Gói thầu: Xây lắp (bao gồm thiết bị)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220567229-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Phú Mỹ |
| Tên gói thầu | Xây lắp (bao gồm thiết bị) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220564518 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-25 17:35:00 đến ngày 2022-06-06 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,707,030,638 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,605,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu sáu trăm lẻ năm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.560546E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.712109E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.994.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng trở lên, chuyên ngành phù hợp với loại công trình đang xét thầu; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III; hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình từ cấp IV cùng hoặc 01 công trình cấp III cùng loại trở lên; Có hợp đồng lao động với nhà thầu, có văn bản cam kết làm việc dài hạn tại công trường và không đảm nhận công việc chỉ huy trưởng công trình nào khác trong thời gian thi công công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng trở lên, chuyên ngành phù hợp với công trình đang xét thầu; Đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng của cá nhân theo quy định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Các cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu gồm 01 kỹ sư xây dựng xây dựng dân dụng; 01 kỹ sư điện dân dụng và công nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng trở lên; Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công các đội chuyên ngành |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 01 đội trưởng thi công xây dựng; 01 đội trưởng thi công điện có trình độ chuyên môn phù hợp với công việc đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu E-HSMT Chương V |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu E-HSMT Chương V |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu E-HSMT Chương V |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu E-HSMT Chương V |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu E-HSMT Chương V |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,80 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu E-HSMT Chương V |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu E-HSMT Chương V |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu E-HSMT Chương V |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan đứng - công suất: 4,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu E-HSMT Chương V |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu E-HSMT Chương V |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu E-HSMT Chương V |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ô tô tự đổ - trọng tải: 5 t | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu E-HSMT Chương V |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Phú Mỹ |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp (bao gồm thiết bị) Sửa chữa trường Mầm non Phú Mỹ và trường THCS Phan Bội Châu 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.605.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Chủ đầu tư, Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phú Mỹ
Địa chỉ: Số 01, Nguyễn Tất Thành, phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị xã Phú Mỹ. Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính thị xã Phú Mỹ, Quốc lộ 51, phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Điện thoại: 0254.3876779; Fax: 0254.3876955 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phú Mỹ. Địa chỉ: Số 01 Nguyễn Tất Thành, phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Điện thoại: 0254.3894205; Fax: 0254.3921233 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Địa chỉ: Số 198 đường Bạch Đằng, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Số điện thoại: 0254.3852401; Fax: 0254.3859080 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | 1. CẢI TẠO KHỐI NHÀ CHÍNH - TRƯỜNG MN PHÚ MỸ | |||
| 1 | Tháo dỡ, di chuyển bàn ghế ra vào trước khi thi công | Theo E-HSMT Chương V | 417 | CK |
| 2 | Phá dỡ nền gạch hiện hữu vị trí bị hư hỏng | Theo E-HSMT Chương V | 200 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo E-HSMT Chương V | 200 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên mặt tường trong nhà | Theo E-HSMT Chương V | 576,908 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhà | Theo E-HSMT Chương V | 940,025 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo E-HSMT Chương V | 299,278 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400 | Theo E-HSMT Chương V | 200 | 1m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo E-HSMT Chương V | 576,908 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo E-HSMT Chương V | 940,025 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo E-HSMT Chương V | 299,278 | m2 |
| 11 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E-HSMT Chương V | 4.380,931 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E-HSMT Chương V | 4.700,125 | m2 |
| 13 | Cung cấp, lắp dựng lam nhôm ngang inox 304 hộp 50x100 che nắng (thanh ngang 50x100x1mm, thanh đứng 50x100x2mm) | Theo E-HSMT Chương V | 401,5 | m2 |
| 14 | Cung cấp, lắp dựng vách Inox | Theo E-HSMT Chương V | 45,24 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo E-HSMT Chương V | 11,2 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo E-HSMT Chương V | 11,2 | m2 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | Theo E-HSMT Chương V | 1,429 | m3 |
| 18 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT Chương V | 10,52 | m2 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo E-HSMT Chương V | 23,24 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E-HSMT Chương V | 0,075 | 100m3 |
| 21 | Lát nền gạch nhám 400x400 | Theo E-HSMT Chương V | 34,44 | m2 |
| 22 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao | Theo E-HSMT Chương V | 0,48 | m3 |
| 23 | Lát bậc tam cấp bằng đá Granit | Theo E-HSMT Chương V | 2,96 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo E-HSMT Chương V | 10,52 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E-HSMT Chương V | 10,52 | m2 |
| 26 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo E-HSMT Chương V | 1.239,39 | m2 |
| 27 | Quét chống thấm bằng sika membrane ( cao lên thành 20cm) | Theo E-HSMT Chương V | 1.557,75 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT Chương V | 1.557,75 | m2 |
| 29 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài ( tính 2 tháng, Kvl=2) | Theo E-HSMT Chương V | 36,377 | 100m2 |
| 30 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo E-HSMT Chương V | 46,608 | m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T( Kmtc*4) | Theo E-HSMT Chương V | 186,432 | m3 |
| B | 2. ĐIỆN CẢI TẠO - TRƯỜNG MN PHÚ MỸ | |||
| 1 | Tháo dỡ quạt | Theo E-HSMT Chương V | 50 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ đèn áp trần | Theo E-HSMT Chương V | 100 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ đèn tuyn cũ | Theo E-HSMT Chương V | 100 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt | Theo E-HSMT Chương V | 50 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn LED áp trần 20W | Theo E-HSMT Chương V | 100 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn hộp LED 36W gắn tường, áp trần | Theo E-HSMT Chương V | 80 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn hộp chiếu bảng có cần, máng chóa mika LED 18W | Theo E-HSMT Chương V | 20 | bộ |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo E-HSMT Chương V | 33 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp nối trung tâm điện thoại 50P | Theo E-HSMT Chương V | 1 | hộp |
| 10 | Lắp đặt cáp điện thoại 2 đôi | Theo E-HSMT Chương V | 2.022 | m |
| 11 | Lắp đặt cáp điện thoại 10 đôi | Theo E-HSMT Chương V | 70 | m |
| 12 | Lắp đặt máng nhựa 20x10 | Theo E-HSMT Chương V | 1.540 | m |
| C | 3. CẤP THOÁT NƯỚC - TRƯỜNG MN PHÚ MỸ | |||
| 1 | Lắp đặt phễu thu sàn D200 | Theo E-HSMT Chương V | 103 | cái |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện | Theo E-HSMT Chương V | 188 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Theo E-HSMT Chương V | 188 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa | Theo E-HSMT Chương V | 24 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa | Theo E-HSMT Chương V | 115 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo E-HSMT Chương V | 54 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo E-HSMT Chương V | 48 | bộ |
| 8 | Lắp máy bơm nước sinh hoạt Q=32m3/h; H=45m; P=1,5KW | Theo E-HSMT Chương V | 2 | cái |
| D | 4. CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH - TRƯỜNG MN PHÚ MỸ | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Theo E-HSMT Chương V | 417,84 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo E-HSMT Chương V | 410,256 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo E-HSMT Chương V | 410,256 | m2 |
| 4 | Quét chống thấm bằng Sika top seal 107 | Theo E-HSMT Chương V | 205,128 | m2 |
| 5 | Lát nền nhà vệ sinh gạch ceramic 300x300 | Theo E-HSMT Chương V | 410,256 | m2 |
| 6 | Làm trần tấm thạch cao chống ấm kt 600x600mm | Theo E-HSMT Chương V | 417,84 | m2 |
| 7 | Đào xúc phế thải để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công | Theo E-HSMT Chương V | 12,308 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo E-HSMT Chương V | 12,308 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Theo E-HSMT Chương V | 12,308 | m3 |
| E | 5. NHÀ XE XÂY MỚI - TRƯỜNG MN PHÚ MỸ | |||
| 1 | Đào móng nhà xe, chiều rộng móng | Theo E-HSMT Chương V | 0,084 | 100 m3 |
| 2 | Đắp đất móng nhà xe bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo E-HSMT Chương V | 0,057 | 100 m3 |
| 3 | Làm lớp đá lót móng nhà xe, nền loại đá 4x6 | Theo E-HSMT Chương V | 9,134 | m3 |
| 4 | Láng vữa lót móng nhà xe, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo E-HSMT Chương V | 91,34 | m2 |
| 5 | Bê tông thương phẩm, bê tông móng nhà xe đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Theo E-HSMT Chương V | 1,958 | m3 |
| 6 | Bê tông thương phẩm, bê tông đà kiềng nhà xe đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo E-HSMT Chương V | 0,66 | m3 |
| 7 | Cốt thép móng nhà xe, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT Chương V | 0,036 | tấn |
| 8 | Cốt thép đà kiềng nhà xe, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT Chương V | 0,03 | tấn |
| 9 | Cốt thép đà kiềng nhà xe, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT Chương V | 0,091 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng nhà xe | Theo E-HSMT Chương V | 0,106 | 100 m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng nhà xe | Theo E-HSMT Chương V | 0,066 | 100 m2 |
| 12 | Cung cấp bulon D=20 , L=500mm | Theo E-HSMT Chương V | 28 | con |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình nhà xe | Theo E-HSMT Chương V | 1,444 | tấn |
| 14 | Cung cấp xà gồ thép hộp C40x80x15x1,8 mạ kẽm | Theo E-HSMT Chương V | 75,2 | md |
| 15 | Lắp dựng vì kèo thép nhà xe | Theo E-HSMT Chương V | 1,444 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép nhà xe | Theo E-HSMT Chương V | 0,189 | tấn |
| 17 | Sơn nhà xe bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E-HSMT Chương V | 89,182 | m2 |
| 18 | Lợp mái nhà xe bằng tôn sóng màu dày 5zem | Theo E-HSMT Chương V | 0,663 | 100 m2 |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt máng xối tôn KT 250*300 (bao gồm hệ khung đỡ) | Theo E-HSMT Chương V | 18,8 | md |
| 20 | Lát gạch nền nhà xe bằng terrazzo 400x400 | Theo E-HSMT Chương V | 58,28 | m2 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Theo E-HSMT Chương V | 0,14 | 100m |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D90 | Theo E-HSMT Chương V | 14 | cái |
| F | 6. NHÀ BẢO VỆ - TRƯỜNG MN PHÚ MỸ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo E-HSMT Chương V | 16,79 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo E-HSMT Chương V | 9,664 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trần | Theo E-HSMT Chương V | 12,896 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà bảo vệ | Theo E-HSMT Chương V | 83,59 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà bảo vệ | Theo E-HSMT Chương V | 48,32 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần nhà bảo vệ | Theo E-HSMT Chương V | 64,48 | m2 |
| 7 | Sơn nước tường ngoài nhà bảo vệ đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E-HSMT Chương V | 148,07 | m2 |
| 8 | Sơn nước tường trong cổng, nhà bảo vệ đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E-HSMT Chương V | 48,32 | m2 |
| G | 7. TƯỜNG RÀO CẢI TẠO - TRƯỜNG MN PHÚ MỸ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo E-HSMT Chương V | 726,856 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo E-HSMT Chương V | 726,856 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E-HSMT Chương V | 726,856 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo E-HSMT Chương V | 44,8 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E-HSMT Chương V | 76,16 | 1m2 |
| H | 8.BỒN CÂY - TRƯỜNG MN PHÚ MỸ | |||
| 1 | Đào đất bồn 01 bằng thủ công, đất cấp II | Theo E-HSMT Chương V | 2,808 | m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng bồn 01, loại đá 4x6 | Theo E-HSMT Chương V | 0,936 | m3 |
| 3 | Láng vữa lót móng bồn 01, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo E-HSMT Chương V | 9,36 | m2 |
| 4 | Xây thành bồn 01 bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Theo E-HSMT Chương V | 0,998 | m3 |
| 5 | Trát thành trong bồn 01, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT Chương V | 26,52 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo E-HSMT Chương V | 26,52 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E-HSMT Chương V | 26,52 | m2 |
| 8 | Đắp đất hữu cơ công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo E-HSMT Chương V | 0,075 | 100m3 |
| I | 1. NHÀ VỆ SINH - TRƯỜNG THCS PHAN BỘI CHÂU | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo E-HSMT Chương V | 14,22 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vệ sinh chậu tiểu | Theo E-HSMT Chương V | 4 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ vệ sinh chậu rửa | Theo E-HSMT Chương V | 8 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ vệ sinh bệ xí | Theo E-HSMT Chương V | 4 | bộ |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo E-HSMT Chương V | 0,305 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch | Theo E-HSMT Chương V | 40,81 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo E-HSMT Chương V | 40,81 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo E-HSMT Chương V | 32,57 | m2 |
| 9 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 | Theo E-HSMT Chương V | 0,508 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo E-HSMT Chương V | 32,57 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E-HSMT Chương V | 32,57 | m2 |
| 12 | Quét chống thấm bằng Sika top seal 107 ( cao lên thành 50cm) | Theo E-HSMT Chương V | 122,43 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600 | Theo E-HSMT Chương V | 81,62 | m2 |
| 14 | Lát đá chân cửa đi bằng đá granit tự nhiên | Theo E-HSMT Chương V | 0,72 | m2 |
| 15 | Gia công khung thép inox bệ đỡ bồn rửa | Theo E-HSMT Chương V | 7,2 | m2 |
| 16 | Lắp dựng khung thép bệ đỡ | Theo E-HSMT Chương V | 7,2 | m2 |
| 17 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo E-HSMT Chương V | 9,072 | m2 |
| 18 | Cung cấp , lắp dựng vách ngăn compact dày 12mm+ phụ kiện | Theo E-HSMT Chương V | 1,44 | m2 |
| 19 | Cung cấp cửa đi 1 cánh nhôm kính hệ 1000 kính mài mờ dày 8mm | Theo E-HSMT Chương V | 7,74 | m2 |
| 20 | Cung cấp cửa sổ lật khung nhôm hệ 700 kính mờ dày 8mm | Theo E-HSMT Chương V | 1,44 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo E-HSMT Chương V | 9,18 | m2 |
| 22 | Cung cấp tay nắm cửa đi | Theo E-HSMT Chương V | 4 | bộ |
| 23 | Lắp ổ khoá tay nắm cửa đi | Theo E-HSMT Chương V | 4 | 1bộ |
| 24 | Đào xúc xà bần để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết | Theo E-HSMT Chương V | 2,346 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT Chương V | 0,023 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT Chương V | 0,023 | 100m3/km |
| 27 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo E-HSMT Chương V | 82,2 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ vệ sinh chậu tiểu | Theo E-HSMT Chương V | 24 | bộ |
| 29 | Tháo dỡ vệ sinh chậu rửa | Theo E-HSMT Chương V | 42 | bộ |
| 30 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo E-HSMT Chương V | 36 | bộ |
| 31 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo E-HSMT Chương V | 16,356 | m3 |
| 32 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo E-HSMT Chương V | 238,44 | m2 |
| 33 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo E-HSMT Chương V | 238,44 | m2 |
| 34 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo E-HSMT Chương V | 81,983 | m2 |
| 35 | Phá dỡ lớp vữa tường | Theo E-HSMT Chương V | 81,983 | m2 |
| 36 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo E-HSMT Chương V | 197,7 | m2 |
| 37 | Đục lỗ thông sàn nhà vệ sinh | Theo E-HSMT Chương V | 94 | lỗ |
| 38 | Chống thấm cổ ống vị trí đục | Theo E-HSMT Chương V | 94 | lỗ |
| 39 | Bít lỗ thông sàn nhà vệ sinh hiện hữu | Theo E-HSMT Chương V | 68 | lỗ |
| 40 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 | Theo E-HSMT Chương V | 163,965 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo E-HSMT Chương V | 197,7 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E-HSMT Chương V | 98,85 | m2 |
| 43 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo E-HSMT Chương V | 11,922 | m3 |
| 44 | Quét chống thấm bằng Sika top seal 107 | Theo E-HSMT Chương V | 476,88 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600 | Theo E-HSMT Chương V | 238,44 | m2 |
| 46 | Lát đá chân cửa đi bằng đá granit tự nhiên | Theo E-HSMT Chương V | 2,16 | m2 |
| 47 | Gia công khung thép inox bệ đỡ bồn rửa | Theo E-HSMT Chương V | 12 | m2 |
| 48 | Lắp dựng khung thép bệ đỡ | Theo E-HSMT Chương V | 12 | m2 |
| 49 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo E-HSMT Chương V | 13,62 | m2 |
| 50 | Cung cấp , lắp đặt vách ngăn compact dày 12mm + phụ kiện | Theo E-HSMT Chương V | 243,432 | m2 |
| 51 | Cung cấp cửa đi 1 cánh nhôm kính hệ 1000 kính mài mờ dày 8mm | Theo E-HSMT Chương V | 23,22 | m2 |
| 52 | Cung cấp cửa sổ lật khung nhôm hệ 700 kính mờ dày 8mm | Theo E-HSMT Chương V | 8,64 | m2 |
| 53 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo E-HSMT Chương V | 31,86 | m2 |
| 54 | Cung cấp tay nắm cửa đi | Theo E-HSMT Chương V | 12 | bộ |
| 55 | Lắp ổ khoá tay nắm cửa đi | Theo E-HSMT Chương V | 12 | 1bộ |
| 56 | Đào xúc phế thải để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết | Theo E-HSMT Chương V | 32,377 | m3 |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT Chương V | 0,324 | 100 m3 |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT Chương V | 1,295 | 100m3/km |
| J | 2. CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ VỆ SINH - TRƯỜNG THCS PHAN BỘI CHÂU | |||
| 1 | Lắp đặt ống uPVC D114 x3,8 | Theo E-HSMT Chương V | 1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống uPVC D90x3,4 | Theo E-HSMT Chương V | 1,5 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống uPVC D27x1,8 | Theo E-HSMT Chương V | 2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút uPVC D114x2 | Theo E-HSMT Chương V | 53 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút uPVC D90x2 | Theo E-HSMT Chương V | 118 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút uPVC D27x2 | Theo E-HSMT Chương V | 100 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê uPVC D100 | Theo E-HSMT Chương V | 53 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê uPVC D90 | Theo E-HSMT Chương V | 118 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê uPVC D27 | Theo E-HSMT Chương V | 100 | cái |
| 10 | Lắp đặt van khóa D25 | Theo E-HSMT Chương V | 14 | cái |
| 11 | Lắp đặt phễu thu D200 | Theo E-HSMT Chương V | 80 | cái |
| 12 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt + phụ kiện | Theo E-HSMT Chương V | 49 | bộ |
| 13 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + phụ kiện | Theo E-HSMT Chương V | 68 | bộ |
| 14 | Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện | Theo E-HSMT Chương V | 19 | bộ |
| 15 | Lắp đặt vòi đồng D20 | Theo E-HSMT Chương V | 14 | bộ |
| 16 | Lắp đặt bộ 7 món | Theo E-HSMT Chương V | 49 | cái |
| K | 3. THOÁT NƯỚC - TRƯỜNG THCS PHAN BỘI CHÂU | |||
| 1 | Tháo dỡ và lắp dựng lại nắp đan đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng | Theo E-HSMT Chương V | 440 | cái |
| 2 | Nạo vét mương thoát nước | Theo E-HSMT Chương V | 35,2 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo E-HSMT Chương V | 35,2 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo E-HSMT Chương V | 35,2 | m3 |
| L | 4. ĐIỆN NHÀ VỆ SINH - TRƯỜNG THCS PHAN BỘI CHÂU | |||
| 1 | Lắp đặt quạt hút âm trần | Theo E-HSMT Chương V | 14 | cái |
| 2 | Đèn led áp trần 12W | Theo E-HSMT Chương V | 76 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A | Theo E-HSMT Chương V | 32 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường | Theo E-HSMT Chương V | 32 | hộp |
| 5 | Lắp đặt domino | Theo E-HSMT Chương V | 90 | cái |
| 6 | Lắp đặt cáp bọc S=1,5 mm2 | Theo E-HSMT Chương V | 760 | m |
| 7 | Lắp đặt ống cứng PVC D20 | Theo E-HSMT Chương V | 380 | m |
| 8 | Lắp đặt mặt bít che viền | Theo E-HSMT Chương V | 48 | cái |
| M | 5. SÂN - BỒN CÂY - TRƯỜNG THCS PHAN BỘI CHÂU | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo E-HSMT Chương V | 114,52 | m2 |
| 2 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo E-HSMT Chương V | 72,64 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT Chương V | 41,88 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo E-HSMT Chương V | 41,88 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E-HSMT Chương V | 41,88 | m2 |
| 6 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazo | Theo E-HSMT Chương V | 3.408,06 | m2 |
| N | 6. HÀNG RÀO CẢI TẠO - TRƯỜNG THCS PHAN BỘI CHÂU | |||
| 1 | Tháo dỡ song sắt hàng rào | Theo E-HSMT Chương V | 315,229 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo E-HSMT Chương V | 275,842 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E-HSMT Chương V | 275,842 | 1m2 |
| 4 | Lắp dựng chông sắt | Theo E-HSMT Chương V | 315,229 | m2 |
| 5 | Cung cấp chông sắt D16 a150 | Theo E-HSMT Chương V | 39,387 | m2 |
| 6 | Xây tường hàng rào bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày | Theo E-HSMT Chương V | 15,389 | m3 |
| 7 | Trát tường hàng rào xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT Chương V | 324,57 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường hàng rào | Theo E-HSMT Chương V | 324,57 | m2 |
| 9 | Sơn nước hàng rào đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E-HSMT Chương V | 324,57 | m2 |
| O | Thiết bị | |||
| 1 | Thang máy vận chuyển thức ăn 200kg | Loại thang: thang tời thức ăn Tải trọng: 200kg Động cơ: 2.2 KW Tốc độ: 15 – 30m/p Hành trình: theo thực tế Nguồn điện: 1 phase hoặc 3 phase Điều khiển: 1 tốc độ hoặc 2 tốc độ Nút nhấn: nút bấm thang máy chuyên dụng Cửa tầng: loại inox mở bằng tay từ tim Vách cabin, sàn phòng thang: inox sọc nhuyễn Rail dẫn hướng cabin: 5K Kích thước hố thang: 800mm x 900mm Kích thước cửa tầng: 600 x 950mm Kích thước cabin: 600mm x 700mm x 900mm Chiều âm hố thang/ PIT: 0 | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.560546E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.712109E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.994.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Là kỹ sư xây dựng trở lên, chuyên ngành phù hợp với loại công trình đang xét thầu; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III; hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình từ cấp IV cùng hoặc 01 công trình cấp III cùng loại trở lên; Có hợp đồng lao động với nhà thầu, có văn bản cam kết làm việc dài hạn tại công trường và không đảm nhận công việc chỉ huy trưởng công trình nào khác trong thời gian thi công công trình. | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng | 1 | Kỹ sư xây dựng trở lên, chuyên ngành phù hợp với công trình đang xét thầu; Đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng của cá nhân theo quy định. | 5 | 3 |
| 3 | Các cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Tối thiểu gồm 01 kỹ sư xây dựng xây dựng dân dụng; 01 kỹ sư điện dân dụng và công nghiệp. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động | 1 | Kỹ sư xây dựng trở lên; Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực | 3 | 1 |
| 5 | Đội trưởng thi công các đội chuyên ngành | 2 | Tối thiểu 01 đội trưởng thi công xây dựng; 01 đội trưởng thi công điện có trình độ chuyên môn phù hợp với công việc đảm nhận | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW | Theo yêu cầu E-HSMT Chương V | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | Theo yêu cầu E-HSMT Chương V | 2 |
| 3 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW | Theo yêu cầu E-HSMT Chương V | 2 |
| 4 | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW | Theo yêu cầu E-HSMT Chương V | 2 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg | Theo yêu cầu E-HSMT Chương V | 2 |
| 6 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,80 m3 | Theo yêu cầu E-HSMT Chương V | 2 |
| 7 | Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | Theo yêu cầu E-HSMT Chương V | 2 |
| 8 | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW | Theo yêu cầu E-HSMT Chương V | 2 |
| 9 | Máy khoan đứng - công suất: 4,5 kW | Theo yêu cầu E-HSMT Chương V | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | Theo yêu cầu E-HSMT Chương V | 2 |
| 11 | Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít | Theo yêu cầu E-HSMT Chương V | 2 |
| 12 | Ô tô tự đổ - trọng tải: 5 t | Theo yêu cầu E-HSMT Chương V | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi