Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220575062-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Điện lực Long Khánh. Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220479674 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay tín dụng thương mại và KHCB Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-27 10:37:00 đến ngày 2022-06-07 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,233,934,199 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,400,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.351E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.701E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.563.800.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.127.600.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp kỹ sư chuyên ngành Điện, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng; Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại trong khoãng thời gian 3 năm/hoặc 5 năm tính đến thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có ký thành phần tham gia trong biên bản nghiệm thu hoàn thành tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai (Tài liệu để chứng minh: Bản sao có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát thi công xây dựng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp kỹ sư điện. Đã trực tiếp tham gia thực hiện giám sát ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại trong khoãng thời gian 3 năm/hoặc 5 năm tính đến thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có ký thành phần tham gia trong biên bản nghiệm thu hoàn thành tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai (Tài liệu để chứng minh: Bản sao có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân thi công gói thầu: Tối thiểu 2 Đội thi công xây lắp mỗi đội 07 công nhân |
| - Số lượng | 14 |
| - Trình độ chuyên môn | Trong danh sách 02 đội thi công tối thiểu 07 công nhân có bằng nghề về điện bậc 3/7 trở lên hoặc Trung cấp nghề, (Tài liệu để chứng minh: Bản sao có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | dựng trụ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Giá ra dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | ra dây |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp bọc khi tăng dây. | |
| - Đặc điểm thiết bị | đỡ dây |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 4-Kềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ép ống nối AC |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Palăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Căng dây |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Điện lực Long Khánh. Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Phát triển đường dây trung thế tuyến 473-475 từ trụ 056 đến trụ 160 từ 1 mạch lên 2 mạch – TP. Long Khánh 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vay tín dụng thương mại và KHCB Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu nộp HSDT bản giấy để đối chiếu với file HSDT đã nộp trên mạng khi tham gia thương thảo |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.400.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
ĐIỆN LỰC LONG KHÁNH – Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Công ty TNHH MTV Điện Lực Đồng Nai, số 01 Nguyễn Ái Quốc, P. Tân Hiệp, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: ĐIỆN LỰC LONG KHÁNH –Số 03, đường Nguyễn Công Trứ – P.Xuân An, Tp. Long Khánh, tỉnh Đồng Nai, điện thoại: 0251.2213319 fax: 0251.2224.011 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: ĐIỆN LỰC LONG KHÁNH –Số 03, đường Nguyễn Công Trứ – P.Xuân An, Tp. Long Khánh, tỉnh Đồng Nai, điện thoại: 0251.2213319 fax: 0251.2224.011 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần trụ | |||
| 1 | Trụ BTLT 14m- F850 (Dự ứng lực) - K = 2 | A Cấp | 8 | trụ |
| 2 | Trụ BTLT 14m- F650 (Dự ứng lực) - K = 2 | A Cấp | 217 | trụ |
| B | Tiếp địa lặp lại mới | |||
| 1 | Cáp đồng trần C25mm2: 10m/1vị trí | A Cấp | 58 | kg |
| 2 | Cọc tiếp đất D16x2400 mạ nhúng ZN/16um | Mô tả kỹ thuật chương V | 26 | cái |
| 3 | Kẹp cọc tiếp đất Cu | Mô tả kỹ thuật chương V | 26 | cái |
| 4 | Kẹp nối ép WR419 | Mô tả kỹ thuật chương V | 26 | cái |
| C | Hệ thống nối đất thiết bị (bổ sung): LBS Hướng Hàng Gòn | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25mm2: 16m phần dưới đất | A Cấp | 3,6 | kg |
| 2 | Ốc siết cáp Cu38 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 3 | Cọc tiếp đất D16x2400 mạ Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 4 | Kẹp cọc tiếp đất Cu | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| D | Bộ chằng lệch đơn AG | |||
| 1 | Cáp chằng D5/8" | A Cấp | 13,9 | kg |
| 2 | Sứ chằng lớn | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 3 | Kẹp cáp 3 bulon 5/8"/Zn (B46x130) | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 4 | Yếm đỡ dây chằng D1/2'' mạ Zn (yếm cáp) | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 5 | Bulon mắt D16x250/Zn + 1long đền D18 50x50x3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 6 | Bộ chống chằng lệch D60/50x1500+2BL12x40+BL16x200/50 | 2 | bộ | |
| 7 | Che dây chằng 0,8x2000, sơn vàng | 2 | cái | |
| E | Bộ chằng DG/AG sử dụng móng hiện hữu | |||
| 1 | Cáp chằng D5/8" | A Cấp | 145,5 | kg |
| 2 | Sứ chằng lớn | Mô tả kỹ thuật chương V | 21 | cái |
| 3 | Kẹp cáp 3 bulon 5/8"/Zn (B46x130) | Mô tả kỹ thuật chương V | 168 | cái |
| 4 | Yếm đỡ dây chằng D1/2'' mạ Zn (yếm cáp) | Mô tả kỹ thuật chương V | 42 | cái |
| 5 | Bulon mắt D16x250/Zn + 1long đền D18 50x50x3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 42 | bộ |
| 6 | Che dây chằng 0,8x2000, sơn vàng | 21 | cái | |
| F | Bộ móng neo xòe | |||
| 1 | Ty neo D22x2400/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 2 | Neo xòe 8H-135in2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| G | Đấu nối, bảo vệ đường dây, vị trí tiếp địa làm việc | |||
| 1 | Kẹp quai Cu-Al 4/0 | Mô tả kỹ thuật chương V | 57 | cái |
| 2 | Kẹp hotline clamp Cu 4/0 | Mô tả kỹ thuật chương V | 27 | cái |
| 3 | Cáp CXV 24kV-25mm2 (không băng đồng) | A Cấp | 13,5 | m |
| 4 | Cáp CXV 24kV-150mm2 (không băng đồng) | A Cấp | 27 | m |
| 5 | Ống nối AC 70 có không thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 6 | Ống nối AC 120 không lõi thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 7 | Ống nối AC 150 có lõi thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 8 | Ống nối AC 240 có lõi thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 9 | Ống nối co nhiệt 65/25 (0,4 m/vị trí) | Mô tả kỹ thuật chương V | 21 | mét |
| 10 | Kẹp nối ép WR 875 | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 11 | Kẹp nối ép WR 815 | Mô tả kỹ thuật chương V | 22 | cái |
| 12 | Cosse ép Cu 150mm2 + chụp | 6 | cái | |
| H | Dây dẫn, xà, sứ & phụ kiện phần trung thế | |||
| 1 | Cáp nhôm bọc lõi thép ACXH240mm2 - 24kV | A Cấp | 20.300 | m |
| 2 | Cáp nhôm AC120/19mm2 bổ sung dây trung hòa | A Cấp | 2.735 | kg |
| 3 | Cáp nhôm AC70/11mm2 bổ sung dây trung hòa | A Cấp | 272 | kg |
| 4 | Cáp nhôm A95 cột dây trung hòa | A Cấp | 10 | kg |
| 5 | Xà L75x75x8x2600 (0 ốp) | A Cấp | 2 | cây |
| 6 | Xà L75x75x8x2200 (04 ốp) | A Cấp | 243 | cây |
| 7 | Xà L75x75x8x2100 (03 ốp) | A Cấp | 170 | cây |
| 8 | Thanh chống L50x50x5x810 | A Cấp | 486 | cây |
| 9 | Thanh chống L50x50x5x1990 | A Cấp | 170 | cây |
| 10 | Sứ đứng 24kV ĐR540 (sử dụng cho ty bọc chì) | A Cấp | 1.055 | cái |
| 11 | Ty sứ D20 bọc chì | A Cấp | 1.055 | cái |
| 12 | Sứ chuỗi polymer 24kV-70kN | A Cấp | 252 | cái |
| 13 | Giáp níu dây bọc 240mm2 + yếm giáp + mắt nối yếm giáp | Mô tả kỹ thuật chương V | 138 | bộ |
| 14 | Giáp níu dây bọc 150mm2 + yếm giáp + mắt nối yếm giáp | Mô tả kỹ thuật chương V | 48 | bộ |
| 15 | Khánh đơn | Mô tả kỹ thuật chương V | 102 | cái |
| 16 | Móc treo chữ U D16 | Mô tả kỹ thuật chương V | 558 | cái |
| 17 | Uclevis 3mm (loại gân) 32 | Mô tả kỹ thuật chương V | 249 | cái |
| 18 | Sứ ống chỉ 0,4kV CD>=80mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 249 | cái |
| 19 | Khóa néo dây cỡ dây 95-120 (kẹp dừng 5U-3mm) | Mô tả kỹ thuật chương V | 71 | cái |
| 20 | Bulon mắt D16x300 | Mô tả kỹ thuật chương V | 71 | cái |
| 21 | Bulon D16x50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 822 | cái |
| 22 | Bulon D16x300 | Mô tả kỹ thuật chương V | 879 | cái |
| 23 | Bulon VRS D16x300 | Mô tả kỹ thuật chương V | 186 | cái |
| 24 | Bulon VRS D16x450 | Mô tả kỹ thuật chương V | 27 | cái |
| 25 | Bulon VRS D16x550 | Mô tả kỹ thuật chương V | 27 | cái |
| 26 | Bulon VRS D22x750 | Mô tả kỹ thuật chương V | 27 | cái |
| 27 | Long đền D18x50x50x3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4.541 | cái |
| 28 | Bọc cách điện kẹp quai | Mô tả kỹ thuật chương V | 57 | cái |
| 29 | Dây composite buộc đầu sứ đứng dùng cho dây 150mm2: TTF | Mô tả kỹ thuật chương V | 252 | sợi |
| 30 | Dây composite buộc cổ sứ đứng dùng cho dây 150mm2: SSF | Mô tả kỹ thuật chương V | 176 | sợi |
| 31 | Dây composite buộc đầu sứ đứng dùng cho dây 240mm2: TTF | Mô tả kỹ thuật chương V | 546 | sợi |
| 32 | Dây composite buộc cổ sứ đứng dùng cho dây 240mm2: SSF | Mô tả kỹ thuật chương V | 294 | sợi |
| 33 | Băng keo c/điện T/thế ScotchTM 23 (19mm-9,1m) | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cuộn |
| 34 | Băng keo c/điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | cuộn |
| 35 | Bảng decan số cột | 226 | cái | |
| 36 | Bảng chỉ danh thiết bị | 17 | cái | |
| I | Dây dẫn và phụ kiện phần hạ thế | |||
| 1 | Cáp ABC -A/XLPE 4x95mm2/750V | A Cấp | 6 | mét |
| 2 | Ống nối cáp ABC (MJPB 95) | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| J | Đấu nối phần trạm biến áp | |||
| 1 | Cáp CXV 24kV-25mm2 (không băng đồng) | A Cấp | 318,5 | mét |
| 2 | Kẹp quai Cu-Al 4/0 | Mô tả kỹ thuật chương V | 60 | cái |
| 3 | Hotline clamp 4/0 | Mô tả kỹ thuật chương V | 60 | cái |
| 4 | Kẹp nối ép WR 419 | Mô tả kỹ thuật chương V | 84 | cái |
| 5 | Kẹp nối ép WR 835 | Mô tả kỹ thuật chương V | 84 | cái |
| K | Bộ đấu nối trung thế trạm ngồi | |||
| 1 | Đà composite 80x110x5x2400mm | A Cấp | 3 | cây |
| 2 | Thanh chống composite dẹp 10x40x920mm | A Cấp | 6 | cây |
| L | Bộ đấu nối trung thế trạm giàn | |||
| 1 | Đà composite 80x110x5x2600mm | A Cấp | 7 | cây |
| 2 | Bulon D16x350 | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 3 | Long đền D18x50x50x3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 28 | cái |
| M | Bộ đấu nối trung thế trạm treo | |||
| 1 | Đà composite 80x110x5x2400mm | A Cấp | 1 | cây |
| 2 | Thanh chống composite dẹp 10x40x920mm | A Cấp | 2 | cây |
| 3 | Bulon D14x150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 4 | Bulon D16x350 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 5 | Long đền D16x50x50x3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 6 | Long đền D18x50x50x3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| N | Phần tủ TBA và phụ kiện | |||
| 1 | Bọc cách điện đầu cực FCO (01bộ/02 cái) | Mô tả kỹ thuật chương V | 33 | bộ |
| 2 | Bọc cách điện đầu cực MBA | Mô tả kỹ thuật chương V | 33 | cái |
| 3 | Bọc cách điện đầu cực LA | Mô tả kỹ thuật chương V | 33 | cái |
| 4 | Bọc cách điện đầu cực kẹp quai | Mô tả kỹ thuật chương V | 33 | cái |
| 5 | Băng keo cách điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật chương V | 42 | cuộn |
| O | Bộ ống bảo vệ cáp xuất trạm ngồi | |||
| 1 | ống PVC D114x4,9mm: 6m từ MBA xuống tủ trạm; 7 m từ tủ trạm lên lưới hạ thế | Mô tả kỹ thuật chương V | 39 | mét |
| 2 | Cổ dê 230x30x3mm kẹp ống PVC D114 | 6 | bộ | |
| 3 | Cổ dê 280x30x3mm kẹp ống PVC D114 | 9 | bộ | |
| 4 | Khủy L90 độ PVC 114 loại dày | 12 | cái | |
| 5 | Silicon bịt miệng ống: 190g/tuýp | 12 | tuýp | |
| P | Bộ ống bảo vệ cáp xuất trạm treo | |||
| 1 | ống PVC D90x3,8mm: 6m từ MBA xuống tủ trạm; 6 m từ tủ trạm lên lưới hạ thế | 12 | mét | |
| 2 | Cổ dê 230x30x3mm kẹp ống PVC D90 | 2 | bộ | |
| 3 | Cổ dê 280x30x3mm kẹp ống PVC D90 | 3 | bộ | |
| 4 | Khủy L90 độ PVC 90 loại dày | 4 | bộ | |
| 5 | Silicon bịt miệng ống: 190g/tuýp | 4 | tuýp | |
| Q | Móng BT 14 Đơn (đào đất) | |||
| 1 | Đào móng cột, rộng >=1m, sâu >1m, đất cấp 3 | 15 | móng | |
| 2 | Đổ bêtông móng, chiều rộng | 15 | móng | |
| R | Móng BT 14 Đôi (đào đất) | |||
| 1 | Đào móng cột, rộng 1m, đất cấp 3 | 22 | móng | |
| 2 | Đổ bêtông móng, chiều rộng | 22 | móng | |
| S | Móng M14 (đào đất) | |||
| 1 | Đào móng cột, rộng 1m, đất cấp 3 | 166 | móng | |
| 2 | Đắp đất hố móng cột bằng đầm đất cầm tay 70kG độ chặt yêu cầu K=0,85 | 166 | móng | |
| T | Móng neo (móng đất) - Chằng lệch | |||
| 1 | Đào móng cột, rộng 1m, đất cấp 3 | 2 | móng | |
| 2 | Đắp đất hố móng cột bằng đầm đất cầm tay 70kG độ chặt yêu cầu K=0,85 | 2 | móng | |
| U | Nhân công + MTC Phần trụ trung thế | |||
| 1 | Hạ trụ BTLT 12m thủ công + cơ giới, hệ số Nc 0,45 | 134 | trụ | |
| 2 | Hạ trụ BTLT 10,5m thủ công + cơ giới, hệ số Nc 0,45 | 3 | trụ | |
| 3 | Cẩu 10 tấn | 137 | ca | |
| 4 | Dựng trụ BTLT 14m thủ công + cơ giới | 225 | trụ | |
| 5 | Cẩu 10 tấn | 225 | ca | |
| V | NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT Neo chằng | |||
| 1 | Tháo bộ neo (dây néo cột cao | 21 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt dây néo cột cao | 23 | bộ | |
| W | Nhân công lắp đặt phần đấu nối, bảo vệ đường dây trung thế | |||
| 1 | Tháo kẹp quai (tháo kẹp cáp), chiều cao ≤20m | 9 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng TD | 40,5 | m | |
| X | Nhân công + MTC lắp đặt Dây dẫn, xà, sứ & phụ kiện phần trung thế | |||
| 1 | Rãi căng dây nhôm lõi thép (AC, ACSR),thủ công+máy kéo, td=70mm2 (độ cao | 0,97 | km | |
| 2 | Máy rãi dây (rãi dây 70mm2) | 0,97 | km | |
| 3 | Tời kéo dây 5 T (căng dây 70mm2) | 0,97 | km | |
| 4 | Rãi căng dây nhôm lõi thép (AC, ACSR),thủ công+máy kéo, td=120mm2 (độ cao | 5,67 | km | |
| 5 | Máy rãi dây (rãi dây 120mm2) | 5,67 | km | |
| 6 | Tời kéo dây 5 T (căng dây 120mm2) | 5,67 | km | |
| 7 | Rãi căng dây nhôm lõi thép (ACXH),thủ công+máy kéo, td=240mm2 (độ cao > 10m, dây bọc x1,1) | 19,9 | km | |
| 8 | Máy rãi dây (rãi dây 240mm2) | 19,9 | km | |
| 9 | Tời kéo dây 5 T (căng dây 240mm2) | 19,9 | km | |
| 10 | Tháo xà thép 2200mm cho cột đỡ (22,37kg,tính nội suy) | 3 | bộ | |
| 11 | Tháo xà thép 2100mm cho cột đỡ (20,84kg,tính nội suy) | 5 | bộ | |
| 12 | Tháo xà thép 1660mm cho cột đỡ (15,69kg,tính nội suy) | 32 | bộ | |
| 13 | Tháo xà thép 800mm cho cột đỡ (7,85kg,tính nội suy) | 31 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt xà thép 2200mm cho cột néo (22,37kg,tính nội suy) | 96 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt xà thép 2200mm cho cột đỡ (22,37kg,tính nội suy) | 169 | bộ | |
| 16 | Lắp đặt xà thép 2100mm cho cột đỡ (20,8kg,tính nội suy) | 170 | bộ | |
| 17 | Lắp đặt xà thép 1660mm cho cột đỡ (15,7kg,tính nội suy) | 61 | bộ | |
| 18 | Lắp đặt sứ đứng trung thế ở cột tròn -15-22kV | 1.483 | cái | |
| 19 | Lắp sứ chuỗi polymer cấp điện áp | 252 | bộ | |
| 20 | Lắp đặt giá treo cáp trên cột bê tông thường - Giá chữ E, D, giá dừng cáp | 120 | bộ | |
| Y | NHÂN CÔNG +MTC LẮP ĐẶT PHẦN THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly 1 pha ngoài trời ( LTD) | 12 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt LBS 24kV 3pha chung 1 bộ truyền động HS NC 0,8 | 3 | bộ | |
| 3 | Cẩu 5 tấn | 3 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt Recloser 24kV 3pha chung 1 bộ truyền động HS NC 0,8 | 1 | bộ | |
| 5 | Cẩu 5 tấn | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt Máy cắt tụ bù bộ truyền động độc lập | 3 | bộ | |
| 7 | Cẩu 5 tấn | 3 | bộ | |
| Z | NHÂN CÔNG +MTC LẮP ĐẶT PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Hạ trụ BTLT 8,5m thủ công + cơ giới, NC 0,45 | 13 | trụ | |
| 2 | Cẩu 10 tấn | 13 | trụ | |
| 3 | Tháo hộp phân phân dây (hộp domino) hệ số NC 0,4x 1,5 | 68 | cái | |
| 4 | Lắp hộp phân phân dây (hộp domino) hệ số 0,6x 1,5 | 68 | cái | |
| AA | NHÂN CÔNG +MTC LẮP ĐẶT Phần thiết bị TBA | |||
| 1 | Lắp Máy biến áp 1 pha 15;(10);(6)/0.24KV | 10 | máy | |
| 2 | Cẩu 5 tấn | 10 | máy | |
| 3 | Lắp Máy biến áp 1 pha 15;(10);(6)/0.24KV | 9 | máy | |
| 4 | Cẩu 5 tấn | 9 | máy | |
| 5 | Lăp Máy biến áp 1 pha 15;(10);(6)/0.24KV | 6 | máy | |
| 6 | Cẩu 5 tấn | 6 | máy | |
| 7 | Lắp Máy biến áp 3 pha 35;(22)/0,4KV | 1 | máy | |
| 8 | Cẩu 5 tấn | 1 | máy | |
| 9 | Lắp Máy biến áp 3 pha 35;(22)/0,4KV | 10 | máy | |
| 10 | Cẩu 5 tấn | 10 | máy | |
| 11 | Lắp Máy biến áp 3 pha 35;(22)/0,4KV | 1 | máy | |
| 12 | Cẩu 5 tấn | 1 | máy | |
| 13 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 6-10(15)kV (bộ 3 pha) | 63 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt chống sét van | 63 | cái | |
| AB | NHÂN CÔNG +MTC LẮP ĐẶT PHẦN Đấu nối TBA | |||
| 1 | Lắp cáp CXV 24kV-25mm2 | 318,5 | mét | |
| AC | NHÂN CÔNG +MTC lắp đặt trạm ngồi - 3 pha | |||
| 1 | Lắp đà U160x64x5x2100 (27,83kg) | 0,22 | tấn | |
| 2 | Lắp Đà U100x46x4.5x500 (4,3kg) | 0,03 | tấn | |
| 3 | Lắp Đà U100x46x4.5x700 (5,95kg) | 0,1 | tấn | |
| 4 | Lắp Đà U160x64x5x1700 (24,14kg) | 0,19 | tấn | |
| 5 | Lắp Đà U160x64x5x1100 (15,62kg) | 0,12 | tấn | |
| 6 | Lắp Đà U160x46x5x1457 (20,69kg) | 0,08 | tấn | |
| AD | NHÂN CÔNG +MTC LẮP ĐẶT Phần tủ TBA và phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, Hs Vl, Nc, MTC 0,7 | 21 | cái | |
| AE | NHÂN CÔNG +MTC LẮP ĐẶT Bộ ống bảo vệ cáp xuất | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC | 51 | m | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.351E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.701E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.563.800.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.127.600.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | Tốt nghiệp kỹ sư chuyên ngành Điện, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng; Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại trong khoãng thời gian 3 năm/hoặc 5 năm tính đến thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có ký thành phần tham gia trong biên bản nghiệm thu hoàn thành tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai (Tài liệu để chứng minh: Bản sao có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động) | 3 | 3 |
| 2 | Giám sát thi công xây dựng: | 1 | Tốt nghiệp kỹ sư điện. Đã trực tiếp tham gia thực hiện giám sát ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại trong khoãng thời gian 3 năm/hoặc 5 năm tính đến thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có ký thành phần tham gia trong biên bản nghiệm thu hoàn thành tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai (Tài liệu để chứng minh: Bản sao có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động). | 3 | 3 |
| 3 | Công nhân thi công gói thầu: Tối thiểu 2 Đội thi công xây lắp mỗi đội 07 công nhân | 14 | Trong danh sách 02 đội thi công tối thiểu 07 công nhân có bằng nghề về điện bậc 3/7 trở lên hoặc Trung cấp nghề, (Tài liệu để chứng minh: Bản sao có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu 5T | dựng trụ | 1 |
| 2 | Giá ra dây | ra dây | 3 |
| 3 | Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp bọc khi tăng dây. | đỡ dây | 20 |
| 4 | Kềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC) | ép ống nối AC | 2 |
| 5 | Palăng | Căng dây | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi