Gói thầu: Gói thầu số 57: Xây dựng nhà tình nghĩa nghĩa năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220571530-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Nhiệt điện Mông Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 57: Xây dựng nhà tình nghĩa nghĩa năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220525368
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn SXKD của Công ty NĐMD
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-27 10:04:00 đến ngày 2022-06-06 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 322,723,519 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là VND(4), trong vòng (5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát đúng chuyên ngành và còn hiệu lực.+ Có Chứng chỉ Chỉ huy trưởng công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Công ty Nhiệt điện Mông Dương
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 57: Xây dựng nhà tình nghĩa nghĩa năm 2022
Sản xuất kinh doanh điện năm 2022
45 Ngày
E-CDNT 3 Vốn SXKD của Công ty NĐMD
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Công ty Nhiệt điện Mông Dương , địa chỉ: Khu 8 - Phường Mông Dương - TP Cẩm Phả - TỈnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 5.6
E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ TÌNH NGHĨA PHƯỜNG MÔNG DƯƠNG
B PHẦN MÓNG NHÀ
1Đào đất hố móng bằng máy, đất cấp 3Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành0,234100m3
2ván khuôn bê tông lót móngThực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành0,0744100m2
3Đổ bê tông lót móng, M100, đá 4x6Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành2,23m3
4Xây móng bằng gạch chỉ đặc VXM M50Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành8,18m3
5Ván khuôn giằng móngThực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành0,0744100m2
6Đổ bê tông giằng móng, M200, đá 1x2Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành0,74m3
7Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmThực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành0,0116tấn
8Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mmThực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành0,093tấn
C PHẦN NỀN NHÀ
1Lấp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành0,1339100m3
2Tôn xỉ nền nhà, độ chặt yêu cầu K=0,95Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành0,039100m3
3Lát nền nhà bằng gạch tráng men, VXM M75Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành33,47m2
D PHẦN THÂN NHÀ
1Xây trụ cột tiết diện 220*220mm bằng gạch chỉ đặc, VXM M50, độ cao ≤4mThực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành1,01m3
2Xây tường bằng gạch chỉ đặc, chiều dày 110 mm, chiều cao ≤4m, vữa XM M50Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành12,15m3
3Ván khuôn giằng tườngThực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành0,0521100m2
4Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mmThực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành0,0536tấn
5Đổ bê tông giằng tường, bê tông M200, đá 1x2Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành0,26m3
6Trát tường ngoài nhà dày 1,5cm, vữa XM M50, chiều cao ≤4mThực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành42,6m2
7Trát tường trong nhà dày 2cm, vữa XM M50Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành124,91m2
8Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ mầu vàng đậmThực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành42,6m2
9Sơn tường trong nhà, 1 nước lót + 2 nước phủ mầu vàng nhạtThực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành124,91m2
10Sản xuất lắp đặt cửa đi bằng khung nhôm pano nhôm kính và phụ kiện (khóa, chốt, bản lề...)Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành6,42m2
11Sản xuất lắp đặt cửa sổ bằng khung nhôm kính 5ly và phụ kiện (khóa, chốt, bản lề...)Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành4,32m2
12Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng thép hộp mạ kẽmThực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành0,0317tấn
13Lắp dựng hoa sắt cửa sổThực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành4,32m2
E PHẦN MÁI NHÀ
1sản xuất xà gồ bằng thép hình mạ kẽm, KT 120*60*2,5mmThực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành0,4121tấn
2Lắp dựng xà gồ bằng thép hình mạ kẽm, KT 120*60*2,5mmThực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành0,4121tấn
3Sản xuất, lắp đặt mái tôn cách nhiệt, tôn dày 4,2mmThực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành0,3861100m2
4Sản xuất , lắp đặt tôn úp mái, tôn úp góc bằng tôn mạ mầu 1 lớp dày 0,4mmThực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành23,3m
5Sản xuất, lắp đặt máng thu nước bằng tôn mạ mầu dày 1mm, khổ 996mmThực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành4m
6Cung cấp, lắp đặt vít bắn tôn tự khoan mạ kẽmThực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành60cái
7Cung cấp lắp đặt ke chống bão có nút bịtThực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành60cái
8Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D76 C1 thoát nước máiThực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành0,0355100m
9Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PVC D76 90 độThực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành3cái
10Sản xuất lắp đặt trần giả bằng nhựaThực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành30,14m2
F PHẦN ĐIỆN (CUNG CẤP + LẮP ĐẶT)
1Hộp điện âm tường loại 2MCBThực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành1hộp
2Bóng đèn tuýp 1,2mThực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành4bộ
3Bóng đèn tuýp 0,6mThực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành2bộ
4Bóng và đui xoáy 20WThực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành1bộ
5Đế âm tườngThực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành7cái
6Hạt công tắc thườngThực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành4cái
7Hạt công tắc 2 chiềuThực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành2cái
8Hạt đèn báoThực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành1cái
9mặt 1 hạt, hai lỗ ổ cắmThực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành5cái
10mặt 4 lỗThực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành1cái
11mặt ổ cắm 3 ổThực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành3cái
12dây điện Cu/PVC 2x4mm2Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành150m
13dây điện Cu/PVC 2x1,5mm2Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành150m
14dây điện Cu/PVC 2x6mm2Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành50m
15Ống nhựa tròn 24x14mmThực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành300m
G NHÀ TÌNH NGHĨA XÃ CẨM HẢI
H PHẦN MÓNG NHÀ
1Đào đất hố móng bằng máy, đất cấp 3Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành0,2258100m3
2ván khuôn bê tông lót móngThực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành0,0632100m2
3Đổ bê tông lót móng, M100, đá 4x6Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành1,9m3
4Xây móng bằng gạch chỉ đặc VXM M50Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành6,95m3
5Ván khuôn giằng móngThực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành0,0632100m2
6Đổ bê tông giằng móng, M200, đá 1x2Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành0,63m3
7Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmThực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành0,0099tấn
8Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mmThực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành0,0784tấn
I PHẦN NỀN NHÀ
1Lấp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành0,1409100m3
2Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành0,59m3
3Tôn xỉ nền nhà, độ chặt yêu cầu k=0,95Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành0,3015100m3
4Lát nền nhà bằng gạch tráng men 300x300mm, VXM M75Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành28,47m2
5Lát nền nhà WC bằng gạch tráng men chống trơn 300x300mm, VXM M75Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành2,07m2
J PHẦN THÂN NHÀ
1Xây trụ cột tiết diện 220*220mm bằng gạch chỉ đặc, VXM M50, độ cao ≤4mThực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành0,76m3
2Xây tường bằng gạch chỉ đặc, chiều dày 110 mm, chiều cao ≤4m, vữa XM M50Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành8,53m3
3Ván khuôn giằng tườngThực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành0,0632100m2
4Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mmThực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành0,4536tấn
5Đổ bê tông giằng tường, bê tông M200, đá 1x2Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành0,32m3
6Ván khuôn sàn mái phòng WCThực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành0,0274100m2
7Lắp dựng cốt thép sàn mái phòng WC, ĐK ≤10mmThực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành0,1532tấn
8Đổ bê tông sàn mái phòng WC, bê tông M200, đá 1x2Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành0,28m3
9Ván khuôn bệ bếpThực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành0,0025100m2
10Lắp dựng cốt thép bệ bếp, ĐK ≤10mmThực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành0,0647tấn
11Đổ bê tông bệ bếp, bê tông M200, đá 1x2Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành0,07m3
12Trát tường ngoài nhà dày 1,5cm, vữa XM M50, chiều cao ≤4mThực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành65,91m2
13Trát tường trong nhà dày 2cm, vữa XM M50Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành93,14m2
14Lát mặt bệ bếp bằng gạch tráng men 200x250 mm, vữa XM cát mịn mác 75Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành0,94m2
15Ốp tường nhà WC, bếp bằng gạch tráng men 200x250mm, VXM M75Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành10,79m2
16Trát trần WC, vữa XM M75, dày 2cmThực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành2,07m2
17Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ mầu vàng đậmThực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành65,91m2
18Sơn tường trong nhà, 1 nước lót + 2 nước phủ mầu vàng nhạtThực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành93,14m2
19Sản xuất lắp đặt cửa đi bằng khung nhôm pano nhôm kính và phụ kiện (khóa, chốt, bản lề...)Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành6,6m2
20Sản xuất lắp đặt cửa sổ bằng khung nhôm kính 5ly và phụ kiện (khóa, chốt, bản lề...)Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành1,54m2
21Sản xuất hoa sắt cửa sổThực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành0,0135tấn
22Lắp dựng hoa sắt cửa sổThực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành2,88m2
23Ván khuôn ô văngThực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành0,0181100m2
24Lắp dựng cốt thép ô văng, đường kính ≤10mmThực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành0,0078tấn
25Bê tông ô văng, bê tông M200, đá 1x2Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành0,07m3
K PHẦN MÁI NHÀ
1sản xuất xà gồ bằng thép hình mạ kẽm, KT 120*60*2,5mmThực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành0,3768tấn
2Lắp dựng xà gồ bằng thép hình mạ kẽm, KT 120*60*2,5mmThực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành0,3768tấn
3Sản xuất vì kèo đỡ mái bằng thép hình V40*40*4mmThực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành0,0455tấn
4Lắp dựng vì kèo đỡ mái bằng thép hình V40*40*4mmThực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành0,0455tấn
5Sơn chống rỉ 2 lớp vì kèo đỡ máiThực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành3,01m2
6Sản xuất, lắp đặt mái tôn cách nhiệt, tôn dày 4,2mmThực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành0,3534100m2
7Sản xuất , lắp đặt tôn úp mái, tôn úp góc bằng tôn mạ mầu 1 lớp dày 0,4mmThực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành20,97m
8Sản xuất, lắp đặt máng thu nước bằng tôn mạ mầu dày 1mm, khổ 980mmThực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành4,22m
9Cung cấp, lắp đặt vít bắn tôn tự khoan mạ kẽmThực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành55cái
10Cung cấp lắp đặt ke chống bão có nút bịtThực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành55cái
11Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D76 C1 thoát nước máiThực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành0,0325100m
12Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PVC D76 90 độThực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành3cái
L PHẦN BỂ PHỐT
1Đào đất hố móng bể phốt, đất cấp III, đào bằng máyThực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành0,0942100m3
2Ván khuôn cho bê tông lót đáy bểThực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành0,01100m2
3Bê tông lót móng bể M100, đá 4x6Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành0,3m3
4Ván khuôn cho bê tông đáy bểThực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành0,01100m2
5Bê tông đáy bể M200, đá 1x2Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành0,23m3
6Xây thành bể bằng gạch chỉ đặc, VXM M75, tường 110Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành0,79m3
7Ván khuôn bê tông giằng thành bểThực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành0,003100m2
8Bê tông giằng thành bể M200, đá 1x2Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành0,03m3
9Ván khuôn bê tông tấm đan nắp bểThực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành0,02100m2
10Bê tông tấm đan nắp bể M200, đá 1x2Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành0,27m3
11Cốt thép bể phốt, ĐK ≤10mmThực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành0,0364tấn
12Cốt thép bể phốt, ĐK ≤18mmThực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành0,0206tấn
13Trát thành ngoài bể, VXN M75, dày 2,5cmThực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành6,91m2
14Trát thành trong bể có đánh mầu, VXN M75, dày 2,5cmThực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành8,26m2
15Láng đáy bể có đánh mầu VXM M75, dày 2,5cmThực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành1,74m2
16Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,90Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành6,78m3
17Ống PVC D50 class1 thông hơi bể phốtThực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành0,005100m
18Tê D50 đỉnh ống thông hơiThực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành1cái
19Đặt ống PVC D110 class1 lỗ chờ hút bể phốtThực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành0,03100m
20Đặt ống PVC D110 class1 thoát nước bể phốt ra mươngThực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành0,005100m
21Bịt PVC D110 lỗ chờ hút bể phốtThực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành1Cái
M PHẦN CẤP NƯỚC (CUNG CẤP, LẮP ĐẶT)
1Bồn nước nằm bằng nhựa 300LThực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành1cái
2chậu rửa 1 vòiThực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành1bộ
3Gương soiThực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành1cái
4Vòi rửa 1 vòiThực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành1bộ
5Giá treoThực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành1cái
6Hộp đựng xà phòngThực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành1cái
7Xí bệt và phụ kiệnThực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành1bộ
8Vòi xả bằng đồng D21Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành1cái
9Hương senThực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành1bộ
10Van phao D21Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành1cái
11Van chặn D21Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành3cái
12Chậu rửa bát và phụ kiện (vòi, xi phông)Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành1bộ
13Ống PVC D21 C2Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành0,2100m
14Cút PVC D21 90 độThực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành9cái
15Tê PVC D21Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành2cái
16Ren trong PVC D21Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành6cái
17Kép inox D21Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành5cái
N PHẦN THOÁT NƯỚC (CUNG CẤP + LẮP ĐẶT)
1Phiễu thu nước sàn D90Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành1Cái
2Ống PVC D42 C1Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành0,01100m
3Côn thu PVC D76/42Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành2cái
4Cút PVC D76 90 độThực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành1cái
5Tê PVC D76Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành2cái
6Ống PVC D76 C1Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành0,04100m
7Cút PVC D42 90 độThực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành2cái
8Cút PVC D110 90 độThực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành1cái
9Ống PVC D110 C1Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành0,015100m
O PHẦN ĐIỆN (CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT)
1Hộp điện âm tường loại 4MCBThực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành1hộp
2Bóng đèn tuýp 1,2mThực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành3bộ
3Bóng đèn tuýp 0,6mThực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành2bộ
4Đèn ốp trần 9WThực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành1bộ
5Ổ cắm 15A + đếThực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành6cái
6Công tắc 2 hạt + đếThực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành1cái
7Công tắc 1 hạt + đếThực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành3cái
8dây điện Cu/PVC 2x4mm2Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành120m
9dây điện Cu/PVC 2x1,5mm2Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành135m
10dây điện Cu/PVC 2x6mm2Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành50m
11Ống ruột gà luồn cáp điện phi 21Thực hiện theo Thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành200m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->