Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220564915-01
Thời điểm đóng mở thầu 02/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng 995
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20220549557
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện, ngân sách xã và huy động các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-26 07:57:00 đến ngày 2022-06-02 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,462,521,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.65E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu đính kèm trên hệ thống các tài liệu chứng minh sau: Quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc tương đương các tài liệu xác định tính chất quy mô; - Yêu cầu là hợp đồng thi công là công trình Giao thông trong đó có các hạng mục tương ứng theo khối lượng yêu cầu, kèm theo phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình:
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng ngành Giao thông, Kèm theo các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Giao thông tối thiểu hạng III,+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng, Kèm theo các hồ sơ sau:+ 01 kỹ sư ngành giao thông, 01 kỹ sư ngành Dân dụng;+ Bằng tốt nghiệp;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô Ben tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng tối thiểu 5 tấn, còn hoạt động tốt. Yêu cầu nhà thầu cung cấp đăng kí, đăng kiểm còn hiệu lực sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu tối thiểu 0,25m3, còn hoạt động tốt. Yêu cầu nhà thầu cung cấp đăng kí, chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 110CV, còn hoạt động tốt. Yêu cầu nhà thầu cung cấp đăng kí, chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị - Tối thiểu 01 lu tĩnh và 01 lu rung- Trọng lượng tối thiểu 10 tấn- Còn hoạt động tốt- Yêu cầu nhà thầu cung cấp đăng kí, chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực sử dung
- Số lượng tối thiểu 2
5-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa tối thiểu 1 tấn, còn hoạt động tốt. Yêu cầu nhà thầu cung cấp đăng kí, đăng kiểm còn hiệu lực sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
6-Các thiết bị, máy móc khác phục vụ công tác thi công: Máy trộn bê tông, Máy bơm, đầm dùi, máy cắt sắt, ..v.v…
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, Nhà thầu cam kết sẽ đáp ứng đầy đủ các thiết bị phục vụ công tác thi công diễn ra thuận lợi nhất
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng 995
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình
Xây dựng đường giao thông xóm 1, xóm 2 đến đường Hào Biền, Cồn Mối, xã Hưng Thành, huyện Hưng Nguyên
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện, ngân sách xã và huy động các nguồn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng 995 , địa chỉ: Số 17, ngõ 38, đường An Dương Vương, phường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND xã Hưng Thành Địa chỉ: Xã Hưng Thành, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An. - Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng 995. Địa chỉ: Số 17, ngõ 38, đường An Dương Vương, Tp. Vinh, Nghệ An.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty Cổ phần Đầu tư và xây dựng Hà Khoa; - Thẩm định Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hưng Nguyên - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng 995; - Tư vấn thẩm tra E-HSMT, thẩm tra kết quả LCNT: Công ty CP tư vấn và ĐTXD Hoàng Huy.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng 995 , địa chỉ: Số 17, ngõ 38, đường An Dương Vương, phường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND xã Hưng Thành Địa chỉ: Xã Hưng Thành, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An. - Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng 995. Địa chỉ: Số 17, ngõ 38, đường An Dương Vương, Tp. Vinh, Nghệ An.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại Mục 1-Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT); - Cam kết tín dụng (bản gốc); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công Giao thông tối thiểu hạng III (đã được Sở Xây dựng cấp phép hoặc có tên trong danh sách Cấp chứng chỉ Hoạt động xây dựng tính đến thời điểm đóng thầu); - Tài liệu chứng minh đáp ứng về năng lực kinh nghiệm và năng lực kĩ thuật (Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021; Hợp đồng thi công tương tự, nhân sự chủ chốt, máy móc thiết bị thi công,…; - Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật (văn bản cam kết, hợp đồng nguyên tắc về cung cấp vật liệu, phòng thí nghiệm Las XD, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công,…); - Các tài liệu có liên quan khác…
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND xã Hưng Thành Địa chỉ: Xã Hưng Thành, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An. - Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng 995. Địa chỉ: Số 17, ngõ 38, đường An Dương Vương, Tp. Vinh, Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Chủ đầu tư: UBND xã Hưng Thành. Người có thẩm quyền ông: Hoàng Đức Thông - Chức vụ: Chủ tịch Địa chỉ: Xã Hưng Thành, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng 995 Đại diện: Nguyễn Đình Tráng - Chức vụ: Giám đốc Địa chỉ: Số 17, ngõ 38, đường An Dương Vương, Tp. Vinh, Nghệ An.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hưng Nguyên; Địa chỉ: Thị trấn Hưng Nguyên, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG:
1Đào nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật tại chương V53,8461m3
2Đào nền đường bằng máy đàoMô tả kỹ thuật tại chương V17,6994100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật tại chương V18,2379100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật tại chương V29,1806100m3/1km
5Đào nền đường bằng thủ công -Mô tả kỹ thuật tại chương V34,9051m3
6Đào nền đường bằng máy đàoMô tả kỹ thuật tại chương V6,632100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ IMô tả kỹ thuật tại chương V6,981100m3
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật tại chương V11,1696100m3/1km
9Tiền mua đấtMô tả kỹ thuật tại chương V5.469,28m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật tại chương V2.548,676110m³/1km
11Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật tại chương V2100m3
12Đắp nền đường bằng máy lu, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật tại chương V38,0006100m3
13Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngMô tả kỹ thuật tại chương V43,0943m3
14Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V597,926m3
15Rải ni lon chống mất nướcMô tả kỹ thuật tại chương V29,8963100m2
16Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật tại chương V89,6889m3
17Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmMô tả kỹ thuật tại chương V29,8963100m2
18Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật tại chương V3,8306100m2
19Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V78,098m3
20Đánh bóng mặt đườngMô tả kỹ thuật tại chương V3.289,23m2
21Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V71,638m3
22Rải ni lon chống mất nướcMô tả kỹ thuật tại chương V3,5819100m2
23Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật tại chương V10,7457m3
24Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmMô tả kỹ thuật tại chương V3,5819100m2
25Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật tại chương V0,5961100m2
26Đánh bóng mặt đườngMô tả kỹ thuật tại chương V358,19m2
B THOÁT NƯỚC:
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ côngMô tả kỹ thuật tại chương V12,421m3
2Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương bằng máy đàoMô tả kỹ thuật tại chương V1,1178100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật tại chương V1,242100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật tại chương V1,9872100m3/1km
5Tiền mua đấtMô tả kỹ thuật tại chương V90,0777m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật tại chương V41,976210m³/1km
7Đắp đất bằng đầm chặt, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật tại chương V0,6588100m3
8Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V18,36m3
9Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nướcMô tả kỹ thuật tại chương V0,9991tấn
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V5,83m3
11Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường,Mô tả kỹ thuật tại chương V1,8597100m2
12Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật tại chương V0,2592100m2
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật tại chương V7,91m3
14Gia công, lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật tại chương V0,6769tấn
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật tại chương V1,4904100m2
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật tại chương V1081cấu kiện
17Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật tại chương V1081 cấu kiện
18Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật tại chương V1081 cấu kiện
19Vận chuyển cấu kiện bê tông, bằng ô tôMô tả kỹ thuật tại chương V1,977510 tấn/1km
20Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công,Mô tả kỹ thuật tại chương V6,7261m3
21Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương bằng máy đàoMô tả kỹ thuật tại chương V0,6053100m3
22Tiền mua đấtMô tả kỹ thuật tại chương V61,3097m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật tại chương V28,570310m³/1km
24Đắp đất bằng đầm chặt, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật tại chương V0,4484100m3
25Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật tại chương V54,28m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật tại chương V0,5428100m3
27Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật tại chương V0,8685100m3/1km
28Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V42,48m3
29Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V11,8m3
30Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tườngMô tả kỹ thuật tại chương V3,7808100m2
31Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật tại chương V0,59100m2
32Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật tại chương V3,96m2
33Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật tại chương V0,48m3
34Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật tại chương V0,4513tấn
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật tại chương V0,0945100m2
36Đào móng băng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật tại chương V4,4041m3
37Đào móng bằng máy đàoMô tả kỹ thuật tại chương V0,3964100m3
38Tiền mua đấtMô tả kỹ thuật tại chương V20,072m3
39Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật tại chương V9,353610m³/1km
40Đắp đất bằng đầm chặt, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật tại chương V0,1468100m3
41Thi công lớp đá đệm móng,Mô tả kỹ thuật tại chương V24,86m3
42Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V4,48m3
43Lắp dựng cốt thép tườngMô tả kỹ thuật tại chương V0,0962tấn
44Lắp dựng cốt thép tườngMô tả kỹ thuật tại chương V0,0546tấn
45Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tườngMô tả kỹ thuật tại chương V0,3344100m2
46Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V34,23m3
47Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V19,56m3
48Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật tại chương V0,0553tấn
49Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật tại chương V0,0874tấn
50Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật tại chương V2,1m3
51Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật tại chương V0,1321100m2
52Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật tại chương V201cấu kiện
53Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật tại chương V201 cấu kiện
54Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật tại chương V201 cấu kiện
55Vận chuyển cấu kiện bê tông, bằng ô tô vận tảiMô tả kỹ thuật tại chương V0,52510 tấn/1km
56Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật tại chương V0,1256tấn
57Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật tại chương V0,2716tấn
58Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật tại chương V4,64m3
59Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật tại chương V0,199100m2
60Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật tại chương V201cấu kiện
61Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật tại chương V201 cấu kiện
62Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật tại chương V201 cấu kiện
63Vận chuyển cấu kiện bê tông, bằng ô tô vận tải thùngMô tả kỹ thuật tại chương V1,1610 tấn/1km
64Lắp dựng cốt thép móngMô tả kỹ thuật tại chương V0,0106tấn
65Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V2,07m3
66Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật tại chương V0,3162100m2
67Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tườngMô tả kỹ thuật tại chương V1,1354100m2
68Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật tại chương V0,176100m2
69Nhựa đường lấp lỗ chốtMô tả kỹ thuật tại chương V20,72Kg
70Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật tại chương V3,81m3
71Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật tại chương V0,0381100m3
72Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật tại chương V0,061100m3/1km
73Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật tại chương V0,22m3
74Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật tại chương V0,0148tấn
75Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật tại chương V0,0182tấn
76Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông,Mô tả kỹ thuật tại chương V0,1709tấn
77Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông,Mô tả kỹ thuật tại chương V0,1709tấn
78Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật tại chương V0,0296100m2
79Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật tại chương V21cấu kiện
80Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật tại chương V21 cấu kiện
81Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật tại chương V21 cấu kiện
82Vận chuyển cấu kiện bê tông, bằng ô tô vận tải thùngMô tả kỹ thuật tại chương V0,05510 tấn/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.65E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu đính kèm trên hệ thống các tài liệu chứng minh sau: Quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc tương đương các tài liệu xác định tính chất quy mô; - Yêu cầu là hợp đồng thi công là công trình Giao thông trong đó có các hạng mục tương ứng theo khối lượng yêu cầu, kèm theo phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình:
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư xây dựng ngành Giao thông, Kèm theo các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Giao thông tối thiểu hạng III,+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Kỹ sư xây dựng, Kèm theo các hồ sơ sau:+ 01 kỹ sư ngành giao thông, 01 kỹ sư ngành Dân dụng;+ Bằng tốt nghiệp;32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô Ben tự đổ Tải trọng tối thiểu 5 tấn, còn hoạt động tốt. Yêu cầu nhà thầu cung cấp đăng kí, đăng kiểm còn hiệu lực sử dụng2
2 Máy đào Dung tích gàu tối thiểu 0,25m3, còn hoạt động tốt. Yêu cầu nhà thầu cung cấp đăng kí, chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực sử dụng2
3 Máy ủi Công suất 110CV, còn hoạt động tốt. Yêu cầu nhà thầu cung cấp đăng kí, chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực sử dụng1
4 Máy lu - Tối thiểu 01 lu tĩnh và 01 lu rung- Trọng lượng tối thiểu 10 tấn- Còn hoạt động tốt- Yêu cầu nhà thầu cung cấp đăng kí, chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực sử dung2
5 Cần cẩu Tải trọng hàng hóa tối thiểu 1 tấn, còn hoạt động tốt. Yêu cầu nhà thầu cung cấp đăng kí, đăng kiểm còn hiệu lực sử dụng1
6 Các thiết bị, máy móc khác phục vụ công tác thi công: Máy trộn bê tông, Máy bơm, đầm dùi, máy cắt sắt, ..v.v… Còn hoạt động tốt, Nhà thầu cam kết sẽ đáp ứng đầy đủ các thiết bị phục vụ công tác thi công diễn ra thuận lợi nhất1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->