Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Nhà văn hóa thị trấn Yên Châu, huyện Yên Châu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220573601-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Nhà văn hóa thị trấn Yên Châu, huyện Yên Châu |
| Số hiệu KHLCNT | 20220545616 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-27 09:25:00 đến ngày 2022-06-03 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,561,510,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.341E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.68E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng là 01 hợp đồng có đặc điểm và quy mô tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm (từ năm 2019; 2020; 2021) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) có bản gốc hoặc bản phô tô công chứng. Số lượng hợp đồng 01 hợp đồng công trình dân dụng, cấp III có giá trị tối thiểu là > 1,092 tỷ đồng. Có xác nhận nghĩa vụ hoàn thành của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.092.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc dân dụng và công nghiệp và đáp ứng những điều kiện sau:- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng;- Trong vòng 05 năm tính đến ngày đóng thầu: Đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình hoặc giám sát thi công tối thiểu 02 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã tham gia làm Chỉ huy trưởng, phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng và đáp ứng những điều kiện sau:- Có thời gian công tác trong lĩnh vực thi công xây dựng tối thiểu 3 năm (36 tháng), tính đến ngày đóng thầu;- Đã giám sát thi công tối thiểu 01 công trình tương tự, phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy toàn đạc hoặc kinh vi, thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | điện tử |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình: Nhà văn hóa thị trấn Yên Châu, huyện Yên Châu Nhà văn hóa thị trấn Yên Châu, huyện Yên Châu 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn bổ sung cân đối phân cấp cho huyện, giao tại Quyết định số 273/QĐ-UBND ngày 08/4/2022 của UBND huyện Yên Châu |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Châu; Địa chỉ: Tiểu khu 3, thị trấn Yên Châu, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123.840.034 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Lù Văn Cường – Chức vụ: Chủ tịch UBND huyện Yên Châu; Địa chỉ: Tiểu khu 3, thị trấn Yên Châu, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123.840.123 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ Kế hoạch và quản lý dự án Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Yên Châu; Tiểu khu 3, thị trấn Yên Châu, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La Điện thoại: 02123.840.034 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Yên Châu; Địa chỉ: Tiểu khu 3, thị trấn Yên Châu, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123.840.004. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9521 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,2326 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1213 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,2179 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,602 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,6731 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,575 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8819 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1376 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5154 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6426 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,5603 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0771 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,243 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2799 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,8199 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2088 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2164 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3405 | 100m2 |
| 20 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,073 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,9398 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,8611 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1791 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8671 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0818 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2983 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,945 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,2384 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6982 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,474 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2622 | tấn |
| 32 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6507 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4109 | m3 |
| 34 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,07 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3196 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3196 | 100m3 |
| 37 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,1483 | m3 |
| 38 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3978 | tấn |
| 39 | Gia công xà gồ thép ( thép mạ kẽm ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7986 | tấn |
| 40 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,081 | tấn |
| 41 | Bu lông bắt xà gồ M14x49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98 | cái |
| 42 | Bu lông M18x900 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 43 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0139 | tấn |
| 44 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3978 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8796 | tấn |
| 46 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0139 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,59 | m2 |
| 48 | Lợp mái tôn d = 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,763 | 100m2 |
| 49 | Tấm tôn úp nóc d = 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,6 | m |
| 50 | Trần nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 204,6303 | m2 |
| 51 | PHẦN HOÀN THIỆN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 0.0 |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 329,865 | m2 |
| 53 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,0264 | m2 |
| 54 | Quét nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,0264 | m2 |
| 55 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 360,4425 | m2 |
| 56 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,4604 | m2 |
| 57 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,5093 | m2 |
| 58 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,2314 | m2 |
| 59 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,214 | m2 |
| 60 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,214 | m2 |
| 61 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,984 | m |
| 62 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,248 | m2 |
| 63 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,66 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 469,0508 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 355,0774 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,9806 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 258,1075 | m2 |
| 68 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,3897 | m2 |
| 69 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,3897 | m2 |
| 70 | Khuôn cửa thép sơn tĩnh điện, khuôn đơn (đã bao gồm cả công lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 131,7885 | m |
| 71 | Cửa đi, cửa sổ thép sơn tĩnh điện bao gồm cả công lắp dựng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,5 | m2 |
| 72 | Khoá truỳ cả quả khoá treo cánh cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 73 | Cửa đi khuôn nhôm pano kính dày 5mm( bao gồm cả công lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,65 | m2 |
| 74 | khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 75 | Hoa sắt cửa sổ thép vuông 10x10 ( Sơn tĩnh điện theo Y/c) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 175,8714 | kg |
| 76 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,7988 | m2 |
| 77 | Lan can thép hộp ( Sơn tổng hợp theo Y/c) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 177,21 | kg |
| 78 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,889 | m2 |
| 79 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3078 | 100m2 |
| 80 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3046 | 100m2 |
| 81 | PHÂN ĐIỆN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 0.0 |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 83 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 84 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 85 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m |
| 87 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 89 | Mặt át tô mát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 90 | Đế âm bảng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 91 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 92 | công tắc 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 93 | công tắc 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 95 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | bộ |
| 96 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 97 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 98 | Chiết áp quạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 99 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 100 | Tủ điện tổng KT 300x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 101 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cọc |
| 102 | Dây tiếp địa 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m |
| 103 | Bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bình |
| 104 | Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bảng |
| 105 | Hộp đựng bình chữa cháy ( loại 3 bình ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 106 | Giá đón điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 107 | CHỐNG SÉT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 0.0 |
| 108 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,04 | m3 |
| 109 | Quả hồ lô bằng sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | quả |
| 110 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cọc |
| 111 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 112 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 245 | m |
| 113 | Thép dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 114 | Miếng chì lá đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 115 | Bu lông 25x12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 116 | Kẹp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 118 | CẤP THOÁT NƯỚC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 0.0 |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 121 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 122 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 123 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50/25mm, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 125 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm, đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm , đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 127 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 128 | Lắp đặt măng sông 1 đầu ren ngoài thép tráng kẽm, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt măng sông 1 đầu ren trong thép tráng kẽm, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 130 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 131 | Lắp đặt van phao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 133 | Lắp đặt vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 134 | Vòi nước D15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 135 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 136 | Móc giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 137 | Lắp đai khởi thuỷ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 141 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối, đường kính cút 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 144 | Lắp đặt chếch nhựa PVC nối, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt chếch nhựa PVC nối, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 146 | Lắp đặt chếch nhựa PVC nối, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 147 | Phễu thu sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 148 | xi phông con thỏ d90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 149 | Chóp thông hơi D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 150 | THOÁT NƯỚC MÁI | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 0.0 |
| 151 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,294 | 100m |
| 153 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 154 | Ống lồng d90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0675 | 100m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 157 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bộ |
| 158 | BÊ TỰ HOẠI | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 0.0 |
| 159 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0816 | 100m3 |
| 160 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6858 | m3 |
| 161 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2552 | m3 |
| 162 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0068 | 100m2 |
| 163 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0481 | tấn |
| 164 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0097 | 100m2 |
| 165 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,333 | m3 |
| 166 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9875 | m3 |
| 167 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,3164 | m2 |
| 168 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,3164 | m2 |
| 169 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất 5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,3164 | m2 |
| 170 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8316 | m2 |
| 171 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0168 | tấn |
| 172 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0124 | 100m2 |
| 173 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,222 | m3 |
| 174 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| B | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào san đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,5 | m3 |
| 5 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 350 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.341E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.68E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng là 01 hợp đồng có đặc điểm và quy mô tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm (từ năm 2019; 2020; 2021) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) có bản gốc hoặc bản phô tô công chứng. Số lượng hợp đồng 01 hợp đồng công trình dân dụng, cấp III có giá trị tối thiểu là > 1,092 tỷ đồng. Có xác nhận nghĩa vụ hoàn thành của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.092.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc dân dụng và công nghiệp và đáp ứng những điều kiện sau:- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng;- Trong vòng 05 năm tính đến ngày đóng thầu: Đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình hoặc giám sát thi công tối thiểu 02 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã tham gia làm Chỉ huy trưởng, phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật phụ trách xây dựng | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng và đáp ứng những điều kiện sau:- Có thời gian công tác trong lĩnh vực thi công xây dựng tối thiểu 3 năm (36 tháng), tính đến ngày đóng thầu;- Đã giám sát thi công tối thiểu 01 công trình tương tự, phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | ≥ 7tấn | 1 |
| 2 | Đầm bàn | 1Kw | 2 |
| 3 | Máy hàn | 23KW | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn cắt thép | 5KW | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | 250 lít | 2 |
| 6 | Máy toàn đạc hoặc kinh vi, thủy bình | điện tử | 1 |
| 7 | Máy đào | ≥ 1,25m3 | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi | 1,5KW | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch | 1,7KW | 2 |
| 10 | Máy đầm cóc | 70kg | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi