Gói thầu: Gói thầu số 11: Cải tạo, nâng cấp đường ô tô từ QL18B vào mặt bằng TCT Nam Mẫu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220574645-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than khoáng sản Việt Nam Công ty Kho vận Đá Bạc Vinacomin
Tên gói thầu Gói thầu số 11: Cải tạo, nâng cấp đường ô tô từ QL18B vào mặt bằng TCT Nam Mẫu
Số hiệu KHLCNT 20220122255
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay thương mại + vốn chủ sở hữu và huy động khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-27 10:14:00 đến ngày 2022-06-06 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,445,983,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.03E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng thi công các công trình giao thông là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.450.000.000 VND trong đó có tổi thiểu 01 hợp đồng tương tự với gói thầu này (hợp đồng thi công đường bê tông) hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng thi công đường bê tông có giá trị tối thiểu là 2.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.350.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.350.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông.Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình và có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ các loại
- Đặc điểm thiết bị Ô tô >= 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào các loại
- Đặc điểm thiết bị Máy đào có dung tích gầu >=0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu các loại
- Đặc điểm thiết bị Lu >=9 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi >=110CV
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than khoáng sản Việt Nam Công ty Kho vận Đá Bạc Vinacomin
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 11: Cải tạo, nâng cấp đường ô tô từ QL18B vào mặt bằng TCT Nam Mẫu
Đầu tư các công trình phục vụ sản xuất năm 2021
90 Ngày
E-CDNT 3 Vay thương mại + vốn chủ sở hữu và huy động khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than khoáng sản Việt Nam Công ty Kho vận Đá Bạc Vinacomin , địa chỉ: Khu Tân Lập II, phường Phương Đông, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Công ty kho vận Đá Bạc – Vinacomin, khu Tân Lập II, phường Phương Đông, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 02033.565.388 Fax: 02033.565.399.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn đầu tư mỏ và công nghiệp – Vinacomin; Số 565 đường Nguyễn Trãi – Quận Thanh Xuân – Hà Nội; + Tư vấn thẩm tra TKBVTC-DT : Công ty cổ phần tin học, công nghệ, môi trường - Vinacomin – Tòa nhà B15, khu ĐTM Đại Kim, P. Đại Kim, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội; + Tư vấn giám sát: Công ty CP tư vấn và Quản lý dự án xây dựng - Số 114, tổ 7, khu 1, phường Yên Thanh, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than khoáng sản Việt Nam Công ty Kho vận Đá Bạc Vinacomin , địa chỉ: Khu Tân Lập II, phường Phương Đông, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Công ty kho vận Đá Bạc – Vinacomin, khu Tân Lập II, phường Phương Đông, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 02033.565.388 Fax: 02033.565.399.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty kho vận Đá Bạc – Vinacomin, khu Tân Lập II, phường Phương Đông, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 02033.565.388 Fax: 02033.565.399.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Võ Khắc Nghiêm – Giám đốc Công ty kho vận Đá Bạc – Vinacomin, khu Tân Lập II, phường Phương Đông, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 02033.565.388 Fax: 02033.565.399
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng ĐtM - Công ty kho vận Đá Bạc – Vinacomin, khu Tân Lập II, phường Phương Đông, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 02033.565.388 Fax: 02033.565.399
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông Võ Khắc Nghiêm – Giám đốc Công ty kho vận Đá Bạc – Vinacomin, khu Tân Lập II, phường Phương Đông, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 02033.565.388 Fax: 02033.565.399.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phá dỡ đường làm cống ngầm
1Cắt đường bê tông14m
2Phá dỡ kết cấu bê tông69,29m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá663,35m3
4Xúc phế thải đổ lên phương tiện vận chuyển732,64m3
5Vận chuyển phế thải đổ bãi thải, cự ly 5 Km732,64m3
B Đường công vụ
1Đào xúc đất, đất cấp III3m3
2Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95975,26m3
3Mua và vận chuyển đất cấp III về đắp1.098,87m3
4Cống tròn D1500mm12m
5Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính D1500mm5đoạn ống
C Hoàn trả mặt bằng đường công vụ
1Đào xúc đất, đất cấp III1.098,87m3
2Vận chuyển đất đổ bãi thải, đất cấp III, cự ly 5 km1.098,87m3
3Bốc xếp và vận chuyển ống cống về kho thu hồi của Chủ đầu tư, cự ly 10 km5cấu kiện
D Đê chắn
1Mua và vận chuyển đất cấp III về đắp, cự ly 15 km75,94m3
2Đắp đất đê chắn, độ chặt yêu cầu K=0,9567,2m3
E Hoàn trả mặt bằng đê chắn
1Đào xúc đất, đất cấp III67,2m3
2Vận chuyển đất đổ bãi thải, cự ly 5km, đất cấp III67,2m3
F Cống hộp
1Phá dỡ kết cấu BTCT cống ngầm hiện có18,2m3
2Xúc bê tông sau phá dỡ lên phương tiện vận chuyển18,2m3
3Vận chuyển phế thải đổ bãi thải, cự ly 5 Km18,2m3
4Đào móng công trình, đất cấp III898,68m3
5Đệm đá dăm đầm chặt61,62m3
6Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250161,3m3
7Rải nilong 02 lớp213,01m2
8Ván khuôn móng287,46m2
9Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 25072,72m3
10Rải nilong 02 lớp242,4m2
11Ván khuôn mặt đường33,43m2
12Đổ bê tông tường, đá 1x2, mác 25065,07m3
13Ván khuôn tường cánh cống136,52m2
14Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 25048,82m3
15Rải nilong 02 lớp36,72m2
16Đổ bê tông tường, đá 1x2, mác 25071,58m3
17Đổ bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 25037,8m3
18Ván khuôn móng21,85m2
19Ván khuôn thành cống183,19m2
20Ván khuôn mặt trên cống140,58m2
21Cốt thép bản quá độ lên mặt cống, đường kính cốt thép 0,22tấn
22Cốt thép đáy cống, đường kính cốt thép 2,34tấn
23Cốt thép đáy cống, đường kính cốt thép > 18mm5,22tấn
24Cốt thép tường, đường kính cốt thép 4,27tấn
25Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm3,49tấn
26Cốt thép mặt trên cống, đường kính cốt thép > 10mm6,83tấn
27Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95136,83m3
28Vận chuyển đất đổ bãi thải, cự ly 5 km, đất cấp III761,85m3
G Nâng cấp đường
1Cắt đường bê tông30m
2Phá dỡ kết cấu bê tông35,33m3
3Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển35,33m3
4Vận chuyển phế thải đổ bãi thải, cự ly 5 Km35,33m3
5Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95975,26m3
6Mua và vận chuyển đất cấp III về đắp, cự ly 15 km1.102,04m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm166,56m3
8Rải nilong 02 lớp832,78m2
9Đổ bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 R7208,2m3
10Ván khuôn mặt đường bê tông133m2
11Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông143m
12Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông19,5m
13Thi công khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tông128,12m
14Đổ bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 2504,1m3
15Ván khuôn cọc, cột54,72m2
16Cốt thép cột, cọc, đường kính 0,15tấn
17Cốt thép cột, cọc, đường kính 0,28tấn
18Lắp đặt cột, cọc38CK
H Taluy
1Xây móng đá hộc, vữa XM mác 10082,56m3
2Xây mái ta luy đá hộc, vữa XM mác 100238,84m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9534,4m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.03E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng thi công các công trình giao thông là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.450.000.000 VND trong đó có tổi thiểu 01 hợp đồng tương tự với gói thầu này (hợp đồng thi công đường bê tông) hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng thi công đường bê tông có giá trị tối thiểu là 2.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.350.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.350.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông.Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình và có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên.55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông.55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ các loại Ô tô >= 5 tấn3
2 Máy đào các loại Máy đào có dung tích gầu >=0,8m32
3 Máy lu các loại Lu >=9 tấn1
4 Máy ủi Máy ủi >=110CV1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->