Gói thầu: Xây dựng và lắp đặt thiết bị sân Tennis
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220575213-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn việt nam chi nhánh tỉnh long an |
| Tên gói thầu | Xây dựng và lắp đặt thiết bị sân Tennis |
| Số hiệu KHLCNT | 20220522756 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-27 10:50:00 đến ngày 2022-06-06 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 901,910,910 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,528,000 VNĐ ((Mười ba triệu năm trăm hai mươi tám nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.352866365E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.70573273E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Lưu ý: - Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng sân tennis.Tài liệu chứng minh: Đính kèm file scan từ bản gốc hoặc bản sao y chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: + Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư;+ Hóa đơn VAT đã xuất Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 632.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.896.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, là kỹ sư xây dựng (hoặc kiến trúc sư) ngành dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực.- Có Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đã từng trực tiếp tham gia là chỉ huy trưởng thi công xây dựng sân tennis (hoặc có chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực trong lĩnh vực giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc lắp đặt thiết bị).(*) Tài liệu chứng minh: File scan từ bản gốc hoặc Bản sao y chứng thực của cơ quan có thẩm quyền gồm-Bằng cấp đại học;-Chứng chỉ/chứng nhận còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu-Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình trong đó có thể hiện chức danh chỉ huy trưởng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên, là kỹ sư xây dựng (hoặc kiến trúc sư) ngành dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực.- Có Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đã từng trực tiếp tham gia là cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng sân tennis.(*) Tài liệu chứng minh: File scan từ bản gốc hoặc Bản sao y chứng thực của cơ quan có thẩm quyền gồm-Bằng cấp đại học;-Chứng chỉ/chứng nhận còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu-Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình trong đó có thể hiện chức danh Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện hoặc cơ điện- Có Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực.- Có Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đã từng trực tiếp tham gia là cán bộ kỹ thuật hệ thống điện thi công xây dựng sân tennis.(*) Tài liệu chứng minh: File scan từ bản gốc hoặc Bản sao y chứng thực của cơ quan có thẩm quyền gồm-Bằng cấp đại học;-Chứng chỉ/chứng nhận còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu-Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình trong đó có thể hiện chức danh Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 12 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp cao đẳng hoặc trung cấp nghề hoặc sơ cấp nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc các bằng cấp khác tương đương.-Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;-Có Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu,Thợ nề: 04 người;Thợ vận hành xe cơ giới: 02 người;Thợ hàn: 02 người;Thợ vận hành xe lu: 01 ngườiThợ vận hành xe ủi: 01 ngườiThợ điện: 2 người,(*) Tài liệu chứng minh: File scan từ bản gốc hoặc Bản sao y chứng thực của cơ quan có thẩm quyền gồm-Bằng cấp;-Chứng chỉ/chứng nhận còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt sắt (ĐVT: Máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đào 0.8m3 (ĐVT: Máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh hơi (bánh lốp) , có kiểm định còn hiệu lực (ĐVT: Máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép (lu tĩnh), có kiểm định còn hiệu lực (ĐVT: Máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu rung, có kiểm định còn hiệu lực (ĐVT: Máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy nén khí 600m3/h, có kiểm định còn hiệu lực (ĐVT: Máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phun nhựa đường (ĐVT: Máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải nhựa đường (ĐVT: Máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa (ĐVT: Máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy ủi (ĐVT: Máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy phun sơn (ĐVT: Máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy kẻ line chuyên dùng sân thể thao (ĐVT: Máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy toàn đạc, có hiệu chuẩn còn hiệu lực (ĐVT: Máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy thủy bình, có hiệu chuẩn còn hiệu lực (ĐVT: Máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy hàn (ĐVT: Máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn việt nam chi nhánh tỉnh long an |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng và lắp đặt thiết bị sân Tennis Xây dựng sân Tennis tại trụ sở Agribank Chi nhánh Kiến Tường Long An 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn tài trợ của Công Đoàn Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Theo yêu cầu trong E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.528.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam - Chi nhánh tỉnh Long An; Địa chỉ: 01 Võ Văn Tần, Phường 2, Thành phố Tân An, Long An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam - Chi nhánh tỉnh Long An; Địa chỉ: 01 Võ Văn Tần, Phường 2, Thành phố Tân An, Long An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây dựng và lắp đặt thiết bị sân Tennis | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính (1): - Nhà thầu phải tổ chức thi công và lắp đặt, nghiệm thu tuân thủ theo các quy định kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật phải thực hiện theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật (kèm theo hồ sơ thiết kế) đã được phê duyệt và tuân thủ quy định của pháp luật xây dựng chuyên ngành về quản lý chất lượng công trình xây dựng hiện hành khác có liên quan. - Các yêu cầu khác tham chiếu tại Chương V E-HSMT | 0,96 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính (1): - Nhà thầu phải tổ chức thi công và lắp đặt, nghiệm thu tuân thủ theo các quy định kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật phải thực hiện theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật (kèm theo hồ sơ thiết kế) đã được phê duyệt và tuân thủ quy định của pháp luật xây dựng chuyên ngành về quản lý chất lượng công trình xây dựng hiện hành khác có liên quan.- Các yêu cầu khác tham chiếu tại Chương V E-HSMT | 6,398 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính (1): - Nhà thầu phải tổ chức thi công và lắp đặt, nghiệm thu tuân thủ theo các quy định kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật phải thực hiện theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật (kèm theo hồ sơ thiết kế) đã được phê duyệt và tuân thủ quy định của pháp luật xây dựng chuyên ngành về quản lý chất lượng công trình xây dựng hiện hành khác có liên quan.- Các yêu cầu khác tham chiếu tại Chương V E-HSMT | 0,96 | 100m3 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính (1): - Nhà thầu phải tổ chức thi công và lắp đặt, nghiệm thu tuân thủ theo các quy định kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật phải thực hiện theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật (kèm theo hồ sơ thiết kế) đã được phê duyệt và tuân thủ quy định của pháp luật xây dựng chuyên ngành về quản lý chất lượng công trình xây dựng hiện hành khác có liên quan.- Các yêu cầu khác tham chiếu tại Chương V E-HSMT | 6,398 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính (1): - Nhà thầu phải tổ chức thi công và lắp đặt, nghiệm thu tuân thủ theo các quy định kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật phải thực hiện theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật (kèm theo hồ sơ thiết kế) đã được phê duyệt và tuân thủ quy định của pháp luật xây dựng chuyên ngành về quản lý chất lượng công trình xây dựng hiện hành khác có liên quan.- Các yêu cầu khác tham chiếu tại Chương V E-HSMT | 6,398 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng bó nền, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính (1): - Nhà thầu phải tổ chức thi công và lắp đặt, nghiệm thu tuân thủ theo các quy định kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật phải thực hiện theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật (kèm theo hồ sơ thiết kế) đã được phê duyệt và tuân thủ quy định của pháp luật xây dựng chuyên ngành về quản lý chất lượng công trình xây dựng hiện hành khác có liên quan.- Các yêu cầu khác tham chiếu tại Chương V E-HSMT | 4,352 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính (1): - Nhà thầu phải tổ chức thi công và lắp đặt, nghiệm thu tuân thủ theo các quy định kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật phải thực hiện theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật (kèm theo hồ sơ thiết kế) đã được phê duyệt và tuân thủ quy định của pháp luật xây dựng chuyên ngành về quản lý chất lượng công trình xây dựng hiện hành khác có liên quan.- Các yêu cầu khác tham chiếu tại Chương V E-HSMT | 6,528 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính (1): - Nhà thầu phải tổ chức thi công và lắp đặt, nghiệm thu tuân thủ theo các quy định kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật phải thực hiện theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật (kèm theo hồ sơ thiết kế) đã được phê duyệt và tuân thủ quy định của pháp luật xây dựng chuyên ngành về quản lý chất lượng công trình xây dựng hiện hành khác có liên quan.- Các yêu cầu khác tham chiếu tại Chương V E-HSMT | 87,04 | m2 |
| 9 | Hàng rào lưới B40 cao 3,6m bao quanh sân bao gồm: lưới B40 chuyên dùng cột sắt đen dày 1.6 ly, tròn sơn màu D=76, 60, 42. | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính (1): - Nhà thầu phải tổ chức thi công và lắp đặt, nghiệm thu tuân thủ theo các quy định kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật phải thực hiện theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật (kèm theo hồ sơ thiết kế) đã được phê duyệt và tuân thủ quy định của pháp luật xây dựng chuyên ngành về quản lý chất lượng công trình xây dựng hiện hành khác có liên quan.- Các yêu cầu khác tham chiếu tại Chương V E-HSMT | 391,68 | M2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính (1): - Nhà thầu phải tổ chức thi công và lắp đặt, nghiệm thu tuân thủ theo các quy định kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật phải thực hiện theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật (kèm theo hồ sơ thiết kế) đã được phê duyệt và tuân thủ quy định của pháp luật xây dựng chuyên ngành về quản lý chất lượng công trình xây dựng hiện hành khác có liên quan.- Các yêu cầu khác tham chiếu tại Chương V E-HSMT | 0,8 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng trụ đèn, nhà chờ, cửa đi, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính (1): - Nhà thầu phải tổ chức thi công và lắp đặt, nghiệm thu tuân thủ theo các quy định kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật phải thực hiện theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật (kèm theo hồ sơ thiết kế) đã được phê duyệt và tuân thủ quy định của pháp luật xây dựng chuyên ngành về quản lý chất lượng công trình xây dựng hiện hành khác có liên quan.- Các yêu cầu khác tham chiếu tại Chương V E-HSMT | 5,344 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng trụ đèn, nhà chờ, cửa đi | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính (1): - Nhà thầu phải tổ chức thi công và lắp đặt, nghiệm thu tuân thủ theo các quy định kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật phải thực hiện theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật (kèm theo hồ sơ thiết kế) đã được phê duyệt và tuân thủ quy định của pháp luật xây dựng chuyên ngành về quản lý chất lượng công trình xây dựng hiện hành khác có liên quan.- Các yêu cầu khác tham chiếu tại Chương V E-HSMT | 0,477 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính (1): - Nhà thầu phải tổ chức thi công và lắp đặt, nghiệm thu tuân thủ theo các quy định kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật phải thực hiện theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật (kèm theo hồ sơ thiết kế) đã được phê duyệt và tuân thủ quy định của pháp luật xây dựng chuyên ngành về quản lý chất lượng công trình xây dựng hiện hành khác có liên quan.- Các yêu cầu khác tham chiếu tại Chương V E-HSMT | 0,089 | tấn |
| 14 | Cột đèn sắt ống tráng kẽm D114x90mm, dày 3mm, cao 7.2m, cần treo đèn (bao gồm sơn hoàn thiện) | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính (1): - Nhà thầu phải tổ chức thi công và lắp đặt, nghiệm thu tuân thủ theo các quy định kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật phải thực hiện theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật (kèm theo hồ sơ thiết kế) đã được phê duyệt và tuân thủ quy định của pháp luật xây dựng chuyên ngành về quản lý chất lượng công trình xây dựng hiện hành khác có liên quan.- Các yêu cầu khác tham chiếu tại Chương V E-HSMT | 8 | cột |
| 15 | Bộ đèn pha Led 400W chuyên dùng | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính (1): - Nhà thầu phải tổ chức thi công và lắp đặt, nghiệm thu tuân thủ theo các quy định kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật phải thực hiện theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật (kèm theo hồ sơ thiết kế) đã được phê duyệt và tuân thủ quy định của pháp luật xây dựng chuyên ngành về quản lý chất lượng công trình xây dựng hiện hành khác có liên quan.- Các yêu cầu khác tham chiếu tại Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 16 | Ống đi dây điện HDPE 25/30 ngầm gân xoắn (màu cam) đi dây điện từ tủ điều khiển đến trụ điện chính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính (1): - Nhà thầu phải tổ chức thi công và lắp đặt, nghiệm thu tuân thủ theo các quy định kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật phải thực hiện theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật (kèm theo hồ sơ thiết kế) đã được phê duyệt và tuân thủ quy định của pháp luật xây dựng chuyên ngành về quản lý chất lượng công trình xây dựng hiện hành khác có liên quan.- Các yêu cầu khác tham chiếu tại Chương V E-HSMT | 111,6 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5 mm2 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính (1): - Nhà thầu phải tổ chức thi công và lắp đặt, nghiệm thu tuân thủ theo các quy định kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật phải thực hiện theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật (kèm theo hồ sơ thiết kế) đã được phê duyệt và tuân thủ quy định của pháp luật xây dựng chuyên ngành về quản lý chất lượng công trình xây dựng hiện hành khác có liên quan.- Các yêu cầu khác tham chiếu tại Chương V E-HSMT | 72 | m |
| 18 | Hệ thống dây điện 2x6mm2, nối từ phòng điều khiển ra trụ đèn (trong phạm vi sân) | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính (1): - Nhà thầu phải tổ chức thi công và lắp đặt, nghiệm thu tuân thủ theo các quy định kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật phải thực hiện theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật (kèm theo hồ sơ thiết kế) đã được phê duyệt và tuân thủ quy định của pháp luật xây dựng chuyên ngành về quản lý chất lượng công trình xây dựng hiện hành khác có liên quan.- Các yêu cầu khác tham chiếu tại Chương V E-HSMT | 111,6 | m |
| 19 | Tủ điều khiển + 1 CB tổng 63A + 2 CB điều khiển 32A | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính (1): - Nhà thầu phải tổ chức thi công và lắp đặt, nghiệm thu tuân thủ theo các quy định kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật phải thực hiện theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật (kèm theo hồ sơ thiết kế) đã được phê duyệt và tuân thủ quy định của pháp luật xây dựng chuyên ngành về quản lý chất lượng công trình xây dựng hiện hành khác có liên quan.- Các yêu cầu khác tham chiếu tại Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 20 | Thi công hệ thống sơn có lớp sơn cao su với hệ 5 lớp - Rebound Aus: 01 lớp flintkote no 3 (lớp chống thấm, tạo phẳng), 01 lớp acrylic resurfacer ( lớp lót), 03 lớp colorcoat aus open rebound, sơn vạch | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính (1): - Nhà thầu phải tổ chức thi công và lắp đặt, nghiệm thu tuân thủ theo các quy định kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật phải thực hiện theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật (kèm theo hồ sơ thiết kế) đã được phê duyệt và tuân thủ quy định của pháp luật xây dựng chuyên ngành về quản lý chất lượng công trình xây dựng hiện hành khác có liên quan.- Các yêu cầu khác tham chiếu tại Chương V E-HSMT | 639,84 | m2 |
| 21 | Lưới đánh banh Tennis, cột lưới, neo lưới VN | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính (1): - Nhà thầu phải tổ chức thi công và lắp đặt, nghiệm thu tuân thủ theo các quy định kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật phải thực hiện theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật (kèm theo hồ sơ thiết kế) đã được phê duyệt và tuân thủ quy định của pháp luật xây dựng chuyên ngành về quản lý chất lượng công trình xây dựng hiện hành khác có liên quan.- Các yêu cầu khác tham chiếu tại Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 22 | Ghế trọng tài cao 1,8m, xe gạt nước bằng Inox | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính (1): - Nhà thầu phải tổ chức thi công và lắp đặt, nghiệm thu tuân thủ theo các quy định kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật phải thực hiện theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật (kèm theo hồ sơ thiết kế) đã được phê duyệt và tuân thủ quy định của pháp luật xây dựng chuyên ngành về quản lý chất lượng công trình xây dựng hiện hành khác có liên quan.- Các yêu cầu khác tham chiếu tại Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 23 | SXLD cửa đi khung sắt, bộc lưới B40 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính (1): - Nhà thầu phải tổ chức thi công và lắp đặt, nghiệm thu tuân thủ theo các quy định kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật phải thực hiện theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật (kèm theo hồ sơ thiết kế) đã được phê duyệt và tuân thủ quy định của pháp luật xây dựng chuyên ngành về quản lý chất lượng công trình xây dựng hiện hành khác có liên quan.- Các yêu cầu khác tham chiếu tại Chương V E-HSMT | 2 | m2 |
| 24 | SXLD nhà chờ sân Tennis, khung bằng sắt, mái lợp bằng polycacbonate. Kích thước 1,6m x 6m, 8 ghế ngồi composite | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính (1): - Nhà thầu phải tổ chức thi công và lắp đặt, nghiệm thu tuân thủ theo các quy định kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật phải thực hiện theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật (kèm theo hồ sơ thiết kế) đã được phê duyệt và tuân thủ quy định của pháp luật xây dựng chuyên ngành về quản lý chất lượng công trình xây dựng hiện hành khác có liên quan.- Các yêu cầu khác tham chiếu tại Chương V E-HSMT | 9,6 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.352866365E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.70573273E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Lưu ý: - Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng sân tennis.Tài liệu chứng minh: Đính kèm file scan từ bản gốc hoặc bản sao y chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: + Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư;+ Hóa đơn VAT đã xuất Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 632.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.896.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên, là kỹ sư xây dựng (hoặc kiến trúc sư) ngành dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực.- Có Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đã từng trực tiếp tham gia là chỉ huy trưởng thi công xây dựng sân tennis (hoặc có chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực trong lĩnh vực giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc lắp đặt thiết bị).(*) Tài liệu chứng minh: File scan từ bản gốc hoặc Bản sao y chứng thực của cơ quan có thẩm quyền gồm-Bằng cấp đại học;-Chứng chỉ/chứng nhận còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu-Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình trong đó có thể hiện chức danh chỉ huy trưởng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 2 | -Tốt nghiệp đại học trở lên, là kỹ sư xây dựng (hoặc kiến trúc sư) ngành dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực.- Có Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đã từng trực tiếp tham gia là cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng sân tennis.(*) Tài liệu chứng minh: File scan từ bản gốc hoặc Bản sao y chứng thực của cơ quan có thẩm quyền gồm-Bằng cấp đại học;-Chứng chỉ/chứng nhận còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu-Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình trong đó có thể hiện chức danh Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống điện | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện hoặc cơ điện- Có Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực.- Có Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đã từng trực tiếp tham gia là cán bộ kỹ thuật hệ thống điện thi công xây dựng sân tennis.(*) Tài liệu chứng minh: File scan từ bản gốc hoặc Bản sao y chứng thực của cơ quan có thẩm quyền gồm-Bằng cấp đại học;-Chứng chỉ/chứng nhận còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu-Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình trong đó có thể hiện chức danh Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 12 | -Tốt nghiệp cao đẳng hoặc trung cấp nghề hoặc sơ cấp nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc các bằng cấp khác tương đương.-Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;-Có Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu,Thợ nề: 04 người;Thợ vận hành xe cơ giới: 02 người;Thợ hàn: 02 người;Thợ vận hành xe lu: 01 ngườiThợ vận hành xe ủi: 01 ngườiThợ điện: 2 người,(*) Tài liệu chứng minh: File scan từ bản gốc hoặc Bản sao y chứng thực của cơ quan có thẩm quyền gồm-Bằng cấp;-Chứng chỉ/chứng nhận còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt sắt (ĐVT: Máy) | Sử dụng tốt | 3 |
| 2 | Máy đào 0.8m3 (ĐVT: Máy) | Sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy lu bánh hơi (bánh lốp) , có kiểm định còn hiệu lực (ĐVT: Máy) | Sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy lu bánh thép (lu tĩnh), có kiểm định còn hiệu lực (ĐVT: Máy) | Sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy lu rung, có kiểm định còn hiệu lực (ĐVT: Máy) | Sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy nén khí 600m3/h, có kiểm định còn hiệu lực (ĐVT: Máy) | Sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy phun nhựa đường (ĐVT: Máy) | Sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy rải nhựa đường (ĐVT: Máy) | Sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa (ĐVT: Máy) | Sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy ủi (ĐVT: Máy) | Sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy phun sơn (ĐVT: Máy) | Sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy kẻ line chuyên dùng sân thể thao (ĐVT: Máy) | Sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy toàn đạc, có hiệu chuẩn còn hiệu lực (ĐVT: Máy) | Sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Máy thủy bình, có hiệu chuẩn còn hiệu lực (ĐVT: Máy) | Sử dụng tốt | 1 |
| 15 | Máy hàn (ĐVT: Máy) | Sử dụng tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi