Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình+ thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220562315-01
Thời điểm đóng mở thầu 03/06/2022 11:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Anh Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình+ thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220560658
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã hỗ trợ, ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-24 11:12:00 đến ngày 2022-06-03 11:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,953,948,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.930922E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.770.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.540.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc 01 Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật thi công công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về xây dựng dân dụng.- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc 01 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật thi công công trình xây dựng.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc 01 Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã trực tiếp phụ trách hồ sơ thanh quyết toán ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô có tổng tải trọng 5-10T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa ≥ 80L
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đào có thể tích gàu≤0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND xã Anh Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình+ thiết bị
Nhà hiệu bộ và các hạng mục phụ trợ trường Tiểu học Anh Sơn, xã Anh Sơn, thị xã Nghi Sơn
06 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã hỗ trợ, ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Anh Sơn , địa chỉ: xã Anh Sơn, huyện Tĩnh Gia, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu: UBND xã Anh Sơn Địa chỉ là: Xã Anh Sơn, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Số điện thoại: 0914820998 Chủ đầu tư: UBND xã Anh Sơn
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần TV đầu tư và Xây dựng Hoàng Đạt. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH xây dựng và dịch vụ Đức Linh + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng và dịch vụ Đức Linh


- Bên mời thầu: UBND xã Anh Sơn , địa chỉ: xã Anh Sơn, huyện Tĩnh Gia, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu: UBND xã Anh Sơn Địa chỉ là: Xã Anh Sơn, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Số điện thoại: 0914820998 Chủ đầu tư: UBND xã Anh Sơn


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản gốc hoặc bản công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, Hợp đồng tương tự.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bên mời thầu: UBND xã Anh Sơn Địa chỉ là: Xã Anh Sơn, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Số điện thoại: 0914820998 Chủ đầu tư: UBND xã Anh Sơn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Anh Sơn Địa chỉ: xã Anh Sơn, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Anh Sơn Địa chỉ: xã Anh Sơn, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân xã Anh Sơn Địa chỉ: xã Anh Sơn, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (95%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0185100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (5%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,36051m3
3Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V11,7641m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0314tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7446tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5075tấn
7Ván khuôn móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,5032100m2
8Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,5644m3
9Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V27,2956m3
10Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V35,9872m3
11Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,135m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m2
13Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1858tấn
14Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0817tấn
15Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,168tấn
16Bê tông giằng M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,0832m3
17Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt K90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3574100m3
18Đắp CPĐD bằng đầm cóc, độ chặt K90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,119100m3
19Đào xúc CPĐD vào hố móng bằng máy1,119100m3
20Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,8455m3
21Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1209tấn
22Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1209tấn
23Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,302tấn
24Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8676tấn
25Cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8701tấn
26Ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,44100m2
27Bê tông cột cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3481m3
28Bê tông cột cao ≤28m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3481m3
29Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,1116100m2
30Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V3,396100m2
31Cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm, cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3468tấn
32Cốt thép xà dầm, ĐK >18mm, cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,2873tấn
33Cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm, cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3418tấn
34Cốt thép xà dầm, ĐK ≤18mm, cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,7981tấn
35Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,3422tấn
36Bê tông xà dầm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,3865m3
37Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V39,7028m3
38Ván khuôn gỗ lam trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V0,0908100m2
39Cốt thép lam trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V0,107tấn
40Bê tông tấm lam M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7685m3
41Lắp đặt tấm lam trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V6ck
42Lắp đặt tấm lam trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V12ck
43Ván khuôn gỗ lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,3955100m2
44Cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0761tấn
45Cốt thép lanh tô, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2081tấn
46Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5766m3
47Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V46,7384m3
48Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, cao ≤28m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V42,2255m3
49Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4532m3
50Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, cao ≤28m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3889m3
51Xây cột, trụ gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2869m3
52Xây cột, trụ gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4466m3
53Xây kết cấu phức tạp, gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2167m3
54Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V391,1394m2
55Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V38,512m2
56Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V742,259m2
57Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V70,664m2
58Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V339,6m2
59Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V70,6252m2
60Trát lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V32,78m2
61Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V50,98m
62Lát nền, sàn gạch 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V323,3077m2
63Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V18,6644m2
64Ốp tường gạch men kính 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V92,652m2
65Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V494,5834m2
66Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.059,8322m2
67Hoa sắt cửa sổ, thép vuông đặc 12x12mmMô tả kỹ thuật theo chương V42m2
68Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay, phụ kiện Kinlong, pano kính trắng dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V28,35m2
69Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay, phụ kiện Kinlong, pano kính trắng dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V15,81m2
70Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở quay, phụ kiện Kinlong, pano kính trắng dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V30,24m2
71Cửa sổ nhôm hệ 1 cánh mở hất, phụ kiện Kinlong, pano kính trắng dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,168m2
72Vách cố định khung nhôm hệ, pano kính trắng dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V29,852m2
73Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0996100m2
74Cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1805tấn
75Bê tông cầu thang M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9961m3
76Xây bậc thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,694m3
77Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,029m2
78Lan can cầu thang, thép hộp sơn tĩnh điện màu trắngMô tả kỹ thuật theo chương V11,6865m2
79Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,724m2
80Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V11,724m2
81Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, cao ≤28m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V8,7597m3
82Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, cao ≤28m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V7,9021m3
83Cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0615tấn
84Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0695100m2
85Bê tông giằng M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3825m3
86Gia công xà gồ thép U80x40x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8478tấn
87Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,8478tấn
88Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V721m2
89Lợp mái tôn liên doanh dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,414100m2
90Tôn úp nóc khổ rộng 600, dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V32,81m
91Đai bắt tôn (4 cái/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V565,6cái
92Thang sắt lên mái, thép tròn trơn D18Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
93Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V67,704m2
94Trát sê nô, mái hắt, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V93,1344m2
95Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V58,34m
96Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V62,18m
97Láng nền, sàn dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V65,4351m2
98Quét dung dịch chống thấm mái, sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V65,4351m2
99Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V160,8384m2
100Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0665100m3
101Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2184m3
102Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,0057m3
103Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9216m2
104Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V35,6715m2
105Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V5,9216m2
106Đào móng băng - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,03791m3
107Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3089m3
108Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6472m3
109Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8543m2
110Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4,8543m2
111Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2186100m3
112Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,437m3
113Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V8,8262m3
114Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,5464m2
115Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V44,8592m2
116Đắp đất nền móng công trình K90Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2867m3
117Ván khuôn gỗ tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1765100m2
118Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1336tấn
119Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0736m3
120Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V73ck
121Bê tông nền hè, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,85m3
122Lót Nilon tái sinh chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V48,5m2
123Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
124Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V19bộ
125Lắp đặt công tắc 6 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
126Lắp đặt công tắc 5 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
127Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
128Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
129Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
130Lắp đặt hộp điện phòng 150x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V7hộp
131Lắp đặt hộp điện tổng 250x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
132Lắp đặt các automat 1 pha 25AMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
133Lắp đặt các automat 1 pha 40AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
134Lắp đặt các automat 1 pha 63AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
135Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
136Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V550m
137Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V550m
138Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
139Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
140Lắp đặt ống ghen nhựa D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V650m
141Lắp đặt hộp nối dây 100x100mmMô tả kỹ thuật theo chương V9hộp
142Hộp khung nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
143Bình cứu hỏa CO2-MT2 3KGMô tả kỹ thuật theo chương V2bình
144Bình cứu hỏa MFZ4 4KGMô tả kỹ thuật theo chương V4bình
145Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
146Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V9,451m3
147Lắp đặt ống nhựa HDPE D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,65100 m
148Đắp đất rãnh, độ chặt K90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0945100m3
149Lưới báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V60m
150Swich port 8 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
151ổ cắm mạng Sino 1 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
152Cáp mạng UTP CAT5EMô tả kỹ thuật theo chương V150m
153Lắp đặt ống ghen nhựa D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V150m
154Bộ phát WIFIMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
155Tủ đặt SwichMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
156Đào móng rãnh tiếp địa, đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,81m3
157Đắp đất nền móng công trình K85Mô tả kỹ thuật theo chương V6,8m3
158Gia công kim thu sét, dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
159Lắp đặt kim thu sét, dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
160Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồngMô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
161Kéo rải dây thép chống sét D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V45m
162Kéo rải dây tiếp địa, lập là 40x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V25m
163Bu lông, đai ốc vành đệm M12x25, kẹp kiểm tra, giá đỡ dâyMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
164Lắp đặt ống nhựa D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
165Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
166Lắp đặt cút nhựa D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
167Quai nhê, ốc vítMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
168Lắp đặt ống nhựa D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
169Lắp đặt ống nhựa D48mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
170Lắp đặt ống nhựa D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
171Lắp đặt cút nhựa D48mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
172Lắp đặt cút nhựa D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
173Lắp đặt cút nhựa ren trong D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
174Lắp đặt tê nhựa D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
175Lắp đặt tê nhựa ren trong D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
176Van khóa D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
177Van khóa D48mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
178Van phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
179Lắp đặt ống nhựa D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
180Lắp đặt cút nhựa D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
181Lắp đặt côn nhựa D48x21mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
182Lắp đặt tê nhựa D48x21mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
183Máy bơm nước liên doanh công suất 750WMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
184Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
185Giếng khoan sâu 100m hoàn chỉnhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
186Lắp đặt ống nhựa D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
187Lắp đặt ống nhựa D75mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
188Lắp đặt ống nhựa D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
189Lắp đặt cút nhựa D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
190Lắp đặt cút nhựa D75mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
191Lắp đặt cút nhựa D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
192Lắp đặt tê nhựa D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
193Lắp đặt tê nhựa D75mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
194Lắp đặt tê nhựa D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
195Lắp đặt côn nhựa D75x42mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
196Lắp đặt côn nhựa D110x42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
197Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
198Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
199Lắp đặt phễu thu D75mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
200Vòi rửa PVC D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
201Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
202Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
203Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
204Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
205Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
206Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
207Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1633100m3
208Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,756m3
209Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,756m3
210Ván khuôn móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0519100m2
211Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0513tấn
212Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,029tấn
213Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7m3
214Ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,035100m2
215Cốt thép tấm đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0454tấn
216Xây bể chứa bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,729m3
217Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,5m2
218Láng nền, sàn dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5096m2
219Đánh màu tường trong bể bằng xi măng nguyên chấtMô tả kỹ thuật theo chương V16,5m2
220Đắp đất nền móng công trình K90Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1407m3
221Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1028100m3
222Lắp đặt tấm đan nắp bểMô tả kỹ thuật theo chương V7ck
223Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8992m3
224Ván khuôn móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0335100m2
225Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0905tấn
226Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0456tấn
227Bê tông móng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0788m3
228Xây bể chứa bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0361m3
229Ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0533100m2
230Cốt thép nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1214tấn
231Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9741m3
232Lắp dựng tấm đan nắp, đáy bểMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
233Trát tường bể dày 1,5cm, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V49,148m2
234Láng bể nước dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,664m2
235Đánh màu thành trong bể bằng xi măng nguyên chấtMô tả kỹ thuật theo chương V21,84m2
236Ống lọc U.PVC D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2m
237Đắp cát vàng bể lọcMô tả kỹ thuật theo chương V1,332m3
B HẠNG MỤC: KHUÔN VIÊN
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1145100m3
2Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6366m3
3Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V46,5791m3
4Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V3,8167m3
5Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V50,112m2
6Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt K90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0612100m3
7Lót Nilon tái sinh chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V11,704m2
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2902m3
9Lát gạch Terrazzo 400x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V56,734m2
10Đào móng băng - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,821m3
11Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,41m3
12Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,63m3
13Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V45,1m2
14Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,2733m3
15Đào san đất trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,7725100m3
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V125,75m3
17Lót Nilon tái sinh chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V2.515m2
18Lát gạch Terrazzo 400x400mm nền sânMô tả kỹ thuật theo chương V2.515m2
19Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5088100m3
20Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (10%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,67791m3
21Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,77m3
22Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,4711m3
23Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V17,8526m3
24Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V93,784m2
25Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V31,9496m2
26Ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,248100m2
27Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,418tấn
28Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0499m3
29Lắp đặt tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V127ck
30Đào móng băng TC - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,02441m3
31Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4189m3
32Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,4694m3
33Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt K90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0201100m3
34Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt K90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,126100m3
35Mua cấp phối đá dăm L2 (sub base) tại công trình, H=1,25Mô tả kỹ thuật theo chương V15,75m3
36Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,5m3
37Ván khuôn gỗ nền bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0149100m2
38Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V30,1576m2
39Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V10,6m3
40Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,106100m3
41Đào và di chuyển cây xanh sang bồn cây mới, đường kính gốc Mô tả kỹ thuật theo chương V10cây
42Chặt cây, đường kính gốc cây ≤30cmMô tả kỹ thuật theo chương V5cây
43Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmMô tả kỹ thuật theo chương V5gốc
44Vận chuyển cây ra bãi thải bằng ô tô 5TMô tả kỹ thuật theo chương V1caxe
C HẠNG MỤC: CỔNG TƯỜNG RÀO
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0689100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,36261m3
3Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,008m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0081tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1554tấn
6Ván khuôn móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0966100m2
7Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1032m3
8Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,786m3
9Ván khuôn gỗ giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,005100m2
10Cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0026tấn
11Cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0132tấn
12Bê tông giằng M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1208m3
13Đắp đất bằng đầm đất cóc, độ chặt K90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0725100m3
14Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0263tấn
15Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1302tấn
16Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1793100m2
17Bê tông cột M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,155m3
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0194100m2
19Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1921100m2
20Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0096tấn
21Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0582tấn
22Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0643tấn
23Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4752m3
24Bê tông sàn mái M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5923m3
25Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,3036m3
26Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,572m3
27Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V64,6194m2
28Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,1108m2
29Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,1m2
30Láng sàn mái dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,0532m2
31Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
32Sơn dầm, trần, tường ngoài 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V94,8302m2
33SXLD cửa cổng hoàn chỉnhMô tả kỹ thuật theo chương V14,95m2
34Đắp chữ biển hiệu, VXM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
35Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,6188100m3
36Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,25681m3
37Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,3875m3
38Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V31,32m3
39Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8375m3
40Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,242100m2
41Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0518tấn
42Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3365tấn
43Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,993m3
44Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt K85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2171100m3
45Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4342100m3
46Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,8644m3
47Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,7524m3
48Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,527m3
49Ván khuôn gỗ giằng cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V0,2839100m2
50Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0101tấn
51Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0601tấn
52Bê tông giằng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7436m3
53Bê tông tấm đan đĩnh trụ M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4881m3
54Ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0454100m2
55Lắp đặt tấm đan bát trụ bằng TCMô tả kỹ thuật theo chương V44ck
56Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V86,9748m2
57Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V369,4343m2
58Trát tường dày 1cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,432m2
59Đắp phào đơn, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V68,42m
60Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,16m
61Sơn tường ngoài 1 nước lót 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V456,4091m2
62SXLD hoa sắt, thép vuông đặc 14x14mmMô tả kỹ thuật theo chương V27,04m2
D HẠNG MỤC: PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Nhà lớp học 2 tầng 8 phònGMô tả kỹ thuật theo chương V72,5352m3
2Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Nhà lớp học 2 tầng 8 phònGMô tả kỹ thuật theo chương V126,5724m3
3Tháo dỡ cửa bằng thủ công Nhà lớp học 2 tầng 8 phònGMô tả kỹ thuật theo chương V77,12m2
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V5,7979100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V5,3937100m3
6Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m Nhà lớp học 1 tầng 2 phòngMô tả kỹ thuật theo chương V95,8188m2
7Tháo dỡ kết cấu xà gồ, vì kèo thép, Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 1 Nhà lớp học 1 tầng 2 phòngMô tả kỹ thuật theo chương V3công
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Nhà lớp học 1 tầng 2 phòngMô tả kỹ thuật theo chương V15,6594m3
9Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Nhà lớp học 1 tầng 2 phòngMô tả kỹ thuật theo chương V31,8252m3
10Tháo dỡ cửa bằng thủ công Nhà lớp học 1 tầng 2 phòngMô tả kỹ thuật theo chương V23,04m2
11Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6373100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6373100m3
13Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, Phá dỡ cổng tường rào cũ và sân gạchMô tả kỹ thuật theo chương V18,822m3
14Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, Phá dỡ cổng tường rào cũ và sân gạchMô tả kỹ thuật theo chương V17,55m3
15Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,197100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V0,197100m3
E PHẦN THIẾT BỊ
1Bàn ghế làm việc phòng hiệu trưởngMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
2Bàn ghế làm việc phòng hiệu phóMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
3Bàn ghế tiếp khách phòng hiệu trưởng, hiệu phóMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
4Bàn văn phòng: Kích thước 1500x600x750. Bàn hộp gỗ công nghiệp màu vân gỗ, có yếm lửng nối liền 2 chân với nhau để đồ dùng, tài liệu; Bàn sản xuất bằng chất liệu gỗ công nghiệp, chống ẩm mốc.Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
5Ghế gấp mặt tròn. Kích thước 435x460x985. Mặt và tựa ghế bọc giả da màu đen trắng, chân tròn mạ InoxMô tả kỹ thuật theo chương V40Cái
6Bàn làm việc các phòngMô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
7Tủ tài liệu phòng hiệu trưởngMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
8Tủ tài liệu phòng hiệu phóMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
9Tủ tài liệu các phòng làm việcMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
10Chi phí vận chuyển lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V1Ca xe
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.930922E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.770.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.540.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 01 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật thi công công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về xây dựng dân dụng.- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.31
2 01 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật thi công công trình xây dựng.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.31
3 01 Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán 1 - Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã trực tiếp phụ trách hồ sơ thanh quyết toán ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô có tổng tải trọng 5-10T Còn sử dụng tốt, là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
2 Máy trộn bê tông ≥ 250L Còn sử dụng tốt, là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2
3 Máy trộn vữa ≥ 80L Còn sử dụng tốt, là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2
4 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt, là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2
5 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt, là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2
6 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt, là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2
7 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt, là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2
8 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt, là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
9 Máy cắt gạch Còn sử dụng tốt, là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2
10 Máy khoan cầm tay Còn sử dụng tốt, là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2
11 Máy khoan bê tông Còn sử dụng tốt, là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2
12 Máy tời điện Còn sử dụng tốt, là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
13 Máy đào có thể tích gàu≤0,8m3 Còn sử dụng tốt, là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->