Gói thầu: Gói số 1: Thi công xây dựng Đường vào Khu căn cứ cách mạng Bưng Sẩm, xã Hòa Bình, huyện Trà Ôn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220574800-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/06/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU TRỌNG TÍN |
| Tên gói thầu | Gói số 1: Thi công xây dựng Đường vào Khu căn cứ cách mạng Bưng Sẩm, xã Hòa Bình, huyện Trà Ôn |
| Số hiệu KHLCNT | 20220565227 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-27 10:53:00 đến ngày 2022-06-03 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Long |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,625,786,373 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.93E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.38E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông cấp IV trở lên (không xét hạng mục cầu), trong đó có thi công hạng mục đường giao thông với kết cấu mặt đường láng nhựa (phải thi công hoàn thiện cả nền và mặt đường); Cống thoát nước; Cọc tiêu, biển báo.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3.238.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư.4/Hóa đơn VAT đính kèm.5/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hợp đồng đang thi công):1/Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Ghi chú:- Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.- Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.238.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.714.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục đường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc thủy lợi hoặc xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, tiến độ thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn trong thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ (vận chuyển vật tư, vật liệu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng ≥ 05 tấn (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 50 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 190 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU TRỌNG TÍN |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 1: Thi công xây dựng Đường vào Khu căn cứ cách mạng Bưng Sẩm, xã Hòa Bình, huyện Trà Ôn Đường vào Khu căn cứ cách mạng Bưng Sẩm, xã Hòa Bình, huyện Trà Ôn 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn NST hỗ trợ chi phí XD (khoảng 4.100 trđ), phần còn lại sử dụng vốn NS huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý Dự án đầu tư Xây dựng huyện Trà Ôn; Địa chỉ: Đường Gia Long khu 1, thị trấn Trà Ôn, huyện Trà Ôn, tỉnh Vĩnh Long. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Trà Ôn; Địa chỉ: Số 44/4A Trưng Trắc, Khu 4 Thị Trấn Trà Ôn, huyện Trà Ôn, tỉnh Vĩnh Long. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long; Đại chỉ: Số 205/5 đường Phạm Hùng, Phường 9, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Phát cây đường kính nhỏ, dọn vệ sinh mặt bằng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 82,2165 | 100 m2 |
| 2 | Đóng cừ tràm L=4,5-5m, ngọn >4,5cm bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 31,92 | 100 m |
| 3 | Cừ tràm L=4,5-5m, ngọn >4,5cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 51 | m |
| 4 | Thép buộc đầu cừ tràm fi 6mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,324 | kg |
| 5 | Chắn tole phuy nhựa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 75,18 | m2 |
| 6 | Đóng cừ dừa trên cạn, ngọn >20cm, L>=6m (ngập đất) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,08 | 100 m |
| 7 | Thép buộc đầu cừ dừa fi 6mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,99 | kg |
| 8 | Đào khuôn đường và lề đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II - tận dụng đất đắp lề | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 83,0022 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 9 | Đắp đất lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 57,1326 | 100 m3 |
| 10 | Đắp cát nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, K = 0,9 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,2038 | 100 m3 |
| 11 | Đắp cát nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, K = 0,95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 91,409 | 100 m3 |
| 12 | Đắp cát nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,913 | 100 m3 |
| 13 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 70,4441 | m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1, k>=0,98 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,501 | 100 m3 |
| 15 | Thi công mặt đường, đá 4x6 chèn đá dăm, dày 12cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36,3431 | 100 m2 |
| 16 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36,3431 | 100 m2 |
| 17 | Đào móng trụ, biển báo và cọc tiêu bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,365 | m3 đất nguyên thổ |
| 18 | Ván khuôn móng trụ biển báo và cọc tiêu - Móng vuông | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,7244 | 100 m2 |
| 19 | Bê tông móng trụ biển báo \rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,15 | m3 |
| 20 | Cung cấp trụ đỡ biển báo STK fi 76mm dày 2ly | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 67,3 | m |
| 21 | Cung cấp boulon M10x120 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | cái |
| 22 | Cung cấp boulon M10x40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 23 | Lắp siết boulon các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 72 | cái |
| 24 | Cung cấp thép tấm bản táp (50x50x5) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 31,668 | kg |
| 25 | Cung cấp biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 26 | Cung cấp biển báo phản quang tròn ĐK70cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 27 | Cung cấp biển báo phản quang (30x60)cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 28 | Cung cấp biển báo phản quang (30x70)cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 29 | Cung cấp biển báo phản quang (160x100)cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 30 | Cung cấp nắp chụp nhựa ĐK 75,6mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23 | cái |
| 31 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 32 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang tròn, ĐK70 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,20m (đã bao gồm bê tông móng) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 179 | cái |
| B | CỐNG NGANG ĐƯỜNG ĐK 100CM | |||
| 1 | Đào móng thân cống bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2419 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đóng cừ tràm L=4,5-5m, ngọn > 4,5cm gia cố chân ta luy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 111,34 | 100 m |
| 3 | Cừ tràm L=4,5-5m, ngọn >4,5cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 147,25 | m |
| 4 | Thép buộc đầu cừ tràm fi 6mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32,86 | kg |
| 5 | Đóng cừ dừa trên cạn, ngọn >20cm, L>=6m (ngập đất) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,44 | 100 m |
| 6 | Cừ dừa kẹp cổ, ngọn >20cm, L>=6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 146,5 | m |
| 7 | Thép buộc đầu cừ dừa fi 6mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24,64 | kg |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống ĐK 8mm đúc sẵn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5443 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống ĐK 10mm đúc sẵn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5913 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép ống cống đúc sẵn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,9014 | 100 m2 |
| 11 | Bê tông ống cống M250, đá 1x2, PCB40 đúc sẵn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,51 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3768 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,71 | m2 |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 5m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1000mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,4 | đoạn ống |
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,38 | m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, K = 0,90 lấp cống | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2011 | 100 m3 |
| 17 | Đệm móng cát sông | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,48 | m3 |
| 18 | BT lót móng rộng ≤250cm, đá 1x2 M150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,48 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ mối nối ống cống | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,24 | 100 m2 |
| 20 | GCLD cốt thép hộp nối cống ĐK 6mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0279 | tấn |
| 21 | Bê tông ống cống, mối nối cống, ĐK ống ≤100cm, M.250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,22 | m3 |
| 22 | Cung cấp dây xích treo nắp cống | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | m |
| 23 | GCLD cốt thép ĐK 25mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0416 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng gỗ sao làm cửa cống | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,35 | m3 cấu kiện |
| 25 | GCLD cốt thép ngàm treo cửa cống ĐK 12mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0041 | tấn |
| 26 | GCLD cốt thép cọc ĐK 6mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,076 | tấn |
| 27 | GCLD cốt thép cọc ĐK 12mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2747 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cọc đúc sẵn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2214 | 100 m2 |
| 29 | Bê tông cọc M250, đá 1x2, PCB40 đúc sẵn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,62 | m3 |
| 30 | Đóng cọc BTCT (15x15)cm thẳng trên cạn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,72 | 100 m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.93E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.38E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông cấp IV trở lên (không xét hạng mục cầu), trong đó có thi công hạng mục đường giao thông với kết cấu mặt đường láng nhựa (phải thi công hoàn thiện cả nền và mặt đường); Cống thoát nước; Cọc tiêu, biển báo.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3.238.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư.4/Hóa đơn VAT đính kèm.5/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hợp đồng đang thi công):1/Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Ghi chú:- Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.- Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.238.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.714.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục đường | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc thủy lợi hoặc xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, tiến độ thi công xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn trong thi công xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ (vận chuyển vật tư, vật liệu) | Tải trọng hàng ≥ 05 tấn (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu) | 2 |
| 2 | Ô tô tưới nước | Dung tích ≥ 5 m3 | 1 |
| 3 | Cần cẩu | Sức nâng ≥ 10 tấn | 1 |
| 4 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,8 m3 | 2 |
| 5 | Máy ủi | Công suất ≥ 110 CV | 1 |
| 6 | Lu bánh thép | Tải trọng ≥ 10 tấn | 2 |
| 7 | Máy rải cấp phối đá dăm | Công suất ≥ 50 m3/h | 1 |
| 8 | Máy phun nhựa đường | Công suất ≥ 190 CV | 1 |
| 9 | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | Không yêu cầu | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 2 |
| 11 | Máy cắt uốn cốt thép | Không yêu cầu | 2 |
| 12 | Máy hàn | Không yêu cầu | 2 |
| 13 | Máy đầm dùi | Không yêu cầu | 2 |
| 14 | Máy đầm đất cầm tay | Không yêu cầu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi