Gói thầu: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị bể bơi, bể vầy

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220574166-01
Thời điểm đóng mở thầu 06/06/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Trung ương Đoàn TNCS Hồ Chí Minh
Tên gói thầu Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị bể bơi, bể vầy
Số hiệu KHLCNT 20220574106
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-27 08:25:00 đến ngày 2022-06-06 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bến Tre
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,654,336,192 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 151,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.898E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.79E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình xây dựng dân dụng tối thiểu cấp IV đã ký từ năm 2017 đến thời điểm đóng thầu (tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây lắp phần kết cấu, kiến trúc, hoàn thiện; hệ thống điện, cấp thoát nước cho phần xây dựng bể bơi và các công trình phụ trợ; cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh thiết bị bể bơi) đáp ứng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.550.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trường:a. Có bằng đại học kỹ sư xây dựng.b. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng 02 công trình dân dụng tối thiểu cấp IV (trường hợp đã từng làm chỉ huy trưởng thì chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên Chỉ huy trưởng có ký đóng dấu của Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng).c.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d.Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 01 công trình bể bơi cấp IV trở lên, Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên Chỉ huy trưởng có ký đóng dấu của Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.e.Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a.Có bằng đại học kỹ sư xây dựngb.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.c.Kinh nghiệm thi công 01 công trình bể bơi cấp IV trở lên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và tài liệu liên quan có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d.Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a.Có bằng đại học kỹ sư kinh tế xây dựng.b.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.c.Kinh nghiệm thi công 01 công trình bể bơi cấp IV trở lên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và tài liệu liên quan có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d.Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a.Có bằng đại học kỹ sư điện hoặc cơ điện.b.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.c.Kinh nghiệm thi công 01 công trình bể bơi cấp IV trở lên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và tài liệu liên quan có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d.Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a.Có bằng đại học kỹ sư cấp thoát nước.b.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.c.Kinh nghiệm thi công 01 công trình bể bơi cấp IV trở lên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và tài liệu liên quan có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d.Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a.Có bằng đại học kỹ sư cơ khí.b.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.c.Kinh nghiệm thi công 01 công trình bể bơi cấp IV trở lên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và tài liệu liên quan có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d.Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a.Có bằng đại học kỹ sư bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật.b.Có chứng chỉ chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.c.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d.Kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động 01 công trình bể bơi cấp IV trở lên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và tài liệu liên quan có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.e.Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Danh sách công nhân kỹ thuật
- Số lượng 31
- Trình độ chuyên môn Danh sách công nhân kỹ thuật bao gồm: 10 nề; 05 công nhân thép; 05 công nhân cốp pha; 03 công nhân điện; 05 công nhân nước; 03 công nhân sơn bả (Nhà thầu không phải cung cấp thông tin chi tiết công nhân kỹ thuật theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV HSMT):a.Lập danh sách công nhân có đầy đủ thông tin: Họ tên; ngày, tháng, năm sinh; số chứng minh thư nhân dân, ngày cấp, nơi cấp; địa chỉ thường trú; nghề nghiệp.b. Có bằng cao đẳng hoặc trung cấp nghề hoặc sơ cấp nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy xác nhận của đơn vị đào tạo.c.Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đàm bàn ≥ 1 kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu và kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến theo mẫu số 11D Chương IV. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để phục vụ việc làm rõ E-HSDT và đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng (Tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu và kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến theo mẫu số 11D Chương IV. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để phục vụ việc làm rõ E-HSDT và đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng (Tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu và kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến theo mẫu số 11D Chương IV. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để phục vụ việc làm rõ E-HSDT và đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng (Tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt, uốn cốt thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu và kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến theo mẫu số 11D Chương IV. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để phục vụ việc làm rõ E-HSDT và đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng (Tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn ≥ 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu và kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến theo mẫu số 11D Chương IV. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để phục vụ việc làm rõ E-HSDT và đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng (Tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu và kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến theo mẫu số 11D Chương IV. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để phục vụ việc làm rõ E-HSDT và đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng (Tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan cầm tay ≥ 0,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu và kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến theo mẫu số 11D Chương IV. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để phục vụ việc làm rõ E-HSDT và đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng (Tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn ≥ 250 l
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu và kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến theo mẫu số 11D Chương IV. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để phục vụ việc làm rõ E-HSDT và đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng (Tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu và kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến theo mẫu số 11D Chương IV. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để phục vụ việc làm rõ E-HSDT và đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng (Tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy Kinh vĩ hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu và kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến theo mẫu số 11D Chương IV. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để phục vụ việc làm rõ E-HSDT và đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng (Tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
11-Cần trục ô tô ≥ 6 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu và kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến theo mẫu số 11D Chương IV. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để phục vụ việc làm rõ E-HSDT và đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng (Tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu và kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến theo mẫu số 11D Chương IV. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để phục vụ việc làm rõ E-HSDT và đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng (Tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu và kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến theo mẫu số 11D Chương IV. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để phục vụ việc làm rõ E-HSDT và đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng (Tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu và kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến theo mẫu số 11D Chương IV. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để phục vụ việc làm rõ E-HSDT và đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng (Tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu và kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến theo mẫu số 11D Chương IV. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để phục vụ việc làm rõ E-HSDT và đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng (Tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy ép cọc ≥100 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu và kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến theo mẫu số 11D Chương IV. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để phục vụ việc làm rõ E-HSDT và đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng (Tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Trung ương Đoàn TNCS Hồ Chí Minh
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị bể bơi, bể vầy
Bể bơi phòng chống đuối nước cho thanh thiếu nhi Bến Tre
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Trung ương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Trung ương Đoàn TNCS Hồ Chí Minh , địa chỉ: Số 60 phố Bà triệu, phường Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Trung ương Đoàn TNCS Hồ Chí Minh; Địa chỉ: Số 60 phố Bà Triệu, phường Hàng Bài, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.62631686 - 0914923468
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại An Phát Việt Nam; (Địa chỉ: số 07 Đường Trương Công Định, phường Yết Kiêu, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 04.66552244) + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Vinh Phát; (Địa chỉ: Phòng 10 Tầng 3 Nhà CT2 chung cư Gelexia Riverside Ngõ 885 Tam Trinh, Phường Yên Sở, Quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 0968.77.33.68) + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Quản lý dự án và Chi phí Đầu tư - AFO; (Địa chỉ: Số nhà 08, ngõ 612, Trường Chinh, phường Khương Thượng, quận Đống Đa, thành Phố Hà Nội; Điện thoại: 024 62937816) + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và lắp đặt thiết bị Việt Nam - Vinace; (Địa chỉ: Số 7, ngách 105/7 Nguyễn Công Hoan, Ngọc Khánh, Ba Đình, Hà Nội; Điện thoại: 024.35641329) Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Trung ương Đoàn TNCS Hồ Chí Minh; Địa chỉ: Số 60 phố Bà Triệu, phường Hàng Bài, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội Điện thoại: 024.62631686.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Trung ương Đoàn TNCS Hồ Chí Minh , địa chỉ: Số 60 phố Bà triệu, phường Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Trung ương Đoàn TNCS Hồ Chí Minh; Địa chỉ: Số 60 phố Bà Triệu, phường Hàng Bài, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.62631686 - 0914923468


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Để tạo điều kiện thuận lợi cho Bên mời thầu đánh giá hồ sơ dự thầu cũng như kiểm tra đối chiếu tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu trước khi thương thảo hợp đồng, Nhà thầu nộp chứng thực bản sao các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm cùng E-HSDT
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 151.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Trung ương Đoàn TNCS Hồ Chí Minh; Địa chỉ: Số 60 phố Bà Triệu, phường Hàng Bài, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.62631686 - 0914923468
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bà Lê Thị Hồng Vân, Giám đốc Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Trung ương Đoàn TNCS Hồ Chí Minh; Địa chỉ: Số 60 phố Bà Triệu, phường Hàng Bài, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.62631686.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Trung ương Đoàn TNCS Hồ Chí Minh; Địa chỉ: Số 60 phố Bà Triệu, phường Hàng Bài, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.62631686
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Văn phòng Trung ương Đoàn TNCS Hồ Chí Minh; Địa chỉ: Số 60 phố Bà Triệu, phường Hàng Bài, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KẾT CẤU BỂ BƠI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả tại Chương V9,8564100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (5%)Mô tả tại Chương V51,8756m3
3Bê tông cọc M300 đá 1x2Mô tả tại Chương V151,2m3
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính Mô tả tại Chương V8,23tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính Mô tả tại Chương V13,42tấn
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính > 18mmMô tả tại Chương V0,25tấn
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, thép hình tấmMô tả tại Chương V2,59tấn
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọcMô tả tại Chương V10,08100m2
9Xử lý bãi đúc cọcMô tả tại Chương V1toàn bộ
10Ép cọc bê tông đúc sẵn KT300x300 chiều sâu 21m/cọcMô tả tại Chương V16,8100m
11Ép âm cọc BT KT300x300Mô tả tại Chương V0,874100m
12Cọc dẫn ép âmMô tả tại Chương V3chiếc
13Nối cọc bê tông KT300x300 (mỗi cọc 2 mối nối)Mô tả tại Chương V160mối nối
14Đập đầu cọc bê tông M300 chiều dài 50cmMô tả tại Chương V3,6m3
15Bê tông lót móng M100 đá 2x4 (4x6)Mô tả tại Chương V68,98m3
16Bê tông cốt thép đáy bể M300, đá1x2 (bê tông bền sunphat- sử dụng xi măng chịu mặn có phụ gia chống thấm cấp độ bền W8)Mô tả tại Chương V290,34m3
17Bê tông cốt thép thành bể M300 đá 1x2 (bê tông bền sunphat- sử dụng xi măng chịu mặn có phụ gia chống thấm cấp độ bền W8)Mô tả tại Chương V38,58m3
18Bê tông cốt thép máng tràn M300 đá 1x2 (bê tông bền sunphat- sử dụng xi măng chịu mặn có phụ gia chống thấm cấp độ bền W8)Mô tả tại Chương V13,08m3
19Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho đáy bể (BT lót và bê tông đáy)Mô tả tại Chương V0,5233100m2
20Xây gạch làm ván khuôn cho dầm bể và đáy đài, vữa XM M50Mô tả tại Chương V25,23m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thành bểMô tả tại Chương V3,0036100m2
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn máng trànMô tả tại Chương V1,364100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V2,72tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V34,71tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả tại Chương V7,3tấn
26Băng cản nước đặt vị trí mạch ngừng thi côngMô tả tại Chương V109,22m dài
27Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả tại Chương V2,4607100m3
28Vận chuyển đất và bê tông đập đầu cọc bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả tại Chương V7,9504100m3
29Vận chuyển đất và bê tông đập đầu cọc bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả tại Chương V7,9504100m3
30Vận chuyển đất và bê tông đập đầu cọc bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả tại Chương V7,9504100m3
B HẠNG MỤC: PHẦN ỐP LÁT, CHỐNG THẤM BỂ BƠI
1Lớp vữa XM M75 dày 20mm lót làm phẳng trước khi bôi keo dán gạchMô tả tại Chương V737,97m2
2Quét dung dịch chống thấm chuyên dụng Sikatop seal 107 cho đáy và thành bể (quét 2 lần)Mô tả tại Chương V737,97m2
3Lát gạch mosaic KT5x5 gốm màu xanh ngọc đậm chống trơn cho thành bể và đáy bểMô tả tại Chương V737,97m2
4Lớp vữa XM M75 dày 20mm láng máng tràn thu nước quanh bểMô tả tại Chương V33,82m2
5Trát vữa XM M75 dày 20mm thành máng tràn thu nước quanh bểMô tả tại Chương V78,91m2
6Gia công và lắp đặt V INOX 304 V30x2 bắt vào tường đỡ ghi nhựa ABSMô tả tại Chương V93,5576kg
7Đá granit màu đen lát viền thành bể bơiMô tả tại Chương V33,82m2
8Cung cấp và lắp đặt lan can inox 304 ngăn cách giữa bể chính và bể vầyMô tả tại Chương V0,1883tấn
C HẠNG MỤC: LỐI ĐI DẠO QUANH BỂ BƠI
1Đắp cát đen công trình cho bể bơi, đầm chặt tới hệ số k>=0.95Mô tả tại Chương V0,3425100m3
2Bê tông M150 đá 1x2 dày 100 đổ lối đi dạoMô tả tại Chương V14,23m3
3Lát gạch ceramic chống trơn kích thước 300x600Mô tả tại Chương V301,66m2
D HẠNG MỤC: BỂ CÂN BẰNG
1Đào đất cấp II bể cân bằng, chiều rộng >4m, chiều sâu >2m (máy đào 95%)Mô tả tại Chương V0,8998100m3
2Đào đất cấp III bể cân bằng (thủ công 5%)Mô tả tại Chương V4,736m3
3Bê tông cọc M300 đá 1x2Mô tả tại Chương V11,34m3
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính Mô tả tại Chương V0,62tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả tại Chương V1,01tấn
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính > 18mmMô tả tại Chương V0,02tấn
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, thép hình tấmMô tả tại Chương V0,19tấn
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọcMô tả tại Chương V0,756100m2
9Ép cọc bê tông đúc sẵn KT300x300 chiều sâu 21m/cọcMô tả tại Chương V1,26100m
10Ép âm cọc BT KT300x300Mô tả tại Chương V0,054100m
11Nối cọc bê tông KT300x300 (mỗi cọc 2 mối nối)Mô tả tại Chương V12mối nối
12Đập đầu cọc bê tông M300 chiều dài 50cmMô tả tại Chương V0,27m3
13Bê tông lót móng M100 đá 2x4Mô tả tại Chương V3,46m3
14Bê tông móng M300 đá 1x2 xi măng bền sun phát có phụ gia chống thấm W8Mô tả tại Chương V12,56m3
15Bê tông thành bể và nắp bể M300 đá 1x2 xi măng bền sun phát có phụ gia chống thấm W8Mô tả tại Chương V13,22m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V0,03tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V2,6tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả tại Chương V0,0503tấn
19Gia công và lắp dựng ván khuôn cho bê tông móngMô tả tại Chương V0,2606100m2
20Gia công và lắp dựng ván khuôn cho bê tông thành bể và nắp bểMô tả tại Chương V1,1071100m2
21Xây gạch làm ván khuôn cho đáy đài, vữa XM M50Mô tả tại Chương V1,24m3
22Quét dung dịch chống thấm chuyên dụng Sikatop seal 107 cho đáy và thành bể (hao phí Đm đã tính quét 2 lần)Mô tả tại Chương V92,32m2
23Băng cản nước đặt vị trí mạch ngừng thi côngMô tả tại Chương V21,2m dài
24Láng đáy bể và nắp bể dày 2cm có đánh màu vữa XM M75Mô tả tại Chương V51,52m2
25Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V40,8m2
26Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V40,8m2
27Đánh bóng bề mặt đáy và thành bể bằng xi măng nguyên chấtMô tả tại Chương V92,32m2
28Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V25,76m2
29Thang INOX 304 30x30x1.5Mô tả tại Chương V100,8kg
30Nắp bể inox kích thước 870x870Mô tả tại Chương V0,0178tấn
31Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả tại Chương V0,3894100m3
32Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả tại Chương V0,5605100m3
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả tại Chương V0,5605100m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả tại Chương V0,5605100m3
E HẠNG MỤC: HÀO KỸ THUẬT QUANH BỂ BƠI
1Đóng cọc cừ tràm gia cố móng hào kỹ thuật, loại cừ dài 3.5m đường kính ngọn 4.5cm, đất cấp IIMô tả tại Chương V51,3744100m
2Bê tông lót móng M100 đá 2x4 tường hào kỹ thuậtMô tả tại Chương V9,79m3
3Bê tông nền hào kỹ thuật M200 đá 1x2 xi măng bền sunphatMô tả tại Chương V19,05m3
4Bê tông giằng đỉnh tường hào kỹ thuậtMô tả tại Chương V4,16m3
5Gia công và lắp dựng cốt thép cho giằng đỉnh tường, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V0,0937tấn
6Gia công và lắp dựng cốt thép cho giằng đỉnh tường, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V0,6747tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng hàoMô tả tại Chương V0,2446100m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằngMô tả tại Chương V0,7583100m2
9Xây tường hào kỹ thuật bằng gạch đặc, vữa XM M75Mô tả tại Chương V54,75m3
10Trát trong hào kỹ thuật vữa xm M50 dày 15mmMô tả tại Chương V131,8m2
11Bê tông tấm đan M250 đá 1x2Mô tả tại Chương V15,83m3
12Gia công và lắp dựng cốt thép cho tấm đan Thép dMô tả tại Chương V1,52tấn
13Gia công và lắp dựng cốt thép cho tấm đan Thép dMô tả tại Chương V2,36tấn
14Gia công và lắp dựng ván khuôn cho bê tôngMô tả tại Chương V0,8732100m2
15Vữa XM mác 75 liên kết tấm đan vào thành và miết tấm đanMô tả tại Chương V43,5m2
16Lắp đặt tấm đan vào vị trí (bằng máy kết hợp thủ công) Mô tả tại Chương V2401 cấu kiện
17Chèn vữa xi măng M100 vào khe hở giữa các tấm đan và 2 đầu tấm đanMô tả tại Chương V1,55m3
F HẠNG MỤC: VẬT TƯ BỂ BƠI
1Kéo rải dây dẫn CVV 2x2.5mm2Mô tả tại Chương V114,4m
2Ống gel luồn dây điện D16Mô tả tại Chương V114,4m
3ống PVC C3 - D110Mô tả tại Chương V4,3100m
4ống PVC C3 - D90Mô tả tại Chương V1,29100m
5ống PVC C3 - D60Mô tả tại Chương V2,3100m
6Ống PVC C3 - D42Mô tả tại Chương V0,08100m
7Đào đất đặt đường ống cấp nước bằng thủ công, rộng Mô tả tại Chương V17,5m3
8Đắp đất rãnh cáp bằng đầm cócMô tả tại Chương V0,175100m3
9Ống HDPE D50Mô tả tại Chương V0,5100m
10Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mmMô tả tại Chương V4,3100m
11Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mmMô tả tại Chương V1,29100m
12Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=60mmMô tả tại Chương V2,3100m
13Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=42mmMô tả tại Chương V0,08100m
14Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmMô tả tại Chương V0,5100m
15Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mmMô tả tại Chương V4,3100m
16Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 90mmMô tả tại Chương V1,29100m
17Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 60mmMô tả tại Chương V2,3100m
18Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 42mmMô tả tại Chương V0,08100m
19Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 50mmMô tả tại Chương V0,5100m
20Van khóa PVC - D90Mô tả tại Chương V3cái
21Van khóa HDPE D50 (có rắc co 2 đầu)Mô tả tại Chương V2cái
22Van phao PVC DN50Mô tả tại Chương V1cái
23Van phao PVC DN40 (chỉ bao gồm NC lắp đặt)Mô tả tại Chương V1cái
24Van 1 chiều và 2 chiều D110 (chỉ bao gồm NC lắp đặt)Mô tả tại Chương V6cái
25Van bướm D60 chuyên dụng (chỉ bao gồm NC lắp đặt)Mô tả tại Chương V6cái
26Van bướm mặt bích D90 chuyên dụng (chỉ bao gồm NC lắp đặt)Mô tả tại Chương V6cái
27Lắp đặt thang inox 304 2 bậc (chỉ có nhân công lắp đặt)Mô tả tại Chương V1cái
28Lắp đặt thang inox 304 3 bậc (chỉ có nhân công lắp đặt)Mô tả tại Chương V2cái
29Lắp đặt thang inox 304 4 bậc (chỉ có nhân công lắp đặt)Mô tả tại Chương V2cái
30Vít nở sắt D8Mô tả tại Chương V120bộ
31Van đồng 1 chiều PVC - D110Mô tả tại Chương V1cái
32Cút PVC - D110Mô tả tại Chương V67cái
33Cút PVC - D90Mô tả tại Chương V26cái
34Cút PVC - D60Mô tả tại Chương V65cái
35Cút HDPE D50Mô tả tại Chương V10cái
36Chếch PVC D110Mô tả tại Chương V8cái
37Chếch PVC D90Mô tả tại Chương V5cái
38Chếch PVC - D60Mô tả tại Chương V6cái
39Chếch PVC - D42Mô tả tại Chương V4cái
40Chếch HDPE D50Mô tả tại Chương V5cái
41Tê PVC - D110Mô tả tại Chương V4cái
42Tê HDPE D50Mô tả tại Chương V1cái
43Tê thu PVC D110/90Mô tả tại Chương V2cái
44Tê thu PVC - D110/60Mô tả tại Chương V16cái
45Tê thu PVC - D90/60Mô tả tại Chương V21cái
46Côn thu PVC - D110x90Mô tả tại Chương V13cái
47Côn thu PVC - D110x60Mô tả tại Chương V2cái
48Côn thu PVC - D90/60Mô tả tại Chương V6cái
49Côn thu PVC - D60/42Mô tả tại Chương V4cái
50Côn thu HDPE D63/50Mô tả tại Chương V1cái
51Măng sông nối ống PVC - D110Mô tả tại Chương V92cái
52Măng sông nối ống PVC - D90Mô tả tại Chương V32cái
53Măng sông nối ống PVC - D60Mô tả tại Chương V35cái
54Măng sông nối thẳng HDPE D50Mô tả tại Chương V13cái
55Măng sông ren trong PVC - D60Mô tả tại Chương V29cái
56Măng sông ren trong PVC - D42Mô tả tại Chương V4cái
57Măng sông ren trong HDPE D63Mô tả tại Chương V1cái
58Măng sông ren trong HDPE D50Mô tả tại Chương V1cái
59Măng sông ren ngoài PVC D60/2"Mô tả tại Chương V1cái
60Măng sông ren ngoài PVC - D90Mô tả tại Chương V9cái
61Măng sông ren ngoài PVC D110Mô tả tại Chương V2cái
62Rắc co PVC D90Mô tả tại Chương V12cái
63Lắp đặt Mặt bích D110 (gồm 2MB, bulong, ecu)Mô tả tại Chương V6Bộ
64Lắp đặt Mặt bích D90 (gồm 2MB, bulong, ecu)Mô tả tại Chương V9Bộ
65Lắp đặt Mặt bích D60 (gồm 2MB, bulong, ecu)Mô tả tại Chương V6Bộ
66Đai ôm ống D110 (khoảng cách 60cm/cái, đai bằng thép mạ kẽm)Mô tả tại Chương V138cái
67Đai ôm ống D90 (khoảng cách 60cm/cái, đai bằng thép mạ kẽm)Mô tả tại Chương V82cái
68Đai ôm ống D60 (khoảng cách 60cm/cái, đai bằng thép mạ kẽm)Mô tả tại Chương V40cái
69Đai ôm ống D50 (khoảng cách 60cm/cái, đai bằng thép mạ kẽm)Mô tả tại Chương V25cái
70Đai treo ống D110 (khoảng cách 60cm/cái, đai bằng thép mạ kẽm)Mô tả tại Chương V135cái
71Đai treo ống D60 (khoảng cách 60cm/cái, đai bằng thép mạ kẽm)Mô tả tại Chương V135cái
72Vít Nở sắt D8\8Mô tả tại Chương V570bộ
73Vít Nở đạn D8\8Mô tả tại Chương V270bộ
74Ê CuMô tả tại Chương V270Bộ
75Long đenMô tả tại Chương V270Bộ
76Ty ren treoMô tả tại Chương V140cái
77Giá đỡ ống bằng INOXMô tả tại Chương V3Hệ
78Đầu bịt PVC - D110Mô tả tại Chương V6cái
79Đầu bịt PVC - D60Mô tả tại Chương V47cái
80Bịt HDPE D50Mô tả tại Chương V2cái
81Bịt D42 PVCMô tả tại Chương V4cái
82Lắp đặt Khớp chống rung (kèm mặt bích) D90 (chỉ có nhân công lắp đặt)Mô tả tại Chương V6cái
83Thanh trương nởMô tả tại Chương V2cái
84Rọ đồng hút nước D50Mô tả tại Chương V1cái
85Thanh máng tràn nhựa 1 chấu 245x20mm (chỉ có NC lắp đặt)Mô tả tại Chương V112cái
86Bắt góc máng tràn 250x20mm (chỉ có nhân công lắp đặt)Mô tả tại Chương V4cái
G NHÀ TẮM TRÁNG
1Phát quang cây cối, dọn dẹp mặt bằng, cây cao Mô tả tại Chương V25100m2
2Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIMô tả tại Chương V32,45100m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả tại Chương V3,1797100m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (5%)Mô tả tại Chương V16,735m3
5Bê tông cọc M300 đá 1x2Mô tả tại Chương V60,48m3
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính Mô tả tại Chương V3,29tấn
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả tại Chương V5,37tấn
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính > 18mmMô tả tại Chương V0,1tấn
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, thép hình tấmMô tả tại Chương V1,04tấn
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọcMô tả tại Chương V4,032100m2
11Ép cọc bê tông đúc sẵn KT300x300 chiều sâu 21m/cọcMô tả tại Chương V6,72100m
12Ép âm cọc BT KT300x300Mô tả tại Chương V0,288100m
13Nối cọc bê tông KT300x300 (mỗi cọc 2 mối nối)Mô tả tại Chương V64mối nối
14Đập đầu cọc bê tông M300 chiều dài 50cmMô tả tại Chương V0,5m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả tại Chương V9,28m3
16Bê tông cốt thép móng và dầm móng M250, đá 1x2, xi măng bền sunphatMô tả tại Chương V54,13m3
17Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng và dầm móng, bản tam cấpMô tả tại Chương V3,5432100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V1,07tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V2,23tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả tại Chương V2,73tấn
21Bê tông cột dưới cốt nền M250 đá 1x2Mô tả tại Chương V1,57m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột dưới cốt nềnMô tả tại Chương V0,2851100m2
23Xây cổ móng, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V28,64m3
24Lấp đất hố móng, nền nhà, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả tại Chương V2,4266100m3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả tại Chương V0,9204100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả tại Chương V0,9204100m3/1km
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả tại Chương V0,9204100m3/1km
28Đắp cát đen nền nhà đầm chặt k=0,95Mô tả tại Chương V0,6458100m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả tại Chương V16,55m3
30Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V29,41m2
31Lát nền nhà bằng gạch chống trơn ceramic kích thước 600x600 hoặc chủng loại tương đươngMô tả tại Chương V116,19m2
32Lát nền nhà bằng gạch chống trơn ceramic hoặc tương đương KT300x600, lát lệch mạch 1/2Mô tả tại Chương V56,55m2
33Lát đá granit bazan 300x600 cho khu rửa chânMô tả tại Chương V3,87m2
34Lát đá granit màu đen cho bậu cửa và bậc tam cấpMô tả tại Chương V44,05m2
35Quét dung dịch chống thấm chuyên dụng Sikatop seal 107Mô tả tại Chương V3,87m2
36Xây bậc tam cấp bằng gạch vữa XM M75Mô tả tại Chương V2,28m3
37Bê tông cột M250 đá 1x2, sử dụng xi măng bền sunphatMô tả tại Chương V4,38m3
38Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột, khungMô tả tại Chương V0,7962100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V0,31tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V1,76tấn
41Bê tông dầm M250 đá 1x2, sử dụng xi măng bền sunphatMô tả tại Chương V8,15m3
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả tại Chương V0,7732100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V0,44tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V2,03tấn
45Bê tông sàn M250 đá 1x2, xi măng bền sunphatMô tả tại Chương V24,88m3
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V2,48tấn
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả tại Chương V2,1533100m2
48Bê tông cho lanh giằng tường (cao độ 2.4m) M250 đá 1x2Mô tả tại Chương V5,71m3
49Gia công và lắp dựng ván khuôn cho giằng tường gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả tại Chương V0,5325100m2
50Gia công và lắp dựng cốt thép cho giằng tường FMô tả tại Chương V0,05tấn
51Gia công và lắp dựng cốt thép cho giằng tường F Mô tả tại Chương V0,52tấn
52Xây tường dày 220mm vữa XM M75Mô tả tại Chương V62,03m3
53Xây tường 110mm vữa XM M75Mô tả tại Chương V5,39m3
54Mua và lắp dựng cửa đi bằng kính dày 12 ly, tay nắm INOXMô tả tại Chương V14,4m2
55Mua và lắp dựng cửa đi, cửa sổ bằng hệ nhôm kính dày 6.38 lyMô tả tại Chương V2,16m2
56Mua và lắp dựng cửa đi bằng gỗ công nghiệp pa nô đặc chống ẩmMô tả tại Chương V4,8m2 cấu kiện
57Mua và lắp dựng cửa thép cho phòng máyMô tả tại Chương V3,6m2
58Mua và lắp dựng cửa kính thủy lực mở 2 chìêu dày 12mmMô tả tại Chương V2,16m2
59Mua và lắp dựng cửa sổ bằng hệ nhôm kính dày 6.38 lyMô tả tại Chương V15,21m2
60Gia công cửa sổ sắt đặc 12x12Mô tả tại Chương V0,0851tấn
61Lắp dựng cửa sổ sắtMô tả tại Chương V2,25m2
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả tại Chương V2,25m2
63Mua và lắp đặt khóa cho cửa điMô tả tại Chương V7Bộ
64Mua và lắp dựng chốt cho cửa sổMô tả tại Chương V19Bộ
65Mua và lắp đặt bản lề cửa đi và cửa sổMô tả tại Chương V118Bộ
66Trát tường cột ngoài nhà bằng vữa XM M75 dày 1,5cmMô tả tại Chương V243,14m2
67Trát tường trong nhà vữa XM M75Mô tả tại Chương V328,57m2
68Ốp gạch ceramic 300x600, ốp toàn bộ tường khu tắm tráng, khu vệ sinh và phòng thay đồ đến cao độ 2.4mMô tả tại Chương V232,75m2
69Ốp gạch len chân tường bằng gạch ceramic 300x600 chân tường cao 10cm (phòng ytế và quầy bán vé)Mô tả tại Chương V4,39m2
70Quét dung dịch chống thấm chuyên dụng Sikatop seal 107Mô tả tại Chương V38,79m2
71Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V194,34m2
72Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V70,12m2
73Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả tại Chương V593,04m2
74Sơn chống thấm tường ngoài nhàMô tả tại Chương V243,14m2
75Khung đỡ chậu rửa bằng thép hình mạ kẽmMô tả tại Chương V121,2kg
76Đá marble màu trắng ốp cho chậu rửaMô tả tại Chương V4,2m2
77Xây tường sàn hiên, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V0,92m3
78Xây tường trang trí phía trên dày 220mm vữa XM M75Mô tả tại Chương V3,16m3
79Quét Sikatop seal 107 chống thấm máiMô tả tại Chương V210,2m2
80Láng vữa XM M75 dốc 2% về phía thu nướcMô tả tại Chương V190,661m2
81Trát tường mái vữa XM M75Mô tả tại Chương V62,93m2
82Sơn tường mái bằng sơn liên doanh chống thấmMô tả tại Chương V62,93m2
83Biển hiệu ghi tên chữ "BỂ BƠI BẾN TRE" bằng inox 304 màu trắng xước, chữ bằng đồng cao 500 dày 10Mô tả tại Chương V1trọn bộ
84Lắp đặt ống nhựa PVC F90 thoát nước máiMô tả tại Chương V0,4100m
85Lắp đặt cút góc PVC F90Mô tả tại Chương V4cái
86Lắp đặt cút chếch chữ Z PVC F90Mô tả tại Chương V8cái
87Colie bắt ống nhựaMô tả tại Chương V36cái
88Lắp đặt ống nhựa PVC F50 thoát trànMô tả tại Chương V0,11100m
89Quả cầu chắn rác thoát nước mái (D>110mm)Mô tả tại Chương V2quả
90Đèn LED ốp trần chống ẩm 9WMô tả tại Chương V30bộ
91Đèn LED ốp trần 12WMô tả tại Chương V8bộ
92Lắp đặt đèn TUB LED 18W chống ẩm dài 600mmMô tả tại Chương V9bộ
93Lắp đặt đèn TUB LED 36W chống ẩm dài 1200mmMô tả tại Chương V6bộ
94Lắp đặt công tắc đơn 16AMô tả tại Chương V4cái
95Lắp đặt công tắc đôi 16AMô tả tại Chương V1cái
96Lắp đặt Công tắc ba 16AMô tả tại Chương V2cái
97Kéo rải dây dẫn Cu/PVC/PVC-2x2,5mmMô tả tại Chương V326m
98Kéo rải dây dẫn Cu/PVC/PVC-2x6mmMô tả tại Chương V138m
99Ống D20 luồn dây 2x2,5mm và dây 2x4mmMô tả tại Chương V358m
100Lắp đặt ống D32 luồn dây 2x6mmMô tả tại Chương V152m
101Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió 350x350Mô tả tại Chương V2cái
102Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả tại Chương V32cái
103Lắp đặt bảng điện âm tườngMô tả tại Chương V4hộp
104Lắp đặt tủ điện tổngMô tả tại Chương V1tủ
105Aptomat 1P-10A 6KAMô tả tại Chương V3cái
106Aptomat 1P-20A 30KAMô tả tại Chương V2cái
107Aptomat 1P-32A 6KAMô tả tại Chương V3cái
108Aptomat 1P-25A 6KAMô tả tại Chương V1cái
109Rcbo - 2P 20A 30MAMô tả tại Chương V2bộ
110Đào đất bể cấp II bể phốt, rộng >=3m, sâu >=2m (90% MTC)Mô tả tại Chương V0,1969100m3
111Đào đất bể cấp II bể phốt (10% TC)Mô tả tại Chương V2,188m3
112Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy và dầm bể phốt, đá 2x4, mác 200Mô tả tại Chương V0,87m3
113Ván khuôn đáy bể phốt và dầm bể phốtMô tả tại Chương V0,0153100m2
114Xây tường bể phốt bằng gạch đặc, vữa XM M75Mô tả tại Chương V3,55m3
115Trát trong và ngoài bể, vữa XM M75 dày 2cmMô tả tại Chương V32,24m2
116Láng trong bể, vữa XM M75, đánh màu XMMô tả tại Chương V16,38m2
117Đổ bê tông tấm đan bể phốt M200, đá 1x 2Mô tả tại Chương V0,35m3
118Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan nắp bể FMô tả tại Chương V0,0119tấn
119Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan nắp bể FMô tả tại Chương V0,0288tấn
120Ván khuôn bê tông tấm đanMô tả tại Chương V0,0194100m2
121Lắp đặt tấm đan bằng thủ côngMô tả tại Chương V61 cấu kiện
122Gia công và lắp dựng thép hình mạ kẽm nhúng nóngMô tả tại Chương V0,0704tấn
123Gia công và lắp dựng thép tròn mạ kẽm nhúng nóngMô tả tại Chương V0,1423tấn
124Đóng cọc chống sétMô tả tại Chương V4cọc
125Đào chôn dây tiếp địa, đất cấp IIIMô tả tại Chương V6m3
126Đắp đất hoàn trả tiếp địaMô tả tại Chương V6m3
127Mua và lắp đặt hộp kiểm tra điện trở suấtMô tả tại Chương V1hộp
128Ống nhựa cứng tiền phong D20Mô tả tại Chương V10m
129Bật thép d8, L=300mmMô tả tại Chương V18cái
130Colie kẹp tường bằng thépMô tả tại Chương V8cái
131Máy bơm nước 1kWMô tả tại Chương V1cái
132Lắp đặt chậu xí bệt kèm vòi xịtMô tả tại Chương V4bộ
133Lắp đặt chậu rửaMô tả tại Chương V4bộ
134Lắp đặt Gương treo KT 1.8x1mMô tả tại Chương V2cái
135Lắp đặt vòi sen cắm tường kèm phụ kiệnMô tả tại Chương V14bộ
136Lắp đặt vòi rửa chânMô tả tại Chương V2bộ
137Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả tại Chương V4bể
138Lắp đặt máy bơm nước sinh hoạtMô tả tại Chương V11 máy
139Lắp đặt van phao bể nước ngầmMô tả tại Chương V1cái
140Lắp đặt van phao điện bể nước máiMô tả tại Chương V4cái
141Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượngMô tả tại Chương V1cái
142Rèm ngăn nhựa PCV màu trắng mờ kèm phụ kiệnMô tả tại Chương V26,22m2
143Vách kính temper dày 12mm màu trắng đục kèm phụ kiệnMô tả tại Chương V31,92m2
144Lắp đặt máy bơm tăng áp loại 0.5 kWMô tả tại Chương V21 máy
145Hộp đựng giấy vệ sinh (loại tròn to)Mô tả tại Chương V4cái
146Lắp đặt vòi rửa lavaborMô tả tại Chương V4bộ
147Vách ngăn vệ sinh tấm compac dày 12mmMô tả tại Chương V22,272m2
148Ống HDPE D48 cấp nước từ nguồn nước sạch vào và kết nối với bể bơiMô tả tại Chương V3100m
149Ống PPR D50Mô tả tại Chương V0,28100m
150Ống PPRD32Mô tả tại Chương V0,77100m
151Ống PPRD25Mô tả tại Chương V0,11100m
152Ống PPRD20Mô tả tại Chương V0,15100m
153Côn thu HDPE D50x32Mô tả tại Chương V1cái
154Lắp đặt Tê PPR 50x32Mô tả tại Chương V4cái
155Lắp đặt Tê PPR 32x32Mô tả tại Chương V1cái
156Lắp đặt Tê PPR 32x25Mô tả tại Chương V16cái
157Lắp đặt Tê PPR 32x20Mô tả tại Chương V4cái
158Lắp đặt cút 90 độ PPR 32x32Mô tả tại Chương V24cái
159Lắp đặt cút 90 độ PPR 50x50Mô tả tại Chương V12cái
160Lắp đặt cút 90 độ PPR 32x25Mô tả tại Chương V4cái
161Lắp đặt cút 90 độ PPR 32x20Mô tả tại Chương V2cái
162Lắp đặt cút 90 độ PPR 20x20Mô tả tại Chương V4cái
163Lắp đặt van khóa các loạiMô tả tại Chương V10cái
164ống PVC - D110Mô tả tại Chương V2,245100m
165Cút PVC - D110Mô tả tại Chương V16cái
166Tê PVC - D110Mô tả tại Chương V36cái
167Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả tại Chương V26cái
168Quả cầu chắn rác thoát nước mái (D>110mm)Mô tả tại Chương V4quả
H HẠNG MỤC:PHỤ TRỢ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả tại Chương V1,0321100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả tại Chương V11,468m3
3Đóng cọc cừ tràm bằng gầu máy đào, cọc dài 3.5m đường kính ngọn 5.5cmMô tả tại Chương V49,4207100m
4Bê tông lót móng M100 đá 2x4Mô tả tại Chương V10,62m3
5Xây đế móngMô tả tại Chương V13,04m3
6Xây móng tườngMô tả tại Chương V12,73m3
7Xây tườngMô tả tại Chương V11,37m3
8Bê tông B20 đá 1x2 giằng tường lối dạoMô tả tại Chương V4,55m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng tường rào, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V0,0896tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng tường rào, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V0,535tấn
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường ràoMô tả tại Chương V0,4247100m2
12Bê tông móng và trụ hàng ràoMô tả tại Chương V6,38m3
13Gia công và lắp đặt cốt thép móng trụ hàng rào dMô tả tại Chương V0,1105tấn
14Gia công và lắp đặt cốt thép móng trụ hàng rào dMô tả tại Chương V0,156tấn
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng trụ hàng ràoMô tả tại Chương V0,2138100m2
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông trụMô tả tại Chương V0,0744100m2
17Trát tường vữa XM M75 dày 15mmMô tả tại Chương V138,04m2
18Sơn tường màu trắngMô tả tại Chương V138,04m2
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả tại Chương V0,7829100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả tại Chương V0,3639100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả tại Chương V0,3639100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả tại Chương V0,3639100m3
23Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả tại Chương V0,1399100m3
24Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (10%)Mô tả tại Chương V1,554m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy hố ga, đá 2x4, mác 200Mô tả tại Chương V1,95m3
26Xây thành hố ga bằng gạch đặc, chiều dày Mô tả tại Chương V4,89m3
27Ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy hố gaMô tả tại Chương V0,0432100m2
28Bê tông đúc sẵn tấm đan M200, đá 1x2Mô tả tại Chương V0,66m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanMô tả tại Chương V0,0363100m2
30Cốt thép tấm đanMô tả tại Chương V0,06tấn
31Lắp đặt tấm đan bằng thủ công nặng Mô tả tại Chương V91 cấu kiện
32Trát ga thu bằng vữa XM M75, dày 1,5cmMô tả tại Chương V22,14m2
33Chèn vữa xi măng mác 75Mô tả tại Chương V0,03m3
34Gia công lưới chắn rác LT-1 bằng thép hànMô tả tại Chương V0,0155tấn
35Lắp đặt lưới chắn rác LT-1 bằng thép hànMô tả tại Chương V0,0155tấn
36Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả tại Chương V0,0282100m3
37Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả tại Chương V0,1272100m3
38Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả tại Chương V0,1272100m3
39Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả tại Chương V0,1272100m3
40Mua và lắp đặt ống thoát nước thải bằng PVC D300Mô tả tại Chương V0,35100m
41Mua và lắp đặt cút nhựa PVC D300Mô tả tại Chương V3cái
42Đào đất chôn ống thoát nước, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả tại Chương V0,315100m3
43Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả tại Chương V0,2648100m3
44Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả tại Chương V0,0502100m3
45Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả tại Chương V0,0502100m3/1km
46Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả tại Chương V0,0502100m3/1km
I HẠNG MỤC: ĐIỆN CHO BỂ BƠI
1Mua sắm và lắp đặt tủ điệnMô tả tại Chương V1tủ
2Đào đất đặt dây tiếp địa bằng thủ công, rộng Mô tả tại Chương V1,05m3
3Đắp đất rãnh tiếp địaMô tả tại Chương V0,0105100m3
4Cọc tiếp địa D16 L=2.4mMô tả tại Chương V1cọc
5Hộp đo điện trở tiếp địaMô tả tại Chương V1hộp
6Dây cáp Cu/XLPE/PVC 3x10+1x6 nối từ công tơ tổng vào công tơ của hạng mụcMô tả tại Chương V400m
7Lắp đặt các aptomat 3 pha, 32A - 6kAMô tả tại Chương V1cái
8Lắp công tơ vào bảng và lắp bảng vào tường 3 phaMô tả tại Chương V1cái
9Đào đất cấp III chôn dây cápMô tả tại Chương V0,96100m3
10Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 30mmMô tả tại Chương V400m
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả tại Chương V0,9572100m3
12Cáp CXV/DSTA 3x6+1x4mm2Mô tả tại Chương V200m
13Kéo dải dây CV 1x4mm2Mô tả tại Chương V200m
14Kéo dải dây CVV 2x2.5mm2Mô tả tại Chương V50m
15Kéo dải dây CV 1x1.5mm2Mô tả tại Chương V50m
16Ống HDPE D50/40Mô tả tại Chương V2100m
17Ống luồn dây đàn hồi D20Mô tả tại Chương V100m
18Máng cáp sơn tĩnh điện 100x50x1mmMô tả tại Chương V15m
19Co ngang máng cápMô tả tại Chương V20.0
20Co lên máng cápMô tả tại Chương V50.0
21Tê ngang máng cápMô tả tại Chương V20.0
22Vít + nở nhựa D6 + D8Mô tả tại Chương V300.0
23Phích cắm điện 3 chấuMô tả tại Chương V10.0
24Cáp đồng bọc M70mm2Mô tả tại Chương V3m
J HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHÒNG MÁY
1Lắp đặt bình lọc bể bơi (chỉ có nhân công lắp đặt)Mô tả tại Chương V3cái
2Lắp đặt van lọc bể bơi (chỉ có nhân công lắp đặt)Mô tả tại Chương V15cái
3Lắp đặt bơm lọc bể bơi (chỉ có nhân công lắp đặt)Mô tả tại Chương V3cái
4Nhân công thi công cát thạch anh sỏi đỡMô tả tại Chương V3.100kg
5Lắp đặt đầu trả nước D60 (chỉ có nhân công lắp đặt)Mô tả tại Chương V22cái
6Lắp đặt Ống nối chống thấm (chỉ có nhân công lắp đặt)Mô tả tại Chương V26cái
7Lắp đặt nắp thu đáy (chỉ có nhân công lắp đặt)Mô tả tại Chương V3cái
8Lắp đặt khớp hút vệ sinh bể (chỉ có nhân công lắp đặt)Mô tả tại Chương V4cái
9Lắp đặt bơm hút vệ sinh (chỉ có nhân công lắp đặt)Mô tả tại Chương V1cái
10Cấp nước ban đầu cho bểMô tả tại Chương V819,31m3
K THIẾT BỊ BỂ BƠI
1Bình lọc D1050Mô tả tại Chương V3cái
2Hệ Van bướm sáu chức năng D90 cho bình lọc (5van/bình)Mô tả tại Chương V15cái
3Bích van D90 cho bình lọc (5van/bình)Mô tả tại Chương V36cái
4Kính quan sát độ trong D90Mô tả tại Chương V3cái
5Máy bơm lọc tuần hoànMô tả tại Chương V3cái
6Cát, sỏi lọc thạch anh tiêu chuẩnMô tả tại Chương V3.100kg
7Đầu trả nước bể bơiMô tả tại Chương V22cái
8Ống nối chống thấm bể bơi (xuyên thành bể - dùng cho đầu trả nước)Mô tả tại Chương V26cái
9Nắp thu đáy bể bơi 252x252mmMô tả tại Chương V3cái
10Nắp thu nước máng tràn D200mm chất liệu nhựa ABSMô tả tại Chương V13cái
11Thang máng tràn 245mm, 1 chấuMô tả tại Chương V112m
12Thanh góc máng tràn 245x22mmMô tả tại Chương V4cái
13Khớp hút vệ sinh bểMô tả tại Chương V4cái
14Ống nối chống thấm bể bơi (xuyên thành bể - dùng cho đầu hút vệ sinh)Mô tả tại Chương V4cái
15Van bướm D90+kèm bích vanMô tả tại Chương V6cái
16Van bướm D60+kèm bích vanMô tả tại Chương V6cái
17Van 1 chiều D110+kèm bích vanMô tả tại Chương V3cái
18Van 2 chiều D110+kèm bích vanMô tả tại Chương V3cái
19Khớp nối mềm D90 nối bích (khớp chống dung)Mô tả tại Chương V6cái
L THIẾT BỊ PHỤ TRỢ BỂ BƠI
1Thang 03 bậc cho bể , Inox 304Mô tả tại Chương V2cái
2Thang 04 bậc cho bể , Inox 304Mô tả tại Chương V2cái
3Thang 02 bậc cho bể , Inox 304Mô tả tại Chương V1cái
4Sào nhôm 2,4-4,8mMô tả tại Chương V2cái
5Vợt vớt rêu tảo bể bơiMô tả tại Chương V1cái
6Chổi cọ vệ sinh cán nhựaMô tả tại Chương V1cái
7Ống mềm hút vệ sinh D38 dài 15Mô tả tại Chương V2chiếc
8Bàn hút vệ sinh 8 bánh xeMô tả tại Chương V1cái
9Bơm hút vệ sinhMô tả tại Chương V1cái
10Xe đẩy INOXMô tả tại Chương V1cái
11Dây phao phân làn bơiMô tả tại Chương V7cái
12Móc neo phaoMô tả tại Chương V14cái
13Tăng phaoMô tả tại Chương V14cái
14Bục xuất phát Inox KT 500x500x400mmMô tả tại Chương V6cái
15Đèn LED ốp thành bể, công suất 20W/12VMô tả tại Chương V24cái
16Biến áp đèn 300VA/12VMô tả tại Chương V4cái
M THIẾT BỊ PCCC
1Bình chữa cháy MTZ4Mô tả tại Chương V3bình
2Bảng tiêu lệnh phòng cháyMô tả tại Chương V2bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.898E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.79E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình xây dựng dân dụng tối thiểu cấp IV đã ký từ năm 2017 đến thời điểm đóng thầu (tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây lắp phần kết cấu, kiến trúc, hoàn thiện; hệ thống điện, cấp thoát nước cho phần xây dựng bể bơi và các công trình phụ trợ; cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh thiết bị bể bơi) đáp ứng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.550.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 Chỉ huy trưởng công trường:a. Có bằng đại học kỹ sư xây dựng.b. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng 02 công trình dân dụng tối thiểu cấp IV (trường hợp đã từng làm chỉ huy trưởng thì chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên Chỉ huy trưởng có ký đóng dấu của Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng).c.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d.Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 01 công trình bể bơi cấp IV trở lên, Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên Chỉ huy trưởng có ký đóng dấu của Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.e.Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 a.Có bằng đại học kỹ sư xây dựngb.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.c.Kinh nghiệm thi công 01 công trình bể bơi cấp IV trở lên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và tài liệu liên quan có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d.Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương32
3 Cán bộ kỹ thuật 1 a.Có bằng đại học kỹ sư kinh tế xây dựng.b.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.c.Kinh nghiệm thi công 01 công trình bể bơi cấp IV trở lên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và tài liệu liên quan có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d.Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương32
4 Cán bộ kỹ thuật 1 a.Có bằng đại học kỹ sư điện hoặc cơ điện.b.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.c.Kinh nghiệm thi công 01 công trình bể bơi cấp IV trở lên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và tài liệu liên quan có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d.Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương32
5 Cán bộ kỹ thuật 1 a.Có bằng đại học kỹ sư cấp thoát nước.b.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.c.Kinh nghiệm thi công 01 công trình bể bơi cấp IV trở lên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và tài liệu liên quan có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d.Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương32
6 Cán bộ kỹ thuật 1 a.Có bằng đại học kỹ sư cơ khí.b.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.c.Kinh nghiệm thi công 01 công trình bể bơi cấp IV trở lên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và tài liệu liên quan có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d.Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương32
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 a.Có bằng đại học kỹ sư bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật.b.Có chứng chỉ chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.c.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d.Kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động 01 công trình bể bơi cấp IV trở lên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và tài liệu liên quan có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.e.Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương32
8 Danh sách công nhân kỹ thuật 31 Danh sách công nhân kỹ thuật bao gồm: 10 nề; 05 công nhân thép; 05 công nhân cốp pha; 03 công nhân điện; 05 công nhân nước; 03 công nhân sơn bả (Nhà thầu không phải cung cấp thông tin chi tiết công nhân kỹ thuật theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV HSMT):a.Lập danh sách công nhân có đầy đủ thông tin: Họ tên; ngày, tháng, năm sinh; số chứng minh thư nhân dân, ngày cấp, nơi cấp; địa chỉ thường trú; nghề nghiệp.b. Có bằng cao đẳng hoặc trung cấp nghề hoặc sơ cấp nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy xác nhận của đơn vị đào tạo.c.Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đàm bàn ≥ 1 kW Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu và kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến theo mẫu số 11D Chương IV. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để phục vụ việc làm rõ E-HSDT và đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng (Tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê2
2 Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu và kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến theo mẫu số 11D Chương IV. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để phục vụ việc làm rõ E-HSDT và đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng (Tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê2
3 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu và kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến theo mẫu số 11D Chương IV. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để phục vụ việc làm rõ E-HSDT và đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng (Tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê2
4 Máy cắt, uốn cốt thép ≥ 5kW Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu và kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến theo mẫu số 11D Chương IV. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để phục vụ việc làm rõ E-HSDT và đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng (Tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê2
5 Máy hàn ≥ 23 kW Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu và kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến theo mẫu số 11D Chương IV. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để phục vụ việc làm rõ E-HSDT và đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng (Tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
6 Máy đầm cóc Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu và kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến theo mẫu số 11D Chương IV. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để phục vụ việc làm rõ E-HSDT và đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng (Tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
7 Máy khoan cầm tay ≥ 0,5 kW Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu và kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến theo mẫu số 11D Chương IV. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để phục vụ việc làm rõ E-HSDT và đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng (Tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê2
8 Máy trộn ≥ 250 l Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu và kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến theo mẫu số 11D Chương IV. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để phục vụ việc làm rõ E-HSDT và đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng (Tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
9 Máy phát điện dự phòng Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu và kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến theo mẫu số 11D Chương IV. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để phục vụ việc làm rõ E-HSDT và đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng (Tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
10 Máy Kinh vĩ hoặc máy thủy bình Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu và kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến theo mẫu số 11D Chương IV. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để phục vụ việc làm rõ E-HSDT và đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng (Tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
11 Cần trục ô tô ≥ 6 tấn Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu và kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến theo mẫu số 11D Chương IV. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để phục vụ việc làm rõ E-HSDT và đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng (Tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
12 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu và kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến theo mẫu số 11D Chương IV. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để phục vụ việc làm rõ E-HSDT và đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng (Tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê2
13 Máy đào ≥ 0,8m3 Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu và kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến theo mẫu số 11D Chương IV. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để phục vụ việc làm rõ E-HSDT và đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng (Tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
14 Máy hàn nhiệt cầm tay Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu và kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến theo mẫu số 11D Chương IV. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để phục vụ việc làm rõ E-HSDT và đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng (Tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê2
15 Máy bơm nước Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu và kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến theo mẫu số 11D Chương IV. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để phục vụ việc làm rõ E-HSDT và đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng (Tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
16 Máy ép cọc ≥100 tấn Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu và kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến theo mẫu số 11D Chương IV. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để phục vụ việc làm rõ E-HSDT và đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng (Tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->