Gói thầu: Gói thầu XL-01 :Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị PCCC
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220573959-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM HỖ TRỢ ĐÀO TẠO QUỐC TẾ |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL-01 :Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20220573947 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn hợp pháp của Trung tâm Hỗ trợ đào tạo quốc tế. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-27 09:32:00 đến ngày 2022-06-06 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,468,953,450 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1203430175E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.240686035E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công cải tạo công trình dân dụng; Cung cấp lắp đặt thiết bị PCCC.- Hợp đồng tương tự phải có đầy đủ tài liệu chứng minh (Bản gốc hoặc bản sao công chứng/chứng thực) về kinh nghiệm theo E-HSMT gồm:1. Hợp đồng thi công cải tạo công trình dân dụng; Cung cấp lắp đặt thiết bị PCCC.2. Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành đưa vào sử dụng gồm:+ Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng;+ Xác nhận nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy của đơn vị cảnh sát phòng cháy và chữa cháy; + Hóa đơn tài chính.- Đối với hợp đồng đang thi công đã hoàn thành phần lớn ít nhất 80% giá trị hợp đồng gồm:+ Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư liên quan đến khối lượng và giá trị đang thực hiện. + Hóa đơn tài chính. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.228.267.415 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.684.802.245 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng; Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình cấp III trở lên; Đã là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 02 công trình tương tự (Kèm theo bản gốc hoặc bản công chứng/chứng thực bằng cấp, chứng chỉ và tài liệu xác nhận của chủ đầu tư đã là chỉ huy trưởng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | 01: Kỹ sư xây dựng; 01 Kỹ sư nước; 01 Kỹ sư điện;Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình tương tự (Kèm theo bản gốc hoặc bản công chứng/chứng thực bằng cấp và tài liệu xác nhận của chủ đầu tư đã là cán bộ kỹ thuật công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01: Kỹ sư phòng cháy chữa cháy. Có chứng chỉ Bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC.Đã tham gia thi công ít nhất 02 công trình tương tự (Kèm theo bản gốc hoặc bản công chứng/chứng thực bằng cấp, chứng chỉ và tài liệu xác nhận của chủ đầu tư đã là cán bộ phụ trách thi công PCCC công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng hoặc cử nhân chuyên ngành ATLĐ & VSMT; Đã tham gia phụ trách ATLĐ-VSMT ít nhất 02 công trình tương tự (Kèm theo bản gốc hoặc bản công chứng/chứng thực bằng cấp và tài liệu xác nhận của chủ đầu tư đã là cán bộ phụ trách công tác ATLĐ tại công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách hồ sơ, thanh quyết toán và vật tư |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cử nhân, kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân, kỹ sư xây dựng tốt nghiệp cao đẳng trở lên; Đã tham gia phụ trách thanh quyết toán ít nhất 02 công trình tương tự (Kèm theo bản gốc hoặc bản công chứng/chứng thực bằng cấp và tài liệu xác nhận của chủ đầu tư đã là kỹ sư phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ hoặc chứng nhận có tay nghề từ bậc 4/7 trở lên bao gồm: nề, thép, hàn, mộc cốp pha, điện, nước, vận hành máy, sơn hoàn thiện, thạch cao. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích => 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích => 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng => 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | =>0,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | =>1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | => 0,67kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | => 1,2kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | => 2kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | =>500kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | => 3kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đo, thử nghiệm điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | => 10A |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Đồng hồ áp lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0-10kg/cm3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy tiện ren | |
| - Đặc điểm thiết bị | => 750W |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Cây thử, phim thử hệ thống báo cháy | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250A |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | TRUNG TÂM HỖ TRỢ ĐÀO TẠO QUỐC TẾ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu XL-01 :Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị PCCC Cải tạo, sửa chữa Ký túc xá A3 Trung tâm Hỗ trợ đào tạo quốc tế 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn hợp pháp của Trung tâm Hỗ trợ đào tạo quốc tế. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau: Scan từ bản gốc hoặc bản công chứng. + Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh trong trường hợp là nhà thầu trong nước; + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây dựng hoặc Sở Xây dựng cấp. Lĩnh vực hoạt động/ Thi công xây dựng dân dụng và lắp đặt thiết bị công trình dân dụng/ Hạng III trở lên (còn hiệu lực). + Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy có lĩnh vực thi công, lắp đặt hệ thống PCCC do Công an PCCC cấp (còn hiệu lực). Trong trường hợp là nhà thầu liên danh thì phải đảm bảo năng lực cụ thể như sau: - Thành viên đứng đầu liên danh: Phải đáp ứng năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây dựng hoặc Sở Xây dựng cấp. Lĩnh vực hoạt động: Thi công xây dựng dân dụng và lắp đặt thiết bị công trình dân dụng/ Hạng III trở lên (còn hiệu lực). - Đối với từng thành viên liên danh: Phải đáp ứng năng lực hoạt động kinh doanh phần công việc mà nhà thầu đảm nhận. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 90 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Hỗ trợ đào tạo quốc tế, địa chỉ: Số 23 Tạ Quang Bửu, phường Bách Khoa, quận Hai Bà Trung, thành phố Hà Nội. Điện thoại 02438695549 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Hỗ trợ đào tạo quốc tế, địa chỉ: Số 23 Tạ Quang Bửu, phường Bách Khoa, quận Hai Bà Trung, thành phố Hà Nội. Điện thoại 02438695549 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Hỗ trợ đào tạo quốc tế, địa chỉ: Số 23 Tạ Quang Bửu, phường Bách Khoa, quận Hai Bà Trung, thành phố Hà Nội. Điện thoại 02438695549 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Hỗ trợ đào tạo quốc tế, địa chỉ: Số 23 Tạ Quang Bửu, phường Bách Khoa, quận Hai Bà Trung, thành phố Hà Nội. Điện thoại 02438695549 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Phần xây dựng | |||
| 1 | Khoan lỗ bu lông chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | lỗ |
| 2 | Bơm keo epoxy Ramset Epcon G5 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | lỗ |
| 3 | Gia công thép ống cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4942 | tấn |
| 4 | Gia công chân thép cột thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,829 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cột thép + thép chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3232 | tấn |
| 6 | Gia công thép giằng mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0593 | tấn |
| 7 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0593 | tấn |
| 8 | Gia công xà gồ thép C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3979 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3979 | tấn |
| 10 | Bu lông M12 xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 688 | cái |
| 11 | Bu lông M16 cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 464 | cái |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 439,513 | m2 |
| 13 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7804 | tấn |
| 14 | Khoan sàn lắp đặt đường ống cho xí, chậu rửa, thoát sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | lỗ |
| 15 | Chống thấm lỗ khoan khi thi công đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | lỗ |
| 16 | Đục tường vị trí quạt thông gió 64 phòng vệ sinh (nhân công bậc 3/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | công |
| 17 | Phá dỡ nền gạch lá nem mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 479,6624 | m2 |
| 18 | Phá dỡ nền bê tông tạo dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,9662 | m3 |
| 19 | Phá dỡ nền gạch lát nền (hàng lang các tầng 1, 2, 3, 4 gạch trong các phòng không lát lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 412,1238 | m2 |
| 20 | Phá dỡ nền bê tông tôn sàn cũ bao gồm cả lớp gạch lát nền khu vệ sinh dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,4343 | m3 |
| 21 | Tháo dỡ mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 466,4537 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ vì kèo thép mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5785 | tấn |
| 23 | Vận chuyển tôn xuống bằng vận thăng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6645 | 100m2 |
| 24 | Vận chuyển vì kèo mái xuống bằng vận thăng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5785 | tấn |
| 25 | Tháo dỡ cửa đi WC và cửa sổ WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ cửa gỗ đi vào phòng để sơn lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,48 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ cửa sổ chớp gỗ trục sau nhà để sửa chữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,86 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ cửa sổ kính gỗ mặt trong tầng 1 trục E để sơn lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,86 | m2 |
| 29 | Tháo dỡ cửa sổ trục 18 để xây bịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m2 |
| 30 | Sửa chữa lại cửa sổ gỗ chớp cũ trục sau nhà tầng 1 (gồm vật liệu bổ sung, vệ sịnh, sơn và nhân công sửa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,86 | m2 |
| 31 | Sửa chữa lại cửa sổ gỗ kính cũ trục sau nhà tầng 1 (gồm vật liệu bổ sung, vệ sịnh, sơn và nhân công sửa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,86 | m2 |
| 32 | Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt khuôn gỗ (cửa sổ trục E mặt ngoài nhà) giữ lại cửa sổ trục E tầng 1 cả cửa chớp và cửa mặt trong kính gỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,076 | m2 |
| 33 | Sơn khuôn cửa gỗ 3 nước (cửa sổ trục E mặt ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,076 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa sổ trục E sau khi sơn xong (cửa gỗ chớp và cửa gỗ kính mặt trong S1A, S1, S2A, S2, S3A, S3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,72 | m2 |
| 35 | Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt cửa gỗ + khuôn gỗ (cửa đi vào phòng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 306,16 | m2 |
| 36 | Sơn cửa, khuôn cửa gỗ 3 nước (cửa đi vào phòng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 306,16 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa đi vào phòng sau khi sơn xong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,48 | m2 |
| 38 | Phá dỡ tường hộp kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4656 | m3 |
| 39 | Phá dỡ tường tum mở cửa D3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3234 | m3 |
| 40 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 878 | m2 |
| 41 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà (gạch ốp chân tường các hàng lang giữ lại) (tính 10% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 501,8026 | m2 |
| 42 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 lớp 1 (diện tích 10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 501,8026 | m2 |
| 43 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lớp 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 501,8026 | m2 |
| 44 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong nhà (90% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.516,2234 | m2 |
| 45 | Phá dỡ vữa tường mặt trong trục A, B (gạch ốp chân tường các hàng lang giữ lại) (tính phá dỡ 10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,6505 | m2 |
| 46 | Trát tường trong trục A,B, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 lớp 1 (10% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,6505 | m2 |
| 47 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lớp 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,6505 | m2 |
| 48 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong nhà trục A, B (90% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 293,8545 | m2 |
| 49 | Phá dỡ vữa trần trong nhà 10% diện tích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,5325 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM mác 75 (10% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,5325 | m2 |
| 51 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trần (90% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.588,7925 | m2 |
| 52 | Phá dỡ vữa trần cầu thang trong nhà 10% diện tích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,9087 | m2 |
| 53 | Trát cầu thang, vữa XM mác 75 (10% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,9087 | m2 |
| 54 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cầu thang (90% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,1783 | m2 |
| 55 | Phá dỡ vữa ô văng, trần sê nô và thành sê nô ngoài nhà (100% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272,4908 | m2 |
| 56 | Trát trần ô văng, trần sê nô, vữa XM mác 75 (100% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272,4908 | m2 |
| 57 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 366,18 | m |
| 58 | Phá dỡ vữa má cửa, ô thoáng hành lang (100% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 428,718 | m2 |
| 59 | Trát má cửa, ô thoáng chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (100% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 449,198 | m2 |
| 60 | Phá dỡ vữa tường mặt trước ngoài nhà trục A, B ; hai đầu hồi nhà trục 1; 18 và trục E (100% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.748,2445 | m2 |
| 61 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 lớp 1 (100% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.748,2445 | m2 |
| 62 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 lớp 2 (100% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.748,2445 | m2 |
| 63 | Phá dỡ vữa trát gờ tường trục đứng và gờ cửa sổ mặt sau nhà (do bị bong tróc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,98 | m2 |
| 64 | Trát gờ tường trục đứng mặt sau nhà, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,98 | m2 |
| 65 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa (tháo ra và tận dụng lại 32 bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | bộ |
| 66 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí (tháo ra và tận dụng lại 32 bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | bộ |
| 67 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256 | bộ |
| 68 | Tháo dỡ bình nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 69 | Tháo dỡ bồn Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 70 | Nhân công tháo dỡ hệ thống đường ống cấp thoát nước, hệ thống thiết bị điện cũ (thợ bậc 3/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | công |
| 71 | Nhân công tháo dỡ vận chuyển toàn bộ thiết bị giường, tủ, bàn ghế hiện có xuống sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | công |
| 72 | Bốc xếp vật liệu phế thải lên xe ô tô để đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239,2912 | m3 |
| 73 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,8689 | m3 |
| 74 | Vận chuyển phế thải đổ đi ô tô 7 tấn cự ly 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,9291 | 10m3/1km |
| 75 | Vận chuyển phế thải đổ đi ô tô 7 tấn tiếp theo 9km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,9291 | 10m3/1km |
| 76 | Phá dỡ vữa láng sê nô mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,72 | m2 |
| 77 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 309,3591 | m2 |
| 78 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái chống thấm sàn sân phơi, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,9662 | m3 |
| 79 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 787,2015 | m2 |
| 80 | Lát nền gạch chống trơn 30x30 khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,562 | m2 |
| 81 | Lát nền gạch chống trơn 30x30 mái khu giặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 479,6624 | m2 |
| 82 | Lát nền gạch granit 60x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 412,1238 | m2 |
| 83 | Ốp gạch 30x60 khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 878 | m2 |
| 84 | Thay gạch hoa bê tông gạch 30x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | viên |
| 85 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222,282 | m2 |
| 86 | Tôn mái dày 0.45ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4307 | 100m2 |
| 87 | Máng nước Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,1 | m |
| 88 | ống nhựa PVC D50 thoát từ mái ra sê nô ( đặt qua tường mái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | 100m |
| 89 | Gia công lắp đặt thép hộp tráng kẽm khung lưới B40 (không sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,392 | tấn |
| 90 | Lắp dựng thép hộp khung lưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,392 | tấn |
| 91 | Chốt và khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 92 | Tai sắt liên kết cột và khung lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 468 | cái |
| 93 | Gia công thép hàng rào lưới B40 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 597,5 | m2 |
| 94 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8005 | m3 |
| 95 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22 (tường thu hồi mái trục 17, xây bịt cửa sổ trục 18, xây bịt ô thoáng hành lang mặt đứng trục A từ trục 16-18), xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0053 | m3 |
| 96 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (tường thu hồi mái trục 17, xây bịt cửa sổ trục 18, xây bịt ô thoáng hành lang mặt đứng trục A từ trục 16-18) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,4118 | m2 |
| 97 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (tường thu hồi mái trục 17, xây bịt cửa sổ trục 18, xây bịt ô thoáng hành lang mặt đứng trục A từ trục 16-18) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,4118 | m2 |
| 98 | Phá dỡ mí tường mặt trước và mặt sau nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,6 | m |
| 99 | Xây chèn khe tường cũ và xây ốp gờ tường mặt trước nhà vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,1303 | m3 |
| 100 | Khoan lỗ làm chân bật sắt liên kết tường mới và tường cũ (gồm bật sắt + nhân công khoan) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 376 | 1 lỗ khoan |
| 101 | Trát các gờ phào tạo nổi mặt trước nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,747 | m2 |
| 102 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0628 | m3 |
| 103 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,363 | m3 |
| 104 | Khoan lỗ vào giằng bê tông cấy thép trụ tường bao mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1 lỗ khoan |
| 105 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3091 | tấn |
| 106 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0083 | tấn |
| 107 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0476 | tấn |
| 108 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4343 | 100m2 |
| 109 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | 100m2 |
| 110 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 351,087 | m2 |
| 111 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.059,1591 | m2 |
| 112 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.295,3548 | m2 |
| 113 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,32 | m2 |
| 114 | Gia công bổ sung hoa sắt cửa sổ nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,264 | m2 |
| 115 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ trục 18 và hoa sắt hành lang tầng 1 (đảm bảo công tác PCCC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,88 | m2 |
| 116 | Vệ sinh bề mặt hoa sắt cũ (Hoa sắt hành lang, hoa sắt cửa sổ tầng 1, hoa sắt cửa sổ WC; hoa sắt cửa sổ tầng 2,3,4 không sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5495 | m2 |
| 117 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,7335 | m2 |
| 118 | Cửa đi 1 cánh nhôm hệ phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 6.38 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,44 | m2 |
| 119 | Cửa sổ lùa nhôm hệ phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 6.38 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,8 | m2 |
| 120 | Gia công hoa inox trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0755 | tấn |
| 121 | Lắp dựng hoa inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,33 | m2 |
| 122 | Tháo dỡ lan can gỗ cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,68 | m |
| 123 | Gia công tay vịn lan can cầu thang, lan can hành lang Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5153 | tấn |
| 124 | Lắp dựng hoa inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,226 | m2 |
| 125 | Vệ sinh bề mặt granito cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,9 | m2 |
| 126 | Đánh bóng bề mặt granito cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,9 | m2 |
| 127 | Phá dỡ bậc granit cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2625 | m2 |
| 128 | Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5875 | m2 |
| 129 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4624 | 100m2 |
| 130 | Đào móng đường dốc đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5124 | m3 |
| 131 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3125 | m3 |
| 132 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3716 | m3 |
| 133 | Lát gạch terazzo vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,15 | m2 |
| 134 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,4 | m3 |
| 135 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,1 | 10m2 |
| 136 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,1 | tấn |
| 137 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,418 | 10m2 |
| 138 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,43 | 100m2 |
| 139 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tấn |
| 140 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tấn |
| 141 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | tấn |
| 142 | Gia công hệ thép tường chắn trên mái bằng thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8176 | tấn |
| 143 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8176 | tấn |
| 144 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8176 | tấn |
| 145 | Vận chuyển tấm bê tông lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0692 | 10m2 |
| 146 | Thi công tấm vách bê tông nhẹ dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,92 | m2 |
| 147 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,92 | m2 |
| B | Hạng mục 2: Phần điện nước | |||
| 1 | Vỏ tủ sơn tĩnh điện, hai lớp cánh kích thước 800x600x250mm, tôn dày 1,5mm âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Aptomat 3 pha 3 cực MCCB 3P-350A-42kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Aptomat 3 pha 3 cực MCCB 3P-200A-30kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Aptomat 3 pha 3 cực MCCB 3P-60A-18kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Aptomat 3 pha 3 cực MCCB 3P-40A-18kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Aptomat 3 pha 3 cực MCB 3P-25A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Thanh cái đồng 350A 3P+N+E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Sứ đỡ thanh cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 9 | Vỏ tủ sơn tĩnh điện, hai lớp cánh kích thước 800x600x250mm, tôn dày 1,5mm âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 10 | Aptomat 3 pha 3 cực MCCB 3P-200A-30kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Aptomat 3 pha 3 cực MCCB 3P-60A-18kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Aptomat 3 pha 3 cực MCB 3P-25A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Thanh cái đồng 200A 3P+N+E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Sứ đỡ thanh cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 15 | Vỏ tủ sơn tĩnh điện, kích thước 600x400x180mm, tôn dày 1,2mm, âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 16 | Aptomat 3 pha 3 cực MCCB 3P-60A-18kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-32A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 18 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Thanh cái đồng 60A 3P+N+E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Sứ đỡ thanh cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 22 | Cầu tiếp địa, trung tính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Cầu đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Vỏ tủ sơn tĩnh điện, kích thước 600x400x180mm, tôn dày 1,2mm, âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 25 | Aptomat 3 pha 3 cực MCCB 3P-60A-18kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-32A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 27 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Thanh cái đồng 60A 3P+N+E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Sứ đỡ thanh cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 30 | Cầu tiếp địa, trung tính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Cầu đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Vỏ tủ sơn tĩnh điện, kích thước 600x400x180mm, tôn dày 1,2mm, âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 33 | Aptomat 3 pha 3 cực MCCB 3P-60A-18kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-32A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 35 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Thanh cái đồng 60A 3P+N+E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Sứ đỡ thanh cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 38 | Cầu tiếp địa, trung tính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Cầu đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Vỏ tủ sơn tĩnh điện, kích thước 600x400x180mm, tôn dày 1,2mm, âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 41 | Aptomat 3 pha 3 cực MCCB 3P-60A-18kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-32A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 43 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Thanh cái đồng 60A 3P+N+E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Sứ đỡ thanh cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 46 | Cầu tiếp địa, trung tính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 47 | Cầu đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Vỏ tủ sơn tĩnh điện, kích thước 600x400x180mm, tôn dày 1,2mm, âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 49 | Aptomat 3 pha 3 cực MCB 3P-25A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-25A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 51 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 52 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Thanh cái đồng 25A 3P+N+E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Sứ đỡ thanh cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 55 | Cầu tiếp địa, trung tính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 56 | Cầu đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Vỏ tủ sơn tĩnh điện, kích thước 600x400x180mm, tôn dày 1,2mm, âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 58 | Aptomat 3 pha 3 cực MCCB 3P-60A-18kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 59 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-32A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 60 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 62 | Thanh cái đồng 60A 3P+N+E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 63 | Sứ đỡ thanh cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 64 | Cầu tiếp địa, trung tính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 65 | Cầu đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 66 | Vỏ tủ sơn tĩnh điện, kích thước 600x400x180mm, tôn dày 1,2mm, âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 67 | Aptomat 3 pha 3 cực MCCB 3P-60A-18kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 68 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-32A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 69 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 70 | Thanh cái đồng 60A 3P+N+E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 71 | Sứ đỡ thanh cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 72 | Cầu tiếp địa, trung tính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 73 | Cầu đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 74 | Vỏ tủ sơn tĩnh điện, kích thước 600x400x180mm, tôn dày 1,2mm, âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 75 | Aptomat 3 pha 3 cực MCCB 3P-60A-18kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 76 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-32A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 77 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 78 | Thanh cái đồng 60A 3P+N+E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 79 | Sứ đỡ thanh cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 80 | Cầu tiếp địa, trung tính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 81 | Cầu đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 82 | Vỏ tủ sơn tĩnh điện, kích thước 600x400x180mm, tôn dày 1,2mm, âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 83 | Aptomat 3 pha 3 cực MCCB 3P-60A-18kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 84 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-32A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 85 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 86 | Thanh cái đồng 60A 3P+N+E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 87 | Sứ đỡ thanh cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 88 | Cầu tiếp địa, trung tính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 89 | Cầu đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 90 | Vỏ tủ sơn tĩnh điện, kích thước 600x400x180mm, tôn dày 1,2mm, âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 91 | Aptomat 3 pha 3 cực MCB 3P-25A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 92 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-25A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 93 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 94 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 95 | Thanh cái đồng 25A 3P+N+E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 96 | Sứ đỡ thanh cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 97 | Cầu tiếp địa, trung tính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 98 | Cầu đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 99 | Hộp chứa aptomat, chứa 6 module, mặt nhựa, lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | hộp |
| 100 | Aptomat 1 pha 2 cực MCB 2P-32A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 101 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 102 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | cái |
| 103 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 104 | Công tơ điện 1 pha 2 dây 10/40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 105 | Hộp chứa công tơ composit (chứa công tơ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | hộp |
| 106 | Đèn huỳnh quang 1 bóng dài 1.2, bóng 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 107 | Công tắc đèn 1 hạt loại 10A-250V (bao gồm 1 mặt 1 lỗ + 1 hạt 1 chiều 10A + đế âm). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 108 | Công tắc đèn 2 hạt loại 10A-250V (bao gồm 1 mặt 2 lỗ + 2 hạt 1 chiều 10A + đế âm). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 109 | Công tắc đảo chiều 1 hạt loại 10A-250V (bao gồm 1 mặt 1 lỗ + 1 hạt đảo chiều 10A+ đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 110 | Công tắc đèn 1 hạt loại 20A-250V (bao gồm 1 mặt 1 lỗ + 1 hạt 20A + đế âm). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 111 | Ổ cắm đôi 3 cực ( 2P+E) 16A/250V (bao gồm mặt nạ, đế âm tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 332 | cái |
| 112 | Cáp điện 0,6/1KV: Cu/XLPE/PVC - 4x150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | m |
| 113 | Cáp điện Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 4x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | m |
| 114 | Cáp điện 0,6/1KV: Cu/XLPE/PVC - 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91 | m |
| 115 | Cáp điện 0,6/1KV: Cu/XLPE/PVC - 4x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | m |
| 116 | Dây điện 300/500V Cu/PVC/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.032 | m |
| 117 | Dây điện 300/500V Cu/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141 | m |
| 118 | Dây điện 300/500V Cu/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.849 | m |
| 119 | Dây điện 300/500V Cu/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.026 | m |
| 120 | Dây tiếp địa Cu/PVC 35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | m |
| 121 | Dây tiếp địa Cu/PVC 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91 | m |
| 122 | Dây tiếp địa Cu/PVC 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.032 | m |
| 123 | Dây tiếp địa Cu/PVC 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139 | m |
| 124 | Dây tiếp địa Cu/PVC 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.424 | m |
| 125 | Ống luồn dây điện PVC D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.678 | m |
| 126 | Ống luồn dây điện PVC D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.032 | m |
| 127 | Ống luồn dây điện PVC D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | m |
| 128 | Ống luồn dây điện PVC D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87 | m |
| 129 | Đào đất cấp III chôn ngầm đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m3 |
| 130 | Lấp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m3 |
| 131 | Hoàn trả nền bê tông hành lang sau khi lấp đất đường điện chôn ngầm M100 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 132 | Thanh đồng tiếp địa (200x50x5)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 133 | Cáp đồng tiếp địa cu/pvc 1x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 134 | Cáp đồng trần tiếp địa 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 135 | Cọc thép mạ đồng tiếp đất D16, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 136 | Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng đặc chủng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 137 | Hóa chất làm giảm điện trở GEM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bao |
| 138 | Đào đất tiếp địa đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | m3 |
| 139 | Lấp đất tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | m3 |
| 140 | Đổ bê tông hoàn trả mặt sân M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 141 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 142 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 143 | Dây dẫn sét bằng thép D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 305 | m |
| 144 | Dây dẫn thép xuống bằng thép D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 145 | Cọc đỡ kim thu sét thép D10 L=100mm (230 cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | m |
| 146 | Thép dẹt 25x4 L=200mm (120 cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 147 | Ống nhựa PVC D27 đi nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 148 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 149 | Ống luồn dây D20 nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 150 | Van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 151 | Khoan lỗ xuyên tường đặt ống chờ đi dây mạng, dây truyền hình (theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | 1 lỗ khoan |
| 152 | ống luồn dây đặt xuyên tường chờ lắp dây mạng, dây tivi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 153 | Đào đất cấp III chôn ngầm đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 154 | Lấp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 155 | Hoàn trả nền bê tông hành lang sau khi lấp đất đường điện chôn ngầm M100 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 156 | Cáp chống cháy Cu/XLPE/PVC-FR (4x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71 | m |
| 157 | Cáp tiếp địa CU/PVC 1x10mm2. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71 | m |
| 158 | Đèn huỳnh quang 1 bóng dài 1.2, bóng 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 159 | Công tắc đèn 1 hạt loại 10A-250V (bao gồm 1 mặt 1 lỗ + 1 hạt 1 chiều 10A + đế âm). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 160 | Dây điện 300/500V Cu/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 161 | Ống luồn dây điện PVC D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 162 | Lắp lại chậu rửa cũ (tận dụng lại 32 bộ) chỉ tính nhân công không tính vật tư | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 163 | Lắp đặt chậu xí bệt (tận dụng lại 32 bộ) chỉ tính nhân công không tính vật tư | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 164 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 165 | Thu sàn inox D110 + xi phông con thỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 166 | Bơm nước tăng áp q=5l/s, h=5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 167 | Ống nhựa PP-R Dn63 PN 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | 100m |
| 168 | Ống nhựa PP-R Dn50 PN 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,23 | 100m |
| 169 | Ống nhựa PP-R Dn32 PN 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,85 | 100m |
| 170 | Ống nhựa PP-R Dn25 PN 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,93 | 100m |
| 171 | Ống nhựa PP-R Dn20 PN 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 100m |
| 172 | Cút vuông Dn63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 173 | Cút vuông Dn50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 174 | Cút vuông Dn63x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 175 | Côn thu Dn63x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 176 | Cút vuông Dn32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 177 | Cút vuông Dn25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 347 | cái |
| 178 | Cút vuông Dn20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 588 | cái |
| 179 | Tê vuông Dn32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 180 | Tê vuông Dn50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 181 | Tê vuông Dn25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 182 | Tê vuông Dn20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163 | cái |
| 183 | Tê vuông Dn25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245 | cái |
| 184 | Van khóa Dn25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | cái |
| 185 | Măng xông Dn50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 186 | Măng xông Dn63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 187 | Rắc co Dn25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 188 | Đồng hồ đo nước cánh quạt Dn20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 189 | Kép TTK ren trong Dn20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256 | cái |
| 190 | Ống nhựa PP-R Dn20 PN20 (ống nóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | 100m |
| 191 | Cút vuông Dn20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 392 | cái |
| 192 | Tê vuông Dn20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 193 | Van khóa Dn20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 194 | Rắc co Dn20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 195 | Ống nhựa u.PVC D125 class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,71 | 100m |
| 196 | Ống nhựa u.PVC D110 class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,29 | 100m |
| 197 | Ống nhựa u.PVC D60 class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,54 | 100m |
| 198 | Ống nhựa u.PVC D42 class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 100m |
| 199 | Cút chếch D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | cái |
| 200 | Cút chếch D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 201 | Cút vuông D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 202 | Cút chếch D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 304 | cái |
| 203 | Cút chếch D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 204 | Tê vuông D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 205 | Tê chếch D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 206 | Tê đều chếch D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 207 | Tê thu chếch D125x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 208 | Nút bịt thông tắc D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 209 | Nút bịt thông tắc D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 210 | Côn thu D110x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 211 | Măng sông nối thẳng D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 212 | Măng sông nối thẳng D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 213 | Ống nhựa u.PVC 110 class 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,56 | 100m |
| 214 | Cút chếch D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 215 | Măng xông nối thẳng D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 216 | Ống nhựa u.PVC 90 class 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 217 | Rọ chắn nước mái Inox cho ống D110 (từ sê nô xuống đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 218 | Rọ chắn nước mái Inox cho ống D90 (từ máng của mái tôn của mái tôn xuống sê nô) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| C | Hạng mục 3: Phần PCCC | |||
| 1 | Trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 15 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trung tâm |
| 2 | Máy bơm chạy điện có Q=5l/s; H=58mcn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 3 | Máy bơm chạy diesel có Q=5l/s; H=58mcn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 4 | Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 5 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 15 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 6 | Lắp đặt bộ nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt thiết bị giám sát cuối đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 8 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1 | 10 đầu |
| 9 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | 5 đèn |
| 10 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | 5 nút |
| 11 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | 5 chuông |
| 12 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | 5 đèn |
| 13 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 5 đèn |
| 14 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8 | 5 đèn |
| 15 | Lắp đặt vỏ hộp tổ hợp chuông đèn nút ấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.215 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt khớp nối D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 405 | cái |
| 21 | Lắp đặt khớp nối D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt đai kẹp D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 810 | cái |
| 23 | Lắp đặt đai kẹp D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 776 | cái |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2CX0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.164 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2Cx1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380 | m |
| 26 | Lắp đặt cáp tín hiệu 20 đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7 | 10 m |
| 27 | Lắp đặt hộp đấu dây 110x110x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | hộp |
| 28 | Lắp đặt aptomat 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 29 | Đào đất đi đường cáp tín hiệu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 30 | Khoan đục bê tông nền để đi đường cáp kích thước 30x0,3x0,1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 31 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện có Q=5l/s; H=58m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 32 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy dự phòng động cơ diesel có Q=5l/s; H=58m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 33 | Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 3x10+1x6mm2 (tính trong phòng bơm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 4x 2,5mm2 ( tính trong phòng bơm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 36 | Lắp đặt ống ghen nhựa xoắn,đường kính ống 32mm bảo vệ cáp bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 37 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm , đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 42 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn100/65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 80/65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 65/40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 52 | Lắp đặt van chặn mặt bích, đường kính van 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt van chặn mặt bích, đường kính van 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt van chặn ren, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt van 1 chiều ren, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt van 1 chiều ren, đường kính van 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt van chặn ren, đường kính van 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt khớp nối mềm đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt khớp nối mềm đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt Y lọc, đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt rọ hút, đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp bích thép, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | cặp bích |
| 64 | Lắp bích thép, đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cặp bích |
| 65 | Lắp bích thép, đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cặp bích |
| 66 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 67 | Thử áp đường ống thép, đường kính ống d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,16 | 100m |
| 68 | Lắp đặt zoăng cao su D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt zoăng cao su D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 70 | Lắp đặt zoăng cao su D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 71 | Lắp đặt bulong+longden, ecu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | bộ |
| 72 | Lắp đặt Ubol ôm ống D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | cái |
| 73 | Lắp đặt thép V5 đỡ ống thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m |
| 74 | Lắp đặt hộp họng chữa cháy vách tường 500x400x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 75 | Lắp đặt lăng phun nước chữa cháy, đường kính 50/13mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 76 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy, đường kính 50mm dài 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cuộn |
| 77 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 78 | Lắp đặt van góc chữa cháy, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 79 | Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 80 | Lắp đặt bình chữa cháy 8kg-ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | bình |
| 81 | Lắp đặt họng tiếp nước từ xe chữa cháy, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 82 | Sơn ống thép chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,6 | 1m2 |
| 83 | Đào đất chôn đường ống hút chữa cháy rộng 0,4m, sâu 0,5m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m3 |
| 84 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m3 |
| 85 | Đổ bê tông mac 200 dày 0,1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 86 | Lắp đặt bộ dụng cụ phá dỡ (búa, rìu, kìm cộng lực,..) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1203430175E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.240686035E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công cải tạo công trình dân dụng; Cung cấp lắp đặt thiết bị PCCC.- Hợp đồng tương tự phải có đầy đủ tài liệu chứng minh (Bản gốc hoặc bản sao công chứng/chứng thực) về kinh nghiệm theo E-HSMT gồm:1. Hợp đồng thi công cải tạo công trình dân dụng; Cung cấp lắp đặt thiết bị PCCC.2. Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành đưa vào sử dụng gồm:+ Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng;+ Xác nhận nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy của đơn vị cảnh sát phòng cháy và chữa cháy; + Hóa đơn tài chính.- Đối với hợp đồng đang thi công đã hoàn thành phần lớn ít nhất 80% giá trị hợp đồng gồm:+ Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư liên quan đến khối lượng và giá trị đang thực hiện. + Hóa đơn tài chính. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.228.267.415 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.684.802.245 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư xây dựng; Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình cấp III trở lên; Đã là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 02 công trình tương tự (Kèm theo bản gốc hoặc bản công chứng/chứng thực bằng cấp, chứng chỉ và tài liệu xác nhận của chủ đầu tư đã là chỉ huy trưởng). | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách thi công | 3 | 01: Kỹ sư xây dựng; 01 Kỹ sư nước; 01 Kỹ sư điện;Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình tương tự (Kèm theo bản gốc hoặc bản công chứng/chứng thực bằng cấp và tài liệu xác nhận của chủ đầu tư đã là cán bộ kỹ thuật công trình). | 5 | 5 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách PCCC | 1 | 01: Kỹ sư phòng cháy chữa cháy. Có chứng chỉ Bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC.Đã tham gia thi công ít nhất 02 công trình tương tự (Kèm theo bản gốc hoặc bản công chứng/chứng thực bằng cấp, chứng chỉ và tài liệu xác nhận của chủ đầu tư đã là cán bộ phụ trách thi công PCCC công trình). | 5 | 5 |
| 4 | Kỹ sư phụ trách An toàn lao động | 1 | Kỹ sư xây dựng hoặc cử nhân chuyên ngành ATLĐ & VSMT; Đã tham gia phụ trách ATLĐ-VSMT ít nhất 02 công trình tương tự (Kèm theo bản gốc hoặc bản công chứng/chứng thực bằng cấp và tài liệu xác nhận của chủ đầu tư đã là cán bộ phụ trách công tác ATLĐ tại công trình). | 5 | 3 |
| 5 | Kỹ sư phụ trách hồ sơ, thanh quyết toán và vật tư | 1 | Cử nhân, kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân, kỹ sư xây dựng tốt nghiệp cao đẳng trở lên; Đã tham gia phụ trách thanh quyết toán ít nhất 02 công trình tương tự (Kèm theo bản gốc hoặc bản công chứng/chứng thực bằng cấp và tài liệu xác nhận của chủ đầu tư đã là kỹ sư phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình). | 5 | 3 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 30 | Có chứng chỉ hoặc chứng nhận có tay nghề từ bậc 4/7 trở lên bao gồm: nề, thép, hàn, mộc cốp pha, điện, nước, vận hành máy, sơn hoàn thiện, thạch cao. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa | Dung tích => 80 lít | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Dung tích => 250 lít | 2 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Tải trọng => 5 tấn | 1 |
| 4 | Máy khoan cầm tay | =>0,5kW | 1 |
| 5 | Máy khoan bê tông | =>1,5kw | 1 |
| 6 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy mài | => 0,67kW | 2 |
| 8 | Máy cắt | => 1,2kW | 2 |
| 9 | Máy phát điện | => 2kW | 1 |
| 10 | Vận thăng | =>500kg | 1 |
| 11 | Máy bơm nước | => 3kW | 1 |
| 12 | Máy đo, thử nghiệm điện | Hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Đồng hồ vạn năng | => 10A | 2 |
| 14 | Đồng hồ áp lực | 0-10kg/cm3 | 1 |
| 15 | Máy tiện ren | => 750W | 2 |
| 16 | Cây thử, phim thử hệ thống báo cháy | Hoạt động tốt | 2 |
| 17 | Máy hàn | 250A | 2 |
| 18 | Máy đầm bàn | 1kW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi