Gói thầu: Toàn bộ phần chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220575187-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Diễn Vạn, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An |
| Tên gói thầu | Toàn bộ phần chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220575082 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách tỉnh, huyện hỗ trợ (khi có điều kiện) ngân sách của xã và Huy động các nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-27 10:44:00 đến ngày 2022-06-04 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,226,175,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư XD dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư XD dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu 0,4m3 trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tử đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 3,5 – 7,0 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn 1,5KW trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5KW trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi 1,5KW trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5KW trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Diễn Vạn, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ phần chi phí xây dựng Nhà sinh hoạt đa chức năng Trường tiểu học xã Diễn Vạn 03 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách tỉnh, huyện hỗ trợ (khi có điều kiện) ngân sách của xã và Huy động các nguồn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là: UBND xã Diễn Vạn huyện Diễn Châu tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban điều hành dự án UBND xã Diễn Vạn huyện Diễn Châu tỉnh Nghệ An . -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban điều hành dự án UBND xã Diễn Vạn huyện Diễn Châu tỉnh Nghệ An . |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban điều hành dự án UBND xã Diễn Vạn huyện Diễn Châu tỉnh Nghệ An . |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ SINH HOẠT ĐA CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 3,712 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 4,029 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,697 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 8,247 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,33 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,292 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,151 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 8,816 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 27,419 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 5,178 | m3 |
| 11 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,08 | tấn |
| 12 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,38 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 4,57 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1,181 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,407 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 (XM PCB40) | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 30,769 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,176 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,024 | tấn |
| 19 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,1 | tấn |
| 20 | Bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,968 | m3 |
| 21 | Bu lông neo cường độ cao D18 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 16 | bộ |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,162 | 100m2 |
| 23 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,029 | tấn |
| 24 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,14 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1,782 | m3 |
| 26 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 3,729 | m3 |
| 27 | Xây gạch 2 lỗ đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 8,7 | m3 |
| 28 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 2,131 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 2,131 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 66 | m2 |
| 31 | Gia công vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1,926 | tấn |
| 32 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1,926 | tấn |
| 33 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 2,406 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 2,406 | tấn |
| 35 | Bu lông neo cường độ cao D18 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 96 | bộ |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.4ly | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 5,554 | 100m2 |
| 37 | Ke chống bão | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 2.220 | cái |
| 38 | SXLD máng tôn dày 0.4 ly | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 48 | md |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,56 | 100m |
| 40 | Lắp đặt phễu nhựa D90 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 8 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa D90 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 24 | cái |
| 42 | SXLD Khung meca và chữ "NHÀ ĐA NĂNG" composite | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 3,528 | m2 |
| 43 | Gia công lan can thép mạ kẽm | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,42 | tấn |
| 44 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 52,8 | m2 |
| 45 | Sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 419,7 | kg |
| 46 | Tấm nhựa lấy sáng dày 0.4ly | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,743 | 100m2 |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 113 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 15,408 | m2 |
| 49 | Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 2,2 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 113 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 17,608 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 115,2 | m2 |
| 53 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 338,373 | m2 |
| 54 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 7,133 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 3,323 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 16,615 | 100m2 |
| 57 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn pha | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 6 | bộ |
| 58 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 6 | cái |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 165 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 150 | m |
| 61 | Đế nhựa chống cháy | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 6 | cái |
| 62 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 2 | cái |
| B | SÂN, MƯƠNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 10,195 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,918 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1,02 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1,02 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 101,95 | m3 |
| 6 | Lát gạch sân bằng gạch Terrazzo 400x400, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 437,7 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 35,55 | m3 |
| 8 | Đánh bóng mặt đường | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 355,5 | m2 |
| 9 | Đào rãnh thoát nước, bằng thủ công, đất cấp II | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 2,029 | m3 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,183 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,068 | 100m3 |
| 12 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 2,376 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22 rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 3,63 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 33 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 13,2 | m2 |
| 16 | Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,086 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,144 | tấn |
| 18 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1,716 | m3 |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 33 | cấu kiện |
| 20 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1,706 | m3 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,569 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,466 | m3 |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,855 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 9,99 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch thẻ | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 6,66 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư XD dân dụng | 3 | 3 |
| 2 | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư XD dân dụng | 3 | 3 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật | 1 | Kỹ sư giao thông | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung | Dung tích gàu 0,4m3 trở lên | 1 |
| 2 | Ô tô tử đổ | Tải trọng 3,5 – 7,0 tấn | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Dung tích 250 lít | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn 1,5KW trở lên | Công suất 1,5KW trở lên | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi 1,5KW trở lên | Công suất 1,5KW trở lên | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi