Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Nhà văn hóa thị trấn Yên Châu, huyện Yên Châu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220573601-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Nhà văn hóa thị trấn Yên Châu, huyện Yên Châu
Số hiệu KHLCNT 20220545616
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-27 09:25:00 đến ngày 2022-06-03 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,561,510,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.341E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.68E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng là 01 hợp đồng có đặc điểm và quy mô tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm (từ năm 2019; 2020; 2021) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) có bản gốc hoặc bản phô tô công chứng. Số lượng hợp đồng 01 hợp đồng công trình dân dụng, cấp III có giá trị tối thiểu là > 1,092 tỷ đồng. Có xác nhận nghĩa vụ hoàn thành của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.092.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc dân dụng và công nghiệp và đáp ứng những điều kiện sau:- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng;- Trong vòng 05 năm tính đến ngày đóng thầu: Đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình hoặc giám sát thi công tối thiểu 02 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã tham gia làm Chỉ huy trưởng, phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng và đáp ứng những điều kiện sau:- Có thời gian công tác trong lĩnh vực thi công xây dựng tối thiểu 3 năm (36 tháng), tính đến ngày đóng thầu;- Đã giám sát thi công tối thiểu 01 công trình tương tự, phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1Kw
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy toàn đạc hoặc kinh vi, thủy bình
- Đặc điểm thiết bị điện tử
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,25m3
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Châu
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình: Nhà văn hóa thị trấn Yên Châu, huyện Yên Châu
Nhà văn hóa thị trấn Yên Châu, huyện Yên Châu
270 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn bổ sung cân đối phân cấp cho huyện, giao tại Quyết định số 273/QĐ-UBND ngày 08/4/2022 của UBND huyện Yên Châu
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Châu , địa chỉ: Tiểu khu 3, thị trấn Yên Châu, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Châu; Địa chỉ: Tiểu khu 3, thị trấn Yên Châu, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123.840.034
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Đà Giang Tây Bắc. Địa chỉ: Tổ 6, Phường Quyết Thắng, Thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc và quy hoạch Trúc Vượng. Địa chỉ: Số nhà 68, đường Hai Bà Trưng, tổ 3, phường Quyết Thắng, thành phố Sơn La. Phòng Kinh tế & Hạ tầng huyện Yên Châu. Tiểu khu 3, thị trấn Yên Châu, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Châu , địa chỉ: Tiểu khu 3, thị trấn Yên Châu, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Châu; Địa chỉ: Tiểu khu 3, thị trấn Yên Châu, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123.840.034


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Châu; Địa chỉ: Tiểu khu 3, thị trấn Yên Châu, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123.840.034
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Lù Văn Cường – Chức vụ: Chủ tịch UBND huyện Yên Châu; Địa chỉ: Tiểu khu 3, thị trấn Yên Châu, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123.840.123
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ Kế hoạch và quản lý dự án Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Yên Châu; Tiểu khu 3, thị trấn Yên Châu, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La Điện thoại: 02123.840.034
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Yên Châu; Địa chỉ: Tiểu khu 3, thị trấn Yên Châu, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123.840.004.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ VĂN HÓA
1Đào móng công trình, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9521100m3
2Đào đất móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,2326m3
3Đắp cát công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1213m3
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,2179m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,602100m2
6Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,6731m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,575100m2
8Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,8819m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1376tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5154tấn
11Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6426m3
12Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,5603m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0771100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,243tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2799tấn
16Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,8199m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2088tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2164tấn
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3405100m2
20Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,073m3
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,9398m3
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,8611m3
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,1791m3
24Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,8671m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0818100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2983tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,945tấn
28Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,2384m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6982100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,474tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2622tấn
32Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6507100m3
33Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V4,4109m3
34Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,07100m3
35Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3196100m3
36Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3196100m3
37Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,1483m3
38Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3978tấn
39Gia công xà gồ thép ( thép mạ kẽm )Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7986tấn
40Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,081tấn
41Bu lông bắt xà gồ M14x49Mô tả kỹ thuật theo Chương V98cái
42Bu lông M18x900Mô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
43Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0139tấn
44Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3978tấn
45Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8796tấn
46Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0139tấn
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V63,59m2
48Lợp mái tôn d = 0.4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,763100m2
49Tấm tôn úp nóc d = 0.4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V47,6m
50Trần nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V204,6303m2
51PHẦN HOÀN THIỆNMô tả kỹ thuật theo Chương V10.0
52Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V329,865m2
53Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,0264m2
54Quét nước xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V13,0264m2
55Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V360,4425m2
56Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V56,4604m2
57Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V113,5093m2
58Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V49,2314m2
59Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V75,214m2
60Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V75,214m2
61Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V109,984m
62Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,248m2
63Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,66m2
64Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V469,0508m2
65Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V355,0774m2
66Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,9806m2
67Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V258,1075m2
68Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,3897m2
69Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V37,3897m2
70Khuôn cửa thép sơn tĩnh điện, khuôn đơn (đã bao gồm cả công lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V131,7885m
71Cửa đi, cửa sổ thép sơn tĩnh điện bao gồm cả công lắp dựngMô tả kỹ thuật theo Chương V43,5m2
72Khoá truỳ cả quả khoá treo cánh cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
73Cửa đi khuôn nhôm pano kính dày 5mm( bao gồm cả công lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,65m2
74khóa cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
75Hoa sắt cửa sổ thép vuông 10x10 ( Sơn tĩnh điện theo Y/c)Mô tả kỹ thuật theo Chương V175,8714kg
76Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V16,7988m2
77Lan can thép hộp ( Sơn tổng hợp theo Y/c)Mô tả kỹ thuật theo Chương V177,21kg
78Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V11,889m2
79Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3078100m2
80Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,3046100m2
81PHÂN ĐIỆNMô tả kỹ thuật theo Chương V10.0
82Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
83Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V90m
84Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V200m
85Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V90m
86Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V180m
87Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
88Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
89Mặt át tô mátMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
90Đế âm bảng điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
91Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
92công tắc 1 lỗMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
93công tắc 2 lỗMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
94Lắp đặt công tắc 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
95Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V17bộ
96Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
97Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
98Chiết áp quạtMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
99Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
100Tủ điện tổng KT 300x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
101Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V2cọc
102Dây tiếp địa 40x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V9m
103Bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V6Bình
104Bảng nội quy tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V2bảng
105Hộp đựng bình chữa cháy ( loại 3 bình )Mô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
106Giá đón điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
107CHỐNG SÉTMô tả kỹ thuật theo Chương V10.0
108Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,04m3
109Quả hồ lô bằng sứMô tả kỹ thuật theo Chương V5quả
110Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V8cọc
111Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
112Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V245m
113Thép dẹt 40x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
114Miếng chì lá đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
115Bu lông 25x12Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
116Kẹp kiểm traMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
117Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
118CẤP THOÁT NƯỚCMô tả kỹ thuật theo Chương V10.0
119Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,005100m
120Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100m
121Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
122Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
123Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50/25mm, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
124Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
125Lắp đặt tê thép tráng kẽm, đường kính 15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
126Lắp đặt kép thép tráng kẽm , đường kính 15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
127Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
128Lắp đặt măng sông 1 đầu ren ngoài thép tráng kẽm, đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
129Lắp đặt măng sông 1 đầu ren trong thép tráng kẽm, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
130Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
131Lắp đặt van phaoMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
132Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
133Lắp đặt vòi xịtMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
134Vòi nước D15Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
135Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
136Móc giữ ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
137Lắp đai khởi thuỷMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
138Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
139Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,03100m
140Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
141Lắp đặt tê nhựa PVC nối, đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
142Lắp đặt cút nhựa PVC nối, đường kính cút 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
143Lắp đặt cút nhựa PVC nối, đường kính cút 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
144Lắp đặt chếch nhựa PVC nối, đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
145Lắp đặt chếch nhựa PVC nối, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
146Lắp đặt chếch nhựa PVC nối, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
147Phễu thu sànMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
148xi phông con thỏ d90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
149Chóp thông hơi D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
150THOÁT NƯỚC MÁIMô tả kỹ thuật theo Chương V10.0
151Rọ chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
152Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,294100m
153Lắp đặt cút nhựa PVC nối, đường kính cút 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
154Ống lồng d90Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
155Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0675100m
156Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,03100m
157Đai giữ ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V30bộ
158BÊ TỰ HOẠIMô tả kỹ thuật theo Chương V10.0
159Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0816100m3
160Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V4,6858m3
161Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2552m3
162Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0068100m2
163Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0481tấn
164Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0097100m2
165Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,333m3
166Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9875m3
167Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,3164m2
168Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,3164m2
169Đánh màu bằng xi măng nguyên chất 5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,3164m2
170Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8316m2
171Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0168tấn
172Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0124100m2
173Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,222m3
174Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V41 cấu kiện
B SÂN BÊ TÔNG
1Đào san đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,35100m3
2Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,35100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,35100m3
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,5m3
5Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V350m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.341E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.68E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng là 01 hợp đồng có đặc điểm và quy mô tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm (từ năm 2019; 2020; 2021) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) có bản gốc hoặc bản phô tô công chứng. Số lượng hợp đồng 01 hợp đồng công trình dân dụng, cấp III có giá trị tối thiểu là > 1,092 tỷ đồng. Có xác nhận nghĩa vụ hoàn thành của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.092.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc dân dụng và công nghiệp và đáp ứng những điều kiện sau:- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng;- Trong vòng 05 năm tính đến ngày đóng thầu: Đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình hoặc giám sát thi công tối thiểu 02 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã tham gia làm Chỉ huy trưởng, phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan)53
2 Kỹ thuật phụ trách xây dựng 1 Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng và đáp ứng những điều kiện sau:- Có thời gian công tác trong lĩnh vực thi công xây dựng tối thiểu 3 năm (36 tháng), tính đến ngày đóng thầu;- Đã giám sát thi công tối thiểu 01 công trình tương tự, phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 7tấn1
2 Đầm bàn 1Kw2
3 Máy hàn 23KW1
4 Máy cắt uốn cắt thép 5KW1
5 Máy trộn bê tông 250 lít2
6 Máy toàn đạc hoặc kinh vi, thủy bình điện tử1
7 Máy đào ≥ 1,25m31
8 Máy đầm dùi 1,5KW1
9 Máy cắt gạch 1,7KW2
10 Máy đầm cóc 70kg2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->