Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và đảm bảo an toàn giao thông

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220570769-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/06/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Đống Đa
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và đảm bảo an toàn giao thông
Số hiệu KHLCNT 20220154957
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-27 09:56:00 đến ngày 2022-06-06 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,138,294,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.37E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.74E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng các hợp đồng thi công xây công trình hạ tầng kỹ thuật (cải tạo vỉa hè, cây xanh, thoát nước và chiếu sáng tương tự:(2 công trình cấp III cùng loại tương đương 1 công trình cấp II).Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng, BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý Hợp đồng; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn, kèm bản Tổng tiến độ thi công chi tiết (sau khi có Quyết định trúng thầu) của gói thầu có xác nhận của Đại diện Chủ đầu tư, tư vấn giám sát và nhà thầu, Quyết định trúng thầu, Biên bản bàn giao mặt bằng thi công, Thông báo khởi công, Nhật ký công trình, Bản vẽ hoàn công (phần đã được nghiệm thu) hoặc các tài liệu khác chứng minh. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình). Tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình + CMND/CCCD
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật/kỹ thuật công trình giao thông/đường bộ/cầu đường bộ;- Trình độ: Đại học trở lên;Có đủ điều kiện đối với chỉ huy trưởng tối thiểu hạng II trở lên theo quy định tại điều 74 Nghị định 15/2022/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng HTKT hạng II trở lên còn hiệu lực;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B, 11C Chương IV HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách nền mặt đường + CMND/CCCD
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Kỹ sư kỹ thuật công trình giao thông/đường bộ/cầu đường;- Trình độ: Đại học trở lên;- Tài liệu chứng minh đã làm CBKT ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (gồm các hạng mục: đường, hè đường, cây xanh, thoát nước, chiếu sáng) công trình HTKT cấp II tương tự gói thầu hoặc 02 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện + CMND/CCCD
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Kỹ sư hệ thống điện/điện công nghiệp/điện xí nghiệp;- Trình độ: Đại học trở lên;- Tài liệu chứng minh đã làm CBKT ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (gồm các hạng mục: đường, hè đường, cây xanh, thoát nước, chiếu sáng) công trình HTKT cấp II tương tự gói thầu hoặc 02 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp, thoát nước + CMND/CCCDC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Kỹ sư cấp thoát nước- Trình độ: Đại học trở lên- Tài liệu chứng minh đã làm CBKT ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (gồm các hạng mục: đường, hè đường, cây xanh, thoát nước, chiếu sáng) công trình HTKT cấp II tương tự gói thầu hoặc 02 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán + CMND/CCCD
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Kỹ sư kinh tế xây dựng- Trình độ: Đại học trở lên- Tài liệu chứng minh đã làm CBKT ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (gồm các hạng mục: đường, hè đường, cây xanh, thoát nước, chiếu sáng) công trình HTKT cấp II tương tự gói thầu hoặc 02 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ + CMND/CCCD
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Bảo hộ lao động- Trình độ: Đại học trở lên- Tài liệu chứng minh đã làm CBKT ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (gồm các hạng mục: đường, hè đường, cây xanh, thoát nước, chiếu sáng) công trình HTKT cấp II tương tự gói thầu hoặc 02 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn 23kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan 1KW
- Đặc điểm thiết bị Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu bánh sắt 8-10T
- Đặc điểm thiết bị Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu bánh lốp 16T
- Đặc điểm thiết bị Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu rung 25T
- Đặc điểm thiết bị Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
16-Xe nâng (người)
- Đặc điểm thiết bị Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Đống Đa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và đảm bảo an toàn giao thông
Chỉnh trang tuyến phố Đặng Văn Ngữ đồng bộ về hạ tầng kỹ thuật, hè đường, cây xanh, chiếu sáng, thiết kế biển hiệu, biển quảng cáo
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quận
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Đống Đa , địa chỉ: 277 Tôn Đức Thắng, quận Đống Đa, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD quận Đống Đa: Số 59 phố Hoàng Cầu, phường Ô Chợ Dừa, quận Đống Đa, Hà Nội Điện thoại: 033 975 8061 - Fax: 024. ……………………
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Đống Đa, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn; - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: - Đơn vị thực hiện lập dự án: Công ty cổ phần tư vấn và Xây dựng Hạ tầng Hà Nội; - Thẩm định hồ sơ TKBVTC và dự toán: Phòng Quản lý Đô thị quận Đống Đa; - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và môi trường Việt Nam; - Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần xây dựng và phát triển thương mại Hoàng Giang; - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Đống Đa.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Đống Đa , địa chỉ: 277 Tôn Đức Thắng, quận Đống Đa, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD quận Đống Đa: Số 59 phố Hoàng Cầu, phường Ô Chợ Dừa, quận Đống Đa, Hà Nội Điện thoại: 033 975 8061 - Fax: 024. ……………………


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có lĩnh vực hoạt động thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước, chiếu sáng đô thị). Trước khi thương thảo Hợp đồng nhà thầu phải xuất trình Bản gốc: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực: Thi công xây dựng công trình HTKT hạng II trở lên còn hiệu lực. - Bản xác nhận của Cơ quan quản lý Bảo hiểm xã hội nơi đăng ký trụ sở giao dịch về việc không nợ Bảo hiểm xã hội đến hết quý I/2022. Khi thương thảo hợp đồng Nhà thầu phải đăng nhập Chứng thư số của mình để Bên mời thầu kiểm tra các gói thầu có liên quan khác. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD quận Đống Đa: Số 59 phố Hoàng Cầu, phường Ô Chợ Dừa, quận Đống Đa, Hà Nội Điện thoại: 033 975 8061 - Fax: 024. ……………………
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Đống Đa; Số 59 phố Hoàng Cầu, phường Ô Chợ Dừa, quận Đống Đa, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đấu thầu, thẩm định và giám sát Đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nộiwww.hapi.gov.vn › vi-VN: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. Điện thoại: 0243 7347550 Máy lẻ: 7301
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nộiwww.hapi.gov.vn › vi-VN Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. Điện thoại: 0243 7347550 Máy lẻ: 7301
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN ĐƯỜNG
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại (tính 60%)Mô tả kỹ thuật theo chương V5.118,64m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V300,06m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V6,072100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V6,072100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V6,072100m3
6Xử lý phế thải xây dựngMô tả kỹ thuật theo chương V607,2m3
7Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V74,278m3
8Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,685100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V7,428100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V7,428100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V7,428100m3
12Lát gạch bê tông vân đá 30x30x5cmMô tả kỹ thuật theo chương V3.641,04m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V291,283m3
14Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V36,41100m2
15Lát gạch dẫn hướng bê tông vân đá 30x30x5cmMô tả kỹ thuật theo chương V162,6m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V13,008m3
17Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V1,626100m2
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V5,119100m3
19Lát gạch bê tông vân đá 30x30x5cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.077m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V161,55m3
21Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V10,77100m2
22Cắt mặt đường BTXMMô tả kỹ thuật theo chương V149,16310m
23Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc, chiều dày lớp bóc Mô tả kỹ thuật theo chương V3,85100m2
24Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật theo chương V3,85100m2
25Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,85100m2
26Cây sấu cao 5-7m, đường kính thân 20-25 tính từ mặt đất 1.3m; dáng cân đối không sâu bệnhMô tả kỹ thuật theo chương V29cây
27Trồng, chăm sóc cây bóng mát D> 6cm (3 tháng 1 lần/tháng chăm sóc)Mô tả kỹ thuật theo chương V29cây/lần
28Cây cô tòng (25 cây/m2) cây cao 25cm - 30cmMô tả kỹ thuật theo chương V4.450cây
29Cây chuỗi ngọc (20 cây/m2) cây cao 25cm - 30cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.200khóm
30Trồng mới và chăm sóc hoa huỳnh anh, h=0,25-0,35m, D tán=0,2-0,25mMô tả kỹ thuật theo chương V387cây
31Trồng, chăm sóc cây cảnh (3 tháng 1 lần/tháng chăm sóc)Mô tả kỹ thuật theo chương V387cây/lần
32Trồng, chăm sóc cây hàng rào, cây trồng mảng, cây hoa lưu niên. Sử dụng máy bơm điện 1,5KW (3 tháng 1 lần/tháng chăm sóc)Mô tả kỹ thuật theo chương V238m2/tháng
33Cắt tỉa làm thưa tán, thấp tán, hạ độ cao cây bóng mát thực hiện chủ yếu bằng cơ giới. Cây loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V53cây/lần
34Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát. ĐK thân : 15-50 cm; ĐK bầu: 50 - Mô tả kỹ thuật theo chương V53cây/tháng
35Đào đất trồng cây bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V16,752m3
36Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,168100m3
37Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,168100m3
38Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,168100m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V12,648m3
40Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,265100m2
41Vỉa đá tự nhiên Granite bó gốc cây 10x15cmMô tả kỹ thuật theo chương V632,4m
42Đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V50,2561m3
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V55,553m3
44Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,826100m2
45Bó vỉa vát đá Granit tự nhiên 26x23x100cmMô tả kỹ thuật theo chương V761m
46Đan rãnh đá 30x50x6cmMô tả kỹ thuật theo chương V228,3m2
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V14,94m3
48Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,83100m2
49Bó vỉa vát đá Granit tự nhiên 26x23x100cmMô tả kỹ thuật theo chương V415m
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,623m3
51Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,035100m2
52Bó vỉa vát đá Granit tự nhiên 26x15x100cmMô tả kỹ thuật theo chương V17,3m
53Giá lắp để cắm quốc kỳ Inox 304, cán inox 304 + quốc kỳ (giá bao bao gồm trọn bộ + công lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V165bộ
54Giá lắp để cắm quốc kỳ Inox 304+ cán inox 304 + quốc kỳ (lắp ở cột chiếu sáng có khắc CNC, giá trọn bộ + công lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V33trọn bộ
B HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V75,262m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,774100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V7,526100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V7,526100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V7,526100m3
6Xử lý phế thải xây dựngMô tả kỹ thuật theo chương V752,6m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V231,13m3
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V9801 cấu kiện
9Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nenMô tả kỹ thuật theo chương V980cái
10Thân + nắp rãnh hỗn hợp BxH=0,28x0,45mMô tả kỹ thuật theo chương V980m
11Nối rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V979mối nối
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V371 cấu kiện
13Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nenMô tả kỹ thuật theo chương V37cái
14Thân + nắp rãnh hỗn hợp BxH=0,4x0,6mMô tả kỹ thuật theo chương V37m
15Nối rãnh hỗn hợpMô tả kỹ thuật theo chương V36mối nối
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,35m3
17Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,132100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V11,55m3
19Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,638100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,425tấn
21Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V9,75m3
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn DMô tả kỹ thuật theo chương V0,19tấn
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,046tấn
24Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,029100m2
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V151 cấu kiện
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,55m3
27Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,255100m2
28Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,178tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,266tấn
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V45,3m3
31Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V110,1m2
32Bộ nắp ga Composite 850x850 tải trọng 400KNMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
33Lắp đặt Bộ nắp ga Composite 850x850 tải trọng 400KNMô tả kỹ thuật theo chương V151 cấu kiện
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,572m3
35Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,141100m2
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,196m3
37Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,195100m2
38Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,06m3
39Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V61,56m2
40Bộ lưới chắn rác loại dưới đường KT960x530Mô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
41Lắp đặt Bộ lưới chắn rác loại dưới đường KT960x530Mô tả kỹ thuật theo chương V181 cấu kiện
42Tháo dỡ nắp ga (tính 60%)Mô tả kỹ thuật theo chương V91 cấu kiện
43Nạo vét bùn cống ngang bằng thủ công có cơ giới hỗ trợ ( Theo ĐM 3598/QĐ-UBND )Mô tả kỹ thuật theo chương V3ga thu nước/lần/tháng
44Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,21m3
45Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,004100m3
46Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,004100m3
47Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,004100m3
48Xử lý phế thải xây dựngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,21m3
50Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,037100m2
51Bộ nắp hố thu nước ( nắp chắn rác 860x430x50mm, tải trọng 250KN)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
52Lắp dựng tấm chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
53Khung nắp ga bằng Composite tải trọng 125KNMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
54Lắp dựng nắp ga bằng CompositeMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
55Viên vỉa hàm ếch bằng đáMô tả kỹ thuật theo chương V3viên
56Lắp dựng vỉa hàm ếchMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
57Tháo dỡ nắp ga (tính 60%)Mô tả kỹ thuật theo chương V136cấu kiện
58Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V7,561m3
59Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V7,642100m3
60Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V7,642100m3
61Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V7,642100m3
62Xử lý phế thải xây dựngMô tả kỹ thuật theo chương V7,561m3
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V10,899m3
64Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,498100m2
65Gia công các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V6,623tấn
66Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V1361 cấu kiện
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,42m3
68Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,088100m2
69Vỉa đá tự nhiên Granite bó gốc cây 10x15cmMô tả kỹ thuật theo chương V221m
C HẠNG MỤC: CHIẾU SÁNG
1Thay đèn đơn bằng máy, độ cao HMô tả kỹ thuật theo chương V3,310 bộ
2Thay dây lên đènMô tả kỹ thuật theo chương V8,32540m
D HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Biển chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V3,356m2
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
3Còi đảm bảo giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Gậy chỉ huyMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Cọc tiêu di động dán phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
6Dây phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V600m
7Đèn cảnh báo giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Áo bảo hộ lao động phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
9Điện chiếu sáng bóng+dâyMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
10Điện thắp sáng ban đêmMô tả kỹ thuật theo chương V300KW
11Nhân công 3/7 đảm bảo giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V180công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.37E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.74E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng các hợp đồng thi công xây công trình hạ tầng kỹ thuật (cải tạo vỉa hè, cây xanh, thoát nước và chiếu sáng tương tự:(2 công trình cấp III cùng loại tương đương 1 công trình cấp II).Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng, BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý Hợp đồng; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn, kèm bản Tổng tiến độ thi công chi tiết (sau khi có Quyết định trúng thầu) của gói thầu có xác nhận của Đại diện Chủ đầu tư, tư vấn giám sát và nhà thầu, Quyết định trúng thầu, Biên bản bàn giao mặt bằng thi công, Thông báo khởi công, Nhật ký công trình, Bản vẽ hoàn công (phần đã được nghiệm thu) hoặc các tài liệu khác chứng minh. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình). Tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình + CMND/CCCD 1 - Chuyên ngành: Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật/kỹ thuật công trình giao thông/đường bộ/cầu đường bộ;- Trình độ: Đại học trở lên;Có đủ điều kiện đối với chỉ huy trưởng tối thiểu hạng II trở lên theo quy định tại điều 74 Nghị định 15/2022/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng HTKT hạng II trở lên còn hiệu lực;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B, 11C Chương IV HSMT.53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách nền mặt đường + CMND/CCCD 1 - Chuyên ngành: Kỹ sư kỹ thuật công trình giao thông/đường bộ/cầu đường;- Trình độ: Đại học trở lên;- Tài liệu chứng minh đã làm CBKT ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (gồm các hạng mục: đường, hè đường, cây xanh, thoát nước, chiếu sáng) công trình HTKT cấp II tương tự gói thầu hoặc 02 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.31
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện + CMND/CCCD 1 - Chuyên ngành: Kỹ sư hệ thống điện/điện công nghiệp/điện xí nghiệp;- Trình độ: Đại học trở lên;- Tài liệu chứng minh đã làm CBKT ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (gồm các hạng mục: đường, hè đường, cây xanh, thoát nước, chiếu sáng) công trình HTKT cấp II tương tự gói thầu hoặc 02 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.31
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp, thoát nước + CMND/CCCDC 1 - Chuyên ngành: Kỹ sư cấp thoát nước- Trình độ: Đại học trở lên- Tài liệu chứng minh đã làm CBKT ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (gồm các hạng mục: đường, hè đường, cây xanh, thoát nước, chiếu sáng) công trình HTKT cấp II tương tự gói thầu hoặc 02 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV31
5 Cán bộ thanh quyết toán + CMND/CCCD 1 - Chuyên ngành: Kỹ sư kinh tế xây dựng- Trình độ: Đại học trở lên- Tài liệu chứng minh đã làm CBKT ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (gồm các hạng mục: đường, hè đường, cây xanh, thoát nước, chiếu sáng) công trình HTKT cấp II tương tự gói thầu hoặc 02 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV31
6 Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ + CMND/CCCD 1 - Chuyên ngành: Bảo hộ lao động- Trình độ: Đại học trở lên- Tài liệu chứng minh đã làm CBKT ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (gồm các hạng mục: đường, hè đường, cây xanh, thoát nước, chiếu sáng) công trình HTKT cấp II tương tự gói thầu hoặc 02 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
2 Đầm cóc Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
3 Máy hàn 23kW Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
4 Máy đầm dùi Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
5 Ô tô tự đổ Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực2
6 Máy khoan 1KW Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
7 Máy trộn bê tông Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
8 Máy trộn vữa Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
9 Máy đào Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực1
10 Máy ủi Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực1
11 Máy lu bánh sắt 8-10T Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực1
12 Máy lu bánh lốp 16T Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực1
13 Máy lu rung 25T Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực1
14 Máy san Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực1
15 Máy phun nhựa đường Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
16 Xe nâng (người) Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->