Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220572518-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông vận tải tỉnh Gia lai
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220572465
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Trung ương bổ sung có mục tiêu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-27 10:43:00 đến ngày 2022-06-06 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,546,150,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 53,000,000 VNĐ ((Năm mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.063E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã thực hiện 03 Hợp đồng xây dựng, bảo trì, mỗi Hợp đồng phải có các hạng mục: nền, mặt đường, hệ thống thoát nước được thi công trên Quốc lộ, đường tỉnh
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư cầu đường(bản chụp bằng cấp được chứng thực).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 Hợp đồng xây dựng, bảo trì nền, mặt đường và hệ thống thoát nước được thi công trên Quốc lộ, đường tỉnh, giá trị Hợp đồng ≥ 3,5 tỷ đồng)(Chứng minh bằng hợp đồng xây dựng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, trong đó có nội dung thể hiện tên chỉ huy trưởng của công trình)Đối với nhà thầu Liên danh, mỗi thành viên Liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng công trình đạt yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận trong Liên danh.* Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả tài liệu liên quan đến chỉ huy trưởng công trình (Hợp đồng lao động, sổ bảo hiểm, tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm...) trong trường hợp bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ tính xác thực về nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai trong hồ sơ dự thầu.Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu thì không đủ cơ sở để đánh giá Hồ sơ dự thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư cầu đường (bản chụp bằng cấp được chứng thực).Đối với nhà thầu Liên danh, mỗi thành viên Liên danh phải bố trí 01 cán bộ kỹ thuật* Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả tài liệu liên quan đến cán bộ kỹ thuật (Hợp đồng lao động, sổ bảo hiểm, tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm...) trong trường hợp bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ tính xác thực về nhân sự cán bộ kỹ thuật mà nhà thầu đã kê khai trong hồ sơ dự thầu. Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu thì không đủ cơ sở để đánh giá Hồ sơ dự thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật và lái máy theo các nghề xây dựng công trình, máy thi công công trình
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn có danh sách của nhà thầu kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Lu bánh thép ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Lu bánh thép ≥10T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Lu rung ≥25T
- Đặc điểm thiết bị Lu rung ≥25T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ôtô tự đổ các loại
- Đặc điểm thiết bị Ôtô tự đổ các loại
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào ≤ 1,6m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≤ 1,6m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250l
- Số lượng tối thiểu 2
8-Cần cẩu ≥6T
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu ≥6T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Phòng thí nghiệm hiện trường
- Đặc điểm thiết bị Phòng thí nghiệm hợp chuẩn, có khả năng thực hiện các phép thử cần thiết (có quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực) hoặc có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm để bố trí phòng thí nghiệm hiện trường với các dụng cụ, thiết bị thí nghiệm đủ khả năng để thực hiện các phép thử cần thiết (có quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Sở Giao thông vận tải tỉnh Gia lai
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Xây dựng hệ thống thoát nước từ Km10-Km11+200 đường tỉnh 661
90 Ngày
E-CDNT 3 Trung ương bổ sung có mục tiêu
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải tỉnh Gia lai , địa chỉ: Số 10 Trần Hưng Đạo TP Pleiku tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Gia Lai, số 10 Trần Hưng Đạo TP Pleiku, tỉnh Gia Lai. Điện thoại: 0269. 3826498 /Fax: /0269. 3824241
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ BCKTKT: Công ty CP tư vấn xây dựng Giao thông An Bình, địa chỉ: địa chỉ: 70 – Tạ Quang Bửu – TP. Pleiku – tỉnh Gia Lai. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ BCKTKT: Công ty CP Quang Minh Phát Gia lai; số 96/01/22 Phạm Văn Đồng, Phường Hoa Lư, Thành phố Pleiku, Tỉnh Gia Lai + Thẩm định HS BCKTKT: Sở Giao thông vận tải Gia Lai; , số 10 Trần Hưng Đạo TP.Pleiku – tỉnh Gia Lai + Tư vấn lập HSMT: Công ty CP tư vấn xây dựng Giao thông An Bình, địa chỉ: địa chỉ: 70 – Tạ Quang Bửu – TP. Pleiku – tỉnh Gia Lai. + Thẩm định HSMT: Sở Giao thông vận tải Gia Lai, số 10 Trần Hưng Đạo TP.Pleiku – tỉnh Gia Lai. + Đánh giá HSDT: Công ty CP tư vấn xây dựng Giao thông An Bình, địa chỉ: địa chỉ: 70 – Tạ Quang Bửu – TP. Pleiku – tỉnh Gia Lai


- Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải tỉnh Gia lai , địa chỉ: Số 10 Trần Hưng Đạo TP Pleiku tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Gia Lai, số 10 Trần Hưng Đạo TP Pleiku, tỉnh Gia Lai. Điện thoại: 0269. 3826498 /Fax: /0269. 3824241


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 53.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Gia Lai, số 10 Trần Hưng Đạo TP Pleiku, tỉnh Gia Lai. Điện thoại: 0269. 3826498 /Fax: /0269. 3824241
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Giao thông vận tải Gia Lai, số 10 Trần Hưng Đạo TP Pleiku, tỉnh Gia Lai. Điện thoại: 0269. 3826498 /Fax: /0269. 3824241
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
B Công tác chuẩn bị
1Cắt mặt đường BTXM đường giao dày TB 20cm (thi công mương dọc)Mô tả theo chương V52,81 m
2Đào bỏ BTXM, kết cấu láng nhựa, nền BTXM nhà dân, vận chuyển đổMô tả theo chương V322,21 m3
3Đập bỏ bê tông cống bản, khối xây cống bản BT mương xây hở, khối xây mương xây hởMô tả theo chương V309,721 m3
4Vận chuyển xà bần đổ xaMô tả theo chương V103,631 m3
C Nền đường
1Đào nền đường đất cấp 3Mô tả theo chương V1.286,011 m3
2Đào mương dọc đất cấp 3Mô tả theo chương V2.697,711 m3
3Đắp nền đường lu lèn đạt K0.95 (đất tận dụng)Mô tả theo chương V85,991 m3
4Vận chuyển đất thừa cấp 3 đổ xaMô tả theo chương V3.886,551 m3
D Hoàn trả đường giao
1Đào khuôn đường giao đất cấp 3Mô tả theo chương V11,461 m3
2Lu xử lý khuôn đường K0.95-K0.98 dày 30cmMô tả theo chương V27,51 m3
3Ván khuôn mặt đườngMô tả theo chương V4,431 m2
4Lớp giấy dầuMô tả theo chương V91,661 m2
5Bê tông mặt đường đá 2x4 M250 dày 20cmMô tả theo chương V18,331 m3
E Mương xây hở
F Nạo vét cống cũ
1Nạo vét lòng cống bồi lấp đất cấp 1, vận chuyển đổMô tả theo chương V31 m3
G Mương xây hở
1Đệm móng đá 4x6 chèn cát dày 10cmMô tả theo chương V213,531 m3
2Bê tông đá 2x4 M150 đáy mương dày 15cmMô tả theo chương V320,31 m3
3Xây mương đá hộc VXM M100 (đá tận dụng)Mô tả theo chương V222,721 m3
4Xây mương đá hộc VXM M100Mô tả theo chương V576,691 m3
5Ván khuôn gối mươngMô tả theo chương V1.564,131 m2
6Bê tông gối mương đá 1x2 M200Mô tả theo chương V166,371 m3
H Hố tiêu năng
1Đào đất hố tiêu năng đất cấp 3, vận chuyển đổMô tả theo chương V43,211 m3
2Ván khuôn bê tông đáyMô tả theo chương V66,481 m2
3Bê tông đá 2x4 M150 đáy hố tiêu năngMô tả theo chương V9,971 m3
4Xây đá hộc VXM M100Mô tả theo chương V16,081 m3
I Tấm đan mương KT (40x80x12)cm(Đậy lối vào nhà dân)
1Gia công cốt thép tấm đan dMô tả theo chương V0,46591 tấn
2Gia công cốt thép tấm đan d12mm (CB300-V)Mô tả theo chương V1,47261 tấn
3Ván khuôn tấm đanMô tả theo chương V104,531 m2
4Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Mô tả theo chương V12,851 m3
5Lắp đặt tấm đan KT (40x80x12)cmMô tả theo chương V357Cái
6Chèn VXM M100 lắp đặt tấm đan dày 1cmMô tả theo chương V0,34271 m3
J Tấm đan KT (40x100x12)cm
1Gia công cốt thép tấm đan dMô tả theo chương V0,34911 tấn
2Gia công cốt thép tấm đan d12mm (CB300-V)Mô tả theo chương V1,1731 tấn
3Ván khuôn tấm đanMô tả theo chương V79,751 m2
4Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Mô tả theo chương V10,761 m3
5Lắp đặt tấm đan KT (40x100x12)cmMô tả theo chương V2341 c/kiện
6Chèn VXM M100 lắp đặt tấm đan dày 1cmMô tả theo chương V0,22461 m3
K Tấm đan KT (40x130x12)cm
1Gia công cốt thép tấm đan dMô tả theo chương V0,17451 tấn
2Gia công cốt thép tấm đan d12mm (CB300-V)Mô tả theo chương V0,49491 tấn
3Ván khuôn tấm đanMô tả theo chương V32,21 m2
4Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Mô tả theo chương V4,681 m3
5Lắp đặt tấm đan KT (40x130x12)cmMô tả theo chương V781 c/kiện
6Chèn VXM M100 lắp đặt tấm đan dày 1cmMô tả theo chương V0,07491 m3
L Mương xây đậy đan chịu lực
1Đệm móng đá 4x6 chèn cát dày 10cmMô tả theo chương V14,521 m3
2Bê tông đá 2x4 M150 đáy mương dày 15cmMô tả theo chương V21,781 m3
3Xây mương đá hộc VXM M100Mô tả theo chương V52,641 m3
4Gia công cốt thép tấm đan d14mm (CB300-V)Mô tả theo chương V0,52661 tấn
5Gia công cốt thép tấm đan d12mm (CB300-V)Mô tả theo chương V0,84011 tấn
6Gia công cốt thép tấm đan d10mm (CB300-V)Mô tả theo chương V0,03561 tấn
7Gia công cốt thép tấm đan dMô tả theo chương V2,00061 tấn
8Ván khuôn tấm đanMô tả theo chương V74,891 m2
9Ván khuôn gối đanMô tả theo chương V122,221 m2
10Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Mô tả theo chương V14,671 m3
11Bê tông gối đan đá 1x2 M200Mô tả theo chương V13,731 m3
12Lắp đặt tấm đan KT (80x100x12)cmMô tả theo chương V1031c/kiện
13Lắp đặt tấm đan KT (100x100x12)cmMô tả theo chương V291c/kiện
14Lắp đặt tấm đan KT (130x140x12)cmMô tả theo chương V71c/kiện
15Chèn VXM M100 lắp đặt tấm đan dày 1cmMô tả theo chương V0,31161 m3
M Hố ga KT (160x140)cm - Km10+041.28m
1Đào móng hố ga đất cấp 3Mô tả theo chương V21,831 m3
2Đệm móng đá 4x6 chèn cát dày 10cmMô tả theo chương V0,451 m3
3Ván khuôn hố gaMô tả theo chương V18,491 m2
4Bê tông hố ga đá 2x4 M200Mô tả theo chương V3,871 m3
5Gia công cốt thép thang trèo d18 (CB300-V)Mô tả theo chương V0,012Tấn
6Đắp trả lại hố móng K0.95 (đất tận dụng)Mô tả theo chương V13,631 m3
7Vận chuyển đất cấp 3 đổ xaMô tả theo chương V6,431 m3
N Gối hố ga
1Ván khuôn gốiMô tả theo chương V3,141 m2
2Gia công cốt thép gối hố ga dMô tả theo chương V0,0208Tấn
3Bê tông gối đá 1x2 M200Mô tả theo chương V0,231 m3
O Tấm đan KT (70x120x14)cm
1Gia công cốt thép tấm đan dMô tả theo chương V0,00611 tấn
2Gia công cốt thép tấm đan d12mm (CB300-V)Mô tả theo chương V0,00261 tấn
3Gia công cốt thép tấm đan d14mm (CB300-V)Mô tả theo chương V0,02151 tấn
4Ván khuôn tấm đanMô tả theo chương V1,081 m2
5Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Mô tả theo chương V0,231 m3
6Lắp đặt tấm đan KT (70x120x14)cmMô tả theo chương V21c/kiện
7Chèn VXM M100 lắp đặt tấm đan dày 1cmMô tả theo chương V0,00741 m3
P Mương bê tông đậy đan KT (100xH)cm
1Di dời trụ điện thoại vuôngMô tả theo chương V1cái
2Đào nền đường đất cấp 3Mô tả theo chương V0,951 m3
3Đào mương dọc đất cấp 3Mô tả theo chương V113,21 m3
4Đắp nền đường lu lèn đạt K0.95 (đất t/dụng)Mô tả theo chương V6,921 m3
5Vận chuyển đất cấp 3 đổ xaMô tả theo chương V106,341 m3
6Đệm móng đá 4x6 chèn cát dày 10cmMô tả theo chương V11,111 m3
7Gia công cốt thép dMô tả theo chương V0,8155Tấn
8Gia công cốt thép d12mm (CB300-V)Mô tả theo chương V1,7507Tấn
9Ván khuôn móng, thành mươngMô tả theo chương V642,11 m2
10Bê tông mương đá 1x2 VXM M200Mô tả theo chương V65,421 m3
11Giấy dầu 2 lớp chèn khe co dãnMô tả theo chương V12,41 m2
Q Tấm đan KT (70x120x14)cm
1Gia công cốt thép tấm đan dMô tả theo chương V0,37091 tấn
2Gia công cốt thép tấm đan d12mm (CB300-V)Mô tả theo chương V0,15621 tấn
3Gia công cốt thép tấm đan d14mm (CB300-V)Mô tả theo chương V1,31391 tấn
4Ván khuôn tấm đanMô tả theo chương V65,591 m2
5Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Mô tả theo chương V14,031 m3
6Lắp đặt tấm đan KT (70x120x14)cmMô tả theo chương V1221c/kiện
R Cống bản KT (100x150)
S Phần cống bản cũ KT (50x60)cm
1Đập bỏ tấm đan + gối đan cống bản cũ, đập phá cống bảnMô tả theo chương V5,031 m3
2Vận chuyển xà bần đổ xaMô tả theo chương V2,151 m3
T Phần cống mới
1Đào đất móng cống đất cấp 3Mô tả theo chương V91,411 m3
2Đệm móng đá 4x6 chèn cát dày 10cmMô tả theo chương V1,941 m3
3Gia công cốt thép dMô tả theo chương V0,1183Tấn
4Gia công cốt thép d10mm (CB300-V)Mô tả theo chương V0,004Tấn
5Gia công cốt thép d14mm (CB300-V)Mô tả theo chương V0,1827Tấn
6Ván khuôn tấm đanMô tả theo chương V7,021 m2
7Ván khuôn gối đanMô tả theo chương V8,971 m2
8Ván khuôn thân cống, kết cấu hạ lưuMô tả theo chương V701 m2
9Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Mô tả theo chương V1,621 m3
10Bê tông gối đá 1x2 M200Mô tả theo chương V1,171 m3
11Bê tông thân cống, kết cấu HL đá 2x4 M200Mô tả theo chương V16,021 m3
12Lắp đặt tấm đanMô tả theo chương V81c/kiện
13Chèn VXM M100 lắp đặt tấm đan dày 1cmMô tả theo chương V0,01961 m3
U Hố ga thượng lưu
1Ván khuôn hố gaMô tả theo chương V20,161 m2
2Gia công cốt thép thang trèo d18 (CB300-V)Mô tả theo chương V0,0144Tấn
3Bê tông hố ga đá 2x4 M200Mô tả theo chương V3,561 m3
V Gối hố ga
1Ván khuôn gối đanMô tả theo chương V3,371 m2
2Gia công cốt thép hố ga dMô tả theo chương V0,0227Tấn
3Bê tông gối đá 1x2 M200Mô tả theo chương V0,411 m3
W Tấm đan KT (70x140x14)cm
1Gia công cốt thép tấm đan dMô tả theo chương V0,00641 tấn
2Gia công cốt thép tấm đan d12mm (CB300-V)Mô tả theo chương V0,00261 tấn
3Gia công cốt thép tấm đan d14mm (CB300-V)Mô tả theo chương V0,0321 tấn
4Ván khuôn tấm đanMô tả theo chương V1,181 m2
5Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Mô tả theo chương V0,271 m3
6Lắp đặt tấm đan KT (70x140x14)cmMô tả theo chương V21c/kiện
7Chèn VXM M100 lắp đặt tấm đan dày 1cmMô tả theo chương V0,0081 m3
8Đào dẫn dòng hạ lưu đất cấp 3Mô tả theo chương V501 m3
9Đắp trả lại thiên nhiên (đất tận dụng)Mô tả theo chương V48,531 m3
10Vận chuyển đất cấp 3 đổ xa cự ly 1kmMô tả theo chương V86,571 m3
X Cọc tiêu hạ lưu cống
1Đào móng cọc tiêu đất cấp 3Mô tả theo chương V0,171 m3
2Gia công lắp đặt cốt thép d6-8mm (CB240-T)Mô tả theo chương V0,01591 tấn
3Ván khuôn cọc tiêuMô tả theo chương V2,251m2
4Bê tông thân cọc tiêu đá 1x2 M200Mô tả theo chương V0,151 m3
5Bê tông móng đá 1x2 M150Mô tả theo chương V0,111 m3
6Sơn trắng, đỏ 2 lớpMô tả theo chương V2,571m2
7Trồng cọc tiêuMô tả theo chương V61 Cái
8Tôn mạ kẽm găm vào đầu cọcMô tả theo chương V12bộ
9Dán màng phản quang đầu dải phân cáchMô tả theo chương V0,09m2
10Khoan tạo lỗ để bắt thép tấm vào đầu cọcMô tả theo chương V241 lỗ
Y Cống hộp H100x100
Z Phần cống cũ
1Đào bỏ khối xây thượng, hạ lưu cống cũMô tả theo chương V17,191 m3
2Vận chuyển xà bần đổ xaMô tả theo chương V3,441 m3
3Trục vớt ống cống ngoài cùng (tận dụng lại)Mô tả theo chương V21 Đoạn
AA Phần nối thượng, hạ lưu
1Đào đất móng cống đất cấp 3Mô tả theo chương V3,791 m3
2Đệm đá 4x6 móng cống và tai cốngMô tả theo chương V0,931 m3
3Gia công cốt thép cống d10mm (CB300-V)Mô tả theo chương V0,06631 tấn
4Gia công cốt thép cống dMô tả theo chương V0,04711 tấn
5Ván khuôn ống cốngMô tả theo chương V17,761 m2
6Bê tông ống cống đá 1x2 M200Mô tả theo chương V1,031 m3
7Sơn phòng nước ống cống bằng nhựa bitumMô tả theo chương V9,761 m2
8Lắp đăt ống cống H100x100, dài 1m (bao gồm ống cống cũ)Mô tả theo chương V41 Đoạn
AB Mối nối cống
1Ván khuôn mối nốiMô tả theo chương V0,541 m2
2Vữa xi măng mối nối M150Mô tả theo chương V0,021 m3
3Bê tông mối nối đá 1x2 M200Mô tả theo chương V0,041 m3
4Gia công cốt thép cống dMô tả theo chương V0,0044Tấn
5Bao tải tẩm nhựa 2 lớp (1 lớp bao tải, 2 lớp nhựa)Mô tả theo chương V5,151 m2
AC Hố ga KT (180x140)cm
1Đào móng hố ga đất cấp 3Mô tả theo chương V30,231 m3
2Đệm móng đá 4x6 chèn cát dày 10cmMô tả theo chương V0,881 m3
3Ván khuôn hố gaMô tả theo chương V31,491 m2
4Bê tông hố ga đá 2x4 M200Mô tả theo chương V6,181 m3
5Gia công cốt thép thang trèo d18 (CB300-V)Mô tả theo chương V0,0192Tấn
6Đắp trả lại hố móng K0.95 (đất tận dụng)Mô tả theo chương V19,921 m3
7Vận chuyển đất cấp 3 đổ xaMô tả theo chương V7,721 m3
AD Gối hố ga
1Ván khuôn gối gaMô tả theo chương V5,141 m2
2Gia công cốt thép gối hố ga d6,d8mm (CB240-T)Mô tả theo chương V0,043Tấn
3Bê tông gối đá 1x2 M200Mô tả theo chương V0,351 m3
AE Tấm đan KT (80x120x12)cm
1Gia công cốt thép tấm đan d6mm (CB240-T)Mô tả theo chương V0,01381 tấn
2Gia công cốt thép tấm đan d12mm (CB300-V)Mô tả theo chương V0,00511 tấn
3Gia công cốt thép tấm đan d14mm (CB300-V)Mô tả theo chương V0,05551 tấn
4Ván khuôn tấm đanMô tả theo chương V1,941 m2
5Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Mô tả theo chương V0,451 m3
6Lắp đặt tấm đan KT (80x120x12)cmMô tả theo chương V41c/kiện
7Chèn VXM M100 lắp đặt tấm đan dày 1cmMô tả theo chương V0,01271 m3
AF Chi phí đảm bảo giao thông
AG Barie rào chắn
1Cung cấp barie rào chắnMô tả theo chương V21 Cái
2Lắp dựng rào chắn barieMô tả theo chương V161 cái
AH Biển báo
1Biển báo tam giácMô tả theo chương V21 Cái
2Biển báo trònMô tả theo chương V41 Cái
3Lắp đặt biển báoMô tả theo chương V6Cái
AI Rào chắn thi công
1ống nhựa PVC D40Mô tả theo chương V100,81 m
2Dây nhựaMô tả theo chương V349m
3Sơn trắng đỏ 3 lớpMô tả theo chương V11,081m2
4Bê tông đá 1x2 M200Mô tả theo chương V1,131 m3
5Lắp đặt, tháo dỡ cột bê tôngMô tả theo chương V336Cái
6Đèn chớp đỏ cảnh báoMô tả theo chương V41 Bóng
7Cờ tín hiệu điều khiển giao thôngMô tả theo chương V21 Cái
8Nhân công điều khiển giao thôngMô tả theo chương V161 Công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.063E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã thực hiện 03 Hợp đồng xây dựng, bảo trì, mỗi Hợp đồng phải có các hạng mục: nền, mặt đường, hệ thống thoát nước được thi công trên Quốc lộ, đường tỉnh
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư cầu đường(bản chụp bằng cấp được chứng thực).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 Hợp đồng xây dựng, bảo trì nền, mặt đường và hệ thống thoát nước được thi công trên Quốc lộ, đường tỉnh, giá trị Hợp đồng ≥ 3,5 tỷ đồng)(Chứng minh bằng hợp đồng xây dựng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, trong đó có nội dung thể hiện tên chỉ huy trưởng của công trình)Đối với nhà thầu Liên danh, mỗi thành viên Liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng công trình đạt yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận trong Liên danh.* Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả tài liệu liên quan đến chỉ huy trưởng công trình (Hợp đồng lao động, sổ bảo hiểm, tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm...) trong trường hợp bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ tính xác thực về nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai trong hồ sơ dự thầu.Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu thì không đủ cơ sở để đánh giá Hồ sơ dự thầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Là kỹ sư cầu đường (bản chụp bằng cấp được chứng thực).Đối với nhà thầu Liên danh, mỗi thành viên Liên danh phải bố trí 01 cán bộ kỹ thuật* Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả tài liệu liên quan đến cán bộ kỹ thuật (Hợp đồng lao động, sổ bảo hiểm, tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm...) trong trường hợp bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ tính xác thực về nhân sự cán bộ kỹ thuật mà nhà thầu đã kê khai trong hồ sơ dự thầu. Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu thì không đủ cơ sở để đánh giá Hồ sơ dự thầu.33
3 Công nhân kỹ thuật và lái máy theo các nghề xây dựng công trình, máy thi công công trình 10 có danh sách của nhà thầu kèm theo11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Lu bánh thép ≥10T Lu bánh thép ≥10T2
2 Lu rung ≥25T Lu rung ≥25T1
3 Ôtô tự đổ các loại Ôtô tự đổ các loại2
4 Máy đào ≤ 1,6m3 Máy đào ≤ 1,6m31
5 Máy cắt bê tông Máy cắt bê tông2
6 Máy cắt uốn cốt thép Máy cắt uốn cốt thép2
7 Máy trộn bê tông 250l Máy trộn bê tông 250l2
8 Cần cẩu ≥6T Cần cẩu ≥6T1
9 Phòng thí nghiệm hiện trường Phòng thí nghiệm hợp chuẩn, có khả năng thực hiện các phép thử cần thiết (có quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực) hoặc có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm để bố trí phòng thí nghiệm hiện trường với các dụng cụ, thiết bị thí nghiệm đủ khả năng để thực hiện các phép thử cần thiết (có quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->