Gói thầu: XÂY DỰNG VÀ MUA SẮM THIẾT BỊ CƠ SỞ CAI NGHIỆN MA TUÝ TỈNH BÌNH PHƯỚC (GIAI ĐOẠN 2). KÝ HIỆU XL

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220575626-01
Thời điểm đóng mở thầu 16/06/2022 12:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG TỈNH BÌNH PHƯỚC
Tên gói thầu XÂY DỰNG VÀ MUA SẮM THIẾT BỊ CƠ SỞ CAI NGHIỆN MA TUÝ TỈNH BÌNH PHƯỚC (GIAI ĐOẠN 2). KÝ HIỆU XL
Số hiệu KHLCNT 20220244380
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-27 12:13:00 đến ngày 2022-06-16 12:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Phước
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 111,305,216,107 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,200,000,000 VNĐ ((Một tỷ hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.13E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.85E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng≥ 77,9 tỷ đồng, đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (80%) trong vòng 5 năm trở lại đây (2017-2021).Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, hoá đơn, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt thể hiện quy mô, cấp công trình. Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo E-HSDT tài liệu chứng minh hợp đồng thầu phụ đã thực hiện được chủ đầu tư chấp thuận.Số lượng hợp đồng là 01, có giá trị ≥ 77.900.000.000 VNDLoại công trình: công trình dân dụng.Cấp công trình: Cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 77.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên môn:+ Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành: xây dựng/dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước+ Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự trong biên bản với chức danh chỉ huy trưởng, trường hợp không có thì phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm chỉ huy trưởng công trình đó).- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự.- Đối với nhân sự chủ chốt huy động cho gói thầu (từ vị trí công việc số 1 đến số 11) nhà thầu phải huy động sẵn sàng để bên mời thầu đối chiếu nhân sự khi cần thiết.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: 02 người.+ Có bằng đại học trở lên thuộc các chuyên ngành dân dụng;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;+Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc: 01 người- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ/địa chính/ xây dựng (đối với trường hợp tốt nghiệp đại học ngành xây dựng yêu cầu phải có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục cấp, thoát nước:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục cấp, thoát nước: 01 người- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành cấp thoát nước/các ngành xây dựng liên quan đến thoát nước.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán: 01 người.- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng/các ngành kỹ thuật xây dựng (đối với trường hợp tốt nghiệp đại học các ngành kỹ thuật xây dựng yêu cầu phải có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên)- Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý máy xây dựng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý máy xây dựng: 01 người- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành máy xây dựng/các ngành cơ khí liên quan đến máy xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn, bảo hộ lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách an toàn, bảo hộ lao động: 01 người.- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động/các chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – VSLĐ phù hợp với công việc đảm nhận còn hiệu lực;-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách vệ sinh môi trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật phụ trách vệ sinh môi trường: 01 người.- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – VSLĐ phù hợp với công việc đảm nhận còn hiệu lực;-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn cháy nổ:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn cháy nổ: 01 người- Tốt nghiệp đại học trở lên;- Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy (theo Nghị định 136/2020/NĐ-CP)/chứng chỉ giám sát về PCCC;-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra thí nghiệm vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra thí nghiệm vật liệu: 01 người.- Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư chuyên ngành vật liệu/xây dựng.- Có chứng chỉ thí nghiệm viên phù hợp.- Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công hệ thống điện, thiết bị công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách thi công hệ thống điện, thiết bị công trình: 01 người.- Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Điện kỹ thuật/điện tử.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt phần điện/lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình/toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Đo đạc
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông, thùng trộn 250 lít
- Số lượng tối thiểu 5
3-Xe lu tĩnh ≥ 8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Lu nền móng công trình;
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào ≥ 0,5 m3
- Đặc điểm thiết bị Đào đắp đất;
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào ≥ 0,7 m3
- Đặc điểm thiết bị Đào đắp đất;
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển đất đá, vật liệu;
- Số lượng tối thiểu 4
7-Xe cần trục ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị cẩu tải trọng lớn;
- Số lượng tối thiểu 1
8-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 5
9-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thi công công trình
- Số lượng tối thiểu 5
10-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất thủ công
- Số lượng tối thiểu 5
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Bơm nước
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch công trình
- Số lượng tối thiểu 5
13-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Cắt sắt thép
- Số lượng tối thiểu 5
14-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hàn sắt thép
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy duỗi sắt
- Đặc điểm thiết bị Duỗi sắt
- Số lượng tối thiểu 3
16-Giàn giáo (500bộ)
- Đặc điểm thiết bị Lắp dựng thi công công trình (500 BỘ)
- Số lượng tối thiểu 1
17-Copfa (1000m2)
- Đặc điểm thiết bị Lắp dựng thi công công trình (100M2)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG TỈNH BÌNH PHƯỚC
E-CDNT 1.2 XÂY DỰNG VÀ MUA SẮM THIẾT BỊ CƠ SỞ CAI NGHIỆN MA TUÝ TỈNH BÌNH PHƯỚC (GIAI ĐOẠN 2). KÝ HIỆU XL
XÂY DỰNG CƠ SỞ CAI NGHIỆN MA TUÝ TỈNH BÌNH PHƯỚC (GIAI ĐOẠN 2)
540 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG TỈNH BÌNH PHƯỚC , địa chỉ: SỐ 727 QL 14, PHƯỜNG TÂN PHÚ, THÀNH PHỐ ĐỒNG XOÀI, TỈNH BÌNH PHƯỚC
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng tỉnh Bình Phước; địa chỉ: Lầu 2, Toà nhà - số 727, QL 14, phường Tân Bình, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 02713.838636
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG TỈNH BÌNH PHƯỚC , địa chỉ: SỐ 727 QL 14, PHƯỜNG TÂN PHÚ, THÀNH PHỐ ĐỒNG XOÀI, TỈNH BÌNH PHƯỚC
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng tỉnh Bình Phước; địa chỉ: Lầu 2, Toà nhà - số 727, QL 14, phường Tân Bình, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 02713.838636


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
HỒ SƠ PHẢI scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu: - Báo cáo tài chính trong 03 năm (2019, 2020, 2021); và đồng thời phải có bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai trong năm tài chính gần nhất (năm 2021); + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật, tài liệu khác theo đúng yêu cầu của hồ sơ mời thầu. - Tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng. - Giấy xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước (không nợ thuế) đến hết quý I năm 2022 hoặc trước thời điểm mở thầu. - Giấy xác nhận của cơ quan bảo hiểm về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ đóng bảo hiểm đến hết quý I năm 2022 hoặc trước thời điểm mở thầu. - Các tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt theo yêu cầu của E-HSMT. - Các tài liệu chứng minh về máy móc, thiết bị phục vụ thi công gói thầu theo yêu cầu của E-HSMT. - Các file có định dạng MS Word, pdf, cad theo yêu cầu tại Mục 14 Chương I (thuyết minh, bản vẽ BPTC, tiến độ thi công, …). Trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu nêu trên để đối chiếu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng tỉnh Bình Phước; địa chỉ: Lầu 2, Toà nhà - số 727, QL 14, phường Tân Bình, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 02713.838636
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bình Phước; Địa chỉ: Đường 6/1, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước; Địa chỉ: 626 QL 14 thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng tỉnh Bình Phước; địa chỉ: Lầu 2, Toà nhà - số 727, QL 14, phường Tân Bình, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 02713.838636
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHU NHÀ LÀM VIỆC - NHÀ LÀM VIỆC
B PHẦN ĐÀO - ĐẮP ĐẤT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3,2256100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT9,192m3
C PHẦN MÓNG
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT20,16m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,9084100m2
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,5869100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2,2268tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,1839tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,6936tấn
7Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,5844100m3
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT58,44m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2,853m3
D PHẦN BÓ NỀN
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2,298m3
2Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT5,9748m3
3Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT58,916m2
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2,4455100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,7743100m3
6Mua đất đắp nềnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2,6463100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3,4931100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3,4931100m3/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 25km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3,4931100m3/1km
E ĐÀ KIỀNG
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6,127m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2,1642100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,3911tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2,3508tấn
5Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,2091100m3
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT20,91m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT37,75m3
F CỘT TẦNG 1
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,7253100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,2908tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2,6103tấn
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT10,153m3
G DẦM SÀN TẦNG 2
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2,4147100m2
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3,6327100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,4198tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3,2069tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4,2522tấn
6Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,5753100m3
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT57,53m3
H CỘT TẦNG 2
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,584100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,2466tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2,3505tấn
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT9,49m3
I DẦM SÀN MÁI
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3,1089100m2
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4,477100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,5549tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2,7191tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,4942tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4,2522tấn
7Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,7075100m3
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT72,21m3
J CẦU THANG
K Ván khuôn gỗ
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,1646100m2
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0684100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0629tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,2982tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2,466m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,266m3
L PHẦN LANH TÔ
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2,1912100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT10,7668m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,3732tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,0302tấn
M PHẦN XÂY TƯỜNG
N TẦNG 1
1Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT133,11m3
2Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT11,1303m3
3Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT9,2079m3
O TẦNG 2
1Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT104,5701m3
2Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT7,04m2
3Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT7,6397m3
P PHẦN TÔ TRÁT
Q TẦNG 1
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT13,4379100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4,0017100m2
3Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT467,01m2
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT421,4195m2
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT966,142m2
6Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT153,21m2
7Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT363,689m2
8Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT64,221m2
9Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT62,46m
R TẦNG 2
1Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT414,025m2
2Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3,7997100m2
3Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT767,42m2
4Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT31,8m2
5Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT80,943m2
6Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT518,4m2
7Kẻ ron tườngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT13,410m
8Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT197,12m
S *CHỐNG THẤM SÊ NÔ
1Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT27,34m2
T XÀ GỒ
1Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6,2929tấn
2Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2,1907tấn
3Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6,2929tấn
4Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2,1907tấn
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT811,5312m2
U MÁI
1Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4,82100m2
V PHẦN BẢ MATIT
1Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2.569,0065m2
2Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1.212,263m2
W PHẦN SƠN
1Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT835,4445m2
2Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2.945,825m2
X PHẦN CỬA
1SX cửa khung nhôm xingfaTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT170,41m2
2Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT170,77m2
3Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,9512tấn
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT155,73m2
5Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT32,68m2
Y LAN CAN , CẦU THANG, RAM DỐC
1SXLD tay vịn lan can inoxTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT5,3055m
2SXLD lan can sắt cầu thangTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT10,1m2
3SXLD lan can inox ram dốcTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3,96m2
Z PHẦN ỐP LÁT
AA *TẦNG 1
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT10,04m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT10,04m3
3Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT331,6859m2
4Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT13,7625m2
5Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT65,52m2
6Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT46,684m2
7Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT84,414m2
AB *TẦNG 2
1Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT348,27m2
2Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT13,7625m2
3Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT36,36m2
AC XÂY BỂ TỰ HOẠI - TỔNG CỘNG 02 BỂ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,4676100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,1558100m3
3Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT9,5724m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2,024m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0534tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,76m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,84100m2
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3,582m3
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,619tấn
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0838100m2
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT10cái
12Cung cấp ống cống BTCT làm giếng thấm D1000Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT8m
13Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2đoạn ống
14Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT61,48m2
15Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT61,48m2
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,12100m
17Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT36cái
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,03100m
19Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2cái
20Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,06100m
21Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 125mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT12cái
AD PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT38cái
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT76bộ
3Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT21bộ
4Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thườngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT21bộ
5Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT32cái
6Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3cái
7Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT7cái
8Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT5cái
9Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT99cái
10Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT25cái
11Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
12Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1tủ
13Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3.200m
14Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT320m
15Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT180m
16Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT400m
17Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT46hộp
18Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1bộ
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT14,292m3
20Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,2m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,016m3
22Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT80m
AE HỆ THỐNG NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,8100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,2100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,9100m
5Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT28cái
6Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT9cái
7Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT20cái
8Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 125mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT8cái
9Lắp đặt Tê bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT20cái
10Lắp đặt Tê bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2cái
11Lắp đặt Tê bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT12cái
12Lắp đặt Tê bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT8cái
13Lắp đặt Tê giảm bằng phương pháp dán keo, đường kính 34-27mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT10cái
14Lắp đặt co giảm bằng phương pháp dán keo, đường kính co 34-27mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2cái
15Lắp đặt khóa nước 34Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT7cái
16Cùm neo ống d34Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT10cái
17Cùm neo ống d27Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT12cái
18Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT7bộ
19Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT7bộ
20Lắp đặt hộp đựngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT14cái
21Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT14bộ
22Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT7cái
23Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT7cái
24Lắp đặt kệ kínhTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT7cái
25Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT9cái
26Lắp đặt giá treoTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT9cái
AF KHU NHÀ LÀM VIỆC - NHÀ CÔNG VỤ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,9235100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,1576m3
AG PHẦN MÓNG
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT7,104m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,3536100m2
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,1042100m2
4Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,1432100m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT14,32m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,022m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,6683tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,092tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,768tấn
AH PHẦN BÓ NỀN
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2,352m3
2Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6,7032m3
3Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT23,922m2
AI PHẦN ĐẮP ĐÁT
1Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,7956100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,2538100m3
3Mua đất đắp nềnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,3833100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,826100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,826100m3/1km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 25km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,826100m3/1km
AJ ĐÀ KIỀNG
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4,624m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,4984100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,2474tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,6526tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0506tấn
6Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,1257100m3
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT12,57m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT26,676m3
AK CỘT TẦNG 1
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,2168100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT8,112m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,2355tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,422tấn
AL DẦM SÀN MÁI
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,8282100m2
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3,7224100m2
3Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,5806100m3
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT55,16m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,3258tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2,5399tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3,5437tấn
AM PHẦN LANH TÔ
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,7114100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3,4188m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,1299tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,4269tấn
AN PHẦN XÂY TƯỜNG
1Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT76,176m3
2Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT12,6995m3
3Xây gạch thẻ 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4,347m3
AO PHẦN TÔ TRÁT
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3,4866100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2,7451100m2
3Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT159,62m2
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT232,234m2
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT664,3038m2
6Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT47,3m2
7Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT372,24m2
8Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT35,77m2
9Kẻ ron tườngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT11,6m
10Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT122,3m
11Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT207,67m
AP *CHỐNG THẤM SÊ NÔ
1Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT94m2
AQ HỆ MÁI
1Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4,2472tấn
2Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,6954tấn
3Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4,2472tấn
4Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,6954tấn
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1.599,3764m2
AR MÁI
1Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4,5456100m2
AS PHẦN BẢ MATIT
1Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT896,5378m2
2Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT455,31m2
AT PHẦN SƠN
1Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT232,234m2
2Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1.119,6138m2
AU PHẦN CỬA
1SX cửa khung nhôm xingfaTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT68,36m2
2Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT68,36m2
3Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,2006tấn
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT25,74m2
5Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT33,04m2
AV PHẦN ỐP LÁT
1Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT149m2
2Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT105m2
3Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT18,3m2
4Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT174,528m2
5Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT28,5m2
6Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT41,5845m2
AW XÂY BỂ TỰ HOẠI - TỔNG CỘNG 02 BỂ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,4676100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,1558100m3
3Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT9,5724m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2,024m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0534tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,76m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,84100m2
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3,582m3
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,5398tấn
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0838100m2
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT10cái
12Cung cấp ống cống BTCT làm giếng thấm D1000Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT8m
13Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2đoạn ống
14Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT61,48m2
15Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT61,48m2
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,12100m
17Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT36cái
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,03100m
19Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2cái
20Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,06100m
21Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 125mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT12cái
AX PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT13cái
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT20bộ
3Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT12bộ
4Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thườngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4bộ
5Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6cái
6Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT5cái
7Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT9cái
8Lắp đặt ổ cắm baTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT30cái
9Lắp đặt ổ cắm bốnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT27cái
10Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
11Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
12Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1tủ
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1.200m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT120m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT100m
16Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT400m
17Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT32hộp
18Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1bộ
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT14,292m3
20Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,2m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,016m3
22Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT60m
AY PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,6100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,8100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,75100m
5Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT32cái
6Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT18cái
7Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 125mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT8cái
8Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT20cái
9Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2cái
10Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT12cái
11Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2cái
12Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT10cái
13Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2cái
14Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2cái
15Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT5cái
16Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4bộ
17Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6bộ
18Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT5bộ
19Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT5bộ
20Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT5cái
21Lắp đặt kệ kínhTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT5cái
22Lắp đặt hộp đựngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT12cái
23Lắp đặt giá treoTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6cái
24Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT5cái
25Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT7cái
AZ KHU NHÀ LÀM VIỆC - CỔNG, HÀNG RÀO
BA *HÀNG RÀO SONG SẮT*
BB *** Đào đất***
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,2145100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0342m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,1321100m3
BC *** Phần bê tông***
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4,4734m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3,168m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2,866m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3,4221m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,1407m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT5,7836m3
BD *** Phần Ván khuôn***
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,1344100m2
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,2648100m2
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,4564100m2
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,7925100m2
BE *** Phần cốt thép ***
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,1226tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,1964tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,2992tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,2417tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,1565tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,2862tấn
BF *** Phần Xây***
1Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT12,6676m3
BG *** Phần Trát***
1Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT51,3315m2
2Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT34,72m2
3Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT18m
BH ***Phần sơn****
1Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT7,36m2
2Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT7,36m2
3Cắt JOINT tường, cột, trụTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT38,4m
4Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT36m
5Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4,48m2
6Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT89,18m2
BI *** Phần Song Sắt***
1Gia công hàng rào song sắtTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT78,8457m2
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT78,845m2
3Gia công cổng sắtTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,9453tấn
4Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT78,8457m2
BJ *HÀNG RÀO KÍN*
BK *** Đào đất***
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,6845100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,1063m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,3429100m3
BL *** Phần bê tông***
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT15,2972m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT16,434m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT7,332m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT14,1604m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT7,708m3
BM *** Phần Ván khuôn***
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,6016100m2
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,2408100m2
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,4161100m2
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,5716100m2
BN *** Phần cốt thép ***
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,5216tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,7008tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,6479tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,0319tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,8927tấn
BO *** Phần Xây***
1Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT21,546m3
BP *** Phần Trát***
1Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT132,7538m2
2Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT145,512m2
3Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT23,876m
BQ SONG SẮT BẢO VỆ
1Gia công hàng rào song sắtTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT38,9411m2
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT38,9411m2
3Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT38,9411m2
BR KHU NHÀ LÀM VIỆC - NHÀ BẢO VỆ
BS *** Đào Đất***
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0749100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0086m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0657100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,024m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,032100m2
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0532100m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0672100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,054tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0093tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0474tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0152tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0648tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,0945m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,4655m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,672m3
16Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,672m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2,352m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,1104100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0149tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0667tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,552m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,1291100m2
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,1696100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0152tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0648tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,2136tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,0176m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,2462m3
BT *LANH TÔ
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0292100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0023tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,013tấn
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,1095m3
BU *PHẦN XÂY
1Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3,127m3
2Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,98m3
3Xây gạch thẻ 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0495m3
BV *PHẦN TRÁT
1Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT17,64m2
2Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT31,27m2
3Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT19,8m2
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT31m2
5Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT8,28m2
6Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4,4m2
7Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT18,12m2
8Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT13,6m
BW PHẦN BẢ MATIT
1Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT62,54m2
2Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT30,8m2
BX PHẦN SƠN
1Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT40,39m2
2Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT48,55m2
BY PHẦN CỬA
1Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,1062tấn
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT99,5228m2
3Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT7,37m2
BZ PHẦN MÁI
1Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,1425tấn
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT15,5376m2
3Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,1425tấn
4Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,2488100m2
CA PHẦN LÁT GẠCH
1Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT9,585m2
2Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT7,456m2
CB PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2bộ
3Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2bộ
4Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
5Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
6Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2cái
7Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1hộp
8Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT46,5m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT41m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT5,5m
CC KHU NHÀ LÀM VIỆC - NHÀ XE
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,051100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0854m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0625100m3
CD PHẦN BÓ NỀN
1Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6,532m3
CE PHẦN BÊ TÔNG
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3,544m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,512100m2
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,1428100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0888tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0249tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,1919tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0203tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,1308tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3,072m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,896m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,428m3
12SXLD bu lông neo M15x500 neo chân cột thép vào móngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT64Cái
CF PHẦN NỀN NHÀ XE
1Mua đất đắp nềnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT35,28m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0353100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT24,024m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT19,2192m3
5Cắt khe chống nứt nền nhà xeTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT14,110m
CG PHẦN KHUNG THÉP
1Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,5819tấn
2Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèoTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,2917tấn
3Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,753tấn
4Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,1104tấn
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT183,1736m2
6Lắp dựng cột thép các loạiTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,5819tấn
7Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,2917tấn
8Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,753tấn
9Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,1104tấn
10Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3,156100m2
11Gia công lan canTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,3476tấn
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT35,6764m2
13Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT24,96m2
CH SÂN BÊ TÔNG
1Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT18,57100m2
2Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,172100m2
3Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT148,56100m3
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT148,56m3
5Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT127,810m
CI BỒN CÂY
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT12m3
2Cung cấp ống cống BTCT làm bồn cây D1000Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT7,2m
3Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT12đoạn ống
CJ KHU NHÀ CHỜ THĂM GẶP - NHÀ THĂM GẶP
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2,5746100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT16,64m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT26,568m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT9,683m3
5Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,4425100m3
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT44,25m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,9992100m2
8Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT16,18m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2,7268100m3
10Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,3412100m3
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Đà kiềng, HG)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT34,12m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng (Đà kiềng)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3,3027100m2
13Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,3474100m3
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Bê tông dầm mái)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT34,74m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng (Ván khuôn dầm mái)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3,5977100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT28,1375m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật (Cột trệt)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3,866100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT7,6265m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật (Khung kèo BTCT)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,0311100m2
20Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,4968100m3
21Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (BT Sàn)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT49,68m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6,2087100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT17,3356m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2,984100m2
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Đắp đất nền nhà)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4,1571100m3
26Mua đất đắp nềnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT451,404m3
27Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3,7617100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3,7617100m3/1km
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 25km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3,7617100m3/1km
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 (BT lót nền)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT92,378m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT20,9968m3
32Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (lớp trên nền hè)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4,9111m3
33Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,1329100m2
34Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 (Ô văng sảnh đón)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT87,55m2
35Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT87,55m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,1685tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3,4988tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,64tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3,6966tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,7243tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4,6103tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,812tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3,2469tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0645tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,9547tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4,9795tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,4753tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,2359tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,0757tấn
50Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT26,8246m3
51Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT14,6588m3
52Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT215,7817m3
53Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT10,7876m3
54Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT70,773m2
55Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT9,822m2
56Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT880,1488m2
57Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT59,6m2
58Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT364,48m2
59Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT354,67m2
60Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT870,064m2
61Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Tường thu hồi, khung kèo BTCT)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT53,938m2
62Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT150,2732m2
63Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Trát cột)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT82,822m2
64Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Dầm mái)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT296,342m2
65Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Khung kèo BTCT)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT163,896m2
66Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Lanh tô, giằng tường, tấm đan bàn chờ làm thủ tục)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT235,2888m2
67Trát trần, vữa XM mác 75 (Sàn mái)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT634,226m2
68Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Bậc cấp)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT190,776m2
69Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT583,64m
70Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT190,77m2
71Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT892,016m2
72Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT29,65m2
73Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT38,96m2
74Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1.224,73m2
75Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1.217,288m2
76Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT354,67m2
77Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2.087,348m2
78Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3,9758tấn
79SXLD bản lề sắt cối cửa loại phi 20Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT327Cái
80SX cửa khung nhôm xingfa, kính 8 lyTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,12m2
81Sản xuất khung inox, kính cường lực dày 8 lyTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT9,2m2
82Sản xuất khung nhom xingfa, kính cường lực dày 8 lyTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT163,2144m2
83SX cửa sổ khung nhôm xingfa, kính 8 lyTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT164,788m2
84Lắp khoá cửaTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT31cái
85Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT562,2104m2
86Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT7,609tấn
87Gia công giằng mái thépTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,4269tấn
88Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT7,609tấn
89Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,4269tấn
90Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT344,878m2
91SXLD Bu long neo D16, L=500Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT144cái
92SXLD Bu long neo D14, L=150Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT144cái
93SXLD Bu long liên kết D10, L=100Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT198cái
94Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT5,4591tấn
95Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT5,4591tấn
96Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT12,6472100m2
97Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT419,04m2
98SXLD vách ngăn COMPACT LAMINATE dày 12mm bao gồm phụ kiện hoàn thiệnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT38,58m2
99SXLD kệ lavabo bằng đá granit (tính cả phụ kiện)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2bộ
CK Kệ đá granit khu vệ sinh
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT8,9721100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT8,125100m2
CL HỆ THỐNG ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT66bộ
2Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT20bộ
3Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT30cái
4Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT24cái
5Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
6Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4cái
7Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT34cái
8Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT28cái
9Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2cái
10Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT10cái
11Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT52hộp
12Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT34cái
13Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT540m
14Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1.400m
15Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT344m
16Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT200m
17Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT60m
18Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1.071m
19Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT200m
20Tủ điện 350x250x150Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2cái
21Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,18m3
22Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,1m3
23Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,08m3
24Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6cọc
25SXLD sắt V50x50x5 dài 2mTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
26SXLD khung U cộng sứ ống chỉTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1bộ
27Cáp đồng trần 50mm2Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT22m
CM NƯỚC
1Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4cái
3Lắp đặt hộp đựngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6cái
4Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2bộ
5Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4bộ
6Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2cái
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,11100m
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,08100m
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,12100m
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,06100m
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,26100m
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4,5100m
13SXLD co D114Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT10cái
14SXLD co D90Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4cái
15SXLD co D60Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT8cái
16SXLD co D90-60Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4cái
17SXLD co D60-34Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4cái
18SXLD co D42-34Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2cái
19SXLD co D27Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT14cái
20SXLD tê D114Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4cái
21SXLD tê D90Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3cái
22SXLD tê D27Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT12cái
23SXLD con thỏ D90Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
24Khóa D34Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2cái
CN HẦM TỰ HOẠI (SỐ LƯỢNG: 01 HẦM)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,2338100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0779100m3
3Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4,2586m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,012m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,026tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,88m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0128100m2
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,791m3
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,2699tấn
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0419100m2
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT5cái
12Cung cấp ống cống BTCT làm giếng thấm D1000Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4m
13Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1đoạn ống
14Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT30,74m2
15Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT30,74m2
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,06100m
17Co nhựa PVC D34Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2cái
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,015100m
19Co nhựa PVC D90Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
20Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,03100m
21Co nhựa PVC D114Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6cái
CO KHU NHÀ CHỜ THĂM GẶP - SÂN BÊ TÔNG
1Làm móng đá 4x6 chèn đá dăm sân bê tôngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT11,91100m2
2Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,9528100m3
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT95,28m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,1824100m2
5Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT7,146100m
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT10m3
7Cung cấp ống cống BTCT làm bồn cây D1000Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6m
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT10đoạn ống
CP KHU NHÀ BẾP - NHÀ BẾP
CQ PHẦN ĐÀO ĐẤT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,0377100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT16,872m3
CR PHẦN MÓNG
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT7,687m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,3608100m2
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,4642100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,7031tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,7219tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,1542tấn
7Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,1628100m3
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT16,28m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0338m3
CS PHẦN BÓ NỀN
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4,218m3
2Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT11,3706m3
3Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT25,218m2
CT PHẦN ĐẮP ĐẤT
1Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,8351100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2,0367100m3
3Mua đất đắp nềnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2,917100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2,917100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2,917100m3/1km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 25km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2,917100m3/1km
CU PHẦN ĐÀ KIỀNG
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,3772100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,2501tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,4131tấn
4Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,1347100m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT13,47m3
CV PHẦN DÀN GIÁO
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT7,268100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3,9412100m2
CW CỘT TẦNG TRỆT
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,1607100m2
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giácTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0028100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,1985tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,0113tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT7,9893m3
CX DẦM SÀN MÁI
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2,8612100m2
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4,5152100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,4698tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2,8619tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4,0026tấn
6Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,6911100m3
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT69,11m3
CY TƯỜNG XÂY
1Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT68,9458m3
2Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT7,2772m3
CZ LANH TÔ - ĐAN BẾP
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,009100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,6983tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,361tấn
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT5,1446m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2,06m3
DA PHẦN TÔ TRÁT
1Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT165,556m2
2Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT266,9488m2
3Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT329,8708m2
4Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT47,4624m2
5Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT84,412m2
6Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT506,52m2
7Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT596,8196m2
8Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT638,394m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT373,8408m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT861,3728m2
DB PHẦN ỐP LÁT
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT61,755m3
2Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT391,65m2
3Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT20,05m2
4Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT270m2
5Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT24m2
6Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT21,3993m2
DC PHẦN RAM DỐC
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,9497m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,4246m3
3Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,1410m
DD PHẦN BÓ HÈ
1Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,1886100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT14,672m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT10,1767m3
DE PHẦN TAM CẤP
1Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT5,5453m3
2Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT19,6823m2
3Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT10,269m2
DF PHẦN MÁI
1Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2,3828tấn
2Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2,3828tấn
3Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2,5865tấn
4Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2,5865tấn
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT404,268m2
6Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT5,8024100m2
DG PHẦN CỘT TRANG TRÍ- ĐẮP CHỈ
1Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3,06m3
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT21,335m2
3Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT21,335m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT21,335m2
5Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6,46m2
6Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT151,03m
7Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT27,9416m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT27,9416m2
DH PHẦN CỬA
1Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,2591tấn
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT54,42m2
3Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT114,2012m2
4Sản xuất cửa nhôm xingfa, kính 8 lyTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT115,9724m2
5SXLD kính màu mờ dày 5lyTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2,87m2
6SXLD ổ khoá cửaTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT8Bộ
DI PHẦN CỌC TIẾP ĐỊA
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT14,292m3
2Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,2m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,016m3
4Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT60m
DJ PHẦN BỂ TỰ HOẠI, GIẾNG THẤM - TỔNG CỘNG 02 BỂ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,4676100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,4100m3
3Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT9,5724m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2,024m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,052tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,76m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,84100m2
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3,582m3
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,5398tấn
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,121100m2
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT10cái
12Cung cấp ống cống BTCT làm giếng thấm (D1000)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT8m
13Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2đoạn ống
14Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT61,48m2
15Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT61,48m2
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,12100m
17Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT36cái
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,03100m
19Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2cái
20Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,06100m
21Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 125mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT12cái
DK PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT10cái
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT22bộ
3Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT5bộ
4Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
5Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3cái
6Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6cái
7Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT11cái
8Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1bộ
9Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT30m
10Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
11Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT7cái
12Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1tủ
13Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT120m
14Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT60m
15Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT560m
16Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT30hộp
DL PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,6100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,1100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3,39100m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,3100m
6Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT5cái
7Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 25mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT20cái
8Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT10cái
9Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT20cái
10Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT5cái
11Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2cái
12Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT11cái
13Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3cái
14Lắp đặt Tê bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT5cái
15Lắp đặt Tê giảm bằng phương pháp dán keo, đường kính D60-42mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3cái
16Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 125mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT5cái
17Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT10cái
18Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT10cái
19Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT5cái
20Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT10cái
21Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT5cái
22Lắp đặt nối giảm bằng phương pháp dán keo, đường kính 114-60mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2cái
23Lắp đặt nối giảm bằng phương pháp dán keo, đường kính 114-42mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3cái
24Lắp đặt nối giảm bằng phương pháp dán keo, đường kính 114-34 mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2cái
25Lắp đặt nối giảm bằng phương pháp dán keo, đường kính 90-60 mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2cái
26Lắp đặt nối giảm bằng phương pháp dán keo, đường kính 60-42 mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT11cái
27Lắp đặt nối giảm bằng phương pháp dán keo, đường kính 34-27 mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2cái
28Lắp đặt nắp bịt nhựa miệng bằng phương pháp dán keo, đường kính nắp bịt 114mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2cái
29Lắp đặt nắp bịt nhựa miệng bằng phương pháp dán keo, đường kính nắp bịt 60mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2cái
30Lắp đặt con thỏ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT5cái
31Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT5cái
32Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT5cái
33Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4cái
34Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6cái
35Lắp đặt van ren, đường kính van Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT32cái
36Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2bộ
37Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1bộ
38Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT8bộ
39Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
40Lắp đặt kệ kínhTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
41Lắp đặt hộp đựngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2cái
DM KHU NHÀ BẾP - SÂN BÊ TÔNG, CỔNG HÀNG RÀO
DN PHẦN ĐÀO ĐẤT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,637100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT16,667m3
DO PHẦN MÓNG
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6,302m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,4672100m2
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,3661100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,3995tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0892tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,6278tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT9,344m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,9808m3
DP PHẦN ĐÀ KIỀNG
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT8,3336m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,2501100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,2485tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,0435tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT12,5003m3
DQ PHẦN ĐẮP ĐẤT
1Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,4608100m3
DR PHẦN CỘT
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,272100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,188tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,7408tấn
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6,84m3
DS PHẦN GIẰNG TƯỜNG
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,6251100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,3311tấn
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4,1669m3
4Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT34,8369m3
5Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT93,87m2
6Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT218,7215m2
7Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT70m
8Gia công hàng rào song sắtTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT45,8347m2
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT91,6694m2
10Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT45,8347m2
DT PHẦN TRANG TRÍ CỘT CỔNG
1Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2,24m2
2Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4m
3Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT7,2m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT7,2m2
5Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,6m
6Gia công cổng sắtTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,1391tấn
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT16m2
8Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT8m2
DU PHẦN BỒN CÂY
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,012100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2m3
DV PHẦN SÂN BÊ TÔNG
1Thi công nền sân đá 4x6 chèn đá dămTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4,352100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT34,816m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0965100m2
4Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,8100m
DW KHU DẠY NGHỀ - NHÀ DẠY NGHỀ
1Phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV (Đào móng)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,0522100m3
2Đào phá đá chiều dày Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT7,542m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT21,744m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3,668m3
5Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,1711100m3
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT17,11m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,8763100m2
8Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT8,0541m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Đắp trả hố móng)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,7574100m3
10Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,1178100m3
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (BT đà kiềng)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT11,78m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng (Ván khuôn đà kiềng)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,1778100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,002m3
14Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,2237100m3
15Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (BT Dầm)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT22,37m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2,3811100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT7,2598m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật (Ván khuôn cột)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,3359100m2
19Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,3284100m3
20Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (BT Sàn)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT32,84m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4,2882100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (BT lanh tô, lam nắng)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6,4004m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (lanh tô, lam nắng)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,212100m2
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,6502100m3
25Mua đất đắp nềnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2,1783100m3
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,8152100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,8152100m3/1km
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 25km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,8152100m3/1km
29Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,3702100m3
30Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,3702100m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 (BT lót nền)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT33,42m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (BT trên lớp lót bó hè)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT5,4864m3
33Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài (Ván khuôn trên lớp lót bó hè)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT8,592100m2
34Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT11,12m2
35Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT11,12m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0697tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,53tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,2512tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,4989tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,4902tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3,1467tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,2839tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,2905tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3,9437tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,314tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,3711tấn
47Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6,777m3
48Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2,948m3
49Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2,955m3
50Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT62,4099m3
51Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT22,64m2
52Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT5,76m2
53Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT250,92m2
54Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT70,992m2
55Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT213,731m2
56Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT219,33m2
57Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT319,368m2
58Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT46,16m2
59Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT30,68m2
60Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT238,113m2
61Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT90,554m2
62Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT413,73m2
63Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT52,56m2
64Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT95,204m
65Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT85,8m
66Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT52,56m2
67Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT339,8m2
68Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT12,96m2
69Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT538,698m2
70Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT819,237m2
71Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT219,33m2
72Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1.138,605m2
73Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,1249tấn
74SXLD bản lề sắt cối cửa loại phi 20Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT204Cái
75Sản xuất cửa sổ khung nhôm xingfa, kính 8 lyTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT67,2m2
76Lắp khoá tay cầmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT10cái
77Lắp khoá tay nắmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4cái
78Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT266,48m2
79Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT86,44m2
80Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT46,8m2
81Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,4479tấn
82Gia công giằng mái thépTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,6469tấn
83Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,4479tấn
84Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,6469tấn
85Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2,1078tấn
86Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,98m2
87Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2,1078tấn
88SXLD bu lông D14x110Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT240cái
89Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT5,12100m2
90Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3,9852100m2
91Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3,4532100m2
DX ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT8bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT30bộ
3Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, có mángTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT5bộ
4Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT20cái
5Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3cái
6Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT7cái
7Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
8Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT10cái
9Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT13cái
10Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
11Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT13cái
12Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT120m
13Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT100m
14Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT130m
15Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT370m
16Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT200m
17Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT160m
18Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT15hộp
19Tủ điện âm tường 350*250*150Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
20Đào phá đá chiều dày Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,18m3
21Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,1m3
22Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống (Hố kiểm tra)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,08m3
23Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6cọc
24SXLD sắt V50x50x5 dài 2mTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
25SXLD khung U cộng sứ ống chỉTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1bộ
26Cáp đồng trần 50mm2Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT22m
DY NƯỚC
1Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4cái
3Lắp đặt hộp đựngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4cái
4Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4bộ
5Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4bộ
6Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4cái
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,12100m
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,15100m
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,2100m
10SXLD co D114Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT9cái
11SXLD co D90Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT10cái
12SXLD co D27Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT12cái
13SXLD tê D114Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2cái
14SXLD tê D90Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4cái
15SXLD tê D34Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4cái
16SXLD tê D27Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT8cái
17SXLD con thỏ D90Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2cái
18Khóa D27Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4cái
19Keo dán ốngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT10hộp
DZ HẦM TỰ HOẠI (SỐ LƯỢNG: 01 HẦM)
1Phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IVTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,2338100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0779100m3
3Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,233100m3
4Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,233100m3
5Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4,2586m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,012m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,026tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,88m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0128100m2
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,791m3
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,2699tấn
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0419100m2
13Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT5cái
14Cung cấp ống cống BTCT làm giếng thấm (D1000)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4m
15Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1đoạn ống
16Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT30,74m2
17Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT30,74m2
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,06100m
19Co nhựa PVC D34Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2cái
20Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,015100m
21Co nhựa PVC D90Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
22Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,03100m
23Co nhựa PVC D114Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6cái
EA KHU DẠY NGHỀ - CỔNG HÀNG RÀO
1Phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IVTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,323100m3
2Đào phá đá chiều dày Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,3252m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,2242100m3
4Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,1123100m3
5Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,1123100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3,17m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3,8264m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT5,8528m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT7,3808m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,4301100m2
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,7382100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4,2616m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,7512100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,2021tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,3375tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,2672tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,5253tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,2839tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,2905tấn
20Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT16,6788m3
21Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT39,702m2
22Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT64,582m2
23Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT37,6m
24Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2,24m2
25Kẽ ron quanh trụ cổngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT16m
26Gia công hàng rào song sắtTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT21,2652m2
27Gia công cổng sắtTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,2293tấn
28Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT9,8m2
29SXLD bản lề sắt cối cửa loại phi 30Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6cái
30SXLD tay nắm inox cổngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2cái
31SXLD ổ khóa cửaTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
32Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6,72m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6,72m2
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT60,9304m2
35Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT14,49m2
EB KHU DẠY NGHỀ - SÂN BÊ TÔNG
1Làm móng đá 4x6 chèn đá dăm sân bê tôngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4,96100m2
2Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,3968100m3
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT39,68m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0223100m2
5Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1100m
EC KHU - NHÀ Ở HỌC VIÊN, GIÁO VIÊN DÃY SỐ 1
ED XÂY DỰNG
1Phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IVTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2,3582100m3
2Đào phá đá chiều dày Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT11,942m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT21,982m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT9,855m3
5Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,2674100m3
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT33,91m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2,054100m2
8Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT13,8768m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,6517100m3
10Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,2222100m3
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (BT đà kiềng)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT22,22m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng (VK đà kiềng)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2,3064100m2
13Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,3491100m3
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (BT dầm)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT34,91m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng (Ván khuôn dầm lửng, dầm mái)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2,7954100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT17,3697m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cộtTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3,3018100m2
18Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,6087100m3
19Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (BT sàn)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT60,87m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6,4859100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT11,9692m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,5733100m2
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3,6345100m3
24Mua đất đắp nềnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT479,754m3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3,998100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3,998100m3/1km
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 25km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3,998100m3/1km
28Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,8259100m3
29Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,8259100m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT67,8m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 (Nền bể nước)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,612m3
32Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT318,48m2
33Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài (Đáy bề nước)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0392100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,4521tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2,8065tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,5258tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3,0618tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,7428tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT5,1288tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,9536tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3,0651tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT5,694tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,2733tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,5679tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,1099tấn
46Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT13,7559m3
47Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT7,716m3
48Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT22,95m3
49Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT162,8784m3
50Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT26,95m2
51Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT904,66m2
52Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT404,96m2
53Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT604,51m2
54Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT585,37m2
55Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT129,08m2
56Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT181,56m2
57Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Dầm lửng)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT217,06m2
58Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT32,67m2
59Trát trần, vữa XM mác 75 (Sàn lửng, mái)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT621,4m2
60Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT135,2m
61Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT77m
62Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT125,98m
63Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT73,981m2
64Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT568,56m2
65Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT291,05m2
66Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1.189,88m2
67Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1.000,21m2
68Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT604,51m2
69Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1.585,58m2
70Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT5,4826tấn
71Cửa đi khung nhôm xingfa, kính 8 lyTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3,78m2
72SX cửa đi panô nhôm hộpTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT16,8m2
73SXLD mica trắng dày 3 lyTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT73,8192m2
74SXLD bản lề lá bằng sắtTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT264Cái
75Lắp khoá cửaTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT19cái
76SXLD Bông gió xi măng màu trắngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT705viên
77SXLD tay cầm sắt nắp ngăn chứa đồ học sinhTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT132Cái
78SXLD bản lề sắt cối cửa loại phi 20Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT275Cái
79Vách khung nhôm xingfaTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT70m2
80Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT232,8m2
81Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT111,5m2
82Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT192,73m2
83Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT116,4m2
84Vách kính khung nhôm trong nhàTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT70m2
85Gia công lan canTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,2357tấn
86Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT22,3774m2
87Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT25,6m2
88Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3,0643tấn
89Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3,0643tấn
90Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4,2808tấn
91Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT250,462m2
92Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4,2808tấn
93Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT9,6244100m2
94SXLD lưới B40 mạ kẽm khổ 1,0m (loại dây 3.5 ly;trọng lượng 2,2kg/md)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT235,334Kg
95Kẻ roon cột trang tríTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT488,4m
96Đắp bánh ú trang trí mái vòmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT16Cái
97Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT7,579100m2
98Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT7,7268100m2
EE ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2bộ
2Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT49bộ
3Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT40cái
4Lắp đặt dimmer quạt treo tườngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT12cái
5Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4cái
6Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT8cái
7Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
8Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT9cái
9Lắp đặt ổ cắm baTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT17cái
10Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
11Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT5cái
12Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT9cái
13Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT140m
14Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT180m
15Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT900m
16Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1.300m
17Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1.100m
18Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT32hộp
19Tủ điện âm tường 350*250*150Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
20SXLD sắt V50x50x5 dài 2mTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
21SXLD khung U cộng sứ ống chỉTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1bộ
22Đào phá đá chiều dày Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,18m3
23Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,1m3
24Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,08m3
25Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6cọc
26Cáp đồng trần 50mm2Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT22m
EF NƯỚC
1Lắp đặt chậu xí xổmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT20bộ
2Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3bộ
3Lắp đặt hộp đựngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT18cái
4Lắp đặt hộp đựngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT23cái
5Lắp đặt giá treoTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT15cái
6Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3bộ
7Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT60bộ
8Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT18bộ
9Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT33cái
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,8100m
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2,7100m
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,6100m
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3,2100m
14Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT50cái
15Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT61cái
16Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT35cái
17Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT82cái
18SXLD con thỏ D90Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3cái
EG HẦM TỰ HOẠI (SỐ LƯỢNG: 03 HẦM)
1Phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IVTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,7014100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,2338100m3
3Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,4676100m3
4Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,4676100m3
5Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT12,7757m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3,036m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0781tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2,64m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0384100m2
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT5,373m3
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,8095tấn
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,1257100m2
13Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT15cái
14Cung cấp ống cống BTCT làm giếng thấm (D1000)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT12m
15Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3đoạn ống
16Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT92,22m2
17Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT92,22m2
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,18100m
19Co nhựa PVC D34Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6cái
20Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,045100m
21Co nhựa PVC D90Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3cái
22Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,09100m
23Co nhựa PVC D114Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT18cái
EH KHU I - NHÀ Ở HỌC VIÊN, GIÁO VIÊN DÃY SỐ 2
EI XÂY DỰNG
1Phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IVTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2,3582100m3
2Đào phá đá chiều dày Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT11,942m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT21,982m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT9,855m3
5Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,2674100m3
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT33,91m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2,054100m2
8Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT13,8768m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,6517100m3
10Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,2222100m3
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (BT đà kiềng)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT22,22m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng (VK đà kiềng)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2,3064100m2
13Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,3491100m3
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (BT dầm)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT34,91m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng (Ván khuôn dầm lửng, dầm mái)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2,7954100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT17,3697m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cộtTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3,3018100m2
18Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,6087100m3
19Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (BT sàn)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT60,87m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6,4859100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT11,9692m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,5733100m2
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3,6345100m3
24Mua đất đắp nềnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT479,754m3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3,998100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3,998100m3/1km
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 25km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3,998100m3/1km
28Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,8259100m3
29Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,8259100m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT67,8m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 (Nền bể nước)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,612m3
32Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT318,48m2
33Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài (Đáy bề nước)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0392100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,4521tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2,8065tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,5258tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3,0618tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,7428tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT5,1288tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,9536tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3,0651tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT5,694tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,2733tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,5679tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,1099tấn
46Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT13,7559m3
47Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT7,716m3
48Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT22,95m3
49Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT162,8784m3
50Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT26,95m2
51Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT904,66m2
52Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT404,96m2
53Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT604,51m2
54Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT585,37m2
55Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT129,08m2
56Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT181,56m2
57Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Dầm lửng)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT217,06m2
58Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT32,67m2
59Trát trần, vữa XM mác 75 (Sàn lửng, mái)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT621,4m2
60Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT135,2m
61Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT77m
62Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT125,98m
63Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT73,981m2
64Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT568,56m2
65Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT291,05m2
66Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1.189,88m2
67Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1.000,21m2
68Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT604,51m2
69Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1.585,58m2
70Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT5,4826tấn
71Cửa khung nhôm xingfa, kính 8 lyTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3,78m2
72SX cửa đi panô nhôm hộpTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT16,8m2
73SXLD mica trắng dày 3 lyTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT73,8192m2
74SXLD bản lề lá bằng sắtTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT264Cái
75Lắp khoá cửaTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT19cái
76SXLD Bông gió xi măng màu trắngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT705viên
77SXLD tay cầm sắt nắp ngăn chứa đồ học sinhTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT132Cái
78SXLD bản lề sắt cối cửa loại phi 20Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT275Cái
79Vách khung nhôm xingfaTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT70m2
80Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT232,8m2
81Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT111,5m2
82Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT192,73m2
83Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT116,4m2
84Vách kính khung nhôm trong nhàTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT70m2
85Gia công lan canTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,2357tấn
86Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT22,3774m2
87Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT25,6m2
88Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3,0643tấn
89Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3,0643tấn
90Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4,2808tấn
91Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT250,462m2
92Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4,2808tấn
93Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT9,6244100m2
94SXLD lưới B40 mạ kẽm khổ 1,0m (loại dây 3.5 ly;trọng lượng 2,2kg/md)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT235,334Kg
95Kẻ roon cột trang tríTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT488,4m
96Đắp bánh ú trang trí mái vòmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT16Cái
97Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT7,579100m2
98Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT7,7268100m2
EJ ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2bộ
2Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT49bộ
3Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT40cái
4Lắp đặt dimmer quạt treo tườngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT12cái
5Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4cái
6Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT8cái
7Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
8Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT9cái
9Lắp đặt ổ cắm baTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT17cái
10Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
11Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT5cái
12Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT9cái
13Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT140m
14Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT180m
15Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT900m
16Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1.300m
17Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1.100m
18Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT32hộp
19Tủ điện âm tường 350*250*150Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
20SXLD sắt V50x50x5 dài 2mTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
21SXLD khung U cộng sứ ống chỉTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1bộ
22Đào phá đá chiều dày Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,18m3
23Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,1m3
24Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,08m3
25Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6cọc
26Cáp đồng trần 50mm2Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT22m
EK NƯỚC
1Lắp đặt chậu xí xổmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT20bộ
2Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3bộ
3Lắp đặt hộp đựngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT18cái
4Lắp đặt hộp đựngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT23cái
5Lắp đặt giá treoTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT15cái
6Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3bộ
7Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT60bộ
8Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT18bộ
9Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT33cái
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,8100m
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2,7100m
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,6100m
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3,2100m
14Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT50cái
15Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT61cái
16Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT35cái
17Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT82cái
18SXLD con thỏ D90Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3cái
EL HẦM TỰ HOẠI (SỐ LƯỢNG: 03 HẦM)
1Phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IVTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,7014100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,2338100m3
3Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,4676100m3
4Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,4676100m3
5Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT12,7757m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3,036m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0781tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2,64m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0384100m2
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT5,373m3
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,8095tấn
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,1815100m2
13Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT15cái
14Cung cấp ống cống BTCT làm giếng thấm (D100)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT12m
15Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3đoạn ống
16Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT92,22m2
17Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT92,22m2
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,18100m
19Co nhựa PVC D34Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6cái
20Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,045100m
21Co nhựa PVC D90Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3cái
22Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,09100m
23Co nhựa PVC D114Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT18cái
EM KHU I - SÂN BÊ TÔNG
1Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT20,3458100m2
2Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,6277100m3
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT162,7664m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,144100m2
5Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT13,34100m
6Đào phá đá chiều dày Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT12m3
7Cung cấp ống cống BTCT làm bồn cây D1000Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT7,2m
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT12đoạn ống
EN KHU I - NHÀ XƯỞNG
EO XÂY DỰNG
1Phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IVTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,2668100m3
2Đào phá đá chiều dày Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3,232m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT5,773m3
4Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,063100m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6,3m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,5678100m2
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,1994100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4,848m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng (Ván khuôn đà kiềng)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,4848100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT5,0232m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cộtTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,6888100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2,9624m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,333100m2
14Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0997100m3
15Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0997100m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 (lót nền nhà)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT41,26m3
17Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,595100m3
18Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT19,832m3
19Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2,576100m
20Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 (Láng tạo dốc ô văng)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT13,52m2
21Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT13,52m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,1826tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,425tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,1106tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,5592tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,1628tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,6804tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,1353tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,359tấn
30Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT43,1046m3
31Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT254,67m2
32Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT239,47m2
33Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT47,56m2
34Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (Lanh tô, ô văng)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT61,064m2
35Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT494,14m2
36Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT108,624m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT254,67m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT348,094m2
39SX Cửa sổ khung nhôm xingfa, kính 8 lyTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT36m2
40SX cửa cuốn (loại lá 1 ly)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT52,89m2
41Motor cửa cuốnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3Bộ
42Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,4tấn
43SXLD mica trắng dày 3 lyTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT36m2
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT36m2
45Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT36m2
46Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT36m2
47Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT52,89m2
48SXLD bu lông D14, L=500Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT84cái
49SXLD bu lông D14, L=150Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT84cái
50Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,4279tấn
51Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,4279tấn
52Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,1541tấn
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,68m2
54Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,1541tấn
55Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4,7853100m2
56Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT33,21100m2
57Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4,05100m2
EP ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT24bộ
2Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT20cái
3Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6cái
4Lắp đặt ổ cắm baTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT21cái
5Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
6Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4cái
7Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT150m
8Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT100m
9Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT350m
10Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT700m
11Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT600m
12Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT22hộp
13Tủ điện 350*250*150Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
14Đào phá đá chiều dày Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,18m3
15Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,1m3
16Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,08m3
17Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6cọc
18Cáp đồng trần 50mm2Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT22m
EQ KHU I- CỔNG, HÀNG RÀO
1Phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IVTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2,0197100m3
2Đào phá đá chiều dày Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT58,2533m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,7348100m3
4Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,8674100m3
5Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,8674100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT26,1337m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4,428m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT35,5828m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2,8319100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT35,8932m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3,75100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT16,628m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2,764100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,1982tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,2819tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,9662tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4,3037tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,4681tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,5887tấn
20Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT64,2124m3
21Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT142,5016m3
22Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Cột)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT133,84m2
23Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Đà kiềng, giằng tường)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT375,004m2
24Gia công hàng rào song sắtTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT43,017m2
25Gia công cổng sắtTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,5415tấn
26SXLD bản lề sắt cối cửa loại phi 30Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4Cái
27SXLD tay nắm INOX cổngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
28SXLD ổ khóa cửaTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2cái
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT180,9032m2
30Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (Cổng)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT27,36m2
31Lắp dựng lan can sắt (Chông sắt hàng rào)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT63,0916m2
32Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT29,304m2
ER KHU I - NHÀ BẢO VỆ
ES XÂY LẮP
1Phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IVTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0749100m3
2Đào phá đá chiều dày Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,344m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,024m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,407m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,082100m2
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0589100m3
7Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0294100m3
8Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0294100m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,344m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,1389100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,56m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,112100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,5962m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,2294100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,224m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0541tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0465tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0143tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0716tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0304tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,1316tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,1256tấn
23Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,6048m3
24Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,3966m3
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT18,54m2
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT16,375m2
27Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT19,952m2
28Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT10,24m2
29Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3,92m2
30Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT18,54m2
31Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT34,112m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT18,54m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT34,112m2
34Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT9,09m2
35Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,1343tấn
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT14,256m2
37Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,1343tấn
38Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,2403100m2
39Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT17,6m
40Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT17,6m
41Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,4608100m2
ET ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1bộ
2Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
3Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
4Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
5Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT35,5m
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT8m
8Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1hộp
9Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT13,5m
EU KHU II
EV KHU II- NHÀ Ở HỌC VIÊN, GIÁO VIÊN (DÃY SỐ 2)
EW XÂY DỰNG
1Phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IVTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3,7539100m3
2Đào phá đá chiều dày Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT13,9685m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT17,46m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT10,4247m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT12,114m3
6Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,3389100m3
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT33,89m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3,0315100m2
9Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT16,2522m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2,5957100m3
11Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,2752100m3
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (BT đà kiềng)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT27,52m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng (Ván khuôn đà kiềng)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2,856100m2
14Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,4279100m3
15Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (BT dầm lửng, dầm mái)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT42,79m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng (Ván khuôn dầm lửng, dầm mái)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3,4356100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT22,011m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột.Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4,1878100m2
19Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,7375100m3
20Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (BT Sàn)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT73,75m3
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT7,8368100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT14,6502m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,9206100m2
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4,4453100m3
25Mua đất đắp nềnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT586,7796m3
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4,8898100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4,8898100m3/1km
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 25km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4,8898100m3/1km
29Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,2981100m3
30Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,2981100m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 (Lót nền)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT82,5694m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 (Nền bể nước)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2,015m3
33Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,049100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,1373tấn
35Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT398,1m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,6659tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3,9251tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,643tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3,8097tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,9099tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6,2889tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,2018tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3,8801tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6,8897tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,3384tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,9254tấn
47Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT26,0764m3
48Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT27,4116m3
49Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT204,9007m3
50Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT31,122m2
51Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1.101,605m2
52Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT483,98m2
53Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT712,245m2
54Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT696,69m2
55Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT158,59m2
56Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Dầm mái)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT221,24m2
57Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Dầm lửng)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT115,5m2
58Trát trần, vữa XM mác 75 (Sàn)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT751,6m2
59Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT192,06m2
60Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT159,04m
61Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT88,92m
62Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT151,52m
63Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT783,235m2
64Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT349,76m2
65Kẻ roon cột trang tríTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT585,2m
66Đắp bánh ú trang trí mái vòmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT19Cái
67Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1.408,935m2
68Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1.217,75m2
69Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT712,245m2
70Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1.914,44m2
71Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6,6619tấn
72SXLD tay cầm sắt nắp ngăn chứa đồ học sinhTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT165Cái
73SXLD bản lề sắt cối cửa loại phi 20Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT335Cái
74SXLD bản lề lá bằng sắtTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT330Cái
75SX Cửa khung nhôm xingfa, kính 8 lyTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT7,56m2
76SX cửa đi panô nhôm hộpTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT21m2
77SXLD mica trắng dày 3 lyTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT89,6936m2
78SXLD ổ khóa cửaTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT22cái
79SXLD Bông gió xi măng màu trắngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT870viên
80SX Vách khung nhôm xingfaTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT70m2
81Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT141m2
82Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT67,84m2
83Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT233,62m2
84Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT141m2
85Vách kính khung nhôm trong nhàTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT70m2
86Gia công lan canTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,2946tấn
87Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT32m2
88Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT32m2
89Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3,6014tấn
90Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3,6014tấn
91Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT5,1789tấn
92Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT5,1789tấn
93Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (Tôn 4,5 zem)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT11,6794100m2
94SXLD lưới B40 mạ kẽm khổ 1,0m (loại dây 3.5 ly;trọng lượng 2,2kg/md)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT247,72Kg
95Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT8,8902100m2
96Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT9,4075100m2
EX ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2bộ
2Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT60bộ
3Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT49cái
4Lắp đặt dimmer quạt treo tườngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT15cái
5Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT5cái
6Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT10cái
7Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
8Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT10cái
9Lắp đặt ổ cắm baTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT17cái
10Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
11Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6cái
12Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT10cái
13Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT160m
14Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT220m
15Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1.200m
16Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1.600m
17Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1.400m
18Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT46hộp
19Tủ điện âm tường 350*250*150Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
20SXLD sắt V50x50x5 dài 2mTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
21SXLD khung U cộng sứ ống chỉTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1bộ
22Đào phá đá chiều dày Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,18m3
23Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,1m3
24Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,08m3
25Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6cọc
26Cáp đồng trần 50mm2Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT22m
EY NƯỚC
1Lắp đặt chậu xí xổmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT25bộ
2Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3bộ
3Lắp đặt hộp đựngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT22cái
4Lắp đặt hộp đựngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT28cái
5Lắp đặt giá treoTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT17cái
6Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3bộ
7Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT69bộ
8Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT22bộ
9Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT40cái
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2,2100m
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3,2100m
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,9100m
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4100m
14Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT61cái
15Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT78cái
16Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT47cái
17Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT101cái
18SXLD con thỏ D90Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3cái
EZ HẦM TỰ HOẠI (SỐ LƯỢNG: 03 HẦM)
1Phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IVTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,7014100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,2338100m3
3Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,6991100m3
4Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,6991100m3
5Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT12,7757m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3,036m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0781tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2,64m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0384100m2
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT5,373m3
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,8095tấn
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,1815100m2
13Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT15cái
14Cung cấp ống cống BTCT làm giếng thấm (D1000)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT12m
15Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3đoạn ống
16Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT92,22m2
17Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT92,22m2
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,18100m
19Co nhựa PVC D34Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6cái
20Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,045100m
21Co nhựa PVC D90Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3cái
22Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,09100m
23Co nhựa PVC D114Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT18cái
FA KHU II- NHÀ Ở HỌC VIÊN, GIÁO VIÊN (DÃY SỐ 2)
FB XÂY DỰNG
1Phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IVTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3,7539100m3
2Đào phá đá chiều dày Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT13,9685m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT17,46m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT10,4247m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT12,114m3
6Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,3389100m3
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT33,89m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3,0315100m2
9Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT16,2522m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2,5957100m3
11Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,2752100m3
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (BT đà kiềng)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT27,52m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng (Ván khuôn đà kiềng)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2,856100m2
14Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,4279100m3
15Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (BT dầm lửng, dầm mái)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT42,79m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng (Ván khuôn dầm lửng, dầm mái)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3,4356100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT22,011m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột.Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4,1878100m2
19Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,7375100m3
20Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (BT Sàn)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT73,75m3
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT7,8368100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT14,6502m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,9206100m2
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4,4453100m3
25Mua đất đắp nềnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT586,7796m3
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4,8898100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4,8898100m3/1km
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 25km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4,8898100m3/1km
29Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,2981100m3
30Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,2981100m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 (Lót nền)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT82,5694m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 (Nền bể nước)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2,015m3
33Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,049100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,1373tấn
35Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT398,1m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,6659tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3,9251tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,643tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3,8097tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,9099tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6,2889tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,2018tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3,8801tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6,8897tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,3384tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,9254tấn
47Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT26,0764m3
48Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT27,4116m3
49Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT204,9007m3
50Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT31,122m2
51Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1.101,605m2
52Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT483,98m2
53Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT712,245m2
54Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT696,69m2
55Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT158,59m2
56Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Dầm mái)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT221,24m2
57Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Dầm lửng)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT115,5m2
58Trát trần, vữa XM mác 75 (Sàn)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT751,6m2
59Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT192,06m2
60Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT159,04m
61Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT88,92m
62Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT151,52m
63Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT783,235m2
64Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT349,76m2
65Kẻ roon cột trang tríTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT585,2m
66Đắp bánh ú trang trí mái vòmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT19Cái
67Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1.408,935m2
68Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1.217,75m2
69Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT712,245m2
70Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1.914,44m2
71Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6,6619tấn
72SXLD tay cầm sắt nắp ngăn chứa đồ học sinhTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT165Cái
73SXLD bản lề sắt cối cửa loại phi 20Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT335Cái
74SXLD bản lề lá bằng sắtTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT330Cái
75SX Cửa khung nhôm xingfa, kính 8 lyTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT7,56m2
76SX cửa đi panô nhôm hộpTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT21m2
77SXLD mica trắng dày 3 lyTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT89,6936m2
78SXLD ổ khóa cửaTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT22cái
79SXLD Bông gió xi măng màu trắngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT870viên
80SX Vách khung nhôm xingfaTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT70m2
81Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT141m2
82Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT67,84m2
83Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT233,62m2
84Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT141m2
85Vách kính khung nhôm trong nhàTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT70m2
86Gia công lan canTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,2946tấn
87Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT32m2
88Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT32m2
89Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3,6014tấn
90Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3,6014tấn
91Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT5,1789tấn
92Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT5,1789tấn
93Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (Tôn 4,5 zem)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT11,6794100m2
94SXLD lưới B40 mạ kẽm khổ 1,0m (loại dây 3.5 ly;trọng lượng 2,2kg/md)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT247,72Kg
95Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT8,8902100m2
96Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT9,4075100m2
FC ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2bộ
2Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT60bộ
3Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT49cái
4Lắp đặt dimmer quạt treo tườngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT15cái
5Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT5cái
6Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT10cái
7Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
8Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT10cái
9Lắp đặt ổ cắm baTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT17cái
10Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
11Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6cái
12Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT10cái
13Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT160m
14Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT220m
15Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1.200m
16Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1.600m
17Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1.400m
18Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT46hộp
19Tủ điện âm tường 350*250*150Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
20SXLD sắt V50x50x5 dài 2mTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
21SXLD khung U cộng sứ ống chỉTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1bộ
22Đào phá đá chiều dày Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,18m3
23Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,1m3
24Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,08m3
25Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6cọc
26Cáp đồng trần 50mm2Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT22m
FD NƯỚC
1Lắp đặt chậu xí xổmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT25bộ
2Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3bộ
3Lắp đặt hộp đựngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT22cái
4Lắp đặt hộp đựngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT28cái
5Lắp đặt giá treoTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT17cái
6Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3bộ
7Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT69bộ
8Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT22bộ
9Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT40cái
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2,2100m
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3,2100m
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,9100m
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4100m
14Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT61cái
15Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT78cái
16Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT47cái
17Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT101cái
18SXLD con thỏ D90Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3cái
FE HẦM TỰ HOẠI (SỐ LƯỢNG: 03 HẦM)
1Phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IVTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,7014100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,2338100m3
3Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,6991100m3
4Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,6991100m3
5Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT12,7757m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3,036m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0781tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2,64m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0384100m2
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT5,373m3
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,8095tấn
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,1815100m2
13Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT15cái
14Cung cấp ống cống BTCT làm giếng thấm (D1000)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT12m
15Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3đoạn ống
16Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT92,22m2
17Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT92,22m2
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,18100m
19Co nhựa PVC D34Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6cái
20Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,045100m
21Co nhựa PVC D90Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3cái
22Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,09100m
23Co nhựa PVC D114Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT18cái
FF KHU II- SÂN BÊ TÔNG
1Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT25,3558100m2
2Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2,0285100m3
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT202,8464m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,152100m2
5Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT13,74100m
6Đào phá đá chiều dày Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT12m3
7Cung cấp ống cống BTCT làm bồn cây D1000Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT7,2m
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT12đoạn ống
FG KHU II- NHÀ XƯỞNG
FH XÂY DỰNG
1Phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IVTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,2668100m3
2Đào phá đá chiều dày Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3,232m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT5,773m3
4Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,063100m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6,3m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,5678100m2
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,1994100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4,848m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng (Ván khuôn đà kiềng)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,4848100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT5,0232m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cộtTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,6888100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2,9624m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,333100m2
14Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0997100m3
15Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0997100m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 (lót nền nhà)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT41,26m3
17Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,595100m3
18Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT19,832m3
19Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2,576100m
20Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 (Láng tạo dốc ô văng)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT13,52m2
21Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT13,52m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,1826tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,425tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,1106tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,5592tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,1628tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,6804tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,1353tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,359tấn
30Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT43,1046m3
31Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT254,67m2
32Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT239,47m2
33Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT47,56m2
34Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (Lanh tô, ô văng)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT61,064m2
35Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT494,14m2
36Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT108,624m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT254,67m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT348,094m2
39SX Cửa khung nhôm xingfa, kính 8 lyTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT36m2
40SX cửa cuốn (loại lá 1 ly)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT52,89m2
41Motor cửa cuốn 2HPTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3Bộ
42Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,4tấn
43SXLD mica trắng dày 3 lyTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT36m2
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT36m2
45Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT36m2
46Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT36m2
47Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT52,89m2
48SXLD bu lông D14, L=500Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT84cái
49SXLD bu lông D14, L=150Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT84cái
50Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,4279tấn
51Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,4279tấn
52Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,1541tấn
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,68m2
54Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,1541tấn
55Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4,7853100m2
56Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT33,21100m2
57Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4,05100m2
FI ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT24bộ
2Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT20cái
3Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6cái
4Lắp đặt ổ cắm baTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT21cái
5Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
6Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4cái
7Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT150m
8Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT100m
9Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT350m
10Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT700m
11Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT600m
12Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT22hộp
13Tủ điện 350*250*150Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
14Đào phá đá chiều dày Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,18m3
15Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,1m3
16Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,08m3
17Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6cọc
18Cáp đồng trần 50mm2Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT22m
FJ KHU II- CỔNG, HÀNG RÀO
1Phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IVTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2,078100m3
2Đào phá đá chiều dày Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT60,4191m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,7881100m3
4Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,8941100m3
5Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,8941100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT27,8223m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4,428m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT41,9168m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2,9413100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT36,4225m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3,8053100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT17,524m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2,9432100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,2788tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,3732tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,9552tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4,2737tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,4963tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,697tấn
20Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT66,8209m3
21Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT146,3434m3
22Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT143,36m2
23Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Đà kiềng, giằng tường)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT434,896m2
24Gia công hàng rào song sắtTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT67,5202m2
25Gia công cổng sắtTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,5415tấn
26SXLD bản lề sắt cối cửa loại phi 30Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4Cái
27SXLD tay nắm INOXTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
28SXLD ổ khóa cửaTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2cái
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT180,9032m2
30Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT27,36m2
31Lắp dựng lan can sắt (Chông sắt hàng rào)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT63,0916m2
32Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT29,304m2
FK KHU II- NHÀ BẢO VỆ
FL XÂY LẮP
1Phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IVTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0749100m3
2Đào phá đá chiều dày Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,344m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,024m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,407m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,082100m2
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0589100m3
7Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0294100m3
8Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0294100m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,344m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,1389100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,56m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,112100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,5962m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,2294100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,224m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0541tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0465tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0143tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0716tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0304tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,1316tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,1256tấn
23Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,6048m3
24Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,3966m3
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT18,54m2
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT16,375m2
27Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT19,952m2
28Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT10,24m2
29Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3,92m2
30Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT18,54m2
31Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT34,112m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT18,54m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT34,112m2
34Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT9,09m2
35Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,1343tấn
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT14,256m2
37Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,1343tấn
38Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,2403100m2
39Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT17,6m
40Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT17,6m
41Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,4608100m2
FM ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1bộ
2Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
3Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
4Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
5Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT35,5m
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT8m
8Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1hộp
9Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT13,5m
FN KHU V
FO KHU V- NHÀ Ở
FP XÂY DỰNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2,372100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT20,712m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT45,8316m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT9,5835m3
5Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,3896100m3
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT38,96m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật (Ván khuôn móng)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2,3968100m2
8Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT18,6714m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,7448100m3
10Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,3262100m3
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Bê tông đà kiềng)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT32,62m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng (VK đà kiềng)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3,3136100m2
13Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,6148100m3
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (BT dầm lửng, dầm mái)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT61,48m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng (Ván khuôn dầm lửng, dầm mái)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6,8202100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT37,4517m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cộtTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4,8828100m2
18Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,8718100m3
19Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (BT sàn lửng, sàn mái)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT87,18m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT9,6862100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (BT Lanh tô, giằng, lam)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT23,5111m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan( Ván khuôn lanh tô, giằng, lam)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2,9489100m2
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4,2608100m3
24Mua đất đắp nềnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT462,3096m3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3,8526100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3,8526100m3/1km
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 25km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3,8526100m3/1km
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 (lót nền nhà)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT74,615m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Lớp trên nền hè)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT9,9572m3
30Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,165100m2
31Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT31,84m2
32Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT31,84m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,1735tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3,4822tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,6672tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4,0401tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,2749tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT8,6738tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,0861tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3,8527tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT9,3994tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,6858tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,6295tấn
44Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT13,1652m3
45Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT27,1093m3
46Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT180,119m3
47Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT56,936m2
48Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT666,972m2
49Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT507,2925m2
50Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1.079,3m2
51Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT779,498m2
52Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT24m2
53Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT648,844m2
54Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT294,888m2
55Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT968,62m2
56Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT207,44m
57Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT103,52m
58Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT206,59m
59Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT114,965m2
60Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT747,951m2
61Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT177,03m2
62Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1.858,798m2
63Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1.912,352m2
64Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1.079,3m2
65Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2.691,85m2
66Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT10,2176tấn
67SXLD tay cầm sắt nắp ngăn chứa đồ học sinhTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT180Cái
68SXLD bản lề sắt cối cửa loại phi 20Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT887Cái
69SXLD bản lề lá bằng sắtTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT360Cái
70SX cửa đi khung nhôm xingfa, kính 8 lyTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT5,6m2
71SX cửa đi panô nhôm hộpTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2,52m2
72SXLD mica trắng dày 3 lyTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT175,6224m2
73Lắp khoá tay nắmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT20cái
74SXLD ổ khóa cửaTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT10cái
75Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT375,44m2
76Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT198,6516m2
77Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT380,76m2
78Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT198,6516m2
79Gia công lan canTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,2838tấn
80Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT26,52m2
81Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT26,52m2
82Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3,646tấn
83Gia công giằng mái thépTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,6517tấn
84Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3,646tấn
85Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,6517tấn
86Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4,803tấn
87Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4,803tấn
88Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT103,22m2
89SXLD bu lông D14x110Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT448cái
90Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT12,1386100m2
91Kẻ roon cột trang tríTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT752,4m
92Đắp bánh ú trang trí mái vòmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT25Cái
93Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT11,2112100m2
94Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT8,6969100m2
FQ ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT68bộ
2Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT49cái
3Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT5cái
4Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6cái
5Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3cái
6Lắp đặt ổ cắm baTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT8cái
7Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
8Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT8cái
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT140m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT30m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT940m
12Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1.110m
13Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT75hộp
14Tủ điện âm tường 350*250*150Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,18m3
16Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,1m3
17Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,08m3
18Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6cọc
19SXLD sắt V50x50x5 dài 2mTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
20SXLD khung U cộng sứ ống chỉTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1bộ
21Cáp đồng trần 50mm2Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT22m
FR NƯỚC
1Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT23bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT23cái
3Lắp đặt hộp đựngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT23cái
4Lắp đặt hộp đựngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT10cái
5Lắp đặt giá treoTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT10cái
6Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT18bộ
7Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT15bộ
8Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT10bộ
9Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT26cái
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1100m
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,2100m
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,95100m
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2100m
14Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT51cái
15Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT90cái
16Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT124cái
17SXLD con thỏ D90Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6cái
FS HẦM TỰ HOẠI (SỐ LƯỢNG: 03 HẦM)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,7014100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,2338100m3
3Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT12,7757m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3,036m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0781tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2,64m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0384100m2
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT5,373m3
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,8095tấn
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,1257100m2
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT15cái
12Cung cấp ống cống BTCT làm giếng thấm (D1000)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT12m
13Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3đoạn ống
14Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT92,22m2
15Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT92,22m2
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,18100m
17Co nhựa PVC D34Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6cái
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,045100m
19Co nhựa PVC D90Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3cái
20Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,09100m
21Co nhựa PVC D114Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT18cái
FT KHU V- NHÀ Y TẾ
FU XÂY DỰNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2,3824100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT22,576m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT42,571m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT11,385m3
5Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,3884100m3
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT38,84m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2,3177100m2
8Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT10,2119m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,8521100m3
10Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,3634100m3
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (BT đà kiềng)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT36,34m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng (Ván khuôn đà kiềng)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3,6853100m2
13Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,4742100m3
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (BT dầm mái, dầm lửng)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT47,42m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT5,4082100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT31,2979m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,104m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật (Ván khuôn cột, cột cấy)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4,3118100m2
19Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,7354100m3
20Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Sàn lửng, sàn mái)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT73,54m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT9,1592100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT18,6266m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2,4869100m2
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3,7396100m3
25Mua đất đắp nềnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT389,8752m3
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3,2489100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3,2489100m3/1km
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 25km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3,2489100m3/1km
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT73,511m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Lớp trên nền hè)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT9,9024m3
31Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,165100m2
32Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 ( ô văng)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT32,18m2
33Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … (Ô văng, nền vệ sinh)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT32,18m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,1608tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3,1695tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,7154tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4,5832tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,0295tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT7,0925tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,9038tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3,4414tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT8,8995tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,6424tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,1097tấn
45Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT13,696m3
46Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT24,0983m3
47Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT250,29m3
48Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2,5232m3
49Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT36,2425m2
50Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT867,696m2
51Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT582,021m2
52Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1.101,45m2
53Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1.075,596m2
54Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Cột cấy)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,2m2
55Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Dầm lửng, dầm mái)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT678,331m2
56Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT78,28m2
57Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT915,918m2
58Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT207,5m
59Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT103,55m
60Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT196,36m
61Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT114,4955m2
62Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT706,185m2
63Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT110,36m2
64Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2.176,5m2
65Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1.672,229m2
66Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1.101m2
67Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2.748,029m2
68Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT7,774tấn
69SXLD tay cầm sắt nắp ngăn chứa đồ học sinhTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT60Cái
70SXLD bản lề sắt cối cửa loại phi 20Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT625Cái
71SXLD bản lề lá bằng sắtTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT264Cái
72SX cửa đi khung nhôm xingfa, kính 8 lyTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT22,4m2
73SX cửa đi panô nhôm hộpTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT7,56m2
74SXLD mica trắng dày 3 lyTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT153,8912m2
75SXLD ổ khóa cửaTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT19cái
76Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT241,7m2
77Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT164,7416m2
78Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT260,46m2
79Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT164,7416m2
80Gia công lan canTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0788tấn
81Gia công Lan can inoxTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT9,41m2
82Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT8,84m2
83Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT8,84m2
84Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3,546tấn
85Gia công giằng mái thépTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,6517tấn
86Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3,546tấn
87Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,6517tấn
88Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4,8035tấn
89Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4,8035tấn
90Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT103,22m2
91SXLD bu lông D14x110Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT448cái
92Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (tôn 4,5 zem)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT12,1425100m2
93Kẻ roon cột trang tríTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT752,4m
94Đắp bánh ú trang trí mái vòmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT25Cái
95Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT11,0165100m2
96Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT8,5305100m2
FV ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT84bộ
2Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT47cái
3Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT16cái
4Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
5Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2cái
6Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
7Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT34cái
8Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
9Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT10cái
10Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT18cái
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT140m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT10m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT855m
14Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1.005m
15Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT40hộp
16Tủ điện âm tường 350*250*150Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,18m3
18Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,1m3
19Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,08m3
20Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6cọc
21SXLD sắt V50x50x5 dài 2mTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
22SXLD khung U cộng sứ ống chỉTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1bộ
23Cáp đồng trần 50mm2Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT22m
FW NƯỚC
1Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT23bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT23cái
3Lắp đặt hộp đựngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT23cái
4Lắp đặt hộp đựngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT27cái
5Lắp đặt giá treoTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT27cái
6Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT14bộ
7Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT36bộ
8Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT27bộ
9Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT24cái
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1100m
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,2100m
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,95100m
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2100m
14Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT51cái
15Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT90cái
16Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT124cái
17SXLD con thỏ D90Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT8cái
FX HẦM TỰ HOẠI (SỐ LƯỢNG: 05 HẦM)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,169100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,3897100m3
3Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT21,2928m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT5,06m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,1302tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4,4m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,064100m2
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT8,955m3
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,3493tấn
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,2096100m2
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT25cái
12Cung cấp ống cống BTCT làm giếng thấm (D1000)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT20m
13Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT5đoạn ống
14Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT153,7m2
15Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT153,7m2
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,3100m
17Co nhựa PVC D34Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT10cái
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,075100m
19Co nhựa PVC D90Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT5cái
20Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,15100m
21Co nhựa PVC D114Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT30cái
FY KHU V - NHÀ KỸ LUẬT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,5709100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT8,672m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6,56m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3,176m3
5Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0921100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT9,208m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,4728100m2
8Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT5,962m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,4403100m3
10Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0924100m3
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (BT đà kiềng)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT9,24m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng (VK đà kiềng)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,9238100m2
13Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,1033100m3
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (BT dầm)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT10,33m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng (Vk dầm)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,267100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4,512m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cộtTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,7008100m2
18Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,164100m3
19Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (BT sàn)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT16,4m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2,0502100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (Lanh tô, ô văng)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3,2232m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,6245100m2
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,7088100m3
24Mua đất đắp nềnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT63,8832m3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,5323100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,5323100m3/1km
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 25km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,5323100m3/1km
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT15,75m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4,908m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Lớp bê tông trên bó hè đổi chiều dày 0.08)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3,1632m3
31Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0514100m2
32Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4,44m2
33Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4,44m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,056tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,7216tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,187tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,082tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,2205tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,5892tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,1375tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,6492tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,9937tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,2444tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0436tấn
45Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2,5965m3
46Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,392m3
47Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2,709m3
48Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT35,17m3
49Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT18,45m2
50Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT208,96m2
51Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT22,4m2
52Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT5,8m2
53Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT106,01m2
54Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT142,295m2
55Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT226,075m2
56Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT28,46m2
57Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT16,4575m2
58Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT126,696m2
59Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT205,02m2
60Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT62,448m2
61Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT78,28m
62Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT16,4575m2
63Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT146,96m2
64Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT18,8m2
65Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT368,37m2
66Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT347,238m2
67Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT142,295m2
68Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT573,313m2
69Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,8943tấn
70SXLD bản lề sắt cối cửa loại phi 20Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT70Cái
71Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT62m2
72Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT31m2
73Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,6677tấn
74Gia công giằng mái thépTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,6292tấn
75Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,6677tấn
76Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,6292tấn
77Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,1099tấn
78Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,1099tấn
79Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2,851100m2
80Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2,3571100m2
81Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,7664100m2
FZ ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT20bộ
2Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT5cái
3Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT5cái
4Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT5cái
5Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
6Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT5cái
7Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT80m
8Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT25m
9Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT50m
10Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT150m
11Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT305m
12Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT12hộp
13Tủ điện âm tường 350*250*150Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,18m3
15Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,1m3
16Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,08m3
17Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6cọc
18SXLD sắt V50x50x5 dài 2mTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
19SXLD khung U cộng sứ ống chỉTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1bộ
20Cáp đồng trần 50mm2Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT22m
GA NƯỚC
1Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT5bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT5cái
3Lắp đặt hộp đựngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT5cái
4Lắp đặt hộp đựngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT5cái
5Lắp đặt giá treoTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT5cái
6Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT5cái
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,3100m
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,275100m
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,3100m
10SXLD co D114Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6cái
11SXLD co D90Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT9cái
12SXLD co D27Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT11cái
13SXLD tê D114Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2cái
14SXLD tê D90Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3cái
15SXLD tê D27Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2cái
16SXLD con thỏ D90Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2cái
17Khóa D27Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT5cái
18Keo dán ốngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1hộp
GB HẦM TỰ HOẠI (SỐ LƯỢNG: 01 HẦM)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,2338100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0779100m3
3Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4,2586m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,012m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,026tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,88m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0128100m2
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,791m3
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,2699tấn
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0419100m2
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT5cái
12Cung cấp ống cống BTCT làm giếng thấm (D1000)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4m
13Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1đoạn ống
14Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT30,74m2
15Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT30,74m2
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,06100m
17Co nhựa PVC D34Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2cái
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,015100m
19Co nhựa PVC D90Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
20Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,03100m
21Co nhựa PVC D114Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6cái
GC KHU V- SÂN BÊ TÔNG
1Làm móng đá 4x6 chèn đá dăm sân bê tôngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT11,5407100m2
2Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,9233100m3
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT92,3256m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,198100m2
5Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT7100m
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT18m3
7Cung cấp ống cống BTCT làm bồn cây (D1000)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT18m
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT18đoạn ống
GD KHU V- CỔNG, HÀNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2,0572100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0443100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,401100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,7005100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT15,824m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Móng ray)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4,428m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT40,0188m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT36,4496m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật (Ván khuôn móng, cột cổng)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2,7867100m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng (Ván khuôn đà kiềng, giằng tường)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3,8081100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT12,672m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật (Cột hàng rào)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2,5344100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,2447tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,4671tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,9814tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4,3842tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,4762tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,6196tấn
19Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT151,4812m3
20Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT136,56m2
21Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT273,9076m2
22Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT29,304m2
23Gia công hàng rào song sắtTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT63,9408m2
24Gia công cổng sắtTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,5415tấn
25SXLD bản lề sắt cối cửa loại phi 30Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4Cái
26Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT28,08m2
27SXLD tay nắm INOX cổngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
28SXLD ổ khóa cửaTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2cái
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT182,6016m2
30Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT43,596m2
GE KHU V- NHÀ BẢO VỆ
GF XÂY LẮP
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0749100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,12m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,024m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,407m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,082100m2
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0574100m3
7Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,6048m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,344m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,1389100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,56m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cộtTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,112100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,5962m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,2294100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,224m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0541tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0465tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0143tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0716tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0304tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,1316tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,1256tấn
22Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,3966m3
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT18,54m2
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT16,375m2
25Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT19,952m2
26Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT10,24m2
27Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3,92m2
28Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT18,54m2
29Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT34,112m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT18,54m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT34,112m2
32Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT9,09m2
33Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,1343tấn
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT14,256m2
35Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,1343tấn
36Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,2403100m2
37Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT17,6m
38Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT17,6m
39Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,4608100m2
GG ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1bộ
2Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
3Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
4Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
5Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT35,5m
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT8m
8Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1hộp
9Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT13,5m
GH KHU XỬ ÁN
GI KHU XỬ ÁN - NHÀ XỬ ÁN
GJ PHẦN ĐÀO ĐẤT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,3431100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT12,186m3
GK PHẦN MÓNG
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT8,665m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,3464100m2
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,426100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,9264tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,958tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0934tấn
7Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,2119100m3
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT21,19m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3,2211m3
GL PHẦN BÓ NỀN
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2,708m3
2Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT7,447m3
3Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT13,54m2
GM PHẦN ĐẮP ĐẤT
1Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,3296100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,8392100m3
3Mua đất đắp nềnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,1077100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,9231100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,9231100m3/1km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 25km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,9231100m3/1km
GN PHẦN ĐÀ KIỀNG
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3,161m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,9915100m2
3Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0989100m3
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT9,89m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,1993tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,0032tấn
GO HỘP GEN TẦNG 1
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0987100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,4935m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0062tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0514tấn
GP CỘT TẦNG TRỆT
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,0764100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6,396m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,1486tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,2527tấn
GQ DẦM SÀN TẦNG 1
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,3995100m2
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2,1442100m2
3Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,1395100m3
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT13,95m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,307tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,3919tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,3253tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2,2224tấn
GR HỘP GEN TẦNG 2
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,083100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,3555m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0047tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0373tấn
GS CỘT TẦNG 2
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,0823100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6,399m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,1486tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,2527tấn
GT PHẦN DẦM SÀN MÁI
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,6817100m2
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2,548100m2
3Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,3818100m3
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT38,18m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,3148tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,8001tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2,0909tấn
GU LANH TÔ TẦNG 1:
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,3596100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2,03m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0378tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,1619tấn
GV LANH TÔ TẦNG 2:
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,429100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2,996m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0838tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,2166tấn
GW CẦU THANG
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0342100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,266m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0071tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0388tấn
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,165100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2,7496m3
7Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,9369m3
8Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT19,813m2
9Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT8,7769m2
10Gia công lan can sắtTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT5,2275m2
11Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT5,2275m2
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT10,455m2
GX PHẦN MÁI CHÍNH
1Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3,4074tấn
2Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,6627tấn
3Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,6627tấn
4Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3,4074tấn
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT448,4856m2
6Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3,4794100m2
GY PHẦN MÁI SẢNH ĐÓN
1Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,8748m3
2Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,2784tấn
3Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,2784tấn
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT25,7112m2
5Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,3118100m2
GZ PHẦN TƯỜNG XÂY
HA ***TẦNG 1:
1Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT48,8387m3
2Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT11,6745m3
HB ***TẦNG 2:
1Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT62,4152m3
2Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,358m3
HC PHẦN TRÁT- BẢ
1Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT413,92m2
2Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT458,0214m2
3Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT605,4894m2
4Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT56,3m2
5Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT89,67m2
6Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT374,32m2
7Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1.063,5108m2
8Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT520,29m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1.125,7794m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT458,0214m2
HD PHẦN ỐP LÁT
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT28,535m3
2Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT352,96m2
3Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT51,68m2
4Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT72,828m2
5Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT75,151m2
6Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3,52m2
HE PHẦN CỬA
1SX Cửa đi khung nhôm xingfa, kính 8 lyTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT78,248m2
2Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,2753tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT35,6984m2
4Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT184,22m2
5SXLD kính màu mờ dày 5lyTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,4m2
6SXLD ổ khoá cửaTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT8Bộ
HF ĐẮP CHỈ
1Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT202,78m
2Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT202,78m
3Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT78,5619m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT78,5619m2
5Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT168,01m
6Kẻ ron tườngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT96,66m
7Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT168,01m
8Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT26,8816m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT26,8816m2
HG PHẦN TRẦN
1Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT51,08m2
2SXLD vách ngăn Compact (Đã bao gồm phụ kiện)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT68,64m2
HH PHẦN TAM CẤP
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT9,312m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6,6101m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0659100m2
4Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2,3612m3
5Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT15,741m2
HI PHẦN DÀN GIÁO
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT8,5875100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4,453100m2
HJ PHẦN CỌC TIẾP ĐỊA
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT14,292m3
2Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,2m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,016m3
4Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT60m
HK XÂY BỂ TỰ HOẠI - TỔNG CỘNG 02 BỂ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,4676100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,1558100m3
3Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT9,5724m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2,024m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0534tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,76m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,84100m2
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3,582m3
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,5398tấn
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0838100m2
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT10cái
12Cung cấp ống cống BTCT làm giếng thấm D1000Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT8m
13Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2đoạn ống
14Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT61,48m2
15Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT61,48m2
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,12100m
17Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT36cái
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,03100m
19Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2cái
20Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,06100m
21Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 125mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT12cái
HL PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT16cái
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4bộ
3Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT24bộ
4Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT7bộ
5Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2cái
6Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2cái
7Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT8cái
8Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT16cái
9Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1bộ
10Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT30m
11Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2cái
12Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT8cái
13Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1tủ
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT50m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT100m
16Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT240m
17Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT16hộp
HM PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,5100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,8100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,2100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,2100m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,6100m
6Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT29cái
7Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT20cái
8Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 125mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT8cái
9Lắp đặt Tê bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT20cái
10Lắp đặt Tê bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2cái
11Lắp đặt Tê bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT12cái
12Lắp đặt Tê bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT8cái
13Lắp đặt Tê giảm bằng phương pháp dán keo, đường kính 34-27mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT10cái
14Lắp đặt co giảm bằng phương pháp dán keo, đường kính co 34-27mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2cái
15Lắp đặt khóa nước 34Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT5cái
16Cùm neo ống d34Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT10cái
17Cùm neo ống d27Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT12cái
18Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT8bộ
19Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6bộ
20Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4bộ
21Lắp đặt hộp đựngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT16cái
22Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT14bộ
23Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT8cái
24Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4cái
25Lắp đặt kệ kínhTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4cái
26Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2cái
27Lắp đặt giá treoTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT8cái
HN KHU XỬ ÁN - HÀNG RÀO, SÂN BÊ TÔNG
HO PHẦN ĐÀO ĐẤT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,376100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT9,8117m3
HP PHẦN ĐẮP ĐẤT
1Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,523100m3
HQ PHẦN MÓNG
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT12,44m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,2752100m2
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,2221100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT5,504m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,2608m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,233tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0911tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,2765tấn
HR PHẦN ĐÀ KIỀNG
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4,6524m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,698100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6,9786m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,1362tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,579tấn
HS PHẦN GIẰNG TƯỜNG
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,349100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2,3641m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,1822tấn
HT PHẦN CỘT
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,768100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4,32m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0959tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,3306tấn
HU PHẦN TƯỜNG XÂY - TRÁT
1Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT18,6404m3
2Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT57,24m2
3Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT116,31m2
4Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT40m
5Gia công hàng rào song sắtTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT25,5881m2
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT25,5881m2
7Lắp dựng lan can sắt ( lắp dựng chông sắt)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT25,5881m2
HV PHẦN TRANG TRÍ CỘT CỔNG
1Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4,8m2
2Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT7,84m2
3Cắt Joint tường trụ cộtTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT19,2m
4Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 ( chỉ chân 2 trụ cổng)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4,8m
5Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2,56m2
6Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT14,4m
7Gia công cổng sắtTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,1391tấn
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT9,2m2
9Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT9,2m2
HW PHẦN SÂN BÊ TÔNG
1Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dămTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4,588100m2
2Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,09100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT36,656m3
4Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2100m
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,04100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,8m3
HX KHU NHÀ Ở XÃ HỘI
HY KHU NHÀ Ở XÃ HỘI - NHÀ Ở HỌC VIÊN, GIÁO VIÊN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT5,8414100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT58,496m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT47,076m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT28,744m3
5Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,695100m3
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT69,4955m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4,3111100m2
8Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT39,9423m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Đắp trả hố móng)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4,8859100m3
10Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,7064100m3
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (BT đà kiềng)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT70,64m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng (Ván khuôn đà kiềng)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6,9717100m2
13Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,7744100m3
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (BT dầm)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT77,44m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT9,1619100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT42,7654m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cộtTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT5,2122100m2
18Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,3363100m3
19Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (BT Sàn)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT133,63m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT16,7082100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT28,3672m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4,7678100m2
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6,2351100m3
24Mua đất đắp nềnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT636,8412m3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT5,307100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT5,307100m3/1km
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 25km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT5,307100m3/1km
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT139,578m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT27,4728m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Lớp trên nền hè)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT17,7302m3
31Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,2832100m2
32Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT30,832m2
33Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT30,832m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,333tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT5,826tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,4809tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT8,4301tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,7548tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT12,3555tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,7859tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4,812tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT17,5108tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,5621tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2,1207tấn
45Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT20,6107m3
46Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT5,342m3
47Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT24,4109m3
48Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT359,4761m3
49Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT107,68m2
50Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1.576m2
51Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT358,94m2
52Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT79,6m2
53Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT804,35m2
54Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT775,989m2
55Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1.784,996m2
56Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Cột hộp gen trục N,L)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT14,4m2
57Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Cột còn lại)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT158,5m2
58Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Dầm mái)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT916,1932m2
59Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT359,794m2
60Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1.670,82m2
61Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT112,52m2
62Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT268,52m
63Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT392,42m
64Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT112,52m2
65Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1.368,68m2
66Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT134,07m2
67Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2.560,985m2
68Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2.568,435m2
69Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT775,989m2
70Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4.353,431m2
71Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT8,0643tấn
72Gia công InoxTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0198tấn
73SXLD bản lề sắt cối cửa loại phi 20Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT902Cái
74SX cửa đi khung nhôm xingfa, kính 8 lyTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT40,831m2
75Sản xuất song bảo vệ cửaTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT122,728m2
76Lắp khoá tay cầmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT8cái
77Lắp khoá tay nắmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT11cái
78Lắp ổ khoá cửaTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT33cái
79Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn cửa, song cửa)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT774,8m2
80Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT255,211m2
81Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT173,02m2
82Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT5,6956tấn
83Gia công giằng mái thépTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,6712tấn
84Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT5,6956tấn
85Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,6712tấn
86Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT9,8088tấn
87Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT9,8088tấn
88Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT730m2
89SXLD bu lông D14x110Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT728cái
90Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (Tôn 4,5 zem)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT22,7534100m2
91Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT14,7375100m2
92Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT16,86100m2
HZ ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT164bộ
2Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT82cái
3Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT41cái
4Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT41cái
5Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
6Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3cái
7Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT41cái
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT90m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT60m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT60m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT140m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT700m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1.000m
14Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2.050m
15Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT82hộp
16Tủ điện âm tường 350*250*150Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,18m3
18Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,1m3
19Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,08m3
20Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6cọc
21SXLD sắt V50x50x5 dài 2mTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
22SXLD khung U cộng sứ ống chỉTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1bộ
23Cáp đồng trần 50mm2Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT22m
IA NƯỚC
1Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT41bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT41cái
3Lắp đặt hộp đựngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT41cái
4Lắp đặt hộp đựngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT41cái
5Lắp đặt giá treoTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT41cái
6Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT41bộ
7Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT41bộ
8Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT41cái
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3100m
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3,6100m
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2,2100m
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3100m
13SXLD co D114Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT99cái
14SXLD co D90Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT153cái
15SXLD co D27Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT164cái
16SXLD tê D114Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT18cái
17SXLD tê D90Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT72cái
18SXLD tê D34Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT41cái
19SXLD tê D27Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT41cái
20SXLD con thỏ D90Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT18cái
21Khóa D27Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT41cái
22Keo dán ốngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT40hộp
IB HẦM TỰ HOẠI (SỐ LƯỢNG: 09 HẦM)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2,1042100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,6313100m3
3Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT38,327m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT9,108m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,2344tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT7,92m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,1152100m2
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT16,119m3
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2,4286tấn
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,3772100m2
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT45cái
12Cung cấp ống cống BTCT làm giếng thấm (D1000)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT36m
13Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT9đoạn ống
14Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT276,66m2
15Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT276,66m2
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,54100m
17Co nhựa PVC D34Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT18cái
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,135100m
19Co nhựa PVC D90Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT9cái
20Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,27100m
21Co nhựa PVC D114Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT54cái
IC KHU NHÀ Ở XÃ HỘI - SÂN BÊ TÔNG
ID SÂN BÊ TÔNG
1Làm móng đá 4x6 chèn đá dăm sân bê tôngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT21,979100m2
2Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,7483100m3
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT174,8272m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,1792100m2
5Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT23100m
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIITheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT16m3
7Cung cấp ống cống BTCT làm bồn cây (D1000)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT9,6m
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT16đoạn ống
IE KHU NHÀ Ở XÃ HỘI - CỔNG, HÀNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2,5795100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,0518100m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,2648m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3,2641100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,632100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT14,608m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT9,3472m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4,542m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4,428m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT32,1432m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2,1505100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT35,286m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3,5285100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT17,1248m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật (Cột cổng, cột hàng rào)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2,8403100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,0569tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,2562tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,8638tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2,3643tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,3399tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,5036tấn
22Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT60,1272m3
23Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT134,0869m3
24Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT123,76m2
25Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT302,4516m2
26Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT18m
27Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT29,904m2
28Gia công hàng rào song sắtTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT59,4528m2
29Gia công cổng sắtTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,5415tấn
30SXLD bản lề sắt cối cửa loại phi 30Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4Cái
31Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT28,08m2
32SXLD tay nắm INOX cổngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
33SXLD ổ khóa cửaTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2cái
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT173,6256m2
35Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT59,4528m2
IF KHU NHÀ Ở XÃ HỘI - NHÀ BẢO VỆ
IG XÂY LẮP
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0749100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,344m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,512m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,407m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,082100m2
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0589100m3
7Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,6048m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,344m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng (BT đà kiềng, dầm mái)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,1389100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,56m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,112100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,5962m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,2294100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,224m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0541tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0465tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0143tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0716tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0304tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,1316tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,1256tấn
22Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,3966m3
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT18,54m2
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT16,375m2
25Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT19,952m2
26Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT10,24m2
27Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3,92m2
28Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT18,54m2
29Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT34,112m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT18,54m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT34,112m2
32Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT9,09m2
33Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,1343tấn
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT14,256m2
35Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,1343tấn
36Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,2403100m2
37Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT17,6m
38Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT17,6m
39Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,4608100m2
IH ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1bộ
2Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
3Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
4Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
5Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT35,5m
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT8m
8Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1hộp
9Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT13,5m
II HẠNG MỤC: CHÒI GÁC
IJ PHẦN ĐÀO - ĐẮP ĐẤT - TỔNG 4 CK
IK KHỐI LƯỢNG 01 CK
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,4148100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4,16m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,3288100m3
IL PHẦN MÓNG - TỔNG 4 CK
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2,304m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,128100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4,7892m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,1888tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0392tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,2524tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,1408100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,96m3
IM ĐÀ KIỀNG
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,164m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,2568100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2,568m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0672tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,3108tấn
IN CỘT DẦM SÀN - TỔNG 4 CK
IO CỘT cos -0.2 đến 4.5m
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,6336100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3,52m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,1384tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,5252tấn
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,334100m2
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,2948100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2,904m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3,04m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,1216tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,5784tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,468tấn
IP CỘT cos 4.5m đến 7.3m
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,36100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2m3
IQ Sàn mái
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0744tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,278tấn
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,232100m2
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,7192100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2,4m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6,504m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0608tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,2928tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,824tấn
IR CẦU THANG
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,2376100m2
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0384100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,89m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,336m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,33tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0112tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,086tấn
IS GIẰNG TƯỜNG
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,096100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,48m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0096tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0564tấn
IT PHẦN XÂY TƯỜNG - TỔNG 4 CK
1Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2,9924m3
2Xây gạch thẻ 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,386m3
IU PHẦN TÔ TRÁT - TỔNG 4 CK
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4,9536100m2
2Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT18,24m2
3Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT35,2m2
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT35,2m2
5Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT52,56m2
6Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT96,48m2
7Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT102,24m2
8Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT68,62m2
9Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT68,8m
IV MÁI - TỔNG 4 CK
1Gia công vì kèo mái ngói, khẩu độ vì kèo Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,2144m3 cấu kiện
2Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,052tấn
3Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,052tấn
4Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,2144tấn
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT25,02m2
6Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,85100m2
IW PHẦN BẢ MATIT - TỔNG 4 CK
1Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT35,2m2
2Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT289,8m2
IX PHẦN SƠN - TỔNG 4 CK
1Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT325m2
IY LAN CAN - TỔNG 4 CK
1Gia công lan canTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,3788tấn
2Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT94,164m2
3Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT36,4244m2
IZ PHẦN ỐP LÁT - TỔNG 4 CK
1Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT29,9m2
2Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT39,6m2
JA PHẦN ĐIỆN - TỔNG 4 CK
1Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4cái
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4bộ
3Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4bộ
4Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4cái
5Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4cái
6Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4cái
7Lắp đặt aptomat MCB 2P-30A-10kATheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4Cái
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT200m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT24m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT60m
11Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT200m
12Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT84m
13Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT16hộp
JB HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
JC PHẦN ĐÀO - ĐẮP ĐẤT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0749100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,104m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,075100m3
JD PHẦN MÓNG
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,576m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,024100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,0945m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0472tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,008tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0619tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,038100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,2375m3
JE ĐÀ KIỀNG
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,708m3
2Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,792m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,011100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,11m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0217tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,1339tấn
JF CỘT DẦM SÀN
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,1088100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,544m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0193tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0941tấn
JG SÀN MÁI
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,056100m2
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,3148100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,56m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2,664m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,016tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0985tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,1864tấn
JH LANH TÔ
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,026100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0975m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0018tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0096tấn
JI PHẦN XÂY TƯỜNG
1Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT5,868m3
JJ TAM CẤP
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,033m3
2Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0495m3
JK PHẦN TÔ TRÁT
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,7644100m2
2Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT17,96m2
3Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT58,375m2
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT49,61m2
5Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT10,04m2
6Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT31,48m2
7Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT8,16m2
8Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT35,2m
JL MÁI
1Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,1721tấn
2Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,1721tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT18,774m2
4Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,3100m2
JM PHẦN BẢ MATIT
1Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT78,21m2
2Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT41,26m2
JN PHẦN SƠN
1Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT77,36m2
2Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT49,61m2
JO PHẦN CỬA
1Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,3041tấn
2SXLD kính màu mờ dày 5lyTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4,1888m2
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT7,37m2
4SX Cửa đi khung nhôm xingfa, kính 8 lyTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,76m2
5Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT9,13m2
6SXLD ổ khoá cửaTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1bộ
JP PHẦN ỐP LÁT
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,2m3
2Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT12,585m2
JQ PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2bộ
3Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2bộ
4Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2cái
5Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2cái
6Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
JR aptomat
1Lắp đặt aptomat MCB 2P-16A-10kATheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
2Lắp đặt aptomat MCB 2P-30A-10kATheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT50m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT10m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT25m
6Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT50m
7Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT35m
8Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT5hộp
JS PHẦN NƯỚC
JT BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,1115100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,115100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,556m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,556m3
5Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2,7648m3
6Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,6096m3
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT21,976m2
8Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2,65m2
9Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT24,626m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,3592m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0135100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0482tấn
13Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắtTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4cái
14Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1bộ
15Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1bộ
16Lắp đặt phễu thu đường kính 50mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
17Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1bộ
18Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,06100m
20Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,2100m
21Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,04100m
22Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,02100m
23Nối giảm 114/34Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
24Tê giảm 34/21Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2cái
25Co giảm 34/21Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
26Co 21Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT7cái
27Co 50Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2cái
28Lơi 50Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
29Y 50Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
30Xi phông D50Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
31Co 114Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
32Khóa 34Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
JU HẠNG MỤC: CỔNG CHÍNH
JV PHẦN ĐÀO - ĐẮP ĐẤT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0941100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4,7154m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0792100m3
JW PHẦN MÓNG
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,588m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,083100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4,6494m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0432100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,296m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,034tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0404tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0653tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,1152100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2,304m3
JX ĐÀ KIỀNG
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,16m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0192100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,288m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0054tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0243tấn
JY CỘT CỔNG
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,3706100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT7,4112m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0991tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,1112tấn
JZ GIẰNG TƯỜNG
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0128100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,096m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0033tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0126tấn
KA PHẦN XÂY TƯỜNG
1Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,584m3
KB PHẦN TÔ TRÁT
1Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT17,6m2
2Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT35,52m2
3Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3m
KC PHẦN BẢ MATIT
1Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT16,352m2
KD PHẦN SƠN
1Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT16,352m2
2Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT16,352m2
KE PHẦN ỐP LÁT
1Công tác ốp đá hoa cương vào tường, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT37,92m2
KF CỔNG
1Gia công cổng sắtTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,7742tấn
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT18,915m2
3Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT18,915m2
4SXLD MÔ TƠ CỔNG TRƯỢT DÂY XÍCH 2HPTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
5BÁNH XE RAY V D100Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6bánh
KG CHỮ MẠ ĐỒNG
1SXLD chữ " SỞ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI TỈNH BÌNH PHƯỚC" inox mạ đồng cao 180mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,288bộ
2SXLD chữ " CƠ SỞ CAI NGHIỆN MA TÚY TỈNH BÌNH PHƯỚC" inox mạ đồng Cao 250mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,2bộ
3SXLD chữ " DC: XÃ MINH LẬP, HUYỆN CHƠN THÀNH, TỈNH BÌNH PHƯỚC" inox mạ đồng Cao 180 mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,288bộ
KH HẠNG MỤC: HÀNG RÀO QUANH HỒ
KI PHẦN ĐÀO - ĐẮP ĐẤT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4,7883100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT35,7822m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3,6447100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,5014100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,5014100m3/1km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 25km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,5014100m3/1km
KJ PHẦN MÓNG
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT27,13m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2,079100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT53,46m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,9166tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,3772tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2,6969tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2,048100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT10,24m3
KK ĐÀ KIỀNG
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT20,6039m3
2Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT122,9828m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3,4473100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT34,4733m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,663tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2,8618tấn
KL CỘT & GIẰNG HÀNG RÀO
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4,1184100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT41,184m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,6153tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2,6559tấn
KM GIẰNG TƯỜNG
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4,4382100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT42,7962m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT5,3956tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4,6964tấn
KN PHẦN XÂY TƯỜNG
1Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT256,7789m3
KO PHẦN TÔ TRÁT
1Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT190,08m2
2Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT689,4624m2
KP HÀNG RÀO
1Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,8852tấn
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT100,01m2
3Cung cấp lắp dựng kẽm gai bùng nhùng D650Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT97cuộn
4Cung cấp lắp dựng hàng rào kẽm gai đường kính 3Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT104,5455Kg
KQ CẢI TẠO HỘI TRƯỜNG
KR PHẦN SƠN
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT768,351m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT67,4m2
3Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT768,351m2
4Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT67,4m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT249,572m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT518,743m2
KS PHẦN TRẦN
1Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT7,468tấn
2Tháo dỡ mái tôn cao Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT274,94m2
3Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT7,468tấn
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT69,576m2
5Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT7,468tấn
6Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2,7494100m2
KT PHẦN CỬA
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT80,38m2
2Cạo rỉ các kết cấu thépTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT80,38m2
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT80,38m2
4Gia công lắp đặt kính trắng 5 lyTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT42,42m2
5Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT80,38m2
KU PHẦN LÁT NỀN
1Tháo dỡ gạch lát nềnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT345,416m2
2Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT17,0482m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,1705100m3
4Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT308,312m2
5Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT37,104m2
6Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT9,168m2
KV PHẦN CHỐNG THẤM
1Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT89,67m2
2Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT89,67m2
3Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT83,04m2
KW PHẦN ĐIỆN
1Tháo dỡ quạt điện - Quạt trầnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT8cái
2Tháo dỡ các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT18bộ
3Tháo dỡ các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT5bộ
4Tháo dỡ công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6cái
5Tháo dỡ ổ cắm đôiTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT16cái
6Tháo dỡ dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT120m
7Tháo dỡ dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT90m
8Tháo dỡ dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT20m
9Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT8cái
10Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT18bộ
11Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT5bộ
12Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6cái
13Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT16cái
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT120m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT90m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT20m
KX PHẦN NHÀ VỆ SINH
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT76,06m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT13,02m2
3Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT76,06m2
4Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT13,02m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT41,2m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT34,86m2
7Tháo dỡ gạch lát nềnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT15,6m2
8Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,78m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0078100m3
10Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT15,6m2
11Tháo dỡ các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2bộ
12Tháo dỡ công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT5cái
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT30m
14Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3bộ
15Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT9bộ
16Tháo dỡ ống nhựa đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,3100m
17Tháo dỡ ống nhựa đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,15100m
18Tháo dỡ ống nhựa đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,15100m
19Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2bộ
20Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT5cái
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT30m
22Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3bộ
23Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT5bộ
24Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4cái
25Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,3100m
26Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,15100m
27Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,15100m
28Lắp đặt phụ kiện bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT16cái
29Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT10cái
30Lắp đặt phụ kiện bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT10cái
KY PHÁ DỠ CÁC HẠNG MỤC
KZ NHÀ CHỜ THĂM NUÔI
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIITheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,2071100m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2,16m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT10,3406m3
4Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT114,5987m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT11,901m3
6Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT98,58m2
7Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,6791tấn
8Tháo tấm lợp tônTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,3379100m2
9Tháo quạt điện - Quạt trầnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3cái
10Tháo đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT8bộ
11Tháo dỡ đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4bộ
12Tháo dỡ ổ cắm đôiTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6cái
13Tháo cầu chì điệnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
14Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT40,48m2
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT5,8846100m3
LA NHÀ THĂM NUÔI
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIITheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,2071100m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2,16m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT10,3406m3
4Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT114,6057m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT11,901m3
6Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT98,58m2
7Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,6791tấn
8Tháo tấm lợp tônTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,3379100m2
9Tháo quạt điện - Quạt trầnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3cái
10Tháo dỡ các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT8bộ
11Tháo ổ cắm đôiTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6cái
12Tháo cầu chì điệnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
13Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT77,05m2
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT5,8846100m3
LB NHÀ TRUYỀN THỐNG CHI ĐOÀN
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIITheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,2071100m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2,16m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT10,3406m3
4Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT114,6057m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT11,901m3
6Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT98,58m2
7Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,6791tấn
8Tháo tấm lợp tônTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,3379100m2
9Tháo quạt điện - Quạt trầnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3cái
10Tháo đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT8bộ
11Tháo dỡ đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4bộ
12Tháo ổ cắm đôiTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6cái
13Tháo cầu chì điệnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
14Tháo dỡ kim thu sét dài 2mTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
15Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT40,48m2
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT5,8846100m3
LC VĂN PHÒNG
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIITheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,2071100m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2,16m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT10,3406m3
4Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT114,5987m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT11,901m3
6Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT98,58m2
7Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,6791tấn
8Tháo tấm lợp tônTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,3379100m2
9Tháo quạt điện - Quạt trầnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3cái
10Tháo đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT8bộ
11Tháo dỡ đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4bộ
12Tháo ổ cắm đôiTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6cái
13Tháo cầu chì điệnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
14Tháo dỡ kim thu sét dài 2mTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
15Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT58,765m2
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT5,8846100m3
LD KHU HIỆU BỘ
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIITheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,2071100m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2,16m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT10,3406m3
4Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT114,5987m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT11,901m3
6Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT98,58m2
7Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,6791tấn
8Tháo tấm lợp tônTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,3379100m2
9Tháo quạt điện - Quạt trầnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3cái
10Tháo đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT8bộ
11Tháo dỡ đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4bộ
12Tháo ổ cắm đôiTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6cái
13Tháo dỡ kim thu sét dài 2mTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
14Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT58,765m2
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT5,8846100m3
LE NHÀ VỆ SINH
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIITheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0452100m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,486m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2,2793m3
4Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT16,6425m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2,0258m3
6Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT17,36m2
7Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,1236tấn
8Tháo tấm lợp tônTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,3658100m2
9Tháo đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT5bộ
10Tháo cầu chì điệnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
11Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT9,2m2
12Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3bộ
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,1312100m3
LF PHÁ DỠ SÂN LÁT GẠCH
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT670m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT70,6263m3
3Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT16,3181m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,2045100m3
LG THÁO DỠ CÁC KHỐI NHÀ KHU I
LH PHÁ DỠ 06 NHÀ Ở HỌC VIÊN
1Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT855,885m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT30,42m3
3Phá dỡ các kết cấu còn lại bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT50m3
4Tháo tấm lợp tônTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT8,664100m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT60m2
6Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT9,7234100m3
7Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT9,7234100m3
LI PHÁ DỠ 01 NHÀ ĂN
1Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT68,5409m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2,04m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT5m3
4Tháo tấm lợp tônTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,444100m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT10m2
6Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,7558100m3
7Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,7558100m3
LJ THÁO DỠ CÁC KHỐI NHÀ KHU II
LK PHÁ DỠ 05 NHÀ Ở HỌC VIÊN
1Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT743,2648m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT38,31m3
3Phá dỡ các kết cấu còn lại bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT40m3
4Tháo tấm lợp tônTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT7,22100m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT50m2
6Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT8,2157100m3
7Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT8,2157100m3
LL PHÁ DỠ 01 NHÀ ĂN
1Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT68,5409m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2,04m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT5m3
4Tháo tấm lợp tônTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,444100m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT10m2
6Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,7058100m3
7Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,7058100m3
LM THÁO DỠ CÁC KHỐI NHÀ KHU V
LN PHÁ DỠ 02 NHÀ Ở HỌC VIÊN
1Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT297,3059m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT15,324m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT10m3
4Tháo tấm lợp tônTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2,888100m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT20m2
6Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3,2263100m3
7Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3,2263100m3
LO PHÁ DỠ 01 NHÀ ĂN
1Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT68,5409m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2,04m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT5m3
4Tháo tấm lợp tônTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,444100m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT10m2
6Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,7558100m3
7Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,7558100m3
LP THÁO DỠ CÁC KHỐI NHÀ THU THĂM GẶP
LQ PHÁ DỠ DÃY NHÀ SỐ 1
1Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT116,9354m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT9,242m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT15m3
4Tháo tấm lợp tônTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,444100m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT15m2
6Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,3914100m3
7Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,3914100m3
LR PHÁ DỠ DÃY NHÀ SỐ 2
1Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT149,0456m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT9,014m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT15m3
4Tháo tấm lợp tônTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,444100m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT15m2
6Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,7306100m3
7Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,7306100m3
LS THÁO DỠ CÁC KHỐI NHÀ KHU XÃ HỘI
LT PHÁ DỠ 01 NHÀ KHO
1Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT171,1313m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3,196m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT15m3
4Tháo tấm lợp tônTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,46100m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT15m2
6Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,8933100m3
7Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,8933100m3
LU DI DỜI NHÀ ĐỐT RÁC
1Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáoTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT29,04m2
2Tháo tấm lợp tônTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,3472100m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,111tấn
4Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thépTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0683tấn
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0206100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,098m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,896m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0107100m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,005tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0278tấn
11Lắp dựng cột thép các loạiTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0683tấn
12SXLD bu long neo D14, L500Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT16cái
13Lắp dựng xà gồ thép tráng kẽmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,111tấn
14Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,3472100m2
15Lợp mái che tường bằng lưới B40Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,2904100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,353m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,8118m3
LV HẠ TẦNG
LW SAN NỀN
1Phát dọn mặt bằngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT382,27100m2
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT96,35100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT53100m3
4Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT53100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT96,35100m3
LX PHẦN ĐƯỜNG SỎI ĐỎ
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT11,9427100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT10,9847100m3
3Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT73,7338100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT83,319100m3
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 (đất sỏi mua)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6,4838100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT7,521100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT7,521100m3/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 25km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT7,521100m3/1km
9Tưới nước tạo ẩm đất đắp trong quá trình lu lènTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT9,025100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT11,94100m3
LY ĐƯỜNG BÊ TÔNG XI MĂNG
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT129,99100m3
2Lu lèn nền đường nguyên thổTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT92,83100m2
3Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT47,22100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT53,355100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT47,647100m3
6Cung cấp, vận chuyển CPDD đến bãi ủ vật liệuTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT12,533100m3
7Tưới nước ủ ẩm cấp phối đá dăm tại bãi ủTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT12,533100m3
8Đảo trộn cấp phối đá dăm bằng máy đào 1,25m3Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT12,533100m3
9Xúc cấp phối đá dăm lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT12,533100m3
10Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT12,533100m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT9,35100m3
12Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT93,53100m2
13Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,4029100m3
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT140,29m3
15Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4,38100m2
LZ PHẦN MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG NHỰA
1Cung cấp, vận chuyển CPDD đến bãi ủ vật liệuTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT9,5676100m3
2Tưới nước ủ ẩm cấp phối đá dăm tại bãi ủTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT9,5676100m3
3Đảo trộn cấp phối đá dăm bằng máy đào 1,25m3Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT9,5676100m3
4Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT9,5676100m3
5Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT9,5676100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4,284100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2,856100m3
8Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT23,8100m2
9Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 50-60 T/h. Bê tông nhựa hạt trung C12.5Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3,46100tấn
10Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3,46100tấn
11Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 26km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3,46100tấn
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT23,8100m2
13Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT10,15m2
MA PHẦN CỐNG D800 + CỐNG D800 NGANG ĐƯỜNG
MB @Cống D800
MC CỐNG D800-VH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT11,461100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT8,512100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT9,77m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3,41m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2,38m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,109100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT8,49m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,197100m2
9Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT76đoạn ống
10Đường hàn 5 lyTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT5,04m
11Cung cấp ống cống D800 vỉa hèTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT304m
12Cung cấp gối cống D800 vỉa hèTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT160cái
13Cung cấp Joint cao su cống D800 vỉa hèTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT73Cái
MD @Cống ngang
ME CỐNG D800-H30
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,514100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,1541100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,0526m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4,31m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,13100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4,29m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,34100m2
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2đoạn ống
9Cung cấp ống cống D800-H30Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT8m
10Cung cấp gối cống D800Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2cái
11Cung cấp Joint cao su cống D800Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
MF PHẦN MƯƠNG NƯỚC MƯA
MG @Mương vỉa hè
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT61,2724100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT34,4288100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT325,6m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT8,88100m2
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT399,6m3
6Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT9,324100m3
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT532,8m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT77,14100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT50,681tấn
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT10,656100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT236,8m3
12Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2.9601 cấu kiện
MH VỈA HÈ + GIẢI PHÂN CÁCH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,0183100m3
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT101,83m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT24,3292100m2
4Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2,9727100m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT297,27m3
6Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT71,2m2
7ống PVC phi 27Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,09100m
8Trồng hoaTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT108,8m2
MI MƯƠNG BÊ TÔNG DẪN NƯỚC CÁC KHU NHÀ CHỨC NĂNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4,1136100m3
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT32,27m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,46100m2
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT105,17m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT8,65100m2
6Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,0517100m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4,76tấn
8Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3581 cấu kiện
MJ THOÁT NƯỚC THẢI
MK ĐÀO ĐẮP
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT284,592m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6,6404100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2,9439100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6,0828100m3
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT11,38100m
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6,08100m
7Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 150mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT10cái
8Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 200mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT10cái
9Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=200mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT17,46100m
ML ĐÀO ĐẮP HỐ GA BÊ TÔNG D600
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4,38100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,1937100m3
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,26100m
4Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 100mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT84cái
MM XÂY DỰNG
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT14,6701m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT38,8167m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT8,9396m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3,796tấn
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4,8595100m2
6Cung cấp và lắp đặt nắp ga gang D600,H30Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT73cái
MN CẤP NƯỚC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIITheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT118,8m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT77,88m3
4Đào kênh mương, chiều rộng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4,7628100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3,1223100m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,8927100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,187100m3
8Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT16,53100m
9Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 100mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT14cái
10Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 6,6mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT13cái
11Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 6,6mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT32cái
12Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT12cái
13Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 110mm, chiều dày 6,6 mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT24bộ
14Lắp bích thép, đường kính ống 100mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT12cặp bích
15Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 6,6mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4cái
16Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 6,6mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT11cái
17Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT11cái
18Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 110mm, chiều dày 4,2 mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT22bộ
19Lắp bích thép, đường kính ống 50mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT11cặp bích
20Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT11cái
21Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT23cái
22Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,23100m
23Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,51100m2
MO Bổ sung khối lượng ván khuôn:
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,05m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,46m3
3Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT16,53100m
MP HỆ THỐNG ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1Tháo dỡ đường dây điện bằng nhôm hiên hữuTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT10công
2Di dời trụ điện hiện hữuTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6trụ điện
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,1021100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,134m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT7,168m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,7m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,3584100m2
8SXLD trụ điện ly tâm cao 8.5mTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT8trụ
9Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV 3x50mm2+1x25mm2Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1.005,2m
10Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x95mm2+1x50mm2Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT303,4m
11SXLD khung U cộng sứ ống chỉTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT56bộ
12SXLD bu lông D14, L200Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT56cái
13Lắp đặt đèn chiếu sáng năng lượng mặt trờiTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT65bộ
MQ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY VÀ CHỐNG SÉT
MR *** HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét dài 1,5mTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4cái
2Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4cái
3Lắp đặt Đế kèm trụ sắt đỡ kim thu sét và phụ kiệnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4bộ
4Đóng cọc tiếp địa D16, chiều dài L=2.4mTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT12cọc
5Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu khoan Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT300m
6Lắp đặt cáp đồng trần 70mm2Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT480m
7Mối Hàn hóa nhiệtTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT24mối
8Hóa chất giảm điện trởTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT72kg
9Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4cái
10Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT100m
11Vật tư phụTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1
MS *** HỆ THỐNG CHỮA CHÁY NGOÀI NHÀ
1Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhàTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT10tủ
2Lắp đặt van góc chữa cháy D65 chuyên dụngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT20Chiếc
3Lắp đặt vòi chữa cháy bằng bát tráng cao su D65Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT20Cuộn
4Lắp đặt lăng phun chữa cháy D65Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT20Chiếc
5Lắp đặt trụ tiếp nước nước 2 cửaTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2trụ
6Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà 2 cửaTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT10cái
7Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính DN125Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT15100m
8Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính DN100Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,4100m
9Lắp đặt co thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính co DN125Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT30cái
10Lắp đặt co thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính co DN100Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT10cái
11Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê DN125Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT10cái
12Lắp bích thép, đường kính ống DN125Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT8cặp bích
13Lắp bích thép, đường kính ống 100mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT12cặp bích
14Lắp đặt van cổng, đường kính van 125mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT10cái
15Lắp đặt bình khí CO2 MT5- 5 KgTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT75bình
16Lắp đặt bảng nội quy PCCCTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT75cái
17Lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháyTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT75cái
18Lắp đặt bình bột ABC- 8 KgTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT75bình
19Lắp đặt giá đặt bình chữa cháy (Tôn sơn tĩnh điện KT: 200mmx400mm)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT751 bộ
20Vật tư phụ kiện giá đỡ, cùm ống các loạiTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1
MT *** CHI TIẾT CỤM BƠM CHỮA CHÁY
1Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy .Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT11 máy
2Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy .Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT11 máy
3Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy .Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT11 máy
4Lắp đặt bình tích áp 300LTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
5Lắp đặt tủ điều khiển 3 bơm PCCCTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1tủ
6Lắp đặt cáp điều khiển 4.0mm2Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT50m
7Lắp đặt cáp cấp nguồn bơm điện 4x70mm2Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT25m
8Hệ thống mồi nước tự độngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1HT
9Lắp đặt côn giảm đồng tâm dành cho bơmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4cái
10Lắp đặt y lọc DN125Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2cái
11Lắp đặt y lọc DN50Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
12Lắp đặt van một chiều, đường kính van DN125Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2cái
13Lắp đặt van một chiều, đường kính van DN50Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
14Lắp đặt van khóa OS&Y, đường kính van DN125Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4cái
15Lắp đặt van khóa OS&Y, đường kính van DN100Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2cái
16Lắp đặt van khóa OS&Y, đường kính van DN50Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2cái
17Lắp đặt van am toàn, đường kính van DN100Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
18Lắp đặt van khóa, đường kính van DN50Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
19Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
20Lắp đặt luppe DN125Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2cái
21Lắp đặt luppe DN50Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
22Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3cái
23Lắp đặt công tắc áp lựcTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3cái
24Lắp đặt khớp nối mềm DN125Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2cái
25Lắp đặt khớp nối mềm DN50Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
26Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính DN125Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,4100m
27Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính DN100Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,2100m
28Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống DN50Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,2100m
29Lắp đặt co thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính co DN125Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT7cái
30Lắp đặt co thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính co DN50Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3cái
31Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê DN125Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2cái
32Lắp bích thép, đường kính ống DN125Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT30cặp bích
33Lắp bích thép, đường kính ống DN50Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT13cặp bích
34Lắp bích mù thép, đường kính ống DN125Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2cặp bích
35Vật tư phụ kiện ty treo, giá đỡ, cùm ống các loạiTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1
MU ***HỆ THỐNG BÁO CHÁY TRONG PHÒNG
1Lắp đặt Tủ trung tâm báo cháy 2 lớpTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1tủ
2Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo khói thườngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT20,110 đầu
3Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo nhiệt thường.Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3,710 đầu
4Lắp đặt nút nhấn khẩn loại địa chỉTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT18bộ
5Lắp đặt Module điều khiển chuôngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT10cái
6Lắp đặt Module bảo vệ ngắn mạchTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT10cái
7Lắp đặt Module giám sát bơm, vanTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT18cái
8Lắp đặt Module điều khiển QA17-BTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT12cái
9Lắp đặt còi đèn báo cháy địa chỉ Horing TBR9-BSRTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4,25 chuông
10Lắp đặt dây tín hiệu chống cháy, chống nhiễu CXV/FR, loại 2x1.5mm2Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4.500m
11Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4.000m
12Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT201hộp
13Vật tư phụ (ron, cao su non, …)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1
MV *** BÁO CHÁY TỔNG THỂ
1Lắp đặt bộ nguồn phụ 24VTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1bộ
2Lắp đặt dây tín hiệu chống cháy, chống nhiễu CXV/FR, loại 2x1.5mm2Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2.500m
3Lắp đặt ống Ống gân xoắn Hdpe 40/50Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1.500m
4Đào kênh mương, chiều rộng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3,75100m3
5Hố ga kéo cáp 800x800x 600Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT12hố
6Hộp đấu nối 200x200Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT13cái
7Vật tư phụ (ron, cao su non, …)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1
MW ***Công tác đào ống PCCC :
1Đào kênh mương, chiều rộng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4100m3
MX ***Công tác sơn ống PCCC:
1Sơn đường ống thép STKTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT708,5159m2
MY THIẾT BỊ XÂY DỰNG
1Bơm chữa cháy DiezenTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
2Bơm chữa cháy điệnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
3Bơm bù ápTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
MZ CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh: (01% x CHI PHÍ XÂY DỰNG)Chi phí dự phòng phải được tính bằng 01% của tổng chi phí xây dựng. Giá trúng thầu và giá hợp đồng bao gồm chi phí dự phòng; phần chi phí dự phòng này do chủ đầu tư quản lý và được sử dụng theo đúng quy định hiện hành1%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.13E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.85E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng≥ 77,9 tỷ đồng, đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (80%) trong vòng 5 năm trở lại đây (2017-2021).Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, hoá đơn, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt thể hiện quy mô, cấp công trình. Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo E-HSDT tài liệu chứng minh hợp đồng thầu phụ đã thực hiện được chủ đầu tư chấp thuận.Số lượng hợp đồng là 01, có giá trị ≥ 77.900.000.000 VNDLoại công trình: công trình dân dụng.Cấp công trình: Cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 77.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 - Chuyên môn:+ Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành: xây dựng/dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước+ Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự trong biên bản với chức danh chỉ huy trưởng, trường hợp không có thì phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm chỉ huy trưởng công trình đó).- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự.- Đối với nhân sự chủ chốt huy động cho gói thầu (từ vị trí công việc số 1 đến số 11) nhà thầu phải huy động sẵn sàng để bên mời thầu đối chiếu nhân sự khi cần thiết.105
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: 02 người.+ Có bằng đại học trở lên thuộc các chuyên ngành dân dụng;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;+Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.73
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc 1 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc: 01 người- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ/địa chính/ xây dựng (đối với trường hợp tốt nghiệp đại học ngành xây dựng yêu cầu phải có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.73
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục cấp, thoát nước: 1 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục cấp, thoát nước: 01 người- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành cấp thoát nước/các ngành xây dựng liên quan đến thoát nước.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.73
5 Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán: 1 Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán: 01 người.- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng/các ngành kỹ thuật xây dựng (đối với trường hợp tốt nghiệp đại học các ngành kỹ thuật xây dựng yêu cầu phải có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên)- Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.73
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý máy xây dựng: 1 Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý máy xây dựng: 01 người- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành máy xây dựng/các ngành cơ khí liên quan đến máy xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.53
7 Cán bộ phụ trách an toàn, bảo hộ lao động: 1 Cán bộ phụ trách an toàn, bảo hộ lao động: 01 người.- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động/các chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – VSLĐ phù hợp với công việc đảm nhận còn hiệu lực;-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.53
8 Cán bộ kỹ thuật phụ trách vệ sinh môi trường: 1 Cán bộ kỹ thuật phụ trách vệ sinh môi trường: 01 người.- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – VSLĐ phù hợp với công việc đảm nhận còn hiệu lực;-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.53
9 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn cháy nổ: 1 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn cháy nổ: 01 người- Tốt nghiệp đại học trở lên;- Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy (theo Nghị định 136/2020/NĐ-CP)/chứng chỉ giám sát về PCCC;-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.53
10 Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra thí nghiệm vật liệu 1 Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra thí nghiệm vật liệu: 01 người.- Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư chuyên ngành vật liệu/xây dựng.- Có chứng chỉ thí nghiệm viên phù hợp.- Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.53
11 Cán bộ phụ trách thi công hệ thống điện, thiết bị công trình 1 Cán bộ phụ trách thi công hệ thống điện, thiết bị công trình: 01 người.- Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Điện kỹ thuật/điện tử.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt phần điện/lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình/toàn đạc Đo đạc2
2 Máy trộn bê tông 250 lít Trộn bê tông, thùng trộn 250 lít5
3 Xe lu tĩnh ≥ 8 tấn Lu nền móng công trình;1
4 Máy đào ≥ 0,5 m3 Đào đắp đất;1
5 Máy đào ≥ 0,7 m3 Đào đắp đất;1
6 Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn Vận chuyển đất đá, vật liệu;4
7 Xe cần trục ≥ 10 tấn cẩu tải trọng lớn;1
8 Đầm dùi đầm bê tông5
9 Đầm bàn Thi công công trình5
10 Đầm cóc Đầm đất thủ công5
11 Máy bơm nước Bơm nước3
12 Máy cắt gạch Cắt gạch công trình5
13 Máy cắt sắt Cắt sắt thép5
14 Máy hàn Hàn sắt thép3
15 Máy duỗi sắt Duỗi sắt3
16 Giàn giáo (500bộ) Lắp dựng thi công công trình (500 BỘ)1
17 Copfa (1000m2) Lắp dựng thi công công trình (100M2)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->