Gói thầu: Gói thầu số 5: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220575833-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ NGỌC MỸ
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220532500
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và đề nghị ngân sách thành phố hỗ trợ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 260 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-27 12:52:00 đến ngày 2022-06-07 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,832,871,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 102,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0249E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.049E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình dân dụng từ cấp III trở lên. * Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.784.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.568.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV;- Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - ≥ 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên;- ≥ 01 kỹ sư chuyên ngành điện, hệ thống điện; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục điện của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên;- ≥ 01 kỹ sư chuyên ngành cấp, thoát nước; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục cấp, thoát nước của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên;(Tất cả các nhân sự trên phải kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Bằng cấp, kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 người là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông dung tích tối thiểu 250L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa dung tích tối thiểu 80L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ NGỌC MỸ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 5: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp nhà văn hóa thôn Ngọc Than, xã Ngọc Mỹ, huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội
260 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và đề nghị ngân sách thành phố hỗ trợ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ NGỌC MỸ , địa chỉ: Xã Ngọc Mỹ, huyện Quốc Oai, TP Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Ngọc Mỹ, huyện Quốc Oai (Địa chỉ: Xã Ngọc Mỹ, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Thành Đô (Địa chỉ: LK 17- LK8, Khu đấu giá Mậu Lương, Phường Kiến Hưng, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội ). + Thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Phòng Quản lý đô thị huyện Quốc Oai (Địa chỉ: Trị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội). + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng 65-HCL (Địa chỉ: Số B22 TT15 Khu đô thị Văn Quán Yên Phúc, phường Văn Quán, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội). + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Bắc Á (Địa chỉ: Số nhà 45 phường Mộ Lao, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội).


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ NGỌC MỸ , địa chỉ: Xã Ngọc Mỹ, huyện Quốc Oai, TP Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Ngọc Mỹ, huyện Quốc Oai (Địa chỉ: Xã Ngọc Mỹ, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội).


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Về năng lực tài chính, để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu: Ngoài yêu cầu nhà thầu nộp báo cáo tài chính trong 3 năm gần nhất (2019,2020,2021) cùng các tài liệu chứng minh theo quy định tại “Mẫu số 13A của E-HSMT” và Webform của Hệ thống, - Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng để đối chiếu khi có yêu cầu. - Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền xác nhận có phạm vi hoạt động xây dựng sau: Thi công công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực(scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng để đối chiếu khi có yêu cầu). Trong trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. Trường hợp trong E-HSDT nhà thầu không cung cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thì trong thời hạn tiến hành hoàn thiện hợp đồng trước khi trao hợp đồng theo yêu cầu của “Thư chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng”, Nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. Trong trường hợp, Nhà thầu không xuất trình được chứng chỉ hoặc chứng chỉ không đáp ứng yêu cầu, thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đáp ứng cơ bản yêu cầu về năng lực kinh nghiệm và Chủ đầu tư sẽ từ chối ký kết hợp đồng với nhà thầu theo quy định tại Mục 35.2 E-CDNT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 102.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Ngọc Mỹ, huyện Quốc Oai (Địa chỉ: Xã Ngọc Mỹ, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Quốc Oai (Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội (Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội; số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Quốc Oai (Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ VĂN HÓA
B Tháo dỡ
1Tháo tấm lợp tônChương V2,092100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương V1,176tấn
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V8,328m3
4Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V32,15m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V95,121m2
6Tháo dỡ đường ống thoát nước mái cũChương V42m
7Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képChương V208,4m
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V94,46m2
9Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch caoChương V8,83m2
10Tháo dỡ hoa sắt cửaChương V55,438m2
11Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V4bộ
12Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V5bộ
13Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuChương V3bộ
14Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Chương V4bộ
15Tháo dỡ Quạt trầnChương V15bộ
16Tháo dỡ hộp số quạt trầnChương V15cái
17Đèn tuýp đơnChương V15bộ
18Đèn ốp trầnChương V18bộ
19Tháo dỡ công tắc đơn, công tắc đôi, ổ cắm đôiChương V23cái
20Tháo dỡ tủ điện tổngChương V1cái
21Tháo dỡ Cầu dao aptomatChương V2cái
22Tháo dỡ lan can cầu thangChương V8,249m2
23Tháo dỡ trụ cầu thangChương V1cái
24Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V974,02m2
25Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V429,36m2
26Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V18,939m3
27Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V24,504m3
28Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépChương V0,976m3
29Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V10,559m3
30Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépChương V1,247m3
31Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépChương V1,085m3
32Phá dỡ nền gạch lá nemChương V480,014m2
33Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V110,705m3
34Bốc xếp gạch ốp, lát các loạiChương V4,8100m2
35Bốc xếp sắt thép các loạiChương V1,176tấn
36Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡChương V125,105m3
37Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V125,105m3
38Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V125,105m3
C Cải tạo
1Gia công xà gồ thépChương V0,842tấn
2Lắp dựng xà gồ thépChương V0,842tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V80,328m2
4Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V2,143100m2
5Vệ sinh Sàn mái sê nôChương V77,502m2
6Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V41,334m2
7Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V108,918m2
8Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V75m
9Lập là tiếp địa 30x3mmChương V24m
10Gia công và đóng cọc chống sétChương V3cọc
11Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V3cái
12Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V3cái
13Quả bầu sứChương V3cái
14Kẹp kiểm tra điện trởChương V1cái
15Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V0,65100m
16Lắp đặt Măng xông nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmChương V7cái
17Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmChương V7cái
18Lắp đặt chếch nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmChương V14cái
19Cầu chắn rác INOXChương V7cái
20Đai ôm ống nướcChương V60cái
21Đinh vít 5Chương V1túi
22Nở nhựaChương V1túi
23Lắp đặt chậu xí bệtChương V5bộ
24Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V5cái
25Dây cấp nước xí bệtChương V5cái
26Lắp đặt hộp đựngChương V5cái
27Lắp đặt chậu LavaboChương V4bộ
28Lắp đặt vòi rửa LavaboChương V4bộ
29Lắp đặt dây LavaboChương V4cái
30Lắp đặt Xi phông chậu LavaboChương V4cái
31Lắp đặt chân chậu LavaboChương V4cái
32Lắp đặt gương soiChương V4cái
33Lắp đặt kệ kínhChương V4cái
34Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V4cái
35Lắp đặt giá treoChương V4cái
36Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V2bộ
37Lắp đặt chậu tiểu namChương V3bộ
38Bộ xả tiểu namChương V3bộ
39Xi phông thoát tiểuChương V3bộ
40Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Chương V1bể
41Van phao cơChương V1cái
42Máy bơm nướcChương V1cái
43Cút góc PPR D25Chương V18cái
44Cút ren trong PPR D25Chương V14cái
45Tê PPR D25Chương V16cái
46Tê ren trong PPR D25Chương V6cái
47Măng xông PPR D25Chương V10cái
48Ống PPR D25Chương V0,3100m
49Ống PPR D32Chương V0,02100m
50Ống PPR D50Chương V0,06100m
51Côn thu PPR D32/25Chương V2cái
52Côn thu PPR D50/32Chương V2cái
53Cút góc PPR D50Chương V2cái
54Chếch PPR D50Chương V4cái
55Tê PPR D50Chương V1cái
56Rắc co PPR D50Chương V1cái
57Ván khóa D25Chương V3cái
58Ván khóa D50Chương V1cái
59Kép InoxChương V16cái
60Tê InoxChương V5cái
61Băng tanChương V10cuộn
62Cầu chắn rác INOXChương V8cái
63Ga thu sàn D90Chương V4cái
64Đai ôm ống nước D90 INOXChương V60cái
65Đinh vít 5Chương V1túi
66Nở nhựaChương V1túi
67Cút góc PVC D90Chương V8cái
68Chêch PVC D90Chương V16cái
69Tê PVC D90Chương V6cái
70cút góc PVC D60Chương V8cái
71Côn thu D90/60Chương V3cái
72Cút góc PVC D110Chương V6cái
73Chếch PVC D110Chương V12cái
74Tê PVC D60Chương V6cái
75Tê PVC D90Chương V6cái
76Tê PVC D110Chương V5cái
77Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V1,15100m
78Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V0,35100m
79Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V0,08100m
80Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V23bộ
81Đèn ốp trần D300 x 18Chương V16bộ
82Lắp đặt đèn tường, đèn ốp trần D90-12wChương V55bộ
83Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V16cái
84Mua, lắp đặt dây led ánh sáng vàngChương V100m
85Móc treo quạt trầnChương V16cái
86Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V2cái
87Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V17cái
88Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V1cái
89Lắp đặt công tắc đảo chiềuChương V2cái
90Lắp đặt ổ cắm đôiChương V12cái
91Đế nhựa âm tườngChương V27cái
92Hộp cầu đấuChương V7hộp
93Lắp đặt tủ điện tổng KT 300x400Chương V1hộp
94Lắp đặt tủ điện âm tầng 8/12Chương V6hộp
95Lắp đặt cầu dao 2 cực một chiều - Cường độ dòng điện Chương V1bộ
96Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeChương V2cái
97Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeChương V1cái
98Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V6cái
99Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V1cái
100Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 2x16mmChương V60m
101Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 2x10mmChương V10m
102Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mmChương V60m
103Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 2x2.5mmChương V260m
104Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 2x1.5mmChương V550m
105Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V400m
106Măng Sông PVC D20Chương V50cái
107Cút PVC D20Chương V30cái
108Vít ren bắt mặt công tắc, ổ cắm, mặt hộp chia ngảChương V2túi
109Lắp đặt ống ghen nhựa PVC D20Chương V500m
110Bình bọt khí CO2 (MT3)Chương V4cái
111Bình bột MFZ4Chương V2cái
112Nội quy tiêu lệnh chữa cháyChương V4cái
113Hộp đựng bình chữa cháy KT600x500x180Chương V2hộp
114Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DChương V581 lỗ khoan
115Mua keo Ramset epcom G5Chương V15lọ
116Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V0,056100m2
117Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,024tấn
118Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,066tấn
119Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V0,31m3
120Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V0,503m3
121Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,101100m2
122Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,154tấn
123Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V1,298m3
124Vận chuyển, Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn lá chớp, nan hoa, tấm đanChương V57cái
125Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V0,424100m2
126Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,361tấn
127Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V3,718m3
128Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,038100m2
129Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,014tấn
130Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V0,203m3
131Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,454100m2
132Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,213tấn
133Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V2,705m3
134Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Chương V1,352m3
135Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V37,547m3
136Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V14,103m3
137Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V3,68m3
138Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,005100m2
139Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,459m3
140Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,402m3
141Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,012100m3
142Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V0,449m3
143Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,018100m2
144Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,382m3
145Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V0,886m3
146Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,42100m3
147Nilông lót nền chống mất nước bê tôngChương V209,855m2
148Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V20,986m3
149Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Chương V344,61m2
150Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400mm vữa XM mác 75Chương V35,301m2
151Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V74,359m2
152Đắp chữ " NHÀ VĂN HÓA THÔN NGỌC THAN "Chương V5Công
153Công tác ốp đá rối, vữa XM mác 75Chương V32,574m2
154Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V97m2
155Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V18,793m2
156Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V36,311m2
157Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V112,644m2
158Sản xuất, lắp dựng tấm vách compact và phụ kiệnChương V9,027m2
159Sản xuất lắp dựng cửa compact kèm phụ kiệnChương V2,52m2
160Trụ lan can cầu thangChương V1chiếc
161Gia công, tay vịn cầu thang lối lên xuống bằng thép hộpChương V11,92m2
162SX cửa đi 4 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính an toàn, phụ kiện đồng bộChương V19,44m2
163SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính an toàn, phụ kiện đồng bộChương V17,01m2
164SX cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính an toàn, phụ kiện đồng bộChương V6,48m2
165SX cửa sổ 4 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính an toàn, phụ kiện đồng bộChương V34,62m2
166SX cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính an toàn, phụ kiện đồng bộChương V10,45m2
167SX ô thoáng cửa sổ mở hất, nhôm hệ, kính an toàn, phụ kiện đồng bộChương V1,440.0
168Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V70m2
169Gia công, hoa sắt cửa sổ bằng thép hộp mạ kẽm 16x16mmChương V46,51m2
170Lắp dựng hoa sắt cửaChương V46,51m2
171Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V58,43m2
172SX Lắp dựng vách kính, hình vuông và hình chữ nhật , khung nhôm hệ kính an toàn, Phụ kiện đồng bộChương V5,89m2
173Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DChương V201 lỗ khoan
174Mua keo Ramset epcom G5Chương V4lọ
175Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V0,431tấn
176Gia công xà gồ thép ốngChương V0,066tấn
177Gia công cấu kiện thép bản mã, khối lượng một cấu kiện Chương V0,079tấn
178Bu lông M20Chương V20cái
179Sản xuất lắp dựng Mái kính chịu lực kèm phụ kiệnChương V15,863m2
180Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V338,203m2
181Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V607,282m2
182Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100Chương V301,03m
183Khơi chỉ lõm, vữa XM mác 75Chương V45,6m
184Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V238,385m2
185Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V172,21m2
186Trát trần, vữa XM mác 75Chương V340,259m2
187Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương V148,153m2
188Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V352,964m2
189Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.506,289m2
190Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V3,068100m2
191Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V3,473100m2
D HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
E Tháo dỡ
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V8,235m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V32,334m3
3Tháo dỡ hàng rào hoa sắtChương V70,435m2
4Tháo tấm lợp tônChương V0,54100m2
5Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương V0,433tấn
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V17,416m3
7Tháo dỡ tấm lợp tôn mặt tiềnChương V12,5m2
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V5m2
9Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Chương V0,583100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,583100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,583100m3
F Cải tạo
1Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V7,25100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V1,812100m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IChương V29,782100m3
4Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đáChương V156,748m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V31,35100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IChương V31,35100m3
7Mua đất cấp 3 tôn nền móng công trìnhChương V5.185,571m3
8San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVChương V51,856100m3
9Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V50,183100m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V5,576100m3
11Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V15,262100m3
12Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V80,325m3
13Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V24,206m3
14Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 125Chương V216,016m3
15Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100Chương V341,078m3
16Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V69,828m2
17Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Chương V0,015100m3
18Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Chương V0,006100m3
19Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhChương V0,54100m2
20Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V0,19100m
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V13,193100m3
22Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,289100m3
23Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V3,21m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,033100m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Chương V1,176m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,144100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,016tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,207tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V3,579m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V0,175100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,026tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,125tấn
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V0,959m3
34Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V4,761m3
35Đắp chi tiết chân, đỉnh cộtChương V10công
36Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V42,4m2
37Gia công, Lắp dựng cổng sắt kèm phụ kiệnChương V31,617m2
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V31,617m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V42,4m2
40Biển bảng " Nhà văn hóa thôn Ngọc ThanChương V1TB
41Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V1,013100m3
42Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIChương V11,264m3
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácChương V0,189100m2
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Chương V7,202m3
45Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V16,385m3
46Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V29,827m3
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V1,744100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,522tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V1,981tấn
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V24,433m3
51Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V50,439m3
52Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V953,672m2
53Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V301,276m2
54Khơi chỉ lõm, vữa XM mác 75Chương V178,02m
55Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.254,948m2
56Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V0,99tấn
57Sản xuất, Lắp đặt mũi mác gang đúcChương V298,769cái
58Sản Xuất, Lắp đặt thép uốn kỹ thuậtChương V897cái
59Lắp dựng Tường rào hoa sắtChương V55,216m2
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V55,216m2
61Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,897100m3
62Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,582100m3
63Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,582100m3
G Bồn hoa + sân bê tông + rãnh thoát nước
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V1,84m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,166100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V5,9m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V19,162m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V104,794m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V104,794m2
7Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Chương V35cây
8Bôc,Vận chuyển bỏ câyChương V7cây
9Mua đất cấp màu trồng câyChương V63,567m3
10Trồng cây Hoa Chuông VàngChương V13cây
11Trồng cỏ nhậtChương V100m2
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,519100m3
13Nilong lót nền chống mất nước bê tôngChương V3.051,2m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V457,68m3
15Cắt khe co giãn, chiều dày mặt sân Chương V2,687100m
16Lát nền sân bằng gạch Terazo 400x400m, vữa XM mác 75Chương V535,8m2
17Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,57100m3
18Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V6,334m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,366100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V13,018m3
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V13,999m3
22Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V54,48m2
23Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V128,92m2
24Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,551100m2
25Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V1,111tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V9,458m3
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V1811 cấu kiện
28Tháo tấm lợp tônChương V1,033100m2
29Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương V0,739tấn
30Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thépChương V0,169tấn
31Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,126100m3
32Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V1,404m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácChương V0,11100m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,72m3
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,008tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,118tấn
37Bu lông Phi 16 , L= 800Chương V20cái
38Gia công cấu kiện thép bản mã, khối lượng một cấu kiện Chương V0,076tấn
39Lắp đặt cấu kiện bản mã , khối lượng một cấu kiện Chương V0,076tấn
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V1,749m3
41Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,066100m3
42Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,023100m3
43Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,023100m3
44Gia công uốn thép vì kèo, thanh chốngChương V142,32kg
45Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V0,142tấn
46Gia công xà gồ thépChương V0,431tấn
47Lắp dựng xà gồ thépChương V0,431tấn
48Gia công cột bằng thép hìnhChương V0,126tấn
49Gia công cấu kiện thép bản mã, khối lượng một cấu kiện Chương V0,014tấn
50Lắp đặt cấu kiện bản mãChương V0,014tấn
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V34,402m2
52Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V0,674100m2
H Bàn ghế, phông rèm, đèn chiếu sáng sân, trần thạch cao
1Ghế hội trường, làm bằng gỗ Sồi sơn phủ PU bóng mờChương V150cái
2Bàn 5 người ngồi hội trường, làm bằng gỗ Sồi sơn phủ PU bóng mờChương V10cái
3Sản xuất lắp dựng Rèm hội trường cửa sổ chất liệu vải lụa kim tuyến phụ kiện đồng bộChương V228,276m2
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,067100m3
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V0,234m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,027100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,044100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,044100m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,211100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,384m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V3,84m3
12Gia công và đóng cọc chống sétChương V12cọc
13Kẹp cọc nối đấtChương V12cái
14Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmChương V48m
15Đầu Cose tiếp địaChương V180.0
16Gia công + Lắp dựng Bu lông M18x600Chương V240.0
17Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột Chương V6cột
18Lắp đặt các loại đènChương V6bộ
19Bảng điện tử cộtChương V60.0
20Lắp đặt cầu đấu dây 4 cực 60A-500VChương V3cái
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V180m
22Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Chương V60m
23Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính = 40mmChương V60m
24Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V1cái
25Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 32 AmpeChương V6cái
26Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoChương V141,6681m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0249E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.049E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình dân dụng từ cấp III trở lên. * Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.784.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.568.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV;- Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự và đính kèm khi nộp E-HSDT)32
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 3 - ≥ 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên;- ≥ 01 kỹ sư chuyên ngành điện, hệ thống điện; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục điện của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên;- ≥ 01 kỹ sư chuyên ngành cấp, thoát nước; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục cấp, thoát nước của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên;(Tất cả các nhân sự trên phải kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Bằng cấp, kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự và đính kèm khi nộp E-HSDT)22
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 ≥ 01 người là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự và đính kèm khi nộp E-HSDT)22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3 Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
2 Đầm cóc Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
3 Máy trộn bê tông dung tích tối thiểu 250L Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
4 Máy trộn vữa dung tích tối thiểu 80L Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
5 Máy đầm bàn Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
6 Máy đầm dùi Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
7 Máy cắt uốn thép Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
8 Máy hàn Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
9 Máy cắt gạch đá Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
10 Máy khoan Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
11 Ô tô tự đổ Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
12 Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->