Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình: Cải tạo sửa chữa Đường giao thông Nà Bản, xã Phong Nặm, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220575387-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/06/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Trùng Khánh
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp công trình: Cải tạo sửa chữa Đường giao thông Nà Bản, xã Phong Nặm, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng
Số hiệu KHLCNT 20220560410
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-27 10:54:00 đến ngày 2022-06-06 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cao Bằng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,605,065,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.908E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.81E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.824.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông cấp IV trở lên) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa tối thiểu 7T;Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu tối thiểu 0,8m3;Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ hoặc thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện 23kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Trùng Khánh
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp công trình: Cải tạo sửa chữa Đường giao thông Nà Bản, xã Phong Nặm, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng
Cải tạo sửa chữa Đường giao thông Na Bản, xã Phong Nặm, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng
6 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Trùng Khánh , địa chỉ: Thị trấn Trùng Khánh, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Trùng Khánh; Địa chỉ: Thị trấn Trùng Khánh, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Trùng Khánh; Địa chỉ: Thị trấn Trùng Khánh, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hoàng Anh Cao Bằng; + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và TM Đại Phát Cao Bằng; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Trung tâm kiểm định chất lượng công trình xây dựng Cao Bằng.


- Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Trùng Khánh , địa chỉ: Thị trấn Trùng Khánh, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Trùng Khánh; Địa chỉ: Thị trấn Trùng Khánh, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Trùng Khánh; Địa chỉ: Thị trấn Trùng Khánh, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Trùng Khánh; Địa chỉ: Thị trấn Trùng Khánh, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Trùng Khánh; Địa chỉ: Thị trấn Trùng Khánh, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND Huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Thị trấn Trùng Khánh, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Thị trấn Trùng Khánh, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Thị trấn Trùng Khánh, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng; - Trường hợp cần thiết, liên hệ với đường dây nóng của của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đường giao thông và hệ thống thoát nước (Nhánh Lũng Rỳ)
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0483100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IVChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1126100m3
3Đào rãnh thoát nước bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1281100m3
4Đào rãnh thoát nước bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IVChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2989100m3
5Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất IVChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,911100m3
6Đào cấp bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,1497100m3
7Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,0091100m3
8Thi công móng cấp phối đá thải lớp dướiChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,4195100m3
9Rải bạt lót lớp cách lyChương V - Yêu cầu kỹ thuật24,1948100m2
10Ván khuôn gỗ mặt đườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,2312100m2
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật387,1168m3
12Cắt khe co giãn mặt đường, khe 1x4Chương V - Yêu cầu kỹ thuật43,92310m
13Xây bó nền bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật36,02m3
14Xây rãnh bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật24,84m3
15Trát tường rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật73,6m2
16Bê tông thành cống, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,32m3
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,047100m2
18Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0795tấn
19Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,95m3
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu kỹ thuật141cấu kiện
21Bê tông mũ mố, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,68m3
22Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III, để đắpChương V - Yêu cầu kỹ thuật4,2263100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III, để đắpChương V - Yêu cầu kỹ thuật4,2263100m3
24Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 5km - Cấp đất III, để đắpChương V - Yêu cầu kỹ thuật4,2263100m3/1km
25Vận chuyển đất 7km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III, để đắpChương V - Yêu cầu kỹ thuật4,2263100m3/1km
26Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2054100m3
27Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4238100m3
28Xây cống, vữa XM M100, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật32,72m3
29Trát tường cống dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật51,62m2
30Ván khuôn gỗ cốngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3913100m2
31Bê tông mũ mố, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,8m3
32Gia công, lắp đặt cốt thép bản cốngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2196tấn
33Bê tông bản cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,81m3
34Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông láng mặt, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,43m3
35Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu kỹ thuật171cấu kiện
36Lắp đặt ống thép D300Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,05100m
37Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2943100m3
38Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III+IV, đổ điChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3055100m3
B Đường giao thông và hệ thống thoát nước (Nhánh Nà Đông - Pác Đông)
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,6003100m3
2Đào rãnh thoát nước bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2187100m3
3Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7582100m3
4Đào cấp bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4182100m3
5Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,4839100m3
6Thi công móng cấp phối đá thải lớp dướiChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,9144100m3
7Rải bạt lót lớp cách lyChương V - Yêu cầu kỹ thuật10,7166100m2
8Ván khuôn gỗ mặt đườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,0546100m2
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật171,4656m3
10Cắt khe co giãn mặt đường, khe 1x4Chương V - Yêu cầu kỹ thuật19,22210m
11Đào chân khay bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6689100m3
12Xây bó nền bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật129,4m3
13Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật26,36m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III+IV, đổ điChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,932100m3
15Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,053100m3
16Xây cống, vữa XM M100, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,59m3
17Trát tường cống dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,25m2
18Lắp đặt ống thép D300Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,078100m
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0362100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III+IV, đổ điChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0132100m3
C Cầu bê tông (Nhánh Nà Đông - Pác Đông)
1Phá dỡ cầu cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông, đá hộcChương V - Yêu cầu kỹ thuật25,5m3
2Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,255100m3
3Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,255100m3
4Tháo dỡ, thu dọn hệ thống thép hình của cầu cũChương V - Yêu cầu kỹ thuật30công
5Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,9848100m3
6Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,8354100m3
7Phá đá mặt bằng công trình bằng máy khoan Fi 42mm - Cấp đá IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,8506100m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu, chân khayChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,9576100m2
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,95m3
10Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật54m3
11Bê tông tường thân, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật118,83m3
12Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,84m3
13Bê tông chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật13,98m3
14Xây tứ nón bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11,94m3
15Lắp dựng cốt thép neo, ĐK >18mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1726tấn
16Lắp đặt ống nhựa PVC D90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,08100m
17Quét nhựa đường sau mốChương V - Yêu cầu kỹ thuật81m2
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,8839100m3
19Xúc đá đổ đi bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyểnChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5954100m3
20Vận chuyển đá đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5954100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III+IV, đổ điChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2018100m3
22Gia công kết cấu thép dầm chủChương V - Yêu cầu kỹ thuật5,5503tấn
23Gia công kết cấu thép dầm ngangChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5926tấn
24Lắp dựng dầm cầu thép các loại trên cạnChương V - Yêu cầu kỹ thuật6,1429tấn
25Bu lông M22Chương V - Yêu cầu kỹ thuật256bộ
26Ván khuôn gỗ bản mặt cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,8608100m2
27Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép ≤10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0992tấn
28Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép ≤18mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,441tấn
29Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép >18mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,039tấn
30Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bản mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật13,77m3
31Lắp đặt ống nhựa PVC D110Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,06100m
32Ván khuôn trụ lan canChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1512100m2
33Lắp dựng cốt thép trụ lan can, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,081tấn
34Bê tông trụ lan can SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,68m3
35Gia công kết cấu thép lan can cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7969tấn
36Lắp đặt các kết cấu thép lan can cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7969tấn
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật21,91071m2
38Sơn cột lan canChương V - Yêu cầu kỹ thuật16,092m2
39Sản xuất, lắp dựng thanh truyền lực khe co, khe giãnChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0338tấn
40Gia công thép hình khe co giãnChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3429tấn
41Lắp đặt thép hình khe co giãnChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3429tấn
42Tấm ngăn nước khe co giãnChương V - Yêu cầu kỹ thuật8m
43Vữa bê tông không co ngótChương V - Yêu cầu kỹ thuật300kg
44Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0593tấn
45Gia công thép bản gối cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1166tấn
46Lắp đặt kết cấu thép bản gối cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1166tấn
47Đắp vòng vây thi côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật298,57m3
48Bạt dứa chống thấmChương V - Yêu cầu kỹ thuật120m2
49Bơm nước hố móngChương V - Yêu cầu kỹ thuật10ca
50Phá dỡ vòng vây thi công bằng máy đào 1,25m3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,3886100m3
51Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III, đổ điChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,3886100m3
52Gia công hệ sàn thao tác, giàn giáo thi công mốChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,6tấn
53Lắp dựng hệ sàn thao tác, giàn giáo thi công mốChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,6tấn
54Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,6tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.908E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.81E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.824.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông cấp IV trở lên) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.52
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành giao thông.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa tối thiểu 7T;Còn sử dụng tốt1
2 Máy đào Dung tích gầu tối thiểu 0,8m3;Còn sử dụng tốt1
3 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt1
4 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt1
5 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt1
6 Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ hoặc thủy bình Còn sử dụng tốt1
7 Máy hàn điện 23kw Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->