Gói thầu: Chi phí xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220575731-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ TƯ VẤN TỔNG HỢP ABC |
| Tên gói thầu | Chi phí xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220575660 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-27 11:50:00 đến ngày 2022-06-06 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,538,370,321 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.81E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.6E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 (11) năm trở lại đây (tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu):(Nhà thầu phải đính kèm Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho chủ đầu tư và tài liệu tương đương có nêu rõ loại và cấp công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại và cấp công trình). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.780.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.560.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Xây dựng công trình.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - Hạng III trở lên.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- (tất cả phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Xây dựng công trình.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động. (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách thi công phần xây dựng ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Điện.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động (phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách thi công phần điện ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật cơ sở hạ tầng.- Kinh nghiệm thi công phần Cấp thoát nước ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có tên trong biên Bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Vật liệu xây dựng.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã từng thực hiện 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách KCS, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Kinh tế xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng - hạng III trở lên (phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách KCS, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy kinh vĩ hoặc Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt (sắt hoặc gạch) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy dũi sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ôtô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải hàng hóa ≥ 2,5 Tấn. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Gàu ≥ 0.4m3. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Dàn giáo thép (42 chân/bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Cốp pha thép hoặc gỗ, nhựa (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ TƯ VẤN TỔNG HỢP ABC |
| E-CDNT 1.2 |
Chi phí xây lắp Sửa chữa Trường Mầm non Xuân Thắng 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Scan Báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021) và hóa đơn doanh thu để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. - Scan bản gốc các hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công (phụ lục đính kèm), Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành, Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho chủ đầu tư và tài liệu tương đương có nêu rõ quy mô, loại và cấp công trình. - Scan bản gốc Bằng cấp, Chứng chỉ hành nghề, chứng chỉ hoặc chứng nhận (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu), chứng minh nhân dân và các tài liệu liên quan của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu. Trong quá trình đánh giá E-HSDT. Bên mời thầu có quyền làm rõ và yêu cầu Nhà thầu đối chiếu nhân sự thực tế để kiểm tra tính sẵn sàng huy động nhân sự của nhà thầu (bao gồm nhân sự thuộc biên chế của nhà thầu và nhân sự huy động). Khi đó nhà thầu bắt buộc phải có trách nhiệm thực hiện việc kiểm tra nhân sự trong vòng 03 ngày khi có yêu cầu của bên mời thầu. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực dẫn đến làm sai lệch kết quả lựa chọn nhà thầu thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại điểm c Mục 4.4 E-CDNT. - Scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (trong vòng 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu) các tài liệu liên quan của thiết bị (sở hữu hoặc thuê) dự kiến bố trí thực hiện gói thầu: giấy đăng ký hoặc hóa đơn và kiểm định (nếu có). Trong quá trình đánh giá E-HSDT. Bên mời thầu có quyền làm rõ và yêu cầu Nhà thầu đối chiếu thiết bị thực tế để kiểm tra tính sẵn sàng huy động thiết bị của nhà thầu. Khi đó nhà thầu bắt buộc phải có trách nhiệm thực hiện việc kiểm tra thiết bị trong vòng 03 ngày khi có yêu cầu của bên mời thầu. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực dẫn đến làm sai lệch kết quả lựa chọn nhà thầu thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại điểm c Mục 4.4 E-CDNT. * Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu cung cấp bản gốc tất cả các tài liệu kê khai, đính kèm theo E-HSDT để đối chiếu, nếu không có bản gốc để đối chiếu thì nhà thầu bị đánh giá là gian lận và sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư; Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Thới Lai, địa chỉ: Ấp Thới Thuận B, TT. Thới Lai, Huyện Thới Lai, TP. Cần Thơ.
+ Bên mời thầu: Công ty cổ phần Đầu tư Xây dựng và Tư vấn Tổng hợp ABC, địa chỉ: Số 103/138/48 Võ Văn Kiệt, phường An Hòa, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Thới Lai, địa chỉ: Ấp Thới Thuận B, TT. Thới Lai, Huyện Thới Lai, TP. Cần Thơ. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Thới Lai, địa chỉ: Ấp Thới Thuận B, TT. Thới Lai, Huyện Thới Lai, TP. Cần Thơ. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Cần Thơ, địa chỉ: Số 17 Trần Bình Trọng, phường An Phú, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: CẢI TẠO KHỐI 06 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả Chương V | 0,45 | m3 |
| 2 | Phá dỡ bậc cấp hiện hữu | Mô tả Chương V | 2,52 | m3 |
| 3 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Mô tả Chương V | 0,5594 | m3 |
| 4 | Bốc xếp đá hộc, đá ba, đá chẻ, đá xanh miếng | Mô tả Chương V | 3,5294 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả Chương V | 3,5294 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả Chương V | 3,5294 | m3 |
| 7 | Kiểm tra đường ống thoát nước mưa D49 | Mô tả Chương V | 4 | m |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 49mm | Mô tả Chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 49mm | Mô tả Chương V | 0,162 | 100m |
| 10 | Xây gạch thẻ nung 4x8x18, xây móng chiều dày | Mô tả Chương V | 0,45 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 7,5 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả Chương V | 1.544,22 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên sê nô, ô văng | Mô tả Chương V | 268,34 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả Chương V | 999,6 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả Chương V | 820,46 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 999,6 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 820,46 | m2 |
| 18 | Vệ sinh mặt bê tông sê nô chuẩn bị chống thấm | Mô tả Chương V | 104,3 | m2 |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả Chương V | 104,3 | m2 |
| 20 | Gia công lắp dựng tác ốp đá granit tự nhiên màu đen dày 18mm | Mô tả Chương V | 1,437 | m2 |
| 21 | Gia công và lắp dựng chân kệ Lavabo thanh V50x50x2 INOX 304 | Mô tả Chương V | 28,5 | m |
| 22 | Gia công bán kèo thép hộp mạ kẽm 50x50x1.4 | Mô tả Chương V | 0,1568 | tấn |
| 23 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.2 | Mô tả Chương V | 0,4353 | tấn |
| 24 | Lắp dựng bán kèo thép hộp mạ kẽm 50x50x1.4 | Mô tả Chương V | 0,1568 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.2 | Mô tả Chương V | 0,4353 | tấn |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn tráng kẽm mạ màu dày 0.42 ly | Mô tả Chương V | 1,1878 | 100m2 |
| 27 | Thi công vẽ tranh tường hành lang và cột (bao gồm vật tư) | Mô tả Chương V | 346,32 | m2 |
| 28 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả Chương V | 24 | bộ |
| 29 | Kiểm tra ống cấp thoát nước hiện hữu, đường kính | Mô tả Chương V | 146 | m |
| 30 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 60mm | Mô tả Chương V | 24 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Mô tả Chương V | 0,54 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả Chương V | 0,3 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Mô tả Chương V | 0,5 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả Chương V | 0,24 | 100m |
| 35 | Lắp đặt đai giữ ống D49 bằng Inox | Mô tả Chương V | 16 | cái |
| 36 | Sửa chữa trần hộp kim nhôm hiện hữu | Mô tả Chương V | 44,84 | m2 |
| B | Hạng mục 2: CẢI TẠO KHỐI CHÍNH | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả Chương V | 436,825 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả Chương V | 124,5025 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả Chương V | 133,71 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường (ngoài nhà) | Mô tả Chương V | 561,3275 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 561,3275 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 133,71 | m2 |
| 7 | Vệ sinh mặt bê tông sê nô chuẩn bị chống thấm | Mô tả Chương V | 173,1025 | m2 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … tuong đương CT11A | Mô tả Chương V | 173,1025 | m2 |
| 9 | Thi công vẽ tranh tường mặt tiền trục B (bao gồm vật tư) | Mô tả Chương V | 79,92 | m2 |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả Chương V | 36 | bộ |
| 11 | Kiểm tra đường ống cấp nước hiện hữu, đường kính | Mô tả Chương V | 185 | cái |
| 12 | Kiểm tra đường ống cấp nước hiện hữu, đường kính | Mô tả Chương V | 226 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Mô tả Chương V | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả Chương V | 11 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả Chương V | 0,12 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả Chương V | 0,2 | 100m |
| 17 | Lắp đặt phiểu thu nước D110 | Mô tả Chương V | 11 | cái |
| 18 | Lắp đặt cầu chắn rác | Mô tả Chương V | 11 | cái |
| 19 | Tháo dỡ mái mái tôn hiện hữu măng chiều cao | Mô tả Chương V | 3,3385 | m2 |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0.42 chiều dài bất kỳ | Mô tả Chương V | 3,3385 | 100m2 |
| C | Hạng mục 3: KHỐI 02 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả Chương V | 3,8182 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm L=5m, đk=4.2cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Mô tả Chương V | 74,3 | 100m |
| 3 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Mô tả Chương V | 7,588 | m3 |
| 4 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Mô tả Chương V | 3,7431 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả Chương V | 0,9733 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả Chương V | 8,53 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả Chương V | 7,5062 | m3 |
| 8 | Rải tấm nilong lót đan BTCT | Mô tả Chương V | 2,7588 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả Chương V | 22,8128 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả Chương V | 12,0802 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả Chương V | 28,414 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả Chương V | 6,2854 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả Chương V | 3,79 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả Chương V | 0,6589 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả Chương V | 1,0071 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả Chương V | 0,185 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả Chương V | 0,8197 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả Chương V | 0,8364 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả Chương V | 3,4871 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả Chương V | 1,9612 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả Chương V | 0,9576 | tấn |
| 22 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả Chương V | 0,376 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả Chương V | 2,218 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả Chương V | 3,294 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả Chương V | 1,1444 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn lanh tô | Mô tả Chương V | 0,5516 | 100m2 |
| 27 | Xây gạch thẻ không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả Chương V | 3,5424 | m3 |
| 28 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả Chương V | 44,0961 | m3 |
| 29 | Xây gạch ống không nugn 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả Chương V | 10,9104 | m3 |
| 30 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả Chương V | 4,1496 | m3 |
| 31 | Xây gạch thẻ đặc không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Mô tả Chương V | 0,0864 | m3 |
| 32 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả Chương V | 23,04 | m2 |
| 33 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Mô tả Chương V | 23,04 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 534,5683 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 343,9183 | m2 |
| 36 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 62,896 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 76,3 | m2 |
| 38 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 114,436 | m2 |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 117,12 | m |
| 40 | Trát đá mài bậc cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 10 | m |
| 41 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 300,92 | m2 |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả Chương V | 52,7 | m2 |
| 43 | Trám khe co, khe giãn, khe khe lún bê tông bằng Keo Sikaflex Construction AP bao gồm tấm xốp D21 (hoặc tương đương) | Mô tả Chương V | 5 | m |
| 44 | Gia công và lặp dựng nẹp nhôm V25 dày 3mm chèn khe | Mô tả Chương V | 24,4 | m |
| 45 | Sản xuất & lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện màu trắng, kính cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện) | Mô tả Chương V | 25,44 | m2 |
| 46 | Sản xuất & lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện màu trắng, kính cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện) | Mô tả Chương V | 31,5 | m2 |
| 47 | Cửa sổ khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện màu trắng, kính trong dày 8mm (bao gồm phụ kiện) | Mô tả Chương V | 5,64 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cửa khung nhôm hệ 500 lam ri nhôm cửa bậc | Mô tả Chương V | 4,8 | m2 |
| 49 | Gia công lắp dựng khung INOX 304 bảo vệ cửa sổ | Mô tả Chương V | 32,94 | m2 |
| 50 | Gia công và lắp dựng Vách kính khung sắt kính trong dày 5mm sơn hoàn thiện | Mô tả Chương V | 13,44 | m2 |
| 51 | Gia công vì kèo thép hộp 50*100*1.4 mạ kẽm, khẩu độ | Mô tả Chương V | 0,3452 | tấn |
| 52 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả Chương V | 0,3452 | tấn |
| 53 | Gia công lắp dựng lan can Inox 304 | Mô tả Chương V | 7,6 | m2 |
| 54 | Gia công lắp dựng khung sắt hộp 30x60x1.2 sơn hoàn thiện | Mô tả Chương V | 6,93 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600X600, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 267,51 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả Chương V | 26,52 | m2 |
| 57 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch ceramic 300x600 loại 1, vữa XM mác 75 (đã bao gồm trát tường) | Mô tả Chương V | 207,68 | m2 |
| 58 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch gốm 60x240 | Mô tả Chương V | 40,75 | m2 |
| 59 | Cung cấp, lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm 40x80x1.4mm, trọng lượng 2.56kg/m | Mô tả Chương V | 1,2324 | tấn |
| 60 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu đỏ dày 0.42 ly | Mô tả Chương V | 3,6389 | 100m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả Chương V | 534,5683 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả Chương V | 343,9183 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả Chương V | 95,296 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả Chương V | 10 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 629,8823 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 353,4183 | m2 |
| 67 | Thi công trần bằng tấm hộp kim nhôm bảng 150mmx6 bao gồm hệ khung | Mô tả Chương V | 293,88 | m2 |
| 68 | Thi công vẽ tranh tường hành lang và cột (bao gồm vật tư) | Mô tả Chương V | 100,12 | m2 |
| 69 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I | Mô tả Chương V | 18,6472 | m3 |
| 70 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả Chương V | 12,4315 | m3 |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả Chương V | 0,1323 | tấn |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả Chương V | 1,7957 | m3 |
| 73 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả Chương V | 0,0557 | 100m2 |
| 74 | Xây gạch thẻ không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả Chương V | 3,9368 | m3 |
| 75 | Xây gạch thẻ không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả Chương V | 0,8736 | m3 |
| 76 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 31,64 | m2 |
| 77 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả Chương V | 37,92 | m2 |
| 78 | Lắp đặt chậu xí bệt sứ trắng + phụ kiện loại trẻ em | Mô tả Chương V | 8 | bộ |
| 79 | Lắp đặt chậu tiểu nam sứ trắng + vòi xả loại trẻ em | Mô tả Chương V | 4 | bộ |
| 80 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả Chương V | 2 | bộ |
| 81 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả Chương V | 8 | bộ |
| 82 | Lắp đặt Lavabo sứ trắng + vòi rữa | Mô tả Chương V | 4 | bộ |
| 83 | Lắp đặt phễu thu Inox ĐK50, 100x100 | Mô tả Chương V | 12 | cái |
| 84 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox DN40 (D90) | Mô tả Chương V | 8 | cái |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Mô tả Chương V | 0,46 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả Chương V | 0,58 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 49mm | Mô tả Chương V | 0,39 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả Chương V | 0,68 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả Chương V | 0,28 | 100m |
| 90 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm | Mô tả Chương V | 34 | cái |
| 91 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm | Mô tả Chương V | 18 | cái |
| 92 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, co lơi 49mm | Mô tả Chương V | 32 | cái |
| 93 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút lơi nối ống 60mm | Mô tả Chương V | 48 | cái |
| 94 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê nối ống 27mm | Mô tả Chương V | 14 | cái |
| 95 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê cong 60mm | Mô tả Chương V | 18 | cái |
| 97 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co lơi ống 114mm | Mô tả Chương V | 20 | cái |
| 98 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34-27mm | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60>>34mm | Mô tả Chương V | 8 | cái |
| 100 | Lắp đặt van khóa đường kính van 27mm | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt đầu nối ren trong, đường kính 27>>21mm | Mô tả Chương V | 6 | cái |
| 102 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài, đường kính 27>>21mm | Mô tả Chương V | 20 | cái |
| 103 | Lắp đặt đầu nối ren trong, đường kính 27>>27mm | Mô tả Chương V | 4 | cái |
| 104 | Lắp đặt aptomat CB cóc, cường độ dòng điện = 20Ampe | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led tuýp 18W | Mô tả Chương V | 12 | bộ |
| 106 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Led tuýp 18W | Mô tả Chương V | 12 | bộ |
| 107 | Lắp đặt quạt trần 45cm 80W | Mô tả Chương V | 8 | cái |
| 108 | Lắp đặt ổ cắm ba lỗ | Mô tả Chương V | 4 | cái |
| 109 | Lắp đặt hạt ổ cắm 3 chấu (có nắp che và tiếp địa) | Mô tả Chương V | 8 | cái |
| 110 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả Chương V | 8 | cái |
| 111 | Lắp đặt mặt ổ cắm điện 1 lỗ | Mô tả Chương V | 8 | hộp |
| 112 | Lắp đặt hạt ổ cắm 2 chấu | Mô tả Chương V | 8 | cái |
| 113 | Lắp đặt hạt công tắc điện 1 chiều | Mô tả Chương V | 14 | cái |
| 114 | Lắp đặt mặt công tắc 1 lỗ | Mô tả Chương V | 2 | hộp |
| 115 | Lắp đặt mặt công tắc 2 lỗ | Mô tả Chương V | 6 | cái |
| 116 | Lắp đặt hộp nối, phân dây 110x110 | Mô tả Chương V | 24 | hộp |
| 117 | Lắp đặt đế nhựa đơn âm tường chống cháy | Mô tả Chương V | 22 | hộp |
| 118 | Lắp đặt dây đơn 1Cx 2,5mm2 | Mô tả Chương V | 290 | m |
| 119 | Lắp đặt dây đơn 1Cx1,5mm2 | Mô tả Chương V | 320 | m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm | Mô tả Chương V | 310 | m |
| 121 | Cung cấp bình chữa cháy xách tay bột ABC 4kg MFZL4 | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 122 | Cung cấp bình chữa cháy xách tay khí CO2 loại 3kg MT3 | Mô tả Chương V | 2 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.81E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 (11) năm trở lại đây (tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu):(Nhà thầu phải đính kèm Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho chủ đầu tư và tài liệu tương đương có nêu rõ loại và cấp công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại và cấp công trình). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.780.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.560.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Xây dựng công trình.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - Hạng III trở lên.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- (tất cả phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Xây dựng công trình.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động. (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách thi công phần xây dựng ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Điện.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động (phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách thi công phần điện ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật cơ sở hạ tầng.- Kinh nghiệm thi công phần Cấp thoát nước ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có tên trong biên Bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 2 |
| 5 | Kỹ thuật phụ trách vật liệu xây dựng | 1 | - Trình độ chuyên môn: tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Vật liệu xây dựng.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã từng thực hiện 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 2 |
| 6 | Kỹ thuật phụ trách KCS, thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Kinh tế xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng - hạng III trở lên (phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách KCS, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy kinh vĩ hoặc Máy thủy bình | Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 1 |
| 2 | Máy bơm nước | Thiết bị phục vụ thi công. | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L. | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | Thiết bị phục vụ thi công. | 2 |
| 5 | Máy cắt (sắt hoặc gạch) | Thiết bị phục vụ thi công. | 2 |
| 6 | Máy dũi sắt | Thiết bị phục vụ thi công. | 2 |
| 7 | Máy hàn | Thiết bị phục vụ thi công. | 2 |
| 8 | Máy khoan | Thiết bị phục vụ thi công. | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn | Thiết bị phục vụ thi công. | 2 |
| 10 | Máy phát điện | Thiết bị phục vụ thi công. | 1 |
| 11 | Ôtô tải tự đổ | Tải hàng hóa ≥ 2,5 Tấn. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 1 |
| 12 | Máy đào | Gàu ≥ 0.4m3. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 1 |
| 13 | Dàn giáo thép (42 chân/bộ) | Thiết bị phục vụ thi công. | 2 |
| 14 | Cốp pha thép hoặc gỗ, nhựa (m2) | Thiết bị phục vụ thi công. | 200 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi