Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng (Cải tạo nhà)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220575064-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/06/2022 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hà Đông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây dựng (Cải tạo nhà) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220536240 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Hà Đông |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-27 10:44:00 đến ngày 2022-06-06 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,203,752,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.61E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự gói thầu đang xét (Công trình dân dụng cấp III):(i) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.800.000.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường => 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng(2) Bản sao chứng thực chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng(3) Bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư, Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác)(4) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(5) Bản sao chứng thực tài liệu đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong Biên bản nghiệm thu công trình/hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng)(6) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng => 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện => 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành điện hoặc điện tử(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách điện của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước => 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành cấp thoát nước(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ => 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng và có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng => 5T(Có đăng kiểm, đăng ký còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Và một số loại máy móc thiết bị khác phù hợp với yêu cầu của gói thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hà Đông |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Xây dựng (Cải tạo nhà) Cải tạo nhà sinh hoạt cộng đồng tổ dân phố 3, phường Yết Kiêu, Quận Hà Đông, thành phố Hà Nội 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quận Hà Đông |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | a) Có đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành: + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây hoặc Sở Xây dựng cấp. Lĩnh vực hoạt động/ Thi công/ dân dụng/ Hạng III trở lên còn hiệu lực. Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên trong liên danh đều phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu trên. Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu trên trong E-HSDT, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng. Trong trường hợp, nhà thầu không xuất trình được chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng không đáp ứng yêu cầu trên, thì nhà thầu sẽ không được trao hợp đồng Ghi chú: Các thành viên liên danh phải đáp ứng với công việc đảm nhận b) Các tài liệu khác: + File scan bản gốc hoặc file scan bản sao chứng thực của tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” và Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSDT theo nội dung kê khai trên Webform của nhà thầu khi tham dự. + Bản cam kết sẵn sàng chuẩn bị tất cả các tài liệu gốc nộp cùng E-HSDT để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu. (Ghi chú: Đối với nhà thầu trúng thầu: Nộp 01 bộ gốc + 03 bộ chụp hồ sơ dự thầu) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hà Đông; Địa chỉ: Số 169 đường Lê Hồng Phong, phường Hà Cầu, quận Hà Đông, Hà Nội; Số điện thoại: 02433 560 373; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận Hà Đông; Địa chỉ: Lô N01 trung tâm hành chính mới, phường Hà Cầu, quận Hà Đông, Hà Nội; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội; Địa chỉ: Khu liên cơ số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội; Địa chỉ: Khu liên cơ số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 74,178 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 37,76 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 107,264 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lát nền | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 203,9417 | m2 |
| 5 | Hút 2 bể phốt | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | trọn gói |
| 6 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 13,91 | 1m |
| 7 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,3813 | m3 |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5,0239 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0139 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,4369 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,3292 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,8073 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0183 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,01 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,2014 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0224 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,2267 | m3 |
| 18 | Tháo dỡ thiết bị điện | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10 | công |
| 19 | Phá dỡ tường xây ngăn hội trường chiều dày tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5,1498 | m3 |
| 20 | Tháo dỡ lan can sắt ban công | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8,415 | m2 |
| 21 | Phá dỡ lớp Granito trát bậc | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 15,5889 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước WC | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10 | công |
| 23 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10 | công |
| 24 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,442 | tấn |
| 25 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 101,554 | m2 |
| 26 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 793,1945 | m2 |
| 27 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 15,825 | m2 |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 15,825 | 1m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4,836 | m2 |
| 30 | Láng nền sê nô chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10,989 | m2 |
| 31 | Cạo bỏ lớp rêu | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 91,7878 | m2 |
| 32 | Dọn dẹp, vệ sinh lại mái để chuẩn bị cho công tác chống thấm toàn bộ mái | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10 | công |
| 33 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 91,7878 | 1m2 |
| 34 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 91,7878 | m2 |
| 35 | Lát nền gạch đỏ 400x400mm, vữa XM M75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8,25 | m2 |
| 36 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 40,1445 | m3 |
| 37 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 40,1445 | m3 |
| 38 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (tạm tính 15km) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 40,1445 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,387 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,8193 | m3 |
| 41 | Sản xuất và lắp dựng lan can hành lang bằng inox 304 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 35,2923 | kg |
| 42 | Lát nền, sàn bằng gạch KT 600x600mm, vữa XM M75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 163,1845 | m2 |
| 43 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 14,839 | 1m2 |
| 44 | Lát nền, sàn bằng gạch KT 300x300mm, vữa XM M75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 44,3344 | m2 |
| 45 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,6626 | m2 |
| 46 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 14,1879 | m2 |
| 47 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 139,9915 | m2 |
| 48 | Thi công trần thạch cao chịu nước | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12,5422 | m2 |
| 49 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 152,5337 | 1m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 152,5337 | 1m2 |
| 51 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch KT 300x600mm, vữa XM M75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 113,082 | m2 |
| 52 | Sản xuất và lắp dựng Vách ngăn vệ sinh compact chịu nước 12ly | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 11,43 | m2 |
| 53 | Phòng mối nền tầng 1 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 102,8527 | m2 |
| 54 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 463,976 | m2 |
| 55 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 88,1877 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 26,816 | m2 |
| 57 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 55,5676 | m2 |
| 58 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 200,5282 | m2 |
| 59 | Sản xuất và lắp dựng hoa sắt cửa sổ bằng inox 304 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 186,7044 | kg |
| 60 | Sản xuất và lắp dựng cửa D1 tầng 1 bằng inox 304 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 178,9753 | kg |
| 61 | Bản lề cửa inox | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 15 | bộ |
| 62 | Chốt cửa inox | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 63 | Then và khóa cửa | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 64 | Cửa đi 2,4 cánh mở quay, cửa nhôm hệ xingfa hoặc tương đường kinh trắng dày 6.38mm phụ kiện đồng bộ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 17,6 | m2 |
| 65 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ xingfa hoặc tương đường kinh trắng dày 6.38mm phụ kiện đồng bộ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10,358 | m2 |
| 66 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ xingfa hoặc tương đương kính trắng 6.38mm phụ kiện đồng bộ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 23,4 | m2 |
| 67 | Cửa sổ 2 cánh mở hất, cửa nhôm hệ xingfa hoặc tương đương kính trắng 6.38mm phụ kiện đồng bộ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,16 | m2 |
| 68 | Vách kính khuôn nhôm cố định, kính trắng 6.38mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6,72 | m2 |
| 69 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,0155 | 100m2 |
| 70 | Tôn sườn, úp nóc, rộng 600 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 30,72 | m |
| 71 | Máng tôn thu nước dày 0.42ly | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 11,32 | m |
| 72 | Trát, đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 25,04 | m |
| 73 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,442 | tấn |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 40,928 | m2 |
| 75 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,442 | tấn |
| 76 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 200,5282 | 1m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 634,5473 | 1m2 |
| 78 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,8841 | 100m2 |
| 79 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,0751 | 100m2 |
| 80 | Lắp đặt đèn Led âm trần 600x600 - 1x36W các phụ kiện | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 27 | bộ |
| 81 | Lắp đặt đèn Led tube T8 dài 0.6m - 1x9W gắn tường và các phụ kiện | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 82 | Lắp đặt đèn Led tube T8 dài 1.2m - 2x18W gắn tường và các phụ kiện | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 83 | Lắp đặt Led gấn trần D160 - 12W | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 11 | bộ |
| 84 | Lắp đặt đèn Led treo tường 220V - 12W | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 85 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 240V-75W-D1.4m | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 15 | cái |
| 86 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 16 | cái |
| 87 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 88 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 89 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 7 | cái |
| 90 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 91 | Lắp đặt tủ điện tầng kim loại sơn tĩnh điện 500x400x150 ngầm tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | tủ |
| 92 | Lắp đặt tủ điện phòng âm tường 4 modul | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | tủ |
| 93 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC - (2x16)mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 30 | m |
| 94 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC - (1x16)mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 30 | m |
| 95 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC - (2x4)mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10 | m |
| 96 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC - (1x4)mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10 | m |
| 97 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC - (1x2.5)mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 466 | m |
| 98 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC - (1x1.5)mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 610 | m |
| 99 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, MCB 2P - 63A - 10KA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, MCB 2P - 25A - 6KA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây HDPE D32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 30 | m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC cứng D32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10 | m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC cứng D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 211 | m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC cứng D16 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 305 | m |
| 106 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài L=2.5m bằng thép mạ kẽm nhúng nóng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cọc |
| 107 | Gia công kim thu sét D16, chiều dài kim 1m | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 108 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 109 | Thép dẹp 40x4 mạ kẽm nhúng nóng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 18,5 | m |
| 110 | Kéo rải dây dẫn sét D10 bằng thép mạ kẽm nhúng nóng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 41 | m |
| 111 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường bê tông, chiều dài ống | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt hồ lô | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 113 | Hộp kiểm tra điện trở | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | hộp |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | m |
| B | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Ống nhựa PPR D50 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,06 | 100m |
| 2 | Ống nhựa PPR D40 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,39 | 100m |
| 3 | Ống nhựa PPR D32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,25 | 100m |
| 4 | Ống nhựa PPR D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,14 | 100m |
| 5 | Ống nhựa PPR D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,04 | 100m |
| 6 | Cút nhựa PPR D50 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 7 | Tê nhựa PPR D40 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 8 | Cút nhựa PPR D40 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 9 | Tê nhựa PPR D32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 10 | Cút nhựa PPR D32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 11 | Cút nhựa PPR D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 17 | cái |
| 12 | Tê nhựa PPR D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 13 | Cút nhựa PPR D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 14 | Cút ren trong PPR D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 15 | Cút ren ngoài PPR D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 7 | cái |
| 16 | Tê nhựa PPR D32-25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 17 | Tê nhựa PPR D25-20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 18 | Tê nhựa PPR D50-32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 19 | Tê nhựa PPR D40-25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt van 2 chiều D32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt van 2 chiều D50 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 22 | Van phao cơ bể mái | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 23 | Van phao điện bể mái | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 24 | Rắc co PPR D50 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 25 | Rắc co PPR D32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 26 | Rắc co PPR D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 27 | Côn thu D50x40 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 28 | Côn thu D40x32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 29 | Côn thu D32x25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 30 | Đầu bịt ống D32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 31 | Đầu bịt ống D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 32 | Ống nhựa PVC D90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,48 | 100m |
| 33 | Cút PVC 90 độ D90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 9 | cái |
| 34 | Cút PVC 135 độ D90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 35 | Lắp đặt rọ thu nước mái D90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 36 | Ống nhựa PVC D110 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 37 | Ống nhựa PVC D90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,28 | 100m |
| 38 | Ống nhựa PVC D60 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,16 | 100m |
| 39 | Ống nhựa PVC D42 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 40 | Tê cong PVC 90 độ D110 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 41 | Tê cong PVC 90 độ D90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 42 | Tê PVC 90 độ D110 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 43 | Tê PVC 90 độ D60 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 44 | Cút PVC 90 độ D60 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 45 | Cút PVC 90 độ D42 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 14 | cái |
| 46 | Tê PVC 135 độ D110 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 47 | Cút PVC 135 độ D110 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 14 | cái |
| 48 | Cút PVC 135 độ D90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 49 | Tê PVC 135 độ D60 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 50 | Cút PVC 135 độ D60 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 51 | Tê PVC 90 độ D110x60 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 52 | Tê PVC 90 độ D90x42 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 53 | Côn thu PVC 90 độ D110x60 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 54 | Côn thu PVC 90 độ D90x60 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 55 | Họng kiểm tra D110 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 56 | Họng kiểm tra D90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt phễu thu sàn D90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 58 | Xi phông phễu thu sàn D90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 59 | Lắp nút bịt D90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 60 | Lắp nút bịt D60 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt Lavabo | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | bộ |
| 62 | Xi phong chậu rửa | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 63 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | bộ |
| 64 | Lắp đặt gương soi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 65 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 66 | Lắp đặt vòi rửa xí bệt | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 67 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | bộ |
| 68 | Xi phong tiểu nam | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 69 | Van ấn xả tiểu nam | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 70 | Lắp đặt vòi rửa tiểu nam | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | bộ |
| 71 | Lắp đặt vòi rửa sàn | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | bộ |
| 72 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | bể |
| 73 | Máy bơm cấp nước Q= 3m3/h, h=20m | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.61E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự gói thầu đang xét (Công trình dân dụng cấp III):(i) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.800.000.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường => 01 người | 1 | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng(2) Bản sao chứng thực chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng(3) Bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư, Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác)(4) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(5) Bản sao chứng thực tài liệu đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong Biên bản nghiệm thu công trình/hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng)(6) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng => 01 người | 1 | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện => 01 người | 1 | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành điện hoặc điện tử(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách điện của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước => 01 người | 1 | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành cấp thoát nước(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ => 01 người | 1 | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng và có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng => 5T(Có đăng kiểm, đăng ký còn hiệu lực) | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm cóc | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy cắt, uốn thép | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy hàn | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy bơm nước | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy khoan bê tông | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy cắt gạch đá | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy cắt uốn thép | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy thủy bình | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Và một số loại máy móc thiết bị khác phù hợp với yêu cầu của gói thầu | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi