Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220574741-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Điện lực Long Khánh. Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220479617
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay tín dụng thương mại và KHCB Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-27 09:56:00 đến ngày 2022-06-07 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,245,118,978 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,500,000 VNĐ ((Mười hai triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8677E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.735E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 871.600.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.743.200.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp kỹ sư chuyên ngành Điện, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng; Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại trong khoãng thời gian 3 năm/hoặc 5 năm tính đến thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có ký thành phần tham gia trong biên bản nghiệm thu hoàn thành tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai (Tài liệu để chứng minh: Bản sao có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát thi công xây dựng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp kỹ sư điện. Đã trực tiếp tham gia thực hiện giám sát ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại trong khoãng thời gian 3 năm/hoặc 5 năm tính đến thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có ký thành phần tham gia trong biên bản nghiệm thu hoàn thành tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai (Tài liệu để chứng minh: Bản sao có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân thi công gói thầu: Tối thiểu 2 Đội thi công xây lắp mỗi đội 07 công nhân
- Số lượng 14
- Trình độ chuyên môn Trong danh sách 02 đội thi công tối thiểu 07 công nhân có bằng nghề về điện bậc 3/7 trở lên hoặc Trung cấp nghề, (Tài liệu để chứng minh: Bản sao có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu 5T
- Đặc điểm thiết bị Dựng trụ
- Số lượng tối thiểu 1
2-Giá ra dây
- Đặc điểm thiết bị ra dây
- Số lượng tối thiểu 3
3-Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp bọc khi tăng dây.
- Đặc điểm thiết bị đỡ dây
- Số lượng tối thiểu 20
4-Kềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC)
- Đặc điểm thiết bị ép ống nối AC
- Số lượng tối thiểu 2
5-Palăng
- Đặc điểm thiết bị căng dây
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Điện lực Long Khánh. Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Phát triển đường dây trung thế và trạm biến áp để giảm bán kính cấp điện, nâng cao chất lượng điện năng thành phố Long Khánh - năm 2022
150 Ngày
E-CDNT 3 Vay tín dụng thương mại và KHCB Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Điện lực Long Khánh. Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai , địa chỉ: 03 Nguyễn Công Trứ - P. Xuân An - TX Long Khánh - tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: ĐIỆN LỰC LONG KHÁNH – Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





ĐIỆN LỰC LONG KHÁNH – Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai


- Bên mời thầu: Điện lực Long Khánh. Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai , địa chỉ: 03 Nguyễn Công Trứ - P. Xuân An - TX Long Khánh - tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: ĐIỆN LỰC LONG KHÁNH – Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu nộp HSDT bản giấy để đối chiếu với file HSDT đã nộp trên mạng khi tham gia thương thảo
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: ĐIỆN LỰC LONG KHÁNH – Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Công ty TNHH MTV Điện Lực Đồng Nai, số 01 Nguyễn Ái Quốc, P. Tân Hiệp, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: ĐIỆN LỰC LONG KHÁNH –Số 03, đường Nguyễn Công Trứ – P.Xuân An, Tp. Long Khánh, tỉnh Đồng Nai, điện thoại: 0251.2213319 fax: 0251.2224.011
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
ĐIỆN LỰC LONG KHÁNH –Số 03, đường Nguyễn Công Trứ – P.Xuân An, Tp. Long Khánh, tỉnh Đồng Nai, điện thoại: 0251.2213319 fax: 0251.2224.011
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Móng M12 (Móng đất)
1Đào móng cột, rộng 1m, đất cấp 38móng
2Đắp đất hố móng cột bằng đầm đất cầm tay 70kG độ chặt yêu cầu K=0,858móng
B Móng BT 12 Đôi (đào đất)
1Đào móng cột, rộng >=1m, sâu >1m, đất cấp 324móng
2Đổ bêtông móng, chiều rộng 24móng
C Móng BT 12 đôi (phá đá)
1Đào móng cột, rộng >=1m, sâu >1m, đất cấp 38móng
2Phá đá chân hố móng (phá bằng tay, đá cấp III)8móng
3Đổ bêtông móng, chiều rộng 8móng
D Tiếp địa lặp lại trụ
1Cáp đồng trần M25mm2: 10m/1vị tríA cấp4,48kg
2Cọc tiếp đất D16- 2,4m mạ Zn + kẹp cọc tiếp địa bằng đồng (ốc siết cáp Cu 4/0)Mô tả kỹ thuật chương V2bộ
3Kẹp nối ép WR279Mô tả kỹ thuật chương V2cái
4Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất cấp 32cọc
E Phần trụ
1Trụ BTLT 12m- F540 (Dự ứng lực) (K=2)A cấp70trụ
2Trụ BTLT 14m- F650 (Dự ứng lực) (K=2)A cấp2trụ
3Bulon D16x450/Zn VRS + 4long đền vuông 50x50x3: 18-24 (ghép trụ đôi)Mô tả kỹ thuật chương V32bộ
4Bulon VRS D16x500/Zn+ 4long đền vuông 50x50x3: 18-24 (ghép trụ đôi)Mô tả kỹ thuật chương V32bộ
5Bulon D22x750/Zn VRS + 2long đền vuông 50x50x3: 18-24 (ghép trụ đôi)Mô tả kỹ thuật chương V32bộ
6Dựng cột bằng thủ công + cơ giới (cẩu), h 70trụ
7Dựng cột bằng thủ công + cơ giới (cẩu), h 2trụ
8Cẩu 10 tấn (chung cho trụ 12m và 14m)72ca
F Phần dây, sứ và phụ kiện
1Cáp nhôm bọc lõi thép 24kV-ACXH 50mm2A cấp2.709,63m
2Cáp nhôm lõi thép AC-50/8A cấp176,126kg
3Rãi căng dây nhôm lõi thép (AC, ACSR),thủ công+máy kéo, td 2,6565km
4Rãi căng dây nhôm lõi thép (AC, ACSR),thủ công+máy kéo, td0,8855km
5Máy rãi dây (rãi dây 50-70mm2)2,6565km
6Tời kéo dây 5 T (căng dây 50-70mm2)2,6565km
7Máy rãi dây (rãi dây 50mm2)0,8855km
8Tời kéo dây 5 T (căng dây 50mm2)0,8855km
G Bộ đỡ dây trụ thẳng (I)
1Sứ đứng 24KV (loại dùng ty bọc chì)A cấp24cái
2Ty sứ đứng D20- loại bọc chìA cấp24cái
3Xà L75x75x8x2100/Zn (3 ốp) (20,8kg/ 1 cây)A cấp8cây
4Thanh chống sắt L50x50x5x1990/Zn (7,5kg/1 thanh)A cấp8cây
5Boulon16x300/Zn+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V16bộ
6Boulon 16x50/Zn+ 1 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V8bộ
H Bộ đỡ dây trụ góc (G)
1Sứ đứng 24KV (loại dùng ty bọc chì)A cấp36cái
2Ty sứ đứng D20- loại bọc chìA cấp36cái
3Xà L75x75x8x2100/Zn (3 ốp) (20,8kg/ 1 cây)A cấp12cây
4Thanh chống sắt L50x50x5x1990/Zn (7,5kg/1 thanh)A cấp12cây
5Boulon16x300/Zn+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V12bộ
6Boulon 16x250/Zn ven răng suốt+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V6bộ
7Boulon 16x50/Zn+ 1 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V12bộ
I Bộ đỡ dây trụ dừng 1 mặt-đà kép 2,1m(sứ đơn) (DTL1)
1Sứ treo polymer 24kV-70kNA cấp3chuỗi
2Móc treo chữ U D16 dài 110mmMô tả kỹ thuật chương V3cái
3Giáp níu dây bọc trung thế ACXH 50mm2Mô tả kỹ thuật chương V3bộ
4Mắc nối yếm giáp (dùng cho giáp níu 50mm2)Mô tả kỹ thuật chương V3cái
5Yếm móng U giáp níu (dùng cho giáp níu 50mm2)Mô tả kỹ thuật chương V3cái
6Xà L75x75x8x2100/Zn (3 ốp) (20,8kg/ 1 cây)A cấp2cây
7Thanh chống sắt L50x50x5x1990/Zn (7,5kg/1 thanh)A cấp2cây
8Boulon 16x250/Zn ven răng suốt+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V2bộ
9Boulon16x300/Zn+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V2bộ
10Boulon 16x50/Zn+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V2bộ
J Bộ đỡ dây trụ dừng 1 mặt-đà kép 2,1m (sứ kép) (DTL2)
1Khánh tam nhỏ (5mm)6cái
2Sứ treo polymer 24kV-70kNA cấp6chuỗi
3Móc treo chữ U D16 dài 110mmMô tả kỹ thuật chương V24cái
4Giáp níu dây bọc trung thế ACXH 50mm2Mô tả kỹ thuật chương V3bộ
5Mắc nối yếm giáp (dùng cho giáp níu 50mm2)Mô tả kỹ thuật chương V3cái
6Yếm móng U giáp níu (dùng cho giáp níu 50mm2)Mô tả kỹ thuật chương V3cái
7Xà L75x75x8x2100/Zn (3 ốp) (20,8kg/ 1 cây)A cấp2cây
8Thanh chống sắt L50x50x5x1990/Zn (7,5kg/1 thanh)A cấp2cây
9Boulon 16x250/Zn ven răng suốt+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V2bộ
10Boulon16x300/Zn+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V2bộ
11Boulon 16x50/Zn+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V2bộ
K Bộ đỡ dây trụ dừng 1 mặt-đà kép 2,2m(sứ đơn) (DT1)
1Sứ treo polymer 24kV-70kNA cấp12chuỗi
2Móc treo chữ U D16 dài 110mmMô tả kỹ thuật chương V12cái
3Giáp níu dây bọc trung thế ACXH 50mm2Mô tả kỹ thuật chương V12sợi
4Mắc nối yếm giáp (dùng cho giáp níu 50mm2)Mô tả kỹ thuật chương V12cái
5Yếm móng U giáp níu (dùng cho giáp níu 50mm2)Mô tả kỹ thuật chương V12cái
6Xà L75x75x8x2200/Zn (4 ốp) (22,36kg/ 1 cây)A cấp8cây
7Thanh chống L50x50x5x810/Zn (3,05kg/1 thanh)A cấp16cây
8Boulon 16x250/Zn ven răng suốt+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V8bộ
9Boulon16x300/Zn+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V8bộ
10Boulon 16x50/Zn+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V16bộ
L Bộ đỡ dây trụ dừng 1 mặt-đà kép 2,2m(sứ kép) (DT2)
1Sứ treo polymer 24kV-70kNA cấp36chuỗi
2Móc treo chữ U D16 dài 110mmMô tả kỹ thuật chương V144cái
3Khánh tam nhỏ (5mm)36cái
4Giáp níu dây bọc trung thế ACXH 50mm2Mô tả kỹ thuật chương V18sợi
5Mắc nối yếm giáp (dùng cho giáp níu 50mm2)Mô tả kỹ thuật chương V18cái
6Yếm móng U giáp níu (dùng cho giáp níu 50mm2)Mô tả kỹ thuật chương V18cái
7Xà L75x75x8x2200/Zn (4 ốp) (22,36kg/ 1 cây)A cấp12cây
8Thanh chống L50x50x5x810/Zn (3,05kg/1 thanh)A cấp24cây
9Boulon 16x250/Zn ven răng suốt+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V12bộ
10Boulon16x300/Zn+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V12bộ
11Boulon 16x50/Zn+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V24bộ
M Bộ đỡ dây trụ dừng 2 mặt sứ đơn(2DT1) (đà tứ )-trụ 12
1Sứ treo polymer 24kV-70kNA cấp12chuỗi
2Móc treo chữ U D16 dài 110mmMô tả kỹ thuật chương V12cái
3Giáp níu dây bọc trung thế ACXH 50mm2Mô tả kỹ thuật chương V12sợi
4Mắc nối yếm giáp (dùng cho giáp níu 50mm2)Mô tả kỹ thuật chương V12cái
5Yếm móng U giáp níu (dùng cho giáp níu 50mm2)Mô tả kỹ thuật chương V12cái
6Xà L75x75x8x2200/Zn (4ốp)A cấp8cây
7Thanh chống L50x50x5x810/ZnA cấp16cây
8Boulon 16x250/Zn ven răng suốt+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V4bộ
9Boulon 16x450/Zn ven răng suốt+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V4bộ
10Boulon16x300/Zn+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V4bộ
11Boulon16x450/Zn+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V4bộ
12Boulon 16x50/Zn+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V16bộ
N Bộ đỡ dây trụ dừng 2 mặt sứ kép(2DT2) (đà tứ)-trụ 12
1Sứ treo polymer 24kV-70kNA cấp36chuỗi
2Móc treo chữ U D16 dài 110mmMô tả kỹ thuật chương V144cái
3Khánh tam nhỏ (5mm)36cái
4Giáp níu dây bọc trung thế ACXH 50mm2Mô tả kỹ thuật chương V18sợi
5Mắc nối yếm giáp (dùng cho giáp níu 50mm2)Mô tả kỹ thuật chương V18cái
6Yếm móng U giáp níu (dùng cho giáp níu 50mm2)Mô tả kỹ thuật chương V18cái
7Xà L75x75x8x2200/Zn (4ốp)A cấp12cây
8Thanh chống L50x50x5x810/ZnA cấp24cây
9Boulon 16x250/Zn ven răng suốt+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V6bộ
10Boulon 16x450/Zn ven răng suốt+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V6bộ
11Boulon16x300/Zn+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V6bộ
12Boulon16x450/Zn+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V6bộ
13Boulon 16x50/Zn+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V24bộ
O Bộ đỡ dây trụ dừng 2 mặt (2DTF)(không đà)
1Sứ treo polymer 24kV-70kNA cấp12chuỗi
2Móc treo chữ U D16 dài 110mmMô tả kỹ thuật chương V12cái
3Giáp níu dây bọc trung thế ACXH 50mm2Mô tả kỹ thuật chương V12sợi
4Mắc nối yếm giáp (dùng cho giáp níu 50mm2)Mô tả kỹ thuật chương V12cái
5Yếm móng U giáp níu (dùng cho giáp níu 50mm2)Mô tả kỹ thuật chương V12cái
6Boulon mắt 16x250/Zn+1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn mạ nhúngMô tả kỹ thuật chương V12bộ
P Bộ đỡ dây trụ dừng 1 mặt (DTF)(không đà)
1Sứ treo polymer 24kV-70kNA cấp6chuỗi
2Móc treo chữ U D16 dài 110mmMô tả kỹ thuật chương V6cái
3Giáp níu dây bọc trung thế ACXH 50mm2Mô tả kỹ thuật chương V6sợi
4Mắc nối yếm giáp (dùng cho giáp níu 50mm2)Mô tả kỹ thuật chương V6cái
5Yếm móng U giáp níu (dùng cho giáp níu 50mm2)Mô tả kỹ thuật chương V6cái
6Boulon mắt 16x250/Zn+1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn mạ nhúngMô tả kỹ thuật chương V6bộ
Q Bộ khóa néo dây trung hòa-trụ 12m
1Khóa néo dây cỡ dây 50 (kẹp dừng 3U-3mm)Mô tả kỹ thuật chương V29cái
2Boulon mắt 16x250/Zn+ 1 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V29bộ
R Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa
1Uclevis 4mm (loại thẳng)Mô tả kỹ thuật chương V26bộ
2Sứ ống chỉ (CD>=50mm)Mô tả kỹ thuật chương V26cái
3Boulon 16x300/Zn+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V26bộ
S Phụ kiện đường dây
1Kẹp nối ép WR 419Mô tả kỹ thuật chương V56cái
2Sứ đứng 24KV (loại dùng ty bọc chì)A cấp27cái
3Ty sứ đứng D20- loại bọc chìA cấp27cái
4Ống nối dây cỡ 50mm2 - có lõi thép (nối dây dẫn)Mô tả kỹ thuật chương V1cái
5Dây buộc cổ sứ phi kim loại TTF (sứ đơn) -dây ACXH50Mô tả kỹ thuật chương V84cái
6Dây buộc cổ sứ phi kim loại SSF (sứ đơn) -dây ACXH50Mô tả kỹ thuật chương V54cái
7Ống có nhiệt cách điện loại (D50/25) (0,4m/1 vị trí)Mô tả kỹ thuật chương V1,2m
8Băng keo cách điện trung thế 23 (19mm-9,1m)Mô tả kỹ thuật chương V9cuộn
9Lắp đặt sứ đứng 15-22KV, cột tròn, trên cột10510sứ
10Lắp đặt xà thép 2100mm cho cột đỡ (20,8kg,tính nội suy: hệ số 1,386)20bộ
11Lắp đặt xà thép 2100mm cho cột néo(20,8kg,tính nội suy: hệ số 1,386)2bộ
12Lắp đặt xà thép 2200mm cho cột néo (22,37kg,tính nội suy: hệ số 1,491)40bộ
13Lắp đặt chuỗi cách điện polymer 22kV, lắp trên cột tròn120bộ
14Lắp đặt các loại sứ hạ thế, thủ công (sứ ống chỉ)26sứ
T PHẦN THIẾT BỊ
1Máy biến áp Amorphous-1P 12,7/0,23-0,46kV - 37,5kVAA cấp9máy
2Máy biến áp Amorphous-1P 12,7/0,23-0,46kV - 50kVAA cấp30máy
3Máy biến áp Amorphous-1P 12,7/0,23-0,46kV - 75kVAA cấp3máy
4Máy biến áp Amorphous -3P 22/0,4kV - 160kVAA cấp6máy
5FCO 27kV-100A-DR 430 (bảo vệ MBA)A cấp60cái
6LA 18kV -10kAA cấp60cái
7MCCB -3P-200A/400V-42kAA cấp3cái
8MCCB -3P-300A/400V-65kAA cấp16cái
9MCCB -3P-400A/400V-65kAA cấp1cái
10Lắp đặt MBA 1 pha 15;(10);(6)/0.24KV 39máy
11Lắp đặt MBA 1 pha 15;(10);(6)/0.4KV3máy
12Lắp đặt MBA 3 pha 35;(22)/0.4KV6máy
13Cẩu 5 tấn (Định mức cẩu áp dụng giống nhau cho các MBA )48máy
14Lắp đặt cầu chì tự rơi 6-10(15)kV (bộ 3 pha)60bộ
15Lắp đặt chống sét van 60cái
U Trạm treo trên trụ BTLT
1Giá treo máy biến áp 3 pha 37,5KVA mạ nhúngMô tả kỹ thuật chương V3bộ
2Giá treo máy biến áp 3 pha 50KVA mạ nhúngMô tả kỹ thuật chương V10bộ
3Giá treo máy biến áp 3 pha 75KVA mạ nhúngMô tả kỹ thuật chương V1bộ
4Boulon D16x500/Zn-bắt giá treo+ 2lđền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V28bộ
5Đà composite 110x80x2.400 dày 5mm: gắn FCO, LAA cấp14cây
6Thanh chống composite dẹp 10x40x920 cho đà 2.400- 3 pha cânA cấp28cây
7Bass LL bắt FCO và LAMô tả kỹ thuật chương V42bộ
8Boulon D16x300/Zn + 2 lông đền vuông D18-50x50x3/Zn bắt xàMô tả kỹ thuật chương V14bộ
9Boulon D16x400/Zn + 2 lông đền vuông D18-50x50x3/Zn bắt xàMô tả kỹ thuật chương V14bộ
10Boulon D14x150/Zn + 2 lông đền vuông D16-50x50x3/Zn bắt chống vào đàMô tả kỹ thuật chương V28bộ
11Boulon D16x50/Zn + 2 lông đền vuông D18-50x50x3/Zn bắt MBAMô tả kỹ thuật chương V84bộ
V Trạm "ngồi"
1ĐàA cấp6bộ
2Boulon 22x750VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V36bộ
3Boulon 16x400VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V36bộ
4Boulon 16x50/Zn+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V108bộ
5Lắp đà U160x64x5x2100 (29,82kg)0,3578tấn
6Lắp Đà U100x46x4.5x500 (4,3kg)0,0516tấn
7Lắp Đà U160x64x5x740 (10,5kg)0,063tấn
8Lắp Đà U100x46x4.5x700 (6,03kg)0,1085tấn
9Lắp Đà U100x46x4.5x1100 (9,47kg)0,4546tấn
10Lắp Đà U160x64x5x1700 (24,14kg)0,2897tấn
11Lắp Đà U160x64x5x1449 (20,57kg)0,1234tấn
W Bộ đỡ dây tại TBA (ngồi)
1Xà L75x75x8x2200/Zn (4 ốp)A cấp6cây
2Thanh chống L50x50x5x810/ZnA cấp12cây
3Đà composite 110x80x2.400 dày 5mm: gắn FCO, LAA cấp6cây
4Thanh chống composite dẹp 10x40x920 cho đà 2.400- 3 pha cânA cấp12cây
5Boulon 16x300/Zn + 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V18bộ
6Boulon 16x400/Zn + 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V6bộ
7Boulon 14x150/Zn+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V12bộ
8Bass LL bắt FCO và LAMô tả kỹ thuật chương V18bộ
9Sứ đứng 24KV (loại dùng ty bọc chì)A cấp18cái
10Ty sứ đứng D20- loại bọc chìA cấp18cái
11Lắp đặt xà thép 2200mm (22,37kg)0,1342tấn
X Bộ tiếp địa TBA xây dựng mới
1Cáp đồng trần M25mm2: 45m/1 trạmA cấp202kg
2Cọc tiếp đất D16- 2,4m mạ Zn + kẹp cọc tiếp địa bằng đồng (ốc siết cáp Cu 4/0)Mô tả kỹ thuật chương V120bộ
3Kẹp nối ép WR279Mô tả kỹ thuật chương V40cái
4Ốc siết cáp 38mm2 không chêm mạ nhúng60cái
5Ống sắt D 21x1,2 (luồn dây đồng trần)40m
6Đào đất rãnh tiếp địa, rộng 100,8m3
7Đắp đất hố móng cột bằng đầm đất cầm tay 70kG độ chặt yêu cầu K=0,85100,8m3
8Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất cấp 3120cọc
9Rãi dây tiếp địa901,786m
Y Bộ tiếp địa trung tính biến dòng (riêng biệt với tiếp địa TBA)
1Cáp đồng trần M25mm2: 3m/1 trạmA cấp13kg
2Cọc tiếp đất D16- 2,4m mạ Zn + kẹp cọc tiếp địa bằng đồng (ốc siết cáp Cu 4/0)Mô tả kỹ thuật chương V20bộ
3Ốc siết cáp 38mm2 không chêm mạ nhúng20cái
4Ống sắt D 21x1,2 (luồn dây đồng trần)30m
5Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất cấp 320cọc
6Rãi dây tiếp địa58,0357m
Z Tủ trạm biến áp
1Tủ trạm treo (bao gồm 02 cổ dê D300/6x60; 03 tấm Bakelit 550x450 dầy 5mmm; bulon 12x40+ 2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn (theo mẫu điện lực)Mô tả kỹ thuật chương V20bộ
2Ổ khóa tủ trạm20cái
3Lắp đặt tủ điện hạ thế20cái
AA Bộ dây dẫn xuống (từ TT xuống TBA)
1Cáp 24KV C/XLPE/PVC 12/20(24kV) - 25mm2 (không băng đồng): trạm treo 10m/1 trạm; ngồi 21m/1 trạmA cấp266mét
2Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng TD 266mét
3Kẹp quai Cu-Al 6 mm2 (4/0)Mô tả kỹ thuật chương V60cái
4Hotline clamp mạ Sn 4/0Mô tả kỹ thuật chương V60cái
5Chụp kẹp quai + hotline: PVC (chụp kẹp quai đấu nối FCO TBA vào lưới)Mô tả kỹ thuật chương V60cái
AB Bộ dây dẫn hạ thế từ máy xuống tủ (trạm treo)
1Cáp đồng bọc CV-750V-200mm2A cấp51,5mét
2Cáp đồng bọc CV-750V-120mm2A cấp789mét
3Cáp đồng bọc CV-750V-95mm2A cấp154,5mét
4Cáp đồng bọc CV-750V-70mm2A cấp190mét
5Cáp đồng bọc CV-750V-50mm2A cấp39mét
6Cáp CVV 4x4mm2 (4x7/0,67)-0,6/1kVA cấp48mét
7Đầu coss ép 4mm2 + chụp đầu cosse160bộ
8Đầu cosse ép Cu 200mm2 + chụp nhựaMô tả kỹ thuật chương V6cái
9Đầu cosse ép Cu 120mm2 + chụp nhựaMô tả kỹ thuật chương V97cái
10Đầu cosse ép Cu 95mm2 + chụp nhựaMô tả kỹ thuật chương V18cái
11Đầu cosse ép Cu 70mm2 + chụp nhựaMô tả kỹ thuật chương V16cái
12Đầu cosse ép Cu 50mm2 + chụp nhựaMô tả kỹ thuật chương V3cái
13ống PVC D114x4,9mmMô tả kỹ thuật chương V200m
14Cổ dê 220x30x3mm kẹp ống PVC D114120bộ
15Khủy L90 độ PVC114 loại dày80cái
16Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng TD 51,5m
17Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng TD 789m
18Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng TD 383,5m
19Lắp đặt ống nhựa PVC bảo vệ cáp200m
20Keo silicon 300ml28ống
21Kẹp ép WR 419 (đấu cáp xuất từ MCCB lên lưới hạ thế và từ TBA đến lưới HT hiện hữu)Mô tả kỹ thuật chương V160cái
22Băng keo cách điện hạ thế(18mx18mm)13cuộn
23Bảng tên trạm20cái
24Bảng báo nguy hiểm20cái
25Chụp bảo vệ MBAMô tả kỹ thuật chương V60cái
26Bọc cách điện đầu cực trên và dưới FCO (bộ 2 cái)Mô tả kỹ thuật chương V60bộ
27Dây chảy 3KMô tả kỹ thuật chương V9sợi
28Dây chảy 6KMô tả kỹ thuật chương V48sợi
29Dây chảy 8KMô tả kỹ thuật chương V3sợi
30Chụp bảo vệ LAMô tả kỹ thuật chương V60cái
AC Tách lưới hạ thế dây dẫn ABC (trụ đỡ thẳng)
1Thanh la thép PL 50x5x450 (dừng cáp ABC tại vị trí tách lưới)Mô tả kỹ thuật chương V19cây
2Kẹp dừng cáp ABC 4x50-95Mô tả kỹ thuật chương V38cái
3Bulon móc D16x250/Zn + 1 long đền vuông 50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V19bộ
AD Tách lưới hạ thế dây dẫn ABC (trụ dừng)
1Thanh la thép PL 50x5x450 (dừng cáp ABC tại vị trí tách lưới)Mô tả kỹ thuật chương V11cây
AE Tách lưới hạ thế dây dẫn AV rời 3PHA (trụ đỡ thẳng hoặc góc)
1Sứ chằng nhỏ (70N): dừng dây tại vị trí tách lưới hạ thếMô tả kỹ thuật chương V9cái
2Dây AV95mm2A cấp13,5m
3Ubout kẹp dây 9572cái
4Rack 4-3mm ty 12Mô tả kỹ thuật chương V3cái
5Sứ ống chỉ (CD>=80mm)Mô tả kỹ thuật chương V12cái
6Bulon D16x300/Zn + 2 long đền vuông D18 50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V6cái
AF Tách lưới hạ thế dây dẫn AV rời 3 PHA (trụ dừng)
1Sứ chằng nhỏ (70N): dừng dây tại vị trí tách lưới hạ thếMô tả kỹ thuật chương V3cái
2Dây AV95mm2A cấp4,5m
3Ubout kẹp dây 9512cái
AG Vật tư, phụ kiện để đấu nối từ trụ tba vào lưới hạ thế
1Dây dẫn ABC - A/XLPE/4x120A cấp191,5mét
2Bulon D16x300/Zn + 2 long đền vuông D18: 50x50x3/Zn: gắn rack 3Mô tả kỹ thuật chương V2bộ
3Kẹp nối ép WR 419Mô tả kỹ thuật chương V296cái
4Kẹp dừng cáp ABC 4x50-95mm2Mô tả kỹ thuật chương V10cái
5Kẹp dừng cáp ABC 4x120mm2Mô tả kỹ thuật chương V44cái
6Bulon móc D16x250/Zn + 1 long đền vuông 50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V16Bộ
7Băng keo cách điện hạ thế (18mx18mm)25cuộn
8Rack 4-3mm ty 12Mô tả kỹ thuật chương V1cái
9Sứ ống chỉ (CD>=80mm)Mô tả kỹ thuật chương V4Bộ
10Bulon móc D16x300/Zn + 2 long đền vuông 50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V35bộ
11Lắp đặt cáp vặn xoắn 0,1915km
AH NHÂN CÔNG THÁO VẬT TƯ THIẾT BỊ
1Nhổ trụ BTLT trung thế (Chiều cao cột 10trụ
2Nhổ trụ BTLT trung thế (Chiều cao cột 4trụ
3Nhổ trụ BTLT trung thế (chiều cao cột 5trụ
4Tháo sứ đứng trung thế ở cột tròn -15-22kV, NC 0,453cái
5Cần trục ô tô - sức nâng 10T10ca
6Cần trục ô tô - sức nâng 10T9ca
7Lắp đặt cáp vặn xoắn 0,1915km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8677E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.735E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 871.600.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.743.200.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 Tốt nghiệp kỹ sư chuyên ngành Điện, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng; Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại trong khoãng thời gian 3 năm/hoặc 5 năm tính đến thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có ký thành phần tham gia trong biên bản nghiệm thu hoàn thành tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai (Tài liệu để chứng minh: Bản sao có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động)33
2 Giám sát thi công xây dựng: 1 Tốt nghiệp kỹ sư điện. Đã trực tiếp tham gia thực hiện giám sát ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại trong khoãng thời gian 3 năm/hoặc 5 năm tính đến thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có ký thành phần tham gia trong biên bản nghiệm thu hoàn thành tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai (Tài liệu để chứng minh: Bản sao có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động).33
3 Công nhân thi công gói thầu: Tối thiểu 2 Đội thi công xây lắp mỗi đội 07 công nhân 14 Trong danh sách 02 đội thi công tối thiểu 07 công nhân có bằng nghề về điện bậc 3/7 trở lên hoặc Trung cấp nghề, (Tài liệu để chứng minh: Bản sao có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu 5T Dựng trụ1
2 Giá ra dây ra dây3
3 Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp bọc khi tăng dây. đỡ dây20
4 Kềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC) ép ống nối AC2
5 Palăng căng dây2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->