Gói thầu: Gói thầu số 5: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220575833-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ NGỌC MỸ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220532500 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và đề nghị ngân sách thành phố hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 260 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-27 12:52:00 đến ngày 2022-06-07 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,832,871,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 102,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0249E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.049E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình dân dụng từ cấp III trở lên. * Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.784.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.568.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV;- Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - ≥ 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên;- ≥ 01 kỹ sư chuyên ngành điện, hệ thống điện; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục điện của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên;- ≥ 01 kỹ sư chuyên ngành cấp, thoát nước; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục cấp, thoát nước của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên;(Tất cả các nhân sự trên phải kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Bằng cấp, kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 người là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông dung tích tối thiểu 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa dung tích tối thiểu 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ NGỌC MỸ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 5: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp nhà văn hóa thôn Ngọc Than, xã Ngọc Mỹ, huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội 260 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và đề nghị ngân sách thành phố hỗ trợ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Về năng lực tài chính, để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu: Ngoài yêu cầu nhà thầu nộp báo cáo tài chính trong 3 năm gần nhất (2019,2020,2021) cùng các tài liệu chứng minh theo quy định tại “Mẫu số 13A của E-HSMT” và Webform của Hệ thống, - Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng để đối chiếu khi có yêu cầu. - Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền xác nhận có phạm vi hoạt động xây dựng sau: Thi công công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực(scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng để đối chiếu khi có yêu cầu). Trong trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. Trường hợp trong E-HSDT nhà thầu không cung cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thì trong thời hạn tiến hành hoàn thiện hợp đồng trước khi trao hợp đồng theo yêu cầu của “Thư chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng”, Nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. Trong trường hợp, Nhà thầu không xuất trình được chứng chỉ hoặc chứng chỉ không đáp ứng yêu cầu, thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đáp ứng cơ bản yêu cầu về năng lực kinh nghiệm và Chủ đầu tư sẽ từ chối ký kết hợp đồng với nhà thầu theo quy định tại Mục 35.2 E-CDNT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 102.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Ngọc Mỹ, huyện Quốc Oai (Địa chỉ: Xã Ngọc Mỹ, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Quốc Oai (Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội (Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội; số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Quốc Oai (Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO NHÀ VĂN HÓA | |||
| B | Tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V | 2,092 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V | 1,176 | tấn |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V | 8,328 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V | 32,15 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 95,121 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ đường ống thoát nước mái cũ | Chương V | 42 | m |
| 7 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Chương V | 208,4 | m |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 94,46 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Chương V | 8,83 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Chương V | 55,438 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V | 4 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V | 5 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V | 3 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V | 4 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ Quạt trần | Chương V | 15 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ hộp số quạt trần | Chương V | 15 | cái |
| 17 | Đèn tuýp đơn | Chương V | 15 | bộ |
| 18 | Đèn ốp trần | Chương V | 18 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ công tắc đơn, công tắc đôi, ổ cắm đôi | Chương V | 23 | cái |
| 20 | Tháo dỡ tủ điện tổng | Chương V | 1 | cái |
| 21 | Tháo dỡ Cầu dao aptomat | Chương V | 2 | cái |
| 22 | Tháo dỡ lan can cầu thang | Chương V | 8,249 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ trụ cầu thang | Chương V | 1 | cái |
| 24 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 974,02 | m2 |
| 25 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V | 429,36 | m2 |
| 26 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V | 18,939 | m3 |
| 27 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V | 24,504 | m3 |
| 28 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Chương V | 0,976 | m3 |
| 29 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V | 10,559 | m3 |
| 30 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Chương V | 1,247 | m3 |
| 31 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Chương V | 1,085 | m3 |
| 32 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V | 480,014 | m2 |
| 33 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 110,705 | m3 |
| 34 | Bốc xếp gạch ốp, lát các loại | Chương V | 4,8 | 100m2 |
| 35 | Bốc xếp sắt thép các loại | Chương V | 1,176 | tấn |
| 36 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Chương V | 125,105 | m3 |
| 37 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V | 125,105 | m3 |
| 38 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V | 125,105 | m3 |
| C | Cải tạo | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,842 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,842 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 80,328 | m2 |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 2,143 | 100m2 |
| 5 | Vệ sinh Sàn mái sê nô | Chương V | 77,502 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 41,334 | m2 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 108,918 | m2 |
| 8 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V | 75 | m |
| 9 | Lập là tiếp địa 30x3mm | Chương V | 24 | m |
| 10 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V | 3 | cọc |
| 11 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V | 3 | cái |
| 13 | Quả bầu sứ | Chương V | 3 | cái |
| 14 | Kẹp kiểm tra điện trở | Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V | 0,65 | 100m |
| 16 | Lắp đặt Măng xông nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chương V | 7 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chương V | 7 | cái |
| 18 | Lắp đặt chếch nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chương V | 14 | cái |
| 19 | Cầu chắn rác INOX | Chương V | 7 | cái |
| 20 | Đai ôm ống nước | Chương V | 60 | cái |
| 21 | Đinh vít 5 | Chương V | 1 | túi |
| 22 | Nở nhựa | Chương V | 1 | túi |
| 23 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 5 | bộ |
| 24 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 5 | cái |
| 25 | Dây cấp nước xí bệt | Chương V | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt chậu Lavabo | Chương V | 4 | bộ |
| 28 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Chương V | 4 | bộ |
| 29 | Lắp đặt dây Lavabo | Chương V | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt Xi phông chậu Lavabo | Chương V | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt chân chậu Lavabo | Chương V | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt kệ kính | Chương V | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt giá treo | Chương V | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | 2 | bộ |
| 37 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 3 | bộ |
| 38 | Bộ xả tiểu nam | Chương V | 3 | bộ |
| 39 | Xi phông thoát tiểu | Chương V | 3 | bộ |
| 40 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chương V | 1 | bể |
| 41 | Van phao cơ | Chương V | 1 | cái |
| 42 | Máy bơm nước | Chương V | 1 | cái |
| 43 | Cút góc PPR D25 | Chương V | 18 | cái |
| 44 | Cút ren trong PPR D25 | Chương V | 14 | cái |
| 45 | Tê PPR D25 | Chương V | 16 | cái |
| 46 | Tê ren trong PPR D25 | Chương V | 6 | cái |
| 47 | Măng xông PPR D25 | Chương V | 10 | cái |
| 48 | Ống PPR D25 | Chương V | 0,3 | 100m |
| 49 | Ống PPR D32 | Chương V | 0,02 | 100m |
| 50 | Ống PPR D50 | Chương V | 0,06 | 100m |
| 51 | Côn thu PPR D32/25 | Chương V | 2 | cái |
| 52 | Côn thu PPR D50/32 | Chương V | 2 | cái |
| 53 | Cút góc PPR D50 | Chương V | 2 | cái |
| 54 | Chếch PPR D50 | Chương V | 4 | cái |
| 55 | Tê PPR D50 | Chương V | 1 | cái |
| 56 | Rắc co PPR D50 | Chương V | 1 | cái |
| 57 | Ván khóa D25 | Chương V | 3 | cái |
| 58 | Ván khóa D50 | Chương V | 1 | cái |
| 59 | Kép Inox | Chương V | 16 | cái |
| 60 | Tê Inox | Chương V | 5 | cái |
| 61 | Băng tan | Chương V | 10 | cuộn |
| 62 | Cầu chắn rác INOX | Chương V | 8 | cái |
| 63 | Ga thu sàn D90 | Chương V | 4 | cái |
| 64 | Đai ôm ống nước D90 INOX | Chương V | 60 | cái |
| 65 | Đinh vít 5 | Chương V | 1 | túi |
| 66 | Nở nhựa | Chương V | 1 | túi |
| 67 | Cút góc PVC D90 | Chương V | 8 | cái |
| 68 | Chêch PVC D90 | Chương V | 16 | cái |
| 69 | Tê PVC D90 | Chương V | 6 | cái |
| 70 | cút góc PVC D60 | Chương V | 8 | cái |
| 71 | Côn thu D90/60 | Chương V | 3 | cái |
| 72 | Cút góc PVC D110 | Chương V | 6 | cái |
| 73 | Chếch PVC D110 | Chương V | 12 | cái |
| 74 | Tê PVC D60 | Chương V | 6 | cái |
| 75 | Tê PVC D90 | Chương V | 6 | cái |
| 76 | Tê PVC D110 | Chương V | 5 | cái |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V | 1,15 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V | 0,35 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V | 0,08 | 100m |
| 80 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V | 23 | bộ |
| 81 | Đèn ốp trần D300 x 18 | Chương V | 16 | bộ |
| 82 | Lắp đặt đèn tường, đèn ốp trần D90-12w | Chương V | 55 | bộ |
| 83 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 16 | cái |
| 84 | Mua, lắp đặt dây led ánh sáng vàng | Chương V | 100 | m |
| 85 | Móc treo quạt trần | Chương V | 16 | cái |
| 86 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 17 | cái |
| 88 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Chương V | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 12 | cái |
| 91 | Đế nhựa âm tường | Chương V | 27 | cái |
| 92 | Hộp cầu đấu | Chương V | 7 | hộp |
| 93 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 300x400 | Chương V | 1 | hộp |
| 94 | Lắp đặt tủ điện âm tầng 8/12 | Chương V | 6 | hộp |
| 95 | Lắp đặt cầu dao 2 cực một chiều - Cường độ dòng điện | Chương V | 1 | bộ |
| 96 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Chương V | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 6 | cái |
| 99 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 2x16mm | Chương V | 60 | m |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 2x10mm | Chương V | 10 | m |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm | Chương V | 60 | m |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 2x2.5mm | Chương V | 260 | m |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 2x1.5mm | Chương V | 550 | m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 400 | m |
| 106 | Măng Sông PVC D20 | Chương V | 50 | cái |
| 107 | Cút PVC D20 | Chương V | 30 | cái |
| 108 | Vít ren bắt mặt công tắc, ổ cắm, mặt hộp chia ngả | Chương V | 2 | túi |
| 109 | Lắp đặt ống ghen nhựa PVC D20 | Chương V | 500 | m |
| 110 | Bình bọt khí CO2 (MT3) | Chương V | 4 | cái |
| 111 | Bình bột MFZ4 | Chương V | 2 | cái |
| 112 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Chương V | 4 | cái |
| 113 | Hộp đựng bình chữa cháy KT600x500x180 | Chương V | 2 | hộp |
| 114 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Chương V | 58 | 1 lỗ khoan |
| 115 | Mua keo Ramset epcom G5 | Chương V | 15 | lọ |
| 116 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,056 | 100m2 |
| 117 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,024 | tấn |
| 118 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,066 | tấn |
| 119 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 0,31 | m3 |
| 120 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 0,503 | m3 |
| 121 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,101 | 100m2 |
| 122 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,154 | tấn |
| 123 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 1,298 | m3 |
| 124 | Vận chuyển, Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn lá chớp, nan hoa, tấm đan | Chương V | 57 | cái |
| 125 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,424 | 100m2 |
| 126 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,361 | tấn |
| 127 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 3,718 | m3 |
| 128 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,038 | 100m2 |
| 129 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,014 | tấn |
| 130 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 0,203 | m3 |
| 131 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,454 | 100m2 |
| 132 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,213 | tấn |
| 133 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,705 | m3 |
| 134 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V | 1,352 | m3 |
| 135 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 37,547 | m3 |
| 136 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 14,103 | m3 |
| 137 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 3,68 | m3 |
| 138 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,005 | 100m2 |
| 139 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,459 | m3 |
| 140 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,402 | m3 |
| 141 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,012 | 100m3 |
| 142 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,449 | m3 |
| 143 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,018 | 100m2 |
| 144 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,382 | m3 |
| 145 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 0,886 | m3 |
| 146 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,42 | 100m3 |
| 147 | Nilông lót nền chống mất nước bê tông | Chương V | 209,855 | m2 |
| 148 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 20,986 | m3 |
| 149 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 344,61 | m2 |
| 150 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400mm vữa XM mác 75 | Chương V | 35,301 | m2 |
| 151 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V | 74,359 | m2 |
| 152 | Đắp chữ " NHÀ VĂN HÓA THÔN NGỌC THAN " | Chương V | 5 | Công |
| 153 | Công tác ốp đá rối, vữa XM mác 75 | Chương V | 32,574 | m2 |
| 154 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V | 97 | m2 |
| 155 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V | 18,793 | m2 |
| 156 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V | 36,311 | m2 |
| 157 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V | 112,644 | m2 |
| 158 | Sản xuất, lắp dựng tấm vách compact và phụ kiện | Chương V | 9,027 | m2 |
| 159 | Sản xuất lắp dựng cửa compact kèm phụ kiện | Chương V | 2,52 | m2 |
| 160 | Trụ lan can cầu thang | Chương V | 1 | chiếc |
| 161 | Gia công, tay vịn cầu thang lối lên xuống bằng thép hộp | Chương V | 11,92 | m2 |
| 162 | SX cửa đi 4 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính an toàn, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 19,44 | m2 |
| 163 | SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính an toàn, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 17,01 | m2 |
| 164 | SX cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính an toàn, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 6,48 | m2 |
| 165 | SX cửa sổ 4 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính an toàn, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 34,62 | m2 |
| 166 | SX cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính an toàn, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 10,45 | m2 |
| 167 | SX ô thoáng cửa sổ mở hất, nhôm hệ, kính an toàn, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 1,44 | 0.0 |
| 168 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 70 | m2 |
| 169 | Gia công, hoa sắt cửa sổ bằng thép hộp mạ kẽm 16x16mm | Chương V | 46,51 | m2 |
| 170 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 46,51 | m2 |
| 171 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 58,43 | m2 |
| 172 | SX Lắp dựng vách kính, hình vuông và hình chữ nhật , khung nhôm hệ kính an toàn, Phụ kiện đồng bộ | Chương V | 5,89 | m2 |
| 173 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Chương V | 20 | 1 lỗ khoan |
| 174 | Mua keo Ramset epcom G5 | Chương V | 4 | lọ |
| 175 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V | 0,431 | tấn |
| 176 | Gia công xà gồ thép ống | Chương V | 0,066 | tấn |
| 177 | Gia công cấu kiện thép bản mã, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,079 | tấn |
| 178 | Bu lông M20 | Chương V | 20 | cái |
| 179 | Sản xuất lắp dựng Mái kính chịu lực kèm phụ kiện | Chương V | 15,863 | m2 |
| 180 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 338,203 | m2 |
| 181 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 607,282 | m2 |
| 182 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Chương V | 301,03 | m |
| 183 | Khơi chỉ lõm, vữa XM mác 75 | Chương V | 45,6 | m |
| 184 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 238,385 | m2 |
| 185 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 172,21 | m2 |
| 186 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 340,259 | m2 |
| 187 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V | 148,153 | m2 |
| 188 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 352,964 | m2 |
| 189 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.506,289 | m2 |
| 190 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 3,068 | 100m2 |
| 191 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V | 3,473 | 100m2 |
| D | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| E | Tháo dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 8,235 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 32,334 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ hàng rào hoa sắt | Chương V | 70,435 | m2 |
| 4 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V | 0,54 | 100m2 |
| 5 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V | 0,433 | tấn |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V | 17,416 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ tấm lợp tôn mặt tiền | Chương V | 12,5 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 5 | m2 |
| 9 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Chương V | 0,583 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,583 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,583 | 100m3 |
| F | Cải tạo | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 7,25 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,812 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chương V | 29,782 | 100m3 |
| 4 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đá | Chương V | 156,748 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 31,35 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Chương V | 31,35 | 100m3 |
| 7 | Mua đất cấp 3 tôn nền móng công trình | Chương V | 5.185,571 | m3 |
| 8 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Chương V | 51,856 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 50,183 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 5,576 | 100m3 |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 15,262 | 100m3 |
| 12 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 80,325 | m3 |
| 13 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 24,206 | m3 |
| 14 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 125 | Chương V | 216,016 | m3 |
| 15 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Chương V | 341,078 | m3 |
| 16 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V | 69,828 | m2 |
| 17 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Chương V | 0,015 | 100m3 |
| 18 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Chương V | 0,006 | 100m3 |
| 19 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V | 0,54 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V | 0,19 | 100m |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 13,193 | 100m3 |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,289 | 100m3 |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V | 3,21 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,033 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V | 1,176 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,144 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,016 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,207 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 3,579 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,175 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,026 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,125 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 0,959 | m3 |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,761 | m3 |
| 35 | Đắp chi tiết chân, đỉnh cột | Chương V | 10 | công |
| 36 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 42,4 | m2 |
| 37 | Gia công, Lắp dựng cổng sắt kèm phụ kiện | Chương V | 31,617 | m2 |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 31,617 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 42,4 | m2 |
| 40 | Biển bảng " Nhà văn hóa thôn Ngọc Than | Chương V | 1 | TB |
| 41 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 1,013 | 100m3 |
| 42 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Chương V | 11,264 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Chương V | 0,189 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V | 7,202 | m3 |
| 45 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 16,385 | m3 |
| 46 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 29,827 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 1,744 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,522 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,981 | tấn |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 24,433 | m3 |
| 51 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 50,439 | m3 |
| 52 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 953,672 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 301,276 | m2 |
| 54 | Khơi chỉ lõm, vữa XM mác 75 | Chương V | 178,02 | m |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.254,948 | m2 |
| 56 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,99 | tấn |
| 57 | Sản xuất, Lắp đặt mũi mác gang đúc | Chương V | 298,769 | cái |
| 58 | Sản Xuất, Lắp đặt thép uốn kỹ thuật | Chương V | 897 | cái |
| 59 | Lắp dựng Tường rào hoa sắt | Chương V | 55,216 | m2 |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 55,216 | m2 |
| 61 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,897 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,582 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,582 | 100m3 |
| G | Bồn hoa + sân bê tông + rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 1,84 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,166 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 5,9 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 19,162 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 104,794 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 104,794 | m2 |
| 7 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Chương V | 35 | cây |
| 8 | Bôc,Vận chuyển bỏ cây | Chương V | 7 | cây |
| 9 | Mua đất cấp màu trồng cây | Chương V | 63,567 | m3 |
| 10 | Trồng cây Hoa Chuông Vàng | Chương V | 13 | cây |
| 11 | Trồng cỏ nhật | Chương V | 100 | m2 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,519 | 100m3 |
| 13 | Nilong lót nền chống mất nước bê tông | Chương V | 3.051,2 | m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 457,68 | m3 |
| 15 | Cắt khe co giãn, chiều dày mặt sân | Chương V | 2,687 | 100m |
| 16 | Lát nền sân bằng gạch Terazo 400x400m, vữa XM mác 75 | Chương V | 535,8 | m2 |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,57 | 100m3 |
| 18 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 6,334 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,366 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 13,018 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 13,999 | m3 |
| 22 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 54,48 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 128,92 | m2 |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,551 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 1,111 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 9,458 | m3 |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V | 181 | 1 cấu kiện |
| 28 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V | 1,033 | 100m2 |
| 29 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V | 0,739 | tấn |
| 30 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Chương V | 0,169 | tấn |
| 31 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,126 | 100m3 |
| 32 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 1,404 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Chương V | 0,11 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,72 | m3 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,008 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,118 | tấn |
| 37 | Bu lông Phi 16 , L= 800 | Chương V | 20 | cái |
| 38 | Gia công cấu kiện thép bản mã, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,076 | tấn |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện bản mã , khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,076 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,749 | m3 |
| 41 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,066 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,023 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,023 | 100m3 |
| 44 | Gia công uốn thép vì kèo, thanh chống | Chương V | 142,32 | kg |
| 45 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V | 0,142 | tấn |
| 46 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,431 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,431 | tấn |
| 48 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V | 0,126 | tấn |
| 49 | Gia công cấu kiện thép bản mã, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,014 | tấn |
| 50 | Lắp đặt cấu kiện bản mã | Chương V | 0,014 | tấn |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 34,402 | m2 |
| 52 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 0,674 | 100m2 |
| H | Bàn ghế, phông rèm, đèn chiếu sáng sân, trần thạch cao | |||
| 1 | Ghế hội trường, làm bằng gỗ Sồi sơn phủ PU bóng mờ | Chương V | 150 | cái |
| 2 | Bàn 5 người ngồi hội trường, làm bằng gỗ Sồi sơn phủ PU bóng mờ | Chương V | 10 | cái |
| 3 | Sản xuất lắp dựng Rèm hội trường cửa sổ chất liệu vải lụa kim tuyến phụ kiện đồng bộ | Chương V | 228,276 | m2 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,067 | 100m3 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 0,234 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,027 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,044 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,044 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,211 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,384 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 3,84 | m3 |
| 12 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V | 12 | cọc |
| 13 | Kẹp cọc nối đất | Chương V | 12 | cái |
| 14 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Chương V | 48 | m |
| 15 | Đầu Cose tiếp địa | Chương V | 18 | 0.0 |
| 16 | Gia công + Lắp dựng Bu lông M18x600 | Chương V | 24 | 0.0 |
| 17 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột | Chương V | 6 | cột |
| 18 | Lắp đặt các loại đèn | Chương V | 6 | bộ |
| 19 | Bảng điện tử cột | Chương V | 6 | 0.0 |
| 20 | Lắp đặt cầu đấu dây 4 cực 60A-500V | Chương V | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V | 180 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Chương V | 60 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính = 40mm | Chương V | 60 | m |
| 24 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 32 Ampe | Chương V | 6 | cái |
| 26 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Chương V | 141,668 | 1m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0249E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.049E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình dân dụng từ cấp III trở lên. * Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.784.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.568.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV;- Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 3 | - ≥ 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên;- ≥ 01 kỹ sư chuyên ngành điện, hệ thống điện; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục điện của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên;- ≥ 01 kỹ sư chuyên ngành cấp, thoát nước; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục cấp, thoát nước của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên;(Tất cả các nhân sự trên phải kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Bằng cấp, kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | ≥ 01 người là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3 | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 2 | Đầm cóc | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông dung tích tối thiểu 250L | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa dung tích tối thiểu 80L | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 8 | Máy hàn | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 10 | Máy khoan | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 11 | Ô tô tự đổ | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 12 | Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi