Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220572518-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông vận tải tỉnh Gia lai |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220572465 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Trung ương bổ sung có mục tiêu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-27 10:43:00 đến ngày 2022-06-06 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,546,150,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 53,000,000 VNĐ ((Năm mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.063E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã thực hiện 03 Hợp đồng xây dựng, bảo trì, mỗi Hợp đồng phải có các hạng mục: nền, mặt đường, hệ thống thoát nước được thi công trên Quốc lộ, đường tỉnh Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư cầu đường(bản chụp bằng cấp được chứng thực).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 Hợp đồng xây dựng, bảo trì nền, mặt đường và hệ thống thoát nước được thi công trên Quốc lộ, đường tỉnh, giá trị Hợp đồng ≥ 3,5 tỷ đồng)(Chứng minh bằng hợp đồng xây dựng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, trong đó có nội dung thể hiện tên chỉ huy trưởng của công trình)Đối với nhà thầu Liên danh, mỗi thành viên Liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng công trình đạt yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận trong Liên danh.* Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả tài liệu liên quan đến chỉ huy trưởng công trình (Hợp đồng lao động, sổ bảo hiểm, tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm...) trong trường hợp bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ tính xác thực về nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai trong hồ sơ dự thầu.Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu thì không đủ cơ sở để đánh giá Hồ sơ dự thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư cầu đường (bản chụp bằng cấp được chứng thực).Đối với nhà thầu Liên danh, mỗi thành viên Liên danh phải bố trí 01 cán bộ kỹ thuật* Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả tài liệu liên quan đến cán bộ kỹ thuật (Hợp đồng lao động, sổ bảo hiểm, tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm...) trong trường hợp bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ tính xác thực về nhân sự cán bộ kỹ thuật mà nhà thầu đã kê khai trong hồ sơ dự thầu. Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu thì không đủ cơ sở để đánh giá Hồ sơ dự thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật và lái máy theo các nghề xây dựng công trình, máy thi công công trình |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | có danh sách của nhà thầu kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Lu bánh thép ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu bánh thép ≥10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Lu rung ≥25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu rung ≥25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ôtô tự đổ các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ôtô tự đổ các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào ≤ 1,6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≤ 1,6m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Cần cẩu ≥6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu ≥6T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Phòng thí nghiệm hiện trường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phòng thí nghiệm hợp chuẩn, có khả năng thực hiện các phép thử cần thiết (có quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực) hoặc có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm để bố trí phòng thí nghiệm hiện trường với các dụng cụ, thiết bị thí nghiệm đủ khả năng để thực hiện các phép thử cần thiết (có quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Sở Giao thông vận tải tỉnh Gia lai |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Xây dựng hệ thống thoát nước từ Km10-Km11+200 đường tỉnh 661 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Trung ương bổ sung có mục tiêu |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 53.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giao thông vận tải Gia Lai, số 10 Trần Hưng Đạo TP Pleiku, tỉnh Gia Lai. Điện thoại: 0269. 3826498 /Fax: /0269. 3824241 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Giao thông vận tải Gia Lai, số 10 Trần Hưng Đạo TP Pleiku, tỉnh Gia Lai. Điện thoại: 0269. 3826498 /Fax: /0269. 3824241 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường | |||
| B | Công tác chuẩn bị | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTXM đường giao dày TB 20cm (thi công mương dọc) | Mô tả theo chương V | 52,8 | 1 m |
| 2 | Đào bỏ BTXM, kết cấu láng nhựa, nền BTXM nhà dân, vận chuyển đổ | Mô tả theo chương V | 322,2 | 1 m3 |
| 3 | Đập bỏ bê tông cống bản, khối xây cống bản BT mương xây hở, khối xây mương xây hở | Mô tả theo chương V | 309,72 | 1 m3 |
| 4 | Vận chuyển xà bần đổ xa | Mô tả theo chương V | 103,63 | 1 m3 |
| C | Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp 3 | Mô tả theo chương V | 1.286,01 | 1 m3 |
| 2 | Đào mương dọc đất cấp 3 | Mô tả theo chương V | 2.697,71 | 1 m3 |
| 3 | Đắp nền đường lu lèn đạt K0.95 (đất tận dụng) | Mô tả theo chương V | 85,99 | 1 m3 |
| 4 | Vận chuyển đất thừa cấp 3 đổ xa | Mô tả theo chương V | 3.886,55 | 1 m3 |
| D | Hoàn trả đường giao | |||
| 1 | Đào khuôn đường giao đất cấp 3 | Mô tả theo chương V | 11,46 | 1 m3 |
| 2 | Lu xử lý khuôn đường K0.95-K0.98 dày 30cm | Mô tả theo chương V | 27,5 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả theo chương V | 4,43 | 1 m2 |
| 4 | Lớp giấy dầu | Mô tả theo chương V | 91,66 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông mặt đường đá 2x4 M250 dày 20cm | Mô tả theo chương V | 18,33 | 1 m3 |
| E | Mương xây hở | |||
| F | Nạo vét cống cũ | |||
| 1 | Nạo vét lòng cống bồi lấp đất cấp 1, vận chuyển đổ | Mô tả theo chương V | 3 | 1 m3 |
| G | Mương xây hở | |||
| 1 | Đệm móng đá 4x6 chèn cát dày 10cm | Mô tả theo chương V | 213,53 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông đá 2x4 M150 đáy mương dày 15cm | Mô tả theo chương V | 320,3 | 1 m3 |
| 3 | Xây mương đá hộc VXM M100 (đá tận dụng) | Mô tả theo chương V | 222,72 | 1 m3 |
| 4 | Xây mương đá hộc VXM M100 | Mô tả theo chương V | 576,69 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn gối mương | Mô tả theo chương V | 1.564,13 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông gối mương đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 166,37 | 1 m3 |
| H | Hố tiêu năng | |||
| 1 | Đào đất hố tiêu năng đất cấp 3, vận chuyển đổ | Mô tả theo chương V | 43,21 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông đáy | Mô tả theo chương V | 66,48 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông đá 2x4 M150 đáy hố tiêu năng | Mô tả theo chương V | 9,97 | 1 m3 |
| 4 | Xây đá hộc VXM M100 | Mô tả theo chương V | 16,08 | 1 m3 |
| I | Tấm đan mương KT (40x80x12)cm(Đậy lối vào nhà dân) | |||
| 1 | Gia công cốt thép tấm đan d | Mô tả theo chương V | 0,4659 | 1 tấn |
| 2 | Gia công cốt thép tấm đan d12mm (CB300-V) | Mô tả theo chương V | 1,4726 | 1 tấn |
| 3 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả theo chương V | 104,53 | 1 m2 |
| 4 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 12,85 | 1 m3 |
| 5 | Lắp đặt tấm đan KT (40x80x12)cm | Mô tả theo chương V | 357 | Cái |
| 6 | Chèn VXM M100 lắp đặt tấm đan dày 1cm | Mô tả theo chương V | 0,3427 | 1 m3 |
| J | Tấm đan KT (40x100x12)cm | |||
| 1 | Gia công cốt thép tấm đan d | Mô tả theo chương V | 0,3491 | 1 tấn |
| 2 | Gia công cốt thép tấm đan d12mm (CB300-V) | Mô tả theo chương V | 1,173 | 1 tấn |
| 3 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả theo chương V | 79,75 | 1 m2 |
| 4 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 10,76 | 1 m3 |
| 5 | Lắp đặt tấm đan KT (40x100x12)cm | Mô tả theo chương V | 234 | 1 c/kiện |
| 6 | Chèn VXM M100 lắp đặt tấm đan dày 1cm | Mô tả theo chương V | 0,2246 | 1 m3 |
| K | Tấm đan KT (40x130x12)cm | |||
| 1 | Gia công cốt thép tấm đan d | Mô tả theo chương V | 0,1745 | 1 tấn |
| 2 | Gia công cốt thép tấm đan d12mm (CB300-V) | Mô tả theo chương V | 0,4949 | 1 tấn |
| 3 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả theo chương V | 32,2 | 1 m2 |
| 4 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 4,68 | 1 m3 |
| 5 | Lắp đặt tấm đan KT (40x130x12)cm | Mô tả theo chương V | 78 | 1 c/kiện |
| 6 | Chèn VXM M100 lắp đặt tấm đan dày 1cm | Mô tả theo chương V | 0,0749 | 1 m3 |
| L | Mương xây đậy đan chịu lực | |||
| 1 | Đệm móng đá 4x6 chèn cát dày 10cm | Mô tả theo chương V | 14,52 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông đá 2x4 M150 đáy mương dày 15cm | Mô tả theo chương V | 21,78 | 1 m3 |
| 3 | Xây mương đá hộc VXM M100 | Mô tả theo chương V | 52,64 | 1 m3 |
| 4 | Gia công cốt thép tấm đan d14mm (CB300-V) | Mô tả theo chương V | 0,5266 | 1 tấn |
| 5 | Gia công cốt thép tấm đan d12mm (CB300-V) | Mô tả theo chương V | 0,8401 | 1 tấn |
| 6 | Gia công cốt thép tấm đan d10mm (CB300-V) | Mô tả theo chương V | 0,0356 | 1 tấn |
| 7 | Gia công cốt thép tấm đan d | Mô tả theo chương V | 2,0006 | 1 tấn |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả theo chương V | 74,89 | 1 m2 |
| 9 | Ván khuôn gối đan | Mô tả theo chương V | 122,22 | 1 m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 14,67 | 1 m3 |
| 11 | Bê tông gối đan đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 13,73 | 1 m3 |
| 12 | Lắp đặt tấm đan KT (80x100x12)cm | Mô tả theo chương V | 103 | 1c/kiện |
| 13 | Lắp đặt tấm đan KT (100x100x12)cm | Mô tả theo chương V | 29 | 1c/kiện |
| 14 | Lắp đặt tấm đan KT (130x140x12)cm | Mô tả theo chương V | 7 | 1c/kiện |
| 15 | Chèn VXM M100 lắp đặt tấm đan dày 1cm | Mô tả theo chương V | 0,3116 | 1 m3 |
| M | Hố ga KT (160x140)cm - Km10+041.28m | |||
| 1 | Đào móng hố ga đất cấp 3 | Mô tả theo chương V | 21,83 | 1 m3 |
| 2 | Đệm móng đá 4x6 chèn cát dày 10cm | Mô tả theo chương V | 0,45 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn hố ga | Mô tả theo chương V | 18,49 | 1 m2 |
| 4 | Bê tông hố ga đá 2x4 M200 | Mô tả theo chương V | 3,87 | 1 m3 |
| 5 | Gia công cốt thép thang trèo d18 (CB300-V) | Mô tả theo chương V | 0,012 | Tấn |
| 6 | Đắp trả lại hố móng K0.95 (đất tận dụng) | Mô tả theo chương V | 13,63 | 1 m3 |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 3 đổ xa | Mô tả theo chương V | 6,43 | 1 m3 |
| N | Gối hố ga | |||
| 1 | Ván khuôn gối | Mô tả theo chương V | 3,14 | 1 m2 |
| 2 | Gia công cốt thép gối hố ga d | Mô tả theo chương V | 0,0208 | Tấn |
| 3 | Bê tông gối đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 0,23 | 1 m3 |
| O | Tấm đan KT (70x120x14)cm | |||
| 1 | Gia công cốt thép tấm đan d | Mô tả theo chương V | 0,0061 | 1 tấn |
| 2 | Gia công cốt thép tấm đan d12mm (CB300-V) | Mô tả theo chương V | 0,0026 | 1 tấn |
| 3 | Gia công cốt thép tấm đan d14mm (CB300-V) | Mô tả theo chương V | 0,0215 | 1 tấn |
| 4 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả theo chương V | 1,08 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 0,23 | 1 m3 |
| 6 | Lắp đặt tấm đan KT (70x120x14)cm | Mô tả theo chương V | 2 | 1c/kiện |
| 7 | Chèn VXM M100 lắp đặt tấm đan dày 1cm | Mô tả theo chương V | 0,0074 | 1 m3 |
| P | Mương bê tông đậy đan KT (100xH)cm | |||
| 1 | Di dời trụ điện thoại vuông | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Đào nền đường đất cấp 3 | Mô tả theo chương V | 0,95 | 1 m3 |
| 3 | Đào mương dọc đất cấp 3 | Mô tả theo chương V | 113,2 | 1 m3 |
| 4 | Đắp nền đường lu lèn đạt K0.95 (đất t/dụng) | Mô tả theo chương V | 6,92 | 1 m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp 3 đổ xa | Mô tả theo chương V | 106,34 | 1 m3 |
| 6 | Đệm móng đá 4x6 chèn cát dày 10cm | Mô tả theo chương V | 11,11 | 1 m3 |
| 7 | Gia công cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,8155 | Tấn |
| 8 | Gia công cốt thép d12mm (CB300-V) | Mô tả theo chương V | 1,7507 | Tấn |
| 9 | Ván khuôn móng, thành mương | Mô tả theo chương V | 642,1 | 1 m2 |
| 10 | Bê tông mương đá 1x2 VXM M200 | Mô tả theo chương V | 65,42 | 1 m3 |
| 11 | Giấy dầu 2 lớp chèn khe co dãn | Mô tả theo chương V | 12,4 | 1 m2 |
| Q | Tấm đan KT (70x120x14)cm | |||
| 1 | Gia công cốt thép tấm đan d | Mô tả theo chương V | 0,3709 | 1 tấn |
| 2 | Gia công cốt thép tấm đan d12mm (CB300-V) | Mô tả theo chương V | 0,1562 | 1 tấn |
| 3 | Gia công cốt thép tấm đan d14mm (CB300-V) | Mô tả theo chương V | 1,3139 | 1 tấn |
| 4 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả theo chương V | 65,59 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 14,03 | 1 m3 |
| 6 | Lắp đặt tấm đan KT (70x120x14)cm | Mô tả theo chương V | 122 | 1c/kiện |
| R | Cống bản KT (100x150) | |||
| S | Phần cống bản cũ KT (50x60)cm | |||
| 1 | Đập bỏ tấm đan + gối đan cống bản cũ, đập phá cống bản | Mô tả theo chương V | 5,03 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển xà bần đổ xa | Mô tả theo chương V | 2,15 | 1 m3 |
| T | Phần cống mới | |||
| 1 | Đào đất móng cống đất cấp 3 | Mô tả theo chương V | 91,41 | 1 m3 |
| 2 | Đệm móng đá 4x6 chèn cát dày 10cm | Mô tả theo chương V | 1,94 | 1 m3 |
| 3 | Gia công cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,1183 | Tấn |
| 4 | Gia công cốt thép d10mm (CB300-V) | Mô tả theo chương V | 0,004 | Tấn |
| 5 | Gia công cốt thép d14mm (CB300-V) | Mô tả theo chương V | 0,1827 | Tấn |
| 6 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả theo chương V | 7,02 | 1 m2 |
| 7 | Ván khuôn gối đan | Mô tả theo chương V | 8,97 | 1 m2 |
| 8 | Ván khuôn thân cống, kết cấu hạ lưu | Mô tả theo chương V | 70 | 1 m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 1,62 | 1 m3 |
| 10 | Bê tông gối đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 1,17 | 1 m3 |
| 11 | Bê tông thân cống, kết cấu HL đá 2x4 M200 | Mô tả theo chương V | 16,02 | 1 m3 |
| 12 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả theo chương V | 8 | 1c/kiện |
| 13 | Chèn VXM M100 lắp đặt tấm đan dày 1cm | Mô tả theo chương V | 0,0196 | 1 m3 |
| U | Hố ga thượng lưu | |||
| 1 | Ván khuôn hố ga | Mô tả theo chương V | 20,16 | 1 m2 |
| 2 | Gia công cốt thép thang trèo d18 (CB300-V) | Mô tả theo chương V | 0,0144 | Tấn |
| 3 | Bê tông hố ga đá 2x4 M200 | Mô tả theo chương V | 3,56 | 1 m3 |
| V | Gối hố ga | |||
| 1 | Ván khuôn gối đan | Mô tả theo chương V | 3,37 | 1 m2 |
| 2 | Gia công cốt thép hố ga d | Mô tả theo chương V | 0,0227 | Tấn |
| 3 | Bê tông gối đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 0,41 | 1 m3 |
| W | Tấm đan KT (70x140x14)cm | |||
| 1 | Gia công cốt thép tấm đan d | Mô tả theo chương V | 0,0064 | 1 tấn |
| 2 | Gia công cốt thép tấm đan d12mm (CB300-V) | Mô tả theo chương V | 0,0026 | 1 tấn |
| 3 | Gia công cốt thép tấm đan d14mm (CB300-V) | Mô tả theo chương V | 0,032 | 1 tấn |
| 4 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả theo chương V | 1,18 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 0,27 | 1 m3 |
| 6 | Lắp đặt tấm đan KT (70x140x14)cm | Mô tả theo chương V | 2 | 1c/kiện |
| 7 | Chèn VXM M100 lắp đặt tấm đan dày 1cm | Mô tả theo chương V | 0,008 | 1 m3 |
| 8 | Đào dẫn dòng hạ lưu đất cấp 3 | Mô tả theo chương V | 50 | 1 m3 |
| 9 | Đắp trả lại thiên nhiên (đất tận dụng) | Mô tả theo chương V | 48,53 | 1 m3 |
| 10 | Vận chuyển đất cấp 3 đổ xa cự ly 1km | Mô tả theo chương V | 86,57 | 1 m3 |
| X | Cọc tiêu hạ lưu cống | |||
| 1 | Đào móng cọc tiêu đất cấp 3 | Mô tả theo chương V | 0,17 | 1 m3 |
| 2 | Gia công lắp đặt cốt thép d6-8mm (CB240-T) | Mô tả theo chương V | 0,0159 | 1 tấn |
| 3 | Ván khuôn cọc tiêu | Mô tả theo chương V | 2,25 | 1m2 |
| 4 | Bê tông thân cọc tiêu đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 0,15 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông móng đá 1x2 M150 | Mô tả theo chương V | 0,11 | 1 m3 |
| 6 | Sơn trắng, đỏ 2 lớp | Mô tả theo chương V | 2,57 | 1m2 |
| 7 | Trồng cọc tiêu | Mô tả theo chương V | 6 | 1 Cái |
| 8 | Tôn mạ kẽm găm vào đầu cọc | Mô tả theo chương V | 12 | bộ |
| 9 | Dán màng phản quang đầu dải phân cách | Mô tả theo chương V | 0,09 | m2 |
| 10 | Khoan tạo lỗ để bắt thép tấm vào đầu cọc | Mô tả theo chương V | 24 | 1 lỗ |
| Y | Cống hộp H100x100 | |||
| Z | Phần cống cũ | |||
| 1 | Đào bỏ khối xây thượng, hạ lưu cống cũ | Mô tả theo chương V | 17,19 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển xà bần đổ xa | Mô tả theo chương V | 3,44 | 1 m3 |
| 3 | Trục vớt ống cống ngoài cùng (tận dụng lại) | Mô tả theo chương V | 2 | 1 Đoạn |
| AA | Phần nối thượng, hạ lưu | |||
| 1 | Đào đất móng cống đất cấp 3 | Mô tả theo chương V | 3,79 | 1 m3 |
| 2 | Đệm đá 4x6 móng cống và tai cống | Mô tả theo chương V | 0,93 | 1 m3 |
| 3 | Gia công cốt thép cống d10mm (CB300-V) | Mô tả theo chương V | 0,0663 | 1 tấn |
| 4 | Gia công cốt thép cống d | Mô tả theo chương V | 0,0471 | 1 tấn |
| 5 | Ván khuôn ống cống | Mô tả theo chương V | 17,76 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông ống cống đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 1,03 | 1 m3 |
| 7 | Sơn phòng nước ống cống bằng nhựa bitum | Mô tả theo chương V | 9,76 | 1 m2 |
| 8 | Lắp đăt ống cống H100x100, dài 1m (bao gồm ống cống cũ) | Mô tả theo chương V | 4 | 1 Đoạn |
| AB | Mối nối cống | |||
| 1 | Ván khuôn mối nối | Mô tả theo chương V | 0,54 | 1 m2 |
| 2 | Vữa xi măng mối nối M150 | Mô tả theo chương V | 0,02 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông mối nối đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 0,04 | 1 m3 |
| 4 | Gia công cốt thép cống d | Mô tả theo chương V | 0,0044 | Tấn |
| 5 | Bao tải tẩm nhựa 2 lớp (1 lớp bao tải, 2 lớp nhựa) | Mô tả theo chương V | 5,15 | 1 m2 |
| AC | Hố ga KT (180x140)cm | |||
| 1 | Đào móng hố ga đất cấp 3 | Mô tả theo chương V | 30,23 | 1 m3 |
| 2 | Đệm móng đá 4x6 chèn cát dày 10cm | Mô tả theo chương V | 0,88 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn hố ga | Mô tả theo chương V | 31,49 | 1 m2 |
| 4 | Bê tông hố ga đá 2x4 M200 | Mô tả theo chương V | 6,18 | 1 m3 |
| 5 | Gia công cốt thép thang trèo d18 (CB300-V) | Mô tả theo chương V | 0,0192 | Tấn |
| 6 | Đắp trả lại hố móng K0.95 (đất tận dụng) | Mô tả theo chương V | 19,92 | 1 m3 |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 3 đổ xa | Mô tả theo chương V | 7,72 | 1 m3 |
| AD | Gối hố ga | |||
| 1 | Ván khuôn gối ga | Mô tả theo chương V | 5,14 | 1 m2 |
| 2 | Gia công cốt thép gối hố ga d6,d8mm (CB240-T) | Mô tả theo chương V | 0,043 | Tấn |
| 3 | Bê tông gối đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 0,35 | 1 m3 |
| AE | Tấm đan KT (80x120x12)cm | |||
| 1 | Gia công cốt thép tấm đan d6mm (CB240-T) | Mô tả theo chương V | 0,0138 | 1 tấn |
| 2 | Gia công cốt thép tấm đan d12mm (CB300-V) | Mô tả theo chương V | 0,0051 | 1 tấn |
| 3 | Gia công cốt thép tấm đan d14mm (CB300-V) | Mô tả theo chương V | 0,0555 | 1 tấn |
| 4 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả theo chương V | 1,94 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 0,45 | 1 m3 |
| 6 | Lắp đặt tấm đan KT (80x120x12)cm | Mô tả theo chương V | 4 | 1c/kiện |
| 7 | Chèn VXM M100 lắp đặt tấm đan dày 1cm | Mô tả theo chương V | 0,0127 | 1 m3 |
| AF | Chi phí đảm bảo giao thông | |||
| AG | Barie rào chắn | |||
| 1 | Cung cấp barie rào chắn | Mô tả theo chương V | 2 | 1 Cái |
| 2 | Lắp dựng rào chắn barie | Mô tả theo chương V | 16 | 1 cái |
| AH | Biển báo | |||
| 1 | Biển báo tam giác | Mô tả theo chương V | 2 | 1 Cái |
| 2 | Biển báo tròn | Mô tả theo chương V | 4 | 1 Cái |
| 3 | Lắp đặt biển báo | Mô tả theo chương V | 6 | Cái |
| AI | Rào chắn thi công | |||
| 1 | ống nhựa PVC D40 | Mô tả theo chương V | 100,8 | 1 m |
| 2 | Dây nhựa | Mô tả theo chương V | 349 | m |
| 3 | Sơn trắng đỏ 3 lớp | Mô tả theo chương V | 11,08 | 1m2 |
| 4 | Bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 1,13 | 1 m3 |
| 5 | Lắp đặt, tháo dỡ cột bê tông | Mô tả theo chương V | 336 | Cái |
| 6 | Đèn chớp đỏ cảnh báo | Mô tả theo chương V | 4 | 1 Bóng |
| 7 | Cờ tín hiệu điều khiển giao thông | Mô tả theo chương V | 2 | 1 Cái |
| 8 | Nhân công điều khiển giao thông | Mô tả theo chương V | 16 | 1 Công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.063E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã thực hiện 03 Hợp đồng xây dựng, bảo trì, mỗi Hợp đồng phải có các hạng mục: nền, mặt đường, hệ thống thoát nước được thi công trên Quốc lộ, đường tỉnh Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư cầu đường(bản chụp bằng cấp được chứng thực).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 Hợp đồng xây dựng, bảo trì nền, mặt đường và hệ thống thoát nước được thi công trên Quốc lộ, đường tỉnh, giá trị Hợp đồng ≥ 3,5 tỷ đồng)(Chứng minh bằng hợp đồng xây dựng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, trong đó có nội dung thể hiện tên chỉ huy trưởng của công trình)Đối với nhà thầu Liên danh, mỗi thành viên Liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng công trình đạt yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận trong Liên danh.* Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả tài liệu liên quan đến chỉ huy trưởng công trình (Hợp đồng lao động, sổ bảo hiểm, tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm...) trong trường hợp bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ tính xác thực về nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai trong hồ sơ dự thầu.Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu thì không đủ cơ sở để đánh giá Hồ sơ dự thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Là kỹ sư cầu đường (bản chụp bằng cấp được chứng thực).Đối với nhà thầu Liên danh, mỗi thành viên Liên danh phải bố trí 01 cán bộ kỹ thuật* Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả tài liệu liên quan đến cán bộ kỹ thuật (Hợp đồng lao động, sổ bảo hiểm, tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm...) trong trường hợp bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ tính xác thực về nhân sự cán bộ kỹ thuật mà nhà thầu đã kê khai trong hồ sơ dự thầu. Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu thì không đủ cơ sở để đánh giá Hồ sơ dự thầu. | 3 | 3 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật và lái máy theo các nghề xây dựng công trình, máy thi công công trình | 10 | có danh sách của nhà thầu kèm theo | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Lu bánh thép ≥10T | Lu bánh thép ≥10T | 2 |
| 2 | Lu rung ≥25T | Lu rung ≥25T | 1 |
| 3 | Ôtô tự đổ các loại | Ôtô tự đổ các loại | 2 |
| 4 | Máy đào ≤ 1,6m3 | Máy đào ≤ 1,6m3 | 1 |
| 5 | Máy cắt bê tông | Máy cắt bê tông | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn cốt thép | Máy cắt uốn cốt thép | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông 250l | Máy trộn bê tông 250l | 2 |
| 8 | Cần cẩu ≥6T | Cần cẩu ≥6T | 1 |
| 9 | Phòng thí nghiệm hiện trường | Phòng thí nghiệm hợp chuẩn, có khả năng thực hiện các phép thử cần thiết (có quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực) hoặc có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm để bố trí phòng thí nghiệm hiện trường với các dụng cụ, thiết bị thí nghiệm đủ khả năng để thực hiện các phép thử cần thiết (có quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi