Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220575062-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Điện lực Long Khánh. Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220479674
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay tín dụng thương mại và KHCB Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-27 10:37:00 đến ngày 2022-06-07 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,233,934,199 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,400,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.351E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.701E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.563.800.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.127.600.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp kỹ sư chuyên ngành Điện, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng; Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại trong khoãng thời gian 3 năm/hoặc 5 năm tính đến thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có ký thành phần tham gia trong biên bản nghiệm thu hoàn thành tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai (Tài liệu để chứng minh: Bản sao có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát thi công xây dựng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp kỹ sư điện. Đã trực tiếp tham gia thực hiện giám sát ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại trong khoãng thời gian 3 năm/hoặc 5 năm tính đến thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có ký thành phần tham gia trong biên bản nghiệm thu hoàn thành tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai (Tài liệu để chứng minh: Bản sao có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân thi công gói thầu: Tối thiểu 2 Đội thi công xây lắp mỗi đội 07 công nhân
- Số lượng 14
- Trình độ chuyên môn Trong danh sách 02 đội thi công tối thiểu 07 công nhân có bằng nghề về điện bậc 3/7 trở lên hoặc Trung cấp nghề, (Tài liệu để chứng minh: Bản sao có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu 5T
- Đặc điểm thiết bị dựng trụ
- Số lượng tối thiểu 1
2-Giá ra dây
- Đặc điểm thiết bị ra dây
- Số lượng tối thiểu 3
3-Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp bọc khi tăng dây.
- Đặc điểm thiết bị đỡ dây
- Số lượng tối thiểu 20
4-Kềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC)
- Đặc điểm thiết bị ép ống nối AC
- Số lượng tối thiểu 2
5-Palăng
- Đặc điểm thiết bị Căng dây
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Điện lực Long Khánh. Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Phát triển đường dây trung thế tuyến 473-475 từ trụ 056 đến trụ 160 từ 1 mạch lên 2 mạch – TP. Long Khánh
150 Ngày
E-CDNT 3 Vay tín dụng thương mại và KHCB Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Điện lực Long Khánh. Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai , địa chỉ: 03 Nguyễn Công Trứ - P. Xuân An - TX Long Khánh - tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: ĐIỆN LỰC LONG KHÁNH – Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





ĐIỆN LỰC LONG KHÁNH – Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai


- Bên mời thầu: Điện lực Long Khánh. Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai , địa chỉ: 03 Nguyễn Công Trứ - P. Xuân An - TX Long Khánh - tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: ĐIỆN LỰC LONG KHÁNH – Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu nộp HSDT bản giấy để đối chiếu với file HSDT đã nộp trên mạng khi tham gia thương thảo
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.400.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: ĐIỆN LỰC LONG KHÁNH – Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Công ty TNHH MTV Điện Lực Đồng Nai, số 01 Nguyễn Ái Quốc, P. Tân Hiệp, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: ĐIỆN LỰC LONG KHÁNH –Số 03, đường Nguyễn Công Trứ – P.Xuân An, Tp. Long Khánh, tỉnh Đồng Nai, điện thoại: 0251.2213319 fax: 0251.2224.011
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
ĐIỆN LỰC LONG KHÁNH –Số 03, đường Nguyễn Công Trứ – P.Xuân An, Tp. Long Khánh, tỉnh Đồng Nai, điện thoại: 0251.2213319 fax: 0251.2224.011
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần trụ
1Trụ BTLT 14m- F850 (Dự ứng lực) - K = 2A Cấp8trụ
2Trụ BTLT 14m- F650 (Dự ứng lực) - K = 2A Cấp217trụ
B Tiếp địa lặp lại mới
1Cáp đồng trần C25mm2: 10m/1vị tríA Cấp58kg
2Cọc tiếp đất D16x2400 mạ nhúng ZN/16umMô tả kỹ thuật chương V26cái
3Kẹp cọc tiếp đất CuMô tả kỹ thuật chương V26cái
4Kẹp nối ép WR419Mô tả kỹ thuật chương V26cái
C Hệ thống nối đất thiết bị (bổ sung): LBS Hướng Hàng Gòn
1Cáp đồng trần M25mm2: 16m phần dưới đấtA Cấp3,6kg
2Ốc siết cáp Cu38Mô tả kỹ thuật chương V4cái
3Cọc tiếp đất D16x2400 mạ ZnMô tả kỹ thuật chương V6cái
4Kẹp cọc tiếp đất CuMô tả kỹ thuật chương V6cái
D Bộ chằng lệch đơn AG
1Cáp chằng D5/8"A Cấp13,9kg
2Sứ chằng lớnMô tả kỹ thuật chương V2cái
3Kẹp cáp 3 bulon 5/8"/Zn (B46x130)Mô tả kỹ thuật chương V16cái
4Yếm đỡ dây chằng D1/2'' mạ Zn (yếm cáp)Mô tả kỹ thuật chương V4cái
5Bulon mắt D16x250/Zn + 1long đền D18 50x50x3Mô tả kỹ thuật chương V2bộ
6Bộ chống chằng lệch D60/50x1500+2BL12x40+BL16x200/502bộ
7Che dây chằng 0,8x2000, sơn vàng2cái
E Bộ chằng DG/AG sử dụng móng hiện hữu
1Cáp chằng D5/8"A Cấp145,5kg
2Sứ chằng lớnMô tả kỹ thuật chương V21cái
3Kẹp cáp 3 bulon 5/8"/Zn (B46x130)Mô tả kỹ thuật chương V168cái
4Yếm đỡ dây chằng D1/2'' mạ Zn (yếm cáp)Mô tả kỹ thuật chương V42cái
5Bulon mắt D16x250/Zn + 1long đền D18 50x50x3Mô tả kỹ thuật chương V42bộ
6Che dây chằng 0,8x2000, sơn vàng21cái
F Bộ móng neo xòe
1Ty neo D22x2400/ZnMô tả kỹ thuật chương V2cái
2Neo xòe 8H-135in2Mô tả kỹ thuật chương V2cái
G Đấu nối, bảo vệ đường dây, vị trí tiếp địa làm việc
1Kẹp quai Cu-Al 4/0Mô tả kỹ thuật chương V57cái
2Kẹp hotline clamp Cu 4/0Mô tả kỹ thuật chương V27cái
3Cáp CXV 24kV-25mm2 (không băng đồng)A Cấp13,5m
4Cáp CXV 24kV-150mm2 (không băng đồng)A Cấp27m
5Ống nối AC 70 có không thépMô tả kỹ thuật chương V1cái
6Ống nối AC 120 không lõi thépMô tả kỹ thuật chương V6cái
7Ống nối AC 150 có lõi thépMô tả kỹ thuật chương V6cái
8Ống nối AC 240 có lõi thépMô tả kỹ thuật chương V24cái
9Ống nối co nhiệt 65/25 (0,4 m/vị trí)Mô tả kỹ thuật chương V21mét
10Kẹp nối ép WR 875Mô tả kỹ thuật chương V30cái
11Kẹp nối ép WR 815Mô tả kỹ thuật chương V22cái
12Cosse ép Cu 150mm2 + chụp6cái
H Dây dẫn, xà, sứ & phụ kiện phần trung thế
1Cáp nhôm bọc lõi thép ACXH240mm2 - 24kVA Cấp20.300m
2Cáp nhôm AC120/19mm2 bổ sung dây trung hòaA Cấp2.735kg
3Cáp nhôm AC70/11mm2 bổ sung dây trung hòaA Cấp272kg
4Cáp nhôm A95 cột dây trung hòaA Cấp10kg
5Xà L75x75x8x2600 (0 ốp)A Cấp2cây
6Xà L75x75x8x2200 (04 ốp)A Cấp243cây
7Xà L75x75x8x2100 (03 ốp)A Cấp170cây
8Thanh chống L50x50x5x810A Cấp486cây
9Thanh chống L50x50x5x1990A Cấp170cây
10Sứ đứng 24kV ĐR540 (sử dụng cho ty bọc chì)A Cấp1.055cái
11Ty sứ D20 bọc chìA Cấp1.055cái
12Sứ chuỗi polymer 24kV-70kNA Cấp252cái
13Giáp níu dây bọc 240mm2 + yếm giáp + mắt nối yếm giápMô tả kỹ thuật chương V138bộ
14Giáp níu dây bọc 150mm2 + yếm giáp + mắt nối yếm giápMô tả kỹ thuật chương V48bộ
15Khánh đơnMô tả kỹ thuật chương V102cái
16Móc treo chữ U D16Mô tả kỹ thuật chương V558cái
17Uclevis 3mm (loại gân) 32Mô tả kỹ thuật chương V249cái
18Sứ ống chỉ 0,4kV CD>=80mmMô tả kỹ thuật chương V249cái
19Khóa néo dây cỡ dây 95-120 (kẹp dừng 5U-3mm)Mô tả kỹ thuật chương V71cái
20Bulon mắt D16x300Mô tả kỹ thuật chương V71cái
21Bulon D16x50Mô tả kỹ thuật chương V822cái
22Bulon D16x300Mô tả kỹ thuật chương V879cái
23Bulon VRS D16x300Mô tả kỹ thuật chương V186cái
24Bulon VRS D16x450Mô tả kỹ thuật chương V27cái
25Bulon VRS D16x550Mô tả kỹ thuật chương V27cái
26Bulon VRS D22x750Mô tả kỹ thuật chương V27cái
27Long đền D18x50x50x3Mô tả kỹ thuật chương V4.541cái
28Bọc cách điện kẹp quaiMô tả kỹ thuật chương V57cái
29Dây composite buộc đầu sứ đứng dùng cho dây 150mm2: TTFMô tả kỹ thuật chương V252sợi
30Dây composite buộc cổ sứ đứng dùng cho dây 150mm2: SSFMô tả kỹ thuật chương V176sợi
31Dây composite buộc đầu sứ đứng dùng cho dây 240mm2: TTFMô tả kỹ thuật chương V546sợi
32Dây composite buộc cổ sứ đứng dùng cho dây 240mm2: SSFMô tả kỹ thuật chương V294sợi
33Băng keo c/điện T/thế ScotchTM 23 (19mm-9,1m)Mô tả kỹ thuật chương V10cuộn
34Băng keo c/điện hạ thếMô tả kỹ thuật chương V20cuộn
35Bảng decan số cột226cái
36Bảng chỉ danh thiết bị17cái
I Dây dẫn và phụ kiện phần hạ thế
1Cáp ABC -A/XLPE 4x95mm2/750VA Cấp6mét
2Ống nối cáp ABC (MJPB 95)Mô tả kỹ thuật chương V8cái
J Đấu nối phần trạm biến áp
1Cáp CXV 24kV-25mm2 (không băng đồng)A Cấp318,5mét
2Kẹp quai Cu-Al 4/0Mô tả kỹ thuật chương V60cái
3Hotline clamp 4/0Mô tả kỹ thuật chương V60cái
4Kẹp nối ép WR 419Mô tả kỹ thuật chương V84cái
5Kẹp nối ép WR 835Mô tả kỹ thuật chương V84cái
K Bộ đấu nối trung thế trạm ngồi
1Đà composite 80x110x5x2400mmA Cấp3cây
2Thanh chống composite dẹp 10x40x920mmA Cấp6cây
L Bộ đấu nối trung thế trạm giàn
1Đà composite 80x110x5x2600mmA Cấp7cây
2Bulon D16x350Mô tả kỹ thuật chương V14cái
3Long đền D18x50x50x3Mô tả kỹ thuật chương V28cái
M Bộ đấu nối trung thế trạm treo
1Đà composite 80x110x5x2400mmA Cấp1cây
2Thanh chống composite dẹp 10x40x920mmA Cấp2cây
3Bulon D14x150Mô tả kỹ thuật chương V2cái
4Bulon D16x350Mô tả kỹ thuật chương V2cái
5Long đền D16x50x50x3Mô tả kỹ thuật chương V4cái
6Long đền D18x50x50x3Mô tả kỹ thuật chương V4cái
N Phần tủ TBA và phụ kiện
1Bọc cách điện đầu cực FCO (01bộ/02 cái)Mô tả kỹ thuật chương V33bộ
2Bọc cách điện đầu cực MBAMô tả kỹ thuật chương V33cái
3Bọc cách điện đầu cực LAMô tả kỹ thuật chương V33cái
4Bọc cách điện đầu cực kẹp quaiMô tả kỹ thuật chương V33cái
5Băng keo cách điện hạ thếMô tả kỹ thuật chương V42cuộn
O Bộ ống bảo vệ cáp xuất trạm ngồi
1ống PVC D114x4,9mm: 6m từ MBA xuống tủ trạm; 7 m từ tủ trạm lên lưới hạ thếMô tả kỹ thuật chương V39mét
2Cổ dê 230x30x3mm kẹp ống PVC D1146bộ
3Cổ dê 280x30x3mm kẹp ống PVC D1149bộ
4Khủy L90 độ PVC 114 loại dày12cái
5Silicon bịt miệng ống: 190g/tuýp12tuýp
P Bộ ống bảo vệ cáp xuất trạm treo
1ống PVC D90x3,8mm: 6m từ MBA xuống tủ trạm; 6 m từ tủ trạm lên lưới hạ thế12mét
2Cổ dê 230x30x3mm kẹp ống PVC D902bộ
3Cổ dê 280x30x3mm kẹp ống PVC D903bộ
4Khủy L90 độ PVC 90 loại dày4bộ
5Silicon bịt miệng ống: 190g/tuýp4tuýp
Q Móng BT 14 Đơn (đào đất)
1Đào móng cột, rộng >=1m, sâu >1m, đất cấp 315móng
2Đổ bêtông móng, chiều rộng 15móng
R Móng BT 14 Đôi (đào đất)
1Đào móng cột, rộng 1m, đất cấp 322móng
2Đổ bêtông móng, chiều rộng 22móng
S Móng M14 (đào đất)
1Đào móng cột, rộng 1m, đất cấp 3166móng
2Đắp đất hố móng cột bằng đầm đất cầm tay 70kG độ chặt yêu cầu K=0,85166móng
T Móng neo (móng đất) - Chằng lệch
1Đào móng cột, rộng 1m, đất cấp 32móng
2Đắp đất hố móng cột bằng đầm đất cầm tay 70kG độ chặt yêu cầu K=0,852móng
U Nhân công + MTC Phần trụ trung thế
1Hạ trụ BTLT 12m thủ công + cơ giới, hệ số Nc 0,45134trụ
2Hạ trụ BTLT 10,5m thủ công + cơ giới, hệ số Nc 0,453trụ
3Cẩu 10 tấn137ca
4Dựng trụ BTLT 14m thủ công + cơ giới225trụ
5Cẩu 10 tấn225ca
V NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT Neo chằng
1Tháo bộ neo (dây néo cột cao 21bộ
2Lắp đặt dây néo cột cao 23bộ
W Nhân công lắp đặt phần đấu nối, bảo vệ đường dây trung thế
1Tháo kẹp quai (tháo kẹp cáp), chiều cao ≤20m9bộ
2Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng TD 40,5m
X Nhân công + MTC lắp đặt Dây dẫn, xà, sứ & phụ kiện phần trung thế
1Rãi căng dây nhôm lõi thép (AC, ACSR),thủ công+máy kéo, td=70mm2 (độ cao 0,97km
2Máy rãi dây (rãi dây 70mm2)0,97km
3Tời kéo dây 5 T (căng dây 70mm2)0,97km
4Rãi căng dây nhôm lõi thép (AC, ACSR),thủ công+máy kéo, td=120mm2 (độ cao 5,67km
5Máy rãi dây (rãi dây 120mm2)5,67km
6Tời kéo dây 5 T (căng dây 120mm2)5,67km
7Rãi căng dây nhôm lõi thép (ACXH),thủ công+máy kéo, td=240mm2 (độ cao > 10m, dây bọc x1,1)19,9km
8Máy rãi dây (rãi dây 240mm2)19,9km
9Tời kéo dây 5 T (căng dây 240mm2)19,9km
10Tháo xà thép 2200mm cho cột đỡ (22,37kg,tính nội suy)3bộ
11Tháo xà thép 2100mm cho cột đỡ (20,84kg,tính nội suy)5bộ
12Tháo xà thép 1660mm cho cột đỡ (15,69kg,tính nội suy)32bộ
13Tháo xà thép 800mm cho cột đỡ (7,85kg,tính nội suy)31bộ
14Lắp đặt xà thép 2200mm cho cột néo (22,37kg,tính nội suy)96bộ
15Lắp đặt xà thép 2200mm cho cột đỡ (22,37kg,tính nội suy)169bộ
16Lắp đặt xà thép 2100mm cho cột đỡ (20,8kg,tính nội suy)170bộ
17Lắp đặt xà thép 1660mm cho cột đỡ (15,7kg,tính nội suy)61bộ
18Lắp đặt sứ đứng trung thế ở cột tròn -15-22kV1.483cái
19Lắp sứ chuỗi polymer cấp điện áp 252bộ
20Lắp đặt giá treo cáp trên cột bê tông thường - Giá chữ E, D, giá dừng cáp120bộ
Y NHÂN CÔNG +MTC LẮP ĐẶT PHẦN THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Lắp đặt dao cách ly 1 pha ngoài trời ( LTD)12bộ
2Lắp đặt LBS 24kV 3pha chung 1 bộ truyền động HS NC 0,83bộ
3Cẩu 5 tấn3bộ
4Lắp đặt Recloser 24kV 3pha chung 1 bộ truyền động HS NC 0,81bộ
5Cẩu 5 tấn1bộ
6Lắp đặt Máy cắt tụ bù bộ truyền động độc lập3bộ
7Cẩu 5 tấn3bộ
Z NHÂN CÔNG +MTC LẮP ĐẶT PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Hạ trụ BTLT 8,5m thủ công + cơ giới, NC 0,4513trụ
2Cẩu 10 tấn13trụ
3Tháo hộp phân phân dây (hộp domino) hệ số NC 0,4x 1,568cái
4Lắp hộp phân phân dây (hộp domino) hệ số 0,6x 1,568cái
AA NHÂN CÔNG +MTC LẮP ĐẶT Phần thiết bị TBA
1Lắp Máy biến áp 1 pha 15;(10);(6)/0.24KV 10máy
2Cẩu 5 tấn10máy
3Lắp Máy biến áp 1 pha 15;(10);(6)/0.24KV 9máy
4Cẩu 5 tấn9máy
5Lăp Máy biến áp 1 pha 15;(10);(6)/0.24KV 6máy
6Cẩu 5 tấn6máy
7Lắp Máy biến áp 3 pha 35;(22)/0,4KV 1máy
8Cẩu 5 tấn1máy
9Lắp Máy biến áp 3 pha 35;(22)/0,4KV 10máy
10Cẩu 5 tấn10máy
11Lắp Máy biến áp 3 pha 35;(22)/0,4KV 1máy
12Cẩu 5 tấn1máy
13Lắp đặt cầu chì tự rơi 6-10(15)kV (bộ 3 pha)63bộ
14Lắp đặt chống sét van 63cái
AB NHÂN CÔNG +MTC LẮP ĐẶT PHẦN Đấu nối TBA
1Lắp cáp CXV 24kV-25mm2318,5mét
AC NHÂN CÔNG +MTC lắp đặt trạm ngồi - 3 pha
1Lắp đà U160x64x5x2100 (27,83kg)0,22tấn
2Lắp Đà U100x46x4.5x500 (4,3kg)0,03tấn
3Lắp Đà U100x46x4.5x700 (5,95kg)0,1tấn
4Lắp Đà U160x64x5x1700 (24,14kg)0,19tấn
5Lắp Đà U160x64x5x1100 (15,62kg)0,12tấn
6Lắp Đà U160x46x5x1457 (20,69kg)0,08tấn
AD NHÂN CÔNG +MTC LẮP ĐẶT Phần tủ TBA và phụ kiện
1Lắp đặt tủ điện hạ thế, Hs Vl, Nc, MTC 0,721cái
AE NHÂN CÔNG +MTC LẮP ĐẶT Bộ ống bảo vệ cáp xuất
1Lắp đặt ống nhựa PVC51m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.351E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.701E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.563.800.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.127.600.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 Tốt nghiệp kỹ sư chuyên ngành Điện, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng; Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại trong khoãng thời gian 3 năm/hoặc 5 năm tính đến thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có ký thành phần tham gia trong biên bản nghiệm thu hoàn thành tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai (Tài liệu để chứng minh: Bản sao có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động)33
2 Giám sát thi công xây dựng: 1 Tốt nghiệp kỹ sư điện. Đã trực tiếp tham gia thực hiện giám sát ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại trong khoãng thời gian 3 năm/hoặc 5 năm tính đến thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có ký thành phần tham gia trong biên bản nghiệm thu hoàn thành tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai (Tài liệu để chứng minh: Bản sao có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động).33
3 Công nhân thi công gói thầu: Tối thiểu 2 Đội thi công xây lắp mỗi đội 07 công nhân 14 Trong danh sách 02 đội thi công tối thiểu 07 công nhân có bằng nghề về điện bậc 3/7 trở lên hoặc Trung cấp nghề, (Tài liệu để chứng minh: Bản sao có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu 5T dựng trụ1
2 Giá ra dây ra dây3
3 Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp bọc khi tăng dây. đỡ dây20
4 Kềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC) ép ống nối AC2
5 Palăng Căng dây2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->