Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình+ thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220562315-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/06/2022 11:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Anh Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình+ thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220560658 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã hỗ trợ, ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-24 11:12:00 đến ngày 2022-06-03 11:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,953,948,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.930922E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.770.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.540.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | 01 Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật thi công công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về xây dựng dân dụng.- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | 01 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật thi công công trình xây dựng.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | 01 Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã trực tiếp phụ trách hồ sơ thanh quyết toán ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô có tổng tải trọng 5-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa ≥ 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đào có thể tích gàu≤0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Anh Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình+ thiết bị Nhà hiệu bộ và các hạng mục phụ trợ trường Tiểu học Anh Sơn, xã Anh Sơn, thị xã Nghi Sơn 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã hỗ trợ, ngân sách xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản gốc hoặc bản công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, Hợp đồng tương tự. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu: UBND xã Anh Sơn
Địa chỉ là: Xã Anh Sơn, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
Số điện thoại: 0914820998
Chủ đầu tư: UBND xã Anh Sơn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Anh Sơn Địa chỉ: xã Anh Sơn, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Anh Sơn Địa chỉ: xã Anh Sơn, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân xã Anh Sơn Địa chỉ: xã Anh Sơn, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (95%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0185 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (5%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3605 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7641 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0314 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7446 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5075 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5032 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,5644 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,2956 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,9872 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,135 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1858 | tấn |
| 14 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0817 | tấn |
| 15 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,168 | tấn |
| 16 | Bê tông giằng M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0832 | m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3574 | 100m3 |
| 18 | Đắp CPĐD bằng đầm cóc, độ chặt K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,119 | 100m3 |
| 19 | Đào xúc CPĐD vào hố móng bằng máy | 1,119 | 100m3 | |
| 20 | Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8455 | m3 |
| 21 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1209 | tấn |
| 22 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1209 | tấn |
| 23 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,302 | tấn |
| 24 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8676 | tấn |
| 25 | Cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8701 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | 100m2 |
| 27 | Bê tông cột cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3481 | m3 |
| 28 | Bê tông cột cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3481 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1116 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,396 | 100m2 |
| 31 | Cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm, cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3468 | tấn |
| 32 | Cốt thép xà dầm, ĐK >18mm, cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2873 | tấn |
| 33 | Cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm, cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3418 | tấn |
| 34 | Cốt thép xà dầm, ĐK ≤18mm, cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7981 | tấn |
| 35 | Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3422 | tấn |
| 36 | Bê tông xà dầm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,3865 | m3 |
| 37 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,7028 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ lam trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0908 | 100m2 |
| 39 | Cốt thép lam trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,107 | tấn |
| 40 | Bê tông tấm lam M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7685 | m3 |
| 41 | Lắp đặt tấm lam trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | ck |
| 42 | Lắp đặt tấm lam trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | ck |
| 43 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3955 | 100m2 |
| 44 | Cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0761 | tấn |
| 45 | Cốt thép lanh tô, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2081 | tấn |
| 46 | Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5766 | m3 |
| 47 | Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,7384 | m3 |
| 48 | Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,2255 | m3 |
| 49 | Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4532 | m3 |
| 50 | Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3889 | m3 |
| 51 | Xây cột, trụ gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2869 | m3 |
| 52 | Xây cột, trụ gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4466 | m3 |
| 53 | Xây kết cấu phức tạp, gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2167 | m3 |
| 54 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 391,1394 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,512 | m2 |
| 56 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 742,259 | m2 |
| 57 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,664 | m2 |
| 58 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 339,6 | m2 |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,6252 | m2 |
| 60 | Trát lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,78 | m2 |
| 61 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,98 | m |
| 62 | Lát nền, sàn gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 323,3077 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6644 | m2 |
| 64 | Ốp tường gạch men kính 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,652 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 494,5834 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.059,8322 | m2 |
| 67 | Hoa sắt cửa sổ, thép vuông đặc 12x12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m2 |
| 68 | Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay, phụ kiện Kinlong, pano kính trắng dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,35 | m2 |
| 69 | Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay, phụ kiện Kinlong, pano kính trắng dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,81 | m2 |
| 70 | Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở quay, phụ kiện Kinlong, pano kính trắng dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,24 | m2 |
| 71 | Cửa sổ nhôm hệ 1 cánh mở hất, phụ kiện Kinlong, pano kính trắng dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,168 | m2 |
| 72 | Vách cố định khung nhôm hệ, pano kính trắng dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,852 | m2 |
| 73 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0996 | 100m2 |
| 74 | Cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1805 | tấn |
| 75 | Bê tông cầu thang M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9961 | m3 |
| 76 | Xây bậc thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,694 | m3 |
| 77 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,029 | m2 |
| 78 | Lan can cầu thang, thép hộp sơn tĩnh điện màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6865 | m2 |
| 79 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,724 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,724 | m2 |
| 81 | Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7597 | m3 |
| 82 | Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9021 | m3 |
| 83 | Cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0615 | tấn |
| 84 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0695 | 100m2 |
| 85 | Bê tông giằng M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3825 | m3 |
| 86 | Gia công xà gồ thép U80x40x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8478 | tấn |
| 87 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8478 | tấn |
| 88 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | 1m2 |
| 89 | Lợp mái tôn liên doanh dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,414 | 100m2 |
| 90 | Tôn úp nóc khổ rộng 600, dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,81 | m |
| 91 | Đai bắt tôn (4 cái/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 565,6 | cái |
| 92 | Thang sắt lên mái, thép tròn trơn D18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 93 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,704 | m2 |
| 94 | Trát sê nô, mái hắt, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,1344 | m2 |
| 95 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,34 | m |
| 96 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,18 | m |
| 97 | Láng nền, sàn dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,4351 | m2 |
| 98 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,4351 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,8384 | m2 |
| 100 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0665 | 100m3 |
| 101 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2184 | m3 |
| 102 | Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0057 | m3 |
| 103 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9216 | m2 |
| 104 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,6715 | m2 |
| 105 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9216 | m2 |
| 106 | Đào móng băng - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0379 | 1m3 |
| 107 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3089 | m3 |
| 108 | Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6472 | m3 |
| 109 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8543 | m2 |
| 110 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8543 | m2 |
| 111 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2186 | 100m3 |
| 112 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,437 | m3 |
| 113 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8262 | m3 |
| 114 | Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,5464 | m2 |
| 115 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,8592 | m2 |
| 116 | Đắp đất nền móng công trình K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2867 | m3 |
| 117 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1765 | 100m2 |
| 118 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1336 | tấn |
| 119 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0736 | m3 |
| 120 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | ck |
| 121 | Bê tông nền hè, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,85 | m3 |
| 122 | Lót Nilon tái sinh chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,5 | m2 |
| 123 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 124 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 125 | Lắp đặt công tắc 6 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt công tắc 5 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 129 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 130 | Lắp đặt hộp điện phòng 150x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hộp |
| 131 | Lắp đặt hộp điện tổng 250x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 132 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 133 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 136 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550 | m |
| 137 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550 | m |
| 138 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 139 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 140 | Lắp đặt ống ghen nhựa D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650 | m |
| 141 | Lắp đặt hộp nối dây 100x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hộp |
| 142 | Hộp khung nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 143 | Bình cứu hỏa CO2-MT2 3KG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 144 | Bình cứu hỏa MFZ4 4KG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 145 | Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 146 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,45 | 1m3 |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100 m |
| 148 | Đắp đất rãnh, độ chặt K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0945 | 100m3 |
| 149 | Lưới báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 150 | Swich port 8 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 151 | ổ cắm mạng Sino 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 152 | Cáp mạng UTP CAT5E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 153 | Lắp đặt ống ghen nhựa D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 154 | Bộ phát WIFI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 155 | Tủ đặt Swich | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 156 | Đào móng rãnh tiếp địa, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8 | 1m3 |
| 157 | Đắp đất nền móng công trình K85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8 | m3 |
| 158 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 159 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 160 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 161 | Kéo rải dây thép chống sét D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 162 | Kéo rải dây tiếp địa, lập là 40x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 163 | Bu lông, đai ốc vành đệm M12x25, kẹp kiểm tra, giá đỡ dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 165 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 166 | Lắp đặt cút nhựa D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 167 | Quai nhê, ốc vít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa D48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 171 | Lắp đặt cút nhựa D48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 172 | Lắp đặt cút nhựa D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 173 | Lắp đặt cút nhựa ren trong D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 174 | Lắp đặt tê nhựa D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 175 | Lắp đặt tê nhựa ren trong D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 176 | Van khóa D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 177 | Van khóa D48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 178 | Van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 180 | Lắp đặt cút nhựa D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 181 | Lắp đặt côn nhựa D48x21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 182 | Lắp đặt tê nhựa D48x21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 183 | Máy bơm nước liên doanh công suất 750W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 184 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 185 | Giếng khoan sâu 100m hoàn chỉnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa D75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 189 | Lắp đặt cút nhựa D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 190 | Lắp đặt cút nhựa D75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 191 | Lắp đặt cút nhựa D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 192 | Lắp đặt tê nhựa D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 193 | Lắp đặt tê nhựa D75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 194 | Lắp đặt tê nhựa D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 195 | Lắp đặt côn nhựa D75x42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 196 | Lắp đặt côn nhựa D110x42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 197 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 198 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 199 | Lắp đặt phễu thu D75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 200 | Vòi rửa PVC D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 201 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 202 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 203 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 204 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 205 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 206 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 207 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1633 | 100m3 |
| 208 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,756 | m3 |
| 209 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,756 | m3 |
| 210 | Ván khuôn móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0519 | 100m2 |
| 211 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0513 | tấn |
| 212 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | tấn |
| 213 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | m3 |
| 214 | Ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m2 |
| 215 | Cốt thép tấm đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0454 | tấn |
| 216 | Xây bể chứa bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,729 | m3 |
| 217 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5 | m2 |
| 218 | Láng nền, sàn dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5096 | m2 |
| 219 | Đánh màu tường trong bể bằng xi măng nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5 | m2 |
| 220 | Đắp đất nền móng công trình K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1407 | m3 |
| 221 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1028 | 100m3 |
| 222 | Lắp đặt tấm đan nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | ck |
| 223 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8992 | m3 |
| 224 | Ván khuôn móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0335 | 100m2 |
| 225 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0905 | tấn |
| 226 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0456 | tấn |
| 227 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0788 | m3 |
| 228 | Xây bể chứa bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0361 | m3 |
| 229 | Ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0533 | 100m2 |
| 230 | Cốt thép nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1214 | tấn |
| 231 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9741 | m3 |
| 232 | Lắp dựng tấm đan nắp, đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 233 | Trát tường bể dày 1,5cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,148 | m2 |
| 234 | Láng bể nước dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,664 | m2 |
| 235 | Đánh màu thành trong bể bằng xi măng nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,84 | m2 |
| 236 | Ống lọc U.PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 237 | Đắp cát vàng bể lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,332 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: KHUÔN VIÊN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1145 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6366 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,5791 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8167 | m3 |
| 5 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,112 | m2 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0612 | 100m3 |
| 7 | Lót Nilon tái sinh chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,704 | m2 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2902 | m3 |
| 9 | Lát gạch Terrazzo 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,734 | m2 |
| 10 | Đào móng băng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,82 | 1m3 |
| 11 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,41 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,63 | m3 |
| 13 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,1 | m2 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2733 | m3 |
| 15 | Đào san đất trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7725 | 100m3 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,75 | m3 |
| 17 | Lót Nilon tái sinh chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.515 | m2 |
| 18 | Lát gạch Terrazzo 400x400mm nền sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.515 | m2 |
| 19 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5088 | 100m3 |
| 20 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (10%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6779 | 1m3 |
| 21 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,77 | m3 |
| 22 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4711 | m3 |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,8526 | m3 |
| 24 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,784 | m2 |
| 25 | Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,9496 | m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,248 | 100m2 |
| 27 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,418 | tấn |
| 28 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0499 | m3 |
| 29 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127 | ck |
| 30 | Đào móng băng TC - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0244 | 1m3 |
| 31 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4189 | m3 |
| 32 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4694 | m3 |
| 33 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0201 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | 100m3 |
| 35 | Mua cấp phối đá dăm L2 (sub base) tại công trình, H=1,25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,75 | m3 |
| 36 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ nền bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0149 | 100m2 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,1576 | m2 |
| 39 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6 | m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | 100m3 |
| 41 | Đào và di chuyển cây xanh sang bồn cây mới, đường kính gốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cây |
| 42 | Chặt cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cây |
| 43 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | gốc |
| 44 | Vận chuyển cây ra bãi thải bằng ô tô 5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | caxe |
| C | HẠNG MỤC: CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0689 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3626 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,008 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0081 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1554 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0966 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1032 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,786 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0026 | tấn |
| 11 | Cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0132 | tấn |
| 12 | Bê tông giằng M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1208 | m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cóc, độ chặt K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0725 | 100m3 |
| 14 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0263 | tấn |
| 15 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1302 | tấn |
| 16 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1793 | 100m2 |
| 17 | Bê tông cột M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,155 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0194 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1921 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0096 | tấn |
| 21 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0582 | tấn |
| 22 | Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0643 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4752 | m3 |
| 24 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5923 | m3 |
| 25 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3036 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,572 | m3 |
| 27 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,6194 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,1108 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1 | m2 |
| 30 | Láng sàn mái dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0532 | m2 |
| 31 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,8302 | m2 |
| 33 | SXLD cửa cổng hoàn chỉnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,95 | m2 |
| 34 | Đắp chữ biển hiệu, VXM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 35 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6188 | 100m3 |
| 36 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2568 | 1m3 |
| 37 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3875 | m3 |
| 38 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,32 | m3 |
| 39 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8375 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,242 | 100m2 |
| 41 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0518 | tấn |
| 42 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3365 | tấn |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,993 | m3 |
| 44 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt K85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2171 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4342 | 100m3 |
| 46 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8644 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7524 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,527 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ giằng cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2839 | 100m2 |
| 50 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0101 | tấn |
| 51 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0601 | tấn |
| 52 | Bê tông giằng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7436 | m3 |
| 53 | Bê tông tấm đan đĩnh trụ M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4881 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0454 | 100m2 |
| 55 | Lắp đặt tấm đan bát trụ bằng TC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | ck |
| 56 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,9748 | m2 |
| 57 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 369,4343 | m2 |
| 58 | Trát tường dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,432 | m2 |
| 59 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,42 | m |
| 60 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,16 | m |
| 61 | Sơn tường ngoài 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 456,4091 | m2 |
| 62 | SXLD hoa sắt, thép vuông đặc 14x14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,04 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Nhà lớp học 2 tầng 8 phònG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,5352 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Nhà lớp học 2 tầng 8 phònG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,5724 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công Nhà lớp học 2 tầng 8 phònG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,12 | m2 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7979 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3937 | 100m3 |
| 6 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m Nhà lớp học 1 tầng 2 phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,8188 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ kết cấu xà gồ, vì kèo thép, Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 1 Nhà lớp học 1 tầng 2 phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Nhà lớp học 1 tầng 2 phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6594 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Nhà lớp học 1 tầng 2 phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,8252 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công Nhà lớp học 1 tầng 2 phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,04 | m2 |
| 11 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6373 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6373 | 100m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, Phá dỡ cổng tường rào cũ và sân gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,822 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, Phá dỡ cổng tường rào cũ và sân gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,55 | m3 |
| 15 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,197 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,197 | 100m3 |
| E | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn ghế làm việc phòng hiệu trưởng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Bàn ghế làm việc phòng hiệu phó | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 3 | Bàn ghế tiếp khách phòng hiệu trưởng, hiệu phó | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 4 | Bàn văn phòng: Kích thước 1500x600x750. Bàn hộp gỗ công nghiệp màu vân gỗ, có yếm lửng nối liền 2 chân với nhau để đồ dùng, tài liệu; Bàn sản xuất bằng chất liệu gỗ công nghiệp, chống ẩm mốc. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 5 | Ghế gấp mặt tròn. Kích thước 435x460x985. Mặt và tựa ghế bọc giả da màu đen trắng, chân tròn mạ Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Cái |
| 6 | Bàn làm việc các phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 7 | Tủ tài liệu phòng hiệu trưởng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 8 | Tủ tài liệu phòng hiệu phó | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 9 | Tủ tài liệu các phòng làm việc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 10 | Chi phí vận chuyển lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Ca xe |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.930922E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.770.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.540.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 01 Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật thi công công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về xây dựng dân dụng.- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. | 3 | 1 |
| 2 | 01 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật thi công công trình xây dựng.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. | 3 | 1 |
| 3 | 01 Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã trực tiếp phụ trách hồ sơ thanh quyết toán ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô có tổng tải trọng 5-10T | Còn sử dụng tốt, là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Còn sử dụng tốt, là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa ≥ 80L | Còn sử dụng tốt, là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt, là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt, là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 6 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt, là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt, là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt, là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch | Còn sử dụng tốt, là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 10 | Máy khoan cầm tay | Còn sử dụng tốt, là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 11 | Máy khoan bê tông | Còn sử dụng tốt, là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 12 | Máy tời điện | Còn sử dụng tốt, là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 13 | Máy đào có thể tích gàu≤0,8m3 | Còn sử dụng tốt, là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi