bằng khung nhôm pano nhôm kính và phụ kiện (khóa, chốt, bản lề...) | Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành | 6,42 | m2 |
| 11 | Sản xuất lắp đặt cửa sổ bằng khung nhôm kính 5ly và phụ kiện (khóa, chốt, bản lề...) | Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành | 4,32 | m2 |
| 12 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng thép hộp mạ kẽm | Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành | 0,0317 | tấn |
| 13 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành | 4,32 | m2 |
| E | PHẦN MÁI NHÀ | |||
| 1 | sản xuất xà gồ bằng thép hình mạ kẽm, KT 120*60*2,5mm | Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành | 0,4121 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ bằng thép hình mạ kẽm, KT 120*60*2,5mm | Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành | 0,4121 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt mái tôn cách nhiệt, tôn dày 4,2mm | Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành | 0,3861 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất , lắp đặt tôn úp mái, tôn úp góc bằng tôn mạ mầu 1 lớp dày 0,4mm | Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành | 23,3 | m |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt máng thu nước bằng tôn mạ mầu dày 1mm, khổ 996mm | Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành | 4 | m |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt vít bắn tôn tự khoan mạ kẽm | Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành | 60 | cái |
| 7 | Cung cấp lắp đặt ke chống bão có nút bịt | Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành | 60 | cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D76 C1 thoát nước mái | Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành | 0,0355 | 100m |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PVC D76 90 độ | Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành | 3 | cái |
| 10 | Sản xuất lắp đặt trần giả bằng nhựa | Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành | 30,14 | m2 |
| F | PHẦN ĐIỆN (CUNG CẤP + LẮP ĐẶT) | |||
| 1 | Hộp điện âm tường loại 2MCB | Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành | 1 | hộp |
| 2 | Bóng đèn tuýp 1,2m | Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành | 4 | bộ |
| 3 | Bóng đèn tuýp 0,6m | Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành | 2 | bộ |
| 4 | Bóng và đui xoáy 20W | Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| 5 | Đế âm tường | Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành | 7 | cái |
| 6 | Hạt công tắc thường | Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 7 | Hạt công tắc 2 chiều | Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 8 | Hạt đèn báo | Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 9 | mặt 1 hạt, hai lỗ ổ cắm | Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành | 5 | cái |
| 10 | mặt 4 lỗ | Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 11 | mặt ổ cắm 3 ổ | Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành | 3 | cái |
| 12 | dây điện Cu/PVC 2x4mm2 | Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành | 150 | m |
| 13 | dây điện Cu/PVC 2x1,5mm2 | Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành | 150 | m |
| 14 | dây điện Cu/PVC 2x6mm2 | Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành | 50 | m |
| 15 | Ống nhựa tròn 24x14mm | Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành | 300 | m |
| G | NHÀ TÌNH NGHĨA XÃ CẨM HẢI | |||
| H | PHẦN MÓNG NHÀ | |||
| 1 | Đào đất hố móng bằng máy, đất cấp 3 | Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành | 0,2258 | 100m3 |
| 2 | ván khuôn bê tông lót móng | Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành | 0,0632 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành | 1,9 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc VXM M50 | Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành | 6,95 | m3 |
| 5 | Ván khuôn giằng móng | Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành | 0,0632 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông giằng móng, M200, đá 1x2 | Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành | 0,63 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành | 0,0099 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành | 0,0784 | tấn |
| I | PHẦN NỀN NHÀ | |||
| 1 | Lấp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành | 0,1409 | 100m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành | 0,59 | m3 |
| 3 | Tôn xỉ nền nhà, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành | 0,3015 | 100m3 |
| 4 | Lát nền nhà bằng gạch tráng men 300x300mm, VXM M75 | Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành | 28,47 | m2 |
| 5 | Lát nền nhà WC bằng gạch tráng men chống trơn 300x300mm, VXM M75 | Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành | 2,07 | m2 |
| J | PHẦN THÂN NHÀ | |||
| 1 | Xây trụ cột tiết diện 220*220mm bằng gạch chỉ đặc, VXM M50, độ cao ≤4m | Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành | 0,76 | m3 |
| 2 | Xây tường bằng gạch chỉ đặc, chiều dày 110 mm, chiều cao ≤4m, vữa XM M50 | Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành | 8,53 | m3 |
| 3 | Ván khuôn giằng tường | Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành | 0,0632 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm | Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành | 0,4536 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông giằng tường, bê tông M200, đá 1x2 | Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành | 0,32 | m3 |
| 6 | Ván khuôn sàn mái phòng WC | Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành | 0,0274 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép sàn mái phòng WC, ĐK ≤10mm | Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành | 0,1532 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông sàn mái phòng WC, bê tông M200, đá 1x2 | Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành | 0,28 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bệ bếp | Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành | 0,0025 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép bệ bếp, ĐK ≤10mm | Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành | 0,0647 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông bệ bếp, bê tông M200, đá 1x2 | Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành | 0,07 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài nhà dày 1,5cm, vữa XM M50, chiều cao ≤4m | Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành | 65,91 | m2 |
| 13 | Trát tường trong nhà dày 2cm, vữa XM M50 | Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành | 93,14 | m2 |
| 14 | Lát mặt bệ bếp bằng gạch tráng men 200x250 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành | 0,94 | m2 |
| 15 | Ốp tường nhà WC, bếp bằng gạch tráng men 200x250mm, VXM M75 | Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành | 10,79 | m2 |
| 16 | Trát trần WC, vữa XM M75, dày 2cm | Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành | 2,07 | m2 |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ mầu vàng đậm | Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành | 65,91 | m2 |
| 18 | Sơn tường trong nhà, 1 nước lót + 2 nước phủ mầu vàng nhạt | Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành | 93,14 | m2 |
| 19 | Sản xuất lắp đặt cửa đi bằng khung nhôm pano nhôm kính và phụ kiện (khóa, chốt, bản lề...) | Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành | 6,6 | m2 |
| 20 | Sản xuất lắp đặt cửa sổ bằng khung nhôm kính 5ly và phụ kiện (khóa, chốt, bản lề...) | Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành | 1,54 | m2 |
| 21 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ | Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành | 0,0135 | tấn |
| 22 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành | 2,88 | m2 |
| 23 | Ván khuôn ô văng | Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành | 0,0181 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép ô văng, đường kính ≤10mm | Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành | 0,0078 | tấn |
| 25 | Bê tông ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành | 0,07 | m3 |
| K | PHẦN MÁI NHÀ | |||
| 1 | sản xuất xà gồ bằng thép hình mạ kẽm, KT 120*60*2,5mm | Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành | 0,3768 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ bằng thép hình mạ kẽm, KT 120*60*2,5mm | Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành | 0,3768 | tấn |
| 3 | Sản xuất vì kèo đỡ mái bằng thép hình V40*40*4mm | Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành | 0,0455 | tấn |
| 4 | Lắp dựng vì kèo đỡ mái bằng thép hình V40*40*4mm | Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành | 0,0455 | tấn |
| 5 | Sơn chống rỉ 2 lớp vì kèo đỡ mái | Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành | 3,01 | m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt mái tôn cách nhiệt, tôn dày 4,2mm | Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành | 0,3534 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất , lắp đặt tôn úp mái, tôn úp góc bằng tôn mạ mầu 1 lớp dày 0,4mm | Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành | 20,97 | m |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt máng thu nước bằng tôn mạ mầu dày 1mm, khổ 980mm | Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành | 4,22 | m |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt vít bắn tôn tự khoan mạ kẽm | Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành | 55 | cái |
| 10 | Cung cấp lắp đặt ke chống bão có nút bịt | Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành | 55 | cái |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D76 C1 thoát nước mái | Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành | 0,0325 | 100m |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PVC D76 90 độ | Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành | 3 | cái |
| L | PHẦN BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào đất hố móng bể phốt, đất cấp III, đào bằng máy | Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành | 0,0942 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông lót đáy bể | Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành | 0,01 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng bể M100, đá 4x6 | Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành | 0,3 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đáy bể | Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành | 0,01 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đáy bể M200, đá 1x2 | Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành | 0,23 | m3 |
| 6 | Xây thành bể bằng gạch chỉ đặc, VXM M75, tường 110 | Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành | 0,79 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bê tông giằng thành bể | Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành | 0,003 | 100m2 |
| 8 | Bê tông giằng thành bể M200, đá 1x2 | Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành | 0,03 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bê tông tấm đan nắp bể | Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành | 0,02 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan nắp bể M200, đá 1x2 | Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành | 0,27 | m3 |
| 11 | Cốt thép bể phốt, ĐK ≤10mm | Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành | 0,0364 | tấn |
| 12 | Cốt thép bể phốt, ĐK ≤18mm | Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành | 0,0206 | tấn |
| 13 | Trát thành ngoài bể, VXN M75, dày 2,5cm | Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành | 6,91 | m2 |
| 14 | Trát thành trong bể có đánh mầu, VXN M75, dày 2,5cm | Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành | 8,26 | m2 |
| 15 | Láng đáy bể có đánh mầu VXM M75, dày 2,5cm | Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành | 1,74 | m2 |
| 16 | Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành | 6,78 | m3 |
| 17 | Ống PVC D50 class1 thông hơi bể phốt | Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành | 0,005 | 100m |
| 18 | Tê D50 đỉnh ống thông hơi | Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 19 | Đặt ống PVC D110 class1 lỗ chờ hút bể phốt | Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành | 0,03 | 100m |
| 20 | Đặt ống PVC D110 class1 thoát nước bể phốt ra mương | Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành | 0,005 | 100m |
| 21 | Bịt PVC D110 lỗ chờ hút bể phốt | Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành | 1 | Cái |
| M | PHẦN CẤP NƯỚC (CUNG CẤP, LẮP ĐẶT) | |||
| 1 | Bồn nước nằm bằng nhựa 300L | Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 2 | chậu rửa 1 vòi | Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| 3 | Gương soi | Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 4 | Vòi rửa 1 vòi | Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| 5 | Giá treo | Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 6 | Hộp đựng xà phòng | Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 7 | Xí bệt và phụ kiện | Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| 8 | Vòi xả bằng đồng D21 | Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 9 | Hương sen | Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| 10 | Van phao D21 | Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 11 | Van chặn D21 | Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành | 3 | cái |
| 12 | Chậu rửa bát và phụ kiện (vòi, xi phông) | Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| 13 | Ống PVC D21 C2 | Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành | 0,2 | 100m |
| 14 | Cút PVC D21 90 độ | Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành | 9 | cái |
| 15 | Tê PVC D21 | Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 16 | Ren trong PVC D21 | Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành | 6 | cái |
| 17 | Kép inox D21 | Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành | 5 | cái |
| N | PHẦN THOÁT NƯỚC (CUNG CẤP + LẮP ĐẶT) | |||
| 1 | Phiễu thu nước sàn D90 | Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành | 1 | Cái |
| 2 | Ống PVC D42 C1 | Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành | 0,01 | 100m |
| 3 | Côn thu PVC D76/42 | Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 4 | Cút PVC D76 90 độ | Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 5 | Tê PVC D76 | Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 6 | Ống PVC D76 C1 | Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành | 0,04 | 100m |
| 7 | Cút PVC D42 90 độ | Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 8 | Cút PVC D110 90 độ | Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 9 | Ống PVC D110 C1 | Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành | 0,015 | 100m |
| O | PHẦN ĐIỆN (CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT) | |||
| 1 | Hộp điện âm tường loại 4MCB | Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành | 1 | hộp |
| 2 | Bóng đèn tuýp 1,2m | Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành | 3 | bộ |
| 3 | Bóng đèn tuýp 0,6m | Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành | 2 | bộ |
| 4 | Đèn ốp trần 9W | Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| 5 | Ổ cắm 15A + đế | Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành | 6 | cái |
| 6 | Công tắc 2 hạt + đế | Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 7 | Công tắc 1 hạt + đế | Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành | 3 | cái |
| 8 | dây điện Cu/PVC 2x4mm2 | Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành | 120 | m |
| 9 | dây điện Cu/PVC 2x1,5mm2 | Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành | 135 | m |
| 10 | dây điện Cu/PVC 2x6mm2 | Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành | 50 | m |
| 11 | Ống ruột gà luồn cáp điện phi 21 | Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành | 200 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi