Gói thầu: Toàn bộ phần chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220575187-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Diễn Vạn, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
Tên gói thầu Toàn bộ phần chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220575082
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách tỉnh, huyện hỗ trợ (khi có điều kiện) ngân sách của xã và Huy động các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-27 10:44:00 đến ngày 2022-06-04 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,226,175,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư XD dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư XD dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu 0,4m3 trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tử đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 3,5 – 7,0 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn 1,5KW trở lên
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5KW trở lên
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi 1,5KW trở lên
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5KW trở lên
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Diễn Vạn, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
E-CDNT 1.2 Toàn bộ phần chi phí xây dựng
Nhà sinh hoạt đa chức năng Trường tiểu học xã Diễn Vạn
03 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách tỉnh, huyện hỗ trợ (khi có điều kiện) ngân sách của xã và Huy động các nguồn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Diễn Vạn, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An , địa chỉ: xã Diễn Vạn, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: UBND xã Diễn Vạn huyện Diễn Châu tỉnh Nghệ An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Diễn Châu. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Hạ tầng và kinh tế huyện Diễn Châu tỉnh Nghệ An; + Tư vấn lập, E-HSMT: Công ty TNHH xây dựng Thiên Tú;


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Diễn Vạn, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An , địa chỉ: xã Diễn Vạn, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: UBND xã Diễn Vạn huyện Diễn Châu tỉnh Nghệ An


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: UBND xã Diễn Vạn huyện Diễn Châu tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban điều hành dự án UBND xã Diễn Vạn huyện Diễn Châu tỉnh Nghệ An .
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban điều hành dự án UBND xã Diễn Vạn huyện Diễn Châu tỉnh Nghệ An .
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban điều hành dự án UBND xã Diễn Vạn huyện Diễn Châu tỉnh Nghệ An .
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ SINH HOẠT ĐA CHỨC NĂNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo hồ sơ dự toán thiết kế3,712m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ dự toán thiết kế4,029m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ dự toán thiết kế0,697100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ dự toán thiết kế8,247m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ dự toán thiết kế0,33100m2
6Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ dự toán thiết kế0,292tấn
7Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ dự toán thiết kế0,151tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ dự toán thiết kế8,816m3
9Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo hồ sơ dự toán thiết kế27,419m3
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ dự toán thiết kế5,178m3
11Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ dự toán thiết kế0,08tấn
12Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ dự toán thiết kế0,38tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ dự toán thiết kế4,57m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ dự toán thiết kế1,181100m3
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ dự toán thiết kế0,407100m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 (XM PCB40)Theo hồ sơ dự toán thiết kế30,769m3
17Ván khuôn thép. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo hồ sơ dự toán thiết kế0,176100m2
18Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ dự toán thiết kế0,024tấn
19Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ dự toán thiết kế0,1tấn
20Bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ dự toán thiết kế0,968m3
21Bu lông neo cường độ cao D18Theo hồ sơ dự toán thiết kế16bộ
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ dự toán thiết kế0,162100m2
23Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ dự toán thiết kế0,029tấn
24Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ dự toán thiết kế0,14tấn
25Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ dự toán thiết kế1,782m3
26Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ dự toán thiết kế3,729m3
27Xây gạch 2 lỗ đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ dự toán thiết kế8,7m3
28Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ dự toán thiết kế2,131tấn
29Lắp dựng cột thép các loạiTheo hồ sơ dự toán thiết kế2,131tấn
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ dự toán thiết kế66m2
31Gia công vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo hồ sơ dự toán thiết kế1,926tấn
32Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo hồ sơ dự toán thiết kế1,926tấn
33Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo hồ sơ dự toán thiết kế2,406tấn
34Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmTheo hồ sơ dự toán thiết kế2,406tấn
35Bu lông neo cường độ cao D18Theo hồ sơ dự toán thiết kế96bộ
36Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.4lyTheo hồ sơ dự toán thiết kế5,554100m2
37Ke chống bãoTheo hồ sơ dự toán thiết kế2.220cái
38SXLD máng tôn dày 0.4 lyTheo hồ sơ dự toán thiết kế48md
39Lắp đặt ống nhựa uPVC D90Theo hồ sơ dự toán thiết kế0,56100m
40Lắp đặt phễu nhựa D90Theo hồ sơ dự toán thiết kế8cái
41Lắp đặt cút nhựa D90Theo hồ sơ dự toán thiết kế24cái
42SXLD Khung meca và chữ "NHÀ ĐA NĂNG" compositeTheo hồ sơ dự toán thiết kế3,528m2
43Gia công lan can thép mạ kẽmTheo hồ sơ dự toán thiết kế0,42tấn
44Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ dự toán thiết kế52,8m2
45Sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ dự toán thiết kế419,7kg
46Tấm nhựa lấy sáng dày 0.4lyTheo hồ sơ dự toán thiết kế0,743100m2
47Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo hồ sơ dự toán thiết kế113m2
48Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Theo hồ sơ dự toán thiết kế15,408m2
49Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo hồ sơ dự toán thiết kế2,2m2
50Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo hồ sơ dự toán thiết kế113m2
51Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo hồ sơ dự toán thiết kế17,608m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ dự toán thiết kế115,2m2
53Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400, vữa XM PCB40 mác 75Theo hồ sơ dự toán thiết kế338,373m2
54Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ dự toán thiết kế7,133100m2
55Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo hồ sơ dự toán thiết kế3,323100m2
56Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmTheo hồ sơ dự toán thiết kế16,615100m2
57Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn phaTheo hồ sơ dự toán thiết kế6bộ
58Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeTheo hồ sơ dự toán thiết kế6cái
59Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo hồ sơ dự toán thiết kế165m
60Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmTheo hồ sơ dự toán thiết kế150m
61Đế nhựa chống cháyTheo hồ sơ dự toán thiết kế6cái
62Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ dự toán thiết kế2cái
B SÂN, MƯƠNG
1Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IITheo hồ sơ dự toán thiết kế10,195m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo hồ sơ dự toán thiết kế0,918100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ dự toán thiết kế1,02100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ dự toán thiết kế1,02100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Theo hồ sơ dự toán thiết kế101,95m3
6Lát gạch sân bằng gạch Terrazzo 400x400, vữa XM PCB40 mác 75Theo hồ sơ dự toán thiết kế437,7m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo hồ sơ dự toán thiết kế35,55m3
8Đánh bóng mặt đườngTheo hồ sơ dự toán thiết kế355,5m2
9Đào rãnh thoát nước, bằng thủ công, đất cấp IITheo hồ sơ dự toán thiết kế2,029m3
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ dự toán thiết kế0,183100m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ dự toán thiết kế0,068100m3
12Bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ dự toán thiết kế2,376m3
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22 rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 75Theo hồ sơ dự toán thiết kế3,63m3
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo hồ sơ dự toán thiết kế33m2
15Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo hồ sơ dự toán thiết kế13,2m2
16Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ dự toán thiết kế0,086100m2
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo hồ sơ dự toán thiết kế0,144tấn
18Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ dự toán thiết kế1,716m3
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ dự toán thiết kế33cấu kiện
20Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ dự toán thiết kế1,706m3
21Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ dự toán thiết kế0,569m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ dự toán thiết kế0,466m3
23Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ dự toán thiết kế0,855m3
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo hồ sơ dự toán thiết kế9,99m2
25Công tác ốp gạch thẻTheo hồ sơ dự toán thiết kế6,66m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư XD dân dụng33
2 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư XD dân dụng33
3 Giám sát kỹ thuật 1 Kỹ sư giao thông33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung Dung tích gàu 0,4m3 trở lên1
2 Ô tô tử đổ Tải trọng 3,5 – 7,0 tấn2
3 Máy trộn bê tông Dung tích 250 lít2
4 Máy đầm bàn 1,5KW trở lên Công suất 1,5KW trở lên2
5 Máy đầm dùi 1,5KW trở lên Công suất 1,5KW trở lên2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->