Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220574741-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Điện lực Long Khánh. Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220479617 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay tín dụng thương mại và KHCB Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-27 09:56:00 đến ngày 2022-06-07 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,245,118,978 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,500,000 VNĐ ((Mười hai triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8677E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.735E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 871.600.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.743.200.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp kỹ sư chuyên ngành Điện, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng; Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại trong khoãng thời gian 3 năm/hoặc 5 năm tính đến thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có ký thành phần tham gia trong biên bản nghiệm thu hoàn thành tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai (Tài liệu để chứng minh: Bản sao có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát thi công xây dựng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp kỹ sư điện. Đã trực tiếp tham gia thực hiện giám sát ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại trong khoãng thời gian 3 năm/hoặc 5 năm tính đến thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có ký thành phần tham gia trong biên bản nghiệm thu hoàn thành tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai (Tài liệu để chứng minh: Bản sao có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân thi công gói thầu: Tối thiểu 2 Đội thi công xây lắp mỗi đội 07 công nhân |
| - Số lượng | 14 |
| - Trình độ chuyên môn | Trong danh sách 02 đội thi công tối thiểu 07 công nhân có bằng nghề về điện bậc 3/7 trở lên hoặc Trung cấp nghề, (Tài liệu để chứng minh: Bản sao có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dựng trụ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Giá ra dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | ra dây |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp bọc khi tăng dây. | |
| - Đặc điểm thiết bị | đỡ dây |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 4-Kềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ép ống nối AC |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Palăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | căng dây |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Điện lực Long Khánh. Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Phát triển đường dây trung thế và trạm biến áp để giảm bán kính cấp điện, nâng cao chất lượng điện năng thành phố Long Khánh - năm 2022 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vay tín dụng thương mại và KHCB Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu nộp HSDT bản giấy để đối chiếu với file HSDT đã nộp trên mạng khi tham gia thương thảo |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
ĐIỆN LỰC LONG KHÁNH – Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Công ty TNHH MTV Điện Lực Đồng Nai, số 01 Nguyễn Ái Quốc, P. Tân Hiệp, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: ĐIỆN LỰC LONG KHÁNH –Số 03, đường Nguyễn Công Trứ – P.Xuân An, Tp. Long Khánh, tỉnh Đồng Nai, điện thoại: 0251.2213319 fax: 0251.2224.011 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: ĐIỆN LỰC LONG KHÁNH –Số 03, đường Nguyễn Công Trứ – P.Xuân An, Tp. Long Khánh, tỉnh Đồng Nai, điện thoại: 0251.2213319 fax: 0251.2224.011 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Móng M12 (Móng đất) | |||
| 1 | Đào móng cột, rộng 1m, đất cấp 3 | 8 | móng | |
| 2 | Đắp đất hố móng cột bằng đầm đất cầm tay 70kG độ chặt yêu cầu K=0,85 | 8 | móng | |
| B | Móng BT 12 Đôi (đào đất) | |||
| 1 | Đào móng cột, rộng >=1m, sâu >1m, đất cấp 3 | 24 | móng | |
| 2 | Đổ bêtông móng, chiều rộng | 24 | móng | |
| C | Móng BT 12 đôi (phá đá) | |||
| 1 | Đào móng cột, rộng >=1m, sâu >1m, đất cấp 3 | 8 | móng | |
| 2 | Phá đá chân hố móng (phá bằng tay, đá cấp III) | 8 | móng | |
| 3 | Đổ bêtông móng, chiều rộng | 8 | móng | |
| D | Tiếp địa lặp lại trụ | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25mm2: 10m/1vị trí | A cấp | 4,48 | kg |
| 2 | Cọc tiếp đất D16- 2,4m mạ Zn + kẹp cọc tiếp địa bằng đồng (ốc siết cáp Cu 4/0) | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 3 | Kẹp nối ép WR279 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 4 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất cấp 3 | 2 | cọc | |
| E | Phần trụ | |||
| 1 | Trụ BTLT 12m- F540 (Dự ứng lực) (K=2) | A cấp | 70 | trụ |
| 2 | Trụ BTLT 14m- F650 (Dự ứng lực) (K=2) | A cấp | 2 | trụ |
| 3 | Bulon D16x450/Zn VRS + 4long đền vuông 50x50x3: 18-24 (ghép trụ đôi) | Mô tả kỹ thuật chương V | 32 | bộ |
| 4 | Bulon VRS D16x500/Zn+ 4long đền vuông 50x50x3: 18-24 (ghép trụ đôi) | Mô tả kỹ thuật chương V | 32 | bộ |
| 5 | Bulon D22x750/Zn VRS + 2long đền vuông 50x50x3: 18-24 (ghép trụ đôi) | Mô tả kỹ thuật chương V | 32 | bộ |
| 6 | Dựng cột bằng thủ công + cơ giới (cẩu), h | 70 | trụ | |
| 7 | Dựng cột bằng thủ công + cơ giới (cẩu), h | 2 | trụ | |
| 8 | Cẩu 10 tấn (chung cho trụ 12m và 14m) | 72 | ca | |
| F | Phần dây, sứ và phụ kiện | |||
| 1 | Cáp nhôm bọc lõi thép 24kV-ACXH 50mm2 | A cấp | 2.709,63 | m |
| 2 | Cáp nhôm lõi thép AC-50/8 | A cấp | 176,126 | kg |
| 3 | Rãi căng dây nhôm lõi thép (AC, ACSR),thủ công+máy kéo, td | 2,6565 | km | |
| 4 | Rãi căng dây nhôm lõi thép (AC, ACSR),thủ công+máy kéo, td | 0,8855 | km | |
| 5 | Máy rãi dây (rãi dây 50-70mm2) | 2,6565 | km | |
| 6 | Tời kéo dây 5 T (căng dây 50-70mm2) | 2,6565 | km | |
| 7 | Máy rãi dây (rãi dây 50mm2) | 0,8855 | km | |
| 8 | Tời kéo dây 5 T (căng dây 50mm2) | 0,8855 | km | |
| G | Bộ đỡ dây trụ thẳng (I) | |||
| 1 | Sứ đứng 24KV (loại dùng ty bọc chì) | A cấp | 24 | cái |
| 2 | Ty sứ đứng D20- loại bọc chì | A cấp | 24 | cái |
| 3 | Xà L75x75x8x2100/Zn (3 ốp) (20,8kg/ 1 cây) | A cấp | 8 | cây |
| 4 | Thanh chống sắt L50x50x5x1990/Zn (7,5kg/1 thanh) | A cấp | 8 | cây |
| 5 | Boulon16x300/Zn+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | bộ |
| 6 | Boulon 16x50/Zn+ 1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| H | Bộ đỡ dây trụ góc (G) | |||
| 1 | Sứ đứng 24KV (loại dùng ty bọc chì) | A cấp | 36 | cái |
| 2 | Ty sứ đứng D20- loại bọc chì | A cấp | 36 | cái |
| 3 | Xà L75x75x8x2100/Zn (3 ốp) (20,8kg/ 1 cây) | A cấp | 12 | cây |
| 4 | Thanh chống sắt L50x50x5x1990/Zn (7,5kg/1 thanh) | A cấp | 12 | cây |
| 5 | Boulon16x300/Zn+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 6 | Boulon 16x250/Zn ven răng suốt+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 7 | Boulon 16x50/Zn+ 1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| I | Bộ đỡ dây trụ dừng 1 mặt-đà kép 2,1m(sứ đơn) (DTL1) | |||
| 1 | Sứ treo polymer 24kV-70kN | A cấp | 3 | chuỗi |
| 2 | Móc treo chữ U D16 dài 110mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 3 | Giáp níu dây bọc trung thế ACXH 50mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 4 | Mắc nối yếm giáp (dùng cho giáp níu 50mm2) | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 5 | Yếm móng U giáp níu (dùng cho giáp níu 50mm2) | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 6 | Xà L75x75x8x2100/Zn (3 ốp) (20,8kg/ 1 cây) | A cấp | 2 | cây |
| 7 | Thanh chống sắt L50x50x5x1990/Zn (7,5kg/1 thanh) | A cấp | 2 | cây |
| 8 | Boulon 16x250/Zn ven răng suốt+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 9 | Boulon16x300/Zn+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 10 | Boulon 16x50/Zn+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| J | Bộ đỡ dây trụ dừng 1 mặt-đà kép 2,1m (sứ kép) (DTL2) | |||
| 1 | Khánh tam nhỏ (5mm) | 6 | cái | |
| 2 | Sứ treo polymer 24kV-70kN | A cấp | 6 | chuỗi |
| 3 | Móc treo chữ U D16 dài 110mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 4 | Giáp níu dây bọc trung thế ACXH 50mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 5 | Mắc nối yếm giáp (dùng cho giáp níu 50mm2) | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 6 | Yếm móng U giáp níu (dùng cho giáp níu 50mm2) | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 7 | Xà L75x75x8x2100/Zn (3 ốp) (20,8kg/ 1 cây) | A cấp | 2 | cây |
| 8 | Thanh chống sắt L50x50x5x1990/Zn (7,5kg/1 thanh) | A cấp | 2 | cây |
| 9 | Boulon 16x250/Zn ven răng suốt+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 10 | Boulon16x300/Zn+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 11 | Boulon 16x50/Zn+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| K | Bộ đỡ dây trụ dừng 1 mặt-đà kép 2,2m(sứ đơn) (DT1) | |||
| 1 | Sứ treo polymer 24kV-70kN | A cấp | 12 | chuỗi |
| 2 | Móc treo chữ U D16 dài 110mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 3 | Giáp níu dây bọc trung thế ACXH 50mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | sợi |
| 4 | Mắc nối yếm giáp (dùng cho giáp níu 50mm2) | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 5 | Yếm móng U giáp níu (dùng cho giáp níu 50mm2) | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 6 | Xà L75x75x8x2200/Zn (4 ốp) (22,36kg/ 1 cây) | A cấp | 8 | cây |
| 7 | Thanh chống L50x50x5x810/Zn (3,05kg/1 thanh) | A cấp | 16 | cây |
| 8 | Boulon 16x250/Zn ven răng suốt+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 9 | Boulon16x300/Zn+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 10 | Boulon 16x50/Zn+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | bộ |
| L | Bộ đỡ dây trụ dừng 1 mặt-đà kép 2,2m(sứ kép) (DT2) | |||
| 1 | Sứ treo polymer 24kV-70kN | A cấp | 36 | chuỗi |
| 2 | Móc treo chữ U D16 dài 110mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 144 | cái |
| 3 | Khánh tam nhỏ (5mm) | 36 | cái | |
| 4 | Giáp níu dây bọc trung thế ACXH 50mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | sợi |
| 5 | Mắc nối yếm giáp (dùng cho giáp níu 50mm2) | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 6 | Yếm móng U giáp níu (dùng cho giáp níu 50mm2) | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 7 | Xà L75x75x8x2200/Zn (4 ốp) (22,36kg/ 1 cây) | A cấp | 12 | cây |
| 8 | Thanh chống L50x50x5x810/Zn (3,05kg/1 thanh) | A cấp | 24 | cây |
| 9 | Boulon 16x250/Zn ven răng suốt+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 10 | Boulon16x300/Zn+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 11 | Boulon 16x50/Zn+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | bộ |
| M | Bộ đỡ dây trụ dừng 2 mặt sứ đơn(2DT1) (đà tứ )-trụ 12 | |||
| 1 | Sứ treo polymer 24kV-70kN | A cấp | 12 | chuỗi |
| 2 | Móc treo chữ U D16 dài 110mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 3 | Giáp níu dây bọc trung thế ACXH 50mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | sợi |
| 4 | Mắc nối yếm giáp (dùng cho giáp níu 50mm2) | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 5 | Yếm móng U giáp níu (dùng cho giáp níu 50mm2) | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 6 | Xà L75x75x8x2200/Zn (4ốp) | A cấp | 8 | cây |
| 7 | Thanh chống L50x50x5x810/Zn | A cấp | 16 | cây |
| 8 | Boulon 16x250/Zn ven răng suốt+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 9 | Boulon 16x450/Zn ven răng suốt+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 10 | Boulon16x300/Zn+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 11 | Boulon16x450/Zn+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 12 | Boulon 16x50/Zn+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | bộ |
| N | Bộ đỡ dây trụ dừng 2 mặt sứ kép(2DT2) (đà tứ)-trụ 12 | |||
| 1 | Sứ treo polymer 24kV-70kN | A cấp | 36 | chuỗi |
| 2 | Móc treo chữ U D16 dài 110mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 144 | cái |
| 3 | Khánh tam nhỏ (5mm) | 36 | cái | |
| 4 | Giáp níu dây bọc trung thế ACXH 50mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | sợi |
| 5 | Mắc nối yếm giáp (dùng cho giáp níu 50mm2) | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 6 | Yếm móng U giáp níu (dùng cho giáp níu 50mm2) | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 7 | Xà L75x75x8x2200/Zn (4ốp) | A cấp | 12 | cây |
| 8 | Thanh chống L50x50x5x810/Zn | A cấp | 24 | cây |
| 9 | Boulon 16x250/Zn ven răng suốt+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 10 | Boulon 16x450/Zn ven răng suốt+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 11 | Boulon16x300/Zn+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 12 | Boulon16x450/Zn+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 13 | Boulon 16x50/Zn+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | bộ |
| O | Bộ đỡ dây trụ dừng 2 mặt (2DTF)(không đà) | |||
| 1 | Sứ treo polymer 24kV-70kN | A cấp | 12 | chuỗi |
| 2 | Móc treo chữ U D16 dài 110mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 3 | Giáp níu dây bọc trung thế ACXH 50mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | sợi |
| 4 | Mắc nối yếm giáp (dùng cho giáp níu 50mm2) | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 5 | Yếm móng U giáp níu (dùng cho giáp níu 50mm2) | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 6 | Boulon mắt 16x250/Zn+1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn mạ nhúng | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| P | Bộ đỡ dây trụ dừng 1 mặt (DTF)(không đà) | |||
| 1 | Sứ treo polymer 24kV-70kN | A cấp | 6 | chuỗi |
| 2 | Móc treo chữ U D16 dài 110mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 3 | Giáp níu dây bọc trung thế ACXH 50mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | sợi |
| 4 | Mắc nối yếm giáp (dùng cho giáp níu 50mm2) | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 5 | Yếm móng U giáp níu (dùng cho giáp níu 50mm2) | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 6 | Boulon mắt 16x250/Zn+1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn mạ nhúng | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| Q | Bộ khóa néo dây trung hòa-trụ 12m | |||
| 1 | Khóa néo dây cỡ dây 50 (kẹp dừng 3U-3mm) | Mô tả kỹ thuật chương V | 29 | cái |
| 2 | Boulon mắt 16x250/Zn+ 1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 29 | bộ |
| R | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa | |||
| 1 | Uclevis 4mm (loại thẳng) | Mô tả kỹ thuật chương V | 26 | bộ |
| 2 | Sứ ống chỉ (CD>=50mm) | Mô tả kỹ thuật chương V | 26 | cái |
| 3 | Boulon 16x300/Zn+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 26 | bộ |
| S | Phụ kiện đường dây | |||
| 1 | Kẹp nối ép WR 419 | Mô tả kỹ thuật chương V | 56 | cái |
| 2 | Sứ đứng 24KV (loại dùng ty bọc chì) | A cấp | 27 | cái |
| 3 | Ty sứ đứng D20- loại bọc chì | A cấp | 27 | cái |
| 4 | Ống nối dây cỡ 50mm2 - có lõi thép (nối dây dẫn) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 5 | Dây buộc cổ sứ phi kim loại TTF (sứ đơn) -dây ACXH50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 84 | cái |
| 6 | Dây buộc cổ sứ phi kim loại SSF (sứ đơn) -dây ACXH50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 54 | cái |
| 7 | Ống có nhiệt cách điện loại (D50/25) (0,4m/1 vị trí) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,2 | m |
| 8 | Băng keo cách điện trung thế 23 (19mm-9,1m) | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | cuộn |
| 9 | Lắp đặt sứ đứng 15-22KV, cột tròn, trên cột | 105 | 10sứ | |
| 10 | Lắp đặt xà thép 2100mm cho cột đỡ (20,8kg,tính nội suy: hệ số 1,386) | 20 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt xà thép 2100mm cho cột néo(20,8kg,tính nội suy: hệ số 1,386) | 2 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt xà thép 2200mm cho cột néo (22,37kg,tính nội suy: hệ số 1,491) | 40 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt chuỗi cách điện polymer 22kV, lắp trên cột tròn | 120 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế, thủ công (sứ ống chỉ) | 26 | sứ | |
| T | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy biến áp Amorphous-1P 12,7/0,23-0,46kV - 37,5kVA | A cấp | 9 | máy |
| 2 | Máy biến áp Amorphous-1P 12,7/0,23-0,46kV - 50kVA | A cấp | 30 | máy |
| 3 | Máy biến áp Amorphous-1P 12,7/0,23-0,46kV - 75kVA | A cấp | 3 | máy |
| 4 | Máy biến áp Amorphous -3P 22/0,4kV - 160kVA | A cấp | 6 | máy |
| 5 | FCO 27kV-100A-DR 430 (bảo vệ MBA) | A cấp | 60 | cái |
| 6 | LA 18kV -10kA | A cấp | 60 | cái |
| 7 | MCCB -3P-200A/400V-42kA | A cấp | 3 | cái |
| 8 | MCCB -3P-300A/400V-65kA | A cấp | 16 | cái |
| 9 | MCCB -3P-400A/400V-65kA | A cấp | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt MBA 1 pha 15;(10);(6)/0.24KV | 39 | máy | |
| 11 | Lắp đặt MBA 1 pha 15;(10);(6)/0.4KV | 3 | máy | |
| 12 | Lắp đặt MBA 3 pha 35;(22)/0.4KV | 6 | máy | |
| 13 | Cẩu 5 tấn (Định mức cẩu áp dụng giống nhau cho các MBA ) | 48 | máy | |
| 14 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 6-10(15)kV (bộ 3 pha) | 60 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt chống sét van | 60 | cái | |
| U | Trạm treo trên trụ BTLT | |||
| 1 | Giá treo máy biến áp 3 pha 37,5KVA mạ nhúng | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 2 | Giá treo máy biến áp 3 pha 50KVA mạ nhúng | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| 3 | Giá treo máy biến áp 3 pha 75KVA mạ nhúng | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 4 | Boulon D16x500/Zn-bắt giá treo+ 2lđền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 28 | bộ |
| 5 | Đà composite 110x80x2.400 dày 5mm: gắn FCO, LA | A cấp | 14 | cây |
| 6 | Thanh chống composite dẹp 10x40x920 cho đà 2.400- 3 pha cân | A cấp | 28 | cây |
| 7 | Bass LL bắt FCO và LA | Mô tả kỹ thuật chương V | 42 | bộ |
| 8 | Boulon D16x300/Zn + 2 lông đền vuông D18-50x50x3/Zn bắt xà | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | bộ |
| 9 | Boulon D16x400/Zn + 2 lông đền vuông D18-50x50x3/Zn bắt xà | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | bộ |
| 10 | Boulon D14x150/Zn + 2 lông đền vuông D16-50x50x3/Zn bắt chống vào đà | Mô tả kỹ thuật chương V | 28 | bộ |
| 11 | Boulon D16x50/Zn + 2 lông đền vuông D18-50x50x3/Zn bắt MBA | Mô tả kỹ thuật chương V | 84 | bộ |
| V | Trạm "ngồi" | |||
| 1 | Đà | A cấp | 6 | bộ |
| 2 | Boulon 22x750VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 36 | bộ |
| 3 | Boulon 16x400VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 36 | bộ |
| 4 | Boulon 16x50/Zn+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 108 | bộ |
| 5 | Lắp đà U160x64x5x2100 (29,82kg) | 0,3578 | tấn | |
| 6 | Lắp Đà U100x46x4.5x500 (4,3kg) | 0,0516 | tấn | |
| 7 | Lắp Đà U160x64x5x740 (10,5kg) | 0,063 | tấn | |
| 8 | Lắp Đà U100x46x4.5x700 (6,03kg) | 0,1085 | tấn | |
| 9 | Lắp Đà U100x46x4.5x1100 (9,47kg) | 0,4546 | tấn | |
| 10 | Lắp Đà U160x64x5x1700 (24,14kg) | 0,2897 | tấn | |
| 11 | Lắp Đà U160x64x5x1449 (20,57kg) | 0,1234 | tấn | |
| W | Bộ đỡ dây tại TBA (ngồi) | |||
| 1 | Xà L75x75x8x2200/Zn (4 ốp) | A cấp | 6 | cây |
| 2 | Thanh chống L50x50x5x810/Zn | A cấp | 12 | cây |
| 3 | Đà composite 110x80x2.400 dày 5mm: gắn FCO, LA | A cấp | 6 | cây |
| 4 | Thanh chống composite dẹp 10x40x920 cho đà 2.400- 3 pha cân | A cấp | 12 | cây |
| 5 | Boulon 16x300/Zn + 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | bộ |
| 6 | Boulon 16x400/Zn + 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 7 | Boulon 14x150/Zn+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 8 | Bass LL bắt FCO và LA | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | bộ |
| 9 | Sứ đứng 24KV (loại dùng ty bọc chì) | A cấp | 18 | cái |
| 10 | Ty sứ đứng D20- loại bọc chì | A cấp | 18 | cái |
| 11 | Lắp đặt xà thép 2200mm (22,37kg) | 0,1342 | tấn | |
| X | Bộ tiếp địa TBA xây dựng mới | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25mm2: 45m/1 trạm | A cấp | 202 | kg |
| 2 | Cọc tiếp đất D16- 2,4m mạ Zn + kẹp cọc tiếp địa bằng đồng (ốc siết cáp Cu 4/0) | Mô tả kỹ thuật chương V | 120 | bộ |
| 3 | Kẹp nối ép WR279 | Mô tả kỹ thuật chương V | 40 | cái |
| 4 | Ốc siết cáp 38mm2 không chêm mạ nhúng | 60 | cái | |
| 5 | Ống sắt D 21x1,2 (luồn dây đồng trần) | 40 | m | |
| 6 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng | 100,8 | m3 | |
| 7 | Đắp đất hố móng cột bằng đầm đất cầm tay 70kG độ chặt yêu cầu K=0,85 | 100,8 | m3 | |
| 8 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất cấp 3 | 120 | cọc | |
| 9 | Rãi dây tiếp địa | 901,786 | m | |
| Y | Bộ tiếp địa trung tính biến dòng (riêng biệt với tiếp địa TBA) | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25mm2: 3m/1 trạm | A cấp | 13 | kg |
| 2 | Cọc tiếp đất D16- 2,4m mạ Zn + kẹp cọc tiếp địa bằng đồng (ốc siết cáp Cu 4/0) | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | bộ |
| 3 | Ốc siết cáp 38mm2 không chêm mạ nhúng | 20 | cái | |
| 4 | Ống sắt D 21x1,2 (luồn dây đồng trần) | 30 | m | |
| 5 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất cấp 3 | 20 | cọc | |
| 6 | Rãi dây tiếp địa | 58,0357 | m | |
| Z | Tủ trạm biến áp | |||
| 1 | Tủ trạm treo (bao gồm 02 cổ dê D300/6x60; 03 tấm Bakelit 550x450 dầy 5mmm; bulon 12x40+ 2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn (theo mẫu điện lực) | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | bộ |
| 2 | Ổ khóa tủ trạm | 20 | cái | |
| 3 | Lắp đặt tủ điện hạ thế | 20 | cái | |
| AA | Bộ dây dẫn xuống (từ TT xuống TBA) | |||
| 1 | Cáp 24KV C/XLPE/PVC 12/20(24kV) - 25mm2 (không băng đồng): trạm treo 10m/1 trạm; ngồi 21m/1 trạm | A cấp | 266 | mét |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng TD | 266 | mét | |
| 3 | Kẹp quai Cu-Al 6 mm2 (4/0) | Mô tả kỹ thuật chương V | 60 | cái |
| 4 | Hotline clamp mạ Sn 4/0 | Mô tả kỹ thuật chương V | 60 | cái |
| 5 | Chụp kẹp quai + hotline: PVC (chụp kẹp quai đấu nối FCO TBA vào lưới) | Mô tả kỹ thuật chương V | 60 | cái |
| AB | Bộ dây dẫn hạ thế từ máy xuống tủ (trạm treo) | |||
| 1 | Cáp đồng bọc CV-750V-200mm2 | A cấp | 51,5 | mét |
| 2 | Cáp đồng bọc CV-750V-120mm2 | A cấp | 789 | mét |
| 3 | Cáp đồng bọc CV-750V-95mm2 | A cấp | 154,5 | mét |
| 4 | Cáp đồng bọc CV-750V-70mm2 | A cấp | 190 | mét |
| 5 | Cáp đồng bọc CV-750V-50mm2 | A cấp | 39 | mét |
| 6 | Cáp CVV 4x4mm2 (4x7/0,67)-0,6/1kV | A cấp | 48 | mét |
| 7 | Đầu coss ép 4mm2 + chụp đầu cosse | 160 | bộ | |
| 8 | Đầu cosse ép Cu 200mm2 + chụp nhựa | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 9 | Đầu cosse ép Cu 120mm2 + chụp nhựa | Mô tả kỹ thuật chương V | 97 | cái |
| 10 | Đầu cosse ép Cu 95mm2 + chụp nhựa | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 11 | Đầu cosse ép Cu 70mm2 + chụp nhựa | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 12 | Đầu cosse ép Cu 50mm2 + chụp nhựa | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 13 | ống PVC D114x4,9mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 200 | m |
| 14 | Cổ dê 220x30x3mm kẹp ống PVC D114 | 120 | bộ | |
| 15 | Khủy L90 độ PVC114 loại dày | 80 | cái | |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng TD | 51,5 | m | |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng TD | 789 | m | |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng TD | 383,5 | m | |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC bảo vệ cáp | 200 | m | |
| 20 | Keo silicon 300ml | 28 | ống | |
| 21 | Kẹp ép WR 419 (đấu cáp xuất từ MCCB lên lưới hạ thế và từ TBA đến lưới HT hiện hữu) | Mô tả kỹ thuật chương V | 160 | cái |
| 22 | Băng keo cách điện hạ thế(18mx18mm) | 13 | cuộn | |
| 23 | Bảng tên trạm | 20 | cái | |
| 24 | Bảng báo nguy hiểm | 20 | cái | |
| 25 | Chụp bảo vệ MBA | Mô tả kỹ thuật chương V | 60 | cái |
| 26 | Bọc cách điện đầu cực trên và dưới FCO (bộ 2 cái) | Mô tả kỹ thuật chương V | 60 | bộ |
| 27 | Dây chảy 3K | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | sợi |
| 28 | Dây chảy 6K | Mô tả kỹ thuật chương V | 48 | sợi |
| 29 | Dây chảy 8K | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | sợi |
| 30 | Chụp bảo vệ LA | Mô tả kỹ thuật chương V | 60 | cái |
| AC | Tách lưới hạ thế dây dẫn ABC (trụ đỡ thẳng) | |||
| 1 | Thanh la thép PL 50x5x450 (dừng cáp ABC tại vị trí tách lưới) | Mô tả kỹ thuật chương V | 19 | cây |
| 2 | Kẹp dừng cáp ABC 4x50-95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 38 | cái |
| 3 | Bulon móc D16x250/Zn + 1 long đền vuông 50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 19 | bộ |
| AD | Tách lưới hạ thế dây dẫn ABC (trụ dừng) | |||
| 1 | Thanh la thép PL 50x5x450 (dừng cáp ABC tại vị trí tách lưới) | Mô tả kỹ thuật chương V | 11 | cây |
| AE | Tách lưới hạ thế dây dẫn AV rời 3PHA (trụ đỡ thẳng hoặc góc) | |||
| 1 | Sứ chằng nhỏ (70N): dừng dây tại vị trí tách lưới hạ thế | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 2 | Dây AV95mm2 | A cấp | 13,5 | m |
| 3 | Ubout kẹp dây 95 | 72 | cái | |
| 4 | Rack 4-3mm ty 12 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 5 | Sứ ống chỉ (CD>=80mm) | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 6 | Bulon D16x300/Zn + 2 long đền vuông D18 50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| AF | Tách lưới hạ thế dây dẫn AV rời 3 PHA (trụ dừng) | |||
| 1 | Sứ chằng nhỏ (70N): dừng dây tại vị trí tách lưới hạ thế | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 2 | Dây AV95mm2 | A cấp | 4,5 | m |
| 3 | Ubout kẹp dây 95 | 12 | cái | |
| AG | Vật tư, phụ kiện để đấu nối từ trụ tba vào lưới hạ thế | |||
| 1 | Dây dẫn ABC - A/XLPE/4x120 | A cấp | 191,5 | mét |
| 2 | Bulon D16x300/Zn + 2 long đền vuông D18: 50x50x3/Zn: gắn rack 3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 3 | Kẹp nối ép WR 419 | Mô tả kỹ thuật chương V | 296 | cái |
| 4 | Kẹp dừng cáp ABC 4x50-95mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 5 | Kẹp dừng cáp ABC 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 44 | cái |
| 6 | Bulon móc D16x250/Zn + 1 long đền vuông 50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | Bộ |
| 7 | Băng keo cách điện hạ thế (18mx18mm) | 25 | cuộn | |
| 8 | Rack 4-3mm ty 12 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 9 | Sứ ống chỉ (CD>=80mm) | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 10 | Bulon móc D16x300/Zn + 2 long đền vuông 50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 35 | bộ |
| 11 | Lắp đặt cáp vặn xoắn | 0,1915 | km | |
| AH | NHÂN CÔNG THÁO VẬT TƯ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Nhổ trụ BTLT trung thế (Chiều cao cột | 10 | trụ | |
| 2 | Nhổ trụ BTLT trung thế (Chiều cao cột | 4 | trụ | |
| 3 | Nhổ trụ BTLT trung thế (chiều cao cột | 5 | trụ | |
| 4 | Tháo sứ đứng trung thế ở cột tròn -15-22kV, NC 0,45 | 3 | cái | |
| 5 | Cần trục ô tô - sức nâng 10T | 10 | ca | |
| 6 | Cần trục ô tô - sức nâng 10T | 9 | ca | |
| 7 | Lắp đặt cáp vặn xoắn | 0,1915 | km | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8677E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.735E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 871.600.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.743.200.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | Tốt nghiệp kỹ sư chuyên ngành Điện, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng; Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại trong khoãng thời gian 3 năm/hoặc 5 năm tính đến thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có ký thành phần tham gia trong biên bản nghiệm thu hoàn thành tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai (Tài liệu để chứng minh: Bản sao có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động) | 3 | 3 |
| 2 | Giám sát thi công xây dựng: | 1 | Tốt nghiệp kỹ sư điện. Đã trực tiếp tham gia thực hiện giám sát ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại trong khoãng thời gian 3 năm/hoặc 5 năm tính đến thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có ký thành phần tham gia trong biên bản nghiệm thu hoàn thành tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai (Tài liệu để chứng minh: Bản sao có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động). | 3 | 3 |
| 3 | Công nhân thi công gói thầu: Tối thiểu 2 Đội thi công xây lắp mỗi đội 07 công nhân | 14 | Trong danh sách 02 đội thi công tối thiểu 07 công nhân có bằng nghề về điện bậc 3/7 trở lên hoặc Trung cấp nghề, (Tài liệu để chứng minh: Bản sao có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu 5T | Dựng trụ | 1 |
| 2 | Giá ra dây | ra dây | 3 |
| 3 | Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp bọc khi tăng dây. | đỡ dây | 20 |
| 4 | Kềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC) | ép ống nối AC | 2 |
| 5 | Palăng | căng dây | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi