Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng (Cải tạo nhà)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220575064-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/06/2022 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hà Đông
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây dựng (Cải tạo nhà)
Số hiệu KHLCNT 20220536240
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận Hà Đông
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-27 10:44:00 đến ngày 2022-06-06 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,203,752,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.61E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1. Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự gói thầu đang xét (Công trình dân dụng cấp III):(i) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.800.000.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường => 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng(2) Bản sao chứng thực chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng(3) Bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư, Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác)(4) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(5) Bản sao chứng thực tài liệu đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong Biên bản nghiệm thu công trình/hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng)(6) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng => 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện => 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành điện hoặc điện tử(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách điện của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước => 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành cấp thoát nước(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ => 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng và có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng => 5T(Có đăng kiểm, đăng ký còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Và một số loại máy móc thiết bị khác phù hợp với yêu cầu của gói thầu
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hà Đông
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây dựng (Cải tạo nhà)
Cải tạo nhà sinh hoạt cộng đồng tổ dân phố 3, phường Yết Kiêu, Quận Hà Đông, thành phố Hà Nội
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quận Hà Đông
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hà Đông , địa chỉ: Số 169 phường Hà Cầu, quận Hà Đông, Tp Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hà Đông; Địa chỉ: Số 169 đường Lê Hồng Phong, phường Hà Cầu, quận Hà Đông, Hà Nội; Số điện thoại: 02433 560 373;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập Hồ sơ Thiết kế bản vẽ thi công và dự toán công trình: Công ty Cổ phần 379 Hà Nội - Đơn vị thẩm định hồ sơ TKBVTC và dự toán: Phòng Quản lý Đô thị quận Hà Đông - Tư vấn lập, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và phát triển Ngân Phát - Thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng 368 Hà Nội.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hà Đông , địa chỉ: Số 169 phường Hà Cầu, quận Hà Đông, Tp Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hà Đông; Địa chỉ: Số 169 đường Lê Hồng Phong, phường Hà Cầu, quận Hà Đông, Hà Nội; Số điện thoại: 02433 560 373;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
a) Có đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành: + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây hoặc Sở Xây dựng cấp. Lĩnh vực hoạt động/ Thi công/ dân dụng/ Hạng III trở lên còn hiệu lực. Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên trong liên danh đều phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu trên. Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu trên trong E-HSDT, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng. Trong trường hợp, nhà thầu không xuất trình được chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng không đáp ứng yêu cầu trên, thì nhà thầu sẽ không được trao hợp đồng Ghi chú: Các thành viên liên danh phải đáp ứng với công việc đảm nhận b) Các tài liệu khác: + File scan bản gốc hoặc file scan bản sao chứng thực của tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” và Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSDT theo nội dung kê khai trên Webform của nhà thầu khi tham dự. + Bản cam kết sẵn sàng chuẩn bị tất cả các tài liệu gốc nộp cùng E-HSDT để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu. (Ghi chú: Đối với nhà thầu trúng thầu: Nộp 01 bộ gốc + 03 bộ chụp hồ sơ dự thầu)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hà Đông; Địa chỉ: Số 169 đường Lê Hồng Phong, phường Hà Cầu, quận Hà Đông, Hà Nội; Số điện thoại: 02433 560 373;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận Hà Đông; Địa chỉ: Lô N01 trung tâm hành chính mới, phường Hà Cầu, quận Hà Đông, Hà Nội;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội; Địa chỉ: Khu liên cơ số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội; Địa chỉ: Khu liên cơ số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt74,178m2
2Tháo dỡ hoa sắt cửaTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt37,76m2
3Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt107,264m2
4Phá dỡ nền gạch lát nềnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt203,9417m2
5Hút 2 bể phốtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1trọn gói
6Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt13,911m
7Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,3813m3
8Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5,0239m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0139100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,4369m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,3292m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,8073m3
13Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0183100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,01tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,2014m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0224100m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,2267m3
18Tháo dỡ thiết bị điệnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10công
19Phá dỡ tường xây ngăn hội trường chiều dày tường Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5,1498m3
20Tháo dỡ lan can sắt ban côngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8,415m2
21Phá dỡ lớp Granito trát bậcTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt15,5889m2
22Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước WCTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10công
23Tháo dỡ hệ thống thoát nước máiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10công
24Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,442tấn
25Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt101,554m2
26Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt793,1945m2
27Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt15,825m2
28Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt15,8251m2
29Trát xà dầm, vữa XM M75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4,836m2
30Láng nền sê nô chiều dày 3cm, vữa XM M75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10,989m2
31Cạo bỏ lớp rêuTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt91,7878m2
32Dọn dẹp, vệ sinh lại mái để chuẩn bị cho công tác chống thấm toàn bộ máiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10công
33Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt91,78781m2
34Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt91,7878m2
35Lát nền gạch đỏ 400x400mm, vữa XM M75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8,25m2
36Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt40,1445m3
37Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt40,1445m3
38Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (tạm tính 15km)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt40,1445m3
39Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,387m3
40Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,8193m3
41Sản xuất và lắp dựng lan can hành lang bằng inox 304Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt35,2923kg
42Lát nền, sàn bằng gạch KT 600x600mm, vữa XM M75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt163,1845m2
43Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt14,8391m2
44Lát nền, sàn bằng gạch KT 300x300mm, vữa XM M75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt44,3344m2
45Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,6626m2
46Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt14,1879m2
47Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt139,9915m2
48Thi công trần thạch cao chịu nướcTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt12,5422m2
49Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt152,53371m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt152,53371m2
51Ốp tường, trụ, cột bằng gạch KT 300x600mm, vữa XM M75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt113,082m2
52Sản xuất và lắp dựng Vách ngăn vệ sinh compact chịu nước 12lyTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt11,43m2
53Phòng mối nền tầng 1Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt102,8527m2
54Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt463,976m2
55Trát trần, vữa XM M75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt88,1877m2
56Trát xà dầm, vữa XM M75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt26,816m2
57Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt55,5676m2
58Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt200,5282m2
59Sản xuất và lắp dựng hoa sắt cửa sổ bằng inox 304Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt186,7044kg
60Sản xuất và lắp dựng cửa D1 tầng 1 bằng inox 304Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt178,9753kg
61Bản lề cửa inoxTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt15bộ
62Chốt cửa inoxTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4bộ
63Then và khóa cửaTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1bộ
64Cửa đi 2,4 cánh mở quay, cửa nhôm hệ xingfa hoặc tương đường kinh trắng dày 6.38mm phụ kiện đồng bộTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt17,6m2
65Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ xingfa hoặc tương đường kinh trắng dày 6.38mm phụ kiện đồng bộTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10,358m2
66Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ xingfa hoặc tương đương kính trắng 6.38mm phụ kiện đồng bộTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt23,4m2
67Cửa sổ 2 cánh mở hất, cửa nhôm hệ xingfa hoặc tương đương kính trắng 6.38mm phụ kiện đồng bộTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,16m2
68Vách kính khuôn nhôm cố định, kính trắng 6.38mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6,72m2
69Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,0155100m2
70Tôn sườn, úp nóc, rộng 600Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt30,72m
71Máng tôn thu nước dày 0.42lyTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt11,32m
72Trát, đắp phào đơn, vữa XM M75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt25,04m
73Gia công xà gồ thépTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,442tấn
74Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt40,928m2
75Lắp dựng xà gồ thépTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,442tấn
76Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt200,52821m2
77Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt634,54731m2
78Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,8841100m2
79Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,0751100m2
80Lắp đặt đèn Led âm trần 600x600 - 1x36W các phụ kiệnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt27bộ
81Lắp đặt đèn Led tube T8 dài 0.6m - 1x9W gắn tường và các phụ kiệnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1bộ
82Lắp đặt đèn Led tube T8 dài 1.2m - 2x18W gắn tường và các phụ kiệnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2bộ
83Lắp đặt Led gấn trần D160 - 12WTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt11bộ
84Lắp đặt đèn Led treo tường 220V - 12WTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1bộ
85Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 240V-75W-D1.4mTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt15cái
86Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấuTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt16cái
87Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
88Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
89Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt7cái
90Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
91Lắp đặt tủ điện tầng kim loại sơn tĩnh điện 500x400x150 ngầm tườngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1tủ
92Lắp đặt tủ điện phòng âm tường 4 modulTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1tủ
93Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC - (2x16)mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt30m
94Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC - (1x16)mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt30m
95Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC - (2x4)mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10m
96Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC - (1x4)mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10m
97Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC - (1x2.5)mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt466m
98Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC - (1x1.5)mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt610m
99Lắp đặt các aptomat 2 pha, MCB 2P - 63A - 10KATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
100Lắp đặt các aptomat 2 pha, MCB 2P - 25A - 6KATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
101Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5cái
102Lắp đặt ống nhựa luồn dây HDPE D32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt30m
103Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC cứng D32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10m
104Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC cứng D20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt211m
105Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC cứng D16Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt305m
106Đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài L=2.5m bằng thép mạ kẽm nhúng nóngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6cọc
107Gia công kim thu sét D16, chiều dài kim 1mTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
108Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
109Thép dẹp 40x4 mạ kẽm nhúng nóngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt18,5m
110Kéo rải dây dẫn sét D10 bằng thép mạ kẽm nhúng nóngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt41m
111Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường bê tông, chiều dài ống Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
112Lắp đặt hồ lôTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
113Hộp kiểm tra điện trởTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1hộp
114Lắp đặt ống nhựa PVC D20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8m
B HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC
1Ống nhựa PPR D50Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,06100m
2Ống nhựa PPR D40Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,39100m
3Ống nhựa PPR D32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,25100m
4Ống nhựa PPR D25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,14100m
5Ống nhựa PPR D20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,04100m
6Cút nhựa PPR D50Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5cái
7Tê nhựa PPR D40Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
8Cút nhựa PPR D40Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
9Tê nhựa PPR D32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
10Cút nhựa PPR D32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8cái
11Cút nhựa PPR D25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt17cái
12Tê nhựa PPR D20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
13Cút nhựa PPR D20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8cái
14Cút ren trong PPR D20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8cái
15Cút ren ngoài PPR D20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt7cái
16Tê nhựa PPR D32-25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
17Tê nhựa PPR D25-20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt12cái
18Tê nhựa PPR D50-32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
19Tê nhựa PPR D40-25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
20Lắp đặt van 2 chiều D32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
21Lắp đặt van 2 chiều D50Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
22Van phao cơ bể máiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
23Van phao điện bể máiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
24Rắc co PPR D50Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
25Rắc co PPR D32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
26Rắc co PPR D25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
27Côn thu D50x40Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
28Côn thu D40x32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
29Côn thu D32x25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
30Đầu bịt ống D32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
31Đầu bịt ống D25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
32Ống nhựa PVC D90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,48100m
33Cút PVC 90 độ D90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt9cái
34Cút PVC 135 độ D90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt12cái
35Lắp đặt rọ thu nước mái D90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6cái
36Ống nhựa PVC D110Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,2100m
37Ống nhựa PVC D90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,28100m
38Ống nhựa PVC D60Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,16100m
39Ống nhựa PVC D42Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,08100m
40Tê cong PVC 90 độ D110Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
41Tê cong PVC 90 độ D90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6cái
42Tê PVC 90 độ D110Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
43Tê PVC 90 độ D60Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
44Cút PVC 90 độ D60Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
45Cút PVC 90 độ D42Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt14cái
46Tê PVC 135 độ D110Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
47Cút PVC 135 độ D110Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt14cái
48Cút PVC 135 độ D90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt12cái
49Tê PVC 135 độ D60Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
50Cút PVC 135 độ D60Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt12cái
51Tê PVC 90 độ D110x60Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
52Tê PVC 90 độ D90x42Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5cái
53Côn thu PVC 90 độ D110x60Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
54Côn thu PVC 90 độ D90x60Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
55Họng kiểm tra D110Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
56Họng kiểm tra D90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
57Lắp đặt phễu thu sàn D90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
58Xi phông phễu thu sàn D90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
59Lắp nút bịt D90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
60Lắp nút bịt D60Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
61Lắp đặt LavaboTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3bộ
62Xi phong chậu rửaTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
63Lắp đặt vòi rửa LavaboTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3bộ
64Lắp đặt gương soiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
65Lắp đặt chậu xí bệtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4bộ
66Lắp đặt vòi rửa xí bệtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4bộ
67Lắp đặt chậu tiểu namTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3bộ
68Xi phong tiểu namTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
69Van ấn xả tiểu namTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
70Lắp đặt vòi rửa tiểu namTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3bộ
71Lắp đặt vòi rửa sànTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3bộ
72Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1bể
73Máy bơm cấp nước Q= 3m3/h, h=20mTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.61E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1. Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự gói thầu đang xét (Công trình dân dụng cấp III):(i) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.800.000.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường => 01 người 1 (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng(2) Bản sao chứng thực chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng(3) Bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư, Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác)(4) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(5) Bản sao chứng thực tài liệu đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong Biên bản nghiệm thu công trình/hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng)(6) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu55
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng => 01 người 1 (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện => 01 người 1 (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành điện hoặc điện tử(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách điện của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước => 01 người 1 (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành cấp thoát nước(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu33
5 Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ => 01 người 1 (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng và có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng => 5T(Có đăng kiểm, đăng ký còn hiệu lực)1
2 Máy đầm bàn Có hoá đơn và sử dụng tốt1
3 Máy đầm dùi Có hoá đơn và sử dụng tốt1
4 Máy đầm cóc Có hoá đơn và sử dụng tốt1
5 Máy cắt, uốn thép Có hoá đơn và sử dụng tốt1
6 Máy hàn Có hoá đơn và sử dụng tốt1
7 Máy trộn bê tông Có hoá đơn và sử dụng tốt1
8 Máy trộn vữa Có hoá đơn và sử dụng tốt1
9 Máy bơm nước Có hoá đơn và sử dụng tốt1
10 Máy khoan bê tông Có hoá đơn và sử dụng tốt1
11 Máy cắt gạch đá Có hoá đơn và sử dụng tốt1
12 Máy cắt uốn thép Có hoá đơn và sử dụng tốt1
13 Máy thủy bình Có hoá đơn và sử dụng tốt1
14 Và một số loại máy móc thiết bị khác phù hợp với yêu cầu của gói thầu Có hoá đơn và sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->