Gói thầu: Gói thầu số 07: Phần xây dựng bổ sung

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220575275-02
Thời điểm đóng mở thầu 09/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Vinh
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Phần xây dựng bổ sung
Số hiệu KHLCNT 20220559098
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tiền cấp quyền sử dụng đất từ các lô đất của khu quy hoạch
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-27 11:01:00 đến ngày 2022-06-09 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,766,619,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.15E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.2E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.210.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình cùng loại, hạng III trở lên (còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng công trình và ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bánh lốp > 9T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bánh thép 6-8T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào > 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy rải BTN
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Trạm trộn bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bê tông (đầm bàn, đầm dùi)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn điện 23kV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt uốn thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Vinh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Phần xây dựng bổ sung
Hạ tầng khu quy hoạch chia lô đất ở tại xóm Trung Mỹ, xã Hưng Đông, thành phố Vinh
120 Ngày
E-CDNT 3 Tiền cấp quyền sử dụng đất từ các lô đất của khu quy hoạch
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Vinh , địa chỉ: Số 27 đường Lê Mao, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Vinh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Vinh. Địa chỉ: Số 27 Lê Mao, phường Lê Mao, TP Vinh, tỉnh Nghệ An


- Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Vinh , địa chỉ: Số 27 đường Lê Mao, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Vinh


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên thuộc lĩnh vực thi công công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật. - Bản scan tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 14, 15 Chương IV E-HSMT. - Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm. - Tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: BCTC đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 (đầy đủ các năm theo HSMT) cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo HSMT hoặc Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất hoặc Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất. Bản scan xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết quý I/2022. - Bản scan tài liệu chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự. - Bản scan tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật qui định tại Mục 3 Chương III E-HSMT. - Phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo. - Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Vinh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Vinh. Địa chỉ: Số 27 Lê Mao, phường Lê Mao, TP Vinh, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Vinh. Địa chỉ: Số 27 Lê Mao, phường Lê Mao, TP Vinh, tỉnh Nghệ An
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Vinh. Địa chỉ: Số 27 Lê Mao, phường Lê Mao, TP Vinh, tỉnh Nghệ An
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
1Vét bùn, đất C1Phần 2 - Chương V154,5997m3
2Đào khuôn đất C2Phần 2 - Chương V788,2372m3
3Đào đường cũ BTXMPhần 2 - Chương V179,0319m3
4Đắp nền đường đất K95Phần 2 - Chương V301,8313m3
5Đắp nền đường đất K98Phần 2 - Chương V668,825m3
B Mặt đường
1Lớp đá 4x6 dày 15cm, lớp dướiPhần 2 - Chương V1.407,06m2
2Lớp đá 4x6 chèn đá dăm dày 15cm, lớp trênPhần 2 - Chương V1.407,06m2
3Láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm , t/c nhựa 1.8kg/m2Phần 2 - Chương V1.407,06m2
4Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1.0kg/m2Phần 2 - Chương V1.407,06m2
5Bê tông nhựa trung dày 6cmPhần 2 - Chương V1.407,06m2
C Mương thoát nước dọc BTCT
D Mương chịu lực BTCT
1Đào đất hố móngPhần 2 - Chương V252,2111m3
2Đắp hoàn trả đất K95 hố móngPhần 2 - Chương V84,0704m3
3Lớp đá đệm móngPhần 2 - Chương V11,2409m3
4Bê tông móng M100 đá 4x6Phần 2 - Chương V16,8614m3
5Ván khuôn móngPhần 2 - Chương V30,657m2
6Bê tông đốt mương đúc sẵn M250 đá 1x2Phần 2 - Chương V47,3845m3
7Ván khuôn đốt mươngPhần 2 - Chương V589,76m2
8Cốt thép đốt mương DPhần 2 - Chương V2.375,53kg
9Cốt thép đốt mương DPhần 2 - Chương V1.581,1kg
10Lắp đặt đốt mươngPhần 2 - Chương V97đôt
E Mương BTCT B0,6m
1Đào đất hố móngPhần 2 - Chương V140,5087m3
2Đắp hoàn trả đất K95 hố móngPhần 2 - Chương V46,8362m3
3Lớp đá đệm móngPhần 2 - Chương V6,8921m3
4Bê tông móng M100 đá 4x6Phần 2 - Chương V6,8921m3
5Ván khuôn móngPhần 2 - Chương V14,664m2
6Bê tông đốt mương đúc sẵn M200 đá 1x2Phần 2 - Chương V17,85m3
7Ván khuôn đốt mươngPhần 2 - Chương V308m2
8Cốt thép đốt mương DPhần 2 - Chương V1.362,2kg
9Lắp đặt đốt mươngPhần 2 - Chương V70đôt
10Bê tông tấm đan M200 đá 1x2Phần 2 - Chương V5,88m3
11Ván khuôn tấm đanPhần 2 - Chương V25,76m2
12Cốt thép tấm đan DPhần 2 - Chương V392,7kg
F Phá dỡ mương cũ
1Phá dỡ mương cũPhần 2 - Chương V105,327m3
2Đắp trả mương cũ đất K95Phần 2 - Chương V195,05m3
G Cống qua đường
H Cống hộp
1Đào đất hố móngPhần 2 - Chương V49,3612m3
2Đắp hoàn trả đất K95 hố móngPhần 2 - Chương V16,4537m3
3Lớp đá đệm móngPhần 2 - Chương V2,2m3
4Bê tông móng M100 đá 4x6Phần 2 - Chương V3,3m3
5Ván khuôn móngPhần 2 - Chương V6m2
6Bê tôngthân cống M200 đá 1x2Phần 2 - Chương V9,72m3
7Ván khuôn thân mươngPhần 2 - Chương V73,6m2
8Cốt thép thân cống DPhần 2 - Chương V525,2kg
9Cốt thép thân cống DPhần 2 - Chương V332,4kg
10Quét nhựa đườngPhần 2 - Chương V55,6m2
I Cống tròn D40cm
1Đào đất hố móngPhần 2 - Chương V12,1961m3
2Đắp hoàn trả đất K95 hố móngPhần 2 - Chương V4,0654m3
3Ống cống ly tâm D400mmPhần 2 - Chương V12,8m
4Gối đỡ cống D400mmPhần 2 - Chương V13cái
5Nối cốngPhần 2 - Chương V13mối
J Hố ga
K Hố ga mương chịu lực
1Lớp đá đệm móng hố thămPhần 2 - Chương V1,568m3
2Bê tông M250 đá 1x2 thân giếngPhần 2 - Chương V5,404m3
3Bê tông M250 đá 1x2 tấm đan giếngPhần 2 - Chương V1,6119m3
4Bê tông M200 đá 1x2 thân hố gaPhần 2 - Chương V0,7148m3
5Bê tông M150 đá 1x2 bọc tấm gangPhần 2 - Chương V1,77m3
6Ván khuôn thân giếng, hố gaPhần 2 - Chương V36,6799m2
7Ván khuôn tấm đan giếngPhần 2 - Chương V4,4904m2
8Cốt thép DPhần 2 - Chương V121,45Kg
9Cốt thép D>10 mmPhần 2 - Chương V499,9Kg
10Lắp dựng tấm đanPhần 2 - Chương V5Tấm
11Tấm gang hố ga kích thước 610x390x45mmPhần 2 - Chương V6tấm
12Tấm gang giếng thăm D0,8mPhần 2 - Chương V5tấm
13Ống thép D200mm dày 4.78mmPhần 2 - Chương V34,8m
L Hố ga mương dọc trên vỉa hè
1Lớp đá đệm móng hố thămPhần 2 - Chương V1,5249m3
2Bê tông M150 đá 1x2 đáy móng hố thămPhần 2 - Chương V2,2874m3
3Ván khuôn móngPhần 2 - Chương V6,228m2
4Xây gạch chỉ VXM M75 thân giếng hố thămPhần 2 - Chương V5,735m3
5Bê tông M150 đá 1x2 xà mũ hố thămPhần 2 - Chương V1,0745m3
6Ván khuôn xà mũPhần 2 - Chương V13,024m2
7Bê tông M200 đá 1x2 tấm đanPhần 2 - Chương V0,727m3
8Ván khuôn tấm đanPhần 2 - Chương V3,854m2
9Cốt thép DPhần 2 - Chương V51,14Kg
10Cốt thép D>10 mmPhần 2 - Chương V29,33Kg
11Lắp dựng tấm đanPhần 2 - Chương V12Tấm
12Trát tường hố thuPhần 2 - Chương V26,068m2
13Láng đáy hố thuPhần 2 - Chương V6,08m2
14Ống nhựa D100mm dài 22cmPhần 2 - Chương V2,2m
15Tấm gang kích thước 735x210x15mmPhần 2 - Chương V7tấm
16Thép L100x100x6mmPhần 2 - Chương V874,1553m
M BÓ VỈA, ĐAN RÃNH, VỈA HÈ, CÂY XANH
1Bó vỉa thẳngPhần 2 - Chương V123,09m
2Bó vỉa congPhần 2 - Chương V26,96m
3Bó vỉa hàm ếchPhần 2 - Chương V10m
4Tấm đan rãnhPhần 2 - Chương V160,05m
5Bó hèPhần 2 - Chương V156,06m
6Vỉa hè gạch TerrazzoPhần 2 - Chương V447,6m2
7Hố trồng câyPhần 2 - Chương V8hố
N An toàn giao thông
1Sơn phản quangPhần 2 - Chương V29,1215m2
2Biển báo tam giácPhần 2 - Chương V3cái
3Biển báo chữ nhậtPhần 2 - Chương V3cái
O Hệ thống cấp điện
P Hệ thống chiếu sáng
1Cáp/ cable CU/XLPE/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x10mm2Phần 2 - Chương V378,01m
2Dây dẫn lên đèn (Cáp/ cable Cu/pvc/pvc 2x2,5 mm2)Phần 2 - Chương V150m
3Hào cáp qua đườngPhần 2 - Chương V36m
4Hào cáp đơnPhần 2 - Chương V294m
5Móng cột đèn bát giác 7mPhần 2 - Chương V15móng
6Đèn LED 100WPhần 2 - Chương V15Đèn
7Tủ điều khiển chiếu sángPhần 2 - Chương V1Tủ
8Móng tủ chiếu sángPhần 2 - Chương V1móng
9Dây tiếp địa liên hoàn D10Phần 2 - Chương V360m
10Tiếp địa tủ chiếu sángPhần 2 - Chương V1Bộ
11Tiếp địa cột chân cột RC1Phần 2 - Chương V12Bộ
12Tiếp địa cột chân cột RC6Phần 2 - Chương V3Bộ
13Cột chiếu sáng BG-7mPhần 2 - Chương V15Cột
14Luồn cáp cửa cộtPhần 2 - Chương V29đầu
15Đầu cốt phi 10-M10Phần 2 - Chương V29cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.15E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.2E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.210.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình cùng loại, hạng III trở lên (còn hiệu lực).53
2 Đội trưởng thi công 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông32
3 Kỹ thuật thi công 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông22
4 Cán bộ quản lý chất lượng công trình và ATLĐ 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bánh lốp > 9T Hoạt động tốt1
2 Máy đầm bánh thép 6-8T Hoạt động tốt2
3 Máy đào > 0,5m3 Hoạt động tốt2
4 Ô tô tự đổ ≥ 5T Hoạt động tốt2
5 Máy rải BTN Hoạt động tốt1
6 Trạm trộn bê tông nhựa Hoạt động tốt1
7 Máy trộn bê tông ≥250 lít Hoạt động tốt2
8 Máy đầm bê tông (đầm bàn, đầm dùi) Hoạt động tốt2
9 Máy đầm cóc Hoạt động tốt2
10 Máy hàn điện 23kV Hoạt động tốt2
11 Máy cắt uốn thép 5kW Hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->