Gói thầu: Xây lắp (bao gồm thiết bị)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220567229-01
Thời điểm đóng mở thầu 06/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Phú Mỹ
Tên gói thầu Xây lắp (bao gồm thiết bị)
Số hiệu KHLCNT 20220564518
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-25 17:35:00 đến ngày 2022-06-06 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,707,030,638 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,605,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu sáu trăm lẻ năm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.560546E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.712109E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.994.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng trở lên, chuyên ngành phù hợp với loại công trình đang xét thầu; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III; hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình từ cấp IV cùng hoặc 01 công trình cấp III cùng loại trở lên; Có hợp đồng lao động với nhà thầu, có văn bản cam kết làm việc dài hạn tại công trường và không đảm nhận công việc chỉ huy trưởng công trình nào khác trong thời gian thi công công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng trở lên, chuyên ngành phù hợp với công trình đang xét thầu; Đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng của cá nhân theo quy định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Các cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu gồm 01 kỹ sư xây dựng xây dựng dân dụng; 01 kỹ sư điện dân dụng và công nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng trở lên; Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công các đội chuyên ngành
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 01 đội trưởng thi công xây dựng; 01 đội trưởng thi công điện có trình độ chuyên môn phù hợp với công việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu E-HSMT Chương V
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu E-HSMT Chương V
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu E-HSMT Chương V
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu E-HSMT Chương V
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu E-HSMT Chương V
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,80 m3
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu E-HSMT Chương V
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu E-HSMT Chương V
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu E-HSMT Chương V
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan đứng - công suất: 4,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu E-HSMT Chương V
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu E-HSMT Chương V
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu E-HSMT Chương V
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô tự đổ - trọng tải: 5 t
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu E-HSMT Chương V
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Phú Mỹ
E-CDNT 1.2 Xây lắp (bao gồm thiết bị)
Sửa chữa trường Mầm non Phú Mỹ và trường THCS Phan Bội Châu
6 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Phú Mỹ , địa chỉ: Số 01 Nguyễn Tất Thành, phường Phú Mỹ, Thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư, Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phú Mỹ Địa chỉ: Số 01, Nguyễn Tất Thành, phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Công trình Xây dựng Tuấn Lộc Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: Công ty CP Tư vấn Xây dựng Bình Minh; Thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Phú Mỹ ;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Phú Mỹ , địa chỉ: Số 01 Nguyễn Tất Thành, phường Phú Mỹ, Thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư, Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phú Mỹ Địa chỉ: Số 01, Nguyễn Tất Thành, phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.605.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư, Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phú Mỹ Địa chỉ: Số 01, Nguyễn Tất Thành, phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị xã Phú Mỹ. Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính thị xã Phú Mỹ, Quốc lộ 51, phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Điện thoại: 0254.3876779; Fax: 0254.3876955
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phú Mỹ. Địa chỉ: Số 01 Nguyễn Tất Thành, phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Điện thoại: 0254.3894205; Fax: 0254.3921233
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Địa chỉ: Số 198 đường Bạch Đằng, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Số điện thoại: 0254.3852401; Fax: 0254.3859080
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A 1. CẢI TẠO KHỐI NHÀ CHÍNH - TRƯỜNG MN PHÚ MỸ
1Tháo dỡ, di chuyển bàn ghế ra vào trước khi thi côngTheo E-HSMT Chương V417CK
2Phá dỡ nền gạch hiện hữu vị trí bị hư hỏngTheo E-HSMT Chương V200m2
3Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo E-HSMT Chương V200m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên mặt tường trong nhàTheo E-HSMT Chương V576,908m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhàTheo E-HSMT Chương V940,025m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo E-HSMT Chương V299,278m2
7Lát nền, sàn bằng gạch 400x400Theo E-HSMT Chương V2001m2
8Bả bằng bột bả vào tường trongTheo E-HSMT Chương V576,908m2
9Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo E-HSMT Chương V940,025m2
10Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo E-HSMT Chương V299,278m2
11Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo E-HSMT Chương V4.380,931m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo E-HSMT Chương V4.700,125m2
13Cung cấp, lắp dựng lam nhôm ngang inox 304 hộp 50x100 che nắng (thanh ngang 50x100x1mm, thanh đứng 50x100x2mm)Theo E-HSMT Chương V401,5m2
14Cung cấp, lắp dựng vách InoxTheo E-HSMT Chương V45,24m2
15Phá dỡ nền gạch lá nemTheo E-HSMT Chương V11,2m2
16Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo E-HSMT Chương V11,2m2
17Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày Theo E-HSMT Chương V1,429m3
18Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo E-HSMT Chương V10,52m2
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo E-HSMT Chương V23,24m3
20Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo E-HSMT Chương V0,075100m3
21Lát nền gạch nhám 400x400Theo E-HSMT Chương V34,44m2
22Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao Theo E-HSMT Chương V0,48m3
23Lát bậc tam cấp bằng đá GranitTheo E-HSMT Chương V2,96m2
24Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo E-HSMT Chương V10,52m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo E-HSMT Chương V10,52m2
26Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo E-HSMT Chương V1.239,39m2
27Quét chống thấm bằng sika membrane ( cao lên thành 20cm)Theo E-HSMT Chương V1.557,75m2
28Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Theo E-HSMT Chương V1.557,75m2
29Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài ( tính 2 tháng, Kvl=2)Theo E-HSMT Chương V36,377100m2
30Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo E-HSMT Chương V46,608m3
31Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T( Kmtc*4)Theo E-HSMT Chương V186,432m3
B 2. ĐIỆN CẢI TẠO - TRƯỜNG MN PHÚ MỸ
1Tháo dỡ quạtTheo E-HSMT Chương V50bộ
2Tháo dỡ đèn áp trầnTheo E-HSMT Chương V100bộ
3Tháo dỡ đèn tuyn cũTheo E-HSMT Chương V100bộ
4Lắp đặt quạtTheo E-HSMT Chương V50cái
5Lắp đặt đèn LED áp trần 20WTheo E-HSMT Chương V100bộ
6Lắp đặt đèn hộp LED 36W gắn tường, áp trầnTheo E-HSMT Chương V80bộ
7Lắp đặt đèn hộp chiếu bảng có cần, máng chóa mika LED 18WTheo E-HSMT Chương V20bộ
8Lắp đặt ổ cắm đơnTheo E-HSMT Chương V33cái
9Lắp đặt hộp nối trung tâm điện thoại 50PTheo E-HSMT Chương V1hộp
10Lắp đặt cáp điện thoại 2 đôiTheo E-HSMT Chương V2.022m
11Lắp đặt cáp điện thoại 10 đôiTheo E-HSMT Chương V70m
12Lắp đặt máng nhựa 20x10Theo E-HSMT Chương V1.540m
C 3. CẤP THOÁT NƯỚC - TRƯỜNG MN PHÚ MỸ
1Lắp đặt phễu thu sàn D200Theo E-HSMT Chương V103cái
2Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiệnTheo E-HSMT Chương V188bộ
3Lắp đặt vòi xịt vệ sinhTheo E-HSMT Chương V188cái
4Lắp đặt chậu rửaTheo E-HSMT Chương V24bộ
5Lắp đặt vòi rửaTheo E-HSMT Chương V115bộ
6Lắp đặt chậu tiểu namTheo E-HSMT Chương V54bộ
7Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo E-HSMT Chương V48bộ
8Lắp máy bơm nước sinh hoạt Q=32m3/h; H=45m; P=1,5KWTheo E-HSMT Chương V2cái
D 4. CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH - TRƯỜNG MN PHÚ MỸ
1Tháo dỡ trầnTheo E-HSMT Chương V417,84m2
2Phá dỡ nền gạch lá nemTheo E-HSMT Chương V410,256m2
3Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo E-HSMT Chương V410,256m2
4Quét chống thấm bằng Sika top seal 107Theo E-HSMT Chương V205,128m2
5Lát nền nhà vệ sinh gạch ceramic 300x300Theo E-HSMT Chương V410,256m2
6Làm trần tấm thạch cao chống ấm kt 600x600mmTheo E-HSMT Chương V417,84m2
7Đào xúc phế thải để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ côngTheo E-HSMT Chương V12,308m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo E-HSMT Chương V12,308m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TTheo E-HSMT Chương V12,308m3
E 5. NHÀ XE XÂY MỚI - TRƯỜNG MN PHÚ MỸ
1Đào móng nhà xe, chiều rộng móng Theo E-HSMT Chương V0,084100 m3
2Đắp đất móng nhà xe bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo E-HSMT Chương V0,057100 m3
3Làm lớp đá lót móng nhà xe, nền loại đá 4x6Theo E-HSMT Chương V9,134m3
4Láng vữa lót móng nhà xe, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Theo E-HSMT Chương V91,34m2
5Bê tông thương phẩm, bê tông móng nhà xe đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cmTheo E-HSMT Chương V1,958m3
6Bê tông thương phẩm, bê tông đà kiềng nhà xe đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo E-HSMT Chương V0,66m3
7Cốt thép móng nhà xe, đường kính cốt thép Theo E-HSMT Chương V0,036tấn
8Cốt thép đà kiềng nhà xe, đường kính cốt thép Theo E-HSMT Chương V0,03tấn
9Cốt thép đà kiềng nhà xe, đường kính cốt thép Theo E-HSMT Chương V0,091tấn
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng nhà xeTheo E-HSMT Chương V0,106100 m2
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng nhà xeTheo E-HSMT Chương V0,066100 m2
12Cung cấp bulon D=20 , L=500mmTheo E-HSMT Chương V28con
13Gia công vì kèo thép hình nhà xeTheo E-HSMT Chương V1,444tấn
14Cung cấp xà gồ thép hộp C40x80x15x1,8 mạ kẽmTheo E-HSMT Chương V75,2md
15Lắp dựng vì kèo thép nhà xeTheo E-HSMT Chương V1,444tấn
16Lắp dựng xà gồ thép nhà xeTheo E-HSMT Chương V0,189tấn
17Sơn nhà xe bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo E-HSMT Chương V89,182m2
18Lợp mái nhà xe bằng tôn sóng màu dày 5zemTheo E-HSMT Chương V0,663100 m2
19Cung cấp, lắp đặt máng xối tôn KT 250*300 (bao gồm hệ khung đỡ)Theo E-HSMT Chương V18,8md
20Lát gạch nền nhà xe bằng terrazzo 400x400Theo E-HSMT Chương V58,28m2
21Lắp đặt ống nhựa uPVC D90Theo E-HSMT Chương V0,14100m
22Lắp đặt cút nhựa uPVC D90Theo E-HSMT Chương V14cái
F 6. NHÀ BẢO VỆ - TRƯỜNG MN PHÚ MỸ
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụTheo E-HSMT Chương V16,79m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụTheo E-HSMT Chương V9,664m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trầnTheo E-HSMT Chương V12,896m2
4Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà bảo vệTheo E-HSMT Chương V83,59m2
5Bả bằng bột bả vào tường trong nhà bảo vệTheo E-HSMT Chương V48,32m2
6Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần nhà bảo vệTheo E-HSMT Chương V64,48m2
7Sơn nước tường ngoài nhà bảo vệ đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo E-HSMT Chương V148,07m2
8Sơn nước tường trong cổng, nhà bảo vệ đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo E-HSMT Chương V48,32m2
G 7. TƯỜNG RÀO CẢI TẠO - TRƯỜNG MN PHÚ MỸ
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo E-HSMT Chương V726,856m2
2Bả bằng bột bả vào tườngTheo E-HSMT Chương V726,856m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo E-HSMT Chương V726,856m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo E-HSMT Chương V44,8m2
5Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo E-HSMT Chương V76,161m2
H 8.BỒN CÂY - TRƯỜNG MN PHÚ MỸ
1Đào đất bồn 01 bằng thủ công, đất cấp IITheo E-HSMT Chương V2,808m3
2Làm lớp đá đệm móng bồn 01, loại đá 4x6Theo E-HSMT Chương V0,936m3
3Láng vữa lót móng bồn 01, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Theo E-HSMT Chương V9,36m2
4Xây thành bồn 01 bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Theo E-HSMT Chương V0,998m3
5Trát thành trong bồn 01, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Theo E-HSMT Chương V26,52m2
6Bả bằng bột bả vào tườngTheo E-HSMT Chương V26,52m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo E-HSMT Chương V26,52m2
8Đắp đất hữu cơ công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo E-HSMT Chương V0,075100m3
I 1. NHÀ VỆ SINH - TRƯỜNG THCS PHAN BỘI CHÂU
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo E-HSMT Chương V14,22m2
2Tháo dỡ vệ sinh chậu tiểuTheo E-HSMT Chương V4bộ
3Tháo dỡ vệ sinh chậu rửaTheo E-HSMT Chương V8bộ
4Tháo dỡ vệ sinh bệ xíTheo E-HSMT Chương V4bộ
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo E-HSMT Chương V0,305m3
6Phá dỡ nền gạchTheo E-HSMT Chương V40,81m2
7Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo E-HSMT Chương V40,81m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo E-HSMT Chương V32,57m2
9Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600Theo E-HSMT Chương V0,508m2
10Bả bằng bột bả vào tườngTheo E-HSMT Chương V32,57m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo E-HSMT Chương V32,57m2
12Quét chống thấm bằng Sika top seal 107 ( cao lên thành 50cm)Theo E-HSMT Chương V122,43m2
13Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600Theo E-HSMT Chương V81,62m2
14Lát đá chân cửa đi bằng đá granit tự nhiênTheo E-HSMT Chương V0,72m2
15Gia công khung thép inox bệ đỡ bồn rửaTheo E-HSMT Chương V7,2m2
16Lắp dựng khung thép bệ đỡTheo E-HSMT Chương V7,2m2
17Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxTheo E-HSMT Chương V9,072m2
18Cung cấp , lắp dựng vách ngăn compact dày 12mm+ phụ kiệnTheo E-HSMT Chương V1,44m2
19Cung cấp cửa đi 1 cánh nhôm kính hệ 1000 kính mài mờ dày 8mmTheo E-HSMT Chương V7,74m2
20Cung cấp cửa sổ lật khung nhôm hệ 700 kính mờ dày 8mmTheo E-HSMT Chương V1,44m2
21Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo E-HSMT Chương V9,18m2
22Cung cấp tay nắm cửa điTheo E-HSMT Chương V4bộ
23Lắp ổ khoá tay nắm cửa điTheo E-HSMT Chương V41bộ
24Đào xúc xà bần để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kếtTheo E-HSMT Chương V2,346m3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT Chương V0,023100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT Chương V0,023100m3/km
27Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo E-HSMT Chương V82,2m2
28Tháo dỡ vệ sinh chậu tiểuTheo E-HSMT Chương V24bộ
29Tháo dỡ vệ sinh chậu rửaTheo E-HSMT Chương V42bộ
30Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo E-HSMT Chương V36bộ
31Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo E-HSMT Chương V16,356m3
32Phá dỡ nền gạch lá nemTheo E-HSMT Chương V238,44m2
33Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo E-HSMT Chương V238,44m2
34Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo E-HSMT Chương V81,983m2
35Phá dỡ lớp vữa tườngTheo E-HSMT Chương V81,983m2
36Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo E-HSMT Chương V197,7m2
37Đục lỗ thông sàn nhà vệ sinhTheo E-HSMT Chương V94lỗ
38Chống thấm cổ ống vị trí đụcTheo E-HSMT Chương V94lỗ
39Bít lỗ thông sàn nhà vệ sinh hiện hữuTheo E-HSMT Chương V68lỗ
40Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600Theo E-HSMT Chương V163,965m2
41Bả bằng bột bả vào tườngTheo E-HSMT Chương V197,7m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo E-HSMT Chương V98,85m2
43Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo E-HSMT Chương V11,922m3
44Quét chống thấm bằng Sika top seal 107Theo E-HSMT Chương V476,88m2
45Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600Theo E-HSMT Chương V238,44m2
46Lát đá chân cửa đi bằng đá granit tự nhiênTheo E-HSMT Chương V2,16m2
47Gia công khung thép inox bệ đỡ bồn rửaTheo E-HSMT Chương V12m2
48Lắp dựng khung thép bệ đỡTheo E-HSMT Chương V12m2
49Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxTheo E-HSMT Chương V13,62m2
50Cung cấp , lắp đặt vách ngăn compact dày 12mm + phụ kiệnTheo E-HSMT Chương V243,432m2
51Cung cấp cửa đi 1 cánh nhôm kính hệ 1000 kính mài mờ dày 8mmTheo E-HSMT Chương V23,22m2
52Cung cấp cửa sổ lật khung nhôm hệ 700 kính mờ dày 8mmTheo E-HSMT Chương V8,64m2
53Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo E-HSMT Chương V31,86m2
54Cung cấp tay nắm cửa điTheo E-HSMT Chương V12bộ
55Lắp ổ khoá tay nắm cửa điTheo E-HSMT Chương V121bộ
56Đào xúc phế thải để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kếtTheo E-HSMT Chương V32,377m3
57Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT Chương V0,324100 m3
58Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT Chương V1,295100m3/km
J 2. CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ VỆ SINH - TRƯỜNG THCS PHAN BỘI CHÂU
1Lắp đặt ống uPVC D114 x3,8Theo E-HSMT Chương V1100m
2Lắp đặt ống uPVC D90x3,4Theo E-HSMT Chương V1,5100m
3Lắp đặt ống uPVC D27x1,8Theo E-HSMT Chương V2100m
4Lắp đặt cút uPVC D114x2Theo E-HSMT Chương V53cái
5Lắp đặt cút uPVC D90x2Theo E-HSMT Chương V118cái
6Lắp đặt cút uPVC D27x2Theo E-HSMT Chương V100cái
7Lắp đặt tê uPVC D100Theo E-HSMT Chương V53cái
8Lắp đặt tê uPVC D90Theo E-HSMT Chương V118cái
9Lắp đặt tê uPVC D27Theo E-HSMT Chương V100cái
10Lắp đặt van khóa D25Theo E-HSMT Chương V14cái
11Lắp đặt phễu thu D200Theo E-HSMT Chương V80cái
12Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt + phụ kiệnTheo E-HSMT Chương V49bộ
13Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + phụ kiệnTheo E-HSMT Chương V68bộ
14Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiệnTheo E-HSMT Chương V19bộ
15Lắp đặt vòi đồng D20Theo E-HSMT Chương V14bộ
16Lắp đặt bộ 7 mónTheo E-HSMT Chương V49cái
K 3. THOÁT NƯỚC - TRƯỜNG THCS PHAN BỘI CHÂU
1Tháo dỡ và lắp dựng lại nắp đan đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng Theo E-HSMT Chương V440cái
2Nạo vét mương thoát nướcTheo E-HSMT Chương V35,2m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo E-HSMT Chương V35,2m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo E-HSMT Chương V35,2m3
L 4. ĐIỆN NHÀ VỆ SINH - TRƯỜNG THCS PHAN BỘI CHÂU
1Lắp đặt quạt hút âm trầnTheo E-HSMT Chương V14cái
2Đèn led áp trần 12WTheo E-HSMT Chương V76bộ
3Lắp đặt công tắc 1 chiều 10ATheo E-HSMT Chương V32cái
4Lắp đặt hộp nối dây âm tườngTheo E-HSMT Chương V32hộp
5Lắp đặt dominoTheo E-HSMT Chương V90cái
6Lắp đặt cáp bọc S=1,5 mm2Theo E-HSMT Chương V760m
7Lắp đặt ống cứng PVC D20Theo E-HSMT Chương V380m
8Lắp đặt mặt bít che viềnTheo E-HSMT Chương V48cái
M 5. SÂN - BỒN CÂY - TRƯỜNG THCS PHAN BỘI CHÂU
1Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo E-HSMT Chương V114,52m2
2Lát đá mặt bệ các loạiTheo E-HSMT Chương V72,64m2
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo E-HSMT Chương V41,88m2
4Bả bằng bột bả vào tườngTheo E-HSMT Chương V41,88m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo E-HSMT Chương V41,88m2
6Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazoTheo E-HSMT Chương V3.408,06m2
N 6. HÀNG RÀO CẢI TẠO - TRƯỜNG THCS PHAN BỘI CHÂU
1Tháo dỡ song sắt hàng ràoTheo E-HSMT Chương V315,229m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo E-HSMT Chương V275,842m2
3Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo E-HSMT Chương V275,8421m2
4Lắp dựng chông sắtTheo E-HSMT Chương V315,229m2
5Cung cấp chông sắt D16 a150Theo E-HSMT Chương V39,387m2
6Xây tường hàng rào bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày Theo E-HSMT Chương V15,389m3
7Trát tường hàng rào xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Theo E-HSMT Chương V324,57m2
8Bả bằng bột bả vào tường hàng ràoTheo E-HSMT Chương V324,57m2
9Sơn nước hàng rào đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo E-HSMT Chương V324,57m2
O Thiết bị
1Thang máy vận chuyển thức ăn 200kgLoại thang: thang tời thức ăn
Tải trọng: 200kg
Động cơ: 2.2 KW
Tốc độ: 15 – 30m/p
Hành trình: theo thực tế
Nguồn điện: 1 phase hoặc 3 phase
Điều khiển: 1 tốc độ hoặc 2 tốc độ
Nút nhấn: nút bấm thang máy chuyên dụng
Cửa tầng: loại inox mở bằng tay từ tim
Vách cabin, sàn phòng thang: inox sọc nhuyễn
Rail dẫn hướng cabin: 5K
Kích thước hố thang: 800mm x 900mm
Kích thước cửa tầng: 600 x 950mm
Kích thước cabin: 600mm x 700mm x 900mm
Chiều âm hố thang/ PIT: 0
1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.560546E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.712109E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.994.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Là kỹ sư xây dựng trở lên, chuyên ngành phù hợp với loại công trình đang xét thầu; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III; hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình từ cấp IV cùng hoặc 01 công trình cấp III cùng loại trở lên; Có hợp đồng lao động với nhà thầu, có văn bản cam kết làm việc dài hạn tại công trường và không đảm nhận công việc chỉ huy trưởng công trình nào khác trong thời gian thi công công trình.53
2 Giám sát kỹ thuật, chất lượng 1 Kỹ sư xây dựng trở lên, chuyên ngành phù hợp với công trình đang xét thầu; Đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng của cá nhân theo quy định.53
3 Các cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Tối thiểu gồm 01 kỹ sư xây dựng xây dựng dân dụng; 01 kỹ sư điện dân dụng và công nghiệp.32
4 Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động 1 Kỹ sư xây dựng trở lên; Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực31
5 Đội trưởng thi công các đội chuyên ngành 2 Tối thiểu 01 đội trưởng thi công xây dựng; 01 đội trưởng thi công điện có trình độ chuyên môn phù hợp với công việc đảm nhận31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW Theo yêu cầu E-HSMT Chương V2
2 Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW Theo yêu cầu E-HSMT Chương V2
3 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW Theo yêu cầu E-HSMT Chương V2
4 Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW Theo yêu cầu E-HSMT Chương V2
5 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg Theo yêu cầu E-HSMT Chương V2
6 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,80 m3 Theo yêu cầu E-HSMT Chương V2
7 Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW Theo yêu cầu E-HSMT Chương V2
8 Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW Theo yêu cầu E-HSMT Chương V2
9 Máy khoan đứng - công suất: 4,5 kW Theo yêu cầu E-HSMT Chương V2
10 Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít Theo yêu cầu E-HSMT Chương V2
11 Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít Theo yêu cầu E-HSMT Chương V2
12 Ô tô tự đổ - trọng tải: 5 t Theo yêu cầu E-HSMT Chương V2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->